1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ma trận đề ma trận đề mức độ lĩnh vực nội dung nhận biết thông hiểu vận dụng thấp vận dụng cao tồng số tn tl tn tl tn tl tn tl tn tl văn bản 1 15 1 25 1 tiếng việt 05 1 05 1 tập làm văn 5 5 t

3 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” tác giả Hồ Chí Minh muốn khẳng định: a.Nhân dân có một truyền thống quý báu là tinh thần yêu nước nồng nàn.. b.Nhân dân ta có truyền thốn[r]

Trang 1

* Ma trận đề

Mức độ

Lĩnh vực, nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tồng số

Tổng số câu

Tổng số điểm

3 1,5

5 2,5

1 5

8 4

1 6

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT GIANG THÀNH

TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ

Đề lẻ

A Trắc nghiệm:(4đ)

KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU ĐÚNG NHẤT Câu 1 Trong tác phẩm “Sống chết mặc bay” tác giả đã phê phán thái độ vô trách nhiệm của quan Phụ mẫu và đồng cảm với nỗi thống khổ của nhân dân bằng nghệ thuật:

a Tăng cấp và ẩn dụ

b Tăng cấp và so sánh đối lập

c Tăng tiến và liệt kê

d.Tăng tiến và hoán dụ

Câu 2 Qua văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” tác giả Hồ Chí Minh muốn khẳng định: a.Nhân dân có một truyền thống quý báu là tinh thần yêu nước nồng nàn

b.Nhân dân ta có truyền thống quý báu là “Tôn sư trọng đạo”

c.Nhân dân ta có truyền thống quý báu là “Uống nước nhớ nguồn”

d.Nhân dân ta có truyền thống quý báu là “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây”

Câu 3 Văn bản “Ca Huế trên sông Hương” là văn bản giới thiệu các làn điệu đan ca Huế và khẳng định ca Huế trên Sông Hương là một nét sinh hoạt văn hóa dân gian đặc sắc của người dân

sứ Huế đúng hay sai

Câu 4 Xác định kiểu liệt kê trong đọan trích sau: “Trong khoan thuyền, dàn nhạc gồm đàn tranh, đàn tì bà, đàn tam…”

a.Liệt kê tăng tiến

b.Liệt kê không tăng tiến

c.Liệt kê theo cặp

d.Tất cả các ý trên

Câu 5 Cho biết tác dụng của câu đặc biệt sau: “Ồ! Nhanh quá!”.

a liệt kê, thông báo sự tồn tại của sự vật, đối tượng

b Bộc lộ cảm xúc

c Gọi đáp

d Xác định thời gian, nơi chốn

Câu 6 Thêm trạng ngữ cho câu nhằm mục đích:

a Xác đinh thời gian, nơi chốn

b Xác định nguyên nhân, mục đích

c Xác định phương tiện, cách thức diễn ra sự việc nêu trong câu

d Các ý trên đều đúng

Câu 7.Nối tên tác giả ở cột A với tên văn bản ở cột B sao cho phù hợp.

a.Sự giàu đẹp của tiếng Việt a - 1.Phạm Duy Tốn

d.Đức tính giản dị của Bác Hồ d - 4.Hoài Thanh

Câu 8 Điền từ thích hợp vào chổ trống:

Chèo là :

II.Tự luận:(6đ)

Trang 3

Cõu 1 Qua kiến thức đó học hóy chứng minh tiếng Việt giàu đẹp.

Cõu 2 Hóy Chứng minh nhõn dõn ta cú truyền thống “Uống nước nhớ nguồn”.

* Đỏp ỏn:

I - Trắc nghiệm:(4đ)

Cõu 1: Chọn b

Cõu 2: Chọn a

Cõu 3: Chọn a

Cõu 4: Chọn b

Cõu 5: Chọn b

Cõu 6: Chọn d

Cõu 7:

a - 3

b - 4

c - 1

d - 2

Cõu 8:

Chèo là loại kịch hát, múa dân gian, kể chuyện, diễn tích bằng hình thức chèo sân khấu (trớc kia diễn

ở sân đình)

II- Tự luận:

Cõu 1 Tiếng Việt giàu đẹp bởi:

+Hệ thống nguyên âm, phụ âm khá phong phú.(0,25)

+Giàu thanh điệu.(0,25)

+Cú pháp câu TV rất tự nhiên, cân đối, nhịp nhàng.(0,25)

+Từ vựng dồi dào cả về 3 mặt thơ, nhạc, hoạ: gợi âm thanh , hình dáng, màu sắc.(0,25)

Cõu 2

- Bố cục rừ ràng, mạch lạc (0,5đ)

- Mở bài:Giới thiệu được truyền thống biết ơn của nhõn dõn ta qua cõu tục ngữ “Uống nước nhớ nguồn” (1đ)

-Thõn bài:

+Giải thớch nghĩa đen.(0,5đ)

+Nghĩa búng cõu tục ngữ (0,5đ)

+Những dẫn chứng thiết thực thể hiện lũng biết ơn (1,5đ)

-Kết bài:

+ Bài học, ý nghĩa thực tế của cõu tục ngữ, truyền thống quý bỏu của dõn tộc.(1đ)

Ngày đăng: 23/04/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w