1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuaàn 10 nguyễn thi ngà 2 giaùo aùn lôùp 1 tuaàn 32 töø 12042010 ñeán 16042010 thöùngaøy moân tieát teân baøi daïy hai 12042010 chaøo côø ñaïo ñöùc taäp ñoïc taäp ñoïc 32 32 44 45 oân taäp em v

59 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1
Tác giả Nguyễn Thi Ngà
Trường học Tiểu Học Vĩnh Thạnh 1
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vĩnh Thạnh
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 828,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại cho đúng đoạn : “ Xuân sang. - GV hướng dẫn học sinh chọn vần cần điền.. - Các bài còn lại dành cho học sinh khá giỏi. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.. III. CÁC HOẠT Đ[r]

Trang 1

Ôn tập : Em và các bạn Hồ gươm

Hồ gươm

Ba

13/04/2010

Tập viếtChính tảToán

TN - XH

081512532

Tô chữ hoa S,T Hồ gươm ( nhìn chép) Luyện tập chung (Tr 168) Gió

14/04/2010

ToánTập đọcTập đọcThủ công

126464732

Luyện tập chung (Tr 169) Luỹ tre

Luỹ tre

Năm

15/04/2010

TDToánTập đọcTập đọcMT

32127484932

Kiểm tra Sau cơn mưa Sau cơn mưa

Sáu

16/04/ 2010

Chính tả

K chuyệnToánAâm NhạcSHL

16071283232

Luỹ tre ( nghe viết ) Con rồng cháu tiên.

Oân tập các số đến 10 ( Tr 170 )

Trang 2

Thứ , ngày tháng năm 20

ĐẠO ĐỨC

ÔN TẬP EM VÀ CÁC BẠN

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết được trẻ em cần học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè

- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè tronh học tập, trong vui chơi

- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi

- Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh

- Biết nhắc nhở với bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học tập và trong vui

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- VBT Đạo dức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi

em phải đối xử với bạn như thế nào?

- GV giới thiệu trực tiếp bài học

- GV chia lớp thành 4 nhóm, giao việc cho từng nhóm

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai trước lớp

- Lớp theo dõi, nhận xét

- GV nêu câu hỏi thảo luận:

+ Em thấy thế nào khi được bạn cư xử tốt? + Em thấy thế nào khi mình cư xử tốt với bạn?

Trang 3

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê.

Luyện đọc các câu có nhiều dấu phẳy, tập ngắt hơi cho đúng

2.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ có dấu câu

3 Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội

4 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Bài 20: Hai chị em, TLCH:1, 2 - HS đọc bài , trả lời câu hỏi (2hs ) - HS, GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

long lanh, lấp ló, xum xuê

- GV đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi

- GV hướng dẫn học sinh cách đọc

- GV nêu yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm l, x.

- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm và vần để học sinh phân tích cấu tạo tiếng

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

khổng lồ, xum xuê - GV kết hợp giải nghĩa các từ khó

- Luyện đọc câu (6 câu ) - GV nêu yêu cầu học sinh đếm số lượng câu thơ

( 1 học sinh )

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu văn, hs đọc nhẩmtheo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (3 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu còn lại

- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)

- Luyện đọc đoạn, bài - GV chia nhóm, 2 học sinh một nhóm, mỗi

- GV nêu yêu cầu 1 trong sgk

- Tìm tiếng trong bài có vần: ươm - HS thi tìm nhanh tiếng chứa vần: ươm(CN)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp

M : Đàn bướm bay quanh vườn hoa

Giàn mướp sai trĩu quả

Tiết 2

4 Luyện tập

- GV đọc yêu cầu 2 trong sgk

-HS quan sát các bức tranh, đọc câu mẫu(3hs)

- HS đặt câu theo yêu cầu, (CN)

- GV nhận xét ,chỉnh sửa

Trang 4

a)Luyện đọc SGK kết hợp tìm hiểu

bài (20 phút)

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ

Gươm trông như thế nào?

- HS đọc đoạn văn thứ nhất và trả lời câu hỏi 1(2học sinh)

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn 1 (3 hs )

- HS đọc câu hỏi 2, trả lời câu hỏi (3hs )+ Đọc những câu văn trong bài tả cảnh

đẹp trên các bức ảnh sau - HS nối tiếp nhau trả lời (3 học sinh )- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài văn (2 học sinh)

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

b) Làm bài tập (8 phút)

- Viết tiếng trong bài có vần ươm

- Viết câu chứa tiếng có vần ươm, ươp

- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu? Ghi dấu

nhân vào ô trống trước ý trả lời đúng

Ghi dấu nhân vào ô trống trước ý trả lời

em tán thành : Từ trên cao nhìn xuốn,

mặt Hồ Gươm như:

- HS đọc yêu cầu, viết tiếng trong bài có vần

ươm vào vở bài tập

- HS thực hiện viết câu có vần: ươm, ươp

- Ghi dấu nhân vào ô trống trước ý trả

lời em tán thành - HS đọc yêu cầu, điền dấu nhân vào ô trống

c) Luyện nói: chò chơi thi nhìn ảnh,

tìm câu văn tả cảnh? (5 phút) - HS quan sát tranh nhận xét.- HS đọc tên mục luyện nói (CN, cả lớp)

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

- HS thực hiện đọc câu văn tả cảnh theo gợi ý của giáo viên.(CN)

- HS biết tô chữ hoa: S, T

- Viết đúng các vần: ươm, ươp, iêng , yêng, các từ lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con

yểng bằng chữ thường cỡ theo vở tập viết 1, tập 2.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần )

- Học sinh khá giỏi viết đều nét dãn đúng khoản cách và viết đủ số dòng số chữ theo vở tập viết 1, tập 2

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Bảng phụ, chữ mẫu: Q, R

- HS :Vở tập viết

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y- H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

A.Kiểm tra bài cũ (3phút)

- thuộc bài

- HS viết từ vào bảng con(cả lớp )

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

Trang 5

- HS quan sát, nhận xét các vần, từ (6 hs )

- HS viết trên bảng con (cả lớp )

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

Nghỉ tại chỗ (5 phút) - HS múa hát

c Hướng dẫn viết vào vở Tập viết

(13 phút) - GV hướng dẫn cách trình bày.- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS tô các chữ hoa, viết các vần, từ ngữ vào vởtập viết (cả lớp)

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

3 Chấm, chữa bài (4 phút) - HS đổi vở, nêu nhận xét bài của bạn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- VD: xum xuê, tường

- HS quan sát đoạn văn trên bảng lớp đọc (3hs) )

- GV chỉ thước cho học sinh đọc những tiếng các

em dễ viết sai

- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết vàobảng con ( cả lớp )

Trang 6

- GV đọc chậm để học sinh soát lại bài.

- GV hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viết sai,sửa bên lề vở

Bài 2: Điền: c hay k

qua ầu đóng ửa

- HS điền vần vào vở bài tập (cả lớp )

- HS nêu kết quả, GV nhận xét kết luận

- Cách thực hiện tương tự bài 1

4 Củng cố, dặn dò (2 phút)

Hồ Gươm là một danh lam thắng cảnh

nổi tiếng ở Thủ đô Hà Nội và là niềm tự

hào của mỗi người dân Việt Nam Càng

yêu quý Hồ Gươm, chúng ta càng có

trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ Hồ Gươm

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được cộng, trừ ( Không nhớ ) số có hai chữ số, so sánh hai số; Tính nhẩm; biết

đo dộ dài, làm tính với số đo độ dài; Đọc đúng giờ

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- Các bài còn lại dành cho học sinh khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Trang 7

Tên bài dạy: Gió

A MụC tiêu: Giúp HS biết:

- Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi có gió.

- Nêu một số tác dụng của gió đối với đời sống con ngời Ví dụ : PhơI khô, hóng mát, thuyền buồm, cối xay gió.

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các hình trong bài 32 SGK.

- Mỗi HS làm sẵn 1 cái chong chóng.

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu: HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ:

III Bài mới :

1 GV giới thiệu bài, ghi đề:

2 Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

KL: Khi trời lặng gió, cây cối đứng

im, gió nhẹ làm cho lá cây, ngọn cỏ lay

động Gió mạnh hơn làm cho cành lá

nghiêng ngã.

3 Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời.

GV nêu nhiệm vụ cho HS: ra ngoài

trời quan sát.

GV đến các nhóm giúp đỡ và kiểm

tra.

KL: Nhờ quan sát cây cối, mọi vật

xung quanh và chính cảm nhận của mỗi

ngời mà ta biết đợc là khi đó trời lặng gió

hay có gió.

HS (theo cặp) quan sát tranh, trả lời câu hỏi.

HS nhận biết các dấu hiệu khi trời

đang có gió qua các hình ảnh trong SGK

và phân biệt dấu hiệu cho biết có gió nhẹ, gió mạnh.

HS nhận biết trời có gió hay không có gió, gió mạnh hay gió nhẹ.

Trang 8

Khi trời lặng gió cây cối đứng im;

Gió nhẹ làm cho lá cây, ngọn cỏ lay động;

Gió mạnh hơn có cành lá đung đa; Khi gió

thổi vào ngời, ta cảm thấy mát (nếu trời

nắng).

3 CủNG Cố - DặN Dò:

GV cho HS ra sân chơi chong chóng theo nhóm để đảm bảo em nào cũng đợc chơi.

Về ôn lại bài, chuẩn bị bài: Trời nóng, trời rét.

II Bài cũ: GV quay kim đồng hồ hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ ? Nhận xét.

III Bài mới:

Bài toán hỏi gì ?

Thao tác nào phải thực hiện ?

HS tự đọc, hiểu bài toán, tóm tắt, làm bài và trình bày bài giải

HS tự phát biểu và đọc đề toán cả 2 giỏ cam có tất cả bao nhiêu ?

Gộp số cam của 2 giỏ lại phép cộng: 48+31=79 (quả) Sau đó HS trình bày bài giải gồm câu lời giải, phép tính và đáp số.

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Cho HS làm BT toán 1/2

- Về xem lại bài; Chuẩn bị bài.

TẬP ĐỌC LUỸ TRE

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: luỹ tre, rỡ rào, gọng vú, búng rõm Bước

đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ khổ thơ

2 Hiểu nội dung bài

- Vẽ đẹp của luỹ tre vào những lỳc khỏc nhau trong ngày

Trang 9

Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

a) Đọc mẫu (2 phút)

- Nhấn giọng ở một số từ ngữ: sớm - GV đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi- GV hướng dẫn học sinh cách đọc

mai, rì rào, cong, kéo, trưa, nắng, nằm,

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )- GV kết hợp giải nghĩa các từ khó

- Luyện đọc câu (8 câu ) - GV nêu yêu cầu học sinh đếm số lượng câu thơ

( 1 học sinh )

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thơ, hs đọc nhẩmtheo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (3 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu còn lại

- HS đọc nối tiếp từng câu, mỗi học sinh đọc 2 câu (CN)

- Luyện đọc đoạn, bài - HS đọc mỗi hs một khổ thơ (4 học sinh)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc đồng thanh cả bài một lần ( cả lớp )

Nghỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

3 Ôn các vần:iêng(13 phút) - GV nêu yêu cầu 1 trong sgk

- Tìm tiếng trong bài có vần: iêng

-Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng

- Điền vần iêng hoặc yêng

Tiết 2

4 Luyện tập

- HS thi tìm nhanh tiếng chứa vần: iêng(CN)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- GV đọc yêu cầu 2 trong sgk

- HS thi tìm tiếng có vần iêng

- HS trả lời câu hỏi (3 học sinh)

- HS đọc khổ thơ2, trả lời (3 học sinh )

- HS,GV nhận xét, tuyên dương

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài văn (2 học sinh)

Trang 10

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

b) Làm bài tập (8 phút)

- Viết tiếng trong bài có vần iêng

- Viết tiếng ngoài bài có vần yêng

- Điền iêng hay yêng?

- Ghi lại những câu thơ tả luỹ tre vào

buổi trưa:

c) Luyện nói: Hỏi- đáp về các loài

- HS đọc yêu cầu, viết tiếng trong bài có vần

iêng vào vở bài tập

- HS thực hiện viết tiếng có vần: iêng

- HS đọc, lựa chọn vần điền vào chỗ chấm

- HS viết hai câu văn (cả lớp )

- HS quan sát tranh nhận xét

- HS đọc tên mục luyện nói (CN, cả lớp)

- HS thực hiện hỏi- đáp theo mẫu về các loài cây

vẽ trong sgk,theo gợi ý của giáo viên

I MỤC TIÊU:

- Tập trung vào đánh giá :

+ Cộng trừ các số trong phạm vi 100 ( Không nhớ ) ; Xem giờ đúng; Giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có phép tính trừ

II NỘI DUNG BGH ra đề

TẬP ĐỌC SAU CƠN MƯA

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh, vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ có dấu câu.

2 Hiểu nội dung bài

- Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi đẹp, vui vẻ sau trận mưa rào.

Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Tiết 1

A.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Bài 22 : luỹ tre, TLCH 1 - HS đọc bài , trả lời câu hỏi (3 học sinh )- HS, GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

- GV giới thiệu, ghi đầu bài

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

mặt trời, quây quanh, vườn

- GV đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi

Trang 11

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

đỏ chói, mừng rỡ - GV kết hợp giải nghĩa các từ khó

- Luyện đọc câu (5 câu ) - GV nêu yêu cầu học sinh đếm số lượng câu ( 1

học sinh )

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu văn thứ nhất,

hs đọc nhẩm theo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (2 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu còn lại

- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)

- Luyện đọc đoạn, bài

Nghỉ tại chỗ(5 phút )

3 Ôn các vần ây, uây ( 13 phút )

-Tìm tiếng trong bài có vần ây

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây

- GV nêu yêu cầu 1 trong sgk

- HS thi tìm tiếng theo yêu cầu CN)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

- HS đọc bài trên bảng ( cả lớp )

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- GV nêu yêu cầu 2 trong sgk

- HS thi tìm tiếng ngoài bài theo yêu cầu(CN)

- HS đọc câu hỏi 1 (1 học sinh )

- HS đọc đoạn văn thứ nhất và trả lời câu hỏi 1 (2 học sinh)

- HS nhận xét, tuyên dương

- HS đọc đoạn hai(2 học sinh )

- HS đọc câu hỏi , trả lời câu hỏi (3 học sinh)

- HS,GV nhận xét, tuyyên dương

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài (2 học sinh )

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

b) Làm bài tập (8 phút)

- Viết tiếng trong bài có vần ây

- Viết tiếng ngoài bài có vần ây, uây

- Viết tiếp câu tả mọi vật sau trận mưa

- HS thực hiện viết tiếng có vần: et, oet

- HS viết câu vào chỗ chấm, đọc câu

- HS viết câu vào chỗ chấm, đọc câu

c) Luyện nói: Trò chuyện về mưa

(5 phút)

M -Bạn thích trời mưa hay trời nắng?

- HS quan sát tranh nhận xét

- HS đọc tên mục luyện nói (CN, cả lớp)

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

Trang 12

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ Luỹ tre trong khoản 8-10 phút

- Điền đúng chữ l hay n vào chổ trống: Dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in nghiên.

- Bài tập (2) a hoặc b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: bảng phụ

- HS : vở ô li, vở bài tập

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y- H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

A.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Bài 1 - HS làm bài tập trên bảng (3 học sinh )- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- HS quan sát 8câu thơ trên bảng lớp đọc (3hs)

- GV chỉ thước cho học sinh đọc những tiếng các

- Gv hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viết sai,sửa bên lề vở

- HS đọc yêu cầu bài tập 1-sgk(1 hs )

- HS, lựa chọn vần điền vào chỗ chấm

- GV hướng dẫn học sinh chọn vần cần điền

- HS lên bảng điền vần (2 hs )

Trang 13

Bơi thuyền ng dòng - HS điền vần vào vở bài tập (cả lớp )

Dùng th đo vải

Dáng điệu th tha

Bài 2 ): Điền: ng hay ngh?

ày mới đi học, Cao Bá Quát viết chữ

xấu như gà bới Sau nhờ kiên trì luyện

tập ày đêm quên cả ỉ ngơi, ông đã

trở thành ười nổi tiếng viết chữ đẹp

- HS đọc đoạn văn, GV nhận xét kết luận

- Cách thực hiện tương tự bài 1

- HS đọc các từ vừa điền âm (CN )

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh hoặc câu hỏi gợi ý dưới tranh

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý linh thiên củadân tộc

3 Học sinh khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ truyện kể trong sgk

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Dê con nghe lời mẹ - HS kể lại nội dung câu chuyện (2hs )

- HS, GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - GV giới thiệu chuyện và ghi đàu bài

2 Hướng dẫn kể chuyện

a) Giáo viên kể chuyện (5 phút)

b) Hướng dẫn kể từng đoạn của câu

chuyện theo tranh (10 phút )

- Tranh 1 vẽ cảnh gì ?

+ Câu hỏi dưới tranh là gì? ( Giađình

Lạc Long Quân sống như thế nào?)

- GV kể chuyện 2,3 lần với giọng diễn cảm

+ Kể lần 2 để học sinh biết câu chuyện+ Kể lần 2,3 kết hợp với từng tranh minh hoạ

- GV lưu ý kỹ thuật kể, giọng điệu, biểu lộ cảm xúc

- GV yêu cầu học sinh xem tranh trong sgk, đọc câu hỏi

- GV yêu cầu mỗi tổ cử một đại diện thi kể đoạn1

- HS lắng nghe bạn kể, nhận xét về:Bạn có nhớ nội dung đoạn chuyện hay không? Có kể thiếu hay thừa chi tiết nào không? Có diễn

chuyện (5 phút )

+ Câu chuyện Con Rồng, cháu Tiên

- GV hỏi, HS trả lời ( nhiều học sinh )

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện

Trang 14

muốn nói với mọi người điều gì?

*Ý nghĩa câu chuyện: Theo chuyện Con

Rồng , cháu Tiên thì tổ tiên của người

Việt Nam ta có dòng dõi cao quý Cha

thuộc loài Rồng, mẹ là Tiên Nhân dân

tự hào về dòng dõi cao quý đó Bởi vì

chúng ta là con cháu của Long Quân, Âu

Cơ được cùng một bọc sinh ra

3 Củng cố, dặn dò (2 phút) - GV nhận xét tiết học, về nhà tập kể chuyện

cho người thân nghe

- HS chuẩn bị câu chuyện tuần sau

TOÁN

ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc đếm , so sánh các số trong phạm vi 10; Biết đo độ dài đoạn thẳng

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 ( cột 1,2,3,4),bài 3, bài 4, bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS làm bài, đọc bài theo dãy, lớp

- HS đọc yêu cầu và làm bài

- HS làm bài nêu kết quả (3HS)

Trang 15

-**** -I - Mục tiêu :

- Bước đầu nắm quy định của lớp , trường

- Hs mạnh dạn hát biểu trước lớp

II - Chuẩn bị : Phương hướng tuần 33.

III - Hoạt động trên lớp :

Vệ sinh: các bạn ăn quà bánh chưa bỏ rác đúng qui đinh.Em nên bỏ rác vào thùng rác

để lớp ta sạch đẹp Một số bạn vệ sinh tay chân chưa tốt móng tay dài và chưa sạch như vậy các bạn đó nên chú ý cắt móng tay ngắn và giữ sạch tay để có sức khoẻ tốt

Đạo đức : Nhắc nhỡ học sinh phải lễ phép trong trường và ở nhà

b Phương hướng dẫn tuần 33 :

Đi đúng giờ , chuẩn bị bài trước khi đến lớp Mua sắm dụng cụ học tập đầy đủ

Vệ sinh cá nhân , lớp , trường Đóng các khoản tiềøn theo qui định, nộp khai sinh

IV - Tổng kết , dặn dò :

Gọi vài hs nhắc lại phương hướng tuần Thực hiện tốt hơn các việc mà lớp ta chưa làm tốt trong tuần này

33335051

Ôn tập đi bộ đúng qui định Cây bàng

Cây bàng

Ba

20/04/2010 Tập viết

Chính tảToán

TN - XH

091712933

Tô chữ hoa U, Ư, V Cây bàng (Nhìn chép) Ôn tập các số đến 10 (Tr 171) Trời nóng, trời rét

Trang 16

21/04/2010

ToánTập đọcTập đọcThủ công

130525333

Ôn tập các số đến 10 (Tr 172)

33131545533

Ôn tập các số đến 10 (Tr 173) Nói dối hại thân

Nói dối hại thân

Sáu

23/04/ 2010

Chính tả

K chuyệnToánAâm NhạcSHL

1808133333

Đi học ( nghe viết) Cô chủ nhỏ không biết quí tình bạn Ôn tập các số đến 100 (Tr 174)

- nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng qui định

- Thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở các bạn cùng thực hiện

- Phân biệt những hành vi đi bộ đúng qui định và sai qui định

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Ở nộng thơn khi đi bộ cần đi ở phần

đường nào?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Các hoạt động:

a) Bài tập 3: Xem tranh và trả lời câu

- GV nêu câu hỏi

- HS trả lời

- HS, GV nhận xét-

- GV giới thiệu trực tiếp bài học

- HS quan sát tranh, GV nêu câu hỏi:

Trang 17

+ Điều gì có thể xảy ra? vì sao?

+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình như thế?

- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- HS tham gia chơi

- GV hướng dãn HS đọc câu thơ cuối bài

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS đi đúng qui định

TẬP ĐỌC CÂY BÀNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít.

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ có dấu câu

2 Hiểu nội dung bài

- Cây bàng thân thiết với cá trường học

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu) mùa xuân( lộcxanh non mơn mởn), mùa hè ( tán lá xanh um ), mùa thu( quả chín vàng)

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Bài 23: Sau cơn mưa, TLCH:1, 2

- HS đọc bài , trả lời câu hỏi (2hs )

- HS, GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- GV đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi

Trang 18

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

sừng sững, khẳng khiu - GV kết hợp giải nghĩa các từ khó

- Luyện đọc câu (5 câu ) - GV nêu yêu cầu học sinh đếm số lượng câu thơ

( 1 học sinh )

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu văn, hs đọc nhẩmtheo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (3 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu còn lại

- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)

- Luyện đọc đoạn, bài - GV chia nhóm, 2 học sinh một nhóm, mỗi

- GV nêu yêu cầu 1 trong sgk

- Tìm tiếng trong bài có vần: oang - HS thi tìm nhanh tiếng chứa vần: oang(CN)

- Tìm tiếng trong bài có vần: oang, oac

- Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac

M : Bé ngồi trong khoang thuyền vườn

+ Cây bàng thay đổi như thế nào :vào

mùa đông? Vào mùa xuân? Vào mùa hè?

Vào mùa thu?

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- GV đọc yêu cầu 2 trong sgk

- HS tìm tiếng có vần theo yêu cầu-HS quan sát các bức tranh, đọc câu mẫu(3hs)

- HS đặt câu theo yêu cầu, (CN)

- HS đọc câu hỏi 2, trả lời câu hỏi (3hs )

- HS liên hệ thực tế về ý thức bảo vệ môi trường, giúp học sinh thêm yêu quý trường lớp

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài văn (2 học sinh)

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

b) Làm bài tập (8 phút) - HS đọc yêu cầu, viết tiếng trong bài có vần

- Viết tiếng trong bài có vần oang

- Viết tiếng ngoài bài có vần oang, oac

- Viết câu chứa tiếng có vần oang oac,

- Nối tên mùa với đặc điểm cây bàng

từng mùa

oang vào vở bài tập

- HS đọc yêu cầu, viết tiếng ngoài bài(cả lớp)

- HS thực hiện viết câu có vần: oang, oac

- HS đọc, lựa chọn đáp án, nối(cả lớp)

- GV nhận xét, tuyên dương

- Cây bàng đẹp nhất vào mùa - HS đọc yêu cầu, viết tên mùa theo ý thích

c) Luyện nói: Kể tên những cây được

trồng ở sân trường em (5 phút) - HS quan sát tranh nhận xét.- HS đọc tên mục luyện nói (CN, cả lớp)

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

Trang 19

- HS thikểtên các loài cây.(CN)

- HS biết tô chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn , ăng, các từ khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng

non kiểu chữ viết thường , cở chữ viết theo vở tập viết 1, tập 2.( Mỗi từ ngữ viết ít nhất 1

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y- H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

A.Kiểm tra bài cũ (3phút)

- oang, oac, ăn , ăng khoảng trời, áo

khoác, khăn đỏ, măng non

trong khung chữ

- HS đọc nội dung bài viết (CN, cả lớp )

- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng trênbảng phụ và trong vở tập viết

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS tô các chữ hoa, viết các vần, từ ngữ vào vởtập viết (cả lớp)

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

3 Chấm, chữa bài (4 phút) - HS đổi vở, nêu nhận xét bài của bạn

Trang 20

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y- H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

A.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Bài 1 - HS làm bài tập trên bảng (3 học sinh )- HS, GV nhận xét, tuyên dương

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - GV nêu yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn học sinh tập chép - HS quan sát 8câu thơ trên bảng lớp đọc

- Gv hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viết sai,sửa bên lề vở

- HS đọc yêu cầu bài tập 1-sgk(1 hs )

- HS, lựa chọn vần điền vào chỗ chấm

- GV hướng dẫn học sinh chọn vần cần điền

con thuyền vượt ềnh thác

.ắn biển tên trường

- HS đọc câu văn, GV nhận xét kết luận

- Cách thực hiện tương tự bài 1

- HS đọc các từ vừa điền âm (CN )

Trang 21

ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, bảng trừ , biết nối các điểm cố định có hình vuông, hình tam giác

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- Các bài còn lại dành cho học sinh khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS thi đua nêu nhanh kết quả

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS đổi vở, nhận xét bài bạn

- HS, GV nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 để tìm thành phần chưa biết củaphép cộng

- HS làm bài, nêu kết quả (4HS)

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết và mô tả ở mức đơn giản của hiện tượng thời tiết: Nóng, rét

- Biết ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết thay đổi,

- Học sinh khá giỏi kể được mức độ nóng, rét của địa phương nơi em sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y H C CH Y U: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC: Ủ YẾU: ẾU:

A Kiểm trabài cũ: (3 phút)

- Khi có gió thổi vào người ta thấy thế nào?

- Khi trời lặng gió cây cối thế nào?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1phút)

2 Nội dung bài:

- GV nêu câu hỏi

- HS trả lời

- HS, GV nhận xét

- GV giới thiệu trực tiếp

Trang 22

a) Nội dung 1 (11phút)

Làm việc với SGK

Mục tiêu: HS biết phân biệt tranh ảnh mô

tả cảnh trời nóng, trời rét Biết mô tả cảm

giác khi trời nóng, trời rét

Trò chơi “Trời nóng, trời rét”

- Mục tiêu: Hình thành thói quen ăn mặc

phù hợp với thời tiết

3 Củng cố dặn dò: (2 phút)

- HS quan sát các hình ảnh (SGK-68,69) trả lời theo cặp

- GV nêu câu hổich HS thảo luận + Trời nóng các em phải ăn mặc như thế nào?

+ Đội nào có nhiều người giơ nhanh, đúng

sẽ thắng cuộc

- Lần 1 chơi theo đội mỗi lượt chơi 2 đội?

- Lần 2 chơi theo nhóm

- Kết thúc trò chơi GV hỏi + Tại sao chúng ta phải ăn mặc phù hợp với thời tiết?

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- Các bài còn lại dành cho học sinh khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y H C CH Y U: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC: Ủ YẾU: ẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS nêu cấu tạo của các số

- GV hỏi: ba bằng hai cộng mấy?

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS đổi vở, nhận xét bài bạn

Trang 23

- HS đọc bài toán, nêu tóm tắt

- HS tự giải bài toán vào vở bảng lớp

1 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước

đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

2 Hiểu nội dung bài : Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có côgiáo hát rất hay

3 Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

- GV giới thiệu, ghi đầu bài

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

a) Đọc mẫu (2 phút)

- Giọng nhẹ nhàng nhí nhảnh

b) Học sinh luyện đọc ( 14 phút )

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: lên nương,

tới lớp, hương rừng, nước suối

- GV đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi

- GV hướng dẫn học sinh cách đọc

- GV nêu yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm , n, l

- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm và vần để học sinh phân tích cấu tạo tiếng

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

- Luyện đọc câu (7 câu ) - GV nêu yêu cầu học sinh đếm số lượng câu ( 1

học sinh )

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu văn thứ nhất,

hs đọc nhẩm theo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (2 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu còn lạiLuyện đọc đoạn, bài - HS đọc nối tiếp từng câu (CN)

- GV chia bài thành 3 đoạn, mỗi chỗ xuống

Trang 24

3 Ôn các vần ăn, ăng ( 13 phút )

-Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

- HS múa hát

- GV nêu yêu cầu 1 trong sgk

- HS thi tìm tiếng theo yêu cầu CN)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

- HS đọc bài trên bảng ( cả lớp )

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- GV nêu yêu cầu 2 trong sgk

- HS thi tìm tiếng theo yêu cầu ( CN )

+ Đọc các câu thơ trong bài ứng với nội

dung mỗi tranh?

- HS đọc câu hỏi 1 (1 học sinh )

- HS đọc khổ thơ thứ 3 và trả lời câu hỏi 1 (2 học sinh)

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài (2 học sinh )

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

b) Làm bài tập (8 phút)

- Viết tiếng trong bài có vần ăng

- Viết tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

- Ghi vào dưới tranh câu thơ ứng với

nội dung tranh

- HS đọc các đáp án, lựa chọn , điền dấu

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc yêu cầu, ghi câu thơ vào chỗ chấm

c) Luyện nói: Hát bài hát đi học

(5 phút) - GV nêu yêu cầu của bài luyện nói- HS hát bài hát ( CH, N )

Trang 25

- Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; biết giải bài toán có lời văn.

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- Các bài còn lại dành cho học sinh khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS đọc tiếp nối kết quả

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- HS nhận xét các phép tính trong cùng cột

- GV củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS nêu yêu cầu, nêu cách tính

- HS làm bài, nêu kết quả (3HS)

- HS: vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Bài 24: Đi học, TLCH:1 - HS đọc bài , trả lời câu hỏi (2hs ) - HS, GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc

Trang 26

a) Đọc mẫu (2 phút)

- Giọng chú bé chăn cừu hốt hoảng

Đoạn kể các bác nông dân chạy đến cứu

chú bé đọc gấp gáp Đoạn chú bé gào

xin mọi người cứu giúp; đọc nhanh,

căng thẳng

b) Học sinh luyện đọc (14 phút )

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: bỗng , giả vờ,

kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng

- GV đọc mẫu toàn bài, học sinh theo dõi

- GV hướng dẫn học sinh cách đọc

- GV nêu yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm t

- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm và vần để học sinh phân tích cấu tạo tiếng

- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân

- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )

- Luyện đọc câu (6 câu ) - GV nêu yêu cầu học sinh đếm số lượng câu thơ

( 1 học sinh )

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu văn, hs đọc nhẩmtheo

- HS đọc trơn câu thứ nhất (3 học sinh)

- HS thực hiện tương tự với các câu còn lại

- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)

- Luyện đọc đoạn, bài - GV chia nhóm, 2 học sinh một nhóm, mỗi

- GV nêu yêu cầu 1 trong sgk

- Tìm tiếng trong bài có vần: it - HS thi tìm nhanh tiếng chứa vần: it(CN)

- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt

- GV đọc yêu cầu 2 trong sgk

- HS thi tìm tiếng có vần ôn (CN )

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn 2 (3 hs )

- HS đọc câu hỏi 2, trả lời câu hỏi (3hs )

- HS nối tiếp nhau trả lời (3 học sinh )

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS thi đọc diễn cảm bài văn (2 học sinh)

Ng hỉ tại chỗ(5 phút ) - HS múa hát

b) Làm bài tập (8 phút)

- Viết tiếng trong bài có vần it

- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt

- Điền it hay uyt

- HS đọc yêu cầu, viết tiếng trong bài có vần it

vào vở bài tập

- HS thực hiện viết câu có vần: it, uyt

- HS đọc, lựa chọn vần điền vào chõ chấm

- HS đọc các đáp án, lựa chọn , điền dấu

- GV nhận xét, tuyên dương

Trang 27

- HS đọc yêu cầu, điền dấu nhân vào ô trống

c) Luyện nói: Nói lời khuyên chú bé

chăn cừu? (5 phút) - HS quan sát tranh nhận xét.- HS đọc tên mục luyện nói (CN, cả lớp)

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

- HS thực hiện đóng vai các bạn trong tranh

- Nghe viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoản 15-20 phút.

- Điền đúng vần ăn hay ăng, chữ ng hay ngh Vào chổ trống

- Bài tập 2,3 (SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: bảng phụ

- HS : vở ô li, vở bài tập

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y- H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

A.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Bài tập 1 - HS viết bảng con (cả lớp )- HS, GV nhận xét, tuyên dương

- HS quan sát đoạn văn trên bảng lớp đọc (3hs) )

- GV chỉ thước cho học sinh đọc những tiếng các

- GV đọc chậm để học sinh soát lại bài

- GV hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viết sai,sửa bên lề vở

Trang 28

- Mẹ mang ch ra phơi n

Bài 2: Điền: ng hay ngh?

ỗng đi trong õ

é e mẹ gọi

- HS lên bảng điền chữ (2 hs )

- HS điền vần vào vở bài tập (cả lớp )

- HS nêu kết quả, GV nhận xét kết luận

- Cách thực hiện tương tự bài 1

1 Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh

2 Biết lời khuyên của truyện: Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ cô độc

3 Học sinh khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện theo tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ truyện kể trong sgk

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Con Rồng cháu Tiên - HS kể lại nội dung câu chuyện (2hs )

- HS, GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1 phút) - GV giới thiệu chuyện và ghi đàu bài

2 Hướng dẫn kể chuyện

a) Giáo viên kể chuyện (5 phút)

b) Hướng dẫn kể từng đoạn của câu

chuyện theo tranh (10 phút )

- Tranh 1 vẽ cảnh gì ?

+ Câu hỏi dưới tranh là gì? ( Vì sao cô

bé đổi Gà Trống lấy Gà Mái?)

- GV kể chuyện 2,3 lần với giọng diễn cảm.+ Kể lần 2 để học sinh biết câu chuyện+ Kể lần 2,3 kết hợp với từng tranh minh hoạ

- GV lưu ý kỹ thuật kể, giọng điệu, biểu lộ cảm xúc

- GV yêu cầu học sinh xem tranh trong sgk, đọc câu hỏi

- GV yêu cầu mỗi tổ cử một đại diện thi kể đoạn1

- HS lắng nghe bạn kể, nhận xét về:Bạn có nhớ nội dung đoạn chuyện hay không? Có kể thiếu hay thừa chi tiết nào không? Có diễn

chuyện (5 phút )

+ Câu chuyện này giúp em hiểu điều

gì?

*Ý nghĩa câu chuyện: Phải biết quý

trọng tình bạn Ai không biết quý trọng

- GV hỏi, HS trả lời ( nhiều học sinh )

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện

- HS liên hệ thực tế

Trang 29

tình bạn, người ấy sẽ khơng cĩ bạn

Khơng nên cĩ bạn mới thì quên bạn cũ

3 Củng cố, dặn dị (2 phút) - GV nhận xét tiết học, về nhà tập kể chuyện

cho người thân nghe

- HS chuẩn bị câu chuyện tuần sau

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1,2,3), bài 4(cột 1,2,3,4)

- Các bài cịn lại dành cho học sinh khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu, đọc 35=30+5

- GV hỏi: số 35 gồm mấy chục? mấy đơn vị?

- GV hớng dẫn cách viết

- HS làm bài, đọc cấu tạo của các số cĩ hai chữ số

- HS nêu yêu cầu, nhắc lại cách tính

- HS làm bài, nêu kết quả (4HS)

- Bước đầu nắm quy định của lớp , trường

- Hs mạnh dạn hát biểu trước lớp

II - Chuẩn bị : Phương hướng tuần 34.

Ngày đăng: 23/04/2021, 08:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w