1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 4 tan 3 4 ca ngay CKTKN

52 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 641,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Víi HS yÕu GV híng dÉn viÕt sè theo c¸ch céng c¸c thµnh phÇn.. Phaân bieät: tr/ch; daáu hoûi/ngaõ.[r]

Trang 1

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: Đọc số : 326.000.000 ;

106.000.000 ; 444.167.213

B Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV nêu

yêu cầu giờ học

b, Nội dung chính: GV tổ chức cho

HS thực hiện các yêu cầu của bài

VD : Ba trăm hai mơi sáu triệu

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

VD : 7.312.836 : Bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm ba mơi sáu

VD : Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai trăm mời bốn : 10.250.214

2- Hiểu tình cảm của ngời viết th: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn ( TL

đợc các câu hỏi trong SGK; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức th

* Dạy lồng ghép BVMT Mực dộ trực tiếp

3- Có tình thơng mến bạn bè, sẻ chia đau buồn cùng bạn

II.Đồ dùng: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn “Mình là với bạn?” /tr25

Trang 2

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

III.Hoạt động dạy học chủ yếu :

A.Kiểm tra:- Đọc thuộc bài thơ

Truyện cổ nớc mình.TLCH

B .Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài từ

thực tế, những trận bão lũ đã xảy ra và

truyền thông tơng thân tơng ái của

ng-ời Việt Nam

hiểu về ý thức BVMT: lũ lụt đã gây ra

nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con

ngời Để hạn chế lũ lụt, con ngời cần

tích cực tồng cây gây rừng, tráng phá

hoại môi trờng thiên nhiên

*HĐ3: Hớng dẫn HS luyện đọc diễn

cảm, phát hiện cách đọc (B.P)

Đọc bức th với giọng chia buồn, tình

cảm,an ủi, động viên, khích lệ

Giọng văn trùng xuống khi nói về sự

mất mát, cao giọng hơn khi động viên

HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV

HS đọc nối tiếp theo đoạn lần1.(Sửa lỗiphát âm : lũ lụt, nớc lũ )

- Lơng viết th để chia buồn với Hồng

- “Hôm nay, đọc báo TNTP mình rất xúc

động ra đi mãi mãi”/tr 25

- Lơng khơi gợi lòng tự hào về ngời chadũng cảm

- Mở đầu : nêu rõ thời gian, địa điểm,lờichào hỏi

- Kết thúc : ghi lời nhắn nhủ, cám ơn, hứahẹn, kí tên

(Mục 1)

- HS nghe

Thi đọc cá nhân, nhóm: HSTB đọc đoạn,HSKG đọc cả bài

HS bình chọn giọng đọc hay

C Củng cố, dặn dò:

- Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng đối với bạn Hồng?

- Liên hệ việc làm của mình để giúp đỡ bạn bè

- Chuẩn bị bài : Ngời ăn xin

Kể chuyện

Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc

Trang 3

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra: GV cho HS kể câu chuyện

Nàng tiên ốc.

- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều

gì ?

HS kể chuyện, nhận xét bạn kể, nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân

ái, ở hiền gặp lành

B Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết

+ Mở đầu câu chuyện

+ Diễn biến của câu chuyện

+ Kết thúc câu chuyện

GV cho HSKG kể mẫu 1-2 lần

GV tổ chức cho HS kể chuyện và nêu ý

nghĩa câu chuyện:

HS nghe hớng dẫn, TLCH, tập kể chuyện

HS yếu có thể ghi từng chi tiết , kể từng

ngời - Ngời ăn xin

Một buổi tra hè đầy nắng, cậu bé đang

đi trên đờng thì gặp một ông lão ăn xin già lọm khọm

HS kể chuyện theo cặp

HS kể chuyện trớc lớp HS thảo luận về

ý nghĩa mỗi câu chuyện, liên hệ giáo dục về lòng nhân hậu, biết thông cảm, chia sẻ chân thành với những mảnh đời bất hạnh

Trang 4

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 20113- HS có ý thức học toán.

II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 5

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

3- HS có ý thức học tập tốt Có tình thơng mến bạn bè, sẻ chia đau buồn cùng bạn.

II.Đồ dùng: Bảng phụ chép sẵn bài tập1,2

III.Hoạt động dạy học chủ yếu :

A.Kiểm tra:- Đọc bài Th thăm bạn

B.Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài

Bài 1: Đọc bức th, ta biết đợc những gì về hoàn cảnh

viết th? Qua bức th, chúng ta biết đợc những gì về tình

cảm của ngời viết th đối với ngời nhận th?

*HD: Hoàn cảnh viết th ở đây chính là nội dung phần

lí do viết th Tình cảm của ngời viết bộc lộ qua sự quan

tâm của ngời viết với sự xảy ra cho ngời nhận th.

* Dạy lồng ghép BVMT: GV cho HS hiểu về ý thức

BVMT: lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc

sống con ngời Để hạn chế lũ lụt, con ngời cần tích cực

tồng cây gây rừng, tráng phá hoại môi trờng thiên

nhiên

ý2: Nối hành động của nhân vật ở cột trái với nét tính

cách của nhân vật ở cột phải.

Đọc báo, mình rất xúc động biết ba của

Hồng đã hi sinh vừa rồi.

Mình gửi bức th này chia buồn cùng

bạn.

Mình hiểu Hồng đau đớn và thiệt thòi

nh thứ nào khi ba đã ra đi mãi mãi.

Chắc Hồng cũng tự hào về tấm gơng

dũng cảm của ba xả thân cứu ngời giữa

dòng nớc lũ.

Mình tin rằng theo gơng ba, Hồng sẽ

v-ợt qua nỗi đau đớn này.

Bên Hồng còn có má, có cô bác và có cả

những ngời bạn mới nh mình.

HD: Cần đọc kĩ từng biểu hiện của hành động ở bên

trái xác đúnh tính cách nhân vật nêu cột bên phải.

HS đọc, thảo luận câu hỏi

- HS hoàn cảnh viết th : Lơng không biết Hồng mà chỉ biết tin qua báo TNTP, biết tin ba bạn hi sinh trong khi cứu ngời giữa dòng lũ.

- Tình cảm của ngời viết th: Rất thông cảm với bạn, chia sẻ nỗi

đau với bạn Chân thành yêu

th-ơng nên biết cách an ủi, động viên bạn.

- HS nghe

HS đọc kĩ câu hỏi, đọc kĩ từng biểu hiện của hành động ở bên trái xác đúnh tính cách nhân vật nêu cột bên phải.

-HS làm vào bảng nhóm.

- Đại diện nhóm lên trình bày.

C Củng cố, dặn dò:

- Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng đối với bạn Hồng?

- Liên hệ việc làm của mình để giúp đỡ bạn bè.

Biết cách

an ủi bạn

Thông cảm với bạn.

Trang 6

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

Thể dục

ẹi ủeàu, ủửựng laùi, quay sau Troứ chụi: “ Keựo cửa lửứa xeỷ”

I/ Mục tiêu : Giúp học sinh

1- Học đi đều, đứng lại, quay sau Trò chơi: “ Kéo ca lừa xẻ”

2- Bớc đầu thực hiện động tác đi đều vòng phải, vòng trái- đứng lại

- Trò chơi “Bịt mắt bắt dê” Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi.

3- Có ý thức tập luyện

II/ Địa điểm, ph ơng tiện :

- Địa điểm: Trên sân trờng,vệ sinh sân tập.

- Phơng tiện: Còi, 4 khăn sạch

III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp

1/ Phần mở đầu:

- GV nhận lớp phổ biến ND, yêu cầu giờ học

- Khởi động toàn thân: + Chơi trò chơi “ Làm theo hiệu

- Trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”

- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, nêu luật chơi

- 3 hàng ngang

- - GV quansát, sửa sai

- Đội hình vòng tròn

- Đàm thoại

……… Sáng Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Toán

Luyeọn taọp

I.Mục tiêu:

1- Đọc viết đúng đợc các số đến lớp triệu

2- Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi số theo vị trí của nó trong mỗi số

- Bài tập 1; 2; 3 a,b,c; bài 4 a.b

3 - HS có ý thức học tốt môn toán

II.Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1/tr 10

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 7

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

Bài 1: Viết theo mẫu:

(GV cho một HSKG phân tích lại mẫu,

HS làm trong vở, chữa bài trên BP)

Bài 3 : Viết các số sau:

( GV cho HS đọc, viết theo cặp, chữa

HS thực hành , chữa bài

VD :Tám trăm năm mơi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm :

1- HS hiểu sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt từ đơn, từ phức

2- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong đoạn thơ; bớc đầu làm quen với từ điển để tìmhiểu về từ

3- HS có ý thức học tập tốt

II.Đồ dùng:

1- GV Từ điển Tiếng Việt, bảng nhóm

2- HS xem trớc bài ở nhà

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: - Nêu tác dụng của dấu

hai chấm? Đọc đoạn văn minh hoạ - báo hiệu sau nó là lời nói của nhân vật - HS đọc đoạn văn

B.Nội dung chính:

*HĐ1 : Hớng dẫn thực hiện yêu cầu

phần nhận xét.

GV cho HS đọc, xác định nội dung ,

yêu cầu của phần nhận xét, thảo luận

- Câu 1 : Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn) : nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là

Từ có nhiều tiếng ( từ phức) : giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

- Tiếng dùng để cấu tạo từ : từ có một tiếng

là từ đơn, từ có hai tiếng trở lên là từ phức /tr 28.HS đọc, nhắc lại nội dung ghi nhớ

HS chép bài thơ, ghi từ vào bảng nhóm,

Trang 8

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

trong vở, phân tách, phân loại các từ :

Từ đơn, từ phức

Bài 2 : GV cho HS làm việc theo

nhóm với từ điển, ghi lại 3 từ đơn, 4

từ phức

HSKG có thể ghi nhiều từ hơn trong

cùng một khoảng thời gian

Bài 3 : Đặt câu với một từ đơn hoặc

từ phức vừa tìm

HSKG đặt câu theo khả năng của

mình

chữa bài : + Từ đơn : rất, vừa lại

+ Từ phức : công bằng, đa tình, đa mang, thông minh, độ lợng

VD : Từ đơn : mẹ, sao, con

VD : Từ phức : xinh đẹp, nặng nề, khó khăn, dịu dàng

1- Kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật

2- Biết đợc 2 cách kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật và tác dụng của nó : nói lên tínhcách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện

3- Có ý thức học tập tốt

II Đồ dùng:

1- GVKẻ bảng phân tích lời nói gián tiếp, trực tiếp

2- HS đọc trớc bài

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài : - GV cho HS nhắc

lại nội dung ghi nhớ trong tiết TLV

tr-ớc

- Khi tă ngoại hình nhân vật cần chú ý

điều gì? Cho VD ?

HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

- tả nững đặc điểm tiêu biểu

HS đọc đoạn tả ông lão ăn xin

B Dạy bài mới:

a, Giáo viên nêu yêu cầu giờ học từ

GV cho HS lên ghi lại lời nói và ý

nghĩa của cậu bé

GV cho HS phát biểu ý kiến, bổ sung

Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp và gián

HS nghe, xác định yêu cầu của giờ học

Trang 9

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

tiếp trong đoạn văn sau:

(GV giúp HS xác định đúng yêu cầu

của bài, lựa chọn lời dẫn trực tiếp,

gián tiếp.)

*Gợi ý : Lời dẫn trực tiếp thờng đợc

trình bày nh thế nào?

Bài 2 : Chuyển lời dẫn gián tiếp trong

đoạn văn sau thành lời dẫn trực tiếp

GV cho HS đọc đoạn văn, tìm lời dẫn

gián tiếp

- Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành

lời dẫn trực tiếp ta phải làm nh thế

nào?

GV cho HSKG làm mẫu một lần, cho

HS viết vào trong vở, GV kiểm tra,

chấm bài, cho HS đọc bài

Bài 3 : Chuyển lời dẫn trực tiếp trong

đoạn văn sau thành lời dẫn gián tiếp

GV hớng dẫn HS nh với bài 2

- Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành

lời dẫn gián tiếp ta làm nh thế nào?

- Phải thay đổi từ xng hô

- Phải đặt lời nói trực tiếp sau dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

VD : Vua nhìn thấy những miếng trầu têm rất khéo bèn hỏi bà hàng nớc :

- Trầu này ai têm?

VD : Bác thợ hỏi Hoè cậu có thích làm

thợ xây không? ( Thay từ xng hô, bỏ các dấu ngoặc kép hoặc gạch đầu dòng, gộp lại lời kể chuyện với lời nhân vật)

C Củng cố, dặn dò: - Thế nào là lời dẫn trực tiếp? Lời dẫn gián tiếp khác lời dẫn trực

tiếp ở điểm nào? - Chuẩn bị bài sau : Viết th

………

Khoa học

Vai troứ cuỷa chaỏt ủaùm vaứ chaỏt beựo (tiếp).

1.Mục tiêu:

1- Học vai trò của chất đạm, chất béo

2- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo

- Nêu đợc vai trò của chất đạm, chất béo đối với cơ thể

- chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi - ta - min A, D, E, K

3- GD HS ăn uống với một chế độ dinh dỡng hợp lí, hạn chế các thức ăn chứa quánhiều chất béo

2 Chuẩn bị: Thẻ ghi tên các loại thực phẩm

3 Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra: - Kể tên một số loại thức

ăn chứa chất bột đờng?

- Nêu vai trò của chất bột đờng?

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm.

GV cho HS làm việc với tranh SGK,

liên hệ và TLCH

- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều

chất đạm ?

- Nêu vai trò của chất đạm?

(GV cho HS thảo luận câu hỏi này)

GV chốt kiến thức cần nhớ SGK/tr12

HĐ2:Tìm hiểu vai trò của chất béo.

GV cho HS làm việc theo nhóm, ghi

HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học

HS quan sát hình SGK/tr12, ghi tên cácthức ăn có chất đạm vào VBT, thảo luậntheo cặp và TLCH

- đậu nành, thịt lợn, trứng gà, vịt quay

- giúp xây dựng và đổi mới cơ thể : tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên /tr 12 HS đọc, nhắc lại

HS thực hành theo yêu cầu của GV

- Thức ăn có chứa nhiều chất béo : mỡ lợn,

Trang 10

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

các thức ăn có chất béo vào bảng

nhóm, báo cáo

- Câu hỏi /tr 13

GV chốt lại kiến thức cần nhớ trong

bài ( Thông tin cần biết/tr13)

GV cho HSKG liên hệ chế độ ăn uống

đảm bảo sức khoẻ, tránh béo phì

lạc, vừng, dầu ăn

- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min : A, D, E, K

- Thức ăn có nguồn gốc thực vật là : đậu nành, đậu phụ, đậu Hà Lan, lạc, đầu ăn, dừa, vừng

- động vật : mỡ lợn, thịt lợn, trứng

- ăn uống với một chế độ dinh dỡng hợp

lí, hạn chế các thức ăn chứa quá nhiều chất béo

C Củng cố, dặn dò: - Nêu vai trò của chất đạm, chất béo?

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra : Đọc, phân tích các số sau : 133 543.865 ;

Hàng choc triệu

Hàn

g triệu

Hg tră

m ngh

Hg choc ngh

Hg ngh Hg tră

m

Hg chục Hg đơn vị Hai trăm

ba triệu năm trămbốn mơi ba nghìntám trăm sáu mơilăm

HS thực hành làmbài trên bảngnhóm

- Đại diện nhómtrình bày

- HS nêu yêu cầu

HS lên bảng+ làm vào vở

HS đọc số VD: Năm mơi hai triệu sáu trăm năm mơi nghìn năm trăm linh chín Chữ số sáu thuộc hàng

Trang 11

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

Bài 3 : Viết tổng thành số theo mẫu :

200 000 000 +70 000 000 + 400 000 + 500 + 9 = 270 400 509

* 600 000 000 + 3 000 000 + 20 000 + 60 + 1 =

* 40 000 000 + 2 000 000 + 900 000 + 3 000 + 8 =

* 700 000 000 + 800 000 + 900 + 9 =

( GV cho HS đọc, viết theo cặp, chữa bài)

Bài 4 : Hãy gạch đi ba chữ số của số 3 728 910 654

- Số bé nhất:

- Số lớn nhất:

choc nghìn

- HS nêu yêu cầu

- HS chữa bài cho bạn dựa trên kết quả đúng

- HS nêu yêu cầu

- 3 nhóm thi xemnhóm nào làmnhanh

1- HS hiểu sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt từ đơn, từ phức

2- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong câu chuyện củng cố về từ điển để tìm hiểu về từ3- HS có ý thức học tập tốt

II.Đồ dùng:

1- GV Từ điển Tiếng Việt, bảng nhóm

2- HS xem trớc bài ở nhà

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: - Nêu tác dụng của dấu hai

chấm? Đọc đoạn văn minh hoạ - báo hiệu sau nó là lời nói của nhân vật

HS đọc đoạn văn

B.Nội dung chính:

*HĐ1 : Hớng dẫn thực hành.

*HĐ2 : Hớng dẫn thực hành

Bài 1 : GV cho HS đọc câu chuyện và ghi từ

đơn từ phức có trong câu chuyện vào bảng

nhóm

(1) Xa, có một ông thầy đồ lời, tiếng đồn khắp

nơi, đến nỗi không ai dám cho con đến học cả.

(2) Thế mà lại có anh đem trầu cau đến xin

(6) - Tha thầy, đi mợn rồi phải trả lôi thôi (7)

Để con xin cúi khom lng làm cái án th, thầy đặt

trầu cau lên đấy lễ thánh cũng đợc.

(8) Thầy nghe nói, chắp tay vái trò, nói:

(9) Con khá hơn thầy nhiều rồi! (10) Còn phải

học thầy làm gì nữa!

(Tiếng cời dân gian Việt Nam)

HD: Cần nhận rõ từ phức là từ gồm hai hay

nhiều tiếng Chú ý: Các tiếng cấu tạo nên từ

u văn

đến nỗi.

2 Thế, mà, lại, có, Anh, đem,

đến trầu cau, xin học.

3 Thầy, mới, bảo, trò

4 Nhà, ta, không, có, con, xem, nhà, ai, có, mợn, tạm, một, cáivề, đây, để, tạ, lễ, thánh.

8 Thầy nghe nói, chắp tay vái trò, nói

Trang 12

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

hợp với nhaumột cách tam thời, chỉ trong một

hoàn cảnh cụ thể Trờng hợp đó không phảI là từ

đ-ợc bí mật Cần tìm ra chìa khóa Tìm đđ-ợc chìa thì

mới vào đợc, mà ở đây là đọc đợc Trong bức mật

th này ngoài những kí hiệu con chữ đợc sắp xếp

trong ô, có một con số ghi trong ngoặc đơn, đặt

ngay trên ô chữ Chìa khóa là nó đấy Ta cần

hiểu chìa khóa này nh thế nào? PhảI chăng ngời

ta yêu cầu tập hợp thành nhóm 3 Và trong tong

nhóm ba con chhữ đó, chỉ đọc các con chữ ở vị trí

1 và 3 Không đọc con chữ ở vị trí 2.

9 Con khá hơn thầy nhiều rồi

10 Còn phải học thầy làm gì nữa

- Từ đơn: chỉ- đờng- giấu - cạnh - nhà A

ẹi ủeàu Voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng laùi

Troứ chụi” Bũt maột baột deõ”

I/ Mục tiêu : Giúp học sinh

1- Bớc đầu thực hiện động tác đi đều vòng phải, vòng trái- đứng lại - Trò chơI “Bịt

mắt bắt dê”

2- Thực hiện tốt động tác đi đều vòng phải, vòng trái- đứng lại Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi

3- Có ý thức tập luyện

II/ Địa điểm, ph ơng tiện :

- Địa điểm: Trên sân trờng,vệ sinh sân tập.

- Phơng tiện: Còi, 4 khăn sạch

III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp

Trang 13

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

1/ Phần mở đầu:

- GV nhận lớp phổ biến ND, yêu cầu giờ học

- Khởi động toàn thân: + ChơI trò chơi “ Làm theo hiệu

1- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

2- Nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- Bài tập 1: chỉ nêu giá trị só 3 trong mỗi số; bài 2 a, b; bài 3 a; bài 4

3- HS có ý thức học tốt môn toán

II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 4/tr17

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra: Đọc và nêu giá trị của

chữ số 5 trong mỗi số sau :35.627.449 ;

82.175.263

GV giúp HS yếu phân tích hàng, lớp

B Dạy bài mới:

a, GV nêu yêu cầu giờ học từ phần

kiểm tra

b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS

làm các bài tập SGK/tr17, chữa bài

Bài1 : Đọc số và nêu giá trị củachữ số

VD : 35.627.449 : Ba mơi lăm triệu sáutrăm hai mơi bảy nghìn bốn trăm bốn mơichín.- Chữ số 5 có giá trị là 5.000.000.HSnghe, xác định yêu cầu tiết học

HS thực hành, chữa bài

Bài 1 : HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực

Trang 14

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

3

35.627.449 ; 123.456.789

Bài2:a,b Viết số, biết số đó gồm:

(SGK/tr17)

GV cho HS viết trong vở, chữa bài

Với HS yếu GV hớng dẫn viết số theo

Hớng dẫn HS yếu viết :

*Ta thấy : 5.000.000 + 700.000 + 60.000 +

300 + 40 + 2 = 5.760.342

HS đọc thông tin, thảo luận, TLCH :

- ấn Độ là nớc có số dân nhiều nhất :989.200.000 ngời

- Lào : 5.300.000 ngời

HS viết theo mẫu :

VD : 5.000.000.000 : năm nghìn triệu hay còn gọi là 5 tỉ.- Chữ số 5 thuộc lớp tỉ

Chaựu nghe caõu chuyeọn cuỷa baứ

Phaõn bieọt: tr/ch; daỏu hoỷi/ngaừ

I-Mục tiêu:

1- Nghe -viết: Chaựu nghe caõu chuyeọn cuỷa baứ Phaõn bieọt: tr/ch; daỏu hoỷi/ngaừ

2- HS biết trình bày bài CT sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổthơ - Làm đúng bài tập 2a/ b hoặc BT do GV soạn

3- HS có ý thức rèn chữ viết

II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi bài 2a/tr 27

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra: GV cho HS viết bảng con từ

: lát sau, phải chăng, xem xét

2.Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu giờ học

b,Nội dung chính:

HĐ1: Hớng dẫn chính tả:

GV đọc bài viết, hớng dẫn HS tìm hiểu

nội dung bài viết

- Bài thơ nói lên điều gì?

GV hớng dẫn HS viết các từ dễ viết sai

(dựa vào nghĩa hoặc phơng thức ghép)

( HS viết vào vở, hai học sinh viết trên

bảng, GV kiểm tra)

GV hớng dẫn HS cách trình bày thể thơ

sáu - tám

GV đọc cho HS viết

GV đọc cho HS soát lỗi

HS viết, chữa bài

HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học

HS nghe, định hớng nội dung cần viết,cách trình bày

Trang 15

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2: GV cho HS đọc thầm và làm bài

vào vở, chữa bài trên bảng (B.P)

GV cho HS đọc lại toàn bài, chú ý đọc

đúng chính âm

HS đọc, xác định yêu cầu, thực hành

* Kết quả : tre mọc khôngchịu trúc cháy tre tre đồng

chí chiến đấu tre

HS đọc bài

C Củng cố, dặn dò:

- Luyện viết lại những chữ viết sai trong bài

- Chuẩn bị bài nhớ viết :Truyện cổ nớc mình

.………

Khoa học

Vai troứ cuỷa Vi ta min, chaỏt khoaựng vaứ chaỏt sụ

I Mục tiêu:

1 - Kể tên những thứ ăn chứa nhiều vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ

2- Nêu đợc vai trò của vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể:

+ Vi -ta - min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh

+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể, tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạt

động sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh

+ Chất xơ không có giá trị dinh dỡng nhng rất cần để đảm bảo hoạt động bìnhthờng của bộ mày tiêu hoá

3- Biết bổ sung Vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ cho cơ thể

II.Đồ dùng: Phiếu ghi tên thức ăn

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: - Kể tên các loại thức ăn có

nhiều chất đạm, chất béo?

- Nêu vai trò của chất đạm, chất béo?

vi- ta- min, chất khoáng và chất xơ.

GV cho HS quan sát tranh SGK/tr 14, nói

về thức ăn hàng ngày các em thờng dùng

và thi kể tên một số vi ta min và chất

khoáng có trong thức ăn hàng ngày

- Các loại vi-ta-min, chất xơ, khoáng chất

có nguồn gốc từ đâu?

- Phân loại các thức ăn trên thành hai

nhóm : Nhóm có nguồn gốc từ động vật,

nhóm có nguồn gốc từ thực vật

*HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất

khoáng, vi- ta- min, chất xơ.

GV cho HS làm việc theo cặp, thảo

luận,TLCH

- Nêu vai trò của chất khoáng, vi ta min và

chất xơ?

GV kết luận : Thông tin cần biết /tr14

GV cho HS liên hệ chế độ dinh dỡng hợp

lí các loại thức ăn và dỡng chất

- Chất đạm : Cá, đậu phụ, thịt lợn, trứng

- Chất béo : mỡ lợn, dầu ăn

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học, mục tiêu của từng hoạt động

HS liên hệ thực tế, kết hợp quan sát tranh

t liệu SGK/tr 14, thảo luận, TLCH

VD : Sữa : có nhiều vi-ta-min : A, D, PP, có khoáng chất nh can xi, kẽm, ma giê

HS đọc, nhắc lại thông tin cần biết

Trang 16

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

2- Biết thêm một số từ ngữ, về chủ điểm : Nhân hâu - Đoàn kết; biết cách mở rộng vốn

từ có tiếng hiền, tiếng ác

3- GD HS lối sống nhân hậu đoàn kết

II.Đồ dùng: Kẻ khung trống bài 2/ tr33

III Hoạt động dạyhọc chủ yếu:

A Kiểm tra:- Phân biệt từ đơn, từ phức? Cho

VD minh hoạ?

B Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài:

b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS thực

hành các yêu cầu trong bài, chữa bài

Bài 1 : Tìm các từ:

a, Chứa tiếng hiền

b, Chứa tiếng ác.

GV cho HSKG làm mẫu, GV phân tích lại

mẫu, tổ chức cho HS thi tìm từ theo nhóm

GV cho HS hiểu Thế nào là thành ngữ.

HSKG giải nghĩa một số thành ngữ hoặc đặt

câu với một thành ngữ trong bài

Bài 4 : Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục

ngữ dới đây nh thế nào?

GV cho HS thảo luận nhóm, TLCH

- Từ đơn là từ do một tiếng tạo thành

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

HS đọc, xác định yêu cầu của từng bài, thực hành, chữa bài

- HS thi tìm từ theo nhóm tiếp sức:

a, dịu hiền, hiền lành, hiền hậu, hiền thục, hiền thảo, ngoan hiền

đôn hậu, trung hậu

Trái nghĩa với nhân hậu là : độc ác, hung ác, tàn ác, tàn bạo

- Hiền nh bụt (đất)

Trang 17

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

Âm nhạcĐ/C Liễu dạy

………

Tiếng AnhĐ/C Huệ

………

Tiếng AnhĐ/C Huệ

1- Học Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

2- Biết sử dụng mời chữ số để viết số trong hệ thập phân

- Nhận biết đợc giá trj của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- Bài tập 1; bài 2; bài 3: viết giá trị chữ số 5 của hai số

3- HS có ý thức học tốt môn toán

II.Đồ dùng: Bảng cài, bộ số

III.Hoạt động day học chủ yếu:

Trang 18

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

Bài 1 : Viết theo mẫu:

GV cho HS phân tích lại mẫu, thực

hành, chữa bài

GV cài số trên bảng, cho HS chữa

bài

Bài 2:Viết mỗi số sau thành tổng

theo mẫu GV cho HS KG phân

tích lại mẫu, thực hành, chữa bài

trên bảng

Bài 3 : Ghi giá trị của chữ số 5

trong mỗi số ở bảng theo mẫu

GV kẻ lại bài trên bảng, cho HS

chữa bài, nêu cách xác định giá trị

- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong số

HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực hành

VD : Năm nghìn tám trăm sáu mơi t : 5.864 Gồm 5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị

- Vận dụng kiến thức đã học để viết bức th hỏi thăm, trao đổi thông tin với bạn

3- Có ý thức qua tâm tới ngời thân, bạn bè ở xa

II Đồ dùng :

1- GV: Mẫu một bức th

2- HS: Ôn lại thể loại văn viết th đà học ở lớp ba

Trang 19

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: - Tính cách của nhân vật thờng

biểu hiện qua những phơng diện nào?

B Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài:

b, Nội dung chính:

1 Nhận xét:

GV tổ chức cho HS đọc, xác định yêu cầu tr

23,đọc lại bài Th thăm bạn, thảo luận trả lời

câu hỏi

- qua hình dáng, hành động, lời nói

và ý nghĩa của nhân vật

HS xác định yêu cầu của giờ học

HS thực hành theo yêu cầu của GV,thảo luận và TLCH, báo cáo

Bài1: Viết th gửi một bạn ở trờng khác để thăm

hỏi và kể cho bạn nghe tình hình ở lớp và tr ờng

em hiện nay

GV hớng dẫn phân tích đề bài:

- Đề bài yêu cầu gì?

- Viết th cho ai?

- Viết để làm gì?

GV cho HS nhắc lại kết cấu thông thờng của

một bức th, cho HSKG nói mẫu từng phần,

HSTB yếu tập nói theo đoạn, viết vào vở

GV chấm một số bài , sửa lỗi

GV giới thiệu bức th tham khảo

- thăm hỏi, trao đổi thông tin

- Nêu mục đích, lí do viết th, thăm hỏi tình hình của ngời nhận th /tr 34

- Mở đầu : Địa điểm và thời gian viết th ; Lời tha gửi

- Kết thúc: Lời chúc, lời cảm ơn, hứa hẹn; Chữ kí và tên hoặc họ tên

HS đọc, nhắc lại nội dung cần nhớ

HS đọc , xác định yêu cầu của đề, thực hành

- Viết một bức th

- Cho bạn em ở trờng khác

- Thăm hỏi và kể cho bạn nghe về tình hình của lớp và trờng em hiện nay

HS nhắc lại nội dung của một bức th

HS thực hành nói miệng theo từng phần

HS viết bài vào vở

+ Ngời Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản

+ Ngời Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thờng đua thuyền, đấuvật

3- HS say mê tìm hiểu về lịch sử

Trang 20

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

II Đồ dùng: Lợc đồ, tranh, thẻ chữ lịch sử

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra: - Nêu các bớc sử dụng

bản đồ?

B Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ

*HĐ1: Tìm hiểu sự ra đời của nớc

Văn Lang.( GV cho HS đọc thông tin

SGK, TLCH)

- Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian

nào và ở khu vực nào?

HS thực hành trên lợc đồ SGK, trình bày lại trên lợc đồ chung

HSđọc, tìm hiểu thông tin

- Hùng Vơng, lạc hầu, lạc tớng, lạc dân, nôtì

Hùng Vơng Lạc hầu Lạc tớng

Lạc dânNô tì

- Nghề chính của ngời Lạc Việt là làm ruộng trồng lùa, khoai đỗ, cây ăn quả /tr13

HS đọc, nhắc lại kiến thức cần nhớ

C Củng cố, dặn dò: - Em biết tục lệ nào của ngời Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay?

- Chuẩn bị bài sau : Nớc Âu Lạc

- Giáo dục an toàn giao thông

II Nội dung sinh hoạt :

- Lớp trởng điều khiển buổi sinh hoạt

- Các tổ trởng báo cáo các mặt hoạt động của tổ mình trong tuần:

+ Học tập

+ Đạo đức

+ Thể dục

Trang 21

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

+ Vệ sinh

- Nêu rõ u khuyết điểm của từng mặt

- Lớp trởng báo cáo với GV chủ nhiệm

- GV chủ nhiệm nhận xét, nhắc nhở chung

* Giáo dục an toàn giao thông:

a, Tìm hiểu tại sao phải chấp hành luật giao thông?

+ Để bảo vệ chính bản thân mình

+ Tránh gây ùn tắc giao thông

+ Giảm thiểu tai nạn giao thông

b, Liên hệ bản thân đã thực hiện nh thế nào?

+ Đi xe đạp, đi bộ phải đi đúng phần đờng của mình

+ Khi tham gia giao thông phải đội mũ bảo hiểm

- GV nghe nhận xét, bổ sung.- Nêu phơng hớng hoạt động tuần sau

Giáo dục ngoài giờ lên lớp

Bài :Truyền thống nhà trờng

I/ Mục tiêu: giúp HS

- Biết đợc một số truyền thống tốt đẹp của nhà trờng

- Có ý thức vệ sinh lớp,vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng

- Có ý thức vơn lên trong cuộc sống cũng nh trong học tập để phát huy truyền thống tốt đẹp của nhà trờng

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng nội quy nhà trờng

III/ Hoạt động dạy học

Học nội quy HS HS nhắc lại nội quy của trờng

học (2-3 em) Nêu y/c- Cùng HS nhận xét đánh

sĩ số, VSCĐ, chất lợng văn hoá,giữ gìn của công,…

-Cảm nhận và có ý thức nâng cao thành tích của bản thân

-Vệ sinh lớp học: lau bàn ghế, lau bảng ,…

-Nêu các biện pháp vệ sinh răng miệng

- Nhận xét – góp ý

- Nêu yêu cầu

- Cung cấp thêm một số thông tin

- Quan sát nhắc nhở

- Lắng nghe, nhận xét bổsung

Trang 22

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

*Phát động thi

đua - Đa ra các biện pháp để đạt kếtquả cao trong học tập:

+ Chăm học + Đăng kí ngày, giờ học tốt

+ Thi đua lập thành tích cao trong học tập…

- Phát động phong trào thi đua học tập: chăm ngoan, làm nhiều việc tốt

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra: Chấm bài trong VBT

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu

giờ học

HS đổi vở kiểm tra bài cho bạn

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

GV giới thiệu dãy số tự nhiên

b Giới thiệu một số đặc điểm của

dãy số tự nhiên.

GV hớng dẫn HS nhận xét các đặc

điểm của dãy số tự nhiên (SGK

/tr19)

- Trong dãy số tự nhiên hai số liên

tiếp nhau hơn kém nhau bao nhiêu

đơn vị?

c Hớng dẫn thực hành.

GV tổ chức cho HS thực hành các

bài tập/tr19

Bài1 : Viết số tự nhiên liền sau của

mỗi số sau vào ô trống

GV cho HS lên bảng viết, nêu cách

* Đặc điểm của dãy số tự nhiên:

- Không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi mãi

- Không có số tự nhiên nào liền trớc

VD : 6 + 1 = 7 7 là số tự nhiên liền

Trang 23

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

Bài 2 : Cách tiền hành nh bài 1

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô

C Củng cố, dặn dò: - Nêuđặc điểm của STN ; cho VD?

- Chuẩn bị bài sau: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Toán: Luyện tập

Dãy số tự nhiên

I/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Viết đợc các số tự nhiên từ các chữ số cho trớc

- Nêu đợc đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Có ý thức làm bài tập

II/ Đồ dùng dạyhọc : VBT, bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên

* Kiểm tra - Tự viết số có đến lớp triệu

- Cho biết các chữ số thuộc hàng nào lớp nào

Trang 24

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

- Nhận xét bài chữa của HS, kết luận

- Bao quát chung

- Cùng lớp nhận xét, thống nhất kết quả

- Cho HS trao đổi nhóm2 (nếu gặp khó khăn)

, Mục tiêu:- Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập

- Biết đợc vợt khó trong học tập guíp em mau tiến bộ

*Mục tiêu: hiểu đợc nội dung câu

chuyện và kể lại đợc câu chuyện

-GV đọc câu chuyện ‘’một HS nghèo

*Mục tiêu: Biết tìm ra những hành vi

thể hiên sự kiên trì bền bỉ trong học tập

-HS đọc yêu cầu của bài rồi làm bài

-Nêu các hành vi thể hiện sự trung thựctrong học tập ?

-Tìm hiểu câu chuyện -HS lắng nghe và thảo luận nhóm đôi và trảlời câu hỏi

-HS TL

-Thảo luận nhóm 4-làm bài tập

- Đại diện nhóm báo cáo-Y/c các nhóm giải thích cách giải quyết

Trang 25

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

I Mục tiêu:- Biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu

- Vạch đợc dấu trên vải và cắt đợc vải theo đờng vach dấu Đờng cắt có thể mấpmô

dấu, đờng cắt vải theo đờng vạch dấu

- Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên

a,Vạch dấu trên vải:

GV cho HS quan sát trên hình 1a, 1b

SGK để nêu cách vạch dấu đờng thẳng,

đờng cong trên vải

GV cho HS thực hiện thao tác vạch

dấu trên vải

- Khi vạch dấu cần chú ý điều gì?

b, Cắt vải theo đờng vạch dấu:

dựa vào các tiêu chí : SGV/tr 20

- có hai phần chủ yếu là tay cầm và lỡikéo

HS quan sát, nhận xét mẫu,thảo luận,

trả lời câu hỏi

- Vạch dấu là công việc đợc thực hiện trớc khi cắt, khâu, may Tuỳ yêu cầu cắt, may, có thể vạch dấu theo đờng thẳng , cong Vạch dấu để cắt vải đợc chính xác, không bị xiên lệch

- Cắt vải theo đờng vạch dấu đợc thực hiện theo hai bớc : vạch dấu trên vải vàcắt vải theo đờng vạch dấu

HS quan sát hình SGK, quan sát GV thao tác mẫu, nhận xét quy trình kĩ thuật:

- vuốt mặt vải cho phẳng

HS thực hiện yêu cầu của GV

- tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn

- mở rộng hai lỡi kéo và luồn lỡi kéo nhỏ hơn xuống dới mặt vải dể vải không bị cộm

HS thực hành theo từng bớc : + Vạch dấu trên vải theo đờng thẳng,

Trang 26

GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011

I Mục tiêu: - Nêu đợc tên 1 số dân tộc ít ngời ở HLS: Thái, Mông, Giao

- Biết HLS là nơi dân c tha thớt

- Sử dụng đợc tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của 1 số dân tộc ởHoàng Liên Sơn

+ Trang phục: Mỗi dân tộc 1 cách ăn mặc riêng; trang phục của các dân tộc dợcmay, thêu trang trí rất công pgu và thờng có màu sắc sặc sỡ

+ Nhà sàn: Đợc làm bằng các vật liệu tự nhiên nh gỗ, tre, nứa

II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiênViệt Nam, tranh, ảnh về con ngời, trang phục , lễ hội của

ngời dân ở Hoàng Liên Sơn

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: - Mô tả dãy núi

Hoàng Liên Sơn

- Nhận xét về khí hậu ở nơi đây?

- dãy núi cao và đồ sộ, nhiều đỉnh nhọ, sờn núi dốc

B Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ

học

b, Nội dung chính:

HĐ1 : Tìm hiểu Hoàng Liên Sơn

-nơi c trú của một số dân tộc ít ngòi.

- Kể tên một số dân tộc ít ngời sinh

sống ở Hoàng Liên Sơn?

- Phơng tiện giao thông chủ yếu của

ngời dân nơi đây là gì?

GV cho HS quan sát tranh, ảnh , giới

thiệu về bản làng và nhà sàn nơi đây

HĐ3 : Tìm hiểu chợ phiên, trang

phục, lễ hội của ngời dân Hoàng Liên

Sơn.

- Nhận xét về trang phục của một số

dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn?

( Hình 4, 5, 6)

- Em biết gì về chợ phiên nơi đây?

GV cho HS KG mô tả đôi nét về chợ

phiên của ngời dân Hoàng Liên Sơn

GV kết luận nội dung chính của bài

* Thông tin cần biết (SGK/tr76)

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

HS thực hành theo yêu cầu của GV:

đọc t liệu SGK, TLCH:

- Thái , Dao , Mông, Tày

- chủ yếu là đi bbọ hoặc đi ngựa vì

đờng giao thông chủ yếu là đờng mòn /tr 73

HS đọc thông tin, quan sát ảnh chụp SGK / tr 73, thảo luận, TLCH theo cặp

- Nơi đây có một số dân tộc sống ở nhàsàn Họ làm nhà sán để tránh thú dữ /tr74

- họ thờng tự may mặc những trang phục truyền thống riêng của dân tộc may , thêu, trang trí rất công phu

và thờng có màu sắc sặc sỡ

HS mô tả trang phục của ngời dân tộc Mông, Thái, Dao ( Hình 4,5,6)

GV cho HS quan sát ảnh chụp, mô tả

theo sự hiểu biết của mình về các phiênchợ vùng cao: chợ phiên họp vào những ngày nhất định /tr 74

HS đọc, nhắc lại thông tin cần biết SGK/tr76

C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài: Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn

Tập đọc

Ngời ăn xinI.Mục tiêu : - Giọng dọc nhẹ nhàng, bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của

nhân vật trong câu chuyện

- Nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thơngxót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ

II.Đồ dùng: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn : “ Tôi chẳng ông lão”.

Ngày đăng: 22/04/2021, 01:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w