1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi học kì 2 môn Sinh lớp 12 năm 2017 - 2018 có đáp án - Đề số 1 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường.. Sự phân bố cá thể trong không[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP (01) HKII NĂM HỌC 2017-2018

MỐN: SINH 12

Bài kiểm tra gồm 40 câu (từ câu 1 đến câu 40) dành cho tất cả học sinh.

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng với quan niệm của Đacuyn về nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên

(CLTN)?

A Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo cùng một hướng xác định, có lợi cho sinh vật mới là nguồn nguyên liệu cho CLTN

B Chỉ có biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho CLTN

C Những biến dị cá thể xuất hiện một cách lẻ tẻ trong quá trình sinh sản là nguồn nguyên liệu cho CLTN

D Chỉ có đột biến gen và những biến dị xác định mới là nguồn nguyên liệu cho CLTN

Câu 2: Cho các nhân tố sau:

(1) Biến động di truyền

(2) Đột biến

(3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

A (2), (4) B (1), (4) C (1), (3) D (1), (2)

Câu 3: Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa ?

A Phản ánh sự tiến hóa song hành B Phản ánh sự tiến hoá phân li

C Phản ánh chức phận qui định cấu tạo D Phản ánh sự tiến hoá đồng qui

Câu 4: Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào Đây là một trong

những bằng chứng chứng tỏ

A quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới ( tiến hoá hội tụ )

B nguồn gốc thống nhất của các loài

C sự tiến hoá không ngừng của sinh giới

D vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá

Câu 5: Các cơ quan ở các loài khác nhau nhưng có nguồn gốc từ …, hiện tại các cơ quan này có thể thực

hiện

(1) cùng một loại mô ở loài tổ tiên (2) nhiều cơ quan ở những loài tổ tiên

(3) chức năng khác nhau (4) chức năng như nhau

Phương án trả lời đúng về khái niệm cơ quan tương đồng theo trình tự đúng là:

A (1) – (4) B (2) – (4)

C (1) – (3) D (2) – (3)

Câu 6: Có bao nhiêu cặp cơ quan dưới đây là cơ quan tương đồng?

(1) Cánh sâu bọ và cánh dơi

(2) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của con người

(3) Mang cá và mang tôm

(4) Chân chuột chũi và chân dế nhũi

(5) Gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

(6) Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng

Câu 7: Cơ quan thoái hóa mặc dù hiện tại không thực hiện chức năng gì nhưng vẫn tồn tại trên cơ thể sinh vật

vì:

A các gen quy định cơ quan đó là vô hại và thời gian tiến hóa chưa đủ lâu để các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ chúng

B các gen quy định cơ quan đó là vô hại và thời gian tiến hóa chưa đủ lâu để chọn lọc tự nhiên có thể loại

bỏ chúng

C các gen quy định cơ quan đó đa số là gen trội và thời gian tiến hóa chưa đủ lâu để các yếu tố ngẫu nhiên

có thể loại bỏ chúng

D các gen quy định cơ quan đó đa số là có hại và thời gian tiến hóa chưa đủ lâu để chọn lọc tự nhiên có thể loại bỏ chúng

Câu 8: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây mang tính chất khác với tất cả các bằng chứng tiến hóa còn lại?

A Bằng chứng giải phẫu so sánh B Bằng chứng hóa thạch

C Bằng chứng tế bào D Bằng chứng sinh học phân tử

Trang 2

Câu 9: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồng quy)?

A Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhuỵ

B Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau

C Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân

D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá

Câu 10: Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp:

A các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học

B các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học

C các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học

D các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học

Câu 11 Thực chất của tiến hoá tiền sinh học là hình thành:

A các chất hữu cơ từ vô cơ

B axit nuclêic và prôtêin từ các chất hữu cơ

C mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ

D vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

Câu 12 Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?

A Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ

B Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit

C Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ

D Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất

Câu 13 Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn

ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim Điều này có ý nghĩa gì?

A Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic

B Trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin

C Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã

D Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống

Câu 14: Loài ưu thế là loài:

A có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh, quyết định chiều hướng phát triển của

quần xã

B có số lượng cá thể nhiều và có vai trò thay thế cho nhóm loài khác khi nhóm này suy vong

C chỉ có ở một quần xã nào đó và có vai trò rất quan trọng trong quần xã, quyết định chiều hướng

phát triển của quần xã

D có số lượng cá thể nhiều, sản sinh nhiều sinh khối và chỉ có ở một loài quần xã nào đó

Câu 15: Tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh

hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật được gọi là

A nhân tố sinh thái B môi trường sống

C nhân tố sinh thái hữu sinh D nhân tố sinh thái vô sinh

Câu 16: Giữa các cá thể trong quần thể luôn gắn bó chặt chẽ nhau thông qua mối quan hệ

A hỗ trợ và cạnh tranh B hỗ trợ và đối địch

C cộng sinh và cạnh tranh D cạnh tranh và đối địch

Câu 17: Kiểu phân bố cá thể của quần thể giúp sinh vật tận dụng tối ưu nguồn sống tiềm tàng của môi trường

A phân bố theo nhóm B phân bố đồng đều C phân bố ngẫu nhiên D phân bố ổn định

Câu 18: Sắp xếp các nội dung sau đây đúng trật tự về diễn biến của quá trình hình thành một quần thể sinh

vật:

1 Trong điều kiện sống mới, các cá thể không thích nghi sẽ bị tiêu diệt hoặc di cư đi nơi khác; các cá thể còn lại thích nghi dần với điều kiện sống

2 Các cá thể gắn bó chặt chẽ nhau và dần dần tạo thành quần thể ổn định, thích nghi với điều kiện sống

3 Một số cá thể cùng loài phát tán tới một môi trường sống mới

A 1 → 2 → 3 B 1 → 3 → 2 C 3 → 2 → 1 D 3 → 1 → 2

Câu 19: Nội dung nào sau đây là đúng khi giải thích về mối quan hệ giữa mật độ cá thể của quần thể với sức

sinh sản của chúng?

1 Ở mật độ cho phép, sức sinh sản tương đối ổn định

2 Sức sinh sản đạt tối đa khi mật độ ở mức trung bình

3 Sức sinh sản càng cao khi mật độ cá thể càng tăng

4 Mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tử vong trong quần thể, thể hiện tính thống nhất thông qua cơ chế điều hòa mật độ

A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 3

Trang 3

Câu 20: Nhóm cá thể nào trong các nhóm cá thể sau đây không phải là quần thể?

A Đàn cá rô phi đơn tính trong một cái hồ

B Đàn cá mòi cờ hằng năm di cư vào sông Hồng để sinh sản

C Các con ốc bươu vàng sống trong ruộng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long

D Nhóm cá diếc bạc có kiểu trinh sản sống trong các vực nước ở châu Âu

Câu 21: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây không đúng?

I.Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm II.Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

III.Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường IV.Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường

A 1 B 2 C.3 D.4

Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng về cấu trúc tuổi của quần thể?

A Những loài sống ở vĩ độ thấp có cấu trúc tuổi đơn giản hơn so với những quần thể cùng loài sống ở các

vĩ độ cao

B Những loài có tuổi thọ cao thì cấu trúc tuổi phức tạp hơn so với những loài và những quần thể có tuổi thọ thấp

C Tuổi thọ sinh thái là khoảng thời gian sống của cá thể từ lúc sinh ra đến lúc chết vì những lí do sinh thái

D Nhóm tuổi sau sinh sản thường chiếm tỉ lệ cao nhất trong các nhóm tuổi sinh thái

Câu 23 : Điều nào sau đây không xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể cá lóc nuôi trong ao tăng quá cao?

A Quần thể cá lóc sẽ bị diệt vong vì chất thải của chúng ở trong ao quá nhiều

B Các cá thể cạnh tranh nguồn sống, sẽ có một số cá thể chậm lớn và có thể bị chết

C Các con non mới nở ra rất dễ bị ăn thịt, có cả trường hợp cá bố mẹ ăn chính con mình

D Quần thể sẽ có xu hướng tự điều chỉnh mật độ cá thể trở về mức độ phù hợp

Câu 24 : Tập hợp các sinh vật nào sau đây được xem là quần thể sinh vật?

1 Các con chó sói trên savan châu Phi

2 Các con voi trong thảo cầm viên Sài Gòn

3 Các cây cỏ trên đồng cỏ Ba Vì

4 Các con kiến vống trong vườn cam ông Bảy ở Phong Điền

A 1, 4 B 2, 3 C 1, 3 D 2, 4

Câu 25: Mối quan hệ nào sau đây thúc đẩy sự tiến hóa của các loài sinh vật trong quần xã?

A Cạnh tranh B Cộng sinh C Ức chế cảm nhiễm D Hội sinh

Câu 26: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là do:

A sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau

B giảm khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau

C tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau

D tăng sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích

Câu 27: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về quần xã sinh vật?

1 Sự đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài

2 Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

3 Mối quan hệ vật chủ – vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi – vật ăn thịt

4 Các loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong một sinh cảnh

Câu 28: Diễn thế nguyên sinh khác diễn thế thứ sinh ở giai đoạn nào:

A giai đoạn đầu và giai đoạn cuối B giai đoạn đầu C giai đoạn cuối D cả ba giai đoạn

Câu 29: Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất

B Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài

C Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi

D Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn

Câu 30: Mối quan hệ vật kí sinh -vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm

A đều làm chết các cá thể của loài bị hại B loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi

C loài bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều hơn loài có lợi D đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai loài

Câu 31: Cho các nhân tố sinh thái sau:

1 Ánh sáng 2 Vi sinh vật sống trong đất

3 Xác chết động vật trong đất 4 Hàm lượng nitơ trong đất

Trang 4

5 Rêu tường 6 Giun đất.

7 Đất 8 Hàm lượng oxi trong đất

Các nhân tố sinh thái nào thuộc nhóm nhân tố vô sinh?

A 1, 3, 4, 7, 8 B 1, 4, 5, 7, 8 C 3, 4, 5, 6, 8 D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 32: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào

quần xã sinh vật?

A Sinh vật sản xuất B Sinh vật phân giải C Sinh vật tiêu thụ bậc 1 D Sinh vật tiêu thụ bậc 2

Câu 33: Hãy xác định mối quan hệ giữa các sinh vật trong các ví dụ sau đây:

(1) Quả cây ké thường có gai nhỏ để dễ dàng bám vào lông trâu, bò, thú nhỏ nên dễ phát tán xa.

(2) Cá khoang cổ sống trong xúc tu của hải quỳ

(3) Cây bắt ruồi bắt các loại côn trùng và tiết enzyme tiêu hóa để lấy chất dinh dưỡng từ côn trùng

(4) Loài tảo hai roi (Dinoflagellata) tiết chất độc làm cho những loài giáp xác, cá ăn thực vật nổi chết.

A (1) Hội sinh; (2) Cộng sinh; (3) Sinh vật này ăn sinh vật khác; (4) Ức chế cảm nhiễm

B (1) Hợp tác; (2) Hội sinh; (3) Cạnh tranh; (4) Quan hệ vật chủ – vật kí sinh

C (1) Hội sinh; (2) Cộng sinh; (3) Ức chế cảm nhiễm; (4) Cạnh tranh

D (1) Quan hệ vật chủ – vật kí sinh; (2) Hỗ trợ; (3) Sinh vật này ăn sinh vật khác; (4) Ức chế cảm nhiễm

Câu 34: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài

và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường

B Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

C Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi

D Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật

Câu 35: Nhận định nào sau đây đúng về sự khác nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo?

A Hệ sinh thái tự nhiên có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái nhân tạo

B Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ kín, còn hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở

C Hệ sinh thái tự nhiên có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái nhân tạo

D Hệ sinh thái tự nhiên có năng suất sinh học cao hơn so với hệ sinh thái nhân tạo

Câu 36: Những nhận định nào sau đây đúng về hệ sinh thái?

(1) Hệ sinh thái chỉ bao gồm các nhân tố hữu sinh, không bao gồm các nhân tố vô sinh của môi trường

(2) Hệ sinh thái là hệ động lực mở và có khả năng tự điều chỉnh

(3) Mỗi thành phần cấu trúc của hệ sinh thái có chức năng riêng, hoạt động một cách riêng rẽ, ít tương tác với nhau

(4) Kích thước của hệ sinh thái thường rất lớn và có chứa rất nhiều loài sinh vật tạo nên sự đa dạng của hệ sinh thái

(5) Các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái tồn tại và phát triển phụ thuộc vào nhau, không cô lập khỏi nhau

A (2), (5) B (1), (2), (5) C (3), (4), (5) D (1), (4)

Câu 37: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, chim

bói cá thuộc bậc dinh dưỡng cấp mấy và sinh vật tiêu thụ bậc mấy?

Đáp án đúng lần lượt là:

A cấp 4 – bậc 3 B cấp 2 – bậc 2. C cấp 1 – bậc 2 D cấp 3 – bậc 3

Câu 38: Đầu kỉ Cacbon có khí hậu ẩm và nóng, về sau khí hậu trở nên lạnh và khô Đặc điểm của sinh vật

điển hình ở kỉ này là:

A xuất hiện thực vật có hoa, cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ

B dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát

C cây hạt trần ngự trị, bò sát ngự trị, phân hóa chim

D cây có mạch và động vật di cư lên cạn

Câu 39: Trong các khu sinh học (biôm) sau đây, khu sinh học nào có thành phần loài kém đa dạng nhất?

A Đồng cỏ và savan cây bụi nhiệt đới B Vùng cửa sông nhiệt đới

C Rừng ôn đới Bắc Bán Cầu D Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

Câu 40: Cho các khu sinh học trên cạn sau đây:

1 Rừng lá kim phương Bắc (rừng Taiga) 2 Rừng mưa nhiệt đới

3 Đồng rêu hàn đới 4 Rừng Địa Trung Hải

Các khu sinh học sắp xếp theo thứ tự từ vĩ độ cao đến vĩ độ thấp là

A 3  1  4  2 B 2  4  1  3 C 3  4  1  2 D 1  3  4  2.

Trang 5

- HẾT

Ngày đăng: 21/04/2021, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w