1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giao an day them toan 8

9 1,3K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường trung bình của tam giác và hình thang
Người hướng dẫn GV. Đinh Văn Công
Trường học Trường THCS Mộc Bắc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án dạy thêm
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án dạy thêmNgày soạn : Ngày dạy : THANG 1.Mục tiờu: - Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang.. - Biết vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, b

Trang 1

Giáo án dạy thêm

Ngày soạn :

Ngày dạy :

THANG

1.Mục tiờu:

- Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang

- Biết vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định lí để tính

độ dài đoạn thẳng

- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.

2 Chuẩn bị

- SGK, giỏo ỏn

- SGK, SBT, SGV Toỏn 7

3 Nội dung

a lý thuyết

*Hoạt động1: Đ ờng trung bình của tam giác

GV: Cho ABC , DE// BC, DA = DB ta

rút ra nhận xét gì về vị trí điểm E?

HS: E là trung điểm của AC

GV: Thế nào là đờng trung bình của tam

giác?

HS: Nêu đ/n nh ở SGK

GV: DE là đờng trung bình của ABC

GV: Đờng trung bình của tam giác có các

tính chất nào?

HS:

GV: ABC có AD = DB, AE = EC ta suy

ra đợc điều gì?

HS: DE // EC, DE =

2

1

BC

1 Đ ờng trung bình của tam giác

-Định lí: SGK

- Định nghĩa: SGK

* Tính chất -Định lí 2:SGK

GT ABC, AD = DB, AE = EC

KL DE // EC, DE =

2

1

BC

* Hoạt động2: Đờng trung bình của hình thang

A

A

Trang 2

GV: Đờng thẳng đi qua trung điểm một

cạnh bên và song song với hai đáy thì nh

thế nào với cạnh bên thứ 2 ?

HS:

HS: Đọc định lý trong SGK

GV: Ta gọi EF là đờng trung bình của hình

thang vậy đờng trung bình của hình thang

là đờng nh thế nào?

HS: Đọc định nghĩa trong Sgk

GV: Nêu tính chất đờng trung binhd của

hình thang

HS:

2 Đ ờng trung bình của hình thang

Định lí 3 (Sgk)

* Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.

* Định lí 4 (Sgk)

EF là đờng trung bình của tam giác thì

EF // DC //AB và EF =

2

1

(AB + DC)

b luyện tập

* Hoạt động 3: Đường trung bỡnh của tam giỏc

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc cạnh

AC sao cho AD =

2

1

DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD và

AM Chứng minh rằng AI = IM

HS:

GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh ở bảng

HS: Vẽ hỡnh ở bảng

GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng

cỏch lấy thờm trung điểm E của DC

∆BDC cú BM = MC, DE = EC nờn ta

suy ra điều gỡ?

HS: BD // ME

GV: Xột ∆AME để suy ra điều cần chứng

minh

HS: Trỡnh bày

GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,

Bài 1: Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD =

2

1

DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD

và AM Chứng minh rằng AI = IM

Giải:

I

D E

C M

B

A

Gọi E là trung điểm của DC

Vỡ ∆BDC cú BM = MC, DE = EC nờn BD // ME, suy ra DI // EM

Do ∆AME cú AD = DE, DI // EM

Trang 3

Gi¸o ¸n d¹y thªm các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở

G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,

GC CMR: DE // IK, DE = IK

HS:

GV: Vẽ hình ghi GT, KL bài toán

HS:

GV: Nêu hướng CM bài toán trên?

HS:

GV: ED có là đường trung bình của ∆ABC

không? Vì sao?

HS: ED là đường trung bình của ∆ABC

GV: Ta có ED // BC, ED = 21 BC vậy để

CM: IK // ED, IK = ED ta cần CM điều

gì?

HS: Ta CM: IK // BC, IK = 12 BC

GV: Yêu cầu HS trình bày

nên AI = IM Bài 2:

Giải

G

E

I

D

C

K B

A

Vì ∆ABC có AE = EB, AD = DC nên ED

là đường trung bình, do đó ED // BC, ED

= 12 BC

Tương tụ: IK // BC, IK =

2

1

BC

Suy ra: IK // ED, IK = ED

* Hoạt động 4: Chia đa thức cho đơn thức

GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT

HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL

GV: Làm thế nào để tính được MI?

HS: Ta CM: MI là đường trung bình của

∆ABC để suy ra MI

GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là đường

trung bình của ∆ABC, MK là đường trung

bình của ∆ADC

HS: Chứng minh ở bảng

GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,

MK là đường trung bình của ∆ADC nên ta

suy ra điều gì?

HS: MK = 21 DC = 7(cm)

MI = 12 AB = 3(cm)

GV: Tính IK, KN?

HS:

Bài 3:

N

M I

K

B A

Vì MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN // AB //CD ∆ADC có

MA = MD, MK // DC nên AK = KC, MK

là đường trung bình

Do đó : MK = 21 DC = 7(cm)

Tương tự: MI = 21 AB = 3(cm)

KN = 21 AB = 3(cm)

Ta có: IK = MK – MI = 7 – 3 = 4(cm)

4 Rót kinh nghiÖm :

DuyÖt ngµy :

Trang 4

giảI PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT MộT ẩN A-Mục tiêu :

- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn

B-nôi dung:

*kiến thức:

Dạng tổng quát phơng trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 ( a,b R; a 0)

* phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất :

x = b

a

* bài tập:

Trang 5

Giáo án dạy thêm

Bài 1:

Xác định đúng sai trong các khẳng định sau:

a/ Pt : x2 – 5x+6=0 có nghiệm x=-2

b/ pt ; x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S = 

c/ Pt : 0x = 0 có một nghiệm x = 0

d/ Pt : 1 1

2

1 1

x   x là pt một ẩn

e/ Pt : ax + b =0 là pt bậc nhất một ẩn

f/ x = 3là nghiệm pt :x2 = 3

Bài 2:

Cho phơng trình : (m-1)x + m =0.(1)

a/ Tìm ĐK của m để pt (1) là pt bậc nhất một ẩn

b/ Tìm ĐK của m để pt (1) có nghiệm x = -5

c/ Tìm ĐK của m để phtr (1) vô nghiệm

Bài 3:

Cho pt : 2x – 3 =0 (1)

và pt : (a-1) x = x-5 (2)

a/ Giải pt (1)

b/ Tìm a để pt (1) và Pt (2) tơng đơng

(Đáp số :a = 5

3)

Bài 4:

Giải các pt sau :

a/ x2 – 4 = 0

b/ 2x = 4

c/ 2x + 5 = 0

d/ 2 1

0

3x  2

e/ 1 2 5

2

6y3 2 y

Bài 5:

Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x2-x+ 1) - 7x2

a/ Rút gọn M

b/ Tính giá trị của M tại x= 1

1 2

c/ Tìm x để M = 0

(Đáp số :a/ M = -8x+ 5

Trang 6

b/ tại x= 1

1 2

 thì M =17

c/ M=0 khi x=5

8

Duyệt ngày

_

Ngày soạn :

Ngày giảng :

Cách giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

A-Mục tiêu :

- HS nắm vững đợc phơng pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát

- Vận dụng phơng pháp trên giải một số phơng trình

- Rèn kĩ năng giải phơng trình đa về dạng ax + b = 0; a  0

B-nôi dung:

* Lý thuyết

Phơng trình dạng ax + b = 0:

+ nếu a  0 pt có một nghiệm duy nhất

+ nếu a=0 ;b 0 pt vô nghiệm

+ nếu a=0 ;b= 0 pt có vô số nghiệm

* Bài tập:

Dạng : Giải ph ơng trình

Bài 1:

a/ 5 3 7 1 4 2

5.

6 4 7

xxx

  

Trang 7

Gi¸o ¸n d¹y thªm b/ 3(2 1) 3 2 2(3 1)

4 10 5

  

4 6 3 12

x

  

   

Bµi 2:

a/ 2 1

1

3 6 3

  

b/ 11 1

2( ) 2

12 3 6

  

Bµi 3:

.

99 98 97 96

xxxx

  

b/ 109 107 105 103

4 0.

91 93 95 97

    

Bµi 4:

a/ (x+5)(x-1) = 2x(x-1)

b/ 5(x+3)(x-2) -3 (x+5)(x-2) = 0

c/ 2x3+ 5x2 -3x = 0

d/ (x-1) 2 +2 (x-1)(x+2) +(x+2)2 =0

e/ x2 +2x +1 =4(x2-2x+1)

DuyÖt ngµy

Trang 8

ôn tập về bất đẳng thức

A-Mục tiêu :

- HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ tự và phép nhân với một số ( tính chất của bất đẳng thức)

- Sử dụng tính chất để chứng minh bđt

B-nôi dung:

*kiến thức:

Điền vào chỗ để đợc các khẳng định đúng:

1 A>B  A-B 0

2 A>B  A+C .B +

3 A>B  mA mB (với m>0)

4 A>B  mA mB (với m<0)

5 A  B  A-B 0

6 A  B  A-m B –m

7 A > Bvà B > C thì A C

8 a>b  2a +5 2b +

* bài tập:

Bài 1:Cho a>b ,so sánh:

1 2a -5 và 2b – 5

2 -3a + 1 và -3b+1

3 1

3

2a

  và 1

3

2b

 

4 2a -5 và 2b- 3

Bài 2: So sánh a và b biết :

1)

2)

5 5

  

Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

_ : 4 4.

3 3

a b CMR  a  b

2 Nếu a>b thì a>b-1

3 Nếu ab thì :-3a =2  -3b +2

2 2

2 2

     thì :a>b

Bài 4: Chứng minh :

1 a2+b2 2ab

2 (a+b)2  4ab

3 a2+b2

2

( ) 2

Bài 5: Chứng minh :

1 Cho a>b; c>d CMR : a+c> b+d

Trang 9

Gi¸o ¸n d¹y thªm

2 Cho a>b; c<d CMR : a-c > b-d

3 Cho a > b > 0 CMR : + a2 > b2

+1 1

.

ab

4 Cho a>b>0; c>d>0 CMR : ac > bd

Bµi 5: Chøng minh r»ng :

1 a b 2

ba  víi mäi a,b cïng d¬ng hoÆc cïng ©m.

2 a2 + b2 + c2  ab + bc + ca

3 a2 + b2  a + b - 1

2

4 (a+b+c)(1 1 1

abc) 9

5 a2 + b2 + c2+d2 +1  a+ b+ c+ d

6 a4 + b4  a3b + ab3

7 (ab +cd)2  (a2 +c2)(b2+d2)

DuyÖt ngµy

Ngày đăng: 29/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang. - Bài giảng Giao an day them toan 8
m đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang (Trang 1)
*Hoạt động2: Đờng trung bình của hình thang - Bài giảng Giao an day them toan 8
o ạt động2: Đờng trung bình của hình thang (Trang 2)
GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh ở bảng. HS: Vẽ hỡnh ở bảng - Bài giảng Giao an day them toan 8
u cầu HS vẽ hỡnh ở bảng. HS: Vẽ hỡnh ở bảng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w