1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an so 6 theo PPCT moi

344 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 344
Dung lượng 7,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biÕt vËn dông c¸c tÝnh chÊt trªn vµo c¸c bµi tËp tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh, vËn dông hîp lý c¸c tÝnh chÊt cña ph¸p tÝnh céng vµ phÐp tÝnh nh©n vµo gi¶i to¸n... Híng dÉn vÒ nhµ( 5 phót)[r]

Trang 1

Vấn đáp, tìm tòi, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và giới thiệu bài mới (5 phút)

GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt) và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số học GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK, cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập

Hoạt động 2: Giới thiệu các VD trong SGK( 8 phút)

Trang 2

ngắn gọn hơn

Hoạt động 3: Giới thiệu cách viết và kí hiệu ( 15 phút)

GV : Giới thiệu cách viết tập A các

- Gọi A là tập hợp các số

tự nhiên nhỏ hơn 4 A= {0;1;2;3}

hay A={1;3;2;0}

hay …

- Các số 0; 1; 2; 3 là cácphần tử của tập hợp A

Hãy viết tập hợp B các chữ cái a;b;c Một HS lên bảng viết

HS nhận xét cách viết củabạn

Điền các ký hiệu hoặc số thích hợp

viết cách nhau bởi dấu; mà không

- Cách viết khác của tậphợp A:

A={xN/x<4}

Trang 3

GV: Cho HS làm ?1; ?2 Bài 1, Bài 4

HS 1:làm bài

HS 2: làm bài

HS dới lớp làm ra vở nháp

HS : Nhận xét bài làm củabạn

Bài 4(SGK/6)

A={15;16} B={1;a;b}M={bút}

GV giới thiệu cách minh hoạ tập

hợp bằng sơ đồ Ven rồi cho 2 HS

lên bảng ghi các phần tử của các tập

hợp A, B trong bt 4 SGK

2 HS lên bảng làm bài

HS khác nhận xét bài làmcủa bạn

Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Học thuộc phần chú ý cách viết tập hợp

- Làm các bài tập : 2; 3; 5 (SGK/6) 1->5 (SBT)- HS khá làm bài 6;7;8 SBT

Trang 4

- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền sau, số

tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố

Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu hoặc cho đúng

iv Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút)

- Cho ví dụ về tập hợp và làm bài

Trang 5

Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp

N

Nêu các phần tử của tậphợp N

GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số

0;1;2;3 trên tia số

HS: Vẽ tia số và biểu diễncác số nh GV làm trênbảng

+ Biểu diễn các số 0;1;2;…

là các phần tử của N trên tiasố

GV: Cho một HS lên bảng biểu

diễn tiếp các số 4;5;6 trên tia số

HS lên bảng làm bài thựchành

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi

mấy điểm trên tia số ?

Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc

biểu diễn bởi một điểm trên tia số

Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là

Bài 1: Điền kí hiệu thích

a<b hoặc b<a

HS ghi bài a) a,bN; ab thì a<b hoặc

b<a

điểm biểu diễn của số a có vị trí

nh thế nào so với điểm biểu diễn

của số b trên tia số?

- Củng cố bài 2

HS trả lời : điểm biểu diễncủa số a ở bên trái điểmbiểu diễn của số b

- Trên trục số nằm ngang cóchiều mũi tên đi từ trái sangphải

Nếu a<b thì trên trục số

điểm a nằm bên trái điểm b

điền vào ô trống ký hiệu > hoặc <

Trang 6

Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b

thì ta viết a≤b hoặc b≥a

HS ghi bài vào vở Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng

số b thì ta viết a≤b hoặcb≥a

Nếu a<b và b<c thì a<c

GV giới thiệu số liền sau, số liền

tr-ớc và hai số tự nhiên liên tiếp

HS ghi vào vở b) Nếu a<b; b<c thì a<c

c) Mỗi số tự nhiên có một sốliền sau duy nhất

Củng cố bài tập 6( SGK )

Củng cố ?

HS 1 làm câu a , HS 2 làmcâu b

HS lên bảng làm bài

? 28;29;3099;100;101

HS trả lời : có vô số phầntử

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏnhất Không có số lớn nhất

e) Tập hợp N có vô số phầntử

Hoạt động 4: Củng cố ( 5 phút )

Gv : cho HS làm bài tập 6(SGK) HS lên bảng làm bài Bài 6 (SGK/7)

a) Số tự nhiên liền sau số 17

là 18

99 là 100

a (aN) là a+1b) Số tự nhiên liền trớc số 35

là 34

1000 là 999

b (bN*) là b-1

Trang 7

- HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)

- HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên

III phơng pháp

Vấn đáp, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập

cho về nhà

Bài 7 b, c (SGK )

Bài 10 (SGK)

GV hỏi thêm

Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?

Có gì khác nhau giữa hai tập N và

N*?

HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :

b) B= {1;2;3;4}

c) C= {13;14;15}

HS 2 chữa bài 10Bài giải:

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

HS : ghi bài

- Dùng 10 chữ số : 0; 1; 2; 3;4; 5; 6; 7; 8; 9 ta có thể ghi

đợc mọi số tự nhiênHãy lấy ví dụ về các số tự nhiên

có 1;2;3;5;7 chữ số HS : cho ví dụ

Trang 8

Khi viết các số tự nhiên có nhiều

chữ số (từ 5 số trở lên) ta chú ý

điều gì )?

HS trả lời : Nên viết táchriêng từng nhóm 3 chữ số

kể từ phải sang trái cho dễ

đọc

- Mọi số tự nhiên có thể cómọt, hai, ba, … chữ số

- Ví dụ: 9 là số tự nhiên có 1chữ số

125 là số tự nhiên có 3 chữsố

thập phân, giá trị của mỗi chữ số

trong một số vừa phụ thuộc vào

bản thân đó, vừa phụ thuộc vào vị

trí của nó trong số đã cho”

2 Hệ thập phân

- Cách ghi số tự nhiên nh trên

là cách ghi số trong hệ thậpphân

- Mỗi chữ số trong một số ở

Trang 9

* Củng cố ? sgk

HS lên bảng làm bài ?Kết quả : 999 và 987

?

- Số tự nhiên lớn nhất có bachữ số là: 999

- Số tự nhiên lớn nhất có bachữ số khác nhau là: 987

và hai số đặc biệt IV, IX

GV: Nêu rõ ngoài 2 số đặc biệt

I, V, X, L, C, D, M1;5;10;50;100;500;1000

La mã: 26, 28, 14

HS lên bảng làm bài

Trang 10

10+10+5+1=X+X+V+I=XXVI

28=10+10+5+1+1+1

=X+X+V+I+I +I=XXVIII14=10+4=XIV

Hoạt động 5- Củng cố (8 phút)

GV cho HS trả lời câu hỏi trong

phần đóng khung ở đầu bài

- cho HS làm bài 12,13sgk

Nêu cách viết số La mã không quá

30

HS 1 làm bài 12A={2;0}

HS 2 làm bài 13a)1000

Trang 11

3 Về thái độ

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)

III phơng pháp

Phương phỏp đàm thoại, gợi mở và giải quyết vấn đề

IV Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập

HS nêu nhận xét

1 Một số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp N; N* có vô sốphần tử

?1 Tập hợpD={0} có 1 phần tửE={bút, thớc} có 2 pt

Trang 12

HS trả lời: không có số tựnhiên x nào mà x+5=2

HS đọc phần chú ý(SGK )

HS ghi bài

HS 1 làm câu aA={x N/ x≤20}

để x+5=2 không có phần tửnào

*Chú ý (SGK/12)Tập hợp rỗng kí hiệu là: VD: Tập hợp các số tự nhiên

GV giới thiệu tập hợp con, ký

hiệu cách đọc và minh hoạ qua

2 Tập hợp con

M={a,b,d}

N={a,b,d,x,y}

Tập hợp N là tập hợp con củatập M

*Khái niệm tập hợp con(SGK/13)

Tập hợp A là tập hợp con củatập hợp B Kí hiệu AB hay

Trang 13

B;B A * Chú ý:

Nếu AB và BA thì A=B

Hoạt động 3: Củng cố

* GV cho HS nhắc lại các kiến

thức cần ghi nhớ trong bài HS trả lời miệng

* Làm bài tập 16(SGK) HS trả lời miệng

(mỗi em trả lời một câu)

Trang 14

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán.

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị

- Bảng phụ, chuẩn bị trớc các bài tập phần luyện tập

III phơng pháp

- Vấn đáp, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về các tập

hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?

Câu 2: AB khi nào? A=B khi nào?

Chữa bài 20( SGK)

HS 1 lên bảng trả lời miệng câu 1 và viết các tập hợp lên bảng

HS 2 trả lời miệng câu 2

Sau đó chữa bài tập 20(SGK)

Đáp số

a) 15 A

b) {15} A

c) {15,24} =A

Trang 15

* GV giới thiệu cách ghi số chẵn ,

cách ghi số lẻ ở dạng tổng quát

- số chẵn 2n (nN)

- Số lẻ 2n+1 (nN)

đáp sốA) C={0;2;4;6;8}

ở tập hợp C các phần tử

là các số chẵn liên tiếpHS: Ghi bài

HS 1: lên bảng làm câua

HS 2 làm câu b

HS 3 làm câu c

HS 4 làm câu d

- Ví dụ 1: Tập hợp A={8;9;10; 20}

Có 20-8+1=13phần tử

- Ví dụ 2: Tập hợpC={8;10;12; 30}

- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến

số lẻ n có (n-m): 2+1 phần tử

a) TH B có: 99-10+1= 90 phần tửb) TH C có: 114-15+1=100 phầntử

c) TH D có (99-21):2+1=40 phầntử

d) TH E có (96-32):2+1= 33 phầntử

Hoạt động 3: Làm bài 24(SGK/14)

*GV giới thiệu đề bài và yêu cầu

HS làm bài HS 1 hãy viết các tập

hợp A,B,N dới dạngliệt kê các phần tử

HS 2: Dùng ký hiệu đểthể hiện quan hệ của

Bài 24(SGK/14)

A={0;1;2;3 10}

B= {0;2;4;6; }

N*= {1;2;3;4; }

Trang 16

các tạp hợp A,B,N* vớiN

ANBN

Trong các cách viết sau, cách viết

nào đúng cách viết nào sai?

1A; {1}A; 1A; {1}A;

1A; {1}A; 2A; {2}A;

2A; {2}A; 2A; {2}A

3A; {3}A; 3A; {3}A;

3A; {3}A; {1;2}A;

{1;2}A

HS trả lờiCách viết đúng Cách viết sai

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

- Học bài theo vở ghi

- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau

Cho tập hợp M={a;b;c}

Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử

- Ôn lại kiến thức về phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

- Đọc trớc bài: "Phép cộng và phép nhân"

Trang 17

2 Về kĩ năng:

- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lý cáctính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán

3 Về thái độ:

- Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm

bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghi bàitập

- Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

III phơng pháp

- Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu bài toán:

Tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25 m

- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng các phép tính nào ?

Trang 18

HS dới lớp làm vào vởnháp

HS 1 trả lời miệng câua

HS 2 trả lời miệng câub

HS lên bảng làm bài

HS khác nhận xét bàilàm của bạn

- nêu cơ sở để giải bàitoán

b) Nếu tích của 2 thừa số mà bằng 0thì có ít nhất 1 thừa số bằng 0

* Nhận xét:

- Với mọi số tự nhiên aN thì a.0=0

- Nếu a.b=0 thì a=0 hoặc b=0

Bài 30 a ( SGK/17)

( x-34).15=0 x-34=0 x=34

Hoạt động 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ( 12 phút)

Hãy nêu các tính chất của

tự nhiên

HS trả lời (nêu côngthức hoặc phát biểubằng lời)

HS đứng tại chỗ phátbiểu bằng lời 2 đến 3lần

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.

(SGK/15;16)

Trang 19

số tự nhiên có gì giống nhau?

- Tính chất nào liên quan đến

HS phát biểu tính chấtphân phối của phépnhân đối với phép cộng

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

HS lên bảng làm bài 26SGK

HS dới lớp làm vào vở

3 Luyện tập

Bài 26 (SGK/16)Quãng đờng một ô tô đi từ HN lênYên Bái qua Vĩnh Yên, Việt trì là:54+19+82=155(km)

Trang 20

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất để tính nhẩm, tính nhanh HS biết sử dụng máy tính

bỏ túi để tính tổng của các số tự nhiên

3- Về thái độ

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính

- HS : Máy tính bỏ túi

III phơng pháp

- Vấn đáp, luyện tập

iv Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (8')

GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :

Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp cộng và phép nhân

HS1: Phát biểu bằng lời và ghi bằng công thức lên bảng

Câu 2 : Tính nhanh

a) 168+79+132b) 25.16.4c) 32.47+32.53

HS 2: Lên bảng thực hiện các phép tính

Đáp số:

a)379; b)1600; c)3200

Trang 21

* GV giới thiệu bài tâp 31 SGK

Gv giới thiệu một số nút bấm

trong máy tính bỏ túi nh SGK

GV giới thiệu cách thực hiện

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: Lên bảng làm câu c

Đáp số:

a) 600c) 275

HS dới lớp cùng làm vànhận xét cách làm của bạn

HS theo dõi cách thực hiện

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: Lên bảng làm câu b

HS suy nghĩ tìm lời giải

HS lên bảng viết tiếp 4 số nữa của dãy số: 13, 21, 34,

55

HS dới lớp nhận xét

HS quan sát và xác định vitrí các nút trên máy tínhcủa mình

Bài 31 (SGK/17)

Tính nhanha) 135+360+65+40

=(135+65)+(360+40)

= 600 + 340

= 600c) 20+21+22+…+29+30 (11số)

=(30+20).11:2

=275

Bài 32 (SGK/17)

Tính nhanh bằng cách áp dụngt/c kết hợp của phép cộng

a) 996+45=996+(4+41) =(996+4)+41 = 1000+41 =1041b) 37+198=(35+2)+198 =35+(2+198) =35+ 200 =235

Bài 33 (SGK/17)

Ta viết 4 số nữa của dãy số nhsau: 1;1;2;3;5;8;13;21;34;55(Dãy số Phi-bô-na-xi)

Trang 22

phép cộng hai hay nhiều số tự

HS đứng tại chỗ trả lờimiệng

3 Củng cố (5 phút)

? Trong giờ luyên tập hôm nay các em đã đợc làm mấy dạng bài tập, nêu cách giải của mỗi dạng

4- Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK

- Làm bài tập: 44,45, 50, 51 (SBT /8+9)

- Đọc bài “Có thể em cha biết”

Trang 23

- HS vận dụng thành thạo tính chất kết hợp của phép nhân và tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng để tính nhẩm Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiệ phép nhân các số tựnhiên

3- Về thái độ

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

* Bài tập vận dụng tính chất của

Bài 35 (SGK/19)

Ta có:

15.2.6=3.5.2.2.3=2.2.3.3.54.4.9=2.2.2.2.3.3

5.3.12=5.3.3.2.2=2.2.3.3.58.18=2.2.2.2.3.3

HS 2 lên bảng làm bài 2

Đáp số a) x=45 b)x=41

Trang 24

8.2.9=2.2.2.2.3.3Vậy 15.2.6=5.3.12=15.3.4 4.4.9=8.18.8.2.9

15.4=15

(2.2)=(15.2).2=30.2=6025.12=25.(4.3)=(25.4).3 =100.3=300

125.16=125.(8.2)=(125.8).2 =1000.2=2000

b) áp dụng t/c phân phối củaphép nhân với phép cộng để tínhnhẩm

25.12=25.(10+2)=25.10+25.2 =250+50=300

34.11=34(10+1)=34.10+34.1 =340+34=374

47.101=47(100+1) =47.100+47.1 =4700+47 =4747

HS 1 làm câu a

HS 2 làm câu b

Bài 37 (SGK/20)

áp dụng t/c a(b-c)=ab-ac để tínhnhẩm

16.19=16(20-1)=16.20-16.1

Trang 25

Bµi 38 (SGK/20)

375.376=141000624.625=39000013.81.125=313470

HS tr×nh bµy lêi gi¶i vµkÕt qu¶

Trang 26

- Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu

Bản phụ : ghi bài?3

- HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia

III phơng pháp

- Ôn tập, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập

iv Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên ( 13 phút)

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b , nếu

có số tự nhiên x sao cho b+x=a

a - b = xTrong đó a: số bị trừ

Trang 27

hiệu của 5 và 2

* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng

tia số

* GV giải thích 5 không trừ đợc

cho 6 vì khi di chuyển bút chì

từ điểm 5 theo chiều ngợc mũi

HS đứng tại chỗ trả lờimiệng

đáp a) 0b) ac) a >b

?1.

Ta điềna) a - a = 0b) a - 0 = ac) Điều kiện để có hiệu a - b là:

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b

(b≠0) nếu có số tự nhiên x sao

cho b.x=a thì ta có phép chia

2 Phép chia hết và phép chia

có d

(a) Phép chia hết

- Cho a, b  N (b≠0) nếu tồn tại

1 số x  N sao cho b.x=a thì ta

có phép chia hết

Trong đó a: số bị chia b: số chia c: thơng

?2 Ta điền

a) 0:a=0 (a≠0)b) a:a=1 (a≠0)c) a:1=a

Trang 28

* GV giới thiệu hai phép chia

số d khác 0

HS đọc phần tổng quátSGK

HS trả lờiSBC=SC.Thơng +Số d

Số chia phải khác 0

Số d < Số chia

HS dới lớp làm ra vở nháp

Đápa) thơng là 35, d là 5b) thơng là 41, d là 0c) không xảy ra vì Số chia

= 0d)không xảy ra vì số d > sốchia

Trang 29

- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên

- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên

3 Thái độ

- Có ý thức tốt trong khi làm BT, có ý thức bảo vệ đồ dùng học tập của mình và của bạn

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS : Máy tính bỏ túi

III phơng pháp

- Ôn tập, luyện tập, tìm tòi, sáng tạo

iv Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ (10')

Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biếtb) 1428:x=14

x=1428:14x=102

c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0

x-3=0:8=0x=0+3=3Bài 45: điền vào ô trống sao cho

Trang 30

Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13

Bài 47(SGK/24)

Tìm xN biếta) (x -35) - 120 = 0

x - 35 = 0 + 120

x - 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155Vậy x = 155

Trình bày tơng tự cho phầnb); c)

Làm bài 48 sgk (6 phút)

GV giới thiệu bài toán

Hãy nêu cách giải của bài

Bài 48(SGK/24)

a) 35 +98 = (35 - 2) +(98+2)

= 33 + 100b) 46 +29 = (46 -1)+(29+1)

= 45 + 30 = 75

Làm bài 49 sgk (8 phút)

GV giới thiệu bài toán sau

đó yêu cầu HS nêu cách giải

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: lên bảng làm câu b

Bài 49(SGK/24)

a) 321-96=(321 (96+4)

= 325 100

= 2251354-997=(1354+3)-(997+3)

= 1357 - 1000 = 357

Sử dụng máy tính bỏ túi

(10 phút)

GV giới thiệu cách tính hiệu

của 2 hoặc 3 số tự nhiêm

bằng máy tính bỏ túi qua ví

Trang 31

c 5 d

Gọi ô trống cần tìm làa,b,c,d,e nh hình vẽ Tổngcác số ở mỗi dòng, mỗicột, mỗi đờng chéo bằng8+5+2=15 Khi đó:

a=15-5-6=4;

d=15-2-6=7e=15-8-6=1;

c=15-5-d=15-5-7=3b=15-2-a=15-2-4=9

Hoạt động 3 Củng cố (3 phút)

Nêu lại cách tính nhẩm hiệu

của hai số tự nhiên a+ b = (a- c) + (b+c)

Trang 32

- Luyện kỹ năng tìm số bị chia , số chia trong phép chia

- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một thơng hai số tự nhiên

- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm thơng của hai hay nhiều số tự nhiên

3 Thái độ

- Có ý thức tốt trong khi làm BT, có ý thức bảo vệ đồ dùng học tập của mình và của bạn

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS : Máy tính bỏ túi

III phơng pháp

- Ôn tập, luyện tập, tìm tòi, sáng tạo, hoạt động nhóm nhỏ

iv Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV nêu bài toán

HS 2 lên bảng chữa bài 2

Đáp số:

a) x = 60b) x = 103

HS đứng tại chỗ diễn giải cáchlàm

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

Trang 33

GV yêu cầu HS nêu công

thức tổng quát cho mỗi

tr-ờng hợp

GV chốt lại kiến thức của

bài

Lu ý: GV có thể gợi ý để HSnêu lên đợc phơng pháp giảimẫu cho mỗi câu sau đó cho

HS lên bảng

HS 1: a.b =(a:c).(b.c)HS2: a:b =(a:c):(b.c)HS:3: a:b =(c+d):b

2100:50=(2100.2):(50.2) = 4200 : 100=421400:25=(1400.4):(25.4) = 5600 : 100=56c) Tính nhẩm bằng cách áp dụngtính chất

(a+b):c=a:c+b:c132:12=(120+12):12 =120:12+12:12 =10+1=1196:8=(80+16):8=80:8+16:8 =10+2=12

Bài 53 (SGK/25)

GV giới thiệu bài toán và

cho 1 HS đọc đề bài

Để giải bài toán trên các em

phải thựchiện phép toan gì?

Vậy Tâm mua đợc nhiều nhất 10

vở loại I

b) Vì 21000đồng:1500đồng=14Vậy Tâm mua đợc nhiều nhất 14

vở loại II

Bài 54 (SGK/25)

GV giới thiệu đề bài

Hãy cho biết để giải bài toán

số khách du lịch

Hớng dẫn sử dụng máy

tính bỏ túi

Giới thiệu nút dấu chia và

cách thực hiện phép chia qua

h-HS 1: trả lời lấy quãng đờngchia ch thời gian

Trang 34

Tính chiều dài miếng đất

hình chữ nhật có diện tích

1530m2 chiều rộng 34 m

Để tính vận tốc ta làm ntn?

Để tính chiều dài ta làm ntn?

GV yêu cầu HS thực hiện

phép chia bằng máy tính rồi

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại lời giải các bài toán đã làm và ghi nhớ các kỹ thuật tính nhẩm đối với phép cộng, trừ,nhân, chia

- Làm bài tập 67,68,69,76,77 sbt

HS đội tuyển làm thêm bài bài: 73,74,78,84 sbt

- Đọc trớc bài: "Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số" rồi trả lời câu hỏi: Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn?

Trang 35

- HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tự nhiên từ 0 đến10

- HS :

III phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, tìm tòi, sáng tạo, hoạt động nhóm nhỏ

iv Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV nêu bài toán

HS ghi bài

Hoạt động 2: Bài mới

1 Luỹ thừa với số mũ tự

Trang 36

a) Ví dụ: 2.2.2.2 = 24

gọi là lũy thừa

Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2,

số mũ 4

- Cơ số của một luỹ thừa cho

biết điều gì? số mũ cho biết

nhau, mỗi thừa số bằng a

Vậy em nào có thể định nghĩa

về an (n N*)

b) định nghĩa sgk

Luỹ thừa bậc n của a là tích

của n thừa số bằng nhau, mỗi

thừa số bằng a

an = a.a.a.a (n#0)

Gv giới thiệu phép nhân nhiều

thừa số bằng nhau gọi là phép

- HS đứng tại chỗ thực hiệnphép tính và nêu cách tính

n là số mũ

- Phép nhân nhiều thừa sốbằng nhau gọi là phép nânglên luỹ thừa

Ví dụ: Viết gọn các tích sau:

a) 5.5.5.5.5.5= 56b) 6.6.6.3.2= 6.6.6.6 =64

Trang 37

am.an=(a.a.a….a).(a.a… a) (m thừa số a).(n thừa số a) = a.a…… a = am+n m+n thừa số a

d) Chú ý :

a2 đọc là a bình phơng

a3 đọc là a lập phơngQuy ớc: a1 = a

c) Viết tích của các luỹ thừa

sau thành một luỹ thừa

Ví dụ: Viết tích sau thành 1

luỹ thừa :32.33; 72.75; am.an

32.33= (3.3).(3.3.3) = 3.3.3.3.3 = 35

72.75 =(7.7).(7.7.7.7.7) = 7.7.7.7.7.7.7 = 77

am.an=(a.a.a….a).(a.a… a) (m thừa số a).(n thừa số a) = a.a…… a = am+n m+n thừa số aa) Tổng quát

am.an = am+n

b) Chú ý sgk /27c) Viết tích của các luỹ thừasau thành một luỹ thừa

Trang 38

- Luyện cho HS + Tính gía trị của các luỹ thừa

+ Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1

- HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 63 sgk - HS :

III phơng pháp

- Luyện tập, tìm tòi, sáng tạo, hoạt động nhóm nhỏ

iv Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV nêu bài toán

Bài 1:

a) Phát biểu định nghĩa luỹ

thừa với số tự nhiên

HS ghi bài

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

Trang 39

Vậy những số nào viết đợc

d-ới dạng lũy thừa của 1 số tự

nhiên với số mũ lớn hơn 1?

90=2.3.3.5(k thỏa mãn)100=10.10=102

Đó là những số: 8, 16, 27, 64,

81, 100

90=2.3.3.5(k thỏa mãn)100=10.10=102

Vậy các số viết đợc dới dạnglũy thừa của 1 số tự nhiên với

số mũ lớn hơn 1 là: 8, 16, 27,

64, 81, 100

Bài 62 (sgk/28) (8 phút)

a) Tính 102, 103, 104, 105, 106

b) Viết mỗi số sau dới dạng

luỹ thừa của 10:

Các lời giải sau là đúng hay

sai? Nếu sai hãy sửa cho đúng

e) sai

HS đọc đề bài

HS áp dụng công thức nhân luỹthừa cùng cơ số

b) Ta có 24 = 16=4.4= 42vậy 24 = 42

Bài 65 (sgk/28)

a) Ta có 23 = 8; 32 = 9 mà 8<9Vậy 23< 32

b) Ta có 24 = 16=4.4= 42vậy 24 = 42

c) Ta có: 25=32; 52=25

Trang 40

mµ 32>25 nªn 25>52d) Ta cã: 210=25.25 =32.32=1024>100nªn 210>100

Ngày đăng: 22/04/2021, 00:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w