1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 4(1) | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) cắt và vuông góc với d?. Thể tích của khối chóp.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 799

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M3; 2;1 , N0;1; 1  Tìm độ dài của đoạn

thẳng MN

A MN  19 . B MN  22. C MN  17. D MN 22.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M1; 2;3 có hình chiếu vuông góc trên (Oxy) là điểm:

A 0;0;3. B 1; 2;3 

C 0;2;0. D 1; 2;0.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 2;1 

, B2; 4;3 

Tìm toạ độ điểm C sao cho A là trung điểm của BC

A C1; 3;2  

B C4; 6;5  

C C  2;0; 1  

D C2; 2;2  

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2; 1 ,  B2; 1;3 ,  C3;5;1  Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A D  4;8; 5 

B D  2;2;5

C D  4;8; 3 

D D  2;8; 3 

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;3; 1  và B  4;1;1 Điểm M

thuộc trục Oz và MA MB Tìm tọa độ của điểm M

A M0;0;1 . B 1;0;0

3

D M0;0; 1 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A2;3;1 và

đi qua tâm của mặt cầu (S):  S :x2y2z2 2y 4z 3 0

A

B

1 2

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua A1;2;3 vuông góc với mặt phẳng   : 4x3y 3z 1 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng d

A

3 4

6 3

 

 

  

1 4

3 3

 

 

  

1 4

 

 

  

1 4

3 3

 

 

  

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,  P : 2x2y z 10 0 và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x4y 6z11 0 mặt phẳng  Q

nào dưới đây song song với  P

và tiếp xúc với mặt cầu  S

A 2x2y z 10 0 B 2x2y z  0 C 2x2y z  20 0 D 2x2y z 20 0

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;2;3 ,  B3; 2;1  Viết phương trình mặt phẳng OAB

Trang 2

A 4x5y2z0 B 4x5y 2z0 C 4x 5y 2z0 D 4x 5y2z0.

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P đi qua hai điểm A3;1; 1 ,

2; 1;4

và vuông góc với mặt phẳng  Q :2x y 3z1 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình của  P

?

A x13y 5z 5 0 B x13y5z  5 0 C x13y 5z  5 0 D x13y 5z12 0

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 11 23 1 3

 P : 2x y  2z 9 0 Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) cắt và vuông góc với d?

A

4

x t

y

  

4

x t y

  

4

x t y

  

4

y



  

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm (2;1;1) I và mặt phẳng (P):

2x y 2z   Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng2 0

1 Viết phương trình của mặt cầu (S).

A x22y12z12 8 B x22y12z1210

C x 22y12z12 8

D x 22y12z12 10

Câu 13: Cho mặt cầu có diện tích bằng

2

8 3

a

 Khi đó bán kính mặt cầu bằng

A

6

2

a

6 3

a

3 3

a

2 3

a

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , ABC 60

Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp S ABCD

A

2

13

12

a

S 

2 5 3

a

S  

2 13 36

a

S 

2 5 9

a

S  

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB3a, BC4a, SA12a và SA vuông

góc với đáy Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

5

2

a

17 2

a

13 2

a

Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Thể tích khối cầu

ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

3

49

a 

3

7

a 

3

147

a 

3

49

a 

Câu 17: Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích toàn phần S của hình trụ.

Trang 3

A S 4a2 B

2 2

a

S 

2 3 2

a

S 

D S a2

Câu 18: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một

hình trụ Đường kính của đường tròn đáy là 6 cm,

chiều dài lăn là 25 cm (như hình dưới đây) Sau khi

lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên bức tường

phẳng một diện tích là:

A 1500  2

cm

B 150  2

cm

C 3000 cm2

D 300 cm2

Câu 19: Cho hình nón có bán kính đáy là r  2và độ dài đường sinhl  Tính diện tích xung quanh S4

của hình nón đã cho

A S 16 B S 8 2 C S16 2 D S 4 2

Câu 20: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A

9 3

27 3

27 3

9 3

2 .

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SA a 3

Thể tích của khối chóp S ABCD là:

3

3 12

a

3

3 3

a

3

4

a

Câu 22: Cho khối chóp .S ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B , C sao cho

1

2

SA  SA

,

1 3

SB  SB

,

1 4

SC  SC

Gọi V và V  lần lượt là thể tích của các khối chóp S ABC và

S A B C   Khi đó tỉ số

V V

là:

1

1

24.

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD BC// và AD2BC Kết luận nào

sau đây đúng?

A V S ABCD. 4V S ABC. . B V S ABCD. 6V S ABC. . C V S ABCD. 3V S ABC. . D V S ABCD. 2V S ABC. .

Câu 24: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ A đến mặt phẳng

A BC 

bằng

6 2

a

Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng:

3 4

3

4 3

3 a .

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với

mặt phẳng đáy một góc bằng 30 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A

3 3

3

a

3 3 6

a

3 9

a

3 3 9

a

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 922

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD BC// và AD2BC Kết luận nào

sau đây đúng?

A V S ABCD. 3V S ABC. . B V S ABCD. 6V S ABC. . C V S ABCD. 4V S ABC. . D V S ABCD. 2V S ABC. .

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB3a, BC4a, SA12a và SA vuông

góc với đáy Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

5

2

a

17 2

a

13 2

a

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,  P : 2x2y z 10 0 và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x4y 6z11 0 mặt phẳng  Q

nào dưới đây song song với  P

và tiếp xúc với mặt cầu  S

A 2x2y z  0 B 2x2y z  20 0 C 2x2y z 20 0 D 2x2y z 10 0

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Thể tích khối cầu ngoại

tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

3

147

a 

3

49

a 

3

7

a 

3

49

a 

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2; 1 ,  B2; 1;3 ,  C3;5;1  Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A D  4;8; 5 

B D  4;8; 3 

C D  2;2;5. D D  2;8; 3 

Câu 6: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A

9 3

27 3

27 3

9 3

4 .

Câu 7: Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích toàn phần S của hình trụ.

A

2

2

a

S 

2 3 2

a

S 

Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy là r  2và độ dài đường sinhl  Tính diện tích xung quanh S4

của hình nón đã cho

A S 4 2 B S 16 2 C S16 D S 8 2

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD

SA a 3 Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A

3 3

3

a

3 3 12

a

3

4

a

Trang 5

Câu 10: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ A đến mặt phẳng

A BC 

bằng

6 2

a

Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng:

3

4 3

3 4

3a .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M1;2;3

có hình chiếu vuông góc trên (Oxy) là điểm:

A 1; 2;3 

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;2;3 ,  B   3; 2;1

Viết phương trình mặt phẳng

OAB

A 4x 5y 2z0 B 4x5y 2z0 C 4x5y2z0 D 4x 5y2z0

Câu 13: Cho mặt cầu có diện tích bằng

2

8 3

a

 Khi đó bán kính mặt cầu bằng

A

3

3

a

2 3

a

6 2

a

6 3

a

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A2;3;1

đi qua tâm của mặt cầu (S):  S :x2y2z2 2y 4z 3 0

A

1 2

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P

đi qua hai điểm A3;1; 1 

,

2; 1;4

B  và vuông góc với mặt phẳng  Q :2x y 3z1 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình của  P

?

A x13y 5z  5 0 B x13y 5z 5 0 C x 13y5z  5 0 D x13y 5z12 0

Câu 16: Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B , C sao cho

1

2

SA  SA

,

1 3

SB  SB

,

1 4

SC  SC

Gọi V và V  lần lượt là thể tích của các khối chóp S ABC và

S A B C   Khi đó tỉ số

V V

là:

1

1

12.

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M3; 2;1 

, N0;1; 1 

Tìm độ dài của

đoạn thẳng MN

A MN  17 . B MN 22. C MN  19. D MN  22.

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;3; 1 

B  4;1;1 Điểm M

thuộc trục Oz và MA MB Tìm tọa độ của điểm M

A M0;0; 1 

B M0;0;1

Trang 6

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , ABC 60

Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp S ABCD

A

2

13

36

a

S 

2 5 9

a

S  

2 13 12

a

S 

2 5 3

a

S  

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 11 23 1 3

 P : 2x y  2z 9 0

Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) cắt và vuông góc với d?

A

4

x t

y

  

4

x t y

  

4

x t y

  

4

y



  

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với

mặt phẳng đáy một góc bằng 30 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A

3 3

6

a

3 3 3

a

3 3 9

a

3 9

a

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua A1;2;3 vuông góc với mặt phẳng   : 4x3y 3z 1 0

Viết phương trình tham số của đường thẳng d

A

1 4

3 3

 

 

  

1 4

 

 

  

1 4

3 3

 

 

  

3 4

6 3

 

 

  

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 2;1 

, B2; 4;3 

Tìm toạ độ điểm C sao cho A là trung điểm của BC

A C4; 6;5  

B C2; 2;2  

C C  2;0; 1  

D C1; 3;2  

Câu 24: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một

hình trụ Đường kính của đường tròn đáy là 6 cm,

chiều dài lăn là 25 cm (như hình dưới đây) Sau khi

lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên bức tường

phẳng một diện tích là:

A 1500  2

cm

B 300  2

cm

C 3000 cm2

D 150 cm2

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm (2;1;1) I và mặt phẳng (P):

2x y 2z   Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng2 0

1 Viết phương trình của mặt cầu (S).

A x22y12z12 10

B x 22y12z12 10

C x 22y12z12 8 D x22y12z128

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 045

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho khối chóp .S ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B , C sao cho

1

2

SA  SA

,

1 3

SB  SB

,

1 4

SC  SC

Gọi V và V  lần lượt là thể tích của các khối chóp S ABC và

S A B C   Khi đó tỉ số

V V

là:

1

1

12.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua A1;2;3 vuông góc với mặt phẳng   : 4x3y 3z 1 0

Viết phương trình tham số của đường thẳng d

A

3 4

6 3

 

 

  

1 4

3 3

 

 

  

1 4

3 3

 

 

  

1 4

 

 

  

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,  P : 2x2y z  10 0 và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x4y 6z11 0 mặt phẳng  Q

nào dưới đây song song với  P

và tiếp xúc với mặt cầu  S

A 2x2y z  0 B 2x2y z 10 0 C 2x2y z  20 0 D 2x2y z 20 0

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M3; 2;1 

, N0;1; 1 

Tìm độ dài của đoạn

thẳng MN

A MN 22 B MN  19. C MN  17. D MN  22.

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Thể tích khối cầu ngoại

tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

3

49

a 

3

7

a 

3

147

a 

3

49

a 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2; 1 ,  B2; 1;3 ,  C3;5;1 

Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A D  4;8; 3 

B D  2;2;5

C D  4;8; 5 

D D  2;8; 3 

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , ABC 60

Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp S ABCD

A

2

13

36

a

S 

2 13 12

a

S  

2 5 9

a

S 

2 5 3

a

S  

Trang 8

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với

mặt phẳng đáy một góc bằng 30 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A

3 3

9

a

3 3 6

a

3 3 3

a

3 9

a

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M1;2;3 có hình chiếu vuông góc trên (Oxy) là điểm:

A 1; 2;0. B 0;2;0 . C 0;0;3. D 1; 2;3 

Câu 10: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ A đến mặt phẳng

A BC 

bằng

6 2

a

Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng:

3 4

3

4 3

3 a .

Câu 11: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một

hình trụ Đường kính của đường tròn đáy là 6 cm,

chiều dài lăn là 25 cm (như hình dưới đây) Sau khi

lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên bức tường

phẳng một diện tích là:

A 1500  2

cm

B 150  2

cm

C 300 cm2

D 3000 cm2

Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD

SA a 3

Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A

3

4

a

3 3 12

a

3 3 3

a

Câu 13: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A

27 3

9 3

27 3

9 3

2 .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 11 23 1 3

 P : 2x y  2z 9 0 Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) cắt và vuông góc với d?

A

4

x t

y

  

4

x t y

  

4

x t y

  

4

y



  

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A2;3;1

đi qua tâm của mặt cầu (S):  S :x2y2z2 2y 4z 3 0

A

1 2

Trang 9

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P

đi qua hai điểm A3;1; 1 

,

2; 1;4

B  và vuông góc với mặt phẳng  Q :2x y 3z 1 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình của  P

?

A x13y5z  5 0 B x13y 5z 5 0 C x 13y 5z12 0 D x13y 5z  5 0

Câu 17: Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích toàn phần S của hình trụ.

A S 4a2 B

2 3 2

a

S  

2 2

a

S 

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;3; 1 

B  4;1;1 Điểm M

thuộc trục Oz và MA MB Tìm tọa độ của điểm M

A M0; 1;0 

B  13;0;0

D M0;0;1

Câu 19: Cho mặt cầu có diện tích bằng

2

8 3

a

 Khi đó bán kính mặt cầu bằng

A

2

3

a

6 3

a

6 2

a

3 3

a

Câu 20: Cho hình nón có bán kính đáy là r  2và độ dài đường sinhl  Tính diện tích xung quanh S4

của hình nón đã cho

A S 8 2 B S 16 C S4 2 D S 16 2

Câu 21: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;2;3 ,  B   3; 2;1

Viết phương trình mặt phẳng

OAB

A 4x5y2z0 B 4x 5y 2z0 C 4x 5y2z0 D 4x5y 2z0

Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB3a, BC4a, SA12a và SA vuông

góc với đáy Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

5

2

a

17 2

a

13 2

a

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD BC// và AD2BC Kết luận nào

sau đây đúng?

A V S ABCD. 6V S ABC. . B V S ABCD. 2V S ABC. . C V S ABCD. 3V S ABC. . D V S ABCD. 4V S ABC. .

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm (2;1;1) I và mặt phẳng (P):

2x y 2z   Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng2 0

1 Viết phương trình của mặt cầu (S).

A x 22y12z12 8

B x22y12z128

C x22y12z12 10 D x 22y12z1210

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 2;1 

, B2; 4;3 

Tìm toạ độ điểm C sao cho A là trung điểm của BC

A C1; 3;2  

B C2; 2;2  

C C  2;0; 1  

D C4; 6;5   Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 168

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , ABC 60

Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp S ABCD

A

2

13

36

a

S 

2 13 12

a

S  

2 5 3

a

S 

2 5 9

a

S  

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;2;3 ,  B   3; 2;1

Viết phương trình mặt phẳng

OAB

A 4x5y2z0 B 4x 5y2z0 C 4x 5y 2z0 D 4x5y 2z0

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD BC// và AD2BC Kết luận nào

sau đây đúng?

A V S ABCD. 3V S ABC. . B V S ABCD. 2V S ABC. . C V S ABCD. 4V S ABC. . D V S ABCD. 6V S ABC. .

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Thể tích khối cầu ngoại

tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

3

7

a 

3

147

a 

3

49

a 

3

49

a 

Câu 5: Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích toàn phần S của hình trụ.

A S 4a2 B

2 3 2

a

S  

2 2

a

S 

Câu 6: Cho hình nón có bán kính đáy là r  2và độ dài đường sinhl  Tính diện tích xung quanh S4

của hình nón đã cho

A S 16 B S 16 2 C S8 2 D S 4 2

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB3a, BC4a, SA12a và SA vuông

góc với đáy Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng :

A

17

2

a

5 2

a

13 2

a

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm (2;1;1) I và mặt phẳng (P):

2x y 2z   Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng2 0

1 Viết phương trình của mặt cầu (S).

A x22y12z12 10

B x 22y12z128

C x 22y12z12 10 D x22y12z128

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 11 23 1 3

Ngày đăng: 21/04/2021, 23:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w