1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ñeà thi hoïc kyø ii – naêm hoïc 07 08 moân vaät lyù 6 thôøi gian 45 phuùt câu 1 khi roùt nöôùc noùng vaøo coác thuûy tinh daøy thì deã vôû hôn laø roùt nöôùc noùng vaøo coác thuûy tinh moûng vì a coác

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 653 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôi nöôùc coù trong hôi thôû cuûa ngöôøi gaëp laïnh, ngöng tuï vaø baùm treân maët göôngï.. Trong hôi thôû cuûa ngöôøi khoâng coù hôi nöôùcC[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 07 -08

Môn : Vật lý 6

Thời gian: 45 phút Câu 1: Khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh dày thì dễ vở hơn là rót nước nóng vào cốc thủy tinh

mỏng vì:

A Cốc dày nên nở vì nhiệt không đồng đều giữa mặt trong với mặt ngoài của ly

B Cốc dày nên nước đựng trong cốc nóng lâu hơn làm cốc nở vì nhiệt nhiều hơn

C Cốc dày nên không nở vì nhiệt, còn cốc mỏng thì dễ nở vì nhiệt hơn

D Cốc dày nên dễ nở vì nhiệt hơn, còn cốc mỏng thì không nở vì nhiệt

Câu 2: Sự nóng chảy xảy ra trong quá trình:

A Đổ khuôn đúc tượng đồng B Đốt đèn dầu

Câu 3: Sương mù thường có vào mùa lạnh vì:

A Ban ngày trời nắng gắt hơn nên sự ngưng tụ xảy ra nhanh hơn

B Nước bị bốc hơi nhanh hơn thì ngưng tụ nhanh hơn

C Hơi nước có trong không khí gặp lạnh dễ bị ngưng tụ hơn

D Mùa lạnh hơi nước thường nhẹ hơn nên ngưng tụ nhanh hơn

Câu 4: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào:

A Nhiệt độ, diện tích mặt thoáng của chất lỏng và gió

B Nhiệt độ, diện tích mặt thoáng của chất lỏng

C Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

D Diện tích mặt thoáng của chất lỏng và gió

Câu 5: Máy cơ đơn giản không làm thay đổi độ lớn của lực là:

Câu 6: Trong quá trình sôi thì nhiệt độ của chất lỏng:

Câu 7: Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì:

A Rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C

B Rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C

C Rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 1000C

D Rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C

Câu 8: Dụng cụ thường được dùng để đo nhiệt độ của cơ thể người là:

C Nhiệt kế thủy ngân D Nhiệt kế y tế

Câu 9: Khí nóng nhẹ hơn khí lạnh vì khi nhiệt độ tăng thì khối lượng khí:

A tăng, nhưng thể tích không thay đổi nên trọng lượng riêng giảm

B không thay đổi, nhưng thể tích tăng nên trọng lượng riêng giảm

C giảm, nhưng thể tích không thay đổi nên trọng lượng riêng giảm

D không thay đổi, nhưng thể tích giảm nên trọng lượng riêng giảm

Câu 10: Khi so sánh nhiệt độ nóng chảy với nhiệt độ đông đặc của một chất ta nói:

A Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

Họ, tên:

Lớp:

Mã đề: 132

Trang 2

B Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

C Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc

D Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

Câu 11: Vào mùa lạnh khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi vì:

A Hơi nước có trong hơi thở của người gặp lạnh, ngưng tụ và bám trên mặt gươngï

B Trong hơi thở của người không có hơi nước

C Gương lạnh nên có nhiều bụi bám vào

D Hơi nước trong hơi thở của người bị bay hơi

Câu 12: Đặc điểm của sự bay hơi là:

A Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

B Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

C Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng

D Xảy ra ở bất kỳ một nhiệt độ nào của chất lỏng

Câu 13: So sánh về độ nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí ta nói:

A Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn

B Chất khí nở ít hơn chất lỏng, chất lỏng nở ít hơn chất rắn

C Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở ít hơn chất rắn

D Chất khí nở ít hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn

Câu 14: Khi nung nóng một vật rắn thì:

A Khối lượng của vật tăng B Khối lượng của vật giảm

C Thể tích của vật tăng D Thể tích của vật giảm

Câu 15: Khi rót nước đá lạnh vào ly thủy tinh để một lúc ta thấy có những giọt nước đọng ngoài ly

là do:

A Nước trong ly bốc hơi nên bám bên ngoài mặt ly

B Hơi nước trong không khí xung quanh ly bị ngưng tụ và bám trên mặt ly

C Nước đá lạnh làm ly thủy tinh co lại nên nước trong ly tràn ra ngoài

D Nước trong ly thấm ra ngoài

Câu 16: Khi trồng chuối hay trồng mía người ta phải phạt bớt là đi vì:

A Để giảm bớt sự ngưng tụ của hơi nước trên lá cây

B Để giảm bớt sự bay hơi nước có trong cây, làm cây ít bị mất nước hơn

C Để cây dễ hút nước trong không khí hơn

D Để tăng sự bay hơi nước trong cây giúp cây phát triển nhanh hơn

Câu 17: Một lọ thủy tinh được đậy kín bằng nút thủy tinh Nút bị kẹt Để mở nút ta cần phải:

C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng cổ lọ

Câu 18: Sự ngưng tụ là sự chuyển một chất từ :

A thể lỏng sang thể hơi B thể rắn sang thể lỏng

C thể hơi sang thể lỏng D thể lỏng sang thể rắn

Câu 19: Khi rót một ít nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay thì nút hay bị bật ra là

do:

A Hơi nước trong bình nóng lên và nở ra gây ra lực đẩy bật nút

B Khí trong bình nóng lên và nở ra gây ra lực đẩy bật nút

C Nước trong bình nóng lên và nở ra gây ra lực đẩy bật nút

D Nút đậy bình lúc đó bị lỏng hơn ban đầu

Trang 3

Câu 20: Khi làm lạnh một lượng chất lỏng thì:

A Khối lượng của chất lỏng tăng

B Khối lượng riêng của chất lỏng tăng

C Khối lượng riêng của chất lỏng giảm

D Khối lượng riêng của chất lỏng không thay đổi

II TỰ LUẬN (5đ):

Câu 1(1.5đ): Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm?

Câu 2(1đ): Đổi các đơn vị đo sau đây:

a 250C = 0F; b 1400F = 0C

câu 3 (2.5đ): Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun

nóng một chất sau để trả lời các câu hỏi sau:

0C

D

A

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 t (phút)

a Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là gì? (0.75đ)

b Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?

30 90 80

Trang 4

Trang 4/4

Ngày đăng: 23/04/2021, 08:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w