Víi HS yÕu GV híng dÉn viÕt sè theo c¸ch céng c¸c thµnh phÇn.. Phaân bieät: tr/ch; daáu hoûi/ngaõ.[r]
Trang 1GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: Đọc số : 326.000.000 ;
106.000.000 ; 444.167.213
B Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV nêu
yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho
HS thực hiện các yêu cầu của bài
VD : Ba trăm hai mơi sáu triệu
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
VD : 7.312.836 : Bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm ba mơi sáu
VD : Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai trăm mời bốn : 10.250.214
2- Hiểu tình cảm của ngời viết th: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn ( TL
đợc các câu hỏi trong SGK; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức th
* Dạy lồng ghép BVMT Mực dộ trực tiếp
3- Có tình thơng mến bạn bè, sẻ chia đau buồn cùng bạn
II.Đồ dùng: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn “Mình là với bạn?” /tr25
Trang 2GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Kiểm tra:- Đọc thuộc bài thơ
Truyện cổ nớc mình.TLCH
B .Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài từ
thực tế, những trận bão lũ đã xảy ra và
truyền thông tơng thân tơng ái của
ng-ời Việt Nam
hiểu về ý thức BVMT: lũ lụt đã gây ra
nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con
ngời Để hạn chế lũ lụt, con ngời cần
tích cực tồng cây gây rừng, tráng phá
hoại môi trờng thiên nhiên
*HĐ3: Hớng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm, phát hiện cách đọc (B.P)
Đọc bức th với giọng chia buồn, tình
cảm,an ủi, động viên, khích lệ
Giọng văn trùng xuống khi nói về sự
mất mát, cao giọng hơn khi động viên
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp theo đoạn lần1.(Sửa lỗiphát âm : lũ lụt, nớc lũ )
- Lơng viết th để chia buồn với Hồng
- “Hôm nay, đọc báo TNTP mình rất xúc
động ra đi mãi mãi”/tr 25
- Lơng khơi gợi lòng tự hào về ngời chadũng cảm
- Mở đầu : nêu rõ thời gian, địa điểm,lờichào hỏi
- Kết thúc : ghi lời nhắn nhủ, cám ơn, hứahẹn, kí tên
(Mục 1)
- HS nghe
Thi đọc cá nhân, nhóm: HSTB đọc đoạn,HSKG đọc cả bài
HS bình chọn giọng đọc hay
C Củng cố, dặn dò:
- Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng đối với bạn Hồng?
- Liên hệ việc làm của mình để giúp đỡ bạn bè
- Chuẩn bị bài : Ngời ăn xin
Kể chuyện
Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc
Trang 3GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: GV cho HS kể câu chuyện
Nàng tiên ốc.
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều
gì ?
HS kể chuyện, nhận xét bạn kể, nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân
ái, ở hiền gặp lành
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết
+ Mở đầu câu chuyện
+ Diễn biến của câu chuyện
+ Kết thúc câu chuyện
GV cho HSKG kể mẫu 1-2 lần
GV tổ chức cho HS kể chuyện và nêu ý
nghĩa câu chuyện:
HS nghe hớng dẫn, TLCH, tập kể chuyện
HS yếu có thể ghi từng chi tiết , kể từng
ngời - Ngời ăn xin
Một buổi tra hè đầy nắng, cậu bé đang
đi trên đờng thì gặp một ông lão ăn xin già lọm khọm
HS kể chuyện theo cặp
HS kể chuyện trớc lớp HS thảo luận về
ý nghĩa mỗi câu chuyện, liên hệ giáo dục về lòng nhân hậu, biết thông cảm, chia sẻ chân thành với những mảnh đời bất hạnh
Trang 4GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 20113- HS có ý thức học toán.
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 5GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
3- HS có ý thức học tập tốt Có tình thơng mến bạn bè, sẻ chia đau buồn cùng bạn.
II.Đồ dùng: Bảng phụ chép sẵn bài tập1,2
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Kiểm tra:- Đọc bài Th thăm bạn
B.Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài
Bài 1: Đọc bức th, ta biết đợc những gì về hoàn cảnh
viết th? Qua bức th, chúng ta biết đợc những gì về tình
cảm của ngời viết th đối với ngời nhận th?
*HD: Hoàn cảnh viết th ở đây chính là nội dung phần
lí do viết th Tình cảm của ngời viết bộc lộ qua sự quan
tâm của ngời viết với sự xảy ra cho ngời nhận th.
* Dạy lồng ghép BVMT: GV cho HS hiểu về ý thức
BVMT: lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc
sống con ngời Để hạn chế lũ lụt, con ngời cần tích cực
tồng cây gây rừng, tráng phá hoại môi trờng thiên
nhiên
ý2: Nối hành động của nhân vật ở cột trái với nét tính
cách của nhân vật ở cột phải.
Đọc báo, mình rất xúc động biết ba của
Hồng đã hi sinh vừa rồi.
Mình gửi bức th này chia buồn cùng
bạn.
Mình hiểu Hồng đau đớn và thiệt thòi
nh thứ nào khi ba đã ra đi mãi mãi.
Chắc Hồng cũng tự hào về tấm gơng
dũng cảm của ba xả thân cứu ngời giữa
dòng nớc lũ.
Mình tin rằng theo gơng ba, Hồng sẽ
v-ợt qua nỗi đau đớn này.
Bên Hồng còn có má, có cô bác và có cả
những ngời bạn mới nh mình.
HD: Cần đọc kĩ từng biểu hiện của hành động ở bên
trái xác đúnh tính cách nhân vật nêu cột bên phải.
HS đọc, thảo luận câu hỏi
- HS hoàn cảnh viết th : Lơng không biết Hồng mà chỉ biết tin qua báo TNTP, biết tin ba bạn hi sinh trong khi cứu ngời giữa dòng lũ.
- Tình cảm của ngời viết th: Rất thông cảm với bạn, chia sẻ nỗi
đau với bạn Chân thành yêu
th-ơng nên biết cách an ủi, động viên bạn.
- HS nghe
HS đọc kĩ câu hỏi, đọc kĩ từng biểu hiện của hành động ở bên trái xác đúnh tính cách nhân vật nêu cột bên phải.
-HS làm vào bảng nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
C Củng cố, dặn dò:
- Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng đối với bạn Hồng?
- Liên hệ việc làm của mình để giúp đỡ bạn bè.
Biết cách
an ủi bạn
Thông cảm với bạn.
Trang 6GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
Thể dục
ẹi ủeàu, ủửựng laùi, quay sau Troứ chụi: “ Keựo cửa lửứa xeỷ”
I/ Mục tiêu : Giúp học sinh
1- Học đi đều, đứng lại, quay sau Trò chơi: “ Kéo ca lừa xẻ”
2- Bớc đầu thực hiện động tác đi đều vòng phải, vòng trái- đứng lại
- Trò chơi “Bịt mắt bắt dê” Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi.
3- Có ý thức tập luyện
II/ Địa điểm, ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng,vệ sinh sân tập.
- Phơng tiện: Còi, 4 khăn sạch
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp
1/ Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến ND, yêu cầu giờ học
- Khởi động toàn thân: + Chơi trò chơi “ Làm theo hiệu
- Trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, nêu luật chơi
- 3 hàng ngang
- - GV quansát, sửa sai
- Đội hình vòng tròn
- Đàm thoại
……… Sáng Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Toán
Luyeọn taọp
I.Mục tiêu:
1- Đọc viết đúng đợc các số đến lớp triệu
2- Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Bài tập 1; 2; 3 a,b,c; bài 4 a.b
3 - HS có ý thức học tốt môn toán
II.Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1/tr 10
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 7GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
Bài 1: Viết theo mẫu:
(GV cho một HSKG phân tích lại mẫu,
HS làm trong vở, chữa bài trên BP)
Bài 3 : Viết các số sau:
( GV cho HS đọc, viết theo cặp, chữa
HS thực hành , chữa bài
VD :Tám trăm năm mơi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm :
1- HS hiểu sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt từ đơn, từ phức
2- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong đoạn thơ; bớc đầu làm quen với từ điển để tìmhiểu về từ
3- HS có ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng:
1- GV Từ điển Tiếng Việt, bảng nhóm
2- HS xem trớc bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Nêu tác dụng của dấu
hai chấm? Đọc đoạn văn minh hoạ - báo hiệu sau nó là lời nói của nhân vật - HS đọc đoạn văn
B.Nội dung chính:
*HĐ1 : Hớng dẫn thực hiện yêu cầu
phần nhận xét.
GV cho HS đọc, xác định nội dung ,
yêu cầu của phần nhận xét, thảo luận
- Câu 1 : Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn) : nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
Từ có nhiều tiếng ( từ phức) : giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
- Tiếng dùng để cấu tạo từ : từ có một tiếng
là từ đơn, từ có hai tiếng trở lên là từ phức /tr 28.HS đọc, nhắc lại nội dung ghi nhớ
HS chép bài thơ, ghi từ vào bảng nhóm,
Trang 8GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
trong vở, phân tách, phân loại các từ :
Từ đơn, từ phức
Bài 2 : GV cho HS làm việc theo
nhóm với từ điển, ghi lại 3 từ đơn, 4
từ phức
HSKG có thể ghi nhiều từ hơn trong
cùng một khoảng thời gian
Bài 3 : Đặt câu với một từ đơn hoặc
từ phức vừa tìm
HSKG đặt câu theo khả năng của
mình
chữa bài : + Từ đơn : rất, vừa lại
+ Từ phức : công bằng, đa tình, đa mang, thông minh, độ lợng
VD : Từ đơn : mẹ, sao, con
VD : Từ phức : xinh đẹp, nặng nề, khó khăn, dịu dàng
1- Kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật
2- Biết đợc 2 cách kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật và tác dụng của nó : nói lên tínhcách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện
3- Có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng:
1- GVKẻ bảng phân tích lời nói gián tiếp, trực tiếp
2- HS đọc trớc bài
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài : - GV cho HS nhắc
lại nội dung ghi nhớ trong tiết TLV
tr-ớc
- Khi tă ngoại hình nhân vật cần chú ý
điều gì? Cho VD ?
HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- tả nững đặc điểm tiêu biểu
HS đọc đoạn tả ông lão ăn xin
B Dạy bài mới:
a, Giáo viên nêu yêu cầu giờ học từ
GV cho HS lên ghi lại lời nói và ý
nghĩa của cậu bé
GV cho HS phát biểu ý kiến, bổ sung
Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp và gián
HS nghe, xác định yêu cầu của giờ học
Trang 9GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
tiếp trong đoạn văn sau:
(GV giúp HS xác định đúng yêu cầu
của bài, lựa chọn lời dẫn trực tiếp,
gián tiếp.)
*Gợi ý : Lời dẫn trực tiếp thờng đợc
trình bày nh thế nào?
Bài 2 : Chuyển lời dẫn gián tiếp trong
đoạn văn sau thành lời dẫn trực tiếp
GV cho HS đọc đoạn văn, tìm lời dẫn
gián tiếp
- Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành
lời dẫn trực tiếp ta phải làm nh thế
nào?
GV cho HSKG làm mẫu một lần, cho
HS viết vào trong vở, GV kiểm tra,
chấm bài, cho HS đọc bài
Bài 3 : Chuyển lời dẫn trực tiếp trong
đoạn văn sau thành lời dẫn gián tiếp
GV hớng dẫn HS nh với bài 2
- Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành
lời dẫn gián tiếp ta làm nh thế nào?
- Phải thay đổi từ xng hô
- Phải đặt lời nói trực tiếp sau dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
VD : Vua nhìn thấy những miếng trầu têm rất khéo bèn hỏi bà hàng nớc :
- Trầu này ai têm?
VD : Bác thợ hỏi Hoè cậu có thích làm
thợ xây không? ( Thay từ xng hô, bỏ các dấu ngoặc kép hoặc gạch đầu dòng, gộp lại lời kể chuyện với lời nhân vật)
C Củng cố, dặn dò: - Thế nào là lời dẫn trực tiếp? Lời dẫn gián tiếp khác lời dẫn trực
tiếp ở điểm nào? - Chuẩn bị bài sau : Viết th
………
Khoa học
Vai troứ cuỷa chaỏt ủaùm vaứ chaỏt beựo (tiếp).
1.Mục tiêu:
1- Học vai trò của chất đạm, chất béo
2- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo
- Nêu đợc vai trò của chất đạm, chất béo đối với cơ thể
- chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể
- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi - ta - min A, D, E, K
3- GD HS ăn uống với một chế độ dinh dỡng hợp lí, hạn chế các thức ăn chứa quánhiều chất béo
2 Chuẩn bị: Thẻ ghi tên các loại thực phẩm
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: - Kể tên một số loại thức
ăn chứa chất bột đờng?
- Nêu vai trò của chất bột đờng?
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm.
GV cho HS làm việc với tranh SGK,
liên hệ và TLCH
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều
chất đạm ?
- Nêu vai trò của chất đạm?
(GV cho HS thảo luận câu hỏi này)
GV chốt kiến thức cần nhớ SGK/tr12
HĐ2:Tìm hiểu vai trò của chất béo.
GV cho HS làm việc theo nhóm, ghi
HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học
HS quan sát hình SGK/tr12, ghi tên cácthức ăn có chất đạm vào VBT, thảo luậntheo cặp và TLCH
- đậu nành, thịt lợn, trứng gà, vịt quay
- giúp xây dựng và đổi mới cơ thể : tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên /tr 12 HS đọc, nhắc lại
HS thực hành theo yêu cầu của GV
- Thức ăn có chứa nhiều chất béo : mỡ lợn,
Trang 10GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
các thức ăn có chất béo vào bảng
nhóm, báo cáo
- Câu hỏi /tr 13
GV chốt lại kiến thức cần nhớ trong
bài ( Thông tin cần biết/tr13)
GV cho HSKG liên hệ chế độ ăn uống
đảm bảo sức khoẻ, tránh béo phì
lạc, vừng, dầu ăn
- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min : A, D, E, K
- Thức ăn có nguồn gốc thực vật là : đậu nành, đậu phụ, đậu Hà Lan, lạc, đầu ăn, dừa, vừng
- động vật : mỡ lợn, thịt lợn, trứng
- ăn uống với một chế độ dinh dỡng hợp
lí, hạn chế các thức ăn chứa quá nhiều chất béo
C Củng cố, dặn dò: - Nêu vai trò của chất đạm, chất béo?
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra : Đọc, phân tích các số sau : 133 543.865 ;
Hàng choc triệu
Hàn
g triệu
Hg tră
m ngh
Hg choc ngh
Hg ngh Hg tră
m
Hg chục Hg đơn vị Hai trăm
ba triệu năm trămbốn mơi ba nghìntám trăm sáu mơilăm
HS thực hành làmbài trên bảngnhóm
- Đại diện nhómtrình bày
- HS nêu yêu cầu
HS lên bảng+ làm vào vở
HS đọc số VD: Năm mơi hai triệu sáu trăm năm mơi nghìn năm trăm linh chín Chữ số sáu thuộc hàng
Trang 11GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
Bài 3 : Viết tổng thành số theo mẫu :
200 000 000 +70 000 000 + 400 000 + 500 + 9 = 270 400 509
* 600 000 000 + 3 000 000 + 20 000 + 60 + 1 =
* 40 000 000 + 2 000 000 + 900 000 + 3 000 + 8 =
* 700 000 000 + 800 000 + 900 + 9 =
( GV cho HS đọc, viết theo cặp, chữa bài)
Bài 4 : Hãy gạch đi ba chữ số của số 3 728 910 654
- Số bé nhất:
- Số lớn nhất:
choc nghìn
- HS nêu yêu cầu
- HS chữa bài cho bạn dựa trên kết quả đúng
- HS nêu yêu cầu
- 3 nhóm thi xemnhóm nào làmnhanh
1- HS hiểu sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt từ đơn, từ phức
2- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong câu chuyện củng cố về từ điển để tìm hiểu về từ3- HS có ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng:
1- GV Từ điển Tiếng Việt, bảng nhóm
2- HS xem trớc bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Nêu tác dụng của dấu hai
chấm? Đọc đoạn văn minh hoạ - báo hiệu sau nó là lời nói của nhân vật
HS đọc đoạn văn
B.Nội dung chính:
*HĐ1 : Hớng dẫn thực hành.
*HĐ2 : Hớng dẫn thực hành
Bài 1 : GV cho HS đọc câu chuyện và ghi từ
đơn từ phức có trong câu chuyện vào bảng
nhóm
(1) Xa, có một ông thầy đồ lời, tiếng đồn khắp
nơi, đến nỗi không ai dám cho con đến học cả.
(2) Thế mà lại có anh đem trầu cau đến xin
(6) - Tha thầy, đi mợn rồi phải trả lôi thôi (7)
Để con xin cúi khom lng làm cái án th, thầy đặt
trầu cau lên đấy lễ thánh cũng đợc.
(8) Thầy nghe nói, chắp tay vái trò, nói:
(9) Con khá hơn thầy nhiều rồi! (10) Còn phải
học thầy làm gì nữa!
(Tiếng cời dân gian Việt Nam)
HD: Cần nhận rõ từ phức là từ gồm hai hay
nhiều tiếng Chú ý: Các tiếng cấu tạo nên từ
Câ
u văn
đến nỗi.
2 Thế, mà, lại, có, Anh, đem,
đến trầu cau, xin học.
3 Thầy, mới, bảo, trò
4 Nhà, ta, không, có, con, xem, nhà, ai, có, mợn, tạm, một, cáivề, đây, để, tạ, lễ, thánh.
8 Thầy nghe nói, chắp tay vái trò, nói
Trang 12GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
hợp với nhaumột cách tam thời, chỉ trong một
hoàn cảnh cụ thể Trờng hợp đó không phảI là từ
đ-ợc bí mật Cần tìm ra chìa khóa Tìm đđ-ợc chìa thì
mới vào đợc, mà ở đây là đọc đợc Trong bức mật
th này ngoài những kí hiệu con chữ đợc sắp xếp
trong ô, có một con số ghi trong ngoặc đơn, đặt
ngay trên ô chữ Chìa khóa là nó đấy Ta cần
hiểu chìa khóa này nh thế nào? PhảI chăng ngời
ta yêu cầu tập hợp thành nhóm 3 Và trong tong
nhóm ba con chhữ đó, chỉ đọc các con chữ ở vị trí
1 và 3 Không đọc con chữ ở vị trí 2.
9 Con khá hơn thầy nhiều rồi
10 Còn phải học thầy làm gì nữa
- Từ đơn: chỉ- đờng- giấu - cạnh - nhà A
ẹi ủeàu Voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng laùi
Troứ chụi” Bũt maột baột deõ”
I/ Mục tiêu : Giúp học sinh
1- Bớc đầu thực hiện động tác đi đều vòng phải, vòng trái- đứng lại - Trò chơI “Bịt
mắt bắt dê”
2- Thực hiện tốt động tác đi đều vòng phải, vòng trái- đứng lại Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
3- Có ý thức tập luyện
II/ Địa điểm, ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng,vệ sinh sân tập.
- Phơng tiện: Còi, 4 khăn sạch
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp
Trang 13GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
1/ Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến ND, yêu cầu giờ học
- Khởi động toàn thân: + ChơI trò chơi “ Làm theo hiệu
1- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu
2- Nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Bài tập 1: chỉ nêu giá trị só 3 trong mỗi số; bài 2 a, b; bài 3 a; bài 4
3- HS có ý thức học tốt môn toán
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 4/tr17
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: Đọc và nêu giá trị của
chữ số 5 trong mỗi số sau :35.627.449 ;
82.175.263
GV giúp HS yếu phân tích hàng, lớp
B Dạy bài mới:
a, GV nêu yêu cầu giờ học từ phần
kiểm tra
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS
làm các bài tập SGK/tr17, chữa bài
Bài1 : Đọc số và nêu giá trị củachữ số
VD : 35.627.449 : Ba mơi lăm triệu sáutrăm hai mơi bảy nghìn bốn trăm bốn mơichín.- Chữ số 5 có giá trị là 5.000.000.HSnghe, xác định yêu cầu tiết học
HS thực hành, chữa bài
Bài 1 : HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực
Trang 14GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
3
35.627.449 ; 123.456.789
Bài2:a,b Viết số, biết số đó gồm:
(SGK/tr17)
GV cho HS viết trong vở, chữa bài
Với HS yếu GV hớng dẫn viết số theo
Hớng dẫn HS yếu viết :
*Ta thấy : 5.000.000 + 700.000 + 60.000 +
300 + 40 + 2 = 5.760.342
HS đọc thông tin, thảo luận, TLCH :
- ấn Độ là nớc có số dân nhiều nhất :989.200.000 ngời
- Lào : 5.300.000 ngời
HS viết theo mẫu :
VD : 5.000.000.000 : năm nghìn triệu hay còn gọi là 5 tỉ.- Chữ số 5 thuộc lớp tỉ
Chaựu nghe caõu chuyeọn cuỷa baứ
Phaõn bieọt: tr/ch; daỏu hoỷi/ngaừ
I-Mục tiêu:
1- Nghe -viết: Chaựu nghe caõu chuyeọn cuỷa baứ Phaõn bieọt: tr/ch; daỏu hoỷi/ngaừ
2- HS biết trình bày bài CT sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổthơ - Làm đúng bài tập 2a/ b hoặc BT do GV soạn
3- HS có ý thức rèn chữ viết
II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi bài 2a/tr 27
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: GV cho HS viết bảng con từ
: lát sau, phải chăng, xem xét
2.Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu giờ học
b,Nội dung chính:
HĐ1: Hớng dẫn chính tả:
GV đọc bài viết, hớng dẫn HS tìm hiểu
nội dung bài viết
- Bài thơ nói lên điều gì?
GV hớng dẫn HS viết các từ dễ viết sai
(dựa vào nghĩa hoặc phơng thức ghép)
( HS viết vào vở, hai học sinh viết trên
bảng, GV kiểm tra)
GV hớng dẫn HS cách trình bày thể thơ
sáu - tám
GV đọc cho HS viết
GV đọc cho HS soát lỗi
HS viết, chữa bài
HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học
HS nghe, định hớng nội dung cần viết,cách trình bày
Trang 15GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2: GV cho HS đọc thầm và làm bài
vào vở, chữa bài trên bảng (B.P)
GV cho HS đọc lại toàn bài, chú ý đọc
đúng chính âm
HS đọc, xác định yêu cầu, thực hành
* Kết quả : tre mọc khôngchịu trúc cháy tre tre đồng
chí chiến đấu tre
HS đọc bài
C Củng cố, dặn dò:
- Luyện viết lại những chữ viết sai trong bài
- Chuẩn bị bài nhớ viết :Truyện cổ nớc mình
.………
Khoa học
Vai troứ cuỷa Vi ta min, chaỏt khoaựng vaứ chaỏt sụ
I Mục tiêu:
1 - Kể tên những thứ ăn chứa nhiều vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ
2- Nêu đợc vai trò của vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể:
+ Vi -ta - min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể, tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạt
động sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất xơ không có giá trị dinh dỡng nhng rất cần để đảm bảo hoạt động bìnhthờng của bộ mày tiêu hoá
3- Biết bổ sung Vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ cho cơ thể
II.Đồ dùng: Phiếu ghi tên thức ăn
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Kể tên các loại thức ăn có
nhiều chất đạm, chất béo?
- Nêu vai trò của chất đạm, chất béo?
vi- ta- min, chất khoáng và chất xơ.
GV cho HS quan sát tranh SGK/tr 14, nói
về thức ăn hàng ngày các em thờng dùng
và thi kể tên một số vi ta min và chất
khoáng có trong thức ăn hàng ngày
- Các loại vi-ta-min, chất xơ, khoáng chất
có nguồn gốc từ đâu?
- Phân loại các thức ăn trên thành hai
nhóm : Nhóm có nguồn gốc từ động vật,
nhóm có nguồn gốc từ thực vật
*HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất
khoáng, vi- ta- min, chất xơ.
GV cho HS làm việc theo cặp, thảo
luận,TLCH
- Nêu vai trò của chất khoáng, vi ta min và
chất xơ?
GV kết luận : Thông tin cần biết /tr14
GV cho HS liên hệ chế độ dinh dỡng hợp
lí các loại thức ăn và dỡng chất
- Chất đạm : Cá, đậu phụ, thịt lợn, trứng
- Chất béo : mỡ lợn, dầu ăn
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học, mục tiêu của từng hoạt động
HS liên hệ thực tế, kết hợp quan sát tranh
t liệu SGK/tr 14, thảo luận, TLCH
VD : Sữa : có nhiều vi-ta-min : A, D, PP, có khoáng chất nh can xi, kẽm, ma giê
HS đọc, nhắc lại thông tin cần biết
Trang 16GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
2- Biết thêm một số từ ngữ, về chủ điểm : Nhân hâu - Đoàn kết; biết cách mở rộng vốn
từ có tiếng hiền, tiếng ác
3- GD HS lối sống nhân hậu đoàn kết
II.Đồ dùng: Kẻ khung trống bài 2/ tr33
III Hoạt động dạyhọc chủ yếu:
A Kiểm tra:- Phân biệt từ đơn, từ phức? Cho
VD minh hoạ?
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS thực
hành các yêu cầu trong bài, chữa bài
Bài 1 : Tìm các từ:
a, Chứa tiếng hiền
b, Chứa tiếng ác.
GV cho HSKG làm mẫu, GV phân tích lại
mẫu, tổ chức cho HS thi tìm từ theo nhóm
GV cho HS hiểu Thế nào là thành ngữ.
HSKG giải nghĩa một số thành ngữ hoặc đặt
câu với một thành ngữ trong bài
Bài 4 : Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục
ngữ dới đây nh thế nào?
GV cho HS thảo luận nhóm, TLCH
- Từ đơn là từ do một tiếng tạo thành
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS đọc, xác định yêu cầu của từng bài, thực hành, chữa bài
- HS thi tìm từ theo nhóm tiếp sức:
a, dịu hiền, hiền lành, hiền hậu, hiền thục, hiền thảo, ngoan hiền
đôn hậu, trung hậu
Trái nghĩa với nhân hậu là : độc ác, hung ác, tàn ác, tàn bạo
- Hiền nh bụt (đất)
Trang 17GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
Âm nhạcĐ/C Liễu dạy
………
Tiếng AnhĐ/C Huệ
………
Tiếng AnhĐ/C Huệ
1- Học Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
2- Biết sử dụng mời chữ số để viết số trong hệ thập phân
- Nhận biết đợc giá trj của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Bài tập 1; bài 2; bài 3: viết giá trị chữ số 5 của hai số
3- HS có ý thức học tốt môn toán
II.Đồ dùng: Bảng cài, bộ số
III.Hoạt động day học chủ yếu:
Trang 18GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
Bài 1 : Viết theo mẫu:
GV cho HS phân tích lại mẫu, thực
hành, chữa bài
GV cài số trên bảng, cho HS chữa
bài
Bài 2:Viết mỗi số sau thành tổng
theo mẫu GV cho HS KG phân
tích lại mẫu, thực hành, chữa bài
trên bảng
Bài 3 : Ghi giá trị của chữ số 5
trong mỗi số ở bảng theo mẫu
GV kẻ lại bài trên bảng, cho HS
chữa bài, nêu cách xác định giá trị
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong số
HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực hành
VD : Năm nghìn tám trăm sáu mơi t : 5.864 Gồm 5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
- Vận dụng kiến thức đã học để viết bức th hỏi thăm, trao đổi thông tin với bạn
3- Có ý thức qua tâm tới ngời thân, bạn bè ở xa
II Đồ dùng :
1- GV: Mẫu một bức th
2- HS: Ôn lại thể loại văn viết th đà học ở lớp ba
Trang 19GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Tính cách của nhân vật thờng
biểu hiện qua những phơng diện nào?
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Nội dung chính:
1 Nhận xét:
GV tổ chức cho HS đọc, xác định yêu cầu tr
23,đọc lại bài Th thăm bạn, thảo luận trả lời
câu hỏi
- qua hình dáng, hành động, lời nói
và ý nghĩa của nhân vật
HS xác định yêu cầu của giờ học
HS thực hành theo yêu cầu của GV,thảo luận và TLCH, báo cáo
Bài1: Viết th gửi một bạn ở trờng khác để thăm
hỏi và kể cho bạn nghe tình hình ở lớp và tr ờng
em hiện nay
GV hớng dẫn phân tích đề bài:
- Đề bài yêu cầu gì?
- Viết th cho ai?
- Viết để làm gì?
GV cho HS nhắc lại kết cấu thông thờng của
một bức th, cho HSKG nói mẫu từng phần,
HSTB yếu tập nói theo đoạn, viết vào vở
GV chấm một số bài , sửa lỗi
GV giới thiệu bức th tham khảo
- thăm hỏi, trao đổi thông tin
- Nêu mục đích, lí do viết th, thăm hỏi tình hình của ngời nhận th /tr 34
- Mở đầu : Địa điểm và thời gian viết th ; Lời tha gửi
- Kết thúc: Lời chúc, lời cảm ơn, hứa hẹn; Chữ kí và tên hoặc họ tên
HS đọc, nhắc lại nội dung cần nhớ
HS đọc , xác định yêu cầu của đề, thực hành
- Viết một bức th
- Cho bạn em ở trờng khác
- Thăm hỏi và kể cho bạn nghe về tình hình của lớp và trờng em hiện nay
HS nhắc lại nội dung của một bức th
HS thực hành nói miệng theo từng phần
HS viết bài vào vở
+ Ngời Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản
+ Ngời Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thờng đua thuyền, đấuvật
3- HS say mê tìm hiểu về lịch sử
Trang 20GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
II Đồ dùng: Lợc đồ, tranh, thẻ chữ lịch sử
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Nêu các bớc sử dụng
bản đồ?
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ
*HĐ1: Tìm hiểu sự ra đời của nớc
Văn Lang.( GV cho HS đọc thông tin
SGK, TLCH)
- Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian
nào và ở khu vực nào?
HS thực hành trên lợc đồ SGK, trình bày lại trên lợc đồ chung
HSđọc, tìm hiểu thông tin
- Hùng Vơng, lạc hầu, lạc tớng, lạc dân, nôtì
Hùng Vơng Lạc hầu Lạc tớng
Lạc dânNô tì
- Nghề chính của ngời Lạc Việt là làm ruộng trồng lùa, khoai đỗ, cây ăn quả /tr13
HS đọc, nhắc lại kiến thức cần nhớ
C Củng cố, dặn dò: - Em biết tục lệ nào của ngời Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay?
- Chuẩn bị bài sau : Nớc Âu Lạc
- Giáo dục an toàn giao thông
II Nội dung sinh hoạt :
- Lớp trởng điều khiển buổi sinh hoạt
- Các tổ trởng báo cáo các mặt hoạt động của tổ mình trong tuần:
+ Học tập
+ Đạo đức
+ Thể dục
Trang 21GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
+ Vệ sinh
- Nêu rõ u khuyết điểm của từng mặt
- Lớp trởng báo cáo với GV chủ nhiệm
- GV chủ nhiệm nhận xét, nhắc nhở chung
* Giáo dục an toàn giao thông:
a, Tìm hiểu tại sao phải chấp hành luật giao thông?
+ Để bảo vệ chính bản thân mình
+ Tránh gây ùn tắc giao thông
+ Giảm thiểu tai nạn giao thông
b, Liên hệ bản thân đã thực hiện nh thế nào?
+ Đi xe đạp, đi bộ phải đi đúng phần đờng của mình
+ Khi tham gia giao thông phải đội mũ bảo hiểm
- GV nghe nhận xét, bổ sung.- Nêu phơng hớng hoạt động tuần sau
Giáo dục ngoài giờ lên lớp
Bài :Truyền thống nhà trờng
I/ Mục tiêu: giúp HS
- Biết đợc một số truyền thống tốt đẹp của nhà trờng
- Có ý thức vệ sinh lớp,vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng
- Có ý thức vơn lên trong cuộc sống cũng nh trong học tập để phát huy truyền thống tốt đẹp của nhà trờng
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng nội quy nhà trờng
III/ Hoạt động dạy học
Học nội quy HS HS nhắc lại nội quy của trờng
học (2-3 em) Nêu y/c- Cùng HS nhận xét đánh
sĩ số, VSCĐ, chất lợng văn hoá,giữ gìn của công,…
-Cảm nhận và có ý thức nâng cao thành tích của bản thân
-Vệ sinh lớp học: lau bàn ghế, lau bảng ,…
-Nêu các biện pháp vệ sinh răng miệng
- Nhận xét – góp ý
- Nêu yêu cầu
- Cung cấp thêm một số thông tin
- Quan sát nhắc nhở
- Lắng nghe, nhận xét bổsung
Trang 22GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
*Phát động thi
đua - Đa ra các biện pháp để đạt kếtquả cao trong học tập:
+ Chăm học + Đăng kí ngày, giờ học tốt
+ Thi đua lập thành tích cao trong học tập…
- Phát động phong trào thi đua học tập: chăm ngoan, làm nhiều việc tốt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: Chấm bài trong VBT
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu
giờ học
HS đổi vở kiểm tra bài cho bạn
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
GV giới thiệu dãy số tự nhiên
b Giới thiệu một số đặc điểm của
dãy số tự nhiên.
GV hớng dẫn HS nhận xét các đặc
điểm của dãy số tự nhiên (SGK
/tr19)
- Trong dãy số tự nhiên hai số liên
tiếp nhau hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị?
c Hớng dẫn thực hành.
GV tổ chức cho HS thực hành các
bài tập/tr19
Bài1 : Viết số tự nhiên liền sau của
mỗi số sau vào ô trống
GV cho HS lên bảng viết, nêu cách
* Đặc điểm của dãy số tự nhiên:
- Không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi mãi
- Không có số tự nhiên nào liền trớc
VD : 6 + 1 = 7 7 là số tự nhiên liền
Trang 23GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
Bài 2 : Cách tiền hành nh bài 1
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô
C Củng cố, dặn dò: - Nêuđặc điểm của STN ; cho VD?
- Chuẩn bị bài sau: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Toán: Luyện tập
Dãy số tự nhiên
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
- Viết đợc các số tự nhiên từ các chữ số cho trớc
- Nêu đợc đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Có ý thức làm bài tập
II/ Đồ dùng dạyhọc : VBT, bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Kiểm tra - Tự viết số có đến lớp triệu
- Cho biết các chữ số thuộc hàng nào lớp nào
Trang 24GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
- Nhận xét bài chữa của HS, kết luận
- Bao quát chung
- Cùng lớp nhận xét, thống nhất kết quả
- Cho HS trao đổi nhóm2 (nếu gặp khó khăn)
, Mục tiêu:- Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập
- Biết đợc vợt khó trong học tập guíp em mau tiến bộ
*Mục tiêu: hiểu đợc nội dung câu
chuyện và kể lại đợc câu chuyện
-GV đọc câu chuyện ‘’một HS nghèo
*Mục tiêu: Biết tìm ra những hành vi
thể hiên sự kiên trì bền bỉ trong học tập
-HS đọc yêu cầu của bài rồi làm bài
-Nêu các hành vi thể hiện sự trung thựctrong học tập ?
-Tìm hiểu câu chuyện -HS lắng nghe và thảo luận nhóm đôi và trảlời câu hỏi
-HS TL
-Thảo luận nhóm 4-làm bài tập
- Đại diện nhóm báo cáo-Y/c các nhóm giải thích cách giải quyết
Trang 25GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
I Mục tiêu:- Biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu
- Vạch đợc dấu trên vải và cắt đợc vải theo đờng vach dấu Đờng cắt có thể mấpmô
dấu, đờng cắt vải theo đờng vạch dấu
- Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên
a,Vạch dấu trên vải:
GV cho HS quan sát trên hình 1a, 1b
SGK để nêu cách vạch dấu đờng thẳng,
đờng cong trên vải
GV cho HS thực hiện thao tác vạch
dấu trên vải
- Khi vạch dấu cần chú ý điều gì?
b, Cắt vải theo đờng vạch dấu:
dựa vào các tiêu chí : SGV/tr 20
- có hai phần chủ yếu là tay cầm và lỡikéo
HS quan sát, nhận xét mẫu,thảo luận,
trả lời câu hỏi
- Vạch dấu là công việc đợc thực hiện trớc khi cắt, khâu, may Tuỳ yêu cầu cắt, may, có thể vạch dấu theo đờng thẳng , cong Vạch dấu để cắt vải đợc chính xác, không bị xiên lệch
- Cắt vải theo đờng vạch dấu đợc thực hiện theo hai bớc : vạch dấu trên vải vàcắt vải theo đờng vạch dấu
HS quan sát hình SGK, quan sát GV thao tác mẫu, nhận xét quy trình kĩ thuật:
- vuốt mặt vải cho phẳng
HS thực hiện yêu cầu của GV
- tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn
- mở rộng hai lỡi kéo và luồn lỡi kéo nhỏ hơn xuống dới mặt vải dể vải không bị cộm
HS thực hành theo từng bớc : + Vạch dấu trên vải theo đờng thẳng,
Trang 26GV soạn : Trương Thị Thu Hà Năm học: 2010 - 2011
I Mục tiêu: - Nêu đợc tên 1 số dân tộc ít ngời ở HLS: Thái, Mông, Giao
- Biết HLS là nơi dân c tha thớt
- Sử dụng đợc tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của 1 số dân tộc ởHoàng Liên Sơn
+ Trang phục: Mỗi dân tộc 1 cách ăn mặc riêng; trang phục của các dân tộc dợcmay, thêu trang trí rất công pgu và thờng có màu sắc sặc sỡ
+ Nhà sàn: Đợc làm bằng các vật liệu tự nhiên nh gỗ, tre, nứa
II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiênViệt Nam, tranh, ảnh về con ngời, trang phục , lễ hội của
ngời dân ở Hoàng Liên Sơn
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: - Mô tả dãy núi
Hoàng Liên Sơn
- Nhận xét về khí hậu ở nơi đây?
- dãy núi cao và đồ sộ, nhiều đỉnh nhọ, sờn núi dốc
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ
học
b, Nội dung chính:
HĐ1 : Tìm hiểu Hoàng Liên Sơn
-nơi c trú của một số dân tộc ít ngòi.
- Kể tên một số dân tộc ít ngời sinh
sống ở Hoàng Liên Sơn?
- Phơng tiện giao thông chủ yếu của
ngời dân nơi đây là gì?
GV cho HS quan sát tranh, ảnh , giới
thiệu về bản làng và nhà sàn nơi đây
HĐ3 : Tìm hiểu chợ phiên, trang
phục, lễ hội của ngời dân Hoàng Liên
Sơn.
- Nhận xét về trang phục của một số
dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn?
( Hình 4, 5, 6)
- Em biết gì về chợ phiên nơi đây?
GV cho HS KG mô tả đôi nét về chợ
phiên của ngời dân Hoàng Liên Sơn
GV kết luận nội dung chính của bài
* Thông tin cần biết (SGK/tr76)
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS thực hành theo yêu cầu của GV:
đọc t liệu SGK, TLCH:
- Thái , Dao , Mông, Tày
- chủ yếu là đi bbọ hoặc đi ngựa vì
đờng giao thông chủ yếu là đờng mòn /tr 73
HS đọc thông tin, quan sát ảnh chụp SGK / tr 73, thảo luận, TLCH theo cặp
- Nơi đây có một số dân tộc sống ở nhàsàn Họ làm nhà sán để tránh thú dữ /tr74
- họ thờng tự may mặc những trang phục truyền thống riêng của dân tộc may , thêu, trang trí rất công phu
và thờng có màu sắc sặc sỡ
HS mô tả trang phục của ngời dân tộc Mông, Thái, Dao ( Hình 4,5,6)
GV cho HS quan sát ảnh chụp, mô tả
theo sự hiểu biết của mình về các phiênchợ vùng cao: chợ phiên họp vào những ngày nhất định /tr 74
HS đọc, nhắc lại thông tin cần biết SGK/tr76
C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài: Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn
Tập đọc
Ngời ăn xinI.Mục tiêu : - Giọng dọc nhẹ nhàng, bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của
nhân vật trong câu chuyện
- Nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thơngxót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II.Đồ dùng: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn : “ Tôi chẳng ông lão”.