Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định 35 Bài tập 36 Kiểm tra cuối học kì I HỌC KÌ II Chương IV.. Sự rơi tự do 5 Bài tập: Chuyển động tròn đều 6 Bài tập: Công thức cộng vận
Trang 1TRƯỜNG THPT TÙNG THIỆN
Tổ Khoa học tự nhiên
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: VẬT LÝ THPT
LỚP 10 (CB)
Cả năm 37 tuần: 70 tiết Học kỳ I 19 tuần: 36 tiết Học kỳ II 18 tuần: 34 tiết
HỌC KÌ I
Chương I Động học chất điểm
1,2 Chủ đề 1: Chuyển động cơ Chuyển động thẳng đều
3,4,5,6 Chủ đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều Sự rơi tự do
8,9 Chủ đề 3: Chuyển động tròn đều
10 Chủ đề 4: Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc
11 Bài tập
12,13,14 Chủ đề 5: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do
Chương II Động lực học chất điểm
15 Chủ đề 6: Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân bằng của một chất điểm 16,17 Chủ đề 7: Ba định luật Niu-tơn
18 Chủ đề 8: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn
19,20,21 Chủ đề 9: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát Lực hướng tâm
22 Bài tập
23 Chủ đề 10: Bài toán về chuyển động ném ngang
24 Kiểm tra giữa học kỳ I
25,26 Chủ đề 11: Thực hành: Đo hệ số ma sát
Chương III Cân bằng và chuyển động của vật rắn
27,28,29,30 Chủ đề 12: Các dạng cân bằng
31,32 Chủ đề 13: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều Ngẫu lực
33,34 Chủ đề 14: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
35 Bài tập
36 Kiểm tra cuối học kì I
HỌC KÌ II
Chương IV Các định luật bảo toàn
37,38 Chủ đề 15: Động lượng Định luật bảo toàn động lượng
39,40 Chủ đề 16: Công và công suất
41 Bài tập
42,43,44,45 Chủ đề 17: Động năng Thế năng Cơ năng
46 Bài tập
Chương V Chất khí
47,48,49,50,5
1 Chủ đề 18: Chất khí
52 Bài tập
53 Kiểm tra giữa học kỳ II
Chương VI Cơ sở của nhiệt động lực học
54,55,56 Chủ đề 19: Cơ sở của nhiệt động lực học
57 Bài tập
Chương VII Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể
58,59 Chủ đề 20: Chất rắn Sự nở vì nhiệt của vật rắn
Trang 260 Bài tập
61,62,63,64 Chủ đề 21: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng
65 Bài tập
66,67 Chủ đề 22: Sự chuyển thể các chất
68 Chủ đề 23: Độ ẩm của không khí
69 Bài tập
70 Kiểm tra cuối học kì II
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN
VẬT LÝ LỚP 10 (SGKCB)
Cả năm: 37 tuần = 35 tiết Học kì I: 19 tuần = 18 tiết Học kì II: 18 tuần = 17 tiết
HỌC KÌ I
1 Bài tập: Chuyển động thẳng đều
2,3,4 Bài tập: Chuyển động thẳng biến đổi đều Sự rơi tự do
5 Bài tập: Chuyển động tròn đều
6 Bài tập: Công thức cộng vận tốc
7 Ôn tập chương I
8 Bài tập: Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân bằng của một chất điểm
9 Bài tập: Ba định luật Niutơn
10 Bài tập: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn
11,12,13 Bài tập: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát Lực hướng tâm
14 Bài tập: Chuyển động ném ngang
15 Bài tập: Các dạng cân bằng
16 Bài tập: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều Ngẫu lực
17 Bài tập: Hệ vật
18 Ôn tập
HỌC KÌ II
19, 20 Bài tập: Định luật bảo toàn động lượng
21 Bài tập: Công và công suất
22,23,24,2
5 Bài tập: Động năng Thế năng Cơ năng
26,27,28 Bài tập: Chất khí
29,30 Bài tập: Cơ sở của Nhiệt động lực học
31,32 Bài tập: Chất rắn Sự nở vì nhiệt của vật rắn
33 Bài tập: Sự chuyển thể của các chất
34, 35 Ôn tập
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Vật lý Khối: 10 Chương trình: Cơ bản + Cơ bản tự chọn bám sát
Cả năm: 37 tuần, số tiết: 105 (70 tiết chuẩn + 35 tiết tự chọn)
Học kỳ tuầnSố
Số tiết/tuần (Tính cả TC)
Tổng số tiết TC/kỳ
Tổng số
Học kỳ
Học kỳ
HỌC KỲ I
Thực hiện từ 07/9/2020 đến 15/01/2021
PPCT
Tiết
TC Tên bài dạy – Nội dung chính của bài dạy
Điều chỉnh
kế hoạch
Chủ đề 1: Chuyển động cơ Chuyển động thẳng đều (T1)
Không làm bài 9 trang 11- SGK
2 Chủ đề 1: Chuyển động cơ Chuyển độngthẳng đều (T2)
1 Bài tập: Chuyển động thẳng đều
Chủ đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều Sự rơi tự do (T1)
II.3 trang 19 – SGK: Chỉ cần nêu CT 3.3
và kết luận
4 Chủ đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều Sự
rơi tự do (T2)
2 Bài tập: Chuyển động thẳng biến đổi đều
Chủ đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều Sự rơi tự do (T3)
II.3 trang 19 – SGK: Chỉ cần nêu CT 3.3
và kết luận
6 Chủ đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều Sựrơi tự do (T4)
3 Bài tập: Chuyển động thẳng biến đổi đều
Tuần 4
8 Chủ đề 3: Chuyển động tròn đều (T1)
III.1: Chỉ cần nêu KL
và hướng của vectơ gia tốc
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập 12,14 trang 34 - SGK
4 Bài tập: Sự rơi tự do
Tuần 5 9 Chủ đề 3: Chuyển động tròn đều (T2)
III.1: Chỉ cần nêu KL
và hướng của vectơ gia tốc
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập 12,14 trang 34 - SGK
10 Chủ đề 4: Tính tương đối của chuyển động.Công thức cộng vận tốc
5 Bài tập: Chuyển động tròn đều
Trang 412 Chủ đề 5: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xácđịnh gia tốc rơi tự do (T1)
Học sinh tự học phần
lí thuyết và mẫu báo cáo thí nghiệm dưới
sự hướng dẫn của GV
6 Bài tập: Công thức cộng vận tốc
Chủ đề 5: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do (T2)
Học sinh tự học phần
lí thuyết và mẫu báo cáo thí nghiệm dưới
sự hướng dẫn của GV
14 Chủ đề 5: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác
định gia tốc rơi tự do (T3)
7 Ôn tập chương I
Chủ đề 6: Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân bằng của một chất điểm
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập 9 trang 58 - SGK
16 Chủ đề 7: Ba định luật Niu-tơn (T1)
8 Bài tập: Tổng hợp và phân tích lực Điều kiệncân bằng của một chất điểm Tuần 9 17 Chủ đề 7: Ba định luật Niu-tơn (T2)
18 Chủ đề 8: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp
dẫn
9 Bài tập: Ba định luật Niutơn
Tuần 10
19 Chủ đề 9: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát.Lực hướng tâm (T1) - II & III trang 76, 77 – SGK không dạy.
- Không làm bài 3, 5,
8 trang 78, 79 ; 3,4,7 trang 82,83 - SGK
- Đọc thêm : II-Chuyển động ly tâm.
20 Chủ đề 9: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát.Lực hướng tâm (T2)
10 Bài tập: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp
dẫn
Chủ đề 9: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát
Lực hướng tâm (T3)
- II & III trang 76, 77 – SGK không dạy.
- Không làm bài 3, 5,
8 trang 78, 79 ; 3,4,7 trang 82,83 - SGK
- Đọc thêm : II-Chuyển động ly tâm.
11 Bài tập: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát.Lực hướng tâm
Chủ đề 10: Bài toán về chuyển động ném ngang
24 Kiểm tra giữa học kỳ I
12 Bài tập: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát.
Lực hướng tâm
Tuần 13 25 Chủ đề 11: Thực hành: Đo hệ số ma sát (T1)
26 Chủ đề 11: Thực hành: Đo hệ số ma sát (T2)
13 Bài tập: Lực đàn hồi của lò xo Lực ma sát
Lực hướng tâm
Tuần 14 27 Chủ đề 12: Các dạng cân bằng (T1) Gồm bài : 17,18,20
SGK.
28 Chủ đề 12: Các dạng cân bằng (T2)
14 Bài tập: Chuyển động ném ngang
Tuần 15 29 Chủ đề 12: Các dạng cân bằng (T3) Gồm bài : 17,18,20
SGK.
30 Chủ đề 12: Các dạng cân bằng (T4)
15 Bài tập: Các dạng cân bằng Kiểm tra 15’
Tuần 16 31 Chủ đề 13: Quy tắc hợp lực song song cùng - Gồm bài: 19,22
Trang 5chiều Ngẫu lực (T1) SGK.
- I.1 trang 104 – SGK : Không dạy Không làm bài 5 trang 106 -SGK
32 Chủ đề 13: Quy tắc hợp lực song song cùngchiều Ngẫu lực (T2)
16 Bài tập: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều.Ngẫu lực
Tuần 17
33
Chủ đề 14: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn
Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục
cố định (T1)
- Đọc thêm: II.3.
- Không làm câu hỏi
4 + bài tập 10 SGK
34 Chủ đề 14: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn.Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục
cố định (T2)
17 Bài tập: Hệ vật
18 Ôn tập
36 Kiểm tra cuối học kỳ I Tuần 19
Dạy bù các tiết thiếu hoặc ôn tập
HỌC KỲ II
Thực hiện từ 18/01/2021 đến 24/5/2021
Tuần PPCT Tiết Tiết TC Tên bài dạy – Nội dung chính của bài dạy Điều chỉnh kế hoạch
Tuần 1
37 Chủ đề 15: Động lượng Định luật
bảo toàn động lượng (T1)
I.2 chỉ nêu mục b II.2 chỉ nêu nội dung định luật
và công thức 23.6
38 Chủ đề 15: Động lượng Định luật
bảo toàn động lượng (T2)
19 Bài tập: Định luật bảo toàn động lượng
Tuần 2
39 Chủ đề 16: Công và công suất
(T1)
I.3 : tự học có hướng dẫn, chỉ cần nêu kết luận.
40 Chủ đề 16: Công và công suất
(T2)
20 Bài tập: Định luật bảo toàn động lượng
Tuần 3
42
Chủ đề 17: Động năng Thế năng
Cơ năng (T1)
- II trang 134,135 SGK: Chỉ cần nêu công thức và KL
- I.3 trang 139: Đọc thêm
- I.2 trang 142,143 chỉ cần nêu
CT 27.5 và KL
21 Bài tập: Công và công suất
Tuần 4
43 Chủ đề 17: Động năng Thế năng
Cơ năng (T2)
- II trang 134,135 SGK: Chỉ cần nêu công thức và KL
- I.3 trang 139: Đọc thêm
- I.2 trang 142,143 chỉ cần nêu
CT 27.5 và KL
44 Chủ đề 17: Động năng Thế năng
Cơ năng (T3)
22 Bài tập: Động năng Thế năng Cơ năng (T1)
Tuần 5 45 Chủ đề 17: Động năng Thế năng - II trang 134,135 SGK: Chỉ cần
Trang 6Cơ năng (T4)
nêu công thức và KL
- I.3 trang 139: Đọc thêm
- I.2 trang 142,143 chỉ cần nêu
CT 27.5 và KL
23 Bài tập: Động năng Thế năng Cơ năng (T2)
Tuần 6 4748 Chủ đề 18: Chất khí (T1)Chủ đề 18: Chất khí (T2)
24 Bài tập: Động năng Thế năng Cơ năng (T3)
- Gồm các bài: 28,29,30,31.
- I.1 trang 150, 156 hs tự học dưới sự hướng dẫn của GV
50 Chủ đề 18: Chất khí (T4)
25 Bài tập: Động năng Thế năng Cơ năng (T4)
Tuần 8
51
Chủ đề 18: Chất khí (T5)
- Gồm các bài: 28,29,30,31 SGK
- I.1 trang 150, 156 hs tự học dưới sự hướng dẫn của GV
26 Bài tập: Chất khí(T1)
Tuần 9 5354 Kiểm tra giữa học kỳ IIChủ đề 19: Cơ sở của nhiệt động
lực học (T1)
- Gồm các bài: 32,33 SGK
- II.1 trang 177 Không dạy
27 Bài tập: Chất khí (T2) Tuần 10
55 Chủ đề 19: Cơ sở của nhiệt động
lực học (T2)
- Gồm các bài: 32,33 SGK
- II.1 trang 177 Không dạy
56 Chủ đề 19: Cơ sở của nhiệt động
lực học (T3)
28 Bài tập: Chất khí (T3)
Tuần 11
58 Chủ đề 20: Chất rắn Sự nở vì
nhiệt của vật rắn (T1)
Biến dạng cơ của vật rắn - Đọc
thêm
- Gồm các bài: 34,36 SGK
- I.3 trang 185 hs tự học dưới sự hướng dẫn của GV
- I.1 chỉ nêu công thức 36.1
29 Bài tập: Cơ sở của Nhiệt động lực học (T1)
Tuần 12
59 Chủ đề 20: Chất rắn Sự nở vì
nhiệt của vật rắn (T2)
Biến dạng cơ của vật rắn - Đọc
thêm
- Gồm các bài: 34,36 SGK
- I.3 trang 185 hs tự học dưới sự hướng dẫn của GV
- I.1 chỉ nêu công thức 36.1
30 Bài tập: Cơ sở của Nhiệt động lựchọc (T2) Kiểm tra 15’
Tuần 13 61 Chủ đề 21: Các hiện tượng bề mặt
của chất lỏng (T1)
- Gồm các bài: 37,40 SGK
- II.1,2 trang 200,201
và Phần lí thuyết, mẫu báo cáo thí nghiệm của bài thực hành hs
tự học dưới sự hướng dẫn của GV
62 Chủ đề 21: Các hiện tượng bề mặt
của chất lỏng (T2)
Trang 731 Bài tập: Chất rắn Sự nở vì nhiệt của vật rắn
Tuần 14
63 Chủ đề 21: Các hiện tượng bề mặt
của chất lỏng (T3)
- Gồm các bài: 37,40 SGK
- II.1,2 trang 200,201
và Phần lí thuyết, mẫu báo cáo thí nghiệm của bài thực hành hs
tự học dưới sự hướng dẫn của GV
64
Chủ đề 21: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng (T4)
32 Bài tập: Chất rắn Sự nở vì nhiệt của vật rắn
Tuần 15
66 Chủ đề 22: Sự chuyển thể các
chất (T1)
II.1 hs tự học dưới sự hướng dẫn của GV
33 Bài tập: Sự chuyển thể của các chất
Tuần 16 67 Chủ đề 22: Sự chuyển thể các chất (T2) II.1 hs tự học dưới sự hướng dẫn của GV
68 Chủ đề 23: Độ ẩm của không khí
34 Ôn tập
35 Ôn tập
70 Kiểm tra cuối học kỳ II
tập
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: VẬT LÝ THPT
LỚP 11(CB)
Cả năm 37 tuần: 70 tiết Học kỳ I 19 tuần: 35 tiết Học kỳ II 18 tuần: 35tiết
Trang 8HỌC KÌ I
Chương I Điện tích Điện trường
1,2 Chủ đề 1: Điện tích Định luật Cu-lông Thuyết electron Định luật bảo toàn điện
tích
3, 4 Chủ đề 2: Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện
5 Bài tập
6,7 Chủ đề 3: Công của lực điện Điện thế Hiệu điện thế
8 Bài tập
9 Chủ đề 4: Tụ điện
10 Bài tập
Chương II Dòng điện không đổi
11, 12 Chủ đề 5: Dòng điện không đổi Nguồn điện
13 Bài tập
14 Chủ đề 6: Điện năng Công suất điện
15 Bài tập
16,17,18 Chủ đề 7: Định luật Ôm đối với toàn mạch Ghép các nguồn điện thành bộ
19,20 Bài tập
21, 22 Chủ đề 8: Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện
hoá
23 Ôn tập
24 Kiểm tra giữa học kỳ I
Chương III Dòng điện trong các môi trường
25 Chủ đề 9: Dòng điện trong kim loại
26, 27 Chủ đề 10: Dòng điện trong chất điện phân
28 Bài tập
29, 30 Chủ đề 11: Dòng điện trong chất khí
31, 32 Chủ đề 12: Dòng điện trong chất bán dẫn
33,34 Bài tập
35 Kiểm tra cuối học kì I
HỌC KÌ II
36, 37 Chủ đề 13: Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt và đặc tính khuếch đạicủa tranzito
Chương IV Từ trường
38 Chủ đề 14: Từ trường
39,40 Chủ đề 15: Lực từ Cảm ứng từ Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn
có hình dạng đặc biệt
41 Bài tập
42 Chủ đề 16: Lực Lo-ren-xơ
43 Bài tập
Chương V Cảm ứng điện từ
44, 45,46 Chủ đề 17: Từ thông Cảm ứng điện từ Suất điện động cảm ứng
47 Bài tập
48 Chủ đề 18: Tự cảm
49 Bài tập
Chương VI Khúc xạ ánh sáng
50,51 Chủ đề 18: Khúc xạ ánh sáng Phản xạ toàn phần
52,53 Bài tập
54 Kiểm tra giữa học kỳ II
Chương VII Mắt Các dụng cụ quang học
55 Chủ đề 19: Lăng kính
Trang 956,57,58,59 Chủ đề 20: Thấu kính mỏng
60,61,62 Bài tập
63, 64 Chủ đề 21: Mắt
65 Bài tập
66,67,68 Chủ đề 22: Kính lúp Kính hiển vi Kính thiên văn
69 Bài tập
70 Kiểm tra cuối học kì II
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN
VẬT LÝ LỚP 11 (SGKCB)
Cả năm: 37 tuần = 35 tiết Học kì I: 19 tuần = 18 tiết Học kì II: 18 tuần = 17 tiết
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Vật lý Khối: 11 Chương trình: Cơ bản + Cơ bản tự chọn bám sát
Cả năm: 37 tuần, số tiết: 105 (70 tiết chuẩn + 35 tiết tự chọn)
Học kỳ tuầnSố
Số tiết/tuần (Tính cả TC)
Tổng số tiết TC/kỳ
Tổng số
Ghi chú
Học kỳ
H
HỌC KÌ I
1 Bài tập: Điện tích Định luật Cu-lông
2, 3 Bài tập: Điện trường Cường độ điện trường Đường sức điện
4 Bài tập: Công của lực điện Điện thế Hiệu điện thế
5 Bài tập: Tụ điện
6,7 Ôn tập chương I
8 Bài tập: Điện năng Công suất điện
9,10,11,12,1
3
Bài tập: Định luật Ôm đối với toàn mạch Ghép các nguồn điện thành bộ
14,15 Bài tập: Dòng điện trong các môi trường
16, 17, 18 Ôn tập học kì I
HỌC KÌ II
19 Bài tập: Dòng điện trong các môi trường
20 Bài tập: Lực từ Cảm ứng từ
21 Bài tập: Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt
22 Bài tập: Lực Lo-ren-xơ
23,24 Bài tập: Từ thông Cảm ứng điện từ Suất điện động cảm ứng
25 Ôn tập chương
26,27 Bài tập: Khúc xạ ánh sáng Phản xạ toàn phần
28 Bài tập: Lăng kính
29,30,31 Bài tập: Thấu kính mỏng
32,33 Bài tập: Mắt
34 Bài tập: Kính lúp Kính hiển vi Kính thiên văn
35 Ôn tập học kì II
Trang 10Học kỳ
HỌC KỲ I
Thực hiện từ 07/9/2020 đến 15/01/2021
Tuần PPCT Tiết Tiết TC Tên bài dạy – Nội dung chính của bài dạy Điều chỉnh kế hoạch
Tuần 1
1 Chủ đề 1: Điện tích Định luật Cu-lông.Thuyết electron Định luật bảo toàn điện
tích (T1)
Mục I –bài 1 Mục II – bài 2: Tự học có hướng dẫn.
2 Chủ đề 1: Điện tích Định luật Cu-lông.Thuyết electron Định luật bảo toàn điện
tích (T2)
1 Bài tập: Điện tích Định luật Cu-lông
Tuần 2
3 Chủ đề 2: Điện trường và cường độ điện
trường Đường sức điện (T1)
Mục III - Đường sức điện:
Tự học có hướng dẫn.
4 Chủ đề 2: Điện trường và cường độ điện
trường Đường sức điện (T2)
2 Bài tập: Điện trường Cường độ điện
trường Đường sức điện
Tuần 3
6 Chủ đề 3: Công của lực điện Điện thế
Hiệu điện thế (T1)
Bài tập 8 trang 25 SGK Không yêu cầu HS phải làm.
3 Bài tập: Điện trường Cường độ điện trường Đường sức điện
Tuần 4
7 Chủ đề 3: Công của lực điện Điện thế Hiệu điện thế (T2) Bài tập 8 trang 25 SGK Không yêu cầu HS phải
làm.
4 Bài tập: Công của lực điện Điện thế Hiệu điện thế
Chủ đề 4: Tụ điện Công thức năng lượng
điện trường
2 2
Q W C
=
trong mục II.4 Năng lượng tụ điện Đọc thêm
5 Bài tập: Tụ điện
Tuần 6
11 Chủ đề 5: Dòng điện không đổi Nguồn điện (T1) Mục I - Dòng điện Tự học có hướng dẫn Mục V đọc
thêm
12 Chủ đề 5: Dòng điện không đổi Nguồn điện (T2)
6 Ôn tập chương I
Tuần 7
14 Chủ đề 6: Điện năng Công suất điện Mục II Chỉ cần nêu công thức (8.3), (8.4) và kết
luận
7 Ôn tập chương I