Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD. c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.. Tìm giá trị nhỏ nhất đó. b) Chứng minh rằng nếu tổng [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG ĐỀ THI HSG LỚP 8
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Đề số 1
Câu 1
a) Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau 9x2+y2+2z2−18x+4z−6y+20=0
b) Giải phương trình x4−30x2+31x−30=0
Câu 2
b) Chứng minh rằng A=n3+6n2+8n chia hết cho 48 với n chẵn
Câu 3
a) Tìm các giá trị của x để biểu thức:
( 1)( 2)( 3)( 6)
b) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia hết cho 3
Câu 4
b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy
c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Câu 5
b) Cho a, b, c là ba số khác 0 thoả mãn a b c+ + =2016 và 1 1 1 1
2016
a+ + =b c
Chứng minh rằng trong ba số a, b, c tồn tại hai số đối nhau
ĐÁP ÁN
Câu 1 (2 điểm)
a) Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau: 9x2+y2+2z2−18x+4z−6y+20=0
Ta có:
9x +y +2z −18x+4z−6y+20=0
3x −2.3 3 3x + +y −2 .3 3y + +2 z +2z+ = 1 0
3x−3 + y−3 +2 z+1 =0
Trang 2Vì ( )2 ( )2 ( )2
3x−3 0; y−3 0; 2 z+1 0 với mọi x, y, z nên:
1
3
1
x
y
z
=
=
= −
b) Giải phương trình: x4−30x2+31x−30=0
Hướng dẫn
x − x + x− =
Ta có:
2
x − + =x x− +
2
5
6
x
x
=
Câu 2
Hướng dẫn
10
− + − + − + − =
25 23 21 19
25 23 21 19
nên 123 – x = 0, suy ra x = 123
b) Chứng minh rằng: A=n3+6n2+8n chia hết cho 48 với n chẵn
Hướng dẫn
n + n + n chia hết cho 48 với n chẵn
Ta có:
Trang 33 2
A=n + n + n
A=n n + n+
( 2)( 4)
A=n n+ n+
Vì n là số chẵn nên đặt n=2k k( ), khi đó:
A= k k+ k+
A= k k+ k+
3
A= k k+ k+
Vì k k( +1)(k+ là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp nên: 2)
- Tồn tại một số là bội của 2 nên k k( +1)(k+2 2) nên A16
- Tồn tại một số là bội của 3 nên k k( +1)(k+2 3)
Vậy A chia hết cho 3, 16 mà (3,16)= nên 1 A 3.16=48
Câu 3 (2 điểm)
a) Tìm các giá trị của x để biểu thức:
( 1)( 2)( 3)( 6)
b) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia
hết cho 3
Hướng dẫn
( 1)( 2)( 3)( 6)
P= −x x+ x+ x+
2 2
x + x =
Từ đó ta tìm được x = 0 hoặc x = -5 thì min P = -36
Ta có:
a +b = a+b a −ab b+
a +b = a b+ a + ab b+ − ab
3
a +b = a b+ a b+ − ab
Trang 4M F
E
B A
3
a b+ a b+ − ab
Câu 4 (3 điểm)
b) Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Hướng dẫn
b) DE, BF, CM là ba đường cao của EFC đpcm
c) Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi
ME MF a
AEMF
M
Hướng dẫn
2.2 3.3 4.4 100.100
1.2 2.3 3.4 99.100
100 100
Đề số 2
Câu 1
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử A=(a+1)(a+3)(a+5)(a+ + 7) 15
4
Chứng minh rằng a= = b c
Câu 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=a4−2a3+3a2−4a+5
Trang 5Câu 3 Tìm số dư trong phép chia của biểu thức (x+2)(x+4)(x+6)(x+ +8) 2016 cho đa thức
2
10 21
x + x+
Câu 4 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, các điểm D, E theo thứ tự di chuyển trên AB, AC sao cho
BD= AE Xác định vị trí của điểm D, E sao cho:
a) DE có độ dài nhỏ nhất
b) Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất
Câu 5
a) Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
b) Chứng minh rằng nếu a, b, c là số đo ba cạnh của một tam giác vuông, với a là độ dài cạnh huyền thì
thì các số x=9a+4b+ ; 8c y=4a+ +b 4c; z=8a+4b+ cũng là số đo ba cạnh của một tam giác 7c
vuông khác
Câu 6
a) Tìm các số x, y nguyên dương biết 6x+5y+18=2xy
b) Tìm các số nguyên x, y biết 5x−3y=2xy−11
ĐÁP ÁN
Câu 1
a) A=(a+1)(a+3)(a+5)(a+ + 7) 15
Đặt 2
a + a+ =t, ta có:
2
A t t
= + +
Do đó
A= a + a+ a+ a+
b) Ta có:
4
bc ac ab c
b a ac a
c bc c
b ab b
a2 + 2 −2 + 2 + 2 −2 + 2 + 2 +2 =4 2 +4 2 +4 2 −4 −4 −4
0 ) 2 (
) 2 (
) 2 (a2 +b2 − ac + b2 +c2 − bc + a2 +c2 − ac =
0 ) ( ) ( )
(a−b 2 + b−c 2 + a−c 2 =
Trang 6Vì (a − b)2 0;(b − c)2 0;(a − c)2 0; với mọi a, b, c
nên (*) xảy ra khi và chỉ khi (a − b)2 =0;(b − c)2 =0 và (a − c)2 =0
Vậy a= = b c
Câu 2
Ta có:
( ) ( )
2 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của A= − = = 3 a 1 0 a 1
Câu 3 (2 điểm)
Tìm số dư trong phép chia của biểu thức (x+2)(x+4)(x+6)(x+ +8) 2016 cho đa thức 2
10 21
x + x+
Hướng dẫn
P x = x+ x+ x+ x+ + = x + x+ x + x+ +
10 21 ( 3; 7)
t=x + x+ t − t − , biểu thức P(x) được viết lại:
Do đó 2
2 2001
Câu 4 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, các điểm D, E theo thứ tự di chuyển trên AB, AC sao cho BD = AE Xác định vị trí của điểm D, E sao cho:
a) DE có độ dài nhỏ nhất
b) Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất
Hướng dẫn
a) Đặt AB = AC = a, DB = AE = x ( 0 x a )
E D
C B
A
Trang 7Ta có:
2
2
2 2
2
2
a DE
Vậy DE nhỏ nhất bằng
2
x
=
Khi đó D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC
b) Diện tích của tam giác ABC là: 1 2
2a
2 a−x x
Khi đó diện tích của tứ giác BDEC là:
2
2
2
x
Vậy diện tích của tứ giác BDEC nhỏ nhất bằng
2
3
x
=
Khi đó D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC
Câu 5
a) Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Hướng dẫn
a) Gọi các cạnh của tam giác vuông là x, y, z trong đó cạnh huyền là z
Theo đề bài ta có:
Trang 8( )
2
x +y =z
x +y =z 2 ( )2
2
2
4
z = x+y − x+ +y z
2 2
2 2
+ = + −
4
z x y
= + − thay vào (1) ta được:
(x−4)(y− = 4) 8
(x−4)(y− =4) 1.8=2.4
Từ đó tìm được các giá trị của x, y, z là:
(x = 5, y = 12, z = 13); (x = 12, y = 5, z=13)
(x = 6, y = 8, z = 10); (x = 8, y = 6, z = 10)
a =b +c
Ta có: x=9a+4b+8cx2 =81a2+16b2+64c2+72ab+144ac+64bc mà a2 =b2+c2
y= a b+ + cy = a +b + c + ab+ ac+ bc mà a2 =b2+c2
= + + + + (2)
z= a+ b+ cz = a + b + c + ab+ ac+ bc mà 2 2 2
a =b +c
Từ (2) và (3) ta có y2+z2 =97b2+145c2+72ab+144ac+64bc (4)
Từ (1) và (4) suy ra x2 = y2+z2
Vậy x, y, z cũng là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông
Trang 9Đề số 3
Câu 1(4.0 điểm) : Cho biểu thức A = 23 3 3 4
a) Rút gọn biểu thức A
b) Chứng minh rằng giá trị của A luôn dương với mọi x ≠ - 1
Câu 2(4.0 điểm): Giải phương trình:
a) x2−3x+ + − = 2 x 1 0
+ + + − + + = +
Câu 3(3.0 điểm) : Cho xy ≠ 0 và x + y = 1
xy
−
Câu 4(3.0 điểm): Chứng minh rằng: Với mọi x Q thì giá trị của đa thức :
M = (x+2)(x+4)(x+6)(x+ + là bình phương của một số hữu tỉ 8) 16
Câu 5 (6.0 điểm) : Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (HBC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E
1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE theo m=AB
số đo của góc AHM
BC = AH HC
+
ĐÁP ÁN Câu 1
a) Rút gọn: A = 23 3 3 4
2
2
=
2
2
1
− +
b) Với mọi x ≠ - 1 thì A =
2 2
1 1
x x
x x
+ +
− + =
2 2
x x
+ +
− +
Vì
+ + − + − −
Trang 10Câu 2
a) * Với x 1 (*) x - 1 0 x− = − ta có phương trình 1 x 1
− + = − = = ( Thoả mãn điều kiện *)
* Với x< 1 (**) x - 1 0 x− = − ta có phương trình 1 1 x
+ x - 1 = 0 = ( Không thỏa mãn điều kiện **) x 1
+ x - 3 = 0 = ( Không thoả mãn điều kiện **) x 3
Vậy nghiệm của phương trình là : x = 1
b) * Điều kiện x ≠ 0 (1)
16= x+4 x x+8 = =0 x 0hoặc x = -8
So sánh với điều kiện (1) , suy ra nghiệm của phương trình là x = - 8
Câu 3
y − = y− y + + = −y x y + +y vì xy 0 x, y 0 x, y 0 y-1 0 và x-1 0
1
1
x
y
−
−
2
2
4 2
0
xy
−
−
Câu 4
x − x+ x − x+ +
Đặt a = x2 - 10x + 16 suy ra M = a( a+8) + 16 = a2 + 8a + 16 = ( a+ 4)2
M = x2 - 10x + 20 )2 ( đpcm)
Câu 5
Trang 11a) + Hai tam giác ADC và BEC có:
Góc C chung
Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c)
Suy ra: BEC= ADC=1350(vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả thiết)
Nên AEB =450 do đó tam giác ABE vuông cân tại A Suy ra: BE=AB 2=m 2
c) Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác góc BAC
GC = HC GB GC = HD HC BC = AH HC
Đề số 4
Bài 1 (4 điểm)
2 3
1
1 :
1
1
x x x
x x
x
x
+
−
−
−
−
−
−
với x khác -1 và 1
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tính giá trị của biểu thức A tại x
3
2 1
−
c, Tìm giá trị của x để A < 0
Bài 2 (3 điểm)
Trang 12Cho ( a − b ) (2 + b − c ) (2 + c − a )2 = ( a2 + b2 + c2 − ab − ac − bc )
.
Chứng minh rằng a = b = c
Bài 3 (3 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó
Bài 4 (2 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a4 − 2 a3 + 3 a2 − 4 a + 5
Bài 5 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD Gọi M,N,I theo thứ tự là trung điểm của BD, BC, CD
a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh
b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI
Bài 6 (5 điểm)
Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường thẳng qua O và song song
với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N
a, Chứng minh rằng OM = ON
b, Chứng minh rằng
MN CD
AB
2 1 1
=
c, Biết SAOB= 20082 (đơn vị diện tích); SCOD= 20092 (đơn vị diện tích) Tính SABCD
ĐÁP ÁN Câu 1:
a) Với x khác -1 và 1 thì :
A=
) 1 ( ) 1
)(
1 (
) 1 )(
1 ( :
1
1
2
2 3
x x x x x
x x x
x x x
+
− +
− +
+
−
−
+
−
−
=
) 2
1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( : 1
) 1
)(
1
(
2 2
x x x
x x x
x x x x
+
− +
+
−
−
− + +
−
=
) 1 (
1 : ) 1
x
x
− +
= (1+x2)(1−x)
b) Tại x =
3
2 1
− =
3
5
− thì A = + − − − − )
3
5 ( 1 ) 3
5 (
3
5 1 )(
9
25
1
Trang 132 10 27
272 3
8
9
c) Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi (1+x2)(1−x)0 (1)
Vì 1+ x2 0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1− x0 x1
KL
Câu 2:
Biến đổi đẳng thức để được
bc ac ab c
b a ac a
c bc c
b ab b
a2 + 2 −2 + 2 + 2 −2 + 2 + 2 +2 =4 2 +4 2 +4 2 −4 −4 −4
Biến đổi để có (a2 +b2 −2ac)+(b2 +c2 −2bc)+(a2 +c2 −2ac)=0
Biến đổi để có (a−b)2 +(b−c)2 +(a−c)2 =0 (*)
Vì (a − b)2 0;(b − c)2 0;(a − c)2 0; với mọi a, b, c
nên (*) xảy ra khi và chỉ khi (a − b)2 =0;(b − c)2 =0 và (a − c)2 =0;
Từ đó suy ra a = b = c
Câu 3:
Gọi tử số của phân số cần tìm là x thì mẫu số của phân số cần tìm là x+11 Phân số cần tìm là
11 +
x
x
(x là
số nguyên khác -11)
Khi bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu số 4 đơn vị ta được phân số
15
7 +
−
x
x
(x khác -15)
Theo bài ra ta có phương trình
11 +
x
x
=
7
15
−
+
x x
Giải phương trình và tìm được x= -5 (thoả mãn)
Từ đó tìm được phân số
6
5
−
Câu 4
Biến đổi để có A=a2(a2 +2)−2a(a2 +2)+(a2 +2)+3
=(a2 +2)(a2 −2a+1)+3=(a2 +2)(a−1)2 +3
Vì a2 +20 và a (a−1)2 0a nên (a2 +2)(a−1)2 0a do đó (a2 +2)(a−1)2 +33a
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi a−1 =0 a=1
Câu 5
Trang 14a) Chứng minh được tứ giác AMNI là hình thang
Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân
3
3 4
3
3 8
2
1
cm
3
3 4
3
3 4
3
3 8
2
1
cm
3
3 4
3
3 8
Câu 6
a) Lập luận để có
BD
OD AB
AC
OC AB
ON =
Lập luận để có
AC
OC DB
OD =
AB
ON AB
b) Xét ABD để có
AD
DM AB
AD
AM DC
Từ (1) và (2) OM.(
CD AB
1
AD
AD AD
DM AM
N
I
M
A
B
M
B A
Trang 15Chứng minh tương tự ON.( 1 + 1 )=1
CD
CD
MN CD AB
2 1 1
= +
c)
OD
OB S
S
AOD
AOB = ,
OD
OB S
S
DOC
AOD
AOB
S
S
DOC
BOC
S
S
S AOB.S DOC =S BOC.S AOD
Chứng minh được S AOD =S BOC
) ( DOC AOD
AOB S S
Thay số để có 20082.20092 = (SAOD)2 SAOD = 2008.2009
Do đó SABCD= 20082 + 2.2008.2009 + 20092 = (2008 + 2009)2 = 40172 (đơn vị DT)
Đề số 5
Câu 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
x+ +y z −x −y −z
b) x4+2014x2+2013x+2014
Câu 2
49
=
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có 5
B=a −a chia hết cho 30
Câu 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm di động trên cạnh BC Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông
góc của điểm D lên AB, AC
a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông
b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 4
Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm
3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn
vị ta vẫn được một số chính phương
Câu 5
Cho a, b dương và a2012+b2012 =a2013+b2013=a2014+b2014 Tính a2015+b2015
ĐÁP ÁN
Câu 1 (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x+ +y z −x −y −z
Trang 16Hướng dẫn
x+ +y z −x −y −z
2
2
3
3
y z x x y z x y
b) x4+2014x2+2013x+2014
Câu 2 (2 điểm)
49
=
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có: B=a5−a chia hết cho 30
Hướng dẫn
a) ĐKXĐ: x2013;x2014
Đặt x−2014=a a( 0)
Ta có:
49
=
2
2
+ +
2
3 2 5 2
a
a
=
−
=
Trang 172
x
2
x = b) Ta có:
5
B=a −a
1
B=a a −
B=a a − a +
B=a a − a − +
B=a a − a − + a a −
B= a− a− a a+ a+ + a a −
Vì (a−2)(a−1) (a a+1)(a+ là tích của 5 số tự nhiên liên tiếp nên tồn tại một số là bội của 5, do đó 2)
(a−2)(a−1) (a a+1)(a+2 5) (1)
5a a −1 5(2)
Từ (1) và (2) suy ra B 5
Câu 3 (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm di động trên cạnh BC Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm D lên AB, AC
a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông
b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất
Hướng dẫn
a) Tứ giác AEDF là hình chữ nhật (vì E = = = A F 90o)
E
F
C
D
Trang 18b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên AD = EF
Suy ra 3AD + 4EF = 7AD
3AD + 4EF nhỏ nhất AD nhỏ nhất, AD nhỏ nhất khi D là hình chiếu của A trên BC
Câu 4 (2 điểm)
Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn , thêm
3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn
vị , ta vẫn được một số chính phương
Hướng dẫn
Gọi số phải tìm là abcd với a b c d, , , , 0a b c d, , , 9,a0
Theo đề bài ta có:
2
2
abcd k
Suy ra:
2
2
1353
abcd k
1353
m −k =
(m k− )(m k+ )=123.11 41.33=
Vì k m , nên m k+ − m k
Do đó:
Kết luận đúng abcd = 3136
Câu 5 (2 điểm)
a +b =a +b =a +b Tính a2015+b2015
Hướng dẫn
Ta có:
2012 2012 2013 2013 2014 2014
a +b =a +b =a +b
( ) ( 2012 2012) ( 2011 2011) 2014 2014
a+b a +b − a +b ab=a +b
1
a b ab
a +b =a +b =a +b )
( 1)( 1) 0
1
1
a
b
=
Trang 19Với a = 1 thì b2012 =b2013 =b 1 hoặc b = (loại) 0
Với b = 1 thì 2012 2013
1
Vậy a = 1, b = 1
2
a +b =
Trang 20Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí