Câu 14 : Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định.. Bỏ qua ma sát ở [r]
Trang 1ễn thi Đại học – Cao đẳng năm 2010 -2011
Bài tập lớn số 1.Chuyển động quay của vật rắn
Cõu1: Moọt vaọt raộn quay quanh moọt truùc coỏ ủũnh vụựi momen ủộng lượng ủoỏi vụựi truùc quay laứ
0,3(kgm 2 /s)vaứ ủoọng naờng quay laứ 1,5(J) Toỏc ủoọ goực cuỷa vaọt ủoỏi vụựi truùc quay laứ
A 20(rad/s) B 10(rad/s) C 15(rad/s) D 5(rad/s)
Cõu 2: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không
đổi có độ lớn 3rad/s2 Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là
Cõu 3: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một
khoảng R thì có
A tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R B tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R
C tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R D tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R
Cõu 4 : Một đĩa đặc đang quay với tốc độ 360 vũng/phỳt thỡ quay chậm dần đều và dừng lại sau
đú 600s Số vũng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là
A 1200 vũng B 1800vũng C 360 vũng D 900 vũng
Cõu 5 : Một rũng rọc coi như một đĩa trũn mỏng bỏn kớnh R = 10cm, khối lượng 1kg cú thể
quay khụng ma sỏt quanh 1 trục nằm ngang cố định Quấn vào vành rũng rọc một sợi dõy mảnh, nhẹ khụng dón và treo vào đầu dõy một vật nhỏ M cú khối lượng 1kg Ban đầu vật M ở sỏt rũng rọc và được thả ra khụng vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2 Tốc độ quay của rũng rọc khi M đi được quóng đường 2m là
A 36,17rad/s B 81,24rad/s C 51,15rad/s D 72,36rad/s
Cõu 6 : Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi
qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh cú gắn hai chất điểm cú khối lượng 2kg và 3kg Tốc
độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là
A L = 7,5 kgm2/s B L = 12,5 kgm2/s C L = 10,0 kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s
Cõu 7 : Một momen lực cú độ lớn 30Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú momen quỏn tớnh đối
với trục bỏnh xe là 2kgm2 Nếu bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ động năng của bỏnh xe ở thời điểm t = 10s là
A Eđ = 20,2kJ B Eđ = 24,6kJ C Eđ = 22,5kJ D Eđ = 18,3kJ
Câu 8 : Một khung dõy cứng nhẹ hỡnh tam giỏc đều cạnh a Tại ba đỉnh khung cú gắn ba
viờn bi nhỏ cú cựng khối lượng m Mụmen quỏn tớnh của hệ đối với trục quay đi qua 1đỉnh và vuụng gúc mặt phẳng khung là
4
9
2
3
ma2
Câu 9 : Một chất điểm chuyển động trờn một đường trũn bỏn kớnh r Tại thời điểm t, chất
điểm cú vận tốc dài, vận tốc gúc, gia tốc hướng tõm và động lượng lần lượt là v, ,
an và p Biểu thức nào sau đõy khụng phải là mụ men động lượng của chất điểm đối với trục đi qua tõm quay, vuụng gúc với mặt phẳng quỷ đạo?
A. mrv B mr C pr D. m a n r3
Câu
10 : Đĩa trũn đồng chất cú trục quay O, bỏn kớnh R, khối lượng m Một sợi
dõy khụng co dón cú khối lượng khụng đỏng kể quấn vào trụ, đầu tự do
mang một vật khối lượng bằng 2m (hỡnh vẽ) Bỏ qua mọi ma sỏt Gia
Trang 2
tốc a của vật tính theo gia tốc rơi tự do g là
A 0,8g B.
3
3 D.0,75g.
C©u
11 :
A.
Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là
157,9 m/s2 B 162,7 m/s2 C 315,8 m/s2 D 196,5 m/s2
C©u
12 : A.
B.
C.
D.
Xét vật rắn quay quanh một trục cố định Chọn phát biểu sai ?
Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau
Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc pháp tuyến
Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc.
Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc
Câu 13 : Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
C kích thước và hình dạng của vật D vị trí trục quay của vật
Câu 14 : Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc và thời gian t
trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
Câu 15 : Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu A của thanh và vuông góc với thanh Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Momen quán tính của thanh đối với trục quay là m 2
3
1
I và gia tốc rơi tự do là g Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì tới vị trí thẳng đứng đầu B của thanh có tốc độ v bằng:
A
g
3
B
3
g 2
3 g
Câu 16 : Một đĩa đặc đang quay với tốc độ 3600 vòng/phút thì quay chậm dần đều và dừng lại
sau đó 600s Số vòng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là
A 1200 vòng B 1800vòng C 360 vòng D 18000 vòng
Câu 17 : Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng đường kính 10cm, khối lượng 1kg có thể
quay không ma sát quanh 1 trục nằm ngang cố định Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2 Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là
A 36,17rad/s B 81,24rad/s C 51,15rad/s D 102,3rad/s
Câu 18 : Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng
đi qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 4kg và 6kg Tốc
độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là:
A L = 7,5 kgm2/s B L = 12,5 kgm2/s C L = 10,0 kgm2/s D L = 25,0 kgm2/s
Câu 19 : Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng
A Mômen lực tác dụng vào vật B Động lượng của vật
Trang 3
C Hợp lực tác dụng vào vật D Mômen quán tính tác dụng lên vật
Câu 20 : Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối
với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 5s là
A Eđ = 20,2kJ B Eđ = 24,6kJ C Eđ = 22,5kJ D Eđ = 5,625kJ