Nguyên tử của nguyên tố được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện b ng số hạt không mang điệnA. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34.[r]
Trang 1BÀI TẬP HÓA HỌC 10 TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ
Câu 1 Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion 26Fe3 là
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 2 Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là
A.1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C.1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s13d5
Câu 3 Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu 1327Xl Trong nguyên tử X có
A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton
C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton
Câu 4 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần trăm
về khối lượng của 35Cl trong HClO là
A 50,00% B 48,67% C 51,23% D 55,20%
Câu 5 Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là
Câu 6 Nguyên tử 109F có số khối là bao nhiêu?
Câu 7 Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là
Câu 8 Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu nguyên tử đó là
Câu 9 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử 2963Cu và 2965Cu
A là đồng vị của nhau B có cùng số electron
Câu 10 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
Câu 11 Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là
Câu 12 Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là
Câu 13 hận định nào đúng?
Trang 2A ất c các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài c ng đều là kim loại
ất c các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài c ng đều là phi kim
C ất c các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài c ng đều là kim loại
ất c các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài c ng đều là kim loại
Câu 14 Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu nào không đúng ?
Câu 15 Cấu h nh electron nào au đ y viết không đúng?
A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p7
Câu 16 Cho iết cấu h nh electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X là 1 2
2s2 2p6 3s2;
là 1 2
2s2 2p6 3s2 3p3; là 1 2
2s2 2p6 3s2 3p5; là 1 2
2s2 2p6 3s2 3p6 Các nguyên tố kim loại là
Câu 17 guyên tử X ở lớp thứ 3 lớp ngoài c ng có chứa 5 electron X có điện tích hạt nh n là
Câu 18 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau
X 1s2 2s2 2p6 3s2 Y 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Z 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 T 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2
Dãy các cấu hình electron của các nguyên tố kim loại là
Câu 19 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro là
A nơtron và electron B proton và nơtron.C proton và electron proton, electron và nơtron
Câu 20 h ng nhận định nào không đúng?
1 Trong nguyên tử, ố proton ng ố đơn vị điện tích hạt nh n
2 ổng ố proton và ố electron trong nguyên tử ng ố khối
3 Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 rong một nguyên tử, ố proton lu n ng ố electron và ng điện tích hạt nh n
Câu 21: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
Câu 22: Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:
Trang 3Câu23 Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:
Câu 24 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) 2 mol Cu có khối lượng
Câu 25 Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu là
Câu26: Câu nào au đ y ai?
A Các đồng vị ph i có số khối khác nhau Các đồng vị ph i có số nơtron khác nhau
C Các đồng vị ph i có c ng điện tích hạt nhân D Các đồng vị ph i có số electron khác nhau
Câu 27 ãy nào dưới đ y gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A 14 14
6X, 7Y B 19 20
9X,10Y C 28 29
14X,14Y D 40 40
18X,19Y
Câu 28 Hạt nhân của nguyên tử 2965Cu có số nơtron là:
Câu 29: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 1532P Nguyên tử này có số electron là:
Câu 30: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?
A 1939K B 2654Fe C 1532PD 1123Na
Câu 31 Electron thuộc lớp nào au đ y liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
Câu 32 Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các
nguyên tố sau?
A Lưu huỳnh (Z = 16) B Clo (Z = 17) C Flo (Z = 9) D Kali (Z = 12)
Câu 33 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử 8 03 5Br là
Câu 34 Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố
M là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s2D 1s22s22p3
Câu 35 Phân tử nào au đ y có tổng số electron lớn nhất?(cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)
Câu 36.Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton Nguyên
tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là:
A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5
Trang 4C 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p62s22p3
Câu 37 Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là
Câu 38 Cấu h nh electron đúng của 26 Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p63d5
B 1s22s22p63s 23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d3 4s2
D 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 39 Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình e của X là
A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p63d4
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d44s1
Câu 40 Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu2là
Câu 41 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d 9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
Câu 42 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11 Nguyên tử nguyên tố Y có
tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt X, Y là các nguyên tố
A 13Al và 35Br B 13Al và 17Cl C 17Cl và 12Mg D 14Si và 35Br
Câu 43 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15 Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng
là
Câu 44 Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất c là 7
electron Tổng số electron của nguyên tử X là
Câu 45 Nguyên tử của nguyên tố được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện b ng số hạt
không mang điện Cấu hình electron của Y là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p62d2 D 1s22s22p63s13p1
Câu 46 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34 Biết số notron nhiều hơn ố proton là 1
Số khối của nguyên tử X là
A 11 B 23 C 35 D 46
Câu 47 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ n (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn ố hạt không
mang điện là 25 Nguyên tử X là
A 80Br
35 B 79Br
26 D 65Zn
30
Trang 5Câu 48 Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó ố hạt mang điện nhiều hơn ố hạt
kh ng mang điện là 8 Nguyên tố A là
Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ n là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt
kh ng mang điện Nguyên tố B là
Câu 50 Chọn cấu hình e không đúng
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6,
7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam
Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí
từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí