Chöõa baøi taäp 64/92 ( gv treo saün baûng phuï hình veõ) HS : Neâu ñònh nghóa ñöôøng troøn noäi tieáp , ngoaïi tieáp ña giaùc. Ta cho hình troøn laên moät voøng treân thöôùc ñoù (ñöôø[r]
Trang 1GV:Hoàng Thị Phương Anh Hình học 9
Ngày soạn :
Tiết :51
ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN ,CUNG TRÒN I.MỤC TIÊU:
- Hs cần nhớ công thức tính độ dài đường tròn C 2 R hayC ( d )
- Biết cách tính độ dài cung tròn
- Biết vận dụng công thức 2 , 2 ,
180
Rn
C R d R l để tính các đại lượng chưa biết trong các công thức và giải một vài bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ:
GV : Thước thẳng , compa , phấn màu , bảng phụ ,tấm bìa dày cắt hình tròn có R khoảng 5cm , thước đo độ , MTBT.
HS : Thước thẳng , compa , bảng phụ, tấm bìa dày cắt hình tròn hay nắp chai hình tròn , MTBT.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Oån định lớp: 1 phút
2.Kiểm tra bài cũ : 8 phút
HS1: Nêu định nghĩa đường tròn nội tiếp , ngoại tiếp đa giác
Chữa bài tập 64/92 ( gv treo sẵn bảng phụ hình vẽ)
HS : Nêu định nghĩa đường tròn nội tiếp , ngoại tiếp đa giác
Chữa bài tập 64a,b/92
360 60 90 120 1
1 45 ( định lí góc nội tiếp ) 2
AB//DC (vì có 2 góc so le trong bằng nhau )
ABCD là hình thang
Mà ABCD là hình thang nội tiếp ABCD là hình thang cân
sd AB sdCD
b AIB
AC BD
3.Bài mới:
T/
14 Hoạt động 1Công thức tính độ dài đường
tròn :
? Hãy nêu công thức tính chu vi hình tròn
đã học ở lớp 5?
-Gv giới thiệu 3,14 là giá trị gần đúng với
số vô tỉ pi ( kí hiệu : )
Vậy C= d=2R (vì d=2R)
-Gv hướng dẫn hs làm ?1
- Tìm lại số
Lấy 1 tấm bìa cứng (hoặc nhựa hay nắp
chai hình tròn ).Đánh dấu một điểm A trên
hình tròn
Dặt điểm A trùng với điểm 0 trên một
thước thẳng có vạch chia (tới milimét) Ta
cho hình tròn lăn một vòng trên thước đó
(đường tròn luôn tiếp xúc với cạnh thước )
- chu vi hình tròn bằng đường kính nhân với 3,14
C=d.3,14 Với : C: chu vi hình tròn d:đường kính
-HS thực hành với đường tròn mang theo ( có bán kính khác nhau )
1Công thức tính độ dài đường tròn :
C=d=2R
120 0
60 0
B A
O
7 6 5 4 3 2 1
Trang 2Đến khi điểm A lại trùng với cạnh thước
thì ta đọc độ dài đường tròn đo được Đo
tiếp đường kính của đường tròn rồi điền
vào bảng sau:
? Nếu nhận xét ?
?Vậy là gì ?
-Gv treo bảng phụ bài tập 65 /94 SGK cho
HS làm
Vận dụng công thức :
2
2
d
C
-HS điền kết quả vào bảng
Giá trị của tỉ số C 3,14
d
- là tỉ số giữa độ dài đường tròn và đường kính đường tròn đó
-HS làm bài tập , sau đó 2 HS lên bảng điền :
Bài tập 65/94
12
Hoạt động 2 : Công thức tính độ dài cung
tròn :
-GV: hướng dẫn để hs lập luận xây dựng
công thức
? Đường tròn bán kính R có độ dài là gì ?
? Đường tròn tương ứng với cung 3600 , vậy
cung 10 có độ dài tính ntn?
? Cung n0 có độ dài bao nhiêu?
- Gv yêu cầu hs tóm tắt đề bài
-Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập
-gv treo bảng phụ bài tập 67/95 cho hs lên
điền , các hs khác làm vào vở
-Gv cho hs suy ra các công thức :
180.
180.
180
l R
l
l n
R
C=2R 2 360
R
2 .
360 180
2 : Công thức tính độ dài cung tròn :
180
Rn
l Với : l: độ dài cung tròn
R : bán kính đường tròn n: số đo độ của cung tròn
Bài tập 66/95
3,14.2.60 )
180 180
Rn
2,09dm
) 3,14.650
b C d 2041mm
Bài tập 67/95
3 Hoạt động 3 :Tìm hiểu về số
-Gv yêu cầu 1 hs đọc phần “có thể em
chưa biết ?” trang 94 SGK
6
Hoạt động 4 :Củng cố – Luyện tập :
? Nhắc lại và giải thích công thức tính độ
dài đường tròn, độ dài cung tròn ?
-Cho hs làm bài tập 69/95 SGK
Đường tròn O1 O2 O3 O4
Độ dài đường tròn C Đường kính d C/d
Đường tròn O1 O2 O3 O4
Độ dài đường tròn C 6,3 13cm 29cm 17,3cm
Đường kính d 2cm 4,1cm 9,3cm 5,5cm
C 62,8 31,4 18,84 9,42 20 25,12
Bán kính R(cm) 10 40,8 21 6,2 21
Số đo cung tròn 90 0 50 0 570 41 0 25 0
Độ dài cung tròn (cm) 15,7 35,6 20,8 4,4 9,2
Trang 34.Hướng dẫn học tập: ( 1 phút )
-BTVN: 68,70,73,74 /95,96 SGK
52,53/81 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM: :