- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: biết đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi của bạn về câu chuyện. - Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC[r]
Trang 1Thø hai ngµy 24 th¸ng 8 n¨m 2009
I MỤC TIÊU:
Học sinh biết :
-VÞ thế học sinh lớp 5 so với các lớp trước
-Bước đầu có kĩ năng nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu
-Vui và tự hào khi là học sinh lớp 5 Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng
là học sinh lớp 5
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Khởi động: HS hát tập thể bài Em yêu trường em, nhạc và lời : Hoàng Vân KiÓm tra bµi cò : 1 em nªu nhiÖm vô cña HS líp 5 (BT 1 - tiÕt 1)
HOẠT ĐỘNG 1: Thảo luận về kế hoạch phấn đấu.
Mục tiêu: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng đặt mục tiêu.
Động viên HS có ý thøc phấn đấu vươn lên về mọi mặt để xøng đáng là HS lớp 5
Cách tiến hành:
Từng học sinh trình bày kế hoạch cá nhân của mình trong nhóm 4 , nhóm trao đổi, góp ý kiến
GV mời một vài học sinh trình bày trước lớp
Học sinh cả lớp trao đổi, nhận xét
Nhận xét chung và kết luận: Để xứng đáng là học sinh lớp 5, chúng ta cần
phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện một cách có kế hoạch
HOẠT ĐỘNG 2: Kể chuyện về các học sinh lớp 5 gương mẫu
Mục tiêu: Học sinh biết thừa nhận và học tập theo các tấm gương đó.
Cách tiến hành:
1 HS kể về các HS lớp 5 gương mẫu(trong lớp, trường hoặc sưu tầm trong báo, đài.)
2 Thảo luận cả lớp về những điều có thể học tập được từ các tấm gương đó
3 GV giới thiệu thêm về một vài tấm gương khác
4.GV kết luận:Chúng ta cần h/tập theo các tấm gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ HOẠT ĐỘNG 3: Múa, hát, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về chủ đề trường
em.
Mục tiêu: Giáo dục học sinh tình yêu và trách nhiệm đối với trường, lớp.
Cách tiến hành:
1 Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình với cả lớp,nãi néi dung tranh- HS kh¸c nhËn xÐt
2 Học sinh múa hát đọc thơ về chủ đề Trường em
3 GV nhận xét và kết kuận:
Chúng ta rất vui vµ tự hào khi là học sinh lớp 5; rất yêu quý và tự hào về trường mình, lớp mình Đồng thời, chúng ta càng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn luyện tốt để xứng đáng là học sinh lớp 5; xây dựng lớp ta trë thành lớp tèt, trường ta trở thành trường tốt
CỦNG CỐ DẶN DÒ:
GV nhận xét lớp học
Dặn học sinh chuẩn bị Bài 2
I Môc tiªu : Gióp HS cñng cè vÒ :
- ViÕt c¸c ph©n sè thËp ph©n trªn mét ®o¹n cña tia sè
- ChuyÓn mét ph©n sè thµnh ph©n sè thËp ph©n
- Gi¶i bµi to¸n vÒ t×m gi¸ trÞ mét ph©n sè cña sè cho tríc
Trang 2II Lên lớp
A Bài cũ : 1 em nêu đặc điểm của phân số thập phân
- Kiểm tra và chấm một số VBT, nhận xét
B Bài mới
1/ Giới thiêu bài : Nêu mục tiêu tiết học
2/ HS làm bài tập
Bài 1 Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dới mỗi vạch
- Gọi 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV nhận xét, hỏi HS giải thích Chốt ý đúng
Bài 2 Viết các phân số sau thành phân số thập phân
- Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- GV nhận xét, chốt ý đúng
2
11
=
5
2
5
11
x
x
=
10
55
;
4
15
=
25 4
25 15
x
x
=
100
375
;
5
31
=
2 5
2 31
x
x
=
10 62
Bài 3 Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100
-Tiến hành tơng tự nh bài 2
Bài 4 So sánh hai phân số
- 1 HS nêu cách làm 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng :
10
5
=
100
50
(vì
10
5
=
10 10
10 5
x
x
=
100
50
) ;
10
8
>
100
29
(vì
10
8
=
10 10
10 8
x
x
=
100
80
)
Bài 5 1 HS đọc đề bài Thảo luận nhóm 2 nêu cách giải
- 1 HS lên bảng giải - lớp làm vào vở GV nhận xét, chốt kết quả đúng
HS giỏi Toán :
10
3 cuỷa lụựp = ? HS Số HS giỏi Toán là 30 x
10
3
= 9 ( HS )
HS giỏi TV :
10
2 cuỷa lụựp = ? HS Số HS giỏi TV là 30 x
10
2
= 6 ( HS )
Đ/ S : 9 HS giỏi Toán
6 HS giỏi TV
3/ Củng cố
- Nhận xét tiết học Dặn dò
I Mục tiêu
- HS biết đọc một văn bản có bảng thống kê giới thiệu truyền thống văn hoá VN
Đọc với giọng tự hào
- Hiểu nội dung bài: VN có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
II Lên lớp
A Bài cũ: 2 HS đọc bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa và trả lời câu hỏi 1, 2 sgk
sau bài đọc
B Bài mới
1/ Giới thiệu bài
2/ Luyện đọc
+ Đọc cả bài
+ Đọc theo đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
(2 laàn )
- Luyện đọc từ khó
- Giải nghĩa từ
+ Đọc theo cặp
GV đọc diễn cảm toàn bài
3/ Tìm hiểu bài
- Đến Văn Miếu, khách nớc
1 HS khá đọc cả bài Chia đoạn : Đ1 từ đầu đến 2500 tiến sĩ Đ 2 tt đến hết bảng thống kê Đ 3 phần còn lại
Đọc đúng : Quốc Tử Giám, Trạng Nguyên
Đọc chú giải sgk
HS luyện đọc theo cặp Theo dõi sgk
HS thaỷo luaọn nhoựm 4 trả lời câu hỏi Vì biết nớc ta đã mở khoa thi từ năm 1075, mở
Trang 3ngoài ngạc nhiên vì điều gì ?
- Triều đại nào tổ chức nhiều
khoa thi nhất? Triều đại nào có
nhiều tiến sĩ nhất, nhiều trạng
nguyên nhất ?
- Ngày nay, trong Văn Miếu còn
có chứng tích gì về một nền văn
hiến lâu đời ?
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hoá Việt Nam ?
4/ Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu và HD đọc diễn
cảm đoạn cuối: giọng đọc thể
hiện tình cảm trân trọng, tự hào
5/ Củng cố
Nêu nội dung chính của bài
Nhận xét tiết học, dăn dò
sớm hơn Châu Âu nửa thế kỉ Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất, nhiều tiến sĩ nhất và nhiều trạng nguyên nhất là triều
Lê 104 khoa thi, 1780 tiến sĩ , 27 trạng nguyên
Còn 82 tấm bia khắc tên tuổi 1360 vị tiến sĩ từ khoa thi năm 1442 đến năm 1779
VN là một đất nớc có một nền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất tự hào vì có một nền văn hiến lâu
đời
3 HS nối tiếp nhau đọc cả bài
HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
3 HS lên thi đọc diễn cảm
* VN có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
CANH TÂN ĐẤT NƯỚC
I MỤC TIấU:
Học xong bài này HS biết:
- Những đề nghị chủ yếu để canh tõn đất nước của Nguyễn Trường Tộ
- Nhõn dõn đỏnh giỏ về lũng yờu nước của Nguyễn Trường Tộ như thế nào
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hỡnh trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Kiểm tra bài cũ 2 HS trả lời :
- Hóy cho biết tỡnh cảm của nhõn dõn đối với Trương Định?
-Trương Định đó làm gỡ để đỏp lại lũng tin yờu của nhõn dõn?
B Dạy bài mới:
*Giới thiệu bài: GV tự giới thiệu( dũng chữ nhỏ SGK) GV giới thiệu chõn dung Nguyễn Trường Tộ
Hoạt động 1: Con người và suy
nghĩ của Nguyễn Trường Tộ.
Tổ chức HS tỡm hiểu về Nguyễn
Trường Tộ
*GV khỏi quỏt ghi bảng.
-Quờ ở Nghệ An.
-Là người thụng minh 1860 ụng
sang Phỏp.
-Trỡnh lờn vua Tự Đức bản điều
trần.
Những đề nghị canh tõn đất nước
của Nguyễn Trường Tộ là gỡ?
Qua những đề nghị canh tõn đất
nước, N Tr Tộ mong muốnđiều
Làm việc cỏ nhõn
HS đọc SGK để tỡm hiểu về Nguyễn Trường Tộ
Một số HS trả lời những hiểu biết về Nguyễn Trờng Tộ
HS làm việc theo nhúm 2 Một số nhúm trỡnh bày : Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với nhiều nớc Thuê chuyên gia nớc ngoài giúp ta phát triển kinh tế Mở trờng dạy cách đóng tàu, đúc súng,
sử dụng máy móc Mong muốn dân giàu, nớc mạnh để
có đủ sức chống Pháp
Làm việc cả lớp
Trang 4Hoạt động 2: Thỏi độ của vua
quan nhà Nguyễn
- GV yờu cầu HS đọc phần cũn lại
SGK
Những đề nghị canh tõn đất nước
của Nguyễn Trường Tộ cú được vua
quan nhà Nguyễn chấp nhận khụng?
Vỡ sao?
GV khỏi quỏt ghi bảng:
+Triều đỡnh bàn luận khụng
thống nhất, vua Tự Đức khụng nghe
theo ý kiến của Nguyễn Trường Tộ.
+Vỡ vua bảo thủ.
Hoạt động 3: í nghĩa
Khi Thực dõn Phỏp xõm lược
những ai đó lónh đạo nhõn dõn đứng
lờn chống Phỏp?
Nguyễn Trường Tộ khụng cầm
sỳng đỏnh giặc, nhưng người đời
sau vẫn kớnh trọng ụng?
Những đề nghị đổi mới của
Nguyễn Trường Tộ cú ý nghĩa như
thế nào?
GV khỏi quỏt ghi bảng:
Nguyễn Trường Tộ là người cú
lũng yờu nước thiết tha, mong muốn
dõn giàu nước mạnh.
2 HS đọc lại phần 2 trả lời cõu hỏi
Những đề nghị trên không đợc vua quan nhà Nguyễn thực hiện vì vua nhà Nguyễn thiếu hiểu biết và bảo thủ
Làm việc cả lớp
Trương Định, Nguyễn Trung Trực, Nguyễn Hữu Huõn
Vì ông có lòng yêu nớc, mong muốn dân giàu, nớc mạnh
Cho thấy ông là ngời có hiểu biết sâu rộng, có lòng yêu nớc sâu sắc
IV.CỦNG CỐ DẶN Dề:
HS nờu ghi nhớ cuối bài
-Nguyễn Trường Tộ là người như thế nào?
-Chuẩn bị bài Cuộc phản cụng ở kinh thành Huế
-
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
I Mục tiêu
- HS biết cách đính khuy hai lỗ
- Đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận
II.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
A Bài cũ: 2 HS nhắc lại các thao tác đính khuy hai lỗ.
B Bài mới
1/ Thực hành
- GV nhắc lại một số điểm cần lu ý khi đính khuy hai lỗ
- Kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1 và sự chuẩn bị vật liệu, dụng cụ của HS
- GV nêu yêu cầu thời gian thực hành: Mỗi HS đính 2 khuy trong thời gian khoảng
15 phút
- 1 HS đọc yêu cầu cần đạt của sản phẩm ở cuối bài, GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu
- HS thực hành đính khuy hai lỗ theo nhóm 4
Trang 5- GV quan sát, uốn nắn cho những HS thực hiện cha đúng
2/ Đánh giá sản phẩm
- Cho HS trng bày sản phẩm theo nhóm
- 1 HS đọc lại các yêu cầu của sản phẩm
- 3 HS đánh giá sản phẩm theo yêu cầu đã nêu
- GV đánh giá sản phẩm của HS theo 2 mức: hoàn thành ( A ), và cha hoàn thành (B ) Những HS hoàn thành sớm, đính khuy đúng kĩ thuật, chắc chắn và vợt mức quy định đợc đánh giá ở mức hoàn thành tốt ( A)
3/ Nhận xét, dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị đồ dùng, vật liệu cho bài sau
I.Mục tiêu
- Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số
II Lên lớp
A Bài cũ 2 HS lên bảng chữa bài 1, 2 VBT GV nhận xét, chốt kết quả đúng
B Bài mới
1/ Ôn tập về phép cộng và phép trừ hai phân số
- GV ghi ví dụ lên bảng
7
3
+
7
5
;
15
10
-
15 3
9
7
+
10
3
;
8
7
-
9 7
- Qua ví dụ trên nêu cách thực
hiện phép trừ, phép cộng hai phân
số cùng mẫu và khác mẫu
2/ Thực hành
Bài 1 Tính
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2 Tính
- Gọi HS nêu cách làm
- GV nhắc lại cách làm: biến đổi
số tự nhiên thành phân số có cùng
mẫu số với phân số đã cho rồi
thực hiện phép tính
Bài 4 Bài toán
GV lu ý HS: Phân số chỉ số bóng
của cả hộp là:
6 6
3/ Củng cố
Nhận xét tiết học Dặn dò
2 HS lên bảng làm ,lớp làm nháp
7
3
+
7
5
=
7
5
3
=
7
8 ; ………
9
7
+
10
3
=
90
70
+
90
27
=
90
27
70
=
90
97
; ……
4 HS nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
4 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
HS dới lớp nhận xét
1 HS nêu cách làm, 2 em lên bảng làm
3 +
5
2
=
5
15
+
5
2
=
5
17
; ………
HS thảo luận nhóm 2 nêu cách giải
1 em lên bảng, lớp làm vào vở
PS chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là
2
1
+
3
1
=
6
5
( số bóng trong hộp )
PS chỉ số bóng màu vàng là
6
6
-
6
5
=
6
1
( số bóng trong hộp )
Đ/S :
6
1
( số bóng trong hộp )
2 HS nhắc lại cách cộng, trừ hai phân số
I Mục tiêu
- Viết đúng, trình bày đúng bài chính tả
- Nắm đợc mô hình cấu tạo vần, chép đúng tiếng vần vào mô hình, biết đánh dấu thanh đúng chỗ
II Lên lớp
A Bài cũ : 1 em nhắc lại quy tắc viết chính tả với g/gh, ng/ngh, c/k
- 1 em lên bảng viết, lớp viết bảng con: ghê gớm, bát ngát, nghe ngóng
B Bài mới
Trang 61/ HD HS nghe viết
- GV đọc bài viết 1 lần và giới thiệu sơ
qua về Lơng Ngọc Quyến
- Luyện viết từ khó: Gọi 1 em lên bảng,
lớp viết bảng con ,
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát bài
- Chấm và chữa lỗi 10 bài
2/ HD HS Làm bài tập chính tả
Bài 2
Nhận xét bài làm của HS , chốt kết quả
đúng
Bài 3
GV kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần lên
bảng
GV nhận xét, chốt kết quả đúng
3/ Củng cố
Nhận xét tiết học Dặn về làm lại BT3
vào vở, chuẩn bị bài sau
HS nghe nêu nội dung bài viết: Đoạn văn nói về Lơng Ngọc Quyến
khoét, mu, xích sắt
HS viết bài vào vở
HS soát bài
1 HS đọc yêu cầu đề bài Làm cá nhân vào VBT,1 em lên bảng
- Trạng - vần ang , …………
HS làm vào VBT , 1 em lên bảng Tiếng Âm
đầu Âmđệm Âmchính Âmcuối
……
-Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I Mục tiêu
-Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc
-Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương
II Đồ dùng
-Từ điển từ đồng nghĩa Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ki m tra b i c ể à ũ : 2 em lên bảng tìm 1 từ đồng nghĩa với mỗi từ xanh, đỏ,
trắng, đen
B B i m à ới :
1.Giới thiệu :nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn hs l m b i t à à ập
B i tà ậ p1 : Tìm từ đồng nghĩa trong bài
Th gửi các học sinh và bài Việt Nam
thân yêu
- GV nhắc lại yêu cầu bài tập và giao
nhiện vụ cho HS
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài tập 2 Tìm thêm những từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc.
- GV giao nhiệm vụ cho HS
- Nhận xét bài làm của các nhóm, chốt
các từ đúng: non sông, giang sơn, nớc
nhà, đất nớc, quốc gia, quê hơng …
B i tà ậ p3 : Tìm các từ chứa tiếng quốc
- GV phát cho mỗi nhóm 1 trang từ điển
phô tô và giao nhiệm vụ cho HS
- Tổ chức 4 nhóm thi tiếp sức lên bảng
viết
- GV nhận xét, chốt từ đúng, tuyên
d-ơng nhóm thắng cuộc
Hỏi HS về nghĩa một số từ
B i tà ậ p 4 : Đặt câu
- GV giải thích: các từ quê hơng,
Là những từ đồng nghĩa nhng so với từ
Tổ quốc thì những từ này chỉ một vùng
1HS đọc yêu cầu BT
HS l m vià ệc theo nhóm 4, 2 nhóm làm vào bảng nhóm
Đại diện một số nhóm trình bày
+ Bài Th … : n ớc nhà , non sông
+ Bài VN … đất nớc, quê hơng :
1 HS đọc yêu cầu bài tập
HS làm bài theo nhóm 2 vào VBT, 2 nhóm làm vào bảng nhóm
2 nhóm dán bài lên bảng, trình bày -nhóm khác nhận xét
1HS đọc yêu cầu b i tà ập
HS tra từ điển, tìm các từ đồng nghĩa
chứa tiếng quốc theo nhóm 4
4 nhóm lên thi tiếp sức trên bảng
Vệ quốc, ái quốc, quốc ca, quốc hiệu, quốc hội, quốc khánh, …
1 HS đọc yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân vào vở, 3 em lên bảng
Trang 7đất hẹp hơn nhiều Tuy nhiên trong một
số trờng hợp ngời ta dùng các từ trên
với nghĩa tơng tự nh từ Tổ quốc
- GV nhận xét bài trên bảng, sửa sai
3/ Củng cố
- Nhận xét tiết học
- Dặn em nào đặt câu cha đạt về làm
lại , chuẩn bị bài sau
làm
- Việt Nam là quê hơng của tôi
- Nơi chôn rau cắt rốn của tôi ở Gia Lai
- Nình Bình là quê mẹ của tôi
…
-Khoa học nam hay nữ ? ( tiết 2 ) ĐÃ SOẠN Ở TIẾT 1
An toàn giao thụng: BÀI 2
-Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009
I Mục tiêu
-Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật đội hình, đội ngũ
- Trò chơi chạy tiếp sức
II Lên lớp
1/ Phần mở đầu
- Gv phổ biến nhiệm vụ và yêu cầu giờ học Cho HS khởi động, hát và vỗ tay 1 bài
2/ Phần cơ bản
a Đội hình đội ngũ
* Ôn cách chào, báo cáo, cách xin phép ra vào lớp Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái ,…
- Lần 1: GV điều khiển lớp tập, sửa sai cho HS
- Lần 2: Chia tổ luyện tập, tổ trởng điều khiển
- Lần 3: Các tổ thi đua trình diễn
- Lần 4: Tập hợp cả lớp tập lại dới sự điều khiển của lớp trởng
b Trò chơi: chạy tiếp sức: GV phổ biến cách chơi, cho HS chơi thử 1 lần sau đó cho chơi thật
3/ Phần kết thúc: Cho HS làm động tác thả lỏng, GV nxét tiết học, dặn dò
-
hai phân số
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
II Lên lớp
A Bài cũ: 2 HS lên bảng chữa bài 1, 2 VBT
- 1 HS nêu cách cộng và trừ hai phân số
B Bài mới
1/ Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
- GV ghi bảng VD :
7
2
x
9
5
;
5
4
:
8 3
Nhắc lại cách thực hiện phép nhân
và phép chia hai phân số
2/ Thực hành
Bài 1 Tính
Nhận xét, hỏi HS cách tính
Lu ý HS cách làm câu b: nhân
(chia) một số tự nhiên với một
phân số,…
Bài 2 Tính ( theo mẫu )
GV giới thiệu và cách làm
2 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con Nêu cách làm
3 - 4 HS nhắc lại
2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
4 x
8
3
=
8
3
4x
=
8
12
=
2 3
3 :
2
1
= 3 x
1
2 = 6 ; ………
2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 8Nhận xét, hỏi HS cách làm
Bài 3 Bài toán
TT : dài :
2
1
Tính S
rộng :
3
1
mỗi
S chia 3 phần bằng nhau phần ?
Nhận xét, chốt lời giải đúng
3/ Củng cố
- Nhận xét tiết học, dặn dò
25
6
:
20
21
=
21 25
20 6
x
x
=
7 3 5 5
4 5 2 3
x x x
x x x
=
35
8
; …
HS đọc đề, nêu cách giải, 1 em lên bảng Diện tích của cả tấm bìa là :
2
1
x
3
1
=
6
1
( m2) Diện tích của mỗi phần là
6
1
: 3 =
18
1
( m2 )
Đ/ S :
18
1
m2
1 HS nhắc lại cách nhân, chia hai phân số
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu nội dung bài thơ: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời
và sự vật xung quanh, qua đó thể hiện tình yêu của bạn nhỏ đối với quê hơng, đất nớc
- Thuộc lòng một số khổ thơ
II Lên lớp
A Bài cũ: 2 HS đọc bài Nghìn năm văn hiến và trả lời các câu hỏi cuối bài
B Bài mới
1/ Giới thiệu bài
2/ Luyện đọc
+ Đọc cả bài
+ Đọc theo đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
(2 lần )
- Luyện đọc từ khó
- Giải nghĩa từ
+ Đọc theo cặp
GV đọc diễn cảm toàn bài
3/ Tìm hiểu bài
- Bạn nhỏ yêu những sắc màu
nào?
+ Trò chơi : Ghép tên màu với
những hình ảnh cho phù hợp :
GV phát mỗi tổ 4 phiếu ghi tên 4
màu Yêu cầu HS lên ghép tên 4
màu vào những hình ảnh GV ghi
sẵn trên bảng
- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các
sắc màu đó ?
- Bài thơ nói lên điều gì về tình
cảm của bạn nhỏ với quê hơng,
đất nớc ?
3/HDHS đọc diễn cảm và thuộc
lòng
GV đọc mẫu và hớng dẫn đọc
diễn cảm khổ 3 - 4
- Luyện đọc thuộc lòng
Nhận xét thi đua
4/ Củng cố
GV chốt nội dung chính của bài
Nhận xét tiết học, dặn dò
1 HS khá đọc cả bài
HS đọc nối tiếp theo khổ
Đọc đúng : óng ánh, bát ngát
Đọc chú giải sgk
HS luyện đọc theo cặp Theo dõi sgk
Đọc thầm bài trả lời câu hỏi Yêu tất cả những sắc màu: xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tím, nâu
Mỗi tổ cử 4 bạn lên chơi ; + Màu đỏ : màu máu, lá cờ TQ, khăn quàng + Màu xanh: đồng bằng, rừng núi, biển,trời + Màu vàng: lúa chín, hoa cúc, nắng + Trắng: trang giấy, hoa hồng bạch, tóc bà + Đen: than, mắt bé, màn đêm
+ Tím: hoa cà, hoa sim, khăn chị, mực + Nâu: áo sờn của mẹ, đất đai, gỗ rừng Vì các sắc màu đều gắn với những sự vật , những cảnh, con ngời bạn yêu quý
Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc, qua đó thể hiện tình yêu quê hơng, đất nớc của bạn
HS nối tiếp nhau đọc lại cả bài thơ Luyện đọc diễn cảm theo cặp
3 em lên thi đọc diễn cảm trớc lớp
HS nhẩm đọc thuộc những khổ tự chọn
3 em lên thi đọc thuộc lòng
1 em đọc lại cả bài thơ
1 em nêu nội dung chính của bài
*Noọi dung: Tình cảm của bạn nhỏ với những
Trang 9sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh, qua đó thể hiện tình yêu của bạn nhỏ đối với quê hơng, đất nớc
-
I Mục tiêu
- HS biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh Rừng tra và Chiều
tối
- Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập trong tiết học trớc thành một đoạn văn tả cảnh trong ngày
II Lên lớp
A.Bài cũ: 2 em lần lợt đọc dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày đã làm ở tiết trớc.
B Bài mới
1/ Giới thiệu bài: nêu mục tiêu
2/ HD HS luyện tập
Bài 1
GV nhắc lại yêu cầu đề bài và giao
nhiệm vụ cho HS
Gọi HS trình bày, GV nhận xét,
khen những HS tìm đợc những hình
ảnh đẹp và nói rõ đợc lí do mình
thích
Đây là 2 bài văn tả cảnh, mỗi bài
đều có những hình ảnh sinh động
góp phần tạo nên cái hay của bài
văn , chúng ta cần học tập cách tả
của tác giả
Bài 2
GV nhắc lại yêu cầu đề bài, giao
nhiệm vụ cho HS và gợi ý: Sử dụng
dàn ý đã lập, chuyển một phần của
dàn ý đã lập thành đoạn văn Có thể
miêu tả theo trình tự thời gian hoặc
miêu tả cảnh vật vào một thời
điểm Đoạn văn phải có câu mở
đoạn, kết đoạn
GV nhận xét, sửa sai từng bài làm
3/ Củng cố
Nhận xét tiết học , dặn dò
2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài tập
HS trao đổi nhóm 2 làm bài
Một số HS phát biểu hình ảnh mình thích nhất trong bài và nêu lí do
VD : Hình ảnh Những thân cây tràm … lá rủ phất phơ .Tác giả đã quan sát rất kĩ để so
sánh cây tràm thân trắng nh cây nến
2 HS đọc yêu cầu đề bài
5 HS giới thiệu cảnh mình định tả
HS làm bài cá nhân vào vở, 3 em làm vào bảng nhóm
3 em làm bảng nhóm lần lợt lên bảng trình bày - HS nhận xét từng bài về câu từ ý, nội dung đoạn văn,…
Một số em đọc đoạn văn của mình , lớp nhận xét
-
Vệ sinh cá nhân – vệ sinh môi tr ờng: BÀI 2
-
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Toán hỗn số
I Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết về hỗn số; biết đọc, viết hỗn số
II Lên lớp
A Bài cũ : 2 em lên chữa bài 2, 3 VBT
- GV kiểm tra và chấm một số VBT
B Bài mới
1/ Giới thiệu bớc đầu về hỗn số
Trang 10- GV gắn 3 hình tròn nh sgk lên
bảng cho HS quan sát
- Có bao nhiêu hình tròn ?
Ta viết gọn là 2
4
3
hình tròn 2
4
3
gọi là hỗn số Đọc là: hai và ba
phần t ( hai, ba phần t )
- Nêu những thành phần của hỗn số
2
4
3
Đặc điểm của phần phân số
- Nêu cách viết hỗn số ?
2 Thực hành
Bài 1 GV dán các hình nh sgk lên
bảng
- GV nhận xét, gọi 1 HS đọc lại các
hỗn số trên bảng
Bài 2 Viết hỗn số thích hợp vào
chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số
- GV nhận xét, gọi HS đọc lại các
hỗn số
3 Củng cố
Gọi HS nhắc lại các thành phần của
hỗn số, cách đọc và viết các hỗn số
Nhận xét tiết học, dặn dò
- Có 2 hình tròn và 43 hình tròn
- Hỗn số 2
4
3
có phần nguyên là 2, phần phân
số là
4
3
Phần phân số bao giờ cũng bé hơn
đơn vị
- Viết phần nguyên rồi viết phần phân số
3 HS nhắc lại các thành phần của hỗn số và cách đọc, viết hỗn số
3 HS lên bảng viết và đọc các hỗn số vừa viết theo từng hình
2 HS lên bảng viết và giải thích
0 1 2 a)
1
5
5
5 1
1
5
10 5
0 1 2 b)
1
3
2
3
3
3 1
1
3
6 3
-
Luyện từ và cõu: LUYỆN TẬP VỀ TỪ đồng NGHĨA
I.MỤC ĐÍCH, YấU CẦU:
-Biết vận dụng những hiểu biết đó cú về từ đồng nghĩa, làm đỳng cỏc bài tập thực hành tỡm từ đồng nghĩa, phõn loại cỏc từ đó cho thành những nhúm từ đồng nghĩa -Biết viết 1 đoạn miờu tả khoảng 5 cõu cú sử dụng 1 số từ đồng nghĩa đó cho
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét, chữa bài
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài :GV nờu mục tiêu
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 Tìm những từ đồng nghĩa trong
đoạn văn
- GV nhắc lại yêu cầu bài tập và giao việc
cho HS
1HS làm bài tập 2 tiết LTVC trớc
HS đọc nội dung bài 1
-Trao đổi nhúm đụi làm bài vào VBT, 1 nhóm viết vào bảng nhóm
Các từ đồng nghĩa : mẹ, má, u,