1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi Hoc ky II Mon Ngu Van lop 8 De chan

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buồn thương, phiền muộn Câu 6: Mục nào dưới đây không phù hợp với văn bản tường trình?. A .Quốc hiệu, tiêu ngữ C.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

Đề chẵn Thời gian: 90’ (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:

Lớp: Trường:

Số báo danh:

Giám thị 1:

Giám thị 2:

Số phách:

Đề chẵn Điểm Chữ ký giám khảo Số phách PHẦN I: Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng trong phiếu trả lời trắc nghiệm Câu 1: Văn bản “Thuế máu” được trích từ tác phẩm nào? A Bình Ngô đại cáo B Hịch tướng sĩ C Bản án chế độ Thực dân Pháp D Chiếu dời đô Câu 2: Ai là tác giả của văn bản “Bàn về phép học”? A Nguyễn Trãi B Trần Quốc Tuấn C Nguyễn Thiếp D Lý Công Uẩn Câu 3: Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: “Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm” (Quê hương- Tế Hanh) A Ẩn dụ B Nhân hoá C So sánh D Hoán dụ Câu 4: Bài thơ “Ngắm trăng” được viết theo thể thơ gì? A Thơ tự do B Thơ tứ tuyệt C Thơ Đường luật D Thơ song thất lục bát Câu 5: Nhận định nào nói đúng nhất giọng điệu bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” A Thiết tha triều mến C Trang nghiêm, chừng mực B Vui đùa, dí dỏm D Buồn thương, phiền muộn Câu 6: Mục nào dưới đây không phù hợp với văn bản tường trình? A Quốc hiệu, tiêu ngữ C Cảm xúc của người viết tường trình B Địa điểm, thời gian D Chữ kí và họ tên người viết tường trình Câu 7: Nối cột A với cột B sao cho tương ứng kiểu câu và chức năng chính của nó. A B 1) Nghi vấn a) Dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị 2) Cảm thán b) Thường dùng để kể,thông báo, nhận định, miêu ta 3) Trần thuật c) Bộc lộ cảm xúc 4) Cầu khiến d) Có chức năng chính là dùng để hỏi Câu 8: Điền tiếp khái niệm sau: Câu phủ định là câu có………

PHẦN II: Tự luận (7 điểm) Chứng minh lao động là cái quí nhất của cuộc sống B ÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đế chính thức

Trang 2

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN NÀY.

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II MÔN NGỮ VĂN

LỚP 8-

-Đề chẵn PHẦN I: Trắc nghiệm (3 điểm)

- Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6: Mỗi câu đúng 0, 25 điểm:

- Câu 7: Ghép đúng tên mỗi tác giả với tác phẩm 0, 25 điểm:

- Câu 8: Câu phủ định là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chả, chưa, không phải (là), chẳng phải (là), đâu có phải (là), đâu (có)… (0.5 điểm)

PHẦN II: Tự luận (7 điểm)

+ Mở bài: (1 điểm)

Giới thiệu khái quát vai trò của lao động trong đời sống.

+ Thân bài: (4 điểm) Lập luận chặt chẽ, nêu được những ý chính:

- Lịch sử loài người sinh tồn và phát triển gắn liền với lao động

- Lao động tạo ra của cải vật chất lẫn tinh thần và những sản phẩm vô giá

- Ngày nay lao động làm đổi mới đất nước cải biến đời sống con người

+ Kết bài: (1 điểm)

Lao động là vốn quý, là thiêng liêng

+ Hình thức: (1 điểm) Trình bày cẩn thận, không sai lỗi chính tả, ngữ pháp.

Ngày đăng: 23/04/2021, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w