Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.. D..[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-THI HKII - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 505
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;
Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137
Câu 1: Chọn câu không đúng về nhôm:
A Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
B Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
C Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối
D Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
Câu 2: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)
Al HCl(1)
AlCl3
(1:3) (2)
NaOH
Al(OH)3 (3)
NaOH
NaAlO2
2 2 (4)
COH O
Al(OH)3 (5)
o t
Al2O3
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?
Câu 3: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
Câu 4: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng ( không có không khí ) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 5: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Al(NO3)3 và y mol HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là:
Câu 6: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
B 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
C 2FeCl2 + I2 + 2HCl → 2FeCl3 + 2HI
D FeS + 6HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
Trang 2Câu 7: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 8: Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 dư (b) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư (d) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3 dư
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm có sinh ra kim loại là:
Câu 9: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng hoàn toàn
thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong Y là :
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có
cùng số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 Kim loại M là :
Câu 11: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 12: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
C Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm
D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
Câu 13: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
M là kim loại:
Câu 14: Để chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch K2Cr2O7
0,02M Để chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì thể tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:
Câu 15: Chọn phát biểu đúng
A Kim loại đồng có mạng tinh thể lục phương, màu đỏ, dẫn điện và nhiệt tốt hơn nhôm
B Đồng bạch hợp kim Cu-Ni (25%Ni) có tính bền không bị ăn mòn trong môi trường nước biển dùng làm chân vịt, đúc tiền
C Đồng thau là hợp kim Cu-Sn, Đồng thanh là hợp kim Cu-Zn (45% Zn)
D Đồng là kim loại nặng, khó dát mỏng và kéo sợi
Câu 16: Chọn phát biểu không đúng?
A CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử
B Có thể dùng dung dịch muối CuCl2 để nhận biết khí H2S
C Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo sản phẩm rắn là CuO
D Có thể làm khô khí NH3 bằng CuSO4
Câu 17: Cho 21,2 gam hỗn hợp bột Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 vào dung dịch chứa 0,25 mol
Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là:
Mã đề thi 505 - Trang số : 2
Trang 3A 12,80 B 5,60 C 12,00 D 6,40
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt trong đó nguyên tố oxi chiếm 19,512% khối lượng hỗn
hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y có chứa 120,96 gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 19: Cho những biện pháp xử lí ô nhiễm sau:
1 Không khí phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi một lượng khí Clo Để khử độc có thể xịt vào không khí một lượng dung dịch NH3 vừa đủ
2 Dùng vôi tôi ( Ca(OH)2 ) để thu hồi lượng brom lỏng bị đổ ra ngoài
3 Dùng nước vôi trong dư để xử lí sơ bộ một số ion : Cu2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, Hg2+ ở dạng dung dịch
4 Dùng bột lưu huỳnh rắc lên Hg khi Hg bị rơi vãi trên sàn
Số biện pháp đúng là
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl
(4) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
Câu 21: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Cu, Na, Al B Al, Zn, Fe C Fe, Cr, Cu D Ca, Mg, Zn
Câu 22: Dung dịch được dùng để tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối lượng
bạc không đổi là:
Câu 23: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim
trên thành dung dịch là:
A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 24: Cho một viên Na vào dung dịch AlCl3 loãng ( tỉ lệ mol giữa Na và AlCl3 là 4 : 1) , hiện tượng xảy
ra là:
A Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng không tan
B Chỉ có kết tủa trắng
C Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
D Sủi bọt khí và kết tủa trắng
Câu 25: Dãy gồm các ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6
A Na+, Ca2+, Al3+ B K+, Ca2+, Mg2+ C Na+, Mg2+, Al3+ D Ca2+, Mg2+, Al3+
Câu 26: Cho sơ đồ biến hoá: Na→ X → Y → Z → T → Na
Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl
C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Thể
tích ( ml ) dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y là:
Trang 4Câu 28: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Câu 29: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời
HNO3 2,5M và H2SO4 0,75M thu đuợc khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:
Hết
-Mã đề thi 505 - Trang số : 4
Trang 5SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-THI HKII - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 628
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;
Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt trong đó nguyên tố oxi chiếm 19,512% khối lượng hỗn hợp
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y có chứa 120,96 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 2: Chọn câu không đúng về nhôm:
A Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
C Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
D Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối
Câu 3: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Al(NO3)3 và y mol HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,1 và 0,4 B 0,3 và 0,4 C 0,2 và 0,3 D 0,2 và 0,4
Câu 4: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng hoàn toàn
thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong Y là :
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có cùng
số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 Kim loại M là :
Câu 6: Cho 21,2 gam hỗn hợp bột Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 vào dung dịch chứa 0,25 mol
Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là:
Câu 7: Cho một viên Na vào dung dịch AlCl3 loãng ( tỉ lệ mol giữa Na và AlCl3 là 4 : 1) , hiện tượng xảy
ra là:
A Sủi bọt khí và có kết tủa trắng
B Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C Chỉ có kết tủa trắng
D Viên natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng không tan
Câu 8: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Trang 6Câu 9: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 10: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng ( không có không khí ) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 11: Chọn phát biểu đúng
A Đồng thau là hợp kim Cu-Sn, Đồng thanh là hợp kim Cu-Zn (45% Zn)
B Đồng là kim loại nặng, khó dát mỏng và kéo sợi
C Kim loại đồng có mạng tinh thể lục phương, màu đỏ, dẫn điện và nhiệt tốt hơn nhôm
D Đồng bạch hợp kim Cu-Ni (25%Ni) có tính bền không bị ăn mòn trong môi trường nước biển dùng làm chân vịt, đúc tiền…
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời
HNO3 2,5M và H2SO4 0,75M thu đuợc khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:
Câu 13: Cho những biện pháp xử lí ô nhiễm sau:
1 Không khí phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi một lượng khí Clo Để khử độc có thể xịt vào không khí một lượng dung dịch NH3 vừa đủ
2 Dùng vôi tôi ( Ca(OH)2 ) để thu hồi lượng brom lỏng bị đổ ra ngoài
3 Dùng nước vôi trong dư để xử lí sơ bộ một số ion : Cu2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, Hg2+ ở dạng dung dịch
4 Dùng bột lưu huỳnh rắc lên Hg khi Hg bị rơi vãi trên sàn
Số biện pháp đúng là
Câu 14: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Cu, Na, Al B Al, Zn, Fe C Fe, Cr, Cu D Ca, Mg, Zn
Câu 15: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C FeS + 6HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
D 2FeCl2 + I2 + 2HCl → 2FeCl3 + 2HI
Câu 16: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 17: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim
trên thành dung dịch là:
A dung dịch H2SO4 đặc nguội B dung dịch HCl
Câu 18: Dung dịch được dùng để tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối lượng
bạc không đổi là:
Câu 19: Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 dư (b) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Mã đề thi 628 - Trang số : 2
Trang 7(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư (d) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3 dư
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm có sinh ra kim loại là:
Câu 20: Cho sơ đồ biến hoá: Na→ X → Y → Z → T → Na
Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl B Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl
C Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl D NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl
Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm
B Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
C Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
D Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
Câu 22: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
M là kim loại:
Câu 23: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)
Al HCl(1)
AlCl3
(1:3) (2)
NaOH
Al(OH)3 (3)
NaOH
NaAlO2
2 2 (4)
COH O
Al(OH)3 (5)
o t
Al2O3
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?
Câu 24: Chọn phát biểu không đúng?
A Có thể làm khô khí NH3 bằng CuSO4
B CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử
C Có thể dùng dung dịch muối CuCl2 để nhận biết khí H2S
D Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo sản phẩm rắn là CuO
Câu 25: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
Câu 26: Dãy gồm các ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6
A Na+, Ca2+, Al3+ B K+, Ca2+, Mg2+ C Na+, Mg2+, Al3+ D Ca2+, Mg2+, Al3+
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl
(4) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
Trang 8A 2 B 4 C 3 D 1.
Câu 28: Để chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch K2Cr2O7
0,02M Để chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì thể tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:
Câu 29: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Thể
tích ( ml ) dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y là:
Hết
-Mã đề thi 628 - Trang số : 4
Trang 9SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-THI HKII - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 751
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;
Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 20,16 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi ( Fe và M có cùng
số mol ) bằng HNO3 dư thu được 7,168 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O ( không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16,3125 Kim loại M là :
Câu 2: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim
trên thành dung dịch là:
A dung dịch H2SO4 đặc nguội B dung dịch HNO3 loãng
Câu 3: Để chuẩn độ 100ml dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 cần dùng 50 ml dung dịch K2Cr2O7
0,02M Để chuẩn độ 150 ml dung dịch FeSO4 trên bằng dung dịch KMnO4/H2SO4 thì thể tích (ml) dung dịch KMnO4 0,02M cần dùng là:
Câu 4: Dung dịch được dùng để tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồng sao cho sau khi tinh chế thì khối lượng
bạc không đổi là:
Câu 5: Cho kim loại có Z = 24 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư đun nóng, không có không khí Cấu hình electron của ion kim loại trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 6: Cho các dung dịch sau: HCl, CuSO4, AgNO3, K2SO4, KOH Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 7: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
M là kim loại:
Câu 8: Chọn câu không đúng về nhôm:
A Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
C Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
D Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối
Câu 9: Dãy gồm các ion đều có cấu hình electron là 1s22s22p6
A Ca2+, Mg2+, Al3+ B K+, Ca2+, Mg2+ C Na+, Mg2+, Al3+ D Na+, Ca2+, Al3+
Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá: Na→ X → Y → Z → T → Na
Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaNO3 ; NaCl B Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl
C NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl D NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl
Câu 11: Cho chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng)
Trang 10Al HCl(1)
AlCl3
(1:3) (2)
NaOH
Al(OH)3 (3)
NaOH
NaAlO2
2 2 (4)
COH O
Al(OH)3 (5)
t
Al2O3
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử trong chuỗi trên?
Câu 12: Cho 21,2 gam hỗn hợp bột Fe và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 vào dung dịch chứa 0,25 mol
Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là:
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt trong đó nguyên tố oxi chiếm 19,512% khối lượng hỗn
hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y có chứa 120,96 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 14: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 15: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
Câu 16: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Câu 17: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
B Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm
C Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
D Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời
HNO3 2,5M và H2SO4 0,75M thu đuợc khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối Khối lượng muối khan trong dung dịch X là:
Câu 19: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C FeS + 6HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
D 2FeCl2 + I2 + 2HCl → 2FeCl3 + 2HI
Câu 20: Hòa tan 17,52 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng hoàn
toàn thấy giải phóng 2,688 lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong Y là :
Câu 21: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng ( không có không khí ) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
Mã đề thi 751 - Trang số : 2