Một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Trung tâm kinh doanh tổng hợp nguyễn kim - công ty cổ phần thương mại Nguyễn Kim
Trang 1MUC LUC
LOI MO DAU Q cccccccsccoccoccescssccsccescssccessssscscceccscccoscsccsscceccesssaceceencenscencencsscssccencesceaccenceoncess 4
CHƯƠNG I:CƠ SỞ LÝ LUẬN VẺ HIỆU QUÁ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 1.1 Các quan điểm cơ bản về hiệu quả kinh doanh và sự cần thiết của việc nâng cao hiệu quả kinh Oanh: <5 s55 < << s < 5 S9 9 9.98 99.99.9999 0909.98.05.20 00909994 05.06 06 0800904.9966 7 1.1.1 Một số quan điểm cơ bản về hiệu qua kinh doanh: .- 5-5-5 << << 7 1.1.2 Bản chất của hiệu quả kỉnh đoan: 5-5-5 << <5 s£s£eEeses=sesee 7 1.1.3 Sự cần thiết của việc nâng cao hiệu quả kinh doanh 5<<< 8 1.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của Doanh nghiệp 8
1.2.1 Các yếu tố bên ngoais .cccccscsssssssssssssssssssssssssssssesssssesesesesssssesssssessssssssnsecssnsesees 9
1.2.1.1 Yếu tố thuộc môi trường tự nhiên .- s5 2 2 << e2 s2 sssss=szszszszszs=s=s 9 1.2.1.2 Môi trường Chính trị - Pháp luậtt - < 5 5 55 5 5S S99 56 565556295 9 1.2.1.3 Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh .-. 5 5-5-5555 s2 es=s ss=seseses 9
1.2.2.1 TTàÏ ÏỰC cc c< cc G9 99 0 8 90 000.00 0.00 00 06 06.08.04.64 68 4.04.09098906690606 06 10
1.2.2.3 Yếu tố quản trị doanh nghiệp .-.- 5° 2 2 2 s2 2 s2 seo s2 seEssssesssesessses 11 1.3 Các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 12
1.3.1 Hiệu quả kinh doanh tông hợp . < << << << se seesse se sesssesessseseseses 12
1.3.2 Hiệu quả trong sử dụng lao động, nguồn nhân lực -55e< 13 1.3.3 Hiệu quả sử dụng vỐn .-. «-5-<- <5 5 <2 s2 2 se S9 S59 S95 59585952 5E55585855585 E555 13 1.3.3.1 Đánh giá hiệu qua qua việc sử dụng tài sản cố định (TSCĐ) 13 1.3.3.2 Đánh giá hiệu quả việc sử dụng tài sẵn lưu động (TSLĐ) 14
CHUONG II: THUC TRANG HOAT DONG KINH DOANH CUA TRUNG TAM KINH DOANH TONG HOP NGUYEN KIM .cccscssscscsssssssssssscssesscssesessssscssssssesessscscesessseseneecs 16 2.1 Tổng quan về Trung tâm KDTH Nguyễn IKim - -=ss=s=s=s=s=ses 16 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của TT.KDTH Nguyễn Kim 16 2.1.2 Đôi nét về những sản phẩm được kinh doanh tại Trung tâm KDTH 17 2.1.3 Chức năng nhiệm vụ của Trung tâm KDTH Nguyễn Kim 19 2.1.4 Cơ cầu tổ chức TT.KDTH Nguyễn Kim - 5-5 5-5 <5 << ssesssssssssss 20 2.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng I o5 e2 5 <5 55 5 sss s9 9996 55 56555556 218 2.2.1 Phòng Nhân sự/ Hành chính: dc eo s5 9 99998.060.000 09090906 060060688 21 2.2.1.1 CHỨc nắng: .-. œ << œœ 5 S5 5 9 5 95 90000908999 09000908 06.06.0606 060 08 6006666680909090990 21
Trang 22.2.1.2 Nhiệm VỤ: 7œ << G <5 5 5 S9 99 99 99 09 000000009094 08.08 86 08.95900960606606808868969098996 21
2.2.2 Phòng IKKẾ Tá: . 5-5-5 << E9 S8 SE £2SE252608555 0695025 19
2.2.2.1 CHỨc nắng: .- << œœ 5 5 5 9 9 0 9000000089909 09000008 06.06.066.060 08006666680909090990 19 2.2.2.2 Nhiệm ` VỤ: 5 9S 9 9 0 0 9.00 000909 5.00 00 0000.04.06 909000000904 06 06.06 0e 19 2.2.3 Phòng Kinh doanh Dự án: .- - co S5 S3 S0 90000000000 008666808888886 23 2.2.3.1 Chức Nẵng: << << < 5 5 9 9 20 0 00909090904 08.06 08.990 900 0000000 0006000000990 23 2.2.3.2 NhiỆm VỤ: G2 2S S5 5 95 9999 i96 000909 06.00 00 009.004.066 00 0090910906 06 0600 24
2.3 Tình hình hoạt động kinh doanh của TT.KDTH Nguyễn Kim 25
2.3.1 Đối tượng khách hàng - 5-55 <5 5s EsEsEeESEeESEsEsEeESSSESESEsseseesssesssssee 25
2.3.2 Hình thức bán hằngg do ooo co 0 0 9 9.900 00000000000 006 0600000006 0000600609609966 26
2.3.3 Chính sách về giá bán đối với hàng hóa 2 5s csseeesssseesss=szs 27 2.3.3.1 Mức chiết khấu dành cho khách hàng - 2 °- << 2 << ese< se ssss 27 2.3.3.2 Chính sách đối với khách hàng thân thiết .-.-. < 5 5 5 s2 ssssssss2 27 2.3.3.3 Đối với phiếu mua hàng (PIMĨH) - 5-5-5 5 5< S2 eesesEssssssssssssssses 28 2.3.3.4 Chính sách về công ng: . 5 -5ss sec ceEsEsEsEseeEsesesztsestsesesrssssse 28 2.3.3.5 Chính sách về chi phí giao nhận — lắp đặt: -=-< << sesessssss 29
2.3.4 Quy trình nhập hàng- Bán hàng- Giải quyết khiếu nại cho khách 30
2.3.4.1 Quy trình nhập hàng:: - << < 5 5 5 9 4 0 0 909.06 06 0009000906 06 06 06 0e 30 2.3.4.2 Quy trình bán hàng: o0 oo o5 n9 nh n0 0000 00 00 00 060000000006 29
2.3.4.3 Quy trình giải quyết khiếu nại khách hàng: 2 2 2 2 s2 s2 =ss2 33
2.4 Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh 25 < 5< < 5< <5 5s se se s+ se se 34
2.4.1 Hiệu quả kinh doanh tông hợp 5- 5 5-<- << << <=<EssseEeeeessesesssesesesese 34
2.4.1.1 Tình hình vốn kinh doanh của Trung tâm KDTH Nguyễn Kim 34
2.4.1.2 Tình hình trang thiết bị của Trung tâm: .- 2 << 2 s s2 ssssssssssss 35
2.4.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của TT KDTH qua 2 năm 2007-2008 36 2.4.3 Các yếu tố ảnh hướng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh 38 2.4.3.1 Phân tích mức ảnh hưởng của các yếu tố đến lợi nhuận: 38 2.4.3.2 Doanh fÏu:: .- << << Go G5 S5 5 S5 S5 999 099909099 09890008 06.06 066 060 006006 68668690909009900 38 2.4.3.3 (CHỈ pPÍ: o- cc << <5 5 5 5 9 S3 S5 00 0000904 08.00 0090904 65 00.00060800 06 9.00 0600004080 06 060688 40
2.4.3.4 Phân Tích Mức Độ Ảnh Hướng của các Yếu Tố đến Lợi Nhuận 39
2.4.4 Hiệu quả sử dụng lao đỘng o2 5 G 2G 2G 6 96 9.96 96 96 96 006 0 5099 89880609090966 44 2.4.4.1 Tình Hình Cơ Cấu Lao Động của Trung tâm qua 2 năm 2007 - 200844 2.4.4.2 Phân tích tình hình sử dụng lao động của Trung tâm KDTH:4ó6
2.4.5 Hiệu quả sử dụng vốn . s-<-<-< 5 << << se SE S£eE£SEeSeESEeEesssebessseses 47
2.4.6 Phân tích tình hình tài chính: œ5 2o < 55 < =sc se se s s5 S S55 SSS5SSSSSse# 49
Trang 32.4.6.2 Cac ty 86 hoat GOng? .ccccsssessscsesssssssssssssssssssssssssssssessssssssessesssssssssssesscesscees 49
2.4.7 Phân tích chung về biến động tài sản —- nguồn vốn của Trung tâm 53
2.4.8 Phân tích tình hình sử dụng VỐn -.2 2 2 2 2 2 2 s2 sssssesssesssssesssesesssesss 53
2.5 Nhận xét chung <5 << c< 5 9 99 90 009966 05 064.65 56.00906905 080004.05 0610.060684 57
CHUONG III: KIEN NGHI MOT SO GIAI PHAP NANG CAO HIỆU QUÁ KINH DOANH TAI TRUNG TAM KDTH NGUYEN KIM ssssssssssosssscosensensessessenseeseneesees 59 3.1 Kidm mglai sssescssssssccsnssscsssssscsssssscssnsccsssnscscsnssccsssnscsssnnscessnssscsssnsccssnscsessssscessanecssanecss 59
3.2 Dé xuat mOt sO giải pháp nang cao HQ KD o5 n1 090 505605606666 61 3.2.1 Giải pháp giảm chỉ JD hÍ œ - < < < < < 5 S5 5 9 4 90 9 990.996 06.900 0000906 66 06 06 0ø 61 3.2.1.1 Thay đổi cơ cầu phù hợp với tình hình thị trường - <2 58 3.2.1.2 Định hướng đối tượng khách hàng theo từng Nhóm KD 59 3.2.1.3 Xay dung chinh sach ban hàng mới phù hợp theo kênh khách hàng 65 3.2.2 Giải pháp tắng doanh fÏU co œ o œ o G 6 96 9 9 9 9 09.9.9999 9969590600 666060660806 67 3.2.2.1 Phát triển kênh bán hàng mới phù hợp với tình hình thị trường trong thời DIAN ẦÚÏ -<<5<55s525525226605666066086884804688464004460608866606066086086 060606 000006000006 67
3.2.2.2 Tập trung khai thác những khách hàng lớn/ tiềm năng 69
3.2.2.3 Da dạng hóa sản phẩm, đáp ứng nhu cầu khách hàng . 68 3.2.3 Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn - 2s << 5s ssssssssssssss 69 3.2.3.1 Sứ dụng hiệu quả nguồn nhân lực 2 - 5-5-5 << s=sssssssssss 69 3.2.3.2 Hạn chế công nợ quá hạn 2-° 525 <c se cs=sesesesesesesesese 73 3.2.3.3 Nâng cao chất lượng nghiệp vụ bán hàng s-5-5-<- 5<: 73
48 00.0 0m .ôÔỎ 74
Trang 4LOI MO DAU
Trong nên kinh tế thị trường hiện nay, bất kỳ doanh nghiệp nào dù tư nhân hay
Nhà Nước đều muốn biết hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị mình có hiệu quả
hay không Vì vậy, công việc đánh giá hiệu quả kinh doanh là một trong những công việc rất quan trọng Tổng kết đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh giúp cho doanh nghiệp thấy rõ được những điểm mạnh và điểm yếu của đơn vị mình, từ đó
có thể đưa ra những biện pháp nhằm hạn chế những điểm yếu cũng như phát huy những thế mạnh, mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn cho doanh nghiệp cũng như góp phân nâng cao đời sông xã hội
Trước tình hình hiện nay, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn do hoạt động không hiệu quả hoặc do tính cạnh tranh của thị trường , trong đó Trung Tâm Kinh
Doanh Tổng Hợp Nguyễn Kim — Công ty Cô Phần Thương Mại Nguyễn Kim cũng
không tránh khỏi những khó khăn này do phải đương đầu, cạnh tranh gây gắt với những Trung tâm điện máy, những công ty đối thủ khác Vì vậy để nhận biết hiện nay Trung Tâm Kinh doanh Tông hợp Nguyễn Kim đang gặp những khó khăn trở ngại nào ảnh hưởng lớn đến kết quả hoạt động kinh doanh, để từ đó đưa ra một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Trung tâm Chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề
tài: “MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CUA TRUNG TAM KINH DOANH TONG HOP NGUYEN KIM -
CONG TY CO PHAN THUONG MAI NGUYEN KIM”
Trang 5MUC TIEU NGHIEN CUU
Đề thấy được những ánh hưởng của các yếu tố khác nhau lên kết quả và hiệu quả của hoạt động kinh doanh chúng tôi nghiên cứu các mục tiêu quan trọng ảnh hưởng tới kết quả và hiệu quả sản xuất kinh doanh như:
Môi trường bên trong và bên ngoài Trung tâm KDTH
Hiệu quả kinh doanh tổng hợp
Hiệu quả trong sử dụng vốn
Lao động & năng suất lao động
Qua đó kiến nghị một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của Trung tâm kinh doanh tổng hợp Nguyễn kim
PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Đề tài được thực hiện tạ TRUNG TÂM KINH DOANH TỐNG HỢP NGUYÊN KIM — CONG TY CO PHAN THUONG MAI NGUYEN KIM
Thời gian nghiên cứu từ tháng 01 năm 2011 — tháng 04 năm 2011
Nội dung nghiên cứu: Làm rõ những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh và trên cơ sở đó đề ra một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh cho
Trung Tâm KDTH Nguyễn Kim
CÂU TRÚC ĐÈ TÀI
Luận văn bao gồm 4 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về hiệu quả kinh doanh của Doanh nghiệp
Chương 2: Tổng quan về Trung tâm Kinh doanh Tổng hợp Nguyễn Kim
Chương 3: Thực trạng hoạt động kinh doanh của Trung tầm Kinh doanh
Tổng hợp Nguyễn Kim
Trang 6Chương 4: Kiến nghị một số giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Trung
Tâm Kinh doanh Tổng hợp Nguyễn Kim
Kết luận
Trang 7CHUONG I: CO SO LY LUAN VE HIEU QUA KINH DOANH CUA DOANH NGHIEP
1.1 Các quan điểm cơ bản về hiệu quả kinh doanh va sự cần thiết của việc nâng cao hiệu quả kỉinh doanh:
1.1.1 Một số quan điểm cơ bản về hiệu quả kinh doanh:
Trong điều kiện kinh tế hiện nay, hiệu quả kinh doanh luôn là vẫn đề được các doanh nghiệp cũng như toàn xã hội quan tâm Hiệu quả là phạm trù kinh tế phản ánh trình độ sử dụng các nguồn lực có sẵn của đơn vị cũng như của nền kinh tế để tiến hành sản xuất kinh doanh sao cho đạt kết quả cao nhất mà tổng chi phí thấp nhất
Hiểu một cách giản đơn, hiệu quả kinh đoanh là lợi ích tối đa trên chi phi
tối thiểu Hiệu quả kinh doanh là kết quả kinh doanh tối đa trên chi phí kinh doanh tối thiểu
Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp là một vấn đề phức tạp, có liên
quan đến nhiều yếu tố, nhiều mặt của quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp như: lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động, nên doanh nghiệp chỉ có thê đạt hiệu quả cao khi sử dụng tốt các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất kinh doanh
1.1.2 Bán chất của hiệu quả kinh doanh:
Bản chất của hiệu quả kinh doanh là hiệu quả lao động xã hội được xác
định bằng cách so sánh giữa lượng kết quả hữu ích cuối cùng thu được với lượng chỉ phí lao động xã hội, trong đó kết quả hữu ích là những sản phẩm đã hoàn
thành và được xã hội chấp nhận
Vậy hiệu quả kinh doanh là chỉ tiêu chất lượng phản ánh quan hệ so sánh
giữa hai đại lượng được thể hiện bằng giá trị kết quả hữu ích và những chỉ phí
bỏ ra để đạt được kết quả đó
Trang 81.2
Kết quả kinh doanh
Hiệu quả kinh doanh =
Chỉ phí kinh doanh
Công thức này thể hiện hiệu quả của việc bỏ ra một số vốn đề thu được
kết quả cao hơn tức là đã có một sự xuất hiện của giá trị gia tăng với điều kiện Kết quả kinh doanh >1, Kết quả kinh doanh càng lớn càng chứng tỏ quá trình đạt hiệu quả càng cao Để tăng hiệu quả chúng ta có thể sử dụng những biện pháp như: giảm đầu vào, đầu ra không đổi; hoặc giữ đầu vào không đổi, tăng đầu
ra; hoặc giảm đầu vào, tăng dau ra,
1.1.3 Sự cân thiêt của việc nầng cao hiệu quả kinh doanh
Hiệu quả kinh doanh luôn là mối quan tâm hàng đầu của bất cứ Doanh
nghiệp nào Song, không phải Doanh nghiệp nào cũng xác định chính xác mục tiêu và khả năng thực hiện mục tiêu hiệu quả Và cũng không phải ai cũng hiểu
tầm quan trọng của mục tiêu trong hoạt động sản xuất kinh doanh Tuy nhiên, mục tiêu đặt ra cũng phải linh hoạt theo tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
và những biến động của thị trường nhằm tạo cơ hội cho Doanh nghiệp phát triển
mạnh hơn, đồng thời đạt được lợi nhuận cao nhất với chỉ phí bỏ ra
Hiệu quả kinh doanh còn được biểu hiện, đánh gia kha nang “sống còn”
của Doanh nghiệp Vì nếu trong suốt quá trình hoạt động mà Doanh nghiệp
không đạt hiệu quá thì khả năng thua lỗ và dẫn đến phá sản là không tránh khỏi
Các yêu tô ảnh hưởng đên hiệu quả kinh doanh của Doanh
nghiệp
Không có sản phẩm dịch vụ nào cung cấp cho thị trường lại không nhằm đáp ứng nhu cầu nào đó của nền kinh tế Do vậy ở bất cứ trình độ nào và với
muc dich su dung gi, chat lượng sản phẩm, dịch vụ bao giờ cũng bị chi phối, bị ràng buộc bởi hoàn cảnh, điêu kiện và nhu câu nhât định của nên kinh tê Anh
Trang 9hưởng của nhu cầu, của nền kinh tế đối với hoạt động kinh doanh thể hiện qua
các yếu tố:
1.2.1 Các yếu tô bên ngoài:
1.2.1.1 Yếu tố thuộc môi trường tự nhiên
Môi trường tự nhiên bao gồm các yếu tô về văn hoá — xã hội, yếu tốt địa
lý dân số, phân bố thu nhập, thay đổi phong cách sống, trình độ giáo dục Có tác động lớn đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp, cần phải năm bắt và vận dụng hiệu quả quy luật của tự nhiên
1.2.1.2 Môi trường Chính trị - Pháp luật
Sự thay đối môi trường chính trị-luật pháp luôn ảnh hưởng mạnh mẽ đến hoạt động sản xuất kinh doanh cho các pháp nhân kinh tế Sự phụ thuộc lẫn nhau mỗi lúc một tăng lên trên phạm vi toàn quốc giữa các nền kinh tế, thị trường, chính phủ và tô chức đòi hỏi Doanh nghiệp phải xem xét đến ảnh hưởng có thể
có của các biên sô chính trị đôi với việc soạn thảo và thực hiện các chiên lược
Nhân tổ chính trị là bao gồm sự ốn định của chính phủ, các điều lệ
thương mại quôc tê và chính sách thuê của chính phủ đôi với nên kinh tê
Nhân tổ luật pháp bao gồm hệ thống pháp luật độc quyền, các luật lệ làm việc và luật liên quan đến các ngành nghề trong xã hội gắn liền với những chính
sách và điều lệ của doanh nghiệp (QTCL- NXB Thống kê)
1.2.1.3 Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh
Khách hàng: là người tiêu thụ chủ yếu, do đó cần có mỗi quan hệ tốt với khách hàng, có như vậy thị trường mới mở rộng Doanh nghiệp phải xác định rõ thị trường nào là trọng điểm, từ đó tập trung vào để làm cho khối lượng sản phẩm tăng lên
Đối thủ cạnh tranh: Ngoài yếu tố sản phẩm có chất lượng cao, kiểu đáng mẫu mã đẹp, đa dạng phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng Doanh nghiệp
Trang 10muốn đứng vững trên thị trường thì phải tạo ra những giá trị gia tăng khác cho sản phẩm /dịch vụ của mình và giá bán phải cạnh tranh hơn so với các mặt hàng
cùng loại của các đơn vị khác
Nhà cung câp: Doanh nghiệp cân có môi quan hệ tôt, bên chặt với các nhà cung câp thì nguôn cung ứng mới dôi dào, ôn định, đáp ứng đủ nhu câu cho
sản xuất/ kinh doanh
Môi trường của mọi công ty đều có khách hàng (khách hàng hiện tại và tiềm năng), đối thủ cạnh tranh (đối thủ hiện tại và tương lai), nhà cung ứng, và những nhà làm luật Tất cả những đối tượng này đều tác động đến tiềm năng lợi nhuận của công ty Mỗi đối tượng đều có những yêu cầu về chất lượng, tính năng và tiện ích của sản phẩm hay dịch vụ (Nguồn: TTO - Học gid Michael Porter äđã nhận định)
1.2.2 Các yếu tô bên trong:
1.2.2.1 Tài lực
Điều kiện về tài chính thường được xem là phương pháp đánh giá vị trí
cạnh tranh tốt nhất của Doanh nghiệp và là điều kiện thu hút nhất đối với các
nhà đầu tư Để những hoạt động tài chính có hiệu quả cần xác định những điểm mạnh và điểm yếu về tài chính của Doanh nghiệp Khả năng thanh toán, đoàn
cân nợ, vốn luân chuyên, lợi nhuận, hiệu quả sử dụng vốn, lượng tiền mặt, để
có những biện pháp cải thiện những mặt còn hạn chế và nâng cao những điểm mạnh trong hoạt động tài chính (Nguồn: QTCL-NXB Thống kê)
1.2.2.2 Nguồn nhân lực
Việc sử dụng lao động ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Trình độ sử dụng lao động biểu hiện ở việc tận dụng hết số lao động hiện có, sử dụng hết thời gian và khả năng làm việc của người
lao động Cuối cùng là thể hiện năng suất lao động tăng lên Chính nhờ năng