1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

huong dan saon giao an theo chuan kien thuc ki nangtoan tap

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 25,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên ghi rõ các phương pháp mà giáo viên sẽ sử dụng trong phần đó.. - Làm bài tập, học bài cũ, soạn bài mới.[r]

Trang 1

MỘT SỐ YÊU CÂU THỰC HIỆN TRONG SOẠN GIẢNG

VÀ RA ĐỀ KIỂM TRA

A/ VĂN BẢN:

I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1/ Kiến thức: (ghi đầy đủ theo chuẩn kiến thức-kĩ năng)

2/ Kĩ năng: (ghi đầy đủ theo chuẩn kiến thức-kĩ năng)

3/ Thái độ: (nếu có)

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: (ghi rõ)

2/ Học sinh:(ghi rõ)

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

*Hoạt động 1: khởi động

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

3/ Bài mới:

*Hoạt động 2: Dạy và học bài mới

- Giáo viên ghi rõ các phương pháp

mà giáo viên sẽ sử dụng trong

phần đó

- Các hoạt động của giáo viên và

học sinh

(lần lượt từng phần cho đến hết)

*Hoạt động 3: Tổng kết –luyện tập

- Giáo viên ghi rõ các phương pháp

mà giáo viên sẽ sử dụng trong

phần đó

- Các hoạt động của giáo viên và

A/ Tìm hiểu bài:

I/ Tác giả -tác phẩm: (nếu là truyện dân gian thì ghi: Đọc- kể- chú thích.)

II/ Kết cấu:

1/ Thể loại:

2/ Phương thức biểu đạt:

3/ Bố cục:

III/ Phân tích:

1/ Nội dung 1:

Ghi các ý

=>Nghệ thuật

=.Nội dung

2/ Nội dung 2:

Ghi các ý

=>Nghệ thuật

=.Nội dung

… IV/ Tổng Kết:

Ghi nhớ skg/trang B/ Luyện tập

Trang 2

học sinh.

*Hoạt động 4: Đánh giá (ghi rõ ràng phương pháp , yêu cầu và nội dung.)

* Hoạt động 5: Dặn dò: giáo viên ghi rõ ràng các công việc cần dặn học sinh

- Làm bài tập, học bài cũ, soạn bài mới

- Phần hướng dẫn tự học trong sách chuẩn kiến thức kĩ năng

Giáo viên lưu ý khi dặn soạn bài mới phân môn nào thì học bài cũ phân môn đó.

*******************************

B/ Tiếng Việt và Tập làm văn:

I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1/ Kiến thức: (ghi đầy đủ theo chuẩn kiến thức-kĩ năng)

2/ Kĩ năng: (ghi đầy đủ theo chuẩn kiến thức-kĩ năng)

3/ Thái độ: (nếu có)

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: (ghi rõ)

2/ Học sinh:(ghi rõ)

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

*Hoạt động 1: khởi động

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

3/ Bài mới:

*Hoạt động 2: Dạy và học bài mới

- Giáo viên ghi rõ các phương pháp

mà giáo viên sẽ sử dụng trong

phần đó

- Các hoạt động của giáo viên và

học sinh

(lần lượt từng phần cho đến hết)

*Hoạt động 3: Củng cố-luyện tập

- Giáo viên ghi rõ các phương pháp

mà giáo viên sẽ sử dụng trong

phần đó

- Các hoạt động của giáo viên và

học sinh

I/ Nội dung 1:

1/ Ví dụ: (ghi các ý chính rút ra được trong quá trình phân tích ví dụ)

2/ Ghi nhớ: sgk/ trang II/ Nội dung 2 (nếu có) 1/ Ví dụ: ghi các ý chính rút ra được trong quá trình phân tích ví dụ) 2/ Ghi nhớ: sgk/ trang

III/ Luyện tập (ghi rõ tên bài tâp, yêu cầu, kết qua)

*Hoạt động 4: Đánh giá (ghi rõ ràng phương pháp , yêu cầu và nội dung.)

* Hoạt động 5: Dặn dò: giáo viên ghi rõ ràng các công việc cần dặn học sinh

- Làm bài tập, học bài cũ, soạn bài mới

- Phần hướng dẫn tự học trong sách chuẩn kiến thức kĩ năng

Trang 3

Giáo viên lưu ý khi dặn soạn bài mới phân môn nào thì học bài cũ phân môn đó.

**************************

C/Tiết luyện tập:

I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1/ Kiến thức: (ghi đầy đủ theo chuẩn kiến thức-kĩ năng)

2/ Kĩ năng: (ghi đầy đủ theo chuẩn kiến thức-kĩ năng)

3/ Thái độ: (nếu có)

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: (ghi rõ)

2/ Học sinh:(ghi rõ)

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

*Hoạt động 1: khởi động

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

3/ Bài mới:

*Hoạt động 2: Dạy và học bài mới

- Giáo viên ghi rõ các phương pháp

mà giáo viên sẽ sử dụng trong

phần đó

- Các hoạt động của giáo viên và

học sinh

(lần lượt từng phần cho đến hết)

I/ Ôn tập: (Giáo viên hệ thống hóa lại phần kiến thức đã học.)

II/ Luyện tập:

1/ Bài tập 1:

2/ Bài tập 2:

… (ghi rõ tên bài tâp, yêu cầu, kết qua)

*Hoạt động 3: Đánh giá (ghi rõ ràng phương pháp , yêu cầu và nội dung.)

* Hoạt động 4: Dặn dò: giáo viên ghi rõ ràng các công việc cần dặn học sinh

- Làm bài tập, học bài cũ, soạn bài mới

- Phần hướng dẫn tự học trong sách chuẩn kiến thức kĩ năng

Giáo viên lưu ý khi dặn soạn bài mới phân môn nào thì học bài cũ phân môn đó.

**************************

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA

Đề gồm 2 phần:

1/ Trắc nghiệm: gồm 12 câu (3 điểm) (ra dạng lựa chọn đáp án đúng) 2/ Tự luận: 7 điểm (3 câu)

 Một số yêu cầu khi ra đề:

- Phần nhận biết- thông hiểu 6 điểm

- Phần trắc nghiệm chỉ ra nhận biết và thông hiểu

+ Lớp 6,7 nhân biết 7 câu, thông hiểu 5 câu

+ Lớp 8,9 nhận biết 5 câu, thông hiểu 7 câu

- Phần vận dụng 4 điểm: (chia đều cho vận dụng cao và vận dụng thấp)

 Ra đề phải trình bày đúng mẫu quy định

 Ma trận: ra đúng yêu cầu

 Đáp án: ghi rõ điểm cụ thể từng ý rõ ràng theo từng cột trong bảng

Lưu ý :

- Ra đề phải đúng với chuẩn KT-KN

- Các câu dẫn, đáp án phải chuẩn xác, khoa học

- Không ra dạng đúng sai,

- Không dùng phương án tất cả đều đúng hoặc tất cả đều sai

- Khi câu lệnh là câu phủ định thì gạch chân từ ngữ phủ định (hạn chế ra)

- Giáo viên ra đề kí và ghi rõ họ và tên

Trang 5

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2

MA TRÂN BÀI KIỂM TRA MÔN VĂN LỚP 9

TUẦN : 10 TIẾT 48

Đề 2

HIỂU

LĨNH VỰC KIẾN

THỨC

Chuyện người con

gái Nam Xương

(0,5 đ) Chuyện cũ trong

phủ chúa Trịnh

(0,25 đ) Hoàng Lê nhất

thống chí

(0,25đ)

1 câu (2đ)

7,8,9

Câu 3

4 câu (1đ)

1 câu (2đ) Truyện Luc Vân

Tiên

1,6,11

Câu 1

3 câu (0,75đ)

1 câu (3đ

Tổng điểm

Phước Hội , ngày 07/09/2010

GVBM

Trần Châu

Trang 6

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2

MA TRÂN BÀI KIỂM TRA MÔN VĂN LỚP 9

TUẦN : 10 TIẾT 48

Ma trận chung

LĨNH VỰC

KIẾN THỨC

Chuyện người

con gái Nam

Xương

(0,5 đ)

Chuyện cũ trong

Hoàng Lê nhất

thống chí

(0,25đ)

1 câu (3đ)

(1đ)

1 câu (2đ) Truyện Luc Vân

Tiên

(0,75đ)

1 câu (2đ Tổng số câu

Tổng điểm

Phước Hội , ngày 07/09/2010

GVBM

Trần Châu

Trang 7

MẪU ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điêm)

Đáp

án

Điêm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

CẤU 1

(3ĐIỂM)

Ý 1 (GHI RÕ NỘI DUNG)

1,5

Ý 2(GHI RÕ NỘI DUNG)

1,5

CÂU 2

(2 ĐIỂM)

Ý 1(GHI RÕ NỘI DUNG)

1

Ý 2(GHI RÕ NỘI DUNG)

0,5

Ý 3(GHI RÕ NỘI DUNG)

0,5

CÂU

(2 ĐIỂM)

Ý 1(GHI RÕ NỘI DUNG)

0,5

Ý 2(GHI RÕ NỘI DUNG)

1

Ý 3(GHI RÕ NỘI DUNG)

0,5

Phước Hội , ngày 07/09/2010

GVBM

Trần Châu

Trang 8

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI

HỌ VÀTÊN:……….

LỚP 8

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

( TIẾT 113 - TUẦN 29)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án ấy

Câu 1: Bài thơ nhớ rừng mượn lời nhân vật nào?

A Môt con gấu xám to dở hơi

B Một cặp báo hoa mai vô tư lự.

C Môt con hổ bị sa bẩy thợ săn

D Một con hổ trong vườn bất thú.

Câu 2: Hình ảnh người dân chài hiện lên qua bài thơ Quê hương là:

A Chất phác, mạnh mẽ, lãng mạn, phi thường B Khoẻ mạnh, hiền lành, kì vĩ và giản dị.

C To lớn, vạm vỡ, yêu lao động và yêu biển khơi D Bơi giỏi,lái thuyền giỏi và bắt cá rất cừ.

Câu 3: Bài thơ Khi con tu hú đựơc viết theo thể thơ gì?

A Thể thơ thơ tự do B Thể thơ mới

C Thể thơ lục bát D Thể thơ song thất lục bát

Câu 4: Bài thơ Tức cảnh Pác Bó thuôc phương thức biểu đạt chính nào ?

A Miêu tả B Biểu cảm

C Tư sư D.Nghị luận

Câu 5: Trong bài thơ Ngắm trăng điều đặc biệt nhất trong hoàn cảnh ngắm trăng của Bác Hồ là:

A Không có rượu B Không có hoa

C Không có tự do D Không có bạn hữu

Câu 6: “ Đi đường” (Tẩu lộ) là bài thơ:

A Tả cảnh, kể chuyện B Tả cảnh, ngụ tình

C Tả cảnh đơn thuần D Tả cảnh, nói chí.

Câu 7: Trong bài Chiếu dời đô Lí Công Uẩn đã khẳng định ưu thế của thành Đại La trên những

phương diện nào?

A Vị trí địa lí, vị thế chính trị-văn hoá

B Ở nơi trung tâm trời đất, địa thế rộng mà bằng.

C Địa lí, lịch sử, văn hoá, chính trị

D Vị trí địa lí, lợi thế địa hình.

Câu 8: Mục đích của việc kể tội ác giặc Mông-Nguyên trong bài Hịch là gì?

A Thể hiện lòng yêu nước, căm thù giặc của tác giả.

B Kêu gọi lòng căm thù giặc, khích lệ lòng yêu nước của binh lính.

C Cho biết thái độ của quân Mông-Nguyên trên đất nước Việt.

D Thể hiện những hiểu biết của tác giả về quân Mông-Nguyên.

Câu 9: Tư tưởng cốt lõi mà tác giả giương cao trong suốt văn bản Nước Đại Việt ta là:

A Nhân đạo B Nhân nghĩa B Nhân dân D Nhân ái

Câu 10: Theo Nguyễn Thiếp, người đi học là để học điều gì?

A Học cách để trở thành một vị quan tốt B Học cách để trở thành vị tướng tài.

C Học cách làm đẹp lòng người D Học cách làm người.

Câu 11: Văn bản Thuế máu được viết lần đầu tiên bằng tiếng nào?

A Tiếng Việt B Tiếng Pháp

C Tiếng Trung Quốc D Tiếng Nga

Câu 12: Tác giả của văn bản Đi bộ ngao du là ai?

A Ê- min B Hen-ri C Ru-xô D An-tư-nai

ĐIỂM

Trang 9

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)

Câu 1: Nêu nội dung và nghệ thuật của văn bản Quê hương ( Tế Hanh) ( 2 điểm) Câu 2: Người cách mạng ở Pác Bó sau bao nhiêu gian khổ vẫn thấy cuộc đời cách

mạng thật là sang

Em hiểu cái sang của cuộc đời cách mạng của Bác trong bài thơ Tức cảnh Pác Bó như thế nào? (3đ)

Câu 3: Nguyễn Thiếp đã nói lên tác dụng của việc học chân chính là gì? Để thực hiện

được việc học chân chính Nuyễn Thiép đã đưa ra những phương pháp học nào? (2 Điểm)

Phước Hội , ngày 07/09/2010 GVBM

Trần Châu

Trang 10

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM MÔN TẬP LÀM VĂN

A/ ĐÁP ÁN:

I/ Yêu cầu chung:

1/ Hình thức: (giáo viên ghi rõ)

2/ Nội dung:

II/ Yêu cầu cụ thể: (giáo viên ghi càng chi tiết càng tốt.)

1/ Mở bài:

2/ Thân bài:

3/ Kết bài:

B/ Biểu điểm: (giáo viên ghi rõ yêu cầu cần đạt cho các thang điểm.)

1/ Điểm 10:

2/ Điểm 8-9:

3/ Điểm 5-6:

4/ Điểm 3-4:

5/ Điểm 2-1:

6/ Điểm 0:

Ngày đăng: 22/04/2021, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w