- Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: tế bào niêm mạc miệng, mô sụn, mô xương, mô cơ vân, mô cơ trơn, phân biệt bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất, chất tế [r]
Trang 1gi¸o ¸n sinh 8TuÇn 1
Ng y ày soạn:20/8/2009
TiÕt 1
Bµi 1: bµi më ®Çu
I môC TI£U
1 Kiến thức
- Nêu rõ mục đích, ý nghĩa, nhiệm vụ của môn học
- Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên
- Nêu được các phương pháp học tập đặc thù của bộ môn
B Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
C Bài mới
* Mở bài: chúng ta đã nghiên cứu về các ngành động vật,các lớp động vật trong
tự nhiên.Vậy con người được xếp vào ngành nào, lớp nào trong giói động vật tanghiên cứu bài hôm nay
Hoạt động 1
TÌM HIỂU VỊ TRÍ CỦA CON NGƯỜI TRONG TỰ NHIÊN
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Nêu tên lớp động vật có
vị trícao nhất trong ngành
động vật có xương?
- Nghiên cứu thông tin
mục /5 sau đó thực hiện /5 sau đó thực hiện
yêu cầu ở mục hình
▼điền dấu V vào ô trống
- Nêu được lớp thú là tiếnhoá nhất
- Cá nhân nghiên cứu thôngtin → điền dấu V vào ôtrống (làm vào giấy nháp)
- 1HS báo cáo kết quả, các
2 chân
- Lao động có mục đích
→ con người bớt lệ thuộc
Trang 2- GV nhận xét chốt kiến
thức
→HS nhắc lại kết luận
Cá nhân tự ghi lại kết luận
vào thiên nhiên
- Có tiếng nói, chữ viết, có
tư duy trừu tượng và hìnhthành ý thức
- Biết dùng lửa để nấu chínthức ăn
- Não phát triển, sọ lớn hơn
so víi mặt
Hoạt động 2
NHIỆM VỤ CỦA MÔN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Nghiên cứu thông tin ٱ/
+ Sự hiểu biết thực tế
→Trả lời câu hỏi và lấy vdminh hoạ
- 1 HS nêu đáp án → HSkhác nhận xét bổ sung
→ HS nêu kết luận
- Môn học cơ thể người và
vệ sinh giúp ta biết rènluyện thân thể, bảo vệ sứckhoẻ bảo vệ môi trường
* Kết luận hiểu biết về cơthể người có ích lợi chonhiều ngành nghề y học,TDTT, giáo dục, hội hoạ,thời trang
- Làm thế nào để học tốt môn này?
Hoạt động 3
PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP MÔN HỌC CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Nghiên cứu thông tin
SGK
- Cá nhhân nghiên cứuthông tin → tóm tắt ý thức
Trang 3→HS nêu kết luận
* Kết luận phương pháphọc tập phù hợp là
- Kết hợp quan sát, thínghiệm, và vận dụng kiếnthức, kỹ năng vào thực tếcuộc sống
IV KIÓM TRA §¸NH GI¸
- Đặc điểm cơ bản để phân biệt nguời và động vật là gì?
- Để học tốt môn học em cần thực hiện theo các phương pháp nào? Gọi mộthọc sinh đọc lại phần ghi nhớ
V DÆN Dß
- Học bài phần kết luận chung
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Trang 4CHƯƠNG I : kh¸i qu¸t vÒ c¬ thÓ ngêiTuÇn 1
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát, nghiên cứu hoạt động nhóm
3 Giáo dục quan điểm thống nhất về hoạt động của các cơ quan
ii §å dïng d¹y häc
- Tranh vẽ phóng to hình 2.1;2.2
- Mô hình tháo lắp các cơ quan trong cơ thể người
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- CH: Trình bày những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa người và độngvật thuộc lớp thú?
- CH: Hãy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học cơ thể người và vệ sinh
ngăn cách = cơ quan nào?
+ Nêu cơ quan ở khoang
- Quan sát tranh và mô hình
- Kết hợp sự hiểu biết củabản thân qua các lớp ĐV đãhọc → phân chia các phần
cơ thể và theo dõi việc tháolắp mô hình→ nhận xét
- 1 HS trả lời đáp án →1
HS khác nhận xét
Trang 5đau ở cơ quan này
→HS nêu kết luận Kết luận
- Cơ thể gồm: đầu, thân, chi
- Cơ hoành ngăn khoangngực chứa: tim, phổi
- Khoang bụng chứa: dạdày, ruột, gan, tụy, thận,bóng đái và cơ quan sinhdục
Tìm hiểu các hệ cơ quan trong cơ thể
- Quan sát mô hình tháo lắp của cơ thể
- Nghiên cứu thông tin □/8,9 phần 2
- Quan sát mô hình, đọc thông tin
→Hoàn thiện bảng 2 vào vở bài tập
- Hoàn thiện bảng 2
Bảng 2: Thµnh phÇn, chøc n¨ng cña c¸c hÖ c¬ quan
Hệ cơ quan Các cơ quan trong hệ Chức năng của hệ cơ quan
Hệ vận động Cơ và xương Vận động cơ thể
Hệ tiêu hoá Ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá Tiêu hoá và hô hấp thức ăn cung
cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể
Hệ tuần hoàn Tim và hệ mạch Vận chuyển 02 + d2 →tế bào
Vận chuyển C02+ chất thải từ tếbào →cơ quan bài tiết
Hệ hô hấp Mũi→khí quản→phế
Bài tiết nước tiểu
Hệ thần kinh Não, tuỷ sống, dây thần kinh và
hạch thần kinh
tiếp nhận và trả lời các kích thíchđiều hoà hđ của các cơ quan
- Treo bảng phụ (bảng 2)
→ GV bổ sung và chốt kiến thức
* Trong cơ thể còn có hệ cơ quan
nào khác?
* So sánh hệ cơ quan của người và
- Đại diện 2 nhóm lên điền vào cột 2 và 3
- Các nhóm khác nhận xét
- Kiến thức chuẩn theo bảng 2
→HS nêu: Hệ sinh dục, giác quan, da, nộitiết
Trang 6- GV bổ sung thêm các câu trả lời
→khắc sâu thêm mối quan hệ người và
thú
-Yêu cầu HS nêu được người và thú đều cócác hệ cơ quan tương tự như nhau có sựsắp xếp cấu trúc đại cương và chức năngtương tự
- CH: Em hãy cho biết hệ
thần kinh và hệ nội tiết có
vai trò gì đối với hệ cơ
quan trong cơ thể ?
- GV: Lấy 1 ví dụ về sự
điều khiển của hệ thần
kinh đội với một hệ cơ
quan nào đó bằng cơ chế
phản xạ , 1 ví dụ điều hoà
bằng thể dịch
- CH: Hình thức điều hoà
nào nhanh chóng hơn ?
- CH: ý nghĩa của sự điều
hoà đó ?
- Đọc t.t □ ( tr.10 )
- GV: Chốt kiến thức
- Hs: Quan sát và đọcthông tin
- Hs: Phân tích sơ đồ,chiềumũi tên từ hệ thần kinh
HÖ nội tiết đến các hệ cơquan thể hiện vai trò chỉđạo, điều hoà
- Đại diện 1 nhóm trìnhbày đáp án các nhóm khác
bổ sung
- HS: nghe ví dụ, thảo luận
để trả lời câu hỏi
- Một HS trả lời, hs khácnhận xét
* KẾT LUẬN :
- Hệ thần kinh và hệ nộitiết có vai trò chỉ đạo điềuhoạt động của các hệ cơquan
- Nhờ sự điều hoà của thầnkinh và thể dịch, mọi hoạtđộng của cơ thể đều diễn ranhịp nhàng thống nhất-1 HS đọc phần kết luận chung SGK
IV KIÓM TRA - §¸NH GI¸ :
CH: bằng 1 vd em hãy phân tích vai trò của hệ thần kinh trong sự điều hoà hoạtđộng của các hệ cơ quan trong cơ thể
Trang 7- Trình bày được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm:Màng sinh chất,chất tế bào (lưới nội chất, ribôxôm, ti thể, bộ máy golgi, trung thể) nhân(NST, nhâncon)
- Phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tế bào
- Chứng minh được tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
2 Rèn kỹ năng: quan sát, phân tích, hoạt động
3 Giáo dục: quan điểm thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của tế bào
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh vẽ cấu tạo tế bào
- Bảng chức năng các bộ phận trong tế bào
- Sơ đồ mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
CH - Nêu các hệ cơ quan và chức năng từng hệ cơ quan trong cơ thể người có
sự hoạt động thống nhất
C Bµi míi
* Mở bài : Mọi bộ phận cơ quan trong cơ thể đều được cấu tạo từ tế bào.Vậy
tế bào có cấu trúc và chức năng ntn ? ta nghiên cứu bài hôm nay
Hoạt động1
TÌM HIỂU THÀNG PHẦN CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO
- Treo tranh vẽ cấu tạo của
→Nêu cấu tạo
- 1 HS trình bày cấu tạo tếbào → HS khác nhận xét
- Nhân có dịch nhânnhiễm sắc thể chứa AND,nhân con
Trang 8
Hoạt động 2
CHỨC NĂNG CÁC BỘ PHẬN TRONG TẾ BÀO
* Mục tiêu: nắm được chức năng các bộ phận trong tế bào, sự phù hợp giữa cấu
tạo và chức năng CM tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
- Hướng dẫn nghiên cứu
SGK
* Màng sinh chất có vai trò
gì?
* Lưới nội chất có vai trò gì
trong hoạt động sống của tế
bào ?
* Năng lượng cần cho các
hoạt động của cơ thể lấy từ
đâu?
- Tại sao nói nhân là trung
tâm của tế bào
* Tại sao nói tế bào là đơn
vị chức năng của cơ thể ?
- Giải thích : tế bào là đơn
vị cấu tạo nên cơ thể sống
và có các đặc trưng như cơ
- Mọi cơ quan bộ phận đềucấu tạo = tế bào mà TB đều
có các hoạt động như trao đổichất, sinh trưởng, sinh sản,cảm ứng Đó cũng là các đặctrưng của 1 cơ thể sống
* Chức năng các bộ phậncủa tế bào (ND bảng 3.1SGK/11)
Hoạt động 3
Trang 9THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO
* Mục tiêu: học sinh nắm được hai thành phần hoá học của tế bào là chất vô cơ vàhữu cơ
- Hướng dẫn nghiên cứu
chất hoá học như trong tế
bào không ? cho vd
* Tại sao trong khẩu phần
ăn của mỗi người cần có đủ
prôtêin, lipit, Gluxit, muối
khoáng …?
- Cá nhân nghiên cứu thôngtin sgk/12
- Trao đổi nhóm thống nhấttrả lời câu hỏi
→Đại diện nhóm trình bàynhóm khác nhận xét
→HS nhắc lại kết luận
Trao đổi nhóm →trả lời câuhỏi
* Yêu cÇu nêu:
- Trong tự nhiên chất hoáhọc như ở tế bào
- Ăn đủ chất để cung cấp
XD tế bào
- Tế bào gồm hỗn hợpnhiều chất vô cơ, hữu cơ a) Chất hữu cơ
+ prôtêin: C,H,O,N,S + gluxit : C,H,O + lipit : C,H,O +Axitnuclêic:AND,ARNb) Chất vô cơ:muối khoáng chứa: Ca, K,
Na, Cu
Hoạt động 4
HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO
* Mục tiêu: HS nêu được các đăc điểm sống của tế bào đó là trao đổi chất, lớnlên
-Hướng dẫn nghiên cứu,yêu
cầu trả lời
* Cơ thể lấy thức ăn ở đâu?
* Thức ăn dươc biến đổi và
chuyển hoá như thế nào
trong cơ thể ?
* Cơ thể lớn lên được do
đâu?
* Giữa tế bào và cơ thể có
- Cá nhân nghiên cứu
Trang 10mối quan hệ như thế nào
- GV nhận xét và kết luận
đáp án đúng
- GV lấy vd cm mối quan
hệ giữa chức năng của tế
bào với cơ thể và môi
IV KIÓM TRA - §¸NH GI¸
- Cá nhân làm bài 1 SGK/13 - Đáp án: 1C, 2a, 3b, 4e, 5d
- Học sinh nắm ®ược khái niệm mô, phân biệt các loại mô chính trong cơ thể
- HS nắm được cấu tạo và chức năng từng loại mô trong cơ thể
Trang 11- Phiếu học tập so sánh vị trí, cấu tạo, cn của các loại mô
- Tranh vẽ 1 số động vật đơn bào , tập đoàn vôn vốc
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- CH: Hãy cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào
- CH: Hãy cm trong tế bào có các hoạt động sống: trao dổi chất lớn lên, phânchia và cảm ứng
C B i míiài míi
Giới thiệu bài cho HS quan sát tranh động vật đơn bào và tập đoàn vônvốc.Yêu cầu so sánh sự tiến hoá về cấu tạo và chức năng của đơn vị đơn bào, với tậpđoàn vôn vốc(tập đoàn vôn vốc tuy là tập hợp nhiều cá thể song đã bắt dầu có sự phânhoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng dó là cơ sở hình thành mô ở dộng vật đabào)
Hoạt động 1
KHÁI NIỆM MÔMục tiêu: học sinh nêu được khái niệm mô, cho được ví dụ mô ở thực vật
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Hướng dẫn nghiên cứu
thông tin SGK Treo tranh
-Trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày
→ nhóm khác bổ sung * Mô là một tập hợp tế bào
chuyên hoá có cấu tạo giống
Trang 12hoàn thiện khái niệm mô
và liên hệ trên cơ thể
người, động vật, thực vật
- GV bổ sung: trong mô
ngoài yếu tố tế bào còn có
yếu tố không có cấu tạo tế
bào gọi là phi bào
- HS kể tên một số mô ởthực vật như mô biểu bì, môche chở, mô nâng đỡ môphân sinh
nhau, đảm nhiệm chức năngnhất định
* Mỗi mô gồm 2 yếu tố :tếbào và chất phi bào
- Trả lời câu hỏi
* Nêu vị trí,cấu tạo,chức năng các loại mô
trong cơ thể = cách điền vào phiếu học tập
- Phát phiếu học tập cho HS
- GV kiểm tra phiếu 1 số nhóm
- GV nhận xét
- Chiếu phiếu kiểm tra
Cá nhân tự nghiên cứu sách SGK trang14.15.16
Trao đổi nhóm để hoàn thành phiếu học tậpđại diện nhóm trình bày đáp án → nhómkhác bổ sung
- Học sinh quan sát và sửa chữa hoàn chỉnhbài
- Gắn vào xươngthành ống tiêu hoá,mạch máu, bóngđái, tử cung
- Nằm ở não, tuỷsống, tận cùng các
- Có nhiều loại mô
- Chủ yếu là tếbào, phi bào rất ít-Tế bào sợi dài cóvân ngang haykhông có vânngang
- Các tế bào thầnkinh (nơron), tế bàothần kinh đệm
- Nơron có thêm nốicác sợi trục và sợinhánh
Trang 13xớt nhau thành
lớp dày
- Cú 2 loại BB
da, BB tuyến
sụn, mụ xương, mụ
mỡ, mụ sợi, mụmỏu
- Cỏc tế bào xếpthành lớp thành bú
- Cú 3 loại mụ: mụ
cơ tim, cơ trơn, cơvõn
- Dinh dưỡng : vậnchuyển chất dinhdưỡng →tế bào,vận chuyển chấtthải đến hệ bài tiết
- Co, gión tạo nờn
sự vận động củacỏc cơ quan và vậnđộng của cơ thể
- Tiếp nhận kiếnthức
- Dẫn truyền xungthần kinh
- Xử lý thụng tin
- Điều hoà hoạtđộng cỏc cơ quan
- GV nờu tiếp 1 số cõu hỏi
* Tại sao mỏu lại được gọi là mụ liờn
kết lỏng ?mụ sụn,mụ xương,cú đặc
điểm gỡ?
*Mụ sợi cú ở đõu trờn cơ thể?
- Giữa mụ cơ võn, cơ trơn, cơ tim cú
đặc điểm nào khỏc nhau về cấu tạo và
+ Mụ xương cứng :tạo nờn cỏc ống xương+ Mụ cơ võn cú võn ngang →hoạt động theo ý+ Mụ cơ trơn khụng cú võn ngang →hoạtđộng ngoài ý muốn
+ Mụ cơ tim cấu tạo như cơ võn hoạt độngnhư cơ trơn
- Đại diện cỏc nhúm trả lời,nhúm khỏc nhậnxột
iv kiểm tra - đánh giá
-Làm bài tập trắc nghiệm: Đỏnh dấu vào ụ đỳng nhất
1 Chức năng của mụ biểu bỡ là:
a Bảo vệ và nõng đỡ cơ thể
b Bảo vệ và tiết cỏc chất
c Co gión và che chở cho cơ thể
2 Mụ liờn kết cú cấu tạo
a Chủ yếu là tế bào cú nhiều hỡnh dạng khỏc nhau
Trang 14b Cá tế bào dài, tập trung thành bó
c Gồm nhiều tế bào và phi bào
3 Mô thần kinh có chức năng
a Liên kết các cơ quan trong cơ thể với nhau
b Điều hoà hoạt động các cơ quan
c Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
V DẶN DÒ
- Học bài trả lời các câu hỏi 1,2,4 SGK
- Chuẩn bị thực hành mỗi tổ 1 con ếch, 1 mẩu xương ống có đầu sụn, thịt lợnnạc còn tươi
- Chuẩn bị được tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
- Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: tế bào niêm mạcmiệng, mô sụn, mô xương, mô cơ vân, mô cơ trơn, phân biệt bộ phận chính của tế bàogồm màng sinh chất, chất tế bào và nhân
- Phân biệt được điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
- Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, kỹ năng mổ, tách tế bào
- Giáo dục ý thức nghiêm túc bảo vệ máy, vệ sinh sau thực hành
ii chuÈn bÞ
- HS : chuẩn bị theo nhóm đã phân công
Trang 15- GV: kính hiển vi, lam kính, la men, bộ đồ mổ , khăn lau, giấy lau
+ dung dịch sinh ly 0,65% NaCl, ống hút ,dung dịch axítaxêtic 1%
+ 1 con ếch hay chẫu ống
+ bộ tiêu bản động vật
iii néi dung thùc hµnh
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra phần chuẩn bị theo nhóm của HS
- Phát dụng cụ cho các nhóm trưởng
- Phát hộp tiêu bản mẫu
C Bài thực hành
Hoạt động 1
LÀM TIÊU BẢN VÀQUAN SÁT TẾ BÀO MÔ CƠ VÂN
* Mục tiêu: làm được tiêu bản khi quan sát nhìn thấy tế bào
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV hướng dẫn HS nghiên
cứu thông tin SGK
* Nêu các bước làm tiêu bản
tế bào tế bào mô cơ vân
- GV yêu cầu điều chỉnh, lấy
ánh sáng trước khi quan sát
-GV đi kiểm tra nắm được
- Các nhóm tiến hành làmtiêu bản như đã hướng dẫn + lấy sợi mảnh
+ không bị đứt dây la menyêu cầu không có bọt khí + nhỏ axít axêtic cần chú
ý hút bớt dịch NaCl
-Lấy ánh sáng -Điều chỉnh thị kính,mắtkính
-Lên tiêu bản điều chỉnhcho đến khi nhìn thấy rõnhất
-Yêu cầu thấy được màngnhân, vân ngang
* Cách làm tiêu bản mô cơvân
- Rạch da đùi ếch lấy 1 bắp
cơ
- Dùng kim nhọn rạch dọcbắp cơ
- Đậy la men nhỏ axitaxêtic
*Quan sát tế bào thấy đượccác phần chính: màng, tếbào chÊt, nhân, vân ngang
Trang 16Hoạt động 2
QUAN SÁT CÁC LOẠI Mễ KHÁC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung
- GV yờu cầu quan sỏt cỏc
- Từng thành viờn tahy đổinhau để đều đựơc lờn kớnh
- Yờu cầu vẽ hỡnh cú chỳthớch đầy đủ
- Vẽ hỡnh cỏc loại mụ đóquan sỏt và cú ghi chỳ đầyđủ
IV Thu hoạch
- Nờu túm tắt phương phỏp làm tiờu bản mụ cơ võn
- Vẽ hỡnh và chỳ thớch đầy đủ cỏc loại mụ quan sỏt được (đảm bảo vẽ đẹp,chớnh xỏc)
v nhận xét - đánh giá
- Nhận xột về kết quả chuẩn bị và thực hành của cỏc nhúm (khen và phờ bỡnh)
- Đỏnh giỏ kết quả chỳ ý nờu rừ nguyờn nhõnchưa thành cụng, đó thành cụngcủa cỏc nhúm
- Thu dọn vệ sinh rửa dụng cụ cất kớnh, tiờu bản
vi dặn dò
- Hoàn thiện bản thu hoạch và hỡnh vẽ
Duyệt ngày …./…./2009 …./…./2009 / /2009
Trang 17- HS nắm được cấu tạo và chức năng của nơron
- HS chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần kinhtrong cung phản xạ
B Kiểm tra bài cũ
- Kiềm tra báo cáo thực hành ở giờ trước C.Bài mới
Trang 18* Mở bài: -Khi sờ vào vật nóng quá tay rụt lại Khi nghe gọi tên mình quaylại phía có tiếng gọi… tất cả hoạt động rụt tay hay quay đầu đều được gọi là các phản
xạ Vậy phản xạ là gì? Bảnchất của hoạt động này là gì? Ta nghiên cứu bài hôm nay
Hoạt động 1
CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA NƠ RON
* Mục tiêu: chỉ rõ cấu tạo của nơron và các chức năng của nơron, từ đó thấychiều hướng lan truyền xung thần kinh trong sợi trục
Hoạt dộng của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Treo tranh phóng to cấu
- GV hỏi tiếp nghiên cứu
thông tin môc /20 /20
* Nơ ron có chức nang gì ?
* Có mấy loại nơ ron và
phân biệt vị trí, chức năng
của các loại nơron này theo
bảng
- Cá nhân quan sát tranh vẽ,đọc các chú thích →thảoluận để nêu cấu tạo củanơron
* Cấu tạo nơron
- Thân có chứa nhân xungquanh có nhiều sợi nhánh(tua ngắn)
- Có 1 sợi trục (tua dài) cóbao miêlin và đầu tận cùngphân nhánh
* Chức năng: là khả năngtiếp nhận và phản ứng lạikích thích bằng hình thứcphát xung thần kinh
- Dẫn truyền xung là khảnăng lan truyền xung thầnkinh theo 1 chiều nhất định(thân→tua dài)
1 Nơ ron hướng tâm cảm
giác
- Thân nằm ngoài trung ươngthần kinh
- Truyền xung thần kinh từ
cơ quan về trung ương
2 Nơron trung gian Thân + tua dài nằm trong
trung ương thần king
Liên hệ giữa các nơron
Trang 193 Nơron li tâm (vận
động)
Thân nằm trong trung ươngthần kinh sợi trục ra cơ quanphản ứng
Truyền xung thần kinh tới
cơ quan phản ứng
- Nhận xét gì về hướng
truyền xung thần kinh ở
nơ ron li tâm, hướng tâm
Dẫn truyền ngược chiều nhau
- GV lưu ý bổ sung thêm vai
trò của hệ thần kinh trong
khái niệm phản xạ
- Treo tranh sơ đồ cung phản
xạ nghiên cứu thông tin
* Có những loại nơron nào
tham gia cung phản xạ?
* Các thành phần của 1 cung
phản xạ?
- HS đọc thông tin trongSGK trang 21.Trao đổinhóm trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời →nhóm khác bổ sung yêu cầu
- Phản xạ→phản ứng của cơthể
- Nêu 3-5 vd phản xạ người,đv
- Thực vật không có hệ thầnkinh chỉ do 1 thành phần đặcbiệt bên trong thực hiện
-Cá nhân đọc thông tin SGKquan sát tranh →trao đổinhóm để trả lời câu hỏi-Yêu cầu nêu
+ 3 loại nơron tham gia + 5 thành phần tham gia + Khái niệm phản xạ SGK
a)b)c)d)e)
Phản xạ
- Phản xạ là phản ứng của
cơ thểtrả lời các kích thíchcủa môi trường thông qua
hệ thần kinh f)
g)h)i)j)k)
Cung phản xạ
* Cung pản xạ là conđường truyền của xungthần kinh để thực hiện
Trang 20- Yờu cầu lấy 1 vd cụ thể và
phõn tớch cỏc khõu của phản
Kt→cơ quan thụ cảm–nơ ron
→ trung ương thõn kinh(phõn tớch )-h t nơron→cơ quantrả lời
li tõm
-HS nghiờn cứu sơ đồSGK,hỡnh 6.3 để trả lời-1 HS đại diện trỡnh bày = sơ
đồ -Lớp bổ sung
cung phản xạ
* Một cung phản xạ cú 5yếu tố: cơ quan thụ cảm;nơron hướng tõm;nơrontrung gian; nơronlitõm; cơ quan phản ứng
Vũng phản xạ
- Khi cú luồng thụng tinngược bỏo về trung ươngthần kinh để điều chỉnhphản xạ cho chớnh xỏc Lỳc
đú cung phản xạ tạo thànhvũng phản xạ
*Kết luận chung SGK/22
IV kiểm tra đánh giá
- GV dựng tranh cõm vẽ về 1 cung phản xạ để cho HS chỳ thớch cỏc khõu và nờuchức năng của từng khõu đú
V DẶN Dề
- Học bài trả lời cõu hỏi SGK
- ễn tập cấu tạo bộ xương của thỏ
- Đọc mục “em cú biết”
Trang 21CHƯƠNG II : vận độngTuần 4
Ngày soạn:10/9/2009
Trang 22- Mụ hỡnh , tranh cấu tạo một đốt sống điển hỡnh
iii hoạt động dạy - học
Hoạt động1
CÁC PHẦN CHÍNH CỦA BỘ XƯƠNG
* Mục tiờu: Chỉ rừ vai trũ chớnh của bộ xương, nắm được 3 phần chớnh của bộxương và nhận biết trờn cơ thể mỡnh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung
Hướng dẫn nghiờn cứu
giống nhau và khỏc nhau
giữa xương tay và xương
chõn?
CH Đặc điểm của bộ xương
người thớch nghi với dỏng
- Kết hợp với hiểu biết thực
tế và lớp dưới để trả lời cõuhỏi
- 1HS trỡnh bày đỏp ỏn →HSkhỏc nhận xột →HS kết luận
- Hs tiếp tục nghiờn cứuSGK/25.Quan sỏt hớnh 7.1;
a) Vai trũ bộ xương
* Tạo khung giỳp cơ thể cúhỡnh dang nhất định
- Chỗ bỏm cho cỏc cơgiỳp cơ thể vận động
- Bảo vệ cỏc nội quanThành phần bộ xương
Trang 23- Đại diện nhóm trình bày
- Bộ xương gồm + Xương đầu:
Xương sọ phát triển Xương mặt nhỏ có lồicằm
+ Xương thân Cột sống :nhiều đốtkhớp lại có 4 chỗ cong lồng ngực rộng 2 bên
có xương sườn ,sương ức + Xương chi:
Đai vai→đai hông→cánh tay→ đùi→ống tay→bàn ngón → ngón chân
Hoạt động 2
PHÂN BIỆT CÁC LOẠI XƯƠNG
* Mục tiêu :HS phân biệt được 3 loại xương : dài, dẹt, ngắn
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Hướng dẫn nghiên cứu
SGK II/ 25, quan sát mô
- Đại diện 1 HS lên trìnhbày đáp án, cả lớp theo dõi
và nhận xét
*Kết luận: Dựa vào hìnhdạng , cấu tạo người tachia ra 3 loại xương
+ Xương dài: hình ống,giữa rỗng chứa tuỷ nhưxương ống chân
+ Xương ngắn:Ngắn, nhỏnhư xương đốt tay
+ Xương dẹt : Hình bản
Trang 24dẹt, mỏng như xương bảvai
Hoạt động 3
CÁC KHỚP XƯƠNG
* Mục tiờu :HS chỉ rừ 3 loại khớp xương dựa trờn khả năng cử động và xỏcđịnh được vị trớ khớp đú trờn cơ thể mỡnh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nụi dung
Hướng dẫn nghiờn cứu
thụng tin và quan sỏt hỡnh
CH: Ở người loại khớp nào
chiếm nhiều hơn, điều đú
cú ý nghĩa ntn với hoạt
động sống của con người?
- Cỏ nhõn nghiờn cứu T.TSGK tr 25,quan sỏt tranh vẽ
- Trao đồi nhúm để trả lũicỏc cõu hỏi
- Đại diện 1 số nhúm trả lời,cỏc nhúm khỏc nhận xột bổsung
HS nờu kết luận
HS thảo luận để trả lời Yờu cầu chỉ được vị trớ 3loại khớp trờn cơ thể , chỉ ravai trũ của khớp động vàbỏn động giỳp người vậnđộng và lao động
*Kết luận :
- Khớp xương là nơi tiếpgiỏp giữa cỏc đầu xương
- Cú 3 loại khớp : + Khớp động : cử động dễdàng do hai đầu xương cúlớp sụn, giữa cú dịch khớpbờn ngoài cú dõy chằng + Khớp bỏn động: Giữahai đầu xương cú đĩa sụnnờn hạn chế cử động
+ Khớp bất động: Cỏcxương gắn chặt = khớp răngcưa nờn khụng cử độngđược
Kết luận chung : HS đọc SGK
iv kiểm tra đánh giá
GV gọi 1 hs chỉ trờn mụ hỡnh cỏc phần của bộ xương, cỏc loại xương, cỏc loạikhớp xương
V DẶN Dề
Trang 25- Học bài trả lòi câu hỏi sgk
- Rèn kỹ năng quan sát tranh , thí nghiệm → tìm kiến thức
- Biết cách tiến hành thí nghiệm đơn giản trong giờ lý thuyết
Trang 26- Tranh vẽ hình 8.3, 8.4 SGK
- Hai xương đùi ếch sạch
- Panh, đèn cồn ,nước sạch ,dung dịch HCL 10%
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ :
CH Bộ xương người gồm mấy phần ?Cho biết các xương ở mỗi phần đó ?(cóthể cho học sinh chỉ trên tranh hay mô hình vị trí tên các xương )
C Bài mới
* Mở bài : Cho HS đọc mục “em có biết’’ tr 31 Như vậy các em thấy xương
có sức chịu đựng rất lớn Do đâu mà xương có khả năng đó? Ta nghiên cứu bài hômnay sẽ rõ :
Hoạt động 1
CẤU TẠO CỦA XƯƠNG
* Mục tiêu : HS chỉ ra được cấu tạo của xương dài, xương dẹt và chức nang của nó
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Treo tranh vẽ H.8.1, 8.2
SGK
- Hướng dẫn nghiên cứu
thông tin sau đó thảo luận
nhóm trả lời
CH Cấu tạo hình ống, nan
xương có ý nghĩa gì với
chức năng của xương ?
- GV nhận xét bổ xung chốt
kiến thức chuẩn
- GV giải thích rõ cáu tạo
hinh ông làm cho xương
nhẹ, vững chắc Nan xương
xếp vòng cung có tác dụng
phân tán lực ,làm tăng khả
năng chịu lực
- GV liên hệ việc xây dựng
- Cá nhân nghiên cứuthông tin SGK, Quan sáttranh vẽ → ghi nhớ kiếnthức và trao đổi nhóm trảlời ch
- Quan sát xương đùi gà cắtngang và chỉ rõ các phần
- Đại diện 1-2 nhóm trìnhbày đáp án → cả lớp thảoluận
- HS nêu KL
a Cấu tạo xương dài
* Kết luận: Cấu tạo xươngdài gồm:
- Đầu xương phía ngoài cósụn bao bọc, trong là môxương xốp gồm các nanxương tạo ô trống chứa tuỷ
- Thân xương: Ngoài làmàng xương → Mô xươngcứng→ khoang xương
Trang 27-HS nghiên cứu thông tinphần 3/ tr 29 và quan sáttranh ghi nhớ kiến thức
- Kể xương đốt sống,xương sườn, xương ức
có các ô nhỏ chứa tuỷ đỏ
Hoạt đông 2
SỰ TO VÀ DÀI RA CỦA XƯƠNG
* Mục tiêu : HS chỉ ra được xương dài ra do sụn tăng trưởng, to ra nhờ các tế bào màng xương
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Treo tranh vẽ hình
8.4,hướng dẫn nghiên cứu
thông tin
GV hình 8.5 mô tả thí
nghiệm chứng minh vai trò
của sụn tăng trưởng trên
xương đùi 1 con bê
-GV đánh gái và chốt kiến
thức
- HS đọc T.T SGK,nghe và quan sát thínghiệm rồi ghi nhớ
- Thảo luận nhóm yêu cầunêu được :
+ Khoảng BC không tăng + Khoảng AB,CD tăngvậy xương dài ra
-Dại diện nhóm trả lời cácnhóm khác bổ sung
→ HS nêu kết luận * Kết luận :
- Xương dài ra do sự phânchia các tế bào ở lớp sụn
Trang 28tăng trưởng
- Xương to ra do sự phõnchia của cỏc tế bào màngxg
Hoạt động 3
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA XƯƠNG
* Mục tiờu : Thụng qua thớ nghiệm HS chỉ ra được 2 thành phần cơ bản củaxương cú liờn quan đến tớnh chất của xương
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung
CH tại sao sau khi ngõm
xương lại dẻo và cú thể
- Nhúm được cử, lờn làmthớ nghiệm
- Cỏc bạn khỏc theo dừicỏnh làm và nhận xột
HS theo dừi hiện tượngxóy ra và kết quả cuốicựng ở cả hai thớ nghiệm
→ thảo luận yờu cầu :+ Chất chỏy là chất hữucơ
+ Bọt khớ là CO2+ Xương mất chất vụ cơchỉ cũn lại chất hữu cơnờn dẻo và đàn hồi
1 HS trỡnh bày đỏp ỏn 1sốkhỏc bổ sung
→ HS khỏc rỳt ra kếtluận
* Kết luận: T.P hoỏ học củaxương gồm :
- Chất vụ cơ : muối can xi
- Chất hữu cơ( cốt giao ).Xương cú tớnh chất rắnchắc và đàn hồi
iv kiểm tra đánh giá
- Cho HS làm bài tập 1/ 31 SGK sau đú đổi bài cho nhau đờ kiểm tra kết quả
- GV thụng bỏo đỏp ỏn đỳng
- Kiểm tra xem cú bao nhiờu nhúm làm đỳng
Trang 29TiÕt 9
Bµi 9: cÊu t¹o vµ tÝnh chÊt cña c¬
I môC TI£U
1 Kiến thức
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
- Giải thích được tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu được ý nghĩa của sự co
cơ
2 Kỹ năng
- Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức
- Thu thập thông tin khái quát hoá vấn đề
- Tranh phóng to 1 đơn vị cấu trúc của tế bào cơ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Ổn định tổ chức
Trang 30B Kiểm tra bài cũ
CH Nêu cấu tạo và chức năng của xương dài ?
CH Nêu thành phần hoá học và tính chất của xương ?
C Bài mới :
* Mở bài : GVgiới thiệu khái quát hệ cơ của người, số lượng các cơ trong đó
có nhiều hình dạng khác nhau và điển hình là bắp
Hoạt động 1
CẤU TẠO BẮP CƠ VÀ TẾ BÀO CƠ
* Mục tiêu : HS chỉ rõ cấu tạo của tế bào cơ liên quan đến các vân ngang
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV treo tranh vẽ hệ cơ
của người, giíi thiệu các
nhóm cô, bắp cơ, 2 đầu cơ
- Treo tranh vẽ cấu tạo
bắp cơ, bó cơ và tế bào cơ
- Hướng dẫn nghiên cứu
T.T.SGK
CH Nêu cấu tạo của bắp
cơ, tế bào cơ ?
CH tại sao cơ xương lại
gọi là cơ vân ?
-GV giảng giải bổ sung,
đặc biệt giúp HS thấy rõ
cấu tạo của 2 loại tơ cơ,
đĩa sáng, đĩa tối , đơn vị
cấu trúc
- GV giải thích rõ đĩa sáng
hay vân sáng, đĩa tối hay
vân tối
- Cá nhân nghiên cứu T.T
và tranh vẽ → trao đổinhóm để trả lời câu hỏi
- Yêu cầu nêu:
+ Tế bào cơ có 2 loại tơ
cơ, tơ cơ dày và tơ cơmỏng
+ Tế bào cơ gồm nhiềuđơn vị cấu trúc
1-2 bạn trả lời câu hỏi sau
đó các bạn khác bổ sung
* Kết luận :
- cấu tạo bắp cơ : Bắp cơ
có hình thoi 2 đầu thu«nnhỏ là gân bám vào xương.Trong bắp cơ có nhiều bó
cơ trong bó cơ có nhiều tếbào cơ
- Tế bào cơ , trong có nhiều
tơ cơ gồm 2 loại + Tơ cơ dày có mấu sinhchất → đĩa tối (vân tối )+ Tơ cơ mỏng tạo đĩa sáng (vân sáng )
+ Đĩa sáng và đĩa tối xen
kẽ nhau
- 1 đoạn sợi cơ gồm đĩa tối
Trang 31ở giữa 2 đầu có ½ đĩa sánggọi là đơn vị cấu trúc
CH mô tả phản xạ đầu gối
CH Gải thích cơ chế co cơ
trong cơ thể
CH gập cẳng tay vào sát
cánh tay , em thấy bắp cơ
trước cánh tay thay đổi thế
nào? tại sao?
- HS nghiên cứu thínghiệm và quan sát tranhthảo luận để trả lời câu hỏi
1-2 HS trả lời các HS khác
bổ sung → kết luận
- HS quan sát tranh chú ýđến mũi tên chỉ đường đi,nơi đến của xung thần kinh
từ đó nêu cơ chế
- Một HS trình bày cơ chế,lớp bổ sung
- HS tự làm xác định sựthay đổi ở cơ cánh tay vàgiải thích:Cơ trước cánhtay to ra do cơ trước cánhtay co lai để gập cẳng tay
* Kết luận:
- Tính chất của cơ là co vàgiãn
- Khi cơ co tơ cơ mảnhxuyên sâu vào tơ cơ dày làm tế bào cơ ngắn lại
- Mọi sự co cơ trong cơ thểđều xảy ra theo cơ chế phảnxạ:
Kích thích → cơ quan thụcảm → nơ ron hướng tâm
→ trung ương TK → nơron ly tâm →cơ (gây co cơ)
Trang 32
Hoạt động 3
í NGHĨA CỦA SỰ CO CƠ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung
-GV yờu cầu quan sỏt tranh
hoạt động co gión giữa cơ
2đầu (cơ gấp) và cơ 3 đầu
(cơ duỗi) ở cỏnh tay như
thế nào?
- HS quan sỏt H 9.4 kếthợp sự hiểu biết thự tế trảlời cõu hỏi
-Đại diện nhúm trỡnh bày
→ nhúm khỏc nhận xột bổsung đi đến KL * Kết luận:
-Cơ co làm cho xươngchuyển động giỳp cơ thểvận động, lao động và dichuyển
- Trong cơ thể luụn cú sựphối hợp hoạt động của cỏcnhúm cơ
Kết luận chung HS đọc SGK/ 33
iv kiểm tra - đánh giá
- Hóy đỏnh dấu vào cõu trả lời đỳng : Bắp cơ điển hỡnh cú cấu tạo
a Sợi cơ cú võn sỏng, võn tối
b Bú cơ và sợi cơ
c Cú màng liờn kết bao bọc, 2 đầu nhỏ, giữa phỡnh to
d Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bú cơ
e cả a, b, c, d
g Chỉ c, d
v dặn dò
Trang 33Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Trang 34Ngµy so¹n:15/9/2009
- Trình được nguyên nhân của sự co cơ và nêu các biện pháp chống mỏi cơ
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ, từ đó mà vận dụng vào đời sống thườngxuyên luyện tập thể dục, thể thao và lao động vừa sức
- Máy ghi công cơ được sử dụng ghi công kéo của cơ với những lực khác nhau
- Đồng hồ bấm giây hay đồng hồ đeo tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- CH1 : đặc điểm cấu tạo nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ ?
- CH2 : có khi nào cả cơ gập và cơ duỗi một bộ phận cơ thể cùng co tối đahoặc cùng duỗi tối đa ? vì sao ?
- CH3 : ý nghĩa của hoạt động co cơ ?
Trang 35Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Yêu cầu HS làmbài tập
được công của cơ?
- CH: hoạt động của cơ
chụi ảnh hưởng của yếu tố
nào ? hãy phân tích các yếu
và trả lời câu hỏi
- Đại diÖn 1-2 nhóm trả lời
- Nhóm khác bổ sung
* Kết luận:- khi cơ co tạomột lực tác động vào vậtlàm vật di chuyển tức là đã sinh ra công
- Công của cơ phụ thuộcvào : trạng thái thần kinh,nhịp độ lao động, khốilượng của vật phài dichuyền
Hoạt động 2
SỰ MỎI CƠ
* Mục tiêu : HS chỉ rõ nguyên nhân mỏi cơ từ đó có biện pháp rèn luyện, b¶o
vệ cơ giúp cơ làm việc bền bỉ, lâu dài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV nêu vấn đề :Chúng ta - HS có thể nêu mỏi tay a , Thí nghiệm
Trang 36đã bao giờ bị mỏi cơ chưa?
Khi mỏi cơ có hiện tượng
số lần co của cơ ngón tay và
bấm giờ theo dõi
- Lần lượt 5 hS lên cocông cơ ngón tay trỏ chođến khi mỏi không cođược nữa
- Các HS khác theo dõithí nghiệm sau đó trả lờicâu hỏi
HS nhắc lại kết luận
- HS nghiên cứu thông tinSGK và liên hệ thực tế đểtrả lời câu hỏi
-1-2 HS trả lời các HSkhác nhân xét
- HS nghiên cứu thông tin
và qua thực tế trả lời câuhỏi
- Khi cơ làm việc lâu biên
độ co cơ giảm gọi là sự mỏi
cơ
b Nguyên nhân
- Do lượng ô xy cung cấpcho cơ thiếu nên nănglượng sản ra ít và sản phẩmtạo ra trong điều kiện yếmkhí là Axít lactíc , axít nàytích tụ đầu độc cơ gây ra sựmỏi co
c Biện pháp chống mỏi cơ
Trang 37Hoạt động 3
THƯỜNG XUYấN LUYỆN TẬP ĐỂ RẩN LUYỆN CƠ
* Mục tiờu : Thấy được vai trũ quan trọng của luyện tập cơ và chỉ ra cỏcphương phỏp luyện tập phự hợp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung
- Đai diện nhúm trả lờicỏc nhúm khỏc bổ sung -HS nờu kết luận
* Kết luận :Thường xuyờnluyện tõp thể dục, thể thaovừa sức cú tỏc dụng :
- Tăng thể tớch cơ
- Tăng lực co cơ làm chohoạt động tieu hoỏ , tuầnhoàn , hụ hấp cú hiệu quả
- Tinh thần sảng khoỏi dẫnđến lao động năng suất cao
Kết luận chung :HS đọc kết luận SGK tr 35
iv kiểm tra đánh giá
- CH: cụng của cơ là gỡ ?
- CH: Nờu nguyờn nhõn của sự mỏi cơ và biện phỏp chúng mỏi cơ ?
- CH: Giải thớch hiện tượng chuột rỳt trong đời sống hàng ngày ?
V DẶN Dề :
- Học bài trả lời cõu hỏi SGK
- Thực hiện trũ chơi trong giờ ra chơi và đọc phần em cú biết SGk tr 36
Duyệt ngày / /2009 …./…./2009 …./…./2009
Trang 38TuÇn 6
Ngµy so¹n:25/9/2009
- Chứng minh được sự tiến hoá ở hệ cơ,xương của người so với động vật
- Vận dụng đuợc những hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ sinh, rèn luyện thânthể, chống các tật bệnh về cơ xương thường sảy ra ở tuổi thiếu niên
2 Kỹ năng :
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp , tư duy logic
- Nhận biết kiến thưc qua kênh hình và kênh chữ
- Tranh về sự co khác nhau của cơ nét mặt
- Tranh về tư thế ngồi học ảnh hưởng đến sự phát triển của cột sống
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- CH : hãy tình công của cơ khi xách 1 túi gạo 5 kg lên cao 1 mét ? Công của cơ phụvào yếu tố nào?
- CH: Giải thích tại sao vận động viên bơi, chạy , nhảy , dễ bị chuột rút?
C Bài mới
* Mở bài : Chúng ta đã biết con người có nguồn gốc từ động vật đặc biệt là từlớp thú Trong quá trình tiến hoá con người đã thoát khỏi thế giới động vật Cơ thểngười có nhiều biến đồi trong đó đặc biệt là sự biến đổi của bộ xương
Trang 39
Hoạt động 1
SỰ TIẾN HOÁ CỦA BỘ XƯƠNG NGƯỜI SO VỚI BỘ XƯƠNG THÚ
* Mục tiêu : Chỉ ra được những nét tiến hoá cơ bản của bộ xương người so với bộ xương thú Chỉ rõ sự phù hợp với dáng đứng thẳng , lao động của hệ vận động ở người
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Bảng 11:So sáng sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xương động vật
- Cột sống - Cong ở 4 chỗ - Cong hình cung
- Lồng ngực - mở rộng sang 2 bên - Phát triển theo hướng
- Lớn, phát triển vềphía sau
SỰ TIẾN HOÁ CỦA HỆ CƠ NGƯỜI SO VỚI HỆ CƠ THÚ
* Mục tiêu: Chỉ ra được hệ cơ ở người phân hoá thành các nhóm nhỏ phù hợpvới các động tác lao động khéo léo của con người
Hoạt động của thầy HOạt động của trò Nội dung
- GV hướng dẫn
nghiên cứu thông tin
và quan sát tranh vẽ
- CH : Sự tiến hoá của
hệ cơ ở người so với
và trả lời câu hỏi
-1-2 Đại diện của nhómtrình bày đáp án và cácnhóm khác bổ sung
* Kết luận:
- Cơ nét mặt phát triển biểuthị trạng thái khác nhau
- Cơ vận động lưỡi phát triển
- Cơ tay phân hoá làm nhiềunhóm nhỏ :cơ gập duỗi cẳng
Trang 40- Gv nêu trong quá
trính tiến hoá do ăn
thức ăn chín , sử dụng
các công cụ ngày càng
tinh xảo , do phải đi xa
hơn để tìm thức ăn nên
hệ cơ xương của người
đã tiến hoá dần đến
mức hoàn thiện phù
hợp với hoạt động
ngày càng phức tạp ,
kết hợp với tiếng nói
và tư duy phát triển
con người đã khác xa
so với động vật
tay, cơ gập duỗi ngón tay ,đặc biệt là cơ ở ngón cái
- Cơ chân lớn và khoẻ
- Cơ gập, ngửa thân
Hoạt động 3
VỆ SINH HỆ THẦN KINH
* Mục tiêu:- HS phải hiểu được vệ sinh ở đây là rèn luyện để hệ cơ hoạt động tốt và lâu
- Chỉ ra được một số tật về xương và có biện pháp rèn luyện để bảo vệ hệ vận động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Đại diện nhóm trìnhbày , nhóm khác bổsung
HS nêu kết luận
- HS thảo luận toàn lớpđặc biệt những ý kiếnrút ra từ thực tế
* Kết luận :
- Để có hệ vận động khoẻ,cân đối cần:
+Chế độ dinh dưỡng hợp lý + Thường xuyên tiếp xúcvới ánh nắng
+ Rền luyện thân thể , laođộng vừa sức
- Để chống cong vẹo cột sống cần lưu ý: