Bài 30. a) Tính thể tích khí Hiđro (ở đktc) cần dùng. b) Tính khối lượng sắt thu được sau phản ứng. Cho 19,5g Zn tác dụng với dung dịch axitsunfuric loãng. c) Khối lượng các muối tạo thà[r]
Trang 1HỆ THỐNG BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG V MÔN HÓA HỌC 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất :
Câu 1: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chứa khối lượng hiđro là nhiều nhất:
A 18 gam H2O B 53,5 gam NH4Cl C 63 gam HNO3 D 40 gam NaOH
Câu 2: Trong vỏ Trái Đất, ahiđro chiếm 1% về khối lượng, silic chiếm 26 % về khối lượng, oxi chiếm
49 % về khối lượng Nguyên tố có nhiều nguyên tử hơn trong vỏ Trái Đất là:
A Hiđro B Oxi C Silic D Nguyên tố khác
Câu 3: Đốt nóng 32 gam đồng (II) oxit rồi cho luồng khí hiđro đi qua để khử hoàn toàn lượng oxit trên
Khối lượng đồng thu được và thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng là:
A 28,8 gam Cu và 10,08 lít H2 B 10,08 gam Cu và 28,8 lít H2
C 25,6gam Cu và 8,96lít H2 D 2,88 gam Cu và 1,008 lít H2
Câu 4: Cho khí hiđro tác dụng với 1,12 lít khí oxi (đktc) Khối lượng nước thu được là:
Câu 5: Có một hỗn hợp A gồm (Fe2O3 và CuO), tỉ lệ về khối lượng là 2:1 Người ta dùng khí hiđro để
khử 240 gam hỗn hợp A Khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng lần lượt là:
A 116,8 gam Fe và 64 gam Cu B 115,4 gam Fe và 64 gam Cu
C 11,2 gam Fe và 64 gam Cu D 112 gam Fe và 64 gam Cu
Câu 6: Dùng bao nhiêu lít khí hiđro (đktc) để khử hoàn toàn 80 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao?
Câu 7: Cho luồng khí cacbon oxit (CO) đi qua 80 gam sắt (III) oxit Fe2O3, thu được 28 gam sắt Thể tích khí CO cần dùng cho phản ứng (đktc) là:
Câu 8: Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9g H2O Khối lượng hỗn hợp
kim loại thu được là? (kết quả làm tròn số)
Câu 9: Khử 21,7g HgO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao Khối lượng Hg thu được là? (cho Hg = 200)
Câu 10: Đốt hỗn hợp gồm 10 ml khí H2 và 10 ml khí O2 Khí nào còn dư sau phản ứng?
định được
Câu 11: Phản ứng hóa học có thể dùng để điều chế hiđro trong công nghiệp là?
A Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
B 2 H2O dp
2 H2 + O2
C 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + H2
D Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Câu 12: Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta úp ngược ống nghiệm vì khí H2:
A Tan ít trong nước B Nặng hợn không khí
C Nhẹ hơn không khí D Nhiệt độ hóa lỏng thấp
Trang 2Câu 13: Để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm, người ta cho các kim loại Mg, Al, Zn, Fe tác dụng
với dung dịch H2SO4 loãng Nếu lấy cùng một khối lượng thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất?
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 10,2 gam hỗn hợp (Mg và Al) vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 8,96 lít khí
hiđro (đktc) Khối lượng của Mg và Al lần lượt là:
A 4,8 gam và 5,4 gam B 8,4 gam và 4,5 gam C 5,8 gam và 4,4 gam D 3,4 gam và 6,8 gam
Câu 15: Một học sinh tiến hành thí nghiệm điều chế khí hiđro bằng cách cho kim loại Fe tác dụng với
dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Khối lượng của Fe cần dùng là bao nhiêu?
Câu 16: Hòa tan hỗn hợp chứa Zn và Fe có tỉ lệ 2:1 vào dung dịch HCl dư, thu được 10,08 lít khí hiđro
(đktc) Khối lượng của Zn và Fe có trong hỗn hợp lần lượt là:
A 19,5 gam Zn và 8,4 gam Fe B 8,4 gam Zn và 19,5 gam Fe
C 20,4 gam Zn và 10,6 gam Fe D 9,6 gam Zn và 3,25 gam Fe
Câu 17: Dùng khí hiđro để khử 81,375 gam thủy ngân (II) oxit, khối lượng của thủy ngân thu được là:
A 75,345 gam B 73,545 gam C 57,345 gam D 57,545 gam
Câu 18: Cần dùng bao nhiêu gam Al tác dụng với dung dịch HCl, thì thu được 10,08 lít khí hiđro (đktc):
Câu 19: Về ứng dụng của hiđro, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Hiđro dùng để sản xuất nhiên liệu B Hiđro dùng để sản xuất nước
C Hiđro dùng để nạp vào khinh khí cầu D Hiđro dùng để sản xuất phân đạm
Câu 20: Cho các kim loại Zn, Fe, Al, Sn Nếu lấy cùng số mol cho tác dụng với dung dịch axit HCl thì
kim loại nào giải phóng nhiều H2 nhất?
Câu 21: Chọn câu đúng trong các câu sau?
A Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nhẹ hơn không khí
B Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nặng hơn không khí
C Khí hiđro nặng hơn không khí còn khí oxi nhẹ hơn không khí, đều là chất khí
D Khí hiđro nhẹ hơn không khí còn khí oxi nặng hơn không khí, đều là chất khí
Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau:
1/ Na2CO3 + 2HCl 2 NaCl + CO2 + H2O 2/ CaCO3 t o
CaO + CO2 3/ Fe2O3 + 3 CO t o
2 Fe + CO2 4/ Fe2O3 + 2 Al t o
Al2O3 + 2 Fe
5/ CuO + H2 t o
Cu + H2O 6/ 2 Fe(OH)3 t o
Fe2O3 + 3 H2O Trong các phản ứng trên những phản ứng oxi hóa-khử là:
Câu 23: Dùng 3,36 lít khí hiđro (đktc) để khử hoàn toàn sắt (III) oxit Khối lượng sắt (III) oxit bị khử và
khối lượng sắt tạo thành lần lượt sẽ là:
A 6,3 gam và 2,8 gam B 3,6 gam và 2,2 gam C 36 gam và 28 gam D 8,0 gam và 5,6 gam
Câu 24: Dùng khí CO để khử Fe3O4 thì thu được 67,2 gam Fe Thể tích khí CO (đktc) và khối lượng
Fe3O4 cần là:
A 38,54 lít và 28,9 gam B 53,84 lít và 29,8 gam
Trang 3C 35,84 lít và 92,8 gam D 34,85 lít và 98,2 gam
Câu 25: Muốn điều chế 22,4 lít H2 (đktc) thì cần lấy kim loại nào dưới đây cho tác dụng với dung dịch
axit để chỉ cần một khối lượng nhỏ nhất?
Câu 26: Hãy chỉ ra điều khẳng định đúng Phản ứng oxi hóa-khử là:
A Phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự khử
B Phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự oxi hóa
C Phản ứng hóa học diễn ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 27: Có một hỗn hợp chứa (0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4) Dùng khí hiđro để khử hỗn hợp trên ở
nhiệt độ cao Thể tích khí hiđro phản ứng và khối lượng sắt thu được là:
A 16,58 lít và 28 gam B 18,56 lít và 82 gam C 15,68 lít và 28 gam D 15,86 lít và 82 gam
Câu 28: Dùng khí hiđro để khử hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO, người ta thu được 11,2 gam sắt và 19,2 gam
đồng Thể tích hơi nước (đktc) tạo thành trong quá trình trên là:
Câu 29: Dùng khí hiđro để khử hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO, người ta thu được 11,2 gam sắt và 19,2 gam
đồng Thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng trong quá trình trên là:
Câu 30: Khi cho khí hiđro tác dụng với khí oxi thì thu được 10,8 gam nước Thể tích khí hiđro và thể tích
khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng lần lượt là:
A 6,72 lít và 3,36 lít B 6,72 lít và 4,48 lít C 12,36 lít và 6,72 lít D 13,44 lít và 6,72 lít
Câu 31: Cho 5,6 lít khí hiđro tác dụng với 3,36 lít khí oxi (đktc) Sau phản ứng, khối lượng nước thu
được là: A 2,25 gam B 4,5 gam C 3,25 gam D 6,5 gam
Câu 32: Đốt cháy 6,72 lít khí hiđro trong 6,72 lít khí oxi (đktc) Thể tích khí còn lại sau phản ứng là:
A 3,36 lít khí hiđro B 3,36 lít khí oxi C 2,24 lít khí hiđro D 4,48 lít khí oxi
Câu 33: Cho 224 kg vôi sống (CaO) tác dụng với nước, biết rằng vôi sống chứa 6% tạp chất Khối lượng
canxi hiđroxit [Ca(OH)2] thu được sau phản ứng là:
Câu 34: Trong số các chất sau: NaOH, H2O, KOH, Ca(OH)2 Chất nào không cùng loại?
Câu 35: Cho 40 gam SO3 tác dụng với nước thu được dung dịch chứa m gam axit sunfuric H2SO4 Giá trị
Câu 36: Trong số các khái niệm sau, khái niệm nào không cùng loại với các khái niệm khác?
A Sự oxi hóa B Sự khử C Phản ứng oxi hóa-khử D Sự phân hủy
Câu 37: Công thức phân tử của các axit: H2SO3, H2SO4, H2CO3, HNO3, H3PO4 Các oxit tương ứng lần
lượt là: A SO2, SO3, CO, N2O5, P2O5 B SO3, SO2, CO2, P2O5, N2O5
C SO2, SO3, CO2, N2O5, P2O5 D SO2, CO2, SO3, P2O5, N2O5
Câu 38: Cho 4,6 gam kim loại natri (Na) và nước, sau phản ứng khối lượng natri hiđroxit (NaOH) tạo
thành và thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) lần lượt là:
A 8 gam và 2,24 lít B 8 gam và 11,2 lít C 12 gam và 1,12 lít D 6 gam và 2,24 lít
Câu 39: Cho các oxit sau: MgO, SO3, Na2O, CaO, CuO,CO, Al2O3, P2O5, SO2 Những oxit tác dụng với
Trang 4nước là:
A MgO, Na2O, CaO, CuO, SO2 B SO3, Na2O, CaO, CO, Al2O3
C Na2O, CuO,CO, P2O5, SO2 D SO3, Na2O, CaO, P2O5, SO2
Câu 40: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, N2O5 Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm
lần lượt là:
A Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, HNO3 B H2SO4, H3PO4, HNO3, Ba(OH)2, NaOH
C H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, NaOH, HNO3 D NaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, HNO3
Câu 41: Cho 0,2 mol nhôm tác dụng với 0,3 mol axit chohidric (HCl) Khối lượng muối nhôm clorua
(AlCl3) là:
Câu 42: Cho lượng dư khí hiđro để khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 Khối lượng Fe thu được sẽ là:
Câu 43: Người ta thường dùng vôi sống (CaO) mới nung để làm khô (hấp thụ hết hơi nước) Trong số
các khí cho dưới đây, khí nào không thể làm khô bằng vôi sống?
Câu 44: Cho 2,4 gam magie tác dụng với dung dịch axit sunfuric H2SO4 loãng, dư Thể tích khí hiđro
(đktc) thu được sẽ là: A 4,48 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 5,6 lít
Câu 45: Cho 2,4 gam magie tác dụng với dung dịch axit sunfuric H2SO4 loãng, dư Khối lượng muối
magie sunfat thu được sẽ là: A.12 gam B 24 gam C 36 gam D 48 gam
Câu 46: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế?
A 2 KClO3 t o
2 KCl + 3 O2 B SO3 + H2O H2SO4
C Fe2O3 + 6 HCl 2 FeCl3 + H2O D Fe3O4 + 4 H2 t o
3 Fe + 4 H2O
Câu 47: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử?
A CaO + H2O Ca(OH)2 B CaCO3 t o
CaO + CO2
C CO2 + C t o
CuO + H2O
Câu 48: Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng thế?
A CuO + H2 t o
Cu + H2O B Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
C Mg + 2 HCl MgCl2 + H2 D Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Câu 49: Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử?
A CaO + CO2 CaCO3 B CuO + H2 t o
Cu + H2O
C 2 FeO + C t o
2 Fe + CO2 D Fe2O3 + 2 Al t o
2 Fe + Al2O3
Câu 50: Cho CuO tác dụng với dung dịch axit HCl, sau phản ứng sẽ có hiện tượng:
A Chất khí làm đục nước vối trong B Chất khí cháy được trong không khí
C Dung dịch có màu nâu D Dung dịch có màu xanh
Câu 51: Cho các chất rắn: CaO, P2O5, MgO, Na2SO4 Dùng những thuốc thử nào để phân biệt các chất?
A Dùng axit và giấy quỳ tím B Dùng axit H2SO4 và giấy phenolphalein
C Dùng nước và giấy quỳ tím D Dùng dung dịch NaOH
Câu 52: Có 6 lọ mất nhãn chứa mỗi dung dịch: HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl, NaOH, Ba(OH)2 Thuốc thử
dùng để nhận biết mỗi dung dịch trên là:
Trang 5A Quỳ tím
B Dung dịch phenolphalein
C Dung dịch AgNO3
D Dung dịch Na2SO4
Câu 53: Một trong những thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3 là:
A Dung dịch bari clorua BaCl2 B Dung dịch axit clohidric HCl
C Dung dịch natri hiđroxit NaOH D Dung dịch bạc nitrat AgNO3
Câu 54: Chất nào dưới đây không làm cho giấy quỳ tím đổi màu?
Câu 55: Chất nào dưới đây làm cho giấy quỳ tím hóa xanh?
Câu 56: Số gam sắt cần tác dụng hết với axit clohidric để cho 2,24 lít khí hiđro (đktc) là:
Câu 57: Thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) khi cho 13 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric
loãng là: A 2,24 lít B 4,48 lít C 22,4 lít D 3,36 lít
Câu 58: Cho 13 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric Khối lượng muối thu được là:
Câu 59: Cho kim loại nhôm tác dụng với 7,3 gam dung dịch axit clohidirc Khối lượng muối thu được là:
Câu 60: Cho kim loại nhôm tác dụng với 7,3 gam dung dịch axit clohidirc Thể tích khí hiđro (đktc) thu
được là: A 22,4 lít B 33,6 lít C 2,24 lít D 5,6 lít
Câu 61: Dùng khí hiđro để khử đồng (II) oxit, thu được 24 gam đồng Khối lượng đồng (II) oxit bị khử
Câu 62: Khử 12 gam sắt (III) oxit bằng khí hiđro Thể tích khí hiđro cần dùng (đktc) là:
Câu 63: Phản ứng hóa học dùng để điều chế hiđro trong công nghiệp là:
A Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 B Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
C 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3 H2 D 2 H2O đp
O2 + 2 H2
Câu 64: Khi thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta phải úp ống nghiệm vì khí hiđro:
C Nhẹ hơn không khí D Nhiệt độ hóa lỏng thấp
Câu 65: Phân hủy hoàn toàn 27 gam nước Thể tích khí hiđro và khí oxi (đktc) thu được lần lượt là:
A 33,6 l và 20 l B 33,6 l và 16,8 l C 33,6 l và 22,4 l D 33,6 l và 67,2 l
Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam kim loại natri vào nước, thu được khối lượng natri hiđroxit và thể
tích khí hiđro (đktc) lần lượt là: A 16 g và 4,48 l B 8 g và 4,48 l C 16 g và 22,4 l D 8 g và
11,2 l
Câu 67: Ứng dụng của khí hiđro là:
A Dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa, là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit, nhiều hchc,
B Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ hợp chất của chúng
Trang 6C Vì là khí nhẹ nhất nên dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 68: Dung dịch axit làm cho giấy quỳ tím hóa thành:
Câu 69: Dung dịch bazơ làm cho giấy quỳ tím hóa thành:
Câu 70: Sản phẩm thu được khi cho một kim loại tác dụng với dung dịch axit là:
A Muối và kim loại B Muối và khí hiđro C Muối và bazơ D Muối và axit
DẠNG 2: Hãy điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Câu 71: Ở nhiệt độ thích hợp, khí hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà nó còn có thể kết
hợp với (1)… trong một số (2)… kim loại Hiđro có tính (3)… Các phản ứng này đều (4)…
A oxit B khử C nguyên tố oxi D phát sáng E tỏa nhiệt
Câu 72: Trong các chất khí, hiđro là khí (1)… Khí hiđro có (2)… Phản ứng giữa H2 và CuO gọi là phản
ứng oxi hóa-khử vì xảy ra (3)… sự oxi hóa và (4)…
A sự oxi hóa B sự khử C nhẹ nhất D đồng thời E tính khử
Câu 73: Phân tử muối gồm có một hay nhiều (1)… kim loại liên kết với một hay nhiều (2)… axit Muối
(3)… là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử (4)… có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
A gốc axit B nguyên tử C gốc D trung hòa E hiđro
Câu 74: Trong phản ứng giữa H2 và CuO, thì H2 có (1)… vì (2)… của chất khác; còn CuO có (3)… vì
(4)… cho chất khác
A tính oxi hóa B sự oxi hóa-khử C chiếm oxi D nhường oxi E tính khử
Câu 75: Nước là hợp chất tạo bởi hai (1)… là hiđro và oxi Nước tác dụng với một số (2)… ở nhiệt độ
thường, tác dụng với (3)… tạo ra dung dịch bazơ, tác dụng với nhiều (4)… tạo ra dung dịch axit
A oxit axit B oxit bazơ C nguyên tố D phi kim E kim loại
DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp
Câu 76: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp
1 Thả một mẩu kim loại natri bằng hạt đậu xanh
vào một chậu thủy tinh đựng nước, natri nổi trên
mặt nước
a Khí thoát ra là khí oxi
1-
2 Mẩu natri nóng chảy thành giọt tròn chạy lung
tung trên mặt nước
b Khí thoát ra là khí hiđro 2-
3 Có khí thoát ra c Dung dịch tạo ra là NaOH có tính kiềm 3-
4 Nhỏ 1-2 giọt phenolphalein và chậu nước thì
xuất hiện màu hồng
d Phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt tỏa ra làm nóng chảy mẩu natri Ở trạng thái lỏng, mẩu natri co thành giọt tròn do sức căng mặt ngoài Phản lực của khí hiđro sinh ra làm cho mẩu natri chuyển động
4-
e Natri nhẹ hơn nước
Câu 77: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp
Trang 7A B Trả lời
1 Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn
chất và hợp chất, trong đó
a từ một chất ban đầu tạo ra hai hay
2 Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học, trong
đó
b nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
2-
3 Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học,
trong đó
c xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử 3-
4 Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng hóa học,
trong đó
d từ hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành
e có sự tỏa nhiệt và phát sáng
Câu 78: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp
e nhẹ hơn không khí
Câu 79: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp
2 Nước là chất lỏng không màu b hai nguyên tố: hiđro và oxi 2-
e làm đổi màu quỳ tím thành xanh
Câu 80: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp
1 2 Al2O3 dpnc
2 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3 H2 b phản ứng oxi hóa-khử 2-
3 4 Al + 2 Fe2O3 t o
e phản ứng phân hủy
II TỰ LUẬN
a) Bài tập định tính:
Câu 1: Hoàn thành các phản ứng hoá học và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào đó học
1 S + O2 → SO2
3 CaO + CO2 → CaCO3
5 CaCO3 → CaO + CO2
7 Fe2O3 + CO → Fe + CO2
2 Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
4 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
6 CuO + H2 → Cu + H2O
8 P + O2 → P2O5
Trang 8Câu 2: Hoàn thành PT PƯHH của những phản ứng giữa các chất sau:
a Mg + O2 →
b Na + H2O →
c P2O5 + H2O →
d H2O → +
đ KClO3 → + …
e Fe + CuSO4 →… + …
Câu 3: Viết phương trình hoá học biểu diễn các biến đổi hóa học sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc
loại phản ứng nào?
a Na → Na2O →NaOH
b P → P2O5 → H3PO4
c KMnO4 → O2 → CuO → H2O → KOH
d CaCO3 → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
Câu 4: Cho các CTHH sau: Al2O3, SO3, CO2, CuO, H2SO4, KOH, Ba(OH)2, ZnSO4, Na2SO4, NaHCO3, K2HPO4, Ca(HSO4)2, H3PO4, CaCl2 Hãy cho biết mỗi chất trên thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên từng hợp chất
Câu 5: Có 3 bình đựng riêng biệt đựng các chất khí: Không khí, O2, H2 Bằng cách nào nhận biết được các chất trong mỗi lọ
Câu 6: Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt : dd axit HCl, dd bazơ NaOH, dd muối ăn NaCl, nước cất Bằng
cách nào nhận biết được các chất trong mỗi lọ
Câu 7: Có 3 bình đựng riêng biệt các dung dịch trong suốt sau: dd NaOH, dd axit HCl, dd Ca(OH)2 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết mỗi dung dịch đó cho?
Câu 8 Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
a) H2O → H2 + O2
b) O2 + P → P2O5
c) H2 +` Fe2O3 → Fe + H2O
d) Na + H2O →
e) K2O + H2O → KOH
g) SO3 + H2O → H2SO4
i) Fe + HCl → FeCl2 + H2
k) CuO + H2 → Cu + H2O
l) Fe + O2 → Fe3O4
m) KNO3 → KNO2 + O2
n) Al + Cl2 → AlCl3
Câu 9: Viết công thức hoá học của những chất có tên gọi dưới đây:
a) Canxi oxit : … Natri oxit … kalioxit:…
Magiê oxit: …nhôm oxit:… sắt ( II) oxit : …
b) Bari hiđroxit : … Natri hiđroxit: … Kẽmhiđroxit:…
c) Axit phốtphoric : … Axit sunfuric : … Axit nitric:…
Axit Clohiđric:… Axit sunfurơ: …
B Bài toán định lƣợng:
TÍNH THEO PTHH
Bài 1 Viết PTHH :
Trang 9a) Cho H2 pư lần lượt với : CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO, HgO, PbO, O2
b) Cho HCl , H2SO4 pư lần lượt với Mg, Al, Zn, Fe, Ca, Na
Bài 2 Có 3,36 lít khí H2 (đktc)
a) Với lượng khí H2 này có thể khử hết bao nhiêu gam : CuO, Fe2O3, Fe3O4
b) Tính m kim loại hu được trong mỗi trường hợp
Bài 3 Dúng khí H2 để khử lần lượt :
a) 16,2g ZnO
b) 4g CuO
Hãy tính thể tích khí H2 (đktc) đã dùng và m kim loại thu được trong mỗi trường hợp
BÀI TOÁN LƢỢNG DƢ
Bài 4 Dẫn 11,2 lít khí H2 (dktc) qua ống nghiệm chứa 16g CuO Sau pư kết thúc, hãy tính: m kim loại
thu được Sau pư có chất nào còn dư không? Tính m oxit dư hoặc V khí còn dư
Bài 5 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí H2 trong bình chứa 11,2 lít khí O2 Tính m H2O thu được Các khí
đo ở đktc
Bài 6 Để khử 16g sắt (III) oxit ở to cao người ta dùng 16,8 lít khí H2 (đktc) Sau pư kết thúc, hỏi sắt (III) oxit có bị khử hết không? Tính khối lượng kim loại sắt thu được
Bài 7 Để khử hoàn toàn 13g kẽm trong dung dịch axit HCl thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc)? Dẫn
toàn bộ khí thu được qua 23,2g bột Fe3O4, hãy tính khối lượng kim loại thu được
Bài 8 Ngâm 2,7g bột nhôm trong dung dịch chứa 39,2g H2SO4
a) Tính VH2 thu được (đktc)
b) Lượng khí H2 trên có thể dùng để khử tối da bao nhiêu gam bột chì (II) oxit?
BÀI TẬP HỖN HỢP
Bài 9 Một hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nặng 40 gam Trong hh này thì CuO chiếm 20% khối lượng
Dùng khí H2 để khử hoàn toàn hh trên Hãy tính:
a) Tổng thể tích H2 (đktc) đã dùng
b) Khối lượng hh kim loại thu được
Bài 10 Một hh X nặng 32g gồm CuO và Fe2O3 có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 2 : 3 Dùng khí H2 để
khử hoàn toàn hh này ở nhiệt độ cao
a) Tổng thể tích H2 (đktc) đã dùng
b) Khối lượng hh kim loại thu được
Bài 11 Đốt cháy hoàn toàn hh khí gồm CO và H2 cần dùng 10,08 lít khí O2 và sau pư thu được 2,7g H2O Hãy tính:
a) TP% mỗi khí trong hh đầu
b) VCO2 thu dược
Bài 12 Dùng khí CO để khử hoàn toàn hh gồm PbO và CuO thu được 2,07g Pb và 1,6g Cu Hãy tính:
a) Khối lượng hh oxit ban đầu
b) VCO đã dùng
Bài 13 Khử hoàn toàn a (g) Fe2O3 bằng khí H2 dư thu được b (g) kim loại Fe Đốt cháy hết lượng Fe này trong khí O2 dư thu được 23,2g oxit sắt từ Hãy viết các PTHH Tính a và b
Bài 14 Cho hòa tan hoàn toàn 10g hh kim loại gồm Al và Cu trong dd H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí hidro (đktc) Biết Cu không tan trong H2SO4 loãng
Trang 10a) Tính TP% mỗi kim loại trong hh đầu
b) Tính m H2SO4 đã pư
Bài 15 Cho hòa tan hoàn toàn 20g hh kim loại gồm Fe và Cu trong dd HCl dư thu được 6,72 lít khí hidro
(đktc) Biết Cu không tan trong HCl
a) Tính khối lượng mỗi kim loại và TP% mỗi kl trong hh đầu
b) Để có được lượng Cu trong hh phải khử bao nhiêu gam CuO nếu dùng khí CO làm chất khử?
Bài 16 Cho 11,3g hh gồm Zn và Mg tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 6,72 lít khí H2 thoát ra ở đktc a) Viết các PTHH
b) Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp đầu
c) Lượng khí H2 này có thể khử được tối đa bao nhiêu gam Fe3O4
Bài 17 Khử hoàn toàn hh gồm CuO và Fe2O3 nặng 14g phải dùng hết 5,04 lít khí H2 (đktc) Viết các
PTHH xảy ra và tính:
a) Tổng thể tích H2 (đktc) đã dùng
b) Khối lượng hh kim loại thu được
c) Để có lượng khí H2 trên phải dùng bao nhiêu gam kim loại Zn và axit HCl
Bài 18 Cho 11g hh gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 8,96 lít khí H2 thoát ra ở đktc
Viết các PTHH và tính:
a) Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp
b) Dẫn toàn bộ lượng khí trên qua 16g bột CuO đun nóng đến pư kết thúc Tính m Cu thu được
Bài 19 Khử hoàn toàn 19,7g hh gồm Fe3O4 và ZnO cần dùng vừa đủ 6,72 lít H2 (đktc) thu được hh kim
loại Tính:
a) Khối lượng mỗi oxit trong hh đầu
b) Khối lượng mỗi kim loại thu được
c) Để có lượng H2 trên phải dùng bao nhiêu gam kim loại Mg và axit H2SO4? Biết lượng axit dùng
dư 10%
Bài 20 Khử hoàn toàn m (g) hh CuO và ZnO cần dùng vừa đủ 4,48 lít H2 (đktc) thu được 12,9g hh kim
loại Tính:
a) Khối lượng hh đầu
b) TP% khối lượng mỗi kim loại thu được
Bài 21 Cho 11g hh gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 8,96 lít khí H2 thoát ra ở đktc
Tính % khối lượng tưng kim loại có trong hỗn hợp
Bài 22 Cho 11,3g hỗn hợp gồm Zn và Mg tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 6,72 lít khí H2 thoát ra ở đktc Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu
Bài 23 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hh kim loại Fe và Al cần dùng vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Nếu lấy
m(g) hh trên hòa tan hết trong dd HCl thì thấy thoát ra 10,08 lít khí H2 (đktc) Hãy tính m(g) hh kim loại
và tính TP% mỗi kim loại trong hh đầu
BÀI TẬP XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ
Bài 24 Hòa tan 3,6g một kim loại A hóa trị II bằng một lượng dư axit HCl thu được 3,36 lít khí H2
(đktc) Xác định tên kim loại A
Bài 25 Hòa tan hoàn toàn 8,1g kim loại A hóa trị III trong dd HCl dư thu đucợ 10,08 lít khí H2 (đktc)
Xác định tên A và m HCl đã dùng