1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 1 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi số năm đầu tiên (kể từ khi bắt đầu gửi tiền) để tổng số tiền người đó nhận được lớn hơn 125 triệu độngA. (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng)..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 963

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 là

A y2 B x1 C x2 D y 2

Câu 2: Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy , diện tích đáy của hình nón bằng 9 Độ dài đường cao của hình nón bằng

9 3

3

3

Câu 3: Cho phương trình 2   

log 4x log 2x 5

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng

A  0;1

Câu 4: Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau

Câu 5: Cho hàm số f x( )có đạo hàm f x( )x x( 1)(x2) ,2  x Số điểm cực trị của hàm số đã cho

Câu 6: Các khoảng nghịch biến của hàm số

A ( 1;0) và (1;) B (;1)và (1;) C ( 1;0) và (0;1) D ( ; 1)

và (0;1).

Câu 7: Cho hàm số yf x , xác định, liên tục trên R\ 1 

và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Tập hợp S tất cả các giá trị của m để phương trình f x m

có đúng 3 nghiệm thực là

A S  1;1

B S   1;1

C S 1

D S  1;1

Câu 8: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

Trang 2

Mã đề thi 963 - Trang số : 2

A

yxx  B 3

yxx C 3 2

yxx  D 3

y  x x

Câu 9: Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 Biết F 1 2

Giá trị của F 2

A   1

2

B F 2 ln 3 2.

C   1

2

D F 2 2ln 3 2.

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nàm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H , K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD Tính sin của

góc tạo bởi giữa hai đường thẳng SA và mặt phẳng SHK

A

2

2

14

7

4

Câu 11: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SAa 6 và vuông góc với

đáy ABCD

Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD.

A 8 a 2 B 2

2

a

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;3; 1 và B 4;1;9 Trung điểm I của đoạn thẳng

AB có tọa độ là

A 1; 2; 4

Câu 13: Tập nghiệm S của bất phương trình

1 3

x

1

; 3

S

1

; 3

S

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm I 1; 4; 2 và bán kính R 9 Phương trình của mặt cầu S là:

A

B

C

D

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số 3

x

f x x

là:

A

2

3

2 ln 3

x

x

3 1

ln 3

x

C

2

3 2

x

x

2

3 ln 3 2

x

x

Câu 16: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số

2

trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất,

Trang 3

giá trị của tham số m bằng

Câu 17: Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất ban đầu 4% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau mỗi năm lãi suất tăng 0,3% Hỏi số năm đầu tiên (kể từ khi bắt đầu gửi tiền) để tổng số tiền người đó nhận được lớn hơn 125 triệu động? (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng)

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ymx32mx2(m2)x1không có cực trị

A m ( ;6)(0;) B m  6;0

C m  6;0

D m  6;0

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 3 6 1 ; '

2

       

x t

z

Đường thẳng

đi qua A0;1;1

cắt d' và vuông góc với d có phương trình là

A

xy  z

xy  z

x  yz

xy  z

Câu 20: Cho hai hàm số yf x , yg x 

liên tục trên  a b; ab

.Và có đồ thị lần lượt là

   C1 , C2 Khi đó, công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi    C1 , C2 và hai đường thẳng ,

xa xb

A

f x dxg x dx

B

   

b

a

f xg x dx

C

   

b

a

f xg x dx

D

b

a

f xg x dx

Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 2

Trong hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn

số phức w3z 2 i là hình tròn có diện tích bằng

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDA3; 2;1 

, B4;0;3

, C1; 4; 3 

, D2;3;5

Phương trình của mặt phẳng chứa AC và song song với BD

A 12x10y21z350 B 12x10y21z350

C 12x10y21z350 D 12x10y21z350

Câu 23: Giả sử z z1, 2

là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của z z1, 2

trên hệ tọa độ Oxy. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN

A  0;1

Câu 24: Biết 0xsin dxxa ba b;  

Tổng a b là

Câu 25: Biết f x 

là hàm số liên tục trên và

 

9

0

f x x

Khi đó tính

5

2

I f xx

A I 27 B I 24 C I 3 D I 0

- Hết -

Trang 4

Mã đề thi 086 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hai hàm số yf x , yg x 

liên tục trên  a b; ab

.Và có đồ thị lần lượt là

   C1 , C2 Khi đó, công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi    C1 , C2 và hai đường thẳng

,

xa xb

A

   

b

a

f xg x dx

B

b

a

f xg x dx

C

   

b

a

f xg x dx

D

f x dxg x dx

Câu 2: Cho phương trình 2   

log 4x log 2x 5

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng

A  0;1

Câu 3: Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 Biết F 1 2

Giá trị của F 2

A   1

2

B F 2 2ln 3 2.

C   1

2

D F 2 ln 3 2.

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;3; 1 và B 4;1;9 Trung điểm I của đoạn thẳng

AB có tọa độ là

A 6; 2;10 B 2; 4;8

Câu 5: Cho hàm số yf x , xác định, liên tục trên R\ 1 

và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Tập hợp S tất cả các giá trị của m để phương trình f x m

có đúng 3 nghiệm thực là

A S   1;1

B S  1

C S  1;1

D S  1;1

Câu 6: Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau

Câu 7: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số

2

trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất,

giá trị của tham số m bằng

Trang 5

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm I 1; 4; 2 và bán kính R 9 Phương trình của mặt cầu S là:

A

B

C

D

Câu 9: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 là

A x2 B y 2 C x1 D y2

Câu 10: Biết f x 

là hàm số liên tục trên và

 

9

0

f x x

Khi đó tính

5

2

I f xx

A I 0 B I 27 C I 3 D I 24

Câu 11: Các khoảng nghịch biến của hàm số

A ( 1;0) và (1;) B (;1)và (1;) C ( ; 1)

và (0;1). D ( 1;0) và (0;1)

Câu 12: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nàm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H , K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD Tính sin của

góc tạo bởi giữa hai đường thẳng SA và mặt phẳng SHK

A

2

2

14

7

4

Câu 13: Cho hàm số f x( )có đạo hàm f x( )x x( 1)(x2) ,2  x Số điểm cực trị của hàm số đã cho

Câu 14: Biết 0xsin dxxa ba b;  

Tổng a b là

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

ymxmxmx không có cực trị

A m  6;0

B m  6;0

C m ( ;6)(0;) D m  6;0

Câu 16: Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất ban đầu 4% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau mỗi năm lãi suất tăng 0,3% Hỏi số năm đầu tiên (kể từ khi bắt đầu gửi tiền) để tổng số tiền người đó nhận được lớn hơn 125 triệu động? (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng)

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDA3; 2;1 

, B4;0;3

, C1; 4; 3 

, D2;3;5

Phương trình của mặt phẳng chứa AC và song song với BD

A 12x10y21z350 B 12x10y21z350

C 12x10y21z350 D 12x10y21z350

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 2

Trong hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn

số phức w3z 2 i là hình tròn có diện tích bằng

Trang 6

Mã đề thi 086 - Trang số : 3

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 3 6 1 ; '

2

       

x t

z

Đường thẳng

đi qua A0;1;1

cắt d' và vuông góc với d có phương trình là

A

xy  z

xy  z

xy  z

x  yz

Câu 20: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A

3

yxx B 4 2

yxx  C 3 2

yxx  D 3

y  x x

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SAa 6 và vuông góc với

đáy ABCD

Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD.

A a2 2 B 2 a 2 C 2

Câu 22: Tập nghiệm S của bất phương trình

1 3

x

1

; 3

S

1

; 3

S

Câu 23: Giả sử z z1, 2

là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của z z1, 2

trên hệ tọa độ Oxy. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN

A  0; 0

B  1; 0

Câu 24: Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy , diện tích đáy của hình nón bằng 9 Độ dài đường cao của hình nón bằng

9 3

3

3

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số 3

x

f x x

là:

A

2

3 ln 3 2

x

x

2 3 2

x

x

C

3 1

ln 3

x

2 3

2 ln 3

x

x

- Hết -

Trang 7

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SAa 6 và vuông góc với đáy

ABCD

Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD.

A 8 a 2 B 2

2

2a

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số 3

x

f x x

là:

A

2

3 2

x

x

2 3

2 ln 3

x

x

C

3 1

ln 3

x

2

3 ln 3 2

x

x

Câu 3: Biết 0xsin dxxa ba b;  

Tổng a b là

Câu 4: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số

2

trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất,

giá trị của tham số m bằng

Câu 5: Cho hai hàm số yf x , yg x 

liên tục trên  a b; ab

.Và có đồ thị lần lượt là

   C1 , C2 Khi đó, công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi    C1 , C2 và hai đường thẳng ,

xa xb

A

   

b

a

f xg x dx

B

b

a

f xg x dx

C

f x dxg x dx

D

   

b

a

f xg x dx

Câu 6: Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 Biết F 1 2

Giá trị của F 2

A F 2 2ln 3 2.

B   1

2 ln 3 2

2

C F 2 ln 3 2.

D   1

2 ln 3 2 2

Câu 7: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 là

A y2 B x2 C x1 D y 2

Câu 8: Giả sử z z1, 2

là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của z z1, 2

trên hệ tọa độ Oxy. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN

A  1;1

C  1; 0

Câu 9: Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy , diện tích đáy của hình nón bằng 9 Độ dài đường cao của hình nón bằng

Trang 8

Mã đề thi 209 - Trang số : 2

A

3

9 3

Câu 10: Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất ban đầu 4% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau mỗi năm lãi suất tăng 0,3% Hỏi số năm đầu tiên (kể từ khi bắt đầu gửi tiền) để tổng số tiền người đó nhận được lớn hơn 125 triệu động? (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng)

Câu 11: Cho phương trình 2   

log 4x log 2x 5

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng

A  3;5

Câu 12: Cho hàm số yf x 

, xác định, liên tục trên R\ 1 

và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Tập hợp S tất cả các giá trị của m để phương trình f x m

có đúng 3 nghiệm thực là

A S   1;1

B S   1;1

C S 1

D S  1;1

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 3 6 1 ; '

2

       

x t

z

Đường thẳng

đi qua A0;1;1

cắt d' và vuông góc với d có phương trình là

A

xy  z

xy  z

x  yz

xy  z

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 2

Trong hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn

số phức w3z 2 i là hình tròn có diện tích bằng

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDA3; 2;1 

, B4;0;3

, C1; 4; 3 

, D2;3;5

Phương trình của mặt phẳng chứa AC và song song với BD

A 12x10y21z350 B 12x10y21z350

C 12x10y21z350 D 12x10y21z350

Câu 16: Tập nghiệm S của bất phương trình

1 3

x

A

1

;

3

S

1

; 3

S

Câu 17: Cho hàm số f x( )có đạo hàm f x( )x x( 1)(x2) ,2  x Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là

Trang 9

A 1 B 5 C 3 D 2

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ymx32mx2(m2)x1không có cực trị

A m  6;0

B m  6;0

C m ( ;6)(0;) D m  6;0

Câu 19: Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm I 1; 4; 2 và bán kính R 9 Phương trình của mặt cầu S là:

A

B

C

D

Câu 21: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A

yxx  B 4 2

yxx  C 3

yxx

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;3; 1 và B 4;1;9 Trung điểm I của đoạn thẳng

AB có tọa độ là

A 1; 2; 4

Câu 23: Các khoảng nghịch biến của hàm số

A ( 1;0) và (0;1) B ( ; 1)

và (0;1). C ( 1;0) và (1;) D (;1)và (1;)

Câu 24: Biết f x 

là hàm số liên tục trên và

 

9

0

f x x

Khi đó tính

5

2

I f xx

A I 24 B I 0 C I 27 D I 3

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nàm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H , K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD Tính sin của

góc tạo bởi giữa hai đường thẳng SA và mặt phẳng SHK

A

2

14

2

7

4 - Hết -

Trang 10

Mã đề thi 332 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số

2

trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất,

giá trị của tham số m bằng

Câu 2: Cho phương trình 2   

log 4x log 2x 5

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng

A  5;9

Câu 3: Tập nghiệm S của bất phương trình

1 3

x

A

1

;

3

S

1

; 3

S

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm I 1; 4; 2 và bán kính R 9 Phương trình của mặt cầu S là:

A

B

C

D

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ymx32mx2(m2)x1không có cực trị

A m  6;0

B m ( ;6)(0;) C m  6;0

D m  6;0

Câu 6: Biết 0xsin dxxa ba b;  

Tổng a b là

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 2

Trong hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức w3z 2 i là hình tròn có diện tích bằng

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số 3

x

f x x

là:

A

3 1

ln 3

x

2 3 2

x

x

C

2

3 ln 3 2

x

x

2 3

2 ln 3

x

x

Câu 9: Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất ban đầu 4% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau mỗi năm lãi suất tăng 0,3% Hỏi số năm đầu tiên (kể từ khi bắt đầu gửi tiền) để tổng số tiền người đó nhận được lớn hơn 125 triệu động? (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng)

Ngày đăng: 21/04/2021, 23:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w