1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu DE KY I TOAN 8 LAO CAI

4 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2010-2011 môn Toán lớp 8
Trường học Trường THCS Nậm Sài
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền đúng Đ; sai S vào cột tương ứng 1 Hình thang cân thì có hai đường chéo bằng nhau và ngược lại hình thang có hai đường chéo bằng nhau thì đó là hình thang cân 2 Hình chữ nhật có hai

Trang 1

TRƯỜNG THCS NẬM SÀI

ĐỀ KIỂM TRA HOC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Môn : Toán: lớp: 8

I MA TRẬN

Hằng đẳng

thức đáng nhớ

và Phân tích đa

thức thành

nhân tử

4

1

4

1

8

2 Chia đa thức

1

1

1

1 Các phép toán

trên phân thức

2

2

2

1

4

3

1

1

1

1

1

6

3

Đa giác và

diện tích đa

giác

1

1

1

1

II ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Điền đúng (Đ) ; Sai (S) vào cột tương ứng

2

A B+ = A + AB B

A B+ =A + A B+ AB +B

AB = A B A− +AB B+

A +B = A B A+ +AB B+

Câu 2: Khoang tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Phân tích đa thức 2 ( )2

x − + −x thành nhân tử ta được kết quả là:

A (x− 2 2) x B(x− 4 4) x C(x− 2 4) x D(x+ 2 2) x

2 Phân tích đa thức x3 − 2x2 + −x xy2 thành nhân tử ta được kết quả là:

A x x y( + − 1) (x y− − 1) Bx x y( + + 1) (x y− − 1)

Trang 2

Cx x y( + − 1) (x y− − 1) Dx x y( − − 1) (x y− + 1)

3 Phân tích đa thức x3 − 2x2 +x thành nhân tử ta được kết quả là:

A ( )2

1

1

1

2x x− 1

4 Phân tích đa thức 2

5 4

xx+ thành nhân tử ta được kết quả là:

A (x+ 4) (x− 1) B(x− 4) (x+ 1) C(x+ 4) (x+ 1) D(x− 4) (x− 1) Câu 3 Điền đúng (Đ); sai (S) vào cột tương ứng

1 Hình thang cân thì có hai đường chéo bằng nhau và

ngược lại hình thang có hai đường chéo bằng nhau

thì đó là hình thang cân

2 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và

ngược lại nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

thì đó là hình chữ nhật

3 Hình vuông có hai đường chéo vuông góc nhau tại

trung điểm của mỗi đường

4 Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đường thì là hình chữ nhật

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

Thực hiện phép chia 3 2

(6x − 7x − +x 2) : (2x+ 1)

Câu 2: Cho biểu thức:

2

2

Q

a hãy tìm điều kiện để Q xác định

b Rút gọn Q

c Tính giá trị biểu thức Q tại x =3

d Tìm x để Q nhận giá trị nguyên

Câu 3

Cho tứ giác ABCD gọi MNPQ lần lượt là trung điểm các cạnh AB; BC; CD; DA

a Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình bình hành

b Tìm điều kiện để MNPQ là hình chữ nhật

c Tính diện tích tứ giác MNPQ nếu AC⊥BD và AC=16cm; BD=18cm

II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Mỗi ý đúng được 0.25 đ

Câu 1 Điền đúng (Đ) ; Sai (S) vào cột tương ứng

2

Trang 3

4 3 3 ( ) ( 2 2)

Câu 2: Khoang tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Phân tích đa thức 2 ( )2

x − + −x thành nhân tử ta được kết quả là:

A (x− 2 2) x

2 Phân tích đa thức x3 − 2x2 + −x xy2 thành nhân tử ta được kết quả là:

Cx x y( + − 1) (x y− − 1)

3 Phân tích đa thức x3 − 2x2 +x thành nhân tử ta được kết quả là:

B ( )2

1

x x

4 Phân tích đa thức x2 − 5x+ 4 thành nhân tử ta được kết quả là:

D(x− 4) (x− 1)

Câu 3 Điền đúng (Đ); sai (S) vào cột tương ứng

1 Hình thang cân thì có hai đường chéo bằng nhau và

ngược lại hình thang có hai đường chéo bằng nhau

thì đó là hình thang cân

Đ

2 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và

ngược lại nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

thì đó là hình chữ nhật

S

3 Hình vuông có hai đường chéo vuông góc nhau tại

4 Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đường thì là hình chữ nhật S

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

Thực hiện phép chia (6x3 − 7x2 − +x 2) : (2x+ 1)

(6x 7x x 2) : (2x 1) 3x 5x 2

6x3-7x2

0 4x+2 4x+2

-10x2-x-2 -10x2-5x

3x2-5x+2

2x+1 6x3-7x2-x+2

Câu 2: Cho biểu thức:

2

2

2

2 2 0; 1 0; 2 2 0; 0

1; 0

Q

⇔ ≠ ± ≠

Trang 4

b Rút gọn Q

( )2

2

1

2 2 1 2 2 5 2( 1)( 1) 2( 1)( 1) 2( 1)( 1) 5

2 1 6 2 3 4( 1)( 1) 5( 1) 20( 1)

.

x

Q

tại x=3 ta có 20(3 1) 80

d Tìm x để Q nhận giá trị nguyên

(20)

20( 1) 20 20

20 Nguyên khi 20 20

20

Q

x x

x

x U

 + ⇔ 

⇔ ∈

M M

Đối chiếu với điều kiện tập xác định ta có: x∈ ± ± ± ±{ 2; 4; 5; 10; 20 ± } làm cho Q nhận giá trị

nguyên

Câu 3

Cho tứ giác ABCD gọi MNPQ lần lượt là trung điểm các cạnh AB; BC; CD; DA

a Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình bình hành

b Tìm điều kiện để MNPQ là hình chữ nhật

c Tính diện tích tứ giác MNPQ nếu AC⊥BD và AC=16cm; BD=18cm

Vẽ hình; ghi GT-KL đúng chính xác: 0.25 đ

a Chứng minh được MNPQ là hình bình hành 1 đ

b Tìm được ACBD⇔ WMNPQ là hình chữ nhật 0.75 đ

c tính đúng có cơ sở khoa học; chính xác ; lo gic kết luận được SXMNPQ = 72cm2 1 đ

Ngày đăng: 29/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Hình thang cân thì có hai đường chéo bằng nhau và ngược lại hình thang có hai đường chéo bằng nhau  thì đó là hình thang cân - Tài liệu DE KY I TOAN 8 LAO CAI
1 Hình thang cân thì có hai đường chéo bằng nhau và ngược lại hình thang có hai đường chéo bằng nhau thì đó là hình thang cân (Trang 2)
1 Hình thang cân thì có hai đường chéo bằng nhau và ngược lại hình thang có hai đường chéo bằng nhau  thì đó là hình thang cân - Tài liệu DE KY I TOAN 8 LAO CAI
1 Hình thang cân thì có hai đường chéo bằng nhau và ngược lại hình thang có hai đường chéo bằng nhau thì đó là hình thang cân (Trang 3)
b Tìm điều kiện để MNPQ là hình chữ nhật - Tài liệu DE KY I TOAN 8 LAO CAI
b Tìm điều kiện để MNPQ là hình chữ nhật (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w