1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư lapaz 38 nguyễn chí thanh thành phố đà nẵng

117 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung cư lapaz – 38 nguyễn chí thanh thành phố đà nẵng
Tác giả Nguyễn Ngọc Thịnh
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2017
Thành phố đà nẵng
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chung cư lapaz 38 nguyễn chí thanh thành phố đà nẵng Chung cư lapaz 38 nguyễn chí thanh thành phố đà nẵng Chung cư lapaz 38 nguyễn chí thanh thành phố đà nẵng luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

PHỤ LỤC CHUNG CƯ LAPAZ – 38 NGUYỄN CHÍ THANH

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Sinh viên thực hiện: NGUYỄN NGỌC THỊNH

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

PHỤ LỤC 1 Bảng 1.1 Phân loại ô sàn

Trang 4

Bảng 1.4 Hoạt tải tác dụng lên các ô sàng tầng 3

Tên ô

Diện tích sàn P

tc

trên ô sàn Hệ số vượt

tải n

Hệ số giảm tải ΨA

Trang 5

Bảng 1.5 Tổng tải trọng tính toán

Trang 6

PHỤ LỤC 2 Bảng 2.1 Tính toán cốt thép sàn bản kê bốn cạnh

Trang 14

PHỤ LỤC 3 Bảng 3.1 Tổ hợp tính toán momen dầm phụ

3

G1 -98,31 -1,79 -22,20 5,18 -120,50 -93,13 120,50 1/4N -43,11 -1,79 -11,42 5,18 -54,53 -37,93 54,53

G2 122,40 -1,79 20,90 5,18 120,60 143,29 143,29

4

G1 -139,27 0,33 -2,25 -26,88 -166,15 -138,95 166,15 1/4N -83,11 0,33 -2,25 -15,34 -98,45 -82,78 98,45

Trang 16

|Q| max Tải trọng Tiết diện

Đ.kiện t.toán

Bố trí cốt đai

Trang 17

PHỤ LỤC 4 Bảng 4.1 Lựa chọn kích thước cột

h (m)

Fch(m2)

Fsb(m2)

Chọn kích thước Cột

b (m)

h (m)

Fch(m2)

Trang 18

Tầng Kí hiệu

Cột

Fxq(m2)

N (kN) k

qs(KN/m2)

Fsb(m2)

Chọn kích thước

Cột

b (m)

h (m)

Fch(m2)

Trang 20

Bảng 4.4 Hoạt tải sàn các tầng

Tầng 1 Loại phòng

Diện tích sàn Ptc trên

ô sàn Hệ số vượt

tải n

Hệ số giảm tải ΨA

vượt tải n

Hệ số giảm tải ΨA

Trang 21

Tầng 2 Loại phòng

Diện tích sàn P ô sàn tc trên Hệ số

vượt tải n

Hệ số giảm tải ΨA

ô sàn Hệ số vượt

tải n

Hệ số giảm tải ΨA

Trang 22

vượt tải n

Hệ số giảm tải ΨA

Trang 25

Hệ số

độ cao

Áp lực gió đẩy (đ)

Áp lực gió hút (h)

Chiều cao đón gió

Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)

Tải trọng gió hướng X+

Tải trọng gió hướng X-

Trang 26

Bảng 4.7 Thành phần gió tĩnh theo phương Y

Hệ

số độ cao

Áp lực gió đẩy (đ)

Áp lực gió hút (h)

Chiều cao đón gió

Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)

Tải trọng gió hướng Y+

Tải trọng gió hướngY-

Tầng 12 3,4 40,6 1,29 0,978 0,733 3,40 1,711 205,25 -205,25 Tầng 11 3,4 37,2 1,27 0,962 0,722 3,40 1,684 202,04 -202,04 Tầng 10 3,4 33,8 1,24 0,946 0,710 3,40 1,656 198,58 -198,58 Tầng 9 3,4 30,4 1,22 0,928 0,696 3,40 1,624 194,83 -194,83

Tầng 7 3,4 23,6 1,17 0,887 0,665 3,40 1,552 186,15 -186,15 Tầng 6 3,4 20,2 1,13 0,862 0,647 3,40 1,509 181,01 -181,01 Tầng 5 3,4 16,8 1,10 0,834 0,626 3,40 1,460 175,10 -175,10 Tầng 4 3,4 13,4 1,05 0,801 0,601 3,40 1,402 168,12 -168,12

Trang 27

Bảng 4.9 Bảng tính WFj  W jj Sj theo phương X

Cao độ

sàn Kí hiệu sàn

Gió tĩnh tiêu chuẩn

Hệ số áp lực động

Diện tích mặt đón gió

Hệ số tương quan

Gió động tiêu chuẩn

Trang 28

Bảng 4.10 Bảng tính 2.W

.M

ji Fj j

ji j

y y

Dịch chuyển ngang tỉ đối

Gió động tiêu chuẩn Tích Tích

Trang 29

Bảng 4.11 Giá trị gió động tính theo phương X: WP ji( )ttMj  j i yji  

Hệ số động lực Hệ số

Dịch chuyển ngang

tỉ đối

Hệ số

độ tin cậy

Hệ số điều chỉnh

Áp lực gió động tính toán hướng

X+

Áp lực gió động tính toán hướng

Trang 30

Bảng 4.13 Bảng tính WFj  W jj Sj  theo phương Y

Cao độ sàn Kí hiệu sàn Gió tĩnh tiêu

chuẩn

Hệ số áp lực động

Diện tích mặt đón gió

Hệ số tương quan

Gió động tiêu chuẩn

ji j

y y

Dịch chuyển ngang

tỉ đối

Gió động tiêu chuẩn

Trang 31

Cao độ sàn Kí hiệu sàn

Khối lượng tầng

Dịch chuyển ngang

tỉ đối

Gió động tiêu chuẩn

Hệ số động lực

Hệ số

Dịch chuyển ngang

tỉ đối

Hệ số

độ tin cậy

Hệ số điều chỉnh

Áp lực gió động tính toán hướng

Y+

Áp lực gió động tính toán hướng

Trang 32

Hệ số động lực

Hệ số

Dịch chuyển ngang

tỉ đối

Hệ số

độ tin cậy

Hệ số điều chỉnh

Áp lực gió động tính toán hướng

Y+

Áp lực gió động tính toán hướng

Trang 33

PHỤ LỤC 5 Bảng 5.1 Tổ hợp nội lực cột C1 khung trục 2

Ptử diện Tiết Nội lực

Trang 34

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 35

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 36

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 37

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 38

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 45

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 46

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 47

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 48

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 49

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 50

Ptử diện Tiết Nội lực

,

N max

M y tư

Trang 51

Phần tử diện Tiết M x M y N Phương a h o M Tr e Ast A st

Trang 52

Phần tử diện Tiết M x M y N Phương a h o M Tr e Ast A st

Trang 53

Phần tử diện Tiết M x M y N Phương a h o M Tr e Ast A st

Trang 54

Phần tử diện Tiết M x M y N Phương a h o M Tr e Ast A st

Trang 56

Ptử Tiết diện Nội lực

Trang 57

Ptử Tiết diện Nội lực

Trang 58

Ptử Tiết diện Nội lực

Trang 59

Ptử Tiết diện Nội lực

Trang 60

Ptử Tiết diện Nội lực

Trang 61

Phần tử Tiết diện M x M y N Phương b h e 0 m 0 M Tr Ast A st

Trang 62

Phần tử Tiết diện M x M y N Phương b h e 0 m 0 M Tr Ast A st

Trang 63

Phần tử Tiết diện M x M y N Phương b h e 0 m 0 M Tr Ast A st

Trang 64

Phần tử Tiết diện M x M y N Phương b h e 0 m 0 M Tr Ast A st

Trang 66

Sau khi tính toán cốt thép xong thì tiến hành chọn thép và bố trí lên bản vẽ Việc bố trí thép cột tuân theo các yêu cầu cấu tạo cốt thép của cấu kiện chịu nén

Cốt dọc chịu lực thường dùng các thanh có đường kính Ø (12 40)mm Khi cạnh tiết diện lớn hơn 200mm nên chọn Ø 16mm

Cốt thép dọc được bố trí với khoảng hở tối thiểu là 5cm và khoảng cách tối đa là 40cm

Trong khung, cốt thép ngang là những cốt đai Chúng có tác dụng giữ vị trí của cốt dọc khi thi công, giữ ổn định của cốt dọc chịu nén Trong

trường hợp đặc biệt khi cấu kiện chịu lực cắt khá lớn thì cốt đai sẽ tham gia chịu cắt

4

dai

  và 5mm Ta chọn Øđ = 8 mm là thỏa mãn

Khoảng cách cốt đai: ađ ≤ k.Øđmin và ao

Øđmin; Ømax: đường kính cốt thép dọc chịu lực cắt bé nhất, lớn nhất

Khi Rsc ≤ 400 MPa lấy k 15 và ao = 500mm Ta chọn a 200mm

Tại vị trí thép chịu lực nối chồng không hàn, khoảng cách giữa các cốt thép đai của cấu kiện chịu nén lệch tâm không lớn hơn 10d Ta chọn a 100mm

Yêu cầu về tiêu chuẩn, các cốt thép dọc tối thiểu cứ cách một thanh cần phải đặt vào ch uốn của cốt thép đai và ch uốn này cách nhau không

quá 400mm theo cạnh tiết diện Khi chiều rộng tiết diện không lớn hơn 400mm và trên m i cạnh có không quá 4 thanh cốt thép dọc, được phép

dùng một cốt thép đai bao quanh toàn bộ cốt thép dọc

1 1,

Trang 67

Phần tử Tiết diện Nội lực Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán

TT HT GX GXX GY GYY M min M max M min M max M min M max

B1T1

G1 -3741.86 -1809.66 22.59 -22.59 6822.27 -6822.27 -10564.13 3080.42 -11510.59 769.50 -11510.59 3080.42

N 6001.60 2258.73 172.09 -172.09 1984.92 -1984.92 4016.68 8260.33 6248.03 9820.89 4016.68 9820.89 G2 -6749.18 -2122.16 395.26 -395.26 -5151.94 5151.94 -11901.12 -1597.24 -13295.87 -4022.38 -13295.87 -1597.24

B2T1

G1 1020.92 -416.32 3056.76 -3056.76 8857.21 -8857.21 -7836.29 9878.13 -7325.25 8617.72 -7836.29 9878.13

N -3430.73 -700.32 -2681.75 2681.75 -8381.80 8381.80 -11812.53 4951.07 -11604.64 3482.60 -11812.53 4951.07 G2 -6732.33 -1336.00 -5009.11 5009.11 -12287.24 12287.24 -19019.56 5554.91 -18993.24 3123.79 -19019.56 5554.91

B3T1

G1 -25343.85 -7727.51 -1245.57 1245.57 6917.24 -6917.24 -33071.35 -18426.61 -38524.12 -26073.09 -38524.12 -18426.61

N 17116.86 4389.48 -60.69 60.69 -915.62 915.62 16201.24 21506.35 20243.34 21891.46 16201.24 21891.46 G2 -16494.89 -4034.23 1406.17 -1406.17 -5853.83 5853.83 -22348.72 -10641.06 -25394.15 -14857.25 -25394.15 -10641.06

B60T2

N -2598.89 -115.58 16.00 -12.21 -321.16 502.82 -2920.05 -2096.08 -2991.95 -2250.38 -2991.95 -2096.08 G2 -9345.33 -871.27 19.81 -19.81 -689.82 689.82 -10216.59 -8655.51 -10750.30 -9508.63 -10750.30 -8655.51

B1T2

G1 -4674.73 -1164.28 441.05 -441.05 11747.38 -11747.38 -16422.10 7072.65 -16295.21 4850.06 -16422.10 7072.65

N 4451.48 946.32 489.72 -489.72 5427.99 -5427.99 -976.51 9879.46 417.97 10188.35 -976.51 10188.35 G2 -6512.43 -1084.97 613.82 -613.82 -8578.39 8578.39 -15090.82 2065.95 -15209.45 231.64 -15209.45 2065.95

B2T2

G1 5619.28 1130.96 5896.80 -5896.80 14015.55 -14015.55 -8396.27 19634.84 -5976.85 19251.14 -8396.27 19634.84

N 1818.91 414.50 1924.95 -1924.95 3653.76 -3653.76 -1834.85 5472.67 -1096.42 5480.34 -1834.85 5480.34 G2 -12069.35 -3067.23 -10239.19 10239.19 -24765.95 24765.95 -36835.30 12696.61 -37119.21 7459.51 -37119.21 12696.61

B3T2

G1 -29827.21 -5482.40 -2515.75 2515.75 12197.46 -12197.46 -42024.67 -17629.75 -45739.08 -23783.65 -45739.08 -17629.75

N 18026.37 2843.35 99.97 -99.97 -2700.02 2700.02 15326.36 20869.72 18155.37 23015.40 15326.36 23015.40 G2 -14120.58 -2527.66 2573.83 -2573.83 -10459.46 10459.46 -24580.04 -3661.11 -25808.99 -6981.95 -25808.99 -3661.11

B60T3

N -2270.77 -146.18 12.59 -10.16 -436.58 684.12 -2707.35 -1586.65 -2795.25 -1786.62 -2795.25 -1586.65 G2 -8508.59 -897.15 14.88 -14.88 -939.02 939.02 -9447.60 -7569.57 -10161.13 -8470.90 -10161.13 -7569.57

B1T3 G1 -1543.88 -644.50 1138.60 -1138.60 16520.28 -16520.28 -18064.16 14976.40 -16992.18 12744.32 -18064.16 14976.40

Trang 68

Phần tử Tiết diện Nội lực Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán

TT HT GX GXX GY GYY M min M max M min M max M min M max

N 350.20 -277.24 1075.28 -1075.28 14734.96 -14734.96 -14384.76 15085.16 -13160.78 13362.15 -14384.76 15085.16 G2 -8153.32 -1031.97 93.64 -93.64 -12938.14 12938.14 -21091.47 4784.82 -20726.42 2562.23 -21091.47 4784.82

B2T3

G1 9562.75 1747.96 7895.76 -7895.76 18262.20 -18262.20 -8699.45 27824.96 -5300.06 27571.90 -8699.45 27824.96

N 3079.18 639.09 2677.47 -2677.47 5034.09 -5034.09 -1954.91 8113.27 -876.32 8185.04 -1954.91 8185.04 G2 -22593.74 -3924.39 -13289.39 13289.39 -35054.37 35054.37 -57648.11 12460.63 -57674.62 5423.24 -57674.62 12460.63

B3T3

G1 -32536.11 -6232.08 -3289.31 3289.31 17741.41 -17741.41 -50277.51 -14794.70 -54112.24 -22177.71 -54112.24 -14794.70

N 14861.79 3086.05 92.14 -92.14 -3662.22 3662.22 11199.56 18524.01 14343.23 20935.23 11199.56 20935.23 G2 -8757.36 -2283.32 3514.79 -3514.79 -14207.03 14207.03 -22964.38 5449.67 -23598.67 1973.98 -23598.67 5449.67

B60T4

N -2279.76 -144.98 6.43 -6.28 -508.74 797.81 -2788.50 -1481.95 -2868.11 -1692.21 -2868.11 -1481.95 G2 -8498.42 -888.60 6.25 -6.25 -1095.55 1095.55 -9593.97 -7402.87 -10284.15 -8312.16 -10284.15 -7402.87

B1T4

G1 142.01 -453.92 1757.78 -1757.78 19716.68 -19716.68 -19574.67 19858.68 -18011.53 17478.49 -19574.67 19858.68

N 6435.54 991.53 1043.14 -1043.14 8602.20 -8602.20 -2166.66 15037.75 -414.06 15069.90 -2166.66 15069.90 G2 -9917.33 -1246.15 -559.42 559.42 -16251.69 16251.69 -26169.02 6334.36 -25665.39 3587.65 -25169.02 6334.36

B2T4

G1 12534.36 2168.73 9057.62 -9057.62 21030.65 -21030.65 -8496.30 33565.01 -4441.38 33413.79 -8496.30 33565.01

N 4369.18 826.73 3207.60 -3207.60 6290.20 -6290.20 -1921.03 10659.38 -547.95 10774.42 -1921.03 10774.42 G2 -26382.65 -4441.24 -14676.67 14676.67 -38356.47 38356.47 -64739.12 11973.82 -64900.59 4141.05 -64900.59 11973.82

B3T4

G1 -34379.82 -6415.77 -3720.41 3720.41 20280.13 -20280.13 -54659.95 -14099.69 -58406.13 -21901.90 -58406.13 -14099.69

N 15288.13 3102.20 154.09 -154.09 -4319.81 4319.81 10968.32 19607.94 14192.28 21967.94 10968.32 21967.94 G2 -7491.88 -2228.66 4070.90 -4070.90 -16563.33 16563.33 -24055.21 9071.44 -24404.67 5409.31 -24404.67 9071.44

B60T5

N -2301.67 -148.93 16.35 -12.57 -524.04 821.47 -2825.71 -1480.20 -2907.34 -1696.38 -2907.34 -1480.20 G2 -8560.83 -898.87 19.83 -19.83 -1127.73 1127.73 -9688.55 -7433.10 -10384.76 -8354.85 -10384.76 -7433.10

B1T5 G1 898.15 -336.38 1880.43 -1880.43 19782.83 -19782.83 -18884.68 20680.99 -17209.14 18399.96 -18884.68 20680.99

N 6992.81 1084.49 1212.24 -1212.24 8920.91 -8920.91 -1928.10 15913.71 -59.97 15997.66 -1928.10 15997.66

Trang 69

Phần tử Tiết diện Nội lực Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán

TT HT GX GXX GY GYY M min M max M min M max M min M max

G2 -9764.84 -1200.82 -272.78 272.78 -15299.14 15299.14 -25063.98 5534.30 -24614.81 2923.65 -25063.98 5534.30

B2T5

G1 11505.29 1988.02 8538.03 -8538.03 17955.91 -17955.91 -6450.63 29461.20 -2865.82 29454.82 -6450.63 29461.20

N 3231.04 648.77 2714.40 -2714.40 3936.71 -3936.71 -705.67 7167.75 271.90 7357.97 -705.67 7357.97 G2 -27897.68 -4616.91 -15121.91 15121.91 -38570.44 38570.44 -66468.11 10672.76 -66766.29 2660.49 -66766.29 10672.76

B3T5

G1 -36602.81 -6755.21 -3942.30 3942.30 21559.78 -21559.78 -58162.58 -15043.03 -62086.29 -23278.69 -62086.29 -15043.03

N 16033.14 3249.38 100.88 -100.88 -4197.74 4197.74 11835.41 20230.88 15179.63 22735.55 11835.41 22735.55 G2 -5533.84 -1872.28 4080.75 -4080.75 -16819.92 16819.92 -22353.76 11286.09 -22356.82 7919.05 -22356.82 11286.09

B60T6

N -2328.18 -154.59 35.50 -24.16 -520.96 815.45 -2849.14 -1512.73 -2936.17 -1733.40 -2936.17 -1512.73 G2 -9114.91 -973.74 48.16 -48.16 -1161.92 1161.92 -10276.83 -7952.99 -11037.00 -8945.54 -11037.00 -7952.99

B1T6

G1 862.37 -329.88 2070.35 -2070.35 19532.59 -19532.59 -18670.21 20394.96 -17013.84 18144.81 -18670.21 20394.96

N 7624.07 1202.63 1374.50 -1374.50 8938.52 -8938.52 -1314.45 16562.59 661.77 16751.11 -1314.45 16751.11 G2 -8684.90 -1014.12 -136.06 136.06 -14198.13 14198.13 -22883.03 5513.23 -22375.93 3180.71 -22883.03 5513.23

B2T6

G1 12277.88 2104.95 7450.68 -7450.68 13838.31 -13838.31 -1560.42 26116.19 1717.86 26626.82 -1560.42 26626.82

N 1977.59 457.92 1802.00 -1802.00 741.77 -741.77 175.59 3779.58 767.92 4011.51 175.59 4011.51 G2 -33034.78 -5367.82 -14216.21 14216.21 -35970.42 35970.42 -69005.20 2935.64 -70239.19 -5492.44 -70239.19 2935.64

B3T6

G1 -39469.42 -7189.27 -3965.36 3965.36 22049.05 -22049.05 -61518.46 -17420.37 -65783.90 -26095.62 -65783.90 -17420.37

N 16806.12 3414.00 -19.21 19.21 -3848.67 3848.67 12957.45 20654.80 16414.92 23342.53 12957.45 23342.53 G2 -3172.86 -1465.14 3884.93 -3884.93 -16312.70 16312.70 -19485.55 13139.84 -19172.90 10189.95 -19485.55 13139.84

B60T7

N -2348.22 -155.44 32.24 -22.56 -543.84 851.93 -2892.07 -1496.29 -2977.58 -1721.38 -2977.58 -1496.29 G2 -9143.09 -971.37 42.88 -42.88 -1214.43 1214.43 -10357.52 -7928.66 -11110.31 -8924.33 -11110.31 -7928.66

B1T7

G1 2377.13 -155.44 2520.39 -2520.39 20684.67 -20684.67 -18307.54 23061.80 -16378.97 20853.43 -18307.54 23061.80

N 8397.00 1295.22 1521.57 -1521.57 9321.54 -9321.54 -924.54 17718.54 1173.31 17952.08 -924.54 17952.08 G2 -9520.71 -1097.33 -666.92 666.92 -15517.77 15517.77 -25038.48 5997.07 -24474.30 3457.69 -25038.48 5997.07

Ngày đăng: 23/04/2021, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm