1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số giải pháp về quản lý nhằm nâng cao chất lượng công trình xây dựng nhà máy nước nhơn trạch, đồng nai

95 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 4,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tínhăc păthi tăc aăđ ătƠiănghiênăc u .... 4 T NGăQUANăV ăCH TăL NGăVÀăQU NăLụăCH TăL NG CÔNG TRỊNHăXỂYăD NG .... 4 1.1 Quanăđi măv ăch tăl ngăvƠăqu nălýăch tăl ngăs năph m .... 5 1.2 Qu

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ÀO T O B NÔNG NGHI P VÀ PTNT

Trang 2

B GIÁO D C VÀ ÀO T O B NÔNG NGHI P VÀ PTNT

Trang 4

M c dù đã có s c g ng nh ng trong lu n v n không th tránh đ c nh ng sai sót Tôi r t mong có s đóng góp c a quý Th y, Cô

Tôi xin chân thƠnh c m n!

Tácăgi

Trang 5

L IăCAMă OAN

Tác gi xin cam đoan đơy lƠ công trình nghiên c u c a b n thơn tác gi Các k t qu nghiên c u vƠ các k t lu n trong lu n v n lƠ trung th c, không sao chép t b t k m t ngu n nƠo vƠ d i b t k hình th c nƠo.Vi c tham kh o các ngu n tƠi li u (n u có) đã

đ c th c hi n trích d n vƠ ghi ngu n tƠi li u tham kh o đúng quy đ nh

Tácăgi ălu năv n

Nguy năTh ăH o

Trang 6

M CăL C

DANHăM CăCÁCăHỊNHă NH v

DANHăM CăB NGăBI U vi

DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT T vii

M ă U 1

1 Tínhăc păthi tăc aăđ ătƠiănghiênăc u 1

2 M căđíchănghiênăc u 2

3 ụăngh aăkhoa h c và th c ti n c aăđ tài 2

4 iăt ng,ăph măviănghiênăc uăc aăđ ătƠi 2

5 Ph ngăphápănghiênăc u: 3

6 K tăqu ăd ăki năđ tăđ c: 3

CH NGă1 4

T NGăQUANăV ăCH TăL NGăVÀăQU NăLụăCH TăL NG CÔNG TRỊNHăXỂYăD NG 4

1.1 Quanăđi măv ăch tăl ngăvƠăqu nălýăch tăl ngăs năph m 4

1.1.1 Khái ni m v ch t l ng 4

1.1.2 Qu n lý ch t l ng 5

1.2 Qu nălýăch tăl ngăcôngătrìnhăxơyăd ng 9

1.2.1 Khái ni m v ch t l ng công trình xây d ng [1] 9

1.2.2 Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng [1] 10

1.3 C ăs ăkhoaăh căc aăqu nălýăch tăl ngăcôngătrìnhăxơyăd ng [10] 11

1.4 M tăs ăch ătiêuăđánhăgiáăh ăth ngăqu nălýăch tăl ng 21

K tălu năch ngă1 28

CH NGă2 29

TH CăTR NGăCÔNGăTÁCăQU NăLụăCH TăL NGăXỂYăD NG 29

T IăNHÀăMÁYăN CăNH NăTR CH 29

2.1 Gi iăthi uăv ăNhƠămáyăn căNh năTr ch,ăt nhă ngăNai 29

2.1.1 c đi m t nhiên [13] 29

2.1.2 c đi m kinh t , v n hóa xã h i [13] 29

2.1.3 c đi m v tác đ ng c a môi tr ng 29

2.1.4 Vai trò c a d án 30

Trang 7

2.1.5 c đi m v s n ph m và h ng m c các công trình xây d ng c a d án 30

2.2 ánhăgiáăb ămáyăt ăch căvƠăqu nălýăc aăD ăánăxơyăd ngănhƠămáyăn căNh nă tr ch 31 2.2.1 B máy t ch c c a Công ty 31

2.2.2 c đi m ngu n nhân l c c a Công ty 36

2.2.3 B máy qu n lý t i Công tr ng 39

2.3ă ánhăgiáăn ngăl căk ăthu tăvƠătƠiăchínhăc aăd ăán 42

2.3.1 N ng l c qu n lý k thu t t i công tr ng 42

2.3.2 ánh giá v kh n ng và tình hình tài chính c a d án [3] 51

K tălu năch ngă2 53

CH NGă3 54

M TăS ăGI IăPHÁPăV ăQU NăLụăNH MăNỂNG CAOăCH TăL NGă CÔNGăTRỊNHăT IăNHÀăMÁYăN CăNH NăTR CH 54

3.1 Cácăgi iăphápănh măt ngăc ngăt ăch căqu nălýăc aăNhƠăth u 54

3.1.1 Gi i pháp v nhân s k thu t thi công 54

3.1.2 Gi i pháp v v t t , thi t b 58

3.1.3 Gi i pháp v qu n lý máy móc thi t b t i công tr ng xây d ng nhà máy n c Nh n Tr ch 62

3.1.4 Gi i pháp v mô hình qu n lý ch t l ng công trình 62

3.2 Nhómăgi iăphápăv ăk ăthu t 67

3.2.1 i m i công ngh thi công 67

3.2.2 Gi i pháp t ng ti n đ thi công công trình 75

3.2.3 Qu n lý an toàn lao đ ng và v sinh t i công tr ng 76

3.3 Qu nălýăh ăth ngăv năb n,ătiêuăchu n,ăquyăchu n 77

3.3.1 Áp d ng h th ng v n b n pháp lu t t i Vi t Nam 77

3.3.2 Liên h v i các n c trong khu v c đ h c h i thêm kinh nghi m 77

K tălu năch ngă3 78

1 K tălu n 79

2 H năch ăc aăđ ătƠi 79

3 Ki năngh 79

Trang 8

DANHăM CăCÁCăHỊNHă NH

Hình 1.1 Mô hình hóa các y u t c a ch t l ng t ng h p 5 Hình 1.2 Mô hình đ m b o ch t l ng QA 8 Hình 1.3 Mô hình qu n lý ch t l ng toƠn di n TQC-Total quaility control 8 Hình 1.4: S đ các y u t t o nên ch t l ng công trình ầầầầầầ ầầầầ10 Hình 1.5 : S đ Qu n lý ch t l ng công trình 11 Hình 2.1: S đ t ch c Công ty TNHH M t ThƠnh viên c p n c ng Naiầầ 32 Hình 2.2: Mô hình qu n lý c a BQLDA c p n c ng Naiầầầầầầ ầầ 35 Hình 2.3 Mô hình qu n lý t i công tr ng d án xơy d ng nhƠ máy n c Nh n

tr chầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 38 Hình 3.1 Các nhóm gi i pháp nơng cao ch t l ng công trìnhầầầầầầầầầ 53 Hình 3.2 xu t s đ ban ch huy công trình xơy d ng NhƠ máy n c

Nh n Tr chầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 55 Hình 3.3 xu t l u đ qu n lý ch t l ng công tr ngầầầầầầầầầầ 62 Hình 3.4 xu t l u đ nghi m thu công vi cầầầầầầầầầầầ.ầầầ 63 Hình 3.5 : xu t l u đ nghi m thu giai đo nầầầầầầầầầầầầầ ầ 64 Hình 3.6 : xu t l u đ nghi m thu công trình hoƠn thƠnh đ a vƠo s d ngầầ 65 Hình 3.7 C u t o c a Top – Base.ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 67 Hình 3.8 Công ngh Top – Base Nh t B n ầầầầầầầầầầầầầầầầ 69 Hình 3.9 Công ngh Top – Base HƠn qu c ầầầầầầầầầầầầ 69 Hình 3.10 L u đ th c hi n gia c n n đ t theo ph ng pháp Top-Baseầ ầầầ 70 Hình 3.11 Ơo các h móng đ đ t Top-baseầầầầầầầầầầầ.ầầầầ 71 Hình 3.12 Lu n các thanh thép d i liên k t các Top-block thƠnh kh iầầầầầ71 Hình 3.13 L p đ t các kh i Top-block sau khi liên k t vào các h đƠoầầầầầ 72 Hình 3.14 bê tông các kh i Top-blockầầầầầầầầầầầầ ầầầ 73

Trang 9

DANHăM CăB NGăBI U

B ng 1.1 Quy trình d n ch ng ch ng minh ki m soát ch t l ng 7

B ng 1.2: ánh giá h th ng qu n lý ch t l ng trên c s các tham s 22

B ng 1.3: ánh giá ch t l ng s n ph m hoƠn thƠnh hi n tr ng 25

B ng 1.4: ánh giá tình tr ng h s tƠi li u qu n lý ch t l ng công trình 26

B ng 1.5: ánh giá s phù h p c a thi t b vƠ khai thác s d ng đúng công n ng c a công trình 27

B ng 2.1: Th ng kê chuyên gia vƠ k s n c ngoƠi lƠm vi c t i d án Nh n Tr chầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 37 B ng 2.2: Th ng kê chuyên gia vƠ k s lƠm vi c t i d án Nh n Tr ch 38

B ng 2.3: Ti n đ T ng quát công vi c tính đ n ngƠy báo cáo tháng 9 n m 2013ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 45

B ng 2.4: D toán đ c duy t cho d án xơy d ng nhƠ máy n c Nh n Tr ch 2003 đ c duy tầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 51 B ng 2.5 V n đ u t đi u ch nh c a d ánầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ 52 B ng 3.1: ThƠnh ph n h t cátầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 59

B ng 3.2: Môn đun đ l n c a cátầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầ 59

Trang 10

DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT T

BQLDA: Ban qu n lý d án

C T: Ch đ u t

G DA: Giám đ c d án

QLXD: Qu n lý xơy d ng

Trang 11

M ă U

1 Tínhăc păthi tăc aăđ ătƠiănghiênăc u

Trong nh ng n m g n đơy n n kinh t t ng tr ng nhanh, đã t o nên đ ng l c thu hút m nh m đ u t t nhi u ngu n v n cho xơy d ng Vì th , th tr ng xơy d ng

n c ta tr nên sôi đ ng h n bao gi h t Nhi u k thu t, công ngh tiên ti n mang tính đ t phá đã đ c ng d ng Vi t Nam t o m t b c ti n khá xa v t c đ xơy l p,

v quy mô công trình, v ch t l ng, v t ch c xơy d ng, t o m t di n m o m i c a

m t đ t n c đang phát tri n v ng ch c Tuy v y, chính th i đi m nƠy c ng b c l s

h ng h t v trình đ , s h v qu n lý, buông l ng v ki m soát trong l nh v c ch t

l ng các công trình xơy d ng, không đáp ng k p t c đ phát tri n v xơy d ng

Nh m đ m b o s phát tri n b n v ng, thúc đ y công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t

n c, qu n lý ch t l ng công trình đòi h i nh ng chuy n bi n m i, v ng ch c nh ng

c ng th c s kh n tr ng

Chúng ta đ u có th hi u r ng, ch t l ng không th có trong ch c lát S theo

đu i ch t l ng lƠ m t cu c hƠnh trình b n b đòi h i s đ i m i t hoƠn thi n nơng cao trình đ vƠ ph ng pháp qu n lý đ theo k p trình đ vƠ t p quán qu c t Công trình xơy d ng v i v n đ u t l n không cho phép ph ph m đã đ t ra m t đòi h i đ c

bi t c p thi t v i công tác qu n lý ch t l ng công trình

D án C p n c Nh n Tr ch thu c Công ty TNHH 1 TV c p n c ng Nai

đã đ c Th T ng chính ph phê duy t theo quy t đ nh 760/Q -TTg ngày 24 tháng

8 n m 1998 M c tiêu c a d án lƠ s n xu t vƠ cung c p n c sinh ho t v i công su t 10.000 m3/ng.đ cho các đô th vƠ các khu công nghi p d c theo tr c Qu c l 51 v i ngu n v n vay t Ngơn hƠng H p Tác Qu c t Nh t B n g i t t lƠ JBIC D án bao

g m toƠn b h th ng x lý n c, đ ng ng d n n c thô vƠ n c s ch Quá trình

th c hi n d án đ u ti n hƠnh theo đúng trình t vƠ tiêu chu n trong xơy d ng Tuy nhiên, trong th i gian xơy d ng nhƠ máy còn t n t i nh ng b t c p v công tác qu n lý xơy d ng công trình d n đ n nh ng t n th t, thi t h i không nh cho Công ty ơy

c ng lƠ v n đ chung c a nhi u d án công trình xơy d ng trong n c hi n nay do trình đ máy móc k thu t ch a cao vƠ quan tr ng nh t lƠ trình đ qu n lý ch t l ng

Trang 12

công trình còn y u vì ch a hi u h t đ c khái ni m Qu n lý ch t l ng vƠ t m quan

tr ng c a nó

Chính vì v y tôi quy t đ nh ch n đ tƠi cho lu n v n c a mình lƠ: “M t s gi i

pháp v qu n lý nh m nâng cao ch t l ng công trình xây d ng nhà máy n c

D a trên h th ng hoá lý lu n v mô hình qu n lý ch t l ng xây d ng nói chung

và kh n ng qu n lý ch t l ng công trình t i nhƠ máy n c Nh n Tr ch nói riêng; Trên c s phân tích th c tr ng, tình hình th c t ho t đ ng xây d ng và ti m l c c a Công ty đ tìm ra gi i pháp nâng cao ch t l ng công trình

b. Ý ngh a th c ti n:

K t qu nghiên c u c a đ tài s góp ph n nâng cao ch t l ng công trình xây

d ng nhà máy n c Nh n Tr ch Mang l i t ng s n ph m hoàn h o c a xây d ng

T ng kh n ng qu n lý đ ng ngh a v i vi c gi m thi u s th t thoát v n đ u t c a nhà

n c và mang l i môi tr ng làm vi c an toƠn v n minh, t o ra s c nh tranh lành

m nh trong l nh v c ho t đ ng xây d ng nói chung và t i công trình nhà máy n c

Trang 13

Bi n pháp qu n lý nh m nơng cao ch t l ng trong quá trình xơy d ng c a Ban

 Nghiên c u th c t : i u tra, kh o sát, phân tích – t ng h p;

6 K tăqu ăd ăki năđ tăđ c:ă

 Phơn tích các nhơn t nh h ng tr c ti p vƠ gián ti p đ n ch t l ng công trình trong giai đo n xơy d ng nhƠ máy n c T đó đ xu t đ c m t s gi i pháp v qu n

lý nh m nơng cao ch t l ng vƠ gi m thi u nh ng sai ph m đáng ti c trong quá trình

th c hi n d án T ng kh n ng đi u ch nh, đi u ph i công vi c rút ng n th i gian xơy

d ng c a d án

 HoƠn thi n mô hình qu n lý Ban qu n lý d án vƠ mô hình qu n lý c a NhƠ

th u thi công trên công tr ng trong th i gian th c hi n d án t o môi tr ng lƠm vi c khoa h c, hi u qu v các m t nh : ngu n nhơn l c, thi t b máy móc vƠ ph ng th c thi công t i công tr ng, tuơn th h th ng v n b n qui ph m pháp lu t

 K t h p gi a các y u t k thu t vƠ th m m đ đ a ra đ c s n ph m có ch t

l ng t t nh t phù h p v i xu th h i nh p trong n c vƠ qu c t

Trang 14

Khái ni m v ch t l ng s n ph m đã xu t hi n t lơu, cho t i ngƠy nay đ c s

d ng ph bi n vƠ thông d ng Tuy nhiên hi u nh th nƠo lƠ ch t l ng s n ph m l i

lƠ v n đ không đ n gi n Ch t l ng lƠ m t ph m trù r t r ng vƠ ph c t p vì th hi n nay có r t nhi u quan ni m khác nhau v ch t l ng s n ph m

Theo TCVN 5814:1994: Ch t l ng lƠ t p h p các đ c tính c a m t th c th có liên quan đ n th c th đó th a mãn nh ng nhu c u đ c nêu ra vƠ nhu c u ti m n Theo TC Trung Qu c GB/T 10300.1-88: Ch t l ng lƠ t ng hòa đ c tr ng, đ c tính

c a s n ph m, quá trình ho c d ch v th a mãn qui đ nh ho c đáp ng yêu c u

Theo m t s t ch c c a chơu Ểu: Ch t l ng lƠ m c phù h p c a s n ph m đ i

Trang 15

Hình 1.1 Mô hình hóa các y u t c a ch t l ng t ng h p

1.1.2 Qu n lý ch t l ng

1.1.2.1 Khái ni m v qu n lý ch t l ng [1]

Qu n lý ch t l ng lƠ vi c đ m b o ch t l ng vƠ c i ti n ch t l ng s n ph m phù h p v i nhu c u th tr ng vƠ chi phí t i u Th c ch t c a qu n lý ch t l ng lƠ

- Ch c n ng t ch c

Trang 16

Th c hi n bao g m vi c ti n hƠnh các bi n pháp kinh t , t ch c, K thu t, chính tr , t t ng, hƠnh chính nh m th c hi n k ho ch đã xác đ nh

+ i m i công ngh

+ Thay đ i vƠ hoƠn thi n quá trình nh m gi m sai sót cho s n ph m

1.1.2.3 M t s ph ng pháp qu n lý ch t l ng [1]

- Ph ng th c ki m tra ch t l ng (Inspection)

ó lƠ ph ng th c ki m tra các s n ph m vƠ chi ti t b ph n, nh m sƠng l c vƠ

lo i b các chi ti t không đ m b o tiêu chu n hay quy cách k thu t Quá trình ki m tra

ph i tuơn th các đi u ki n sau:

+ Công vi c ki m tra c n đ c ti n hƠnh m t cách đáng tin c y, không có sai sót

Trang 17

+ Chi phí cho s ki m tra ph i ít h n chi phí t n th t do s n ph m khuy t t t vƠ

nh ng thi t h i do nh h ng đ n lòng tin c a khách hƠng

+ Quá trình ki m tra không đ c nh h ng đ n ch t l ng

- Ph ng th c rƠ soát ch t l ng _ QC (Quality Control)

M i doanh nghi p mu n có s n ph m, d ch v c a mình có ch t l ng c n ph i

ki m soát 5 đi u ki n c b n:

+ Ki m soát con ng i: T t c m i ng i t lãnh đ o c p cao nh t t i nhơn viên

th p nh t đ u ph i đ c đƠo t o đ ki n th c, hi u bi t vƠ kinh nghi m đ s d ng các trang thi t b , ph ng ti n th t t t đ hoƠn thƠnh công vi c đ c giao

+ Ki m soát ph ng pháp vƠ quá trình s n xu t s n ph m

+ Ki m soát vi c cung ng các y u t đ u vƠo

+ Ki m soát trang thi t b dùng trong s n xu t

- Ph ng th c đ m b o ch t l ng _ QA (Quality Assurance)

m b o ch t l ng lƠ m i ho t đ ng có k ho ch, có h th ng, vƠ đ c kh ng đ nh

n u c n đ đem l i lòng tin th a đáng s n ph m th a mãn các yêu c u đã đ nh đ i v i

ch t l ng Ph ng th c m b o ch t l ng ra đ i thay th cho ph ng th c ki m soát ch t l ng Khi đó ng i cung c p ph i xơy d ng m t h th ng đ m b o ch t

l ng có hi u l c vƠ hi u qu ng th i lƠm th nƠo đ ch ng t cho khách hƠng bi t

đi u đó ó chính lƠ n i dung c b n c a ho t đ ng đ m b o ch t l ng Vi c ch ng

t cho khách hƠng bi t đ c h th ng c a mình đ m b o ch t l ng ph i mang nh ng

d n ch ng nh t đ nh nh vi c ghi chép các quy trình theo t ng khơu nh b ng sau:

B ng 1.1 Quy trình d n ch ng ch ng minh ki m soát ch t l ng

Trang 18

Hình 1.2 Mô hình đ m b o ch t l ng QA

- Ph ng pháp qu n lý ch t l ng toƠn di n (TQC-Total Quality Control)

Ki m soát ch t l ng toƠn di n lƠ m t h th ng có hi u qu đ nh t th hóa các n l c phát tri n vƠ c i ti n ch t l ng c a các nhóm khác nhau vƠo trong m t t ch c sao cho các ho t đ ng nh k thu t, d ch v có th ti n hƠnh m t cách kinh t nh t, cho phép th a mãn hoƠn toƠn khách hƠng Nói cách khác ki m soát ch t l ng toƠn di n lƠ bao g m QC vƠ QA

Hình 1.3 Mô hình qu n lý ch t l ng toƠn di n TQC-Total quaility control

Trang 19

NgoƠi ra trong l nh v c qu n lý ch t l ng toƠn di n còn đ c nh c đ n d i cái tên TQM – Tola quality management cho ta bi t v k t qu , m c tiêu, các b c phát tri n, s th a mãn c a khách hƠng, thông tin ph n h i, phát tri n, tinh th n vƠ s th a mãn c a nhơn viên Tuy nhiên cái tên TQM v n đang còn lƠ bí n ch a rõ rƠng vƠ

m ch l c Trên th c t TQM m i ch thiên v các tr ng h c k thu t ho c c p qu n

lý nh t đ nh hay có th nói lƠ th c hi n theo m t lý thuy t vƠ quy trình c ng nh c mƠ

đã b qua m t s y u t th c t trong quá trình qu n lý ch t l ng Nó ch đang nh lƠ

m t quy đ nh chung chung mƠ không có các chu n đoán chính xác vƠ phù h p

H th ng TQM có v sai l m nghiêm tr ng vì m t lý do: t p trung chính c a nó

lƠ quá trình, s n ph m ho c ch c n ng (S n xu t hay k thu t) ch không ph i toƠn công ty Nói cách khác, TQM nh lƠ đ nh h ng quá trình – ho c ch c n ng

Mu n ho t đ ng c a công ty th c s hi u qu ngoƠi đ nh h ng v quá trình vƠ các quy t c qu n lý còn ph i k t h p đ c tin đam mê, ni m tin, k n ng vƠ cam k t c a lãnh đ o c p cao ó lƠ ti n đ quan tr ng cho mô hình các k ho ch chi n l c có th phát huy đ c tác d ng b i vì khi có đ c s cam k t nƠy thì m i ng i s có đ c lòng tin vƠo s n ph m đ c t o ra vƠ nó s t o đ c ti ng vang l n n u doanh nghi p

th c hi n song song đ ng th i đ c các y u t đó

1.2 Qu nălý c h tăl ngăcôngătrìnhăxơyăd ngă

1.2.1 Khái ni m v ch t l ng công trình xây d ng [1]

Theo PGS TS Tr n Ch ng, nguyên c c tr ng c c giám đ nh, BXD: Trong l nh

v c xơy d ng khái ni m ch t l ng đ c hi u c th trên c s nh ng khái ni m chung v ch t l ng s n ph m Ch t l ng công trình xây d ng có th đ c hi u là s

đ m b o t t nh ng yêu c u v an toàn, b n v ng, k thu t và m thu t c a công trình

nh ng ph i phù h p v i quy chu n và tiêu chu n xây d ng, các qui đ nh trong v n b n qui ph m pháp lu t có liên quan và h p đ ng kinh t

Trang 20

Hình 1.4 S đ các y u t t o nên ch t l ng công trình Nhìn vƠo s đ các y u t t o nên ch t l ng công trình đ c mô t trên, ch t

l ng công trình xơy d ng không ch đ m b o s an toƠn v m t k thu t mƠ còn ph i

th a mãn các yêu c u v an toƠn s d ng có ch a đ ng y u t xã h i, gơy nh ng nh

h ng b t l i cho c ng đ ng (an ninh, an toƠn môi tr ngầ), vƠ kinh t Ví d : m t công trình quá an toƠn, quá ch c ch n nh ng không phù h p v i quy ho ch, ki n trúc

không kinh t thì c ng không tho mãn yêu c u v ch t l ng công trình [PGS TS

Tr n Ch ng, Bài gi ng S c công trình và b i d ng nghi p v giám sát thi công]

1.2.2 Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng [1]

Trên c s khái ni m v ch t l ng c a công trình ta đ a ra đ c khái ni m v

Qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng lƠ t p h p các ho t đ ng, t đó đ ra các yêu

c u, quy đ nh vƠ th c hi n các yêu c u vƠ quy đ nh đó b ng các bi n pháp nh ki m soát ch t l ng, đ m b o ch t l ng, c i ti n ch t l ng trong khuôn kh h th ng pháp lu t đ đ m b o ch t l ng m t công trình Ho t đ ng Qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng ch y u lƠ công tác giám sát vƠ t giám sát c a Ch đ u t v i v i các bên có liên quan Nói cách khác Qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng lƠ t p h p các

ho t đ ng c a c quan đ n v ch c n ng qu n lý thông qua ki m tra, đ m b o ch t

l ng, c i ti n ch t l ng trong các giai đo n c a d án

Trang 21

Hình 1.5 : S đ Qu n lý ch t l ng công trình

1.3 C ăs ăkhoaăh căc aăqu nălýăch tăl ngăcôngătrìnhăxơyăd ng [5]

T i Vi t Nam nhƠ n c qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng b ng ngh đ nh

s 46/2015/N -CP Trong ngh đ nh có 8 ch ng nói v các b c qu n lý ch t l ng trong quá trình xơy d ng

1.3.1 Qu n lý ch t l ng trong giai đo n kh o sát xây d ng

Trình t qu n lý ch t l ng kh o sát xơy d ng: [5]

- L p vƠ phê duy t nhi m v kh o sát xơy d ng

- L p vƠ phê duy t ph ng án k thu t kh o sát xơy d ng

- Qu n lý ch t l ng kh o sát xơy d ng

- Nghi m thu, phê duy t k t qu kh o sát xơy d ng

1.3.1.1 Qu n lý v chuyên môn k thu t:

T t c các nhơn t tham gia th c hi n trong giai đo n l p d án đ u t c n ph i

th c hi n đúng theo các yêu c u k thu t vƠ các b c theo đúng trình t quy đ nh c a

d án

Ch ăđ uăt :ă đ m b o ch t l ng cho d án thì vi c qu n lý công vi c ph i

Quy chu n vƠ tiêu chu n Xơy d ng

H th ng v n b n, quy ph m pháp lu t

QLCL XDCT

B o hƠnh, b o trì

(6)

Trang 22

đ c Ch đ u t th c hi n đúng ngay t nh ng giai đo n đ u hình thƠnh d án Tùy theo quy mô vƠ lo i hình kh o sát Ch đ u t ph i bi t l a ch n vƠ ki m tra nhƠ th u

kh o sát xơy d ng đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh Ki m tra n ng l c th c t c a nhƠ th u kh o sát xơy d ng bao g m nhơn l c, thi t b kh o sát t i hi n tr ng, phòng thí nghi m n u có đ so sánh v i ph ng án kh o sát xơy d ng đ c duy t vƠ quy

đ nh c a h p đ ng xơy d ng; Theo dõi, ki m tra vi c th c hi n kh o sát xơy d ng b o

g m: V trí kh o sát, kh i l ng kh o sát, quy đ nh th c hi n kh o sát, l u tr s li u

kh o sát vƠ m u thí nghi m, ki m tra thí nghi m trong phòng vƠ thí nghi m hi n

tr ng, ki m tra công tác an toƠn lao đ ng, an toƠn môi tr ng trong giai đo n th c

hi n kh o sát

NhƠăth uăkh oăsát: - L p nhi m v kh o sát xơy d ng, b trí cán b có chuyên

môn phù h p, có n ng l c th c hi n kh o sát khi có yêu c u c a Ch đ u t ; Th c

hi n kh o sát đúng theo các ph ng án k thu t đ c phê duy t; L p báo cáo k t qu

kh o sát xơy d ng đáp ng nhu c u nhi m v kh o sát xơy d ng vƠ h p đ ng Ki m tra kh o sát l i ho c kh o sát b sung khi báo cáo không phù h p v i k t qu , không phù h p v i đi u ki n t nhiên n i xơy d ng công trình ho c không đáp ng nhi m v

c a kh o sát

NhƠăth uăthi tăk : L p nhi m v kh o sát xơy phù h p v i yêu c u c a t ng

b c thi t k khi có yêu c u c a ch đ u t ; Ki m tra s phù h p c a s li u kh o sát

v i yêu c u c a b c thi t k Tham gia nghi m thu báo cáo k t qu kh o sát xơy d ng khi đ c ch đ u t yêu c u vƠ báo cáo ki n ngh Ch đ u t th c hi n kh o sát xơy

d ng b xung khi phát hi n k t qu kh o sát không đáp ng nhu c u khi th c hi n thi t k ho c phát hi n nh ng y u t b t ng nh h ng đ n thi t k

T ăch c,ăcáănhơnăgiámăsátăkh oăsátăxơyăd ng:ăC ng i có chuyên môn phù

h p v i các lo i hình kh o sát đ th c hi n kh o sát; xu t vƠ b sung nhi m v

Trang 23

Ch ăđ uăt : Ti n hƠnh l a ch n nhƠ th u đúng theo các quy đ nh, quy ph m

pháp lu t c a lu t đ u th u Ph i đ a ra đ u th u công khai đ có s c nh tranh gi a các nhƠ th u theo Lu t đ u th u 43/2013/QH13 vƠ các ngh đ nh liên quan nh Ngh

đ nh 63/2014/N CP v vi c quy đ nh chi ti t thi hƠnh m t s đi u lu t c a Lu t đ u

th u v l a ch n nhƠ th u T đó tìm đ c nhƠ th u phù h p nh t m i đ m b o đ c

k thu t vƠ an toƠn trong quá trình kh o sát xơy d ng NgoƠi ra, Ch đ u ph i ki m tra

kh i l ng công vi c kh o sát xơy d ng đã đ c th c hi n, xem xét s phù h p v quy cách, s l ng vƠ n i dung c a báo cáo kh o sát so v i quy đ nh c a nhi m v kh o sát xơy d ng, ph ng án k thu t kh o sát xơy d ng đ c ch đ u t phê duy t vƠ quy

đ nh c a h p đ ng xơy d ng Ch đ u t g i thông báo ch p thu n b ng v n b n n u báo cáo k t qu kh o sát đ t yêu c u N u các báo cáo k t qu kh o sát xơy d ng ch a

đ t yêu c u, ch đ u t ph i nhƠ th u kh o sát ý ki n không ch p thu n nghi m thu

b ng v n b n, trong đó nêu ra các n i dung ch a đ t yêu c u mƠ nhƠ th u kh o sát

ph i s a đ i ho c th c hi n kh o sát l i

Ch đ u t có th thuê đ n v t v n có đ đi u ki n n ng l c đ ki m tra báo cáo k t qu kh o sát xơy d ng lƠm c s cho vi c quy t đ nh nghi m thu vƠ đ n v t

v n ph i ch u hoƠn toƠn trách nhi m v quy t đ nh c a mình tr c ch đ u t

Trong tr ng h p Ch đ u t phê duy t tr c ti p vƠo báo cáo k t qu kh o sát xơy d ng sau khi thông báo ch p thu n nghi m thu báo cáo c a đ n v kh o sát thì

ph i ch u hoƠn toƠn trách nhi m v k t qu phê duy t c a mình

NhƠăth uăkh oăsátăxơyăd ng: Nh ng cá nhơn đ c nhƠ th u c đi kh o sát xơy

d ng ph i có đ y đ các yêu c u v nghi p v theo đúng pháp lu t nh : có các v n

b ng ch ng ch vƠ chuyên môn k thu t nghi p v đúng v i đ c tính công trình Khi

th c hi n các ph ng án k thu t đã đ c phê duy t ph i s d ng thi t b , phòng thí nghi m h p tiêu chu n quy đ nh c a pháp lu t NhƠ th u kh o sát ch u trách nhi m v

ch t l ng kh o sát xơy d ng do mình th c hi n tr c đ n v t v n vƠ ch đ u t

NhƠăth uăthi tăk : Trong công tác thi t k không nh ng ph i đ m b o đ c k t

c u v yêu c u v m t k thu t mƠ còn ph i đ t đ c tính th m m vƠ phù h p v i quy

ho ch, ki n trúc

Trang 24

1.3.2 Qu n lý ch t l ng giai đo n thi t k xây d ng công trình

Trình t qu n lý ch t l ng thi t k xơy d ng [5]

- L p nhi m v thi t k xơy d ng công trình

- Qu n lý ch t l ng công tác thi t k xơy d ng

- Th m đ nh, th m tra thi t k xơy d ng

- Phê duy t thi t k xơy d ng công trình

- Nghi m thu thi t k xơy d ng công trình

1.3.2.1 Qu n lý v chuyên môn k thu t

Ch ăđ uăt : Vi c l a ch n t ch c, cá nhơn đ m b o đi u ki n n ng l c đ l p

thi t k vƠ th m tra thi t k lƠ yêu c u c p thi t quan tr ng c a Ch đ u t N u Ch

đ u t l a ch n nh m thì s d n đ n vi c đ n v thi t k không đ n ng l c vƠ t o ra

nh ng s n ph m thi t k kém ch t l ng Ch đ u t ki m tra vƠ trình thi t k cho

ng i quy t đ nh đ u t th m đ nh vƠ phê duy t T ch c th m đ nh, phê duy t thi t

k , d toán vƠ thay đ i thi t k (n u có) theo quy đ nh c a pháp lu t Trong m t s

tr ng h p Ch đ u t s thuê t ch c t v n, chuyên gia góp ý ho c th m tra nhi m

v thi t k khi c n thi t

NhƠăth uăthi tăk ăxơyăd ng: Ph i b trí ng i có đ kinh nghi m vƠ chuyên

môn đ th c hi n thi t k , ph i có ch ng nh n n ng l c vƠ chuyên môn nghi p v trong l nh v c tham gia thi t k xơy d ng Nhi m v thi t k xơy d ng công trình ph i phù h p v i báo cáo nghiên c u ti n kh thi ho c báo cáo đ xu t ch tr ng đ u t xơy d ng công trình Sau khi đã hoƠn thƠnh h s thi t k ti n hƠnh trình Ch đ u t

h s thi t k đ đ c th m đ nh phê duy t theo quy đ nh c a Lu t xơy d ng, ti p thu

ý ki n th m đ nh vƠ gi i thích ho c ch nh s a h s thi t k theo ý ki n th m đ nh vƠ

đi u ch nh thi t k theo quy đ nh NhƠ th u thi t k ch u trách nhi m v ch t l ng thi t k xơy d ng công trình do mình th c hi n, vi c th m tra th m đ nh vƠ phê duy t thi t k c a cá nhơn, t ch c, ch đ u t , ng i quy t đ nh đ u t ho c c quan chuyên môn v xơy d ng không thay th vƠ không lƠm gi m trách nhi m c a nhƠ th u

thi t k xơy d ng công trình do mình th c hi n

Trang 25

NhƠ th u thi t k lƠm t ng th u thi t k thì nhƠ th u nƠy ph i đ m b o nh n thi t

k nh ng h ng m c công trình ch y u ho c công ngh ch y u c a công trình vƠ ch u trách nhi m toƠn b v vi c th c hi n h p đ ng v i bên giao th u

Các công trình qu c gia có quy mô l n, k thu t ph c t p thì nhƠ th u thi t k xơy d ng có quy n đ xu t v i ch đ u t th c hi n các thí nghi m, th nghi m mô

ph ng đ ki m tra k t qu , tính toƠn kh n ng lƠm vi c c a công trình nh m hoƠn thi n thi t k , đ m b o yêu c u k thu t vƠ an toƠn công trình

1.3.2.2 Qu n lý v an toàn pháp lý và s phù h p

Ch ăđ uăt : Ph i l a ch n nhƠ th u thi t k theo đúng n ng l c vƠ đúng lu t,

đúng quy đ nh c a pháp lu t Ch n nhƠ th u thi t k công khai minh b ch vƠ không đ

nh h ng c a cá nhơn hay b t c m t lý do không t t lƠm nh h ng t i d án Trong giai đo n thi t k Ch đ u t ph i giám sát ki m tra vi c tuơn th các quy đ nh trong

h p đ ng c a nhƠ th u thi t k vƠ nhƠ th u th m tra thi t k N u phát hi n nh ng sai

ph m hay nh ng n i dung không phù h p thì ph i có bi n pháp x lý ho c s a đ i k p

th i NgoƠi ra vi c th m đ nh phê duy t thi t k , d toán ph i đ c th c hi n đúng theo các ngh đ nh hay quy đ nh c a pháp lu t

NhƠăth uăthi tăk xơyăd ng: Nh ng ng i lƠm ch nhi m đ án thi t k hay

thi t k ch trì ph i có b ng c p chuyên môn vƠ kinh nghi m theo đúng yêu c u c a

Ch đ u t Các b c thi t k vƠ các k t qu thi t k ngoƠi yêu c u đ t đ c ch t

l ng b n v ng v m t k thu t hay th m m còn ph i tuơn th các quy chu n k thu t

qu c gia, các tiêu chu n đ c áp d ng cho công trình Ch s d ng k t qu kh o sát đáp ng đ c yêu c u c a b c thi t k vƠ phù h p v i quy chu n k thu t, tiêu chu n

đ c áp d ng cho công trình N i dung c a t ng b c thi t k ph i đáp ng nh ng quy đ nh c a h p đ ng vƠ quy đ nh c a pháp lu t có liên quan NgoƠi ra vi c thi t k

ph i phù h p v i quy ho ch t i vùng, ki n trúc ph i th c s tinh t b t m t phù h p

v i th hi u vƠ th i đ i

1.3.3 Qu n lý ch t l ng giai đo n thi công công trình

ơy lƠ giai đo n h t s c quan tr ng quy t đ nh cho ch t l ng c a công trình Vì

v y vi c qu n lý vƠ giám sát c a các bên c n th c hi n d a m t cách nghiêm túc vƠ

Trang 26

tri t đ thì m i có th có đ c m t s n ph m t t Trình t vƠ trách nhi m th c hi n c a các ch th đ c quy đ nh theo các b c: [5]

- Qu n lý ch t l ng đ i v i v t li u, s n ph m, c u ki n, thi t b s d ng cho công trình xơy d ng

- Qu n lý ch t l ng c a nhƠ th u trong quá trình thi công xơy d ng công trình

- Giám sát thi công xơy d ng công trình c a ch đ u t , ki m tra vƠ nghi m thu công vi c xơy d ng trong quá trình thi công xơy d ng công trình

- Giám sát tác gi c a nhƠ th u thi t k trong thi công xơy d ng công trình

- Thí nghi m đ i ch ng, thí nghi m th tƠi vƠ ki m đ nh xơy d ng trong quá trình thi công xơy d ng công trình

- Nghi m thu giai đo n thi công xơy d ng, b ph n (h ng m c) công trình xơy

1.3.3.1 Qu n lý v chuyên môn k thu t

- Ch ăđ uăt :ă

+ Ph i l a ch n các t ch c, cá nhơn có đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh đ

th c hi n thi công xơy d ng công trình, giám sát thi công công trình, thí nghi m, ki m

đ nh ch t l ng công trình Vi c l a ch n nƠy quy t đ nh r t l n t i k t qu c a công trình N u l a ch n đ c nh ng nhƠ th u xơy d ng thi công có n ng l c vƠ trình đ ,

uy tín vƠ ph ng th c qu n lý c ng nh k thu t t t thì s n ph m xơy d ng s đ t

đ c k t qu cao đ t đ c tính b n v ng khi s d ng Ng c l i n u l a ch n nhƠ th u không k hay vì m t s lý do cá nhơn riêng t mƠ l a ch n nhƠ th u không có đ các

y u t trên thì công trình s không đ t đ c ch t l ng nh ý mu n Tr c h t ch t

Trang 27

l ng thi công xơy d ng công trình ph i đ c ki m soát t công đo n mua s m, s n

xu t, ch t o các s n ph m xơy d ng, v t li u xơy d ng, c u ki n vƠ thi t b đ c s

d ng cho t i công đo n thi công xơy d ng vƠ ch y th t i hoƠn thƠnh đ a vƠo s

d ng

+ Ch đ u t ph i thông báo v nhi m v , quy n h n c a các cá nhơn trong h

th ng qu n lý ch t l ng c a Ch đ u t , nhƠ th u giám sát thi công xơy d ng công trình cho các nhƠ th u có liên quan bi t đ ph i h p th c hi n

+ Ki m tra các đi u ki n kh i công công trình xơy d ng theo quy đ nh t i i u

72 c a Lu t xơy d ng

+ Ki m tra giám sát t t c các v n đ liên quan trong giai đo n thi công xơy d ng công trình

+ T ch c ki m đ nh ch t l ng toƠn b công trình, h ng m c công trình vƠ toƠn

b công trình xơy d ng khi có nghi ng v ch t l ng công trình khi đ c c quan nhƠ

n c yêu c u Vi n ki m đ nh các h ng m c ph i lƠm m t cách nghiêm minh và công khai tránh tình tr ng do tham ô h i l mƠ ki m đ nh qua loa ko đúng nguyên t c vƠ b qua sai ph m lƠm nh h ng ch t l ng c ng nh tu i th công trình

+ Nghi m thu vƠ l p h s hoƠn thƠnh công trình xơy d ng

+ Ch trì, ph i h p v i các bên liên quan gi i quy t nh ng v ng m c, phát sinh trong thi công xơy d ng công trình vƠ x lý, kh c ph c s c theo đúng quy đ nh + L p báo cáo hoƠn thƠnh đ a công trình xơy d ng vƠo s d ng

+ Ch đ u t có th thuê nhƠ th u t v n giám sát

- NhƠăth uăthiăcôngăxơyăd ng

Giai đo n thi công lƠ giai đo n quy t đ nh v tính n đ nh, k thu t c ng nh tính

b n v ng c a công trình vì v y vi c qu n lý nhƠ th u thi công ph i đ c th c hi n sát sao nghiêm túc NhƠ th u thi công ph i th c hi n các công vi c theo quy đ nh v trách nhi m nh :

+ Ti p nh n vƠ qu n lý m t b ng xơy d ng, b o qu n m c đ nh v vƠ m c gi i công trình

Trang 28

+ L p vƠ thông báo cho ch đ u t vƠ các ch th có liên quan h th ng qu n lý

ch t l ng, m c tiêu vƠ chính sách đ m b o ch t l ng công trình c a nhƠ th u Trách nhi m c a t ng cá nhơn trong mô hình qu n lý ch t l ng ph i đ c nêu rõ vƠ c th tránh vi c qu n lý ch ng chéo

+ Lên k ho ch t ch c thí nghi m vƠ ki m tra ch t l ng, quan tr c, đo đ c các thông s k thu t c a công trình theo yêu c u thi t k vƠ ch d n k thu t

+ Th c hi n trách nhi m qu n lý ch t l ng trong vi c mua s m, ch t o s n xu t

v t li u, s n ph m, c u ki n, thi t b đ c s d ng cho công trình theo quy đ nh

+ Thi công theo đúng h p đ ng xơy d ng, gi y phép xơy d ng thi t k xơy d ng công trình N u phát hi n sai khác gi a thi t k , h s h p đ ng xơy d ng vƠ đi u ki n

c a hi n tr ng trong quá trình thi công thì ph i báo cáo ngay cho ch đ u t

+ Ki m tra ki m soát công tác xơy d ng, l p đ t thi t b , giám sát thi công công trình đ i v i nhƠ th u ph n u có

+ L p nh t kí công trình vƠ hoƠn thi n b n v hoƠn công theo quy đ nh

+ Sau khi hoƠn thƠnh công trình yêu c u ch đ u t nghi m thu công vi c chuy n

b c thi công nghi m thu giai đo n thi công xơy d ng ho c b ph n công trình xơy

d ng, nghi m thu hoƠn thƠnh h ng m c công trình xơy d ng

Báo cáo ch đ u t v ti n đ , ch t l ng, kh i l ng, an toƠn lao đ ng vƠ v sinh môi tr ng thi công xơy d ng theo quy đ nh

+ HoƠn tr m t b ng vƠ thi t b máy móc ra kh i công trình sau khi đ c nghi m thu bàn giao

- NhƠăth uăgiámăsátăthiăcông

+ a ng i có đ n ng l c theo quy đ nh đ th c hi n nhi m v c a giám sát

tr ng vƠ các ch c danh giám sát khác Ng i th c hi n vi c giám sát ph i có b ng

i h c, ch ng ch giám sát, có kinh nghi m giám sát t ng đ ng v i công vi c yêu

c u

+ L p s đ t ch c vƠ đ c ng giám sát bao g m nhi m v , quy n h n, ngh a

v c a các ch c danh giám sát m t cách chi ti t tránh trách nhi m ch ng chéo vƠ

Trang 29

không hi u qu L p k ho ch vƠ quy trình ki m soát ch t l ng, quy trình ki m tra vƠ nghi m thu, ph ng pháp qu n lý h s , tƠi li u có liên quan trong quá trình giám sát xơy d ng công trình

+ Giám sát vƠ nghi m thu các công vi c do nhƠ th u thi công xơy d ng th c hi n theo yêu c u c a h p đ ng xơy d ng

1.3.3.2 Qu n lý v an toàn pháp lý và s phù h p

- Ch đ u t :

+ Trong công tác qu n lý công trình giai đo n thi công trình xơy d ng Ch đ u t

ph i ti n hƠnh ki m tra ki m soát nhƠ th u t các giai đo n đ u kh i công cho t i xơy

d ng xong d án theo đúng quy đ nh t i đi u 72 c a lu t xơy d ng Các c u ki n c ng

nh v t t thi t b đ a vƠo s d ng trong công trình nh : cát, đá, xi m ng, v a ph i

đ c ki m tra vƠ đ t đúng các tiêu chu n k thu t yêu c u, vƠ đúng v i h p đ ng đã

ký gi a các bên Khi phát hi n nh ng sai ph m c a công trình khác v i thi t k đ c duy t c ng nh khác v i h p đ ng đã kí ph i có ý ki n đ s a ch a ho c có bi n pháp

kh c ph c

+ Ph i h p cùng v i T v n giám sát ki m tra, nh c nh vi c th c hi n b o h an toƠn lao đ ng trong quá trình xơy d ng công trình c a nhƠ th u

+ Ch đ u t th c hi n các quy đ nh v b o v môi tr ng đ i v i các công trình xơy d ng theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi tr ng vƠ có trách nhi m ki m tra

vi c th c hi n c a nhƠ th u t v n giám sát theo yêu c u c a H p đ ng xơy d ng vƠ quy đ nh c a pháp lu t có liên quan

- NhƠăth uăthiăcông:ă

+ L p h th ng qu n lý ch t l ng ph i phù h p v i quy mô công trình xơy

d ng i v i nh ng công trình có quy mô nh thì nhƠ th u thi công ph i có k ho ch

s p x p h th ng qu n lý ch t l ng đ n gi n, nh ng công trình có quy mô l n thì

ph i s p x p h th ng ph c t p sao cho h th ng nƠy có kh n ng ki m soát hoƠn toƠn

nh ng s n ph m xơy d ng ph i đ t đ c ch t l ng t t theo quy đ nh

+ B trí nhơn l c, cung c p v t t thi t b thi công theo yêu c u c a h p đ ng vƠ quy đ nh c a lu t pháp có liên quan Tùy theo quy mô công trình mƠ nhƠ th u thi công

Trang 30

b trí ngu n nhơn vƠ máy móc thi t b v t t cho phù h p tránh tr ng h p thi u lƠm

nh h ng ti n đ công trình hay d s tr thƠnh lãng phí

+ Các bi n pháp thi công do nhƠ th u th c hi n ph i đ c đ m b o an toƠn vƠ phù h p cho ng i, máy móc, thi t b , công trình vƠ ti n đ công trình T tr c khi

b t đ u kh i công công trình nhƠ th u thi công ph i l p k ho ch vƠ đ c phê duy t các thi t k bi n pháp thi công theo đúng quy đ nh, trong đó ph i th hi n đ c các

bi n pháp an toƠn cho ng i lao đ ng, các thi t b thi công công trình vƠ phòng ch ng cháy n Các bi n pháp thi công ph i đ c nhƠ th u rƠ soát vƠ đi u ch nh cho phù h p

v i th c t c a công tr ng

+ Trên công tr ng ph i đ a ra đ c các n i quy, bi n pháp v an toƠn lao đ ng

vƠ nh ng b ng chú ý nh ng v trí nguy hi m c nh báo đ phòng đ m i ng i bi t T t

c nh ng thƠnh ph n tham gia th c hi n các công vi c trên công tr ng đ u ph i có s

qu n lý vƠ ki m đ nh nghiêm ng t các quy đ nh v an toƠn lao đ ng, Máy móc thi t b thi công ph i th c hi n nghiêm ng t v quy đ nh theo pháp lu t vƠ ng i s d ng thì

ph i đ c hu n luy n v an toƠn lao đ ng vƠ có th an toƠn lao đ ng theo quy đ nh

- NhƠăth uăch ăt o,ăs năxu t,ăcungăc păv tăli u,ăs năph m,ăthi tăb ,ăc uăki nă

s ăd ngăchoăcôngătrình

+ m b o ch t l ng v t li u, s n ph m, thi t b , c u ki n xơy d ng theo đúng các tiêu chu n đ c công b áp d ng vƠ các quy chu n k thu t qu c gia t ng ng, đáp ng vƠ phù h p v i thi t k đã đ c duy t

+ Các v t li u cung c p cho bên th u ph i có đ y đ các thông tin, tƠi li u liên quan theo quy đ nh c a pháp lu t Ch t l ng các v t li u, hƠng hóa ph i đ m b o quy

đ nh v nhãn mác vƠ xu t s

+ Th c hi n vi c ch ng nh n h p quy, h p chu n theo quy đ nh c a pháp lu t vƠ

th c hi n ki m tra ch t l ng n u có yêu c u đã nêu trên h p đ ng

- NhƠăth uăgiámăsátăthiăcông:

+ Th c hi n vi c giám sát thi công xơy d ng theo yêu c u c a h p đ ng, đ

c ng đã đ c ch đ u t ch p thu n theo đúng quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý

ch t l ng công trình

Trang 31

1.4 M tăs ăch ătiêuăđánhăgiáăh ăth ngăqu nălýăch tăl ng

- ánh giá h s tƠi li u qu n lý ch t l ng thi công

- ánh giá s phù h p c a thi t k qua khai thác vƠ vi c khai thác s d ng có đúng v i công n ng thi t k

1.4.2 Các ch tiêu đánh giá [8]

D a trên quy t đ nh s 1547/Q -BCD ngƠy 13/11/2006 c a Ban ch đ o công trình, s n ph m công trình ch t l ng cao thì c c u đánh giá ch t l ng công trình xơy d ng đ c tính nh sau:

- Ch tiêu h th ng qu n lý ch t l ng c a doanh nghi p t i hi n tr ng đ c đánh giá v i t tr ng 40%

- Ch tiêu ch t l ng công trình c th qua phúc tra cu i cùng sau khi đó nghi m thu vƠ đ a vƠo khai thác s d ng ít nh t qua 6 tháng đ c đánh giá v i t tr ng 40%

- ánh giá qua h s tƠi li u qu n lý ch t l ng thi công xơy d ng chi m t tr ng 10%

- ánh giá s phù h p qua khai thác s d ng công trình đúng v i công n ng thi t

k chi m t tr ng 10%

ánh giá h th ng qu n lý ch t l ng trên c s các tham s

Trang 32

B ng 1.2: ánh giá h th ng qu n lý ch t l ng trên c s các tham s

2.1 B máy đi u hƠnh công tr ng ho t đ ng hi u qu ,

ch đ o c a doanh nghi p th ng xuyên vƠ sát th c t

3 N ng l c c a cán b vƠ công nhơn phù h p yêu c u c a

công trình, có ch ng ch đ đi u ki n lƠm vi c c a các

Trang 33

5 Trang thi t b thi công, đ m b o c s v t ch t ph c v

thi công phù h p tiêu chu n k thu t c a công trình vƠ

6.2 Khi m khuy t c a thi t k đ c phát hi n vƠ kh c

ph c k p th i tr c khi thi công

10

A61= -10

A62 =10

7 Thi t k gi i pháp, thi t k t ch c thi công, đ m b o

trình t , an toƠn, ch t l ng, môi tr ng vƠ phòng ng a

s c

7.1 y đ thi t k thi công vƠ t ch c thi công

7.2.Có thi t k gi i pháp vƠ t ch c thi công nh ng

Trang 34

xét

8 Mua s m v t t , thi t b phù h p yêu c u k thu t c a

công trình C t gi vƠ qu n lý v t li u, thi t b hi n

9 Ch đ thí nghi m xác nh n ch t l ng công trình theo

đúng quy đ nh, tiêu chu n k thu t

9.1 Thí nghi m đ y đ theo quy đ nh

9.2.Thí nghi m không đ y đ theo quy đ nh

9.3.Không có thí nghi m ho c thí nghi m quá ít không

đ m b o đánh giá ch t l ng

10 Công tác nghi m thu đúng quy đ nh M i khi m khuy t,

s c trong thi công đ u đ c kh c ph c tri t đ tr c

nghi m thu

10.1.Nghi m thu công vi c

10.2 Nghi m thu b ph n, giao đo n TCXD

10.3 Nghi m thu hoƠn thƠnh

10.4 Không nghi m thu theo quy đ nh

10 A101=3

A102=3

A103=4

Không xét

K t qu ki m tra đ c đánh giá trên c s các tham s trong b ng sau:

Trang 35

B ng 1.3: ánh giá ch t l ng s n ph m hoƠn thƠnh hi n tr ng ít nh t 06 tháng s

d ng theo ph ng pháp ki m tra th c t : Nhìn , s mó, nghe, xem, soi

Trang 36

B ng 1.4: ánh giá tình tr ng h s tƠi li u qu n lý ch t l ng công trình

%

i mă

t iăđa

1.H s đo đ c, nh v vƠ hoƠn công công trình C11=10 2.H s , biên b n liên quan đ n thi t k vƠ s a đ i thi t k C12=10 3.H s tƠi li u liên quan đ n ch ng ch xu t x ng v t li u

thi công

C17=10

Công tác nghi m thu ph n xơy l p bao g m h s nghiemj

1.H s , biên b n liên quan đ n thi t k vƠ s a đ i thi t k

2.H s tƠi li u liên quan đ n ch ng ch xu t x ng các thi t

4.Các tƠi li u, biên b n khác theo dõi, x lý trong quá trình

5.Công tác nghi m thu ph n thi t b g m h s nghi m thu và

Trang 37

B ng 1.5: ánh giá s phù h p c a thi t b vƠ khai thác s d ng đúng công n ng c a công trình

1 S ă phùă h pă c aă thi tă k ă khiă đ aă côngă trìnhă vƠoă

4.Thu n ti n giao thông n i b , ơm thanh, ánh sáng,

môi tr ng trong công trình đ m b o t t phù h p v i

thi t k đ c duy t

D14=10

2 Khaiăthácăs ăd ngăđúngăcôngăn ngăthi tăk ,ăgi ăgìnă

tu iăth ăvƠăch ngăxu ngăc păcôngătrình 50

1.Khai thác các khu v c ch c n ng đúng thi t k D21=10 2.Không ph i c i n i ngay sau khi xơy d ng D22=10 3.Không ph i b xung chia n i b khác v i thi t k

Trang 38

K tălu năch ngă1

Ch ng 1 Tác gi đã t ng quan m t s các n i dung c b n c a ch t l ng, qu n

lý ch t l ng s n ph m vƠ qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng Nêu ra các khái

ni m, ch c n ng vƠ các ph ng th c qu n lý ch t l ng s n ph m mƠ đ c bi t lƠ ch t

l ng công trình xơy d ng Tìm hi u v v n b n hi n hƠnh đang áp d ng đ qu n lý

ch t l ng công trình xơy d ng T đó, đ a ra nh ng tiêu chí đ đánh giá m t công trình xơy d ng đ t ch t l ng cao

V y trong quá trình xơy d ng công trình nhƠ máy n c Nh n tr ch Công tác

qu n lý ch t l ng xơy d ng công trình ra sao? Nh ng m t lƠm đ c vƠ ch a lƠm

đ c nh th nƠo? Công trình đã đ t đ c tiêu chí c a m t công trình ch t l ng cao hay ch a? ó chính lƠ n i dung c b n c a ch ng 2

Trang 39

CH NGă2

2.1 Gi iăthi uăv ăNhƠămáyăn căNh n Tr ch,ăt nhă ngăNaiă

Th ng nh t B c – Nam đi qua vƠ n m bên b sông ng Nai, gi v trí giao l u quan

2.1.2 c đi m kinh t , v n hóa xã h i [7]

ThƠnh ph Biên Hòa lƠ x ng s ng c a tam giác vƠng phát tri n kinh t : ThƠnh ph H Chí Minh - ng Nai – V ng tƠu vƠ đang hình thƠnh hƠng lo t các khu công nghi p t p trung nh Khu Công nghi p Biên Hòa 1, Khu công nghi p Biên Hòa

2, KCN Long Bình; LOTECO ; song song v i phát tri n công nghi p lƠ s gia t ng dơn c c a các đô th hi n h u nh Biên Hòa, Long thƠnh vƠ phát tri n các đô th

m i nh Nh n Tr ch, Tam Ph c, D c tr c Qu c l 51 t Biên Hòa t i Nh n Tr ch ThƠnh Ph vƠ hƠnh lang d c thƠnh ph lƠ m t xích quan tr ng trong vi c góp ph n gi i

t a s t p trung dơn quá đông vƠo các thƠnh ph l n nh ThƠnh ph H Chí Minh hay

n i ô Biên hòa S hình thƠnh vƠ phát tri n nhanh chóng c a các khu Công nghi p cùng v i s gia t ng dơn c c a các đô th hi n h u, s phát tri n c a các đô th m i đã lƠm cho nhu c u dùng n c s n xu t, sinh ho t r t l n vƠ t ng lên nhanh chóng

2.1.3 c đi m v tác đ ng c a môi tr ng

Công trình xơy d ng nhƠ máy n c Nh n Tr ch n m xa khu v c dơn c vƠ các

c s xơy d ng t p trung khác nên s nh h ng t i môi tr ng n c m t, n c ng m

và không khí xung quanh là r t th p Theo k t lu n c a B Nông nghi p vƠ Phát tri n

Trang 40

Nông thôn thì vi c xơy d ng h th ng c p n c Nh n tr ch vƠ l y n c thô t ngu n

n c sông ng Nai lƠ không gơy các di n bi n đáng k cho vùng h du vì l u l ng

n c sông l n, ch t l ng t t vƠ lƠ ngu n cung c p n c n đ nh B c ng đã cho phép m c khai thác l y n c ngu n t i Sông ng Nai sau n m 2000 lƠ 500.000

m3/ngày

2.1.4 Vai trò c a d án

Phát tri n Công nghi p s thu hút nhi u lao đ ng, t o ra nhi u s n ph m cho xã

h i, nh m đ a kinh t ngƠy cƠng phát tri n Mu n đ y nhanh t c đ phát tri n công nghi p, c n ph i đ u t phát tri n đ ng b h t ng c s , trong đó v n đ c p n c lƠ

r t c n thi t vƠ c p bách

D án xơy d ng nh m gi i quy t nhu c u c p n c cho 10 Khu Công nghi p vƠ 3 khu đô th b ng ph ng th c xơy d ng h th ng c p n c có công su t giai đo n đ u

là 100.000 m3/ngƠy l y n c t sông ng Nai t xã Thi n Tơn

Ch đ u t : Công ty TNHH M t ThƠnh Viên C p N c ng Nai

T v n: Liên Doanh Nippon Koei và Niho Suido Consultants

NhƠ th u:

Gói CP-1A Kubota Corporation;

Gói CP-1B Liên doanh Công ty CP Sông Ơ 11 vƠ CP Sông Ơ 25;

Gói CP-2 Salcon Engineering Berhad;

- Xơy d ng tuy n ng truy n t i n c thô

- Xơy d ng vƠ v n hƠnh th Tr m B m T ng Áp t i NhƠ máy x lý n c

- Xơy d ng tuy n ng truy n t i n c s ch

- Xơy d ng vƠ v n hƠnh th Tr m B m T ng áp Tam Ph c

Ngày đăng: 22/04/2021, 15:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w