Câu 35: Trong hệ tuần hoàn của cá chép, những loại mạch nào dưới đây luôn vận chuyển máu nghèo ôxi.. Các mao mạch ở các cơ quan và động mạch chủ lưng.[r]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP LỚP CÁ Câu 1: Cá chép sống ở môi trường nào?
A Môi trường nước lợ B Môi trường nước ngọt
C Môi trường nước mặn D Môi trường nước mặn và Môi trường nước lợ
Câu 2: Thân cá chép có hình gì?
Câu 3: Cấu tạo ngoài của cá chép như thế nào?
A Thân hình thoi dẹp bên, mắt không có mi mắt, có 2 đôi râu
B Thân hình thoi dẹp bên, mắt không có mi mắt, có 2 đôi râu
C Cá có vây: vây chẵn và vây lẻ
D Tất cả các nhận định sau đều sai
Câu 4: Cấu tạo ngoài của cá chép như thế nào?
A Thân hình thoi dẹp bên, mắt không có mi mắt, có hai đôi râu
B Thân phủ vảy xương, bên ngoài vảy có lớp da mỏng (chứa các tuyến nhầy)
C Thân phủ vảy xương, bên ngoài vảy có lớp da mỏng (chứa các tuyến nhầy)
D Cá có vây: vây chẵn (vây ngực và vây bụng), vây lẻ (vây lưng, vây hậu môn và vây
đuôi)
E Tất cả các ý đều đúng
Câu 5: Cơ quan đường bên ở cá chép có tác dụng gì?
A Biết được các kích thích do áp lực nước
B Biết được tốc độ nước chảy
C Nhận biết các vật cản trong nước
D Biết được các kích thích do áp lực nước Biết được tốc độ nước chảyNhận biết các vật
cản trong nước
Câu 6: Hãy khoanh tròn vào các câu đúng trong các câu sau:
A Khi bơi cá uốn mình, khúc đuôi mang vây đuôi đẩy nước làm cá tiến lên phía trước
B Vây lưng và vây hậu môn làm tăng diện tích dọc thân cá, giúp cá khi bơi không bị
nghiêng ngả
C Vây lưng cũng có tác dụng giúp cá rẽ trái hoặc rẽ phải
D Đôi vây ngực và đôi vây bụng, giữ thăng bằng cho cá, giúp cá bơi hướng lên hoặc
Trang 2hướng xuống, rẽ phải, rẽ trái, dừng lại hoặc bơi đứng
Câu 7: Vai trò của các đôi vây chẵn ở cá chép?
A Giữ thăng bằng cho cá khi bơi, đứng một chỗ
B Bơi hướng lên trên hoặc hướng xuống dưới
C Rẽ phải, rẽ trái, giảm vận tốc, dừng lại hoặc giật lùi
D Giữ thăng bằng cho cá khi bơi, đứng một chỗ Bơi hướng lên trên hoặc hướng xuống
dưới Rẽ phải, rẽ trái, giảm vận tốc, dừng lại hoặc giật lùi
Câu 8: Hệ tuần hoàn cá chép gồm những bộ phận nào?
Câu 9: Ở động vật có xương sống, một vòng tuần hoàn có ở
Câu 10: Hệ thần kinh cá chép cấu tạo như thế nào?
A Hệ thần kinh hình ống nằm ở phía lưng trong cung đốt sống gồm bộ não và tuỷ sống
B Não trước chưa phát triển, tiểu não khá phát triển
C Hành khứu giác, thuỳ thị giác rất phát triển
D Tất cả các ý đều đúng
Câu 11: Cắt bỏ não trước của cá chép thì:
A Cá bị mù và mọi cử động của cá bị rối loạ B Cá chết ngay
C Tập tính cá vẫn không thay đổi Vẫn bơi lội kiếm ăn, gặp nguy hiểm vẫn biết lẩn trốn
Câu 12: Khi phá huỷ hành tuỷ của cá chép thì:
Câu 13: Hệ thống cơ quan nào liên quan đến sự tạo thành bóng hơi?
A Hệ tuần hoàn
B Hệ hô hấp
C Hệ tiêu hoá
D Hệ bài tiết
Câu 14: Những động vật nào dưới đây thuộc lớp cá :
A Cá voi, cá nhám, cá trích B Cá chép, lươn, cá heo
Trang 3C Cá thu, cá đuối, cá bơn D Cá ngựa, cá voi xanh, cá nhám
Câu 15: Tim có hai ngăn, máu nuôi cơ thể đỏ tươi là động vật:
Câu 16: Lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS thích nghi hoàn toàn với đời sống ở
nước, hô hấp bằng mang
Câu 17: Loài nào sau đây không thuộc lớp cá:
A Cá Quả B Cá Đuối C Cá Bơn D Cá Heo
Câu 18: Hệ thống cơ quan nào liên quan đến sự trao đổi khí ở cá chép.?
A Hệ tuần hoàn
B Hệ hô hấp
C Hệ tiêu hoá
D Hệ bài tiết
Câu 19: Hệ thần kinh cá chép cấu tạo như thế nào?
A Hệ thần kinh hình ống nằm ở phía lưng trong cung đốt sống gồm bộ não và tuỷ sống
B Não trước chưa phát triển, tiểu não khá phát triển
C Hành khứu giác, thuỳ thị giác rất phát triển
D Tất cả các ý đều đúng
Câu 20: Hệ tuần hoàn cá chép gồm những bộ phận nào?
A Động mạch và tĩnh mạch
B Mao mạch
C Tim có hai ngăn
D Tất cả các ý đều đúng
Câu 21: Trong đời sống con người, vai trò quan trọng nhất của cá là gì?
A Là nguồn dược liệu quan trọng
Trang 4B Là nguồn thực phẩm quan trọng
C Làm phân bón hữu cơ cho các loại cây công nghiệp
D Tiêu diệt các động vật có hại
Câu 22: Những loài cá sống ở tầng nước giữa thường có màu sắc như thế nào?
A Thường có màu tối ở phần lưng và máu sáng ở phần bụng
B Thường có màu tối ở phía bên trái và máu sáng ở phía bên phải
C Thường có màu sáng ở phía bên trái và máu tối ở phía bên phải
D Thường có màu sáng ở phần lưng và máu tối ở phần bụng
Câu 23: Chất tiết từ buồng trứng và nội quan của loài cá nào dưới đây được dùng để chế
thuốc chữa bệnh thần kinh, sưng khớp và uốn ván?
A Cá thu B Cá nhám C Cá đuối D Cá nóc
Câu 24: Trong các ý sau, có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của các loài cá?
1 Là động vật hằng nhiệt
2 Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn
3 Bộ xương được cấu tạo từ chất xương
4 Hô hấp bằng mang, sống dưới nước
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây thường xuất hiện ở các loài cá sống ở tầng mặt?
A Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ
B Thân thon dài, khúc đuôi yếu
C Thân ngắn, khúc đuôi yếu
D Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ
Trang 5Câu 26: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Cá sụn có bộ xương bằng …(1)…, khe mang …(2)…, da nhám, miệng nằm ở …(3)…
A (1): chất xương; (2): trần; (3): mặt bụng
B (1): chất sụn; (2): kín; (3): mặt lưng
C (1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt bụng
D (1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt lưng
Câu 27: Loài nào dưới đây là đại diện lớp Cá?
A Cá đuối bông đỏ
B Cá nhà táng lùn
C Cá sấu sông Nile
D Cá cóc Tam Đảo
Câu 28: Loài cá nào dưới đây có tập tính ngược dòng về nguồn để đẻ trứng?
A Cá trích cơm B Cá hồi đỏ
C Cá đuối điện D Cá hổ kình
Câu 29: Loại cá nào dưới đây không thuộc lớp Cá sụn?
A Cá nhám B Cá đuối C Cá thu D Cá toàn đầu
Câu 30: Loại cá nào dưới đây thường sống trong những hốc bùn đất ở tầng đáy?
A Lươn B Cá trắm C Cá chép D Cá mập
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng về cá chép?
A Vòng tuần hoàn kín
B Hô hấp qua mang và da
C Tim 4 ngăn
Trang 6D Có 2 vòng tuần hoàn
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về hệ thần kinh của cá chép là sai?
A Não trước chưa phát triển
B Hành khứu giác và thuỳ thị giác phát triển
C Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
D Tuỷ sống nằm trong cung đốt sống
Câu 33: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Mang cá chép nằm dưới …(1)… trong phần đầu, gồm các …(2)… gắn vào các …(3)…
A (1): lá mang; (2): xương nắp mang; (3): xương cung mang
B (1): xương nắp mang; (2): lá mang; (3): xương cung mang
C (1): xương cung mang; (2): lá mang; (3): xương nắp mang
D (1): nắp mang; (2): xương cung mang; (3): lá mang
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tim cá chép có 3 ngăn là: tâm nhĩ, tâm thất trái và tâm thất phải
B Tim cá chép có 3 ngăn là: tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải và tâm thất
C Tim cá chép có 2 ngăn là: tâm thất trái và tâm thất phải
D Tim cá chép có 2 ngăn là: tâm nhĩ và tâm thất
Câu 35: Trong hệ tuần hoàn của cá chép, những loại mạch nào dưới đây luôn vận chuyển
máu nghèo ôxi?
A Các mao mạch ở các cơ quan và động mạch chủ lưng
B Động mạch chủ lưng và động mạch chủ bụng
C Động mạch chủ lưng và tĩnh mạch bụng
Trang 7D Động mạch chủ bụng và tĩnh mạch bụng
Câu 36: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Trong tuần hoàn ở cá chép, khi tâm thất co sẽ tống máu vào động mạch …(1)…, từ đó
chuyển qua các mao mạch …(2)…, ở đây diễn ra sự trao đổi khí, máu trở thành đỏ tươi,
giàu ôxi và theo …(3)… đến các mao mạch ở các cơ quan để cung cấp ôxi và chất dinh
dưỡng cho các cơ quan hoạt động
A (1): chủ lưng; (2): mang; (3): động mạch chủ bụng
B (1): chủ bụng; (2): ở các cơ quan; (3): tĩnh mạch chủ bụng
C (1): chủ bụng; (2): mang; (3): động mạch chủ lưng
D (1): lưng; (2): ở các cơ quan; (3): động mạch chủ bụng
Câu 37: Phát biểu nào sau đây về cá chép là sai?
A Có một vòng tuần hoàn
B Là động vật đẳng nhiệt
C Hô hấp bằng mang
D Máu qua tim là máu đỏ thẫm
Câu 38: Ở cá chép, tiểu não có vai trò gì?
A Giúp cá nhận biết kích thích về dòng nước
B Giúp cá phát hiện mồi
C Giúp cá định hướng đường bơi
D Điều hoà, phối hợp các hoạt động khi bơi
Câu 39: Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?
A Hô hấp bằng mang
B Tim có 4 ngăn
Trang 8C Hệ tuần hoàn hở
D Bộ não chưa phân hóa
Câu 40: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Cá chép có …(1)… thông với …(2)… bằng một ống ngắn giúp cá chìm nổi trong nước dễ dàng
A (1): bóng hơi; (2): thực quản
B (1): phổi; (2): ruột non
C (1): khí quản; (2): thực quản
D (1): bóng hơi; (2): khí quản
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí