1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra chat luong dau nam toan 6 co ma tran

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi đề-xi-mét khối kim loại cân nặng 5kg.[r]

Trang 1

PHềNG GD&ĐT CHƯ Sấ

TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN

Họ và tờn:

Lớp: 6……

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Mụn: Toỏn 6 Năm học: 2010 – 2011 Thời gian 60 phỳt.

Điểm Lời phờ của thầy giỏo, cụ giỏo

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Bài 1 ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:

a Chữ số 5 trong số 124,352 cú giỏ trị là:

A 5 B

10

5

C

100

5

D

1000 5

b 2m 3 85dm 3 = ……… m 3

Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm là:

A 2,85 B 2,085 C 285 D 2085

c Một đội búng rổ đó thi đấu 20 trận, thắng 12 trận Như thế tỉ số phần trăm cỏc trận thắng của đội búng đú là:

A 12% B 32% C 40% D 60%

d Có 6 hình lập phơng bằng nhau, cạnh của mỗi

hình lập phơng là 3cm ; thể tích của 6 hình lập phơng đó là:

A 18 cm 3 B 54 cm 3 C 162 cm 3 D 243 cm 3

Bài 2( 1 điểm ) Nối phộp tớnh với kết quả đỳng:

Bài 3 ( 1 điểm ):

1/ Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ụ trống:

a) 2 giờ 45 phỳt = 2,45 giờ b)

4

1

giờ = 15 phỳt 2/ Điền dấu ( >, <, =) thớch hợp vào chỗ chấm:

a) 26,1 26,099 b) 0,89 0,91

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 4 ( 2,5 điểm ): Đặt tớnh rồi tớnh:

a/ 3256,34 + 428,57 b/ 576,40 – 59,28 e,

4

1 2

5 4

3

c/ 625,04 x 6,5 d/ 125,76 : 1,6

Bài 5 ( 2,5 điểm ): Một ụ tụ đi từ tỉnh A lỳc 6 giờ và đến tỉnh B lỳc 10 giờ 45 phỳt ễ tụ đi với

vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phỳt Tớnh độ dài quóng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

Bài 6 ( 2,0 điểm ): Một khối kim loại hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 0,5m, chiều rộng 0,3m,

chiều cao bằng trung bỡnh cộng của chiều dài và chiều rộng Mỗi đề-xi-một khối kim loại cõn nặng 5kg Hỏi khối kim loại đú cõn nặng bao nhiờu ki-lụ-gam?

PHềNG GD-ĐT CHƯ Sấ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

2 giờ 43 phỳt + 3 giờ + 26 phỳt

3 giờ 32 phỳt – 1 giờ 16 phỳt

2,8 giờ x 4 34,5 giờ : 5

2 giờ 16 phỳt 6,9 giờ

6 giờ 9 phỳt 11,2 giờ

Trang 2

TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN MÔN: TOÁN 6( NĂM 2010-2011)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Bài 1: ( 1điểm ) Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm.

a Khoanh vào C

b Khoanh vào B

c Khoanh vào D

d Khoanh vào A

Bài 2: ( 1điểm ) Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm

Bài 3: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

1/ a) S b) Đ

2/ a) > b) <

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 4: ( 2,5 điểm ) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.

Kết quả là:

a 3684,91 b 517,12 c 4062,760 d 78,6 e, 3

Bài 5: ( 2,5 điểm )

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A dến tỉnh B kể cả thời gian nghỉ là:

10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút ( 0,5 điểm )

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B không kể thời gian nghỉ là :

4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút ( 0,5 điểm )

Đổi : 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ ( 0,5 điểm )

Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là :

48 x 4,5 = 216 ( km ) ( 0,5 điểm )

Đáp số : 216km (0,5 điểm )

Bài 6: ( 2,0 điểm )

Chiều cao của khối kim loại là :

( 0,5 + 0,3 ) : 2 = 0,4 ( m ) ( 0,5 điểm )

Thể tích của khối kim loại là :

0,5 x 0,3 x 0,4 = 0,060 ( m3 ) ( 0,5 điểm )

Đổi : 0,060 m3 = 60 dm3 ( 0,25 điểm )

Khối kim loại cân nặng là :

5 x 60 = 300 ( kg ) ( 0,5 điểm )

Đáp số : 300 kg ( 0,25 điểm )

HẾT

TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

2 giờ 43 phút + 3 giờ + 26 phút

3 giờ 32 phút – 1 giờ 16 phút

2,8 giờ x 4 34,5 giờ : 5

2 giờ 16 phút 6,9 giờ

6 giờ 9 phút 11,2 giờ

Trang 3

MƠN TỐN 6 (2010-2011)

Ma trận đề thi

Phân số,số thập

Phân, số đo đại

lượng

3 0,75đ

3

0,75đ

1 0,25đ

7

1,75đđ Các phép tính

với các số tự

nhiên,phân số,

số thập phân.

4 2,0đđ

1 0,5đ

5 2,5đ

Các phép tính

với số đo thời

gian

4 1,0đđ

4 1,0đ

0,25đ

2 4,5đ

3 4,75đ

0,75đ

7 1,75đ

4 2,0đ

2 0,5đ

3 5,0đ

19 10,0đ

Ngày đăng: 22/04/2021, 05:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w