1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư ct1a mỹ đình ii quận từ liêm thành phố hà nội

66 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chung cư ct1a mỹ đình ii quận từ liêm thành phố hà nội Chung cư ct1a mỹ đình ii quận từ liêm thành phố hà nội Chung cư ct1a mỹ đình ii quận từ liêm thành phố hà nội luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp

Trang 1

1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Đà Nẵng – Năm 2018

Trang 2

PHỤ LỤC 1

1.1 Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất

Lớp Loại dất

Chiều dày tnW Wnhảo Wd N30 φ C E0(m) (kN/m3) % % % (độ) (kG/cm2) (kG/cm2)

+ Cát hạt thô lẫn cuội sỏi, trạng thái chặt, chiều dày lớn hơn 60m

+ Mực nước ngầm: ở độ sâu -5,4 m so với cao trình tự nhiên, không có tính xâm

Tầng 1 Phòng dịch cho thuê khinh doanh,

Trang 3

l2 (m)

Tỷ số l2/l1

Diện tích (m2) Loại ô bản m

Chiều dày hb (cm) S1 4.20 4.25 1.02 17,85 Bản kê 4

Trang 4

cạnh S18 3.90 4.00 1.02 15.60 Bản kê 4

Trang 5

dầm S38 1.10 3.50 3.18 3.85 Bản loại

Thể tích tường (m3)

Thể tích vữa(m3)

Diện tích cửa(m2)

Gqđ (kN/m2)

Trang 6

n

Hệ số giảm tải

Trang 7

Ô Sàn Loại Phòng

Diện tích ptc Hệ số

n

Hệ số giảm tải

Trang 8

2.5 Tổ hợp lực tác dụng lên các ô sàn

Tỉnh tải (kN/m2) Hoạt tải(kN/m2)

Trang 10

Tính thép Tải trọng

100 1,619

1,619 4,660

4.20 4.156

Trang 11

15.0 85.0 α1 = 0.0189 M 1 = 2,870 0.027 0.986 1.52 0.18% 8 330 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0168 M 2 = 2,554 0.030 0.985 1.50 0.19% 8 336 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0441 M I = -6,692 0.064 0.967 3.62 0.43% 8 139 130 3.87 0.45% 15.0 85.0 β 2 = 0.0388 M II = -5,889 0.056 0.971 3.17 0.37% 8 159 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α1 = 0.0231 M 1 = 1,652 0.016 0.992 0.87 0.10% 8 577 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0209 M 2 = 1,497 0.017 0.991 0.87 0.11% 8 577 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0492 M I = -3,517 0.034 0.983 1.87 0.22% 8 269 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 β 2 = 0.0522 M II = -3,731 0.036 0.982 1.99 0.23% 8 253 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α1 = 0.0210 M 1 = 2,944 0.028 0.986 1.56 0.18% 8 322 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0106 M 2 = 1,490 0.017 0.991 0.87 0.11% 8 579 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0473 M I = -6,628 0.063 0.967 3.58 0.42% 8 140 140 3.59 0.42% 15.0 85.0 β 2 = 0.0238 M II = -3,341 0.032 0.984 1.78 0.21% 8 283 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α1 = 0.0207 M 1 = 3,187 0.030 0.985 1.69 0.20% 8 297 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0134 M 2 = 2,073 0.024 0.988 1.21 0.16% 8 415 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0472 M I = -7,286 0.070 0.964 3.95 0.46% 8 127 120 4.19 0.49% 15.0 85.0 β2 = 0.0306 M II = -4,726 0.045 0.977 2.53 0.30% 8 199 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α1 = 0.0207 M 1 = 3,487 0.033 0.983 1.85 0.22% 8 271 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0129 M 2 = 2,175 0.025 0.987 1.27 0.17% 8 395 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0474 M I = -7,966 0.076 0.960 4.34 0.51% 8 116 100 5.03 0.59% 15.0 85.0 β2 = 0.0295 M II = -4,960 0.047 0.976 2.66 0.31% 8 189 180 2.79 0.33% 15.0 85.0 α1 = 0.0262 M 1 = 2,105 0.020 0.990 1.11 0.13% 8 452 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0185 M 2 = 1,491 0.017 0.991 0.87 0.11% 8 579 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0556 M I = -4,475 0.043 0.978 2.39 0.28% 8 210 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 β2 = 0.0460 M II = -3,697 0.035 0.982 1.97 0.23% 8 255 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α1 = 0.0206 M 1 = 3,898 0.037 0.981 2.08 0.24% 8 242 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0135 M 2 = 2,553 0.030 0.985 1.50 0.19% 8 336 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0472 M I = -8,914 0.085 0.955 4.88 0.57% 8 103 100 5.03 0.59% 15.0 85.0 β2 = 0.0308 M II = -5,824 0.056 0.971 3.13 0.37% 8 160 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α1 = 0.0310 M 1 = 2,382 0.023 0.989 1.26 0.15% 8 399 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0226 M 2 = 1,732 0.020 0.990 1.01 0.13% 8 498 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0705 M I = -5,410 0.052 0.973 2.91 0.34% 8 173 170 2.96 0.35% 15.0 85.0 β2 = 0.0480 M II = -3,683 0.035 0.982 1.96 0.23% 8 256 200 2.51 0.30%

1,785 4,070

3.70 3.30

8

S9

1.06 100

1,653 7,730

4.15 3.90

9

S8

Trang 12

15.0 85.0 α1 = 0.0261 M 1 = 3,421 0.033 0.983 1.82 0.21% 8 276 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0186 M 2 = 2,440 0.028 0.986 1.43 0.19% 8 352 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β1 = 0.0555 M I = -7,275 0.069 0.964 3.95 0.46% 8 127 120 4.19 0.49% 15.0 85.0 β2 = 0.0462 M II = -6,052 0.058 0.970 3.26 0.38% 8 154 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α1 = 0.0238 M 1 = 2,292 0.022 0.989 1.21 0.14% 8 415 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0206 M 2 = 1,979 0.023 0.988 1.16 0.15% 8 435 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0508 M I = -4,883 0.047 0.976 2.62 0.31% 8 192 180 2.79 0.33% 15.0 85.0 β 2 = 0.0510 M II = -4,909 0.047 0.976 2.63 0.31% 8 191 180 2.79 0.33% 15.0 85.0 α 1 = 0.0276 M 1 = 2,468 0.024 0.988 1.31 0.15% 8 385 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0262 M 2 = 2,344 0.027 0.986 1.37 0.18% 8 366 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0640 M I = -5,733 0.055 0.972 3.08 0.36% 8 163 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 β 2 = 0.0607 M II = -5,435 0.052 0.973 2.92 0.34% 8 172 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α 1 = 0.0197 M 1 = 3,049 0.029 0.985 1.62 0.19% 8 311 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0156 M 2 = 2,406 0.028 0.986 1.41 0.18% 8 357 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0456 M I = -7,049 0.067 0.965 3.82 0.45% 8 132 130 3.87 0.45% 15.0 85.0 β 2 = 0.0360 M II = -5,579 0.053 0.973 3.00 0.35% 8 168 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α 1 = 0.0191 M 1 = 3,199 0.031 0.984 1.70 0.20% 8 296 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0166 M 2 = 2,777 0.032 0.984 1.63 0.21% 8 308 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0444 M I = -7,445 0.071 0.963 4.04 0.48% 8 124 120 4.19 0.49% 15.0 85.0 β 2 = 0.0382 M II = -6,408 0.061 0.968 3.46 0.41% 8 145 140 3.59 0.42% 15.0 85.0 α 1 = 0.0190 M 1 = 2,807 0.027 0.986 1.49 0.18% 8 338 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0167 M 2 = 2,463 0.029 0.985 1.44 0.19% 8 348 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0443 M I = -6,539 0.062 0.968 3.53 0.42% 8 142 140 3.59 0.42% 15.0 85.0 β 2 = 0.0385 M II = -5,682 0.054 0.972 3.06 0.36% 8 164 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α 1 = 0.0226 M 1 = 1,977 0.019 0.990 1.04 0.12% 8 482 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0198 M 2 = 1,732 0.020 0.990 1.01 0.13% 8 498 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0556 M I = -4,863 0.046 0.976 2.60 0.31% 8 193 180 2.79 0.33% 15.0 85.0 β 2 = 0.0417 M II = -3,647 0.035 0.982 1.94 0.23% 8 259 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α 1 = 0.0200 M 1 = 1,999 0.019 0.990 1.06 0.12% 8 476 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0149 M 2 = 1,491 0.017 0.991 0.87 0.11% 8 579 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0462 M I = -4,607 0.044 0.978 2.46 0.29% 8 204 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 β 2 = 0.0347 M II = -3,465 0.033 0.983 1.84 0.22% 8 273 200 2.51 0.30%

Trang 13

15.0 85.0 α1 = 0.0203 M 1 = 3,100 0.030 0.985 1.65 0.19% 8 305 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0076 M 2 = 1,156 0.013 0.993 0.77 0.10% 8 653 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β1 = 0.0448 M I = -6,841 0.065 0.966 3.70 0.44% 8 136 130 3.87 0.45% 15.0 85.0 β 2 = 0.0168 M II = -2,561 0.024 0.988 1.36 0.16% 8 371 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α 1 = 0.0210 M 1 = 2,392 0.023 0.988 1.27 0.15% 8 397 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0113 M 2 = 1,285 0.015 0.992 0.77 0.10% 8 653 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β1 = 0.0474 M I = -5,396 0.052 0.974 2.90 0.34% 8 173 170 2.96 0.35% 15.0 85.0 β2 = 0.0256 M II = -2,916 0.028 0.986 1.55 0.18% 8 325 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α 1 = 0.0203 M 1 = 1,999 0.019 0.990 1.06 0.12% 8 476 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0145 M 2 = 1,430 0.017 0.992 0.83 0.11% 8 604 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0465 M I = -4,595 0.044 0.978 2.46 0.29% 8 205 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 β2 = 0.0334 M II = -3,294 0.031 0.984 1.75 0.21% 8 287 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α1 = 0.0213 M 1 = 1,954 0.019 0.991 1.03 0.12% 8 487 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0221 M 2 = 2,022 0.024 0.988 1.18 0.15% 8 426 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0451 M I = -4,129 0.039 0.980 2.20 0.26% 8 228 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 β 2 = 0.0545 M II = -4,988 0.048 0.976 2.67 0.31% 8 188 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α 1 = 0.0194 M 1 = 2,740 0.026 0.987 1.45 0.17% 8 346 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0161 M 2 = 2,285 0.027 0.987 1.34 0.17% 8 376 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β1 = 0.0449 M I = -6,359 0.061 0.969 3.43 0.40% 8 146 140 3.59 0.42% 15.0 85.0 β 2 = 0.0373 M II = -5,279 0.050 0.974 2.83 0.33% 8 177 170 2.96 0.35% 15.0 85.0 α 1 = 0.0236 M 1 = 3,677 0.035 0.982 1.96 0.23% 8 257 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0127 M 2 = 1,975 0.023 0.988 1.15 0.15% 8 436 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β1 = 0.0549 M I = -8,567 0.082 0.957 4.68 0.55% 8 107 100 5.03 0.59% 15.0 85.0 β2 = 0.0256 M II = -3,991 0.038 0.981 2.13 0.25% 8 236 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α1 = 0.0256 M 1 = 3,130 0.030 0.985 1.66 0.20% 8 302 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0191 M 2 = 2,338 0.027 0.986 1.37 0.18% 8 367 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0544 M I = -6,660 0.064 0.967 3.60 0.42% 8 140 140 3.59 0.42% 15.0 85.0 β 2 = 0.0475 M II = -5,811 0.055 0.971 3.13 0.37% 8 161 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α1 = 0.0254 M 1 = 1,972 0.019 0.990 1.04 0.12% 8 483 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0193 M 2 = 1,499 0.017 0.991 0.87 0.11% 8 576 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0540 M I = -4,196 0.040 0.980 2.24 0.26% 8 224 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 β 2 = 0.0480 M II = -3,724 0.036 0.982 1.98 0.23% 8 253 200 2.51 0.30%

Trang 14

15.0 85.0 α1 = 0.0208 M 1 = 3,400 0.032 0.983 1.81 0.21% 8 278 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0126 M 2 = 2,067 0.024 0.988 1.21 0.16% 8 416 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0474 M I = -7,767 0.074 0.961 4.22 0.50% 8 119 120 4.19 0.49% 15.0 85.0 β 2 = 0.0288 M II = -4,717 0.045 0.977 2.52 0.30% 8 199 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 α 1 = 0.0206 M 1 = 3,099 0.030 0.985 1.64 0.19% 8 306 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0137 M 2 = 2,066 0.024 0.988 1.21 0.16% 8 416 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β1 = 0.0471 M I = -7,093 0.068 0.965 3.84 0.45% 8 131 120 4.19 0.49% 15.0 85.0 β 2 = 0.0313 M II = -4,716 0.045 0.977 2.52 0.30% 8 199 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α 1 = 0.0208 M 1 = 2,454 0.023 0.988 1.30 0.15% 8 387 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0126 M 2 = 1,491 0.017 0.991 0.87 0.11% 8 579 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β1 = 0.0474 M I = -5,605 0.053 0.972 3.01 0.35% 8 167 150 3.35 0.39% 15.0 85.0 β2 = 0.0288 M II = -3,403 0.032 0.983 1.81 0.21% 8 278 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 α1 = 0.0209 M 1 = 3,991 0.038 0.981 2.13 0.25% 8 236 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α 2 = 0.0118 M 2 = 2,243 0.026 0.987 1.31 0.17% 8 383 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0474 M I = -9,043 0.086 0.955 4.95 0.58% 8 102 100 5.03 0.59% 15.0 85.0 β2 = 0.0268 M II = -5,115 0.049 0.975 2.74 0.32% 8 183 180 2.79 0.33% 15.0 85.0 α 1 = 0.0245 M 1 = 1,837 0.018 0.991 0.97 0.11% 8 519 200 2.51 0.30% 23.0 77.0 α2 = 0.0201 M 2 = 1,506 0.018 0.991 0.88 0.11% 8 573 200 2.51 0.33% 15.0 85.0 β 1 = 0.0522 M I = -3,911 0.037 0.981 2.08 0.25% 8 241 200 2.51 0.30% 15.0 85.0 β 2 = 0.0498 M II = -3,735 0.036 0.982 1.99 0.23% 8 253 200 2.51 0.30%

1.33 S35

100

Tỷ số

l2/l1

Chọn thép Moment

3.12

c 2.60 8.10 4,070

Chiều dày Tải trọng

b 1.10 4.00 4,070

Trang 15

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Tĩnh tải (gstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Tổng (q2)

4-4’ S29 4.07 HT 3.3 4.2 1.65 0.393 5.050 7.290

4’-5 S31 4.07 HT 3.3 4.0 1.65 0.413 4.890 4.890 5-5’ S31 4.07 HT 3.3 4.0 1.65 0.413 4.890 4.890 5’-6 S33 9.54 HT 3.3 4.1 1.65 0.420 11.350 13.590

Diện tích tường

Thể tích vữa

q3 (kN/m)

Trang 16

3.3 Bảng hoạt tải sàn tác dụng lên dầm D1

Nhịp Ô

sàn

Tải trọng phân bố trên sàn (kN/m2

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Hoạt tải (pstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Tổng hoạt tải

4-4’ S29 1.728 HT 3.3 4.2 1.65 0.393 2.140 4.120

4’-5 S31 1.740 HT 3.3 4.0 1.65 0.413 2.090 2.090 5-5’ S31 1.740 HT 3.3 4.0 1.65 0.413 2.090 2.090

Trang 17

3.5 Bảng tổng hợp tải trọng sàn tác dụng lên dầm phụ trục 4’, 5’, 6’, (A-B)

Nhịp Ô

sàn

Tải trọng phân bố trên sàn (kN/m2

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Tĩnh tải (gstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Tổng (q2) 4’(A-

Diện tích cửa

Diện tích tường

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Hoạt tải (pstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Tổng hoạt tải

Trang 18

39.37

Trang 19

79.62

149.55

180.59178.61

Trang 23

2Ø18 + 2Ø20 2Ø18

2Ø18 2Ø18 4Ø18 + 2Ø20

4Ø18 2Ø18

2Ø18 4Ø18 + 2Ø20

4Ø18 2Ø18

2Ø18 2Ø18

Trang 24

Đ.kiện h.chế

đoạn g.nhịp

Trang 25

3.15 Bảng tĩnh tải dầm D2

Nhịp Ô

sàn

Tải trọng phân bố trên sàn (kN/m2)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Tĩnh tải (gstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Tổng (q2)

Diện tích tường

Trang 26

3.17 Bảng hoạt tải tác dụng lên dầm D2

Nhịp Ô

sàn

Tải trọng phân bố trên sàn (kN/m2

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Hoạt tải (pstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Tổng (ptt)

Trang 27

3.19 Bảng tổng hợp tải trọng sàn tác dụng lên dầm phụ trục 4’, 5’, 6’, (B-C)

Nhịp Ô

sàn

Tải trọng phân bố trên sàn (kN/m2

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Tĩnh tải (gstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Tổng (q2) 4’(B-

C)

17.975 S32 7.65 HT 4.0 5.2 2.00 0.384 11.654

3.20 Bảng tổng hợp tải trọng tường cửa tác dụng lên dầm phụ trục 4’, 5’, 6’, (B-C)

Nhịp dầm

Kích thước tường+cửa

Diện tích cửa

Diện tích tường

)

Tải trọng do sàn truyền lên dầm (kN/m)

Hoạt tải (pstt)

Dạng tải trọng

l1 (m)

l2 (m)

Trang 28

6’(B-C)

S34 1.540 HT 4.1 5.2 2.05 0.394 2.370

4.684 S35 1.580 HT 3.7 5.2 1.85 0.356 2.314

64.33

64.21

Trang 32

3.26 Bảng tổ hơp kết quả nội lực dầm D2

Trang 33

2Ø18 + 6Ø20

60

ζ Cốt

2Ø18 2Ø18

2Ø18 2Ø18

2Ø18 + 4Ø22 2Ø18

2Ø18

Trang 34

Q bt n

l 1

Ø s

Đ.kiện t.toán

Đai dự kiến Phần

Trang 35

PHỤ LỤC 4

4.1 Thống số kỹ thuật máy KH-125 (Hãng HITACHI)

4.2 Thông số máy trộn Bentonite

4.3 Các thiết bị điện và điện lượng phục vụ khoan cọc nhồi

Máy hàn điện 2 máy 10 KWA Dùng hàn lồng thép, nối thép

Máy trộn Bentonit

Bơm nước 2 máy 5,5 KW Dùng để cấp nước xử lý bùn, rửa vật liệu

Mô tơ điện 1 máy 100 KW

Máy nén khí 7 m3/phút Dùng thổi rửa

Búa rung chấn động 30 KW Dùng đóng ống giữ thành

Trang 36

4.4 Phương pháp kiểm tra kích thước hình học của cọc

Thông số kiểm tra Phương pháp kiểm tra

Tình trọng lỗ cọc - Kiểm tra bằng mắt có đèn rọi

Độ thằng đứng và độ

sâu

- Theo chiều dài cần khoan và mũi khoan

- Thước dây quả dọi Kích thước lỗ - Theo độ mở của cánh mũi khoan khi mở rộng đáy

Lực li tâm (tấn)

4.6 Thông số búa rung KE-416

Lưu lượng dầu cực đại Lít/ phút 340

Trang 37

4.7 Các chỉ tiêu của dung dịch bentonite trước khi d ng

Tên chỉ tiêu Chỉ tiêu tính năng Phương pháp kiểm

tra 1.Khối lượng riêng 1,05-1,15 g/cm3 Tỷ trọng kế,bomêkế

nước mất 7.Lực cắt tĩnh 1 phút:20-30 mg/cm

4.8 Tốc độ lỗ khoan dựa vào địa chất

Loại đất Tốc độ làm lỗ (phút/m) Số vòng quay của bàn quay

Trang 38

4.9 Thời gian thi công 1 cọc khoan nhồi

STT Danh mục công việc Thời gian tối đa (phút)

4.10 Thông số kỹ thuật của búa phá bê tông

TCB - 200

Đường kính Piston (mm) 40 Hành trình Piston (mm) 165 Tần số đập (lần/phút) 1100

Lượng tiêu hao khí (m3/phút) 1,4 Đường kính dây dẫn hơi (mm) 19

4.11Thông số kỹ thuật của máy cắt bê tông

HS - 350T

Đường kính lưỡi cắt (mm) 350

Trang 39

Độ cắt sâu lớn nhất (mm) 125 Trọng lượng máy (kg) 13

Kích thước đế (mm) 485 - 440

Trang 40

Khối lượng (kg/m)

Mômen quán tính (cm4/m)

Bán kính quán tính (cm/m)

5.2 Catalog ván khuôn thép của nhà sản xuất

Số hiệu ván khuôn Kích thước ván khuôn Đặc trưng hình học

Trang 41

Số hiệu ván khuôn Kích thước ván khuôn Đặc trưng hình học

Trang 42

Số hiệu ván khuôn Kích thước ván khuôn Đặc trưng hình học

5.3 Đặc tính kỹ thuật tấm khuôn góc trong

5.4 Đặc tính kỹ thuật tấm khuôn góc ngoài

150x150

100x150

180015001200900750600100x100

Trang 43

5.5 Các thông số và kích thước cột chống

5.6 Các hệ số vượt tải d ng để tính ván khuôn và giàn giáo

- Trọng lượng bản thân của ván khuôn và giàn giáo 1,1

- Trọng lượng bản thân của bê tông và cốt thép 1,3

- Tải trọng do sự di chuyển của người và các phương tiện vận tải 1,3

- Tải trọng chấn động khi đổ bê tông vào ván khuôn 1,3

5.7 Các thông số xà gồ chữ C

Trọnglượng

Chiều cao ống trong(mm)

Ngày đăng: 22/04/2021, 23:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w