1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an tuan 1 toi tuan 5 vat li 9

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng thành thạo các công thức của mạch mắc song song vµ nèi tiÕp để giải các bài toán về mạch song song vµ nèi tiÕp. * Thái độ:[r]

Trang 1

- Phát biểu đợcđịnh luật Ôm, nêu đợc đặc điểm điện trở của điện trở của dây dẫn

- Nêu đợc đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp của đoạn mạch nối tiếp và đoạn mạch song song

- Nêu đợc ý nghĩa của các giá trịcủa vôn và oát trên dụng và thiết bị điện

- Nêu đợc công thức tính công suất và điện năng tiêu thụ điện của một mạch

điện

- Nêu đợc công thức định luật Jun – Len xơ

- Xác định bằng thực nghiệm định luật Ôm cho đoạn mạch nối tiếp , song song, diện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài , bản chất , tiết diệncủa dây dẫn Định luật Jun – Len xơ

- Vận dụng đợc các công thức

- Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của biến trổcn chạy , cầu chì , hiện t-ợng đoản mạch , các biện pháp thông thờng để sử dụng an toàn tiết kiệm

điện

Tuần: 1

Tiết : 1

Ngày soạn: 28/08/2010

Ngày giảng: …………

Bài 1 :

Trang 2

Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế

giữa hai đầu dây dẫn

A Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Nêu đợc cách bố trí thí nghiệm và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cờngđộ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

* Kĩ năng:

- Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I , U từ số liệu thực nghiệm

- Nêu đợc mối quan hệ về sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu

điện thé giữa hai đầu dây dẫn

- Mắc thành thạo mạch điện theo sơ đồ , sử dụng các dụng cụ đo , kỹ năng

vẽ , xử lý đồ thị

- Sử dụng đợc một số thuật ngữ khi nói về hiệu điện thế và cờng độ dòng

điện

* Thái độ:

- Yêu thích môn học , hợp tác nhóm và cá nhân

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên và học sinh:

- Giáo viên:

+ Bảng phụ , điện trở mẫu , ămpe kế , vôn kế , công tắc , dây dẫn , biến thế nguồn

- Học sinh:

+ Chuẩn bị bài cũ ở nhà

2: Phương phỏp giảng

- Sử dụng phương phỏp: Vấn dỏp, thực nghiệm, hoạt động nhúm

C: TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG

1 Tổ chức:

- Sĩ số lớp: 9A…………./………

- Sĩ số lớp: 9B…………./………

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

- Yêu cầu học sinh tìm hiểu mạch điện

hình 1.1 Vẽ sơ đồ mạch điện

- Yêu cầu học sinh đọc mục hai tìm

hiểu mục tiêu các bớc tiến hành thí

nghiệm

I thí nghiệm

Hoạt động 1 : 1 Sơ đồ mạch điện

- Vẽ sơ đồ , kể tên , nêu công dụng của các bộ phận có trong sơ đồ

Hoạt động 2 : 2 Tiến hành thí nghiệm

- Học sinh đọc mục hai , nêu mục tiêu , các bớc tiến hành thí nghiệm yêu cầu nêu đợc

+Mắc mạch điện tiến hành thí nghiệm theo yêu cầu

+ Đo cờng độ I tơng ứng với U đặt

Trang 3

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm theo

các bớc đã tìm hiểu

- Nhận xét kết quả thí nghiệm của các

nhóm khác

- Thảo luận nhóm trả lời câu C1 và nêu

nhận xét

- Giáo viên thống nhất nhận xét

- Giáo viên giới thiệu đồ thị

- Đặc điểm của đờng biểu diễn sự phụ

thuộc của I vào U

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu một

vài cặp giá trị

- Hớng dẫn học sinh vẽ đồ thị

- Yêu cầu học sinh trả lời câu C2?

- Giáo viên giải thích sai số

- Thảo luận nhóm đi đến kết luận

- đa ra kết luận

- Yêu cầu học sinh làm câu hỏi C3, C4,

C5?

vào hai đầu dây dẫn + Ghi kết quả vào bảng 1 – Trả lời câu hỏi C1

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm theo các bớc đã nêu

- Thảo luận nhóm đa ra nhận xét

* Nhận xét: Khi tăng hoặc giảm hiệu

điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn bao nhiêu lần thì cờng độ dòng điện qua dây dẫn cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần

II Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng

điện vào hiệu điện thế

Hoạt động 3: Dạng đồ thị

- Học sinh đọc và tìm hiểu đò thị, trả lời câu hỏi yêu cầu nêu đợc :

+ Là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ + Mỗi điểm ứng với một cặp U, I

- Cá nhân vẽ đồ thị theo kết quả của nhóm mình

- Trả lời câu C2

- Các nhóm thảo luận đi đến kết luận yêu cầu nêu đợc :

Kết luận : Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng giảm bao nhiêu lần thì c-ờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng giảm bấy nhiêu lần

Hoạt động 4: 2 Kết luận

Kết luận : Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng giảm bao nhiêu lần thì c-ờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng giảm bấy nhiêu lần

III vận dụng

- Hoạt động cá nhân trả lời yêu cầu nêu đợc :

* C3 : + U = 2,5 V  I = 0,5A + U = 3,5 V  I = 0,7A

* C4

KQđo Lần đo Hiệu điệnthế (V) dòng điệnCờng độ

Trang 4

C5 : Nêu đợc cách xác định

4 Củng cố:

- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

- Hớng dẫn lại các làm thí nghiệm

5 Hớng dẫn về nhà:

Yêu cầu học sinh làm bài tập 1.1, 1.2, 1.3, 1,4 trong sách bài tập

Yêu cầu học sinh học thuộc phần ghi nhớ

Tuần: 1

Tiết: 2

Ngày soạn: 28/08/2010

Ngày giảng:…………

Bài 2: điện trở của dây dẫn - định luật ôm

A Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Nhận biết đợc đơn vị điện trở , vận dụng đợc công thức tính điện trở để giải bài tập

- Phát biểu và viết đợc hệ thức định luật Ôm

- Vận dụng đợc định luạt Ôm để giải một số bài tập đơn giản

- Sử dụng đúng một số thuật ngữ khi nói về hiệu điện thế và cờng độ dòng

điện

* Kĩ năng:

- Vẽ sơ đồ mạch điện , sử dụng các dụng cụ đo để xác định điện trở của dây dẫn

* Thái độ:

- Cẩn thận kiên trì trong học tập

b chuẩn bị

1 Giáo viện và học sinh

* Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ, tranh vẽ các kí hiệu của điện trở

* Học sinh: học bài cũ ở nhà

2: Phơng pháp giảng

- Sử dụng phương phỏp: Vấn dỏp, thực nghiệm, hoạt động nhúm

C: TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG

1 Tổ chức

- Sĩ số lớp: 9A…………./………

Trang 5

- Sĩ số lớp: 9B…………./……….

2: Kiểm tra bài cũ:

- HS 1: Trả lời phần ghi nhớ

- HS 2: làm bài 1.2: Phuong pháp gỉng trong SBT

3 Bài mới:

- Yêu cầu học sinh đọc và làm câu

C1?

- Yêu cầu học sinh trả lời câu C2?

- Yêu cầu học sinh tìm hiểu thông

báo

+ Công thức tính điện trở

+ Ký hiệu của điện trở

- Yêu cầu học sinh vẽ mạch điện

có các thiết bị để xác định điện trở

của một dây dẫn

- Hớng dẫn học sinh cách đổi đơn

vị điện trở

- So sáng điện trở của dây dẫn ở

bảng 1 và bảng 2  nêu ý nghĩa

của điện trở

I điện trở của dây dẫn

hoạt động 1: 1 Xác định th ơng số

I

U

đối với dây dẫn

- Nếu bỏ qua 5ing5ố thì thơng số U/I là không đổi với mỗi dây dẫn và với hai dây dẫn khác nhau

Hoạt động 2 : Điện trở

2 Tìm hiểu thông báo SGK + Công thức : R = U/I

+ Ký hiệu : + Đơn vị : Ôm (  )

- Học sinh vẽ sơ đồ mạch điện 5ing dụng

cụ đo xác định R của một dây dẫn -Từ kết quả cụ thể so sánh điện trở của hai dây dẫn nêu đợc ý nghĩa của điện trở

KQ

đo Lần

đo

Hiệu điện thế (V)

Cờng

độ dòng

điện

Tỷ số

I U

Trang 6

- Giáo viên thông báo : Từ công

thức

R =

I

U

 I =

R

U

Đây chính

là biểu thức của định luật Ôm

- Từ biểu thức của địng luật hãy

phát biểu thành lời

- Yêu cầu học sinh làm câu C3 và

C4

Hoạt động 3 Ii định luật ôm

1.Hệ thức của định luật

- Học sinh tìm hiểu thông báo

- Công thức : I = U/R

2 Phát biểu đinh luật

- Dựa vào công thức phát biểu thành lời :

“Cờng độ dòng điện trong một dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đây và

tỷ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn đó” Hoạt động 4: III Vận dụng

- Hoạt động cá nhân trả lời yêu cầu nêu

đ-ợc

* C3 : + Tóm tắt R = 12 I = 0,5 A U = ? + Bài giải : áp dụng công thức I =

R

U

U = I.R  U = 12  0,5 A = 6V

* C4 : Vì cùng hiệu điện thế U đặt vào hai

đầu dây dẫn khác nhau , do I tỷ lệ với R nên R2 = 3 R1 nên I1 = 3I2

4 Củng cố:

- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

- Nhắc lại công thức của định luật ôm

5 Hớng dẫn về nhà

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2.1 đến 2.4

- Yêu cầu học sinh học tuộc phần ghi nhớ

Tuần: 2

Tiết : 3

Ngày soạn: 01/09/2010

Ngày giảng: …………

Bài 3: Thực hành :

Trang 7

Xác định điện trở của một dây dẫn bằng Vôn kế và ăm pe kế

A Mục tiêu:

* Kiến thức :

- Nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở

- Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm xác định điện trở của dây dẫn bằng vôn kế và ăm pe kế

- Mắc mạch điện theo sơ đồ

- Sử dụng đúng và thành thạo các dụng cụ đo : Vôn kế và ăm pekế

* Kĩ năng:

- Kỹ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành

- Biết cách sử dụng điện an toàn

* Thái độ:

- Hợp tác trong hoạt động nhóm , yêu thích môn học

- Cẩn thận , kiên trtì , trung thực trtong hoạt động nhóm và cá nhân

b chuẩn bị

1 Giáo viên và học sinh:

- Giáo viên:

+ Đồng hồ đa năng , dây dẫn điện trở cha biết giá trị , biến thế nguồn , ăm pe

kế , vôn kế , công tắc, dây nối

- Học sinh:

- Học bài cũ ở nhà

2 Phương phỏp giảng

- Sử dụng phương phỏp: Vấn dỏp, thực nghiệm, hoạt động nhúm

C tiến trình bài giảng

1 Tổ chức:

- Sĩ số lớp: 9A…………./………

- Sĩ số lớp: 9B…………./………

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS 1: Làm bài tập 2.2

- HS 2: Làm bài tập 2.4

3 Bài mới

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Hớng dẫn học sinh vẽ sơ đồ mạch

điện

- Hớng dẫn học sinh lắp các thiết bị

I chuẩn bị

ii nội dung thực hành

hoạt động 1: Vẽ sơ đồ mạch điện

- Vẽ sơ đồ mạch điện

- Xác định các cực (-), (+) của ampe kế

và vôn kế

Hoạt động 2: Mắc mạch điện theo sơ

đồ đã vẽ

Trang 8

của ampe kế và vôn kế vào nguồn

- Hớng dẫn HS tiến hành thí nghiệm và

sử dụng các dụng cụ

- Hớng dẫn HS ghi kết quả thí nghiệm

theo mẫu báo cáo

Hoạt động 3: Tiến hành thí nghiệm

- Tiến hành thí nghiệm

Hoạt động 4: Hoàn thành báo các theo

mẫu đã chuẩn bị

4 Củng cố:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách mắc sơ đồ và cách tiến hành thí nghiệm

- Yêu cầu học sinh đọc phần cóa thể em cha biết

5 Hớng dẫn về nhà

- Yêu cầu học sinh học lại bài cũ

- Yêu cầu học sinh đọc bài mới

Tuần: 2

Tiết : 4

Ng y soà ạn: 01/09/2010

Ng y già ảng: …………

Bài 4: ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP A: MỤC TIấU:

* Kiến thức:

Giỳp học sinh suy luận để xỏc định cụng thức điện trở tương đương của đoạn

mạch nối tiếp Rtđ = R1 + R2 và

2

1 2

1

R

R U

U

* Kĩ năng:

Vận dụng thành thạo cỏc cụng thức của mạch mắc nối tiếp để giải cỏc bài toỏn

về mạch nối tiếp

* Thỏi độ:

Trang 9

Cẩn thận, trong tính toán và quan sát sơ đồ mạch điện.

B: CHUẨN BỊ

1: Giáo viện và học sinh:

- GV: Sơ đồ các hình 4.1, 4.2, 4.3

- HS: Chuẩn bị bài cũ ở nhà

2: Phương pháp giảng

- Sử dụng phương pháp: Vấn dáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm

C: TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1: Tổ chức:

- Sĩ số lớp: 9A…………./………

- Sĩ số lớp: 9B…………./………

2: Kiểm tra bài cũ:

3: Bài mới:

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất của

cường độ dòng điện trong mạch mắc

nối tiếp?

- Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính

hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối

tiếp?

I: CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ TRONG MẠCH MẮC NỐI TIẾP.

Hoạt động 1 : Nhớ lại kiến thức lớp 7.

- Trong mạch mắc nối tiếp:

I = I1 = I2

- Trong mạch mắc nối tiếp:

U = U1 + U2

Trang 10

- Yờu cầu HS đọc và trả lời cõu C1:

- Hoàn thành câu C2 vào vở

+ Từ định luật Ôm viết biểu thức

cho I1 và I2

+ Tìm mối quan hệ giữa I1 và I2

- Yờu cầu HS đọc phần 1 Điện trở

tương đương

- Yờu cầu học sinh hoàn thành cõu C3?

+ Viết mối liờn hệ giữa UAB và U1, U2

+ Viết biểu thức tính trên theo I và R

tơng ứng

- Hãy nêu cách tiến hành thí nghiệm

Hoạt động 2: 2 Đoạn mạch gồm hai

điện trở mắc nối tiếp

- Trả lời câu C1:

R1 nối tiếp R2 nối tiếp ăm pe kế

- Hoàn thành câu C2 vào vở yêu cầu nêu đợc

1

1 1

R

U

I 

2

2 2

R

U

I  I1 = I2

 U1/R1 = U2/R2

 U1/U2 = R1/R2

II: ĐIỆN TRỞ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA HAI ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP

Hoạt động 3: 1.Điện trở tương đương

- Điện trở tương đương (Rtđ ) của một đoạn mạch gồm cỏc điện trở là điện trở thay thế cho đoạn mạch này, sao cho cựng với hiệu điện thế thớ cường độ dũng điện trong mạch khụng đổi

Hoạt động 4: 2 Cụng thức tớnh điện

trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp

- HS trả lời:

+ Vì : R1 nối tiếp R2 nên UAB = U1+ U2

 IAB Rtđ = I1.R1 + I2.R2 mà IAB = I1 =

I2  Rtđ = R1+ R2  đpcm

Ho

ạ t độ ng 5: 3 Thớ nghi ệ m ki ể m tra

- Học sinh nêu cách kiểm tra theo nội dung SGK

Trang 11

kiểm tra công thức điện trở tơng đơng

- Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm

- Yêu cầu học sinh đọc kết luận trong

SGK

- Giới thiệu cờng độ dòng điện định

mức

- Yêu cầu HS trả lời câu C4?

- Yêu cầu học sinh trả lời câu C5?

- Tiến hành thí nghiệm thảo luận nhóm rút ra kết luận

Hoạt động 6 : 4 Kết luận

- Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp có điện trở tơng đơng bằng tổng các điện trở thành phần: Rtđ = R1 + R2

Hoạt động 7 : III: Vận dụng

- Khi K mở, hai đèn không hoạt độn vì mạch hở

- Khi K đóng, cầu chì bị đứt 2 đèn cũng không hoạt động vì mạch hở

- Khi K đóng, dây róc Đ1 đứt thì Đ2

cũng không hoạt động vì mạch hở

 R1,2=R1+R2=20+20=40

 RAC=R1,2+R3=40+20=60

4: Củng cố

- Yêu cầu học sinh đọc lại phần ghi nhớ

5: Hoạt động về nhà

- Yêu cầu HS làm bài tập 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5, 4.6, 4.7 trong sách bài tập tr 7,8

Trang 12

Tuần: 2

Tiết: 5

Ngày soạn:01/09/2010

Ngày giảng: …………

Bài 5: đoạn mạch song song A: MỤC TIấU:

* Kiến thức:

- Giỳp học sinh suy luận để xỏc định cụng thức điện trở tương đương của đoạn mạch song song

2 1

1 1 1

R R

và hệ thức

1

2 2

1

R

R I

I

 từ các biểu thức đã học

* Kĩ năng:

Vận dụng thành thạo cỏc cụng thức của mạch mắc song song để giải cỏc bài toỏn về mạch song song

* Thỏi độ:

Cẩn thận, trong tớnh toỏn và quan sỏt sơ đồ mạch điện

B: CHUẨN BỊ

1: Giỏo viện và học sinh:

- GV: Sơ đồ cỏc hỡnh 5.1, 5.2

- HS: Chuẩn bị bài cũ ở nhà

2: Phương phỏp giảng

Vấn dỏp, thực nghiệm, hoạt động nhúm

C: TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG

1: Tổ chức:

Trang 13

- Sĩ số lớp: 9A…………./……….

- Sĩ số lớp: 9B…………./………

2: Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 4.3, 4.7 trong sách bài tập

3: Bài mới:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại biểu thức

tính cờng độ dòng điện và hiệu điện

thế trong mạch mắc song song

- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu

hỏi C1?

- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu

hỏi C2?

+ Tính I1, I2 nh thế nào?

i c ờng độ dòng điện và hiệu

điện thế trong đoạn mạch song song

hoạt động 1 : 1 Nhớ lại khiến thức lớp

7

+ I = I1 +I2 (1) + U = U1 =U2 ( 2 )

Hoạt động 2 : đoạn mạch gồm hai điện

trở mắc song song

- HS trả lời:

+ R1 mắc song song R2

+ Vôn kế đo hiệu điện thế của mạch + Ampe kế đo cờng độ dòng điện của mạch

- C2:

1

1 1

R

U

I 

2

2 2

R

U

I 

1

2

2

1

1

2

1 2

2 1

2 2 1 1

2

1

R

R I

I R

R R U

R U R U R U I

I



Ii: Điện trở t ơng đ ơng của

đoạn mạch song song

hoạt động 3: 1 Công thức tính điện trở

t ơng đ ơng của đoạn mạch gồm hai điện

Trang 14

- Yêu cầu cá nhân hoàn thành câu C3

+ Viết biểu thức liên hệ giữa

UAB U1&U2

+ Viết biểu thức tính trên theo I

và R tơng ứng

- Hãy nêu cách tiến hành thí nghiệm

kiểm tra công thức điện trở tơng đơng

- Tiến hành thí nghiệm

- Yêu cầu học sinh trả lời câu C4?

- Yêu cầu học sinh trả lời câu C5?

trở mắc song song

- Hoàn thành câu C3 + Vì : R1 // R2 nên I = I1+ I2 

=>

2

2

1

1

R

U R

U R

U td

AB

 mà U1 = U2 =>

=>

2 1

2 1

2 1

1 1 1

R R

R R R R R

R td    td  

Hoạt động 4: 2 Thí nghiệm kiểm tra

- Học sinh nêu cách kiểm tra theo nội dung SGK

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm thảo luận nhóm rút ra kết luận

Hoạt động 5 : 3 Kết luận ; SGK

- Học sinh tìm hiểu khái niệm hiệu điện thế định mức

III.vận dụng

- Vì quạt trần và đèn dây tóc có cùng hiệu điện thế định mức là 220V nên đèn

và quạt đợc mắc song song vào nguồn 220V để chúng hoạt động bình thờng + Vì R1//R2 do đó điện trở tơng đơng là :

15 15

1 30

1 30

1 1 1 1

2 1



td

R R

R

R t

+ Khi mắc thêm điện trở thứ ba tthì điện trở tơng đơng RAC của đoạn mạch là



10

1 30

1 15

1 1 1 1

3 12

AC AC

R R

R R

4 Củng cố

- GV yêu cầu học sinh đọc lại phần ghi nhớ

5 Hoạt động về nhà

Yêu cầu học sinh bài 5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 trong sách bài tập

Tuần: 3

Tiết: 6

Ngày soạn:01/09/2010

Ngày giảng: …………

Bài 6: bài tập vận dụng định luật ôm

Ngày đăng: 22/04/2021, 12:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w