1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phuong trinh bac nhat hai an

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hái cã bao nhiªu gµ, bao nhiªu chã?.[r]

Trang 1

Trang 2

Bài 1:

Bài 2:

Ph ơng trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đ cho và a ã ≠ 0, đ ợc gọi là ph ơng trình bậc nhất một ẩn

Vậy ph ơng trình có nghiệm duy nhất : x = - b

a

Đáp án:

a

ax + b = 0 ax = - b x =  

Bài 2:

Thế nào là ph ơng trình bậc nhất một ẩn? Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn ?

y = 2x - 1

 Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 1.

 Điền vào bảng sau:

Trang 3

Bài 1:

Đáp án:

Bài 2:

Thế nào là ph ơng trình bậc nhất một ẩn? Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn ?

y = 2x - 1

 Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 1.

 Điền vào bảng sau:

Bài 1:

Đồ thị hàm số y = 2x – 1 là đ ờng thẳng đi qua A (0; - 1) và B (0,5; 0)

x

y

O y

= 2x

- 1

-1

1

Trang 4

NÕu kÝ hiÖu x lµ sè gµ vµ y lµ sè chã th×:

x + y = 36 2x + 4y = 100

C¸c hÖ thøc trªn lµ nh÷ng vÝ dô vÒ ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn.

Bµi to¸n cæ:

Võa gµ võa chã

Bã l¹i cho trßn

Ba m ¬i s¸u con Mét tr¨m ch©n ch½n

Hái cã bao nhiªu gµ, bao nhiªu chã?

Trang 5

Phươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn

ưHệưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn

CáchưgiảiưhệưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn

GiảiưbàiưtoánưbằngưcáchưlậpưHệưPhươngưtrình

Trang 6

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

Hệ thức x + y = 36 và 2x + 4y = 100 là các

ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

Đ

Ph ơng trình Hệ số

1,

2, 0x + y = 7

3,

4, x2 + 2y = 7

5, 3x + 0y = 0 6,

 1 

3x y 8

2

 

2x y 3

 

1 3

1

x y

Ví dụ: Ph ơng trình 2x +4 y = 100 là ph ơng trình bậc nhất

hai ẩn (a = 2, b = 4, c = 100)

Bài 1:H y chọn ra các ph ơng trình là ph ơng trình ã

bậc nhất hai ẩn ? Xác định các hệ số a, b, c của chúng

Trang 7

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

Đ

Bài 1: Khoanh tròn các ph ơng trình là ph ơng trình

bậc nhất hai ẩn ? Xác định các hệ số a, b, c của chúng

Ph ơng trình Hệ số

1,

a = ; b = ; c = 8

2, 0x + y = 7 a = 0 ; b = 1 ; c = 7

3,

4, x2 + 2y = 7

5, 3x + 0y = 0 a = 3 ; b = 0 ; c = 0 6,

 1 

3x y 8

2

 

2x y 3

 

1 3

1

x y

7, mx + ny =5 (m, n là hằng số)

3  1

2

Ví dụ: Ph ơng trình 2x +4 y = 100 là ph ơng trình bậc nhất

hai ẩn (a = 2, b = 4, c = 100)

Trang 8

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

Ví dụ: Ph ơng trình 2x + 4y = 100 là ph ơng trình bậc nhất

hai ẩn (a = 2, b = 4, c = 100)

Đ

b, Cặp số (x0; y0) thoả m n ã ax0 + by0 = c đ ợc gọi là

một nghiệm của ph ơng trình (1)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nghiệm (x0; y0) đ ợc

biểu diễn bởi điểm có toạ độ (x0; y0)

? Tìm cặp số (x;y) thoả m n ph ơng trình: 2x – y = 1ã

Cặp số ( ; ) thoả mãn phuơng trình 2x - y = 1 vì:

Trang 9

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

Ví dụ: Ph ơng trình 2x + 4y = 100 là ph ơng trình bậc nhất

hai ẩn (a = 2, b = 4, c = 100)

Đ

b, Cặp số (x0; y0) thoả m n ã ax0 + by0 = c đ ợc gọi là

một nghiệm của ph ơng trình (1)

Ví dụ: Cặp số (1; 1) là một nghiệm của ph ơng trình 2x

– y = 1 vì 2.1 – 1 = 1

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nghiệm (x0; y0) đ ợc

biểu diễn bởi điểm có toạ độ (x0; y0)

2 Tập nghiệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ : Xét ph ơng trình

2x – y = 1 (2)

y = 2x - 1

 Cặp số (x; y) trong đó y = 2x – 1 là một nghiệm của ph ơng trình (2), hay ph ơng trình (2) có nghiệm tổng quát là (x; 2x – 1) với x tuỳ

ý Tập nghiệm của ph ơng trình:

S = (x; 2x – 1) x R

Trang 10

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

Ví dụ: Ph ơng trình 2x + 4y = 100 là ph ơng trình bậc nhất

hai ẩn (a = 2, b = 4, c = 100)

Đ

b, Cặp số (x0; y0) thoả m n ã ax0 + by0 = c đ ợc gọi là

một nghiệm của ph ơng trình (1)

Ví dụ: Cặp số (1; 1) là một nghiệm của ph ơng trình 2x

– y = 1 vì 2.1 – 1 = 1

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nghiệm (x0; y0) đ ợc

biểu diễn bởi điểm có toạ độ (x0; y0)

2 Tập nghiệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ : Xét ph ơng trình

2x – y = 1 (2)

y = 2x - 1

- Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệm

Ví dụ : Giải ph ơng trình

2x – y = 1 (2)

y = 2x - 1

 

x R

y 2x 1 Vậy ph ơng trinh có vô số nghiệm

Biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ:

x

y

O y

= 2x

- 1

-1

1

- Tập nghiệm đ ợc biểu diễn bằng đ ờng thẳng

ax + by = c, kí hiệu là (d)

Trang 11

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

Đ

2 Tập nghiệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

- Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệm

- Tập nghiệm đ ợc biểu diễn bằng đ ờng thẳng

a.x + by = c, kí hiệu là (d)

Ph ơng trình Nghiệm TQ Minh hoạ nghiệm

x R

ax c y

b

  

y R c x a

x R c y b

ax + by = c

(a 0, b ≠ ≠

0)

0x + by = c

(b 0)≠

ax + 0y = c

(a 0)≠

y c

b

c a

x O

ax + b

y = c

y

x O

c b

c

y = b

y

x O

c

x = a c

a

y = 2x - 1

 

x R

y 2x 1 Vậy ph ơng trinh có vô số nghiệm

Biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ:

Ví dụ : Giải ph ơng trình

2x – y = 1 (2)

b, (x0 ; y0) là nghiệm của ax + by = c  ax0 + by0 = c

x

y

O y

= 2x

- 1

-1

1

Trang 12

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

2 Tập nghiệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

- Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệm

- Tập nghiệm đ ợc biểu diễn bằng đ ờng thẳng

ax + by = c, kí hiệu là (d)

Ph ơng trình Nghiệm TQ Minh hoạ nghiệm

x R

ax c y

b

  

y R c

x R c y b

ax + by = c

(a 0, b ≠ ≠

0)

ox + by = c

(b 0)≠

ax + 0y = c

y

x O

c b

c

y = b

x = a c

y c

b

c a

x O

ax + b

y = c

b, (x0 ; y0) là nghiệm của ax + by = c  ax0 + by0 = c

Ph ơng trình Nghiệm TQ Minh hoạ nghiệm

-2x + 3y = 0

0x + 2y = -5

y

x O

-2x + 3y

= 0

1,5

1 1

x R

y 3

x

x R -5 y

2

O

-5 y= 2

-1 -2

-2,5

Bài 3: Hoàn thành bảng sau

x + 0y = 3 y R

x

y

x

O 1

3

3

x =

Trang 13

Bài 4: So sánh pt bậc nhất 2 ẩn và pt bậc nhất 1

ẩn bằng cách điền vào bảng sau:

Nội dung PT bậc nhất hai ẩn PT bậc nhất 1 ẩn.

Dạng ph

ơng trình

Số nghiệm

Biểu diễn tập nghiệm

ax + by = c trong đó a, b, c là

Vô số nghiệm, mỗi nghiệm là 1 cặp giá trị của x

và y.

Tập nghiệm đ ợc biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi

đ ờng thẳng (d):

ax + by = c.

ax + b = 0 trong đó a, b là các số (a ≠ 0)

Có nghiệm duy nhất: x= b

a

Tập nghiệm đ

ợc biểu diễn trên trục số bởi một điểm

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

2 Tập nghiệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

- Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệm

- Tập nghiệm đ ợc biểu diễn bằng đ ờng thẳng

a.x + by = c, kí hiệu là (d)

Ph ơng trình Nghiệm TQ Minh hoạ nghiệm

x R

ax c y

b

  

y R c x a

x R c y b

ax + by = c

(a 0, b ≠ ≠

0)

ox + by = c

(b 0)≠

ax + 0y = c

(a 0)≠

y

x O

c b

c

y = b

y

x O

c

x = a c

a

y c

b

c a

x O

ax + b

y = c

b, (x0 ; y0) là nghiệm của ax + by = c  ax0 + by0 = c

Trang 14

) Đọc có thể em ch a biết SGK

) Làm các bài tập 1; 2; 3 SGK;

bài tập 1; 2; 3 SBT

Ph ơng trình ax + by = c với a, b, c là các số nguyên và (a, b) = 1 có một nghiệm nguyên là (x0; y0) thì ph ơng trình có vô số nghiệm nguyên cho bởi công thức:

Vận dụng: Tìm nghiệm nguyên của ph ơng trình: 2x + 3y = -1

0 0

1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

a, Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

ax + by = c , (1) trong đó a, b và c là các số đ biết ã

(a  0 hoặc b  0)

2 Tập nghiệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

- Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệm

- Tập nghiệm đ ợc biểu diễn bằng đ ờng thẳng

a.x + by = c, kí hiệu là (d)

Ph ơng trình Nghiệm TQ Minh hoạ nghiệm

x R

ax c y

b

  

y R c

x R c y b

ax + by = c

(a 0, b ≠ ≠

0)

ox + by = c

(b 0)≠

ax + 0y = c

y

x O

c b

c

y = b

x = a c

y c

b

c a

x O

ax + b

y = c

b, (x0 ; y0) là nghiệm của ax + by = c  ax0 + by0 = c

Trang 15

TiÕt häc ® kÕt thóc ·

TiÕt häc ® kÕt thóc ·

Ngày đăng: 22/04/2021, 22:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w