Trong nguyên phân lần đầu tiên của hợp tử lưỡng bội, nếu tất cả các nhiễm sắc không phân li cũng tạo thể tự tứ bội.. Lai xa kết hợp đa bội hóa có thể tạo ra dị đa bội phát triển và hữu [r]
Trang 1Mã đề thi 968 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: SINH 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 50 phút)
MÃ ĐỀ THI: 968
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Gen là một đoạn:
A của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
B của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
C của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một số phân tử ARN
D của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN khác nhau pôlipeptit
Câu 2: Phát biểu nào không đúng về mã di truyền?
A Mã di truyền là mã bộ 3, tức là cứ 3 nucleotit liên tiếp quy định một axit amin trên chuỗi polipeptit
B Mỗi bộ ba thường mã hóa cho nhiều axit amin
C Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
D Các loài sinh vật khác nhau sử dụng chung một bộ mã di truyền
Câu 3: Khẳng định đúng về quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là:
A Không có sự tham gia của enzim ARN polimeraza
B Ở chạc tái bản, trên mạch khuôn 3’ → 5’ chuỗi polipeptit được tổng hợp liên tục và kết thúc trước do chiều của mạch đơn ADN luôn là 5’ → 3’
C Các đoạn Okazaki sau khi tạo thành sẽ được nối lại nhờ enzim nối ligaza
D Theo nguyên tắc bán bảo tồn, nghĩa là A liên kết với T và G liên kết với X
Câu 4: Một gen ở E.coli dài 2040A0 Trên mạch 1 của gen 220 Xitôzin và 180 Guanin Cho các kết luận sau:
(1) Gen có 1550 liên kết hyđrô
(2) Trong gen có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/2
(3) Trên mạch 2 có (A + T) < (G + X)
(4) Nếu trên mạch 2 có 100 Ađênin thì tỉ lệ Ađênin trên mạch 1 và tỉ lệ Ađênin trên mạch 2 bằng nhau
Số lượng kết luận đúng là:
Câu 5: Chiều phiên m trên mạch mang m gốc của gen là:
A trên mạch có chiều 5’ 3’
B trên cả hai mạch theo 2 chiều khác nhau
C trên mạch có chiều 3’ 5’
D có đoạn theo chiều 5’ 3’, có đoạn theo chiều 3’ 5’
Câu 6: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về quá trình dịch mã ?
A Để tham gia vào quá trình, axit amin phải được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng
B Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit
C Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp axit amin cuối cùng trên chuỗi polipeptit
D Chiều dịch chuyển của riboxom ở trên mARN là 5’ → 3’
Câu 7: Cho biết các côđon m hóa các axit amin tương ứng như sau: Val (GUU, GUX, GUA, GUG); Pro (XXU, XXX, XXA, XXG); Glu (GAA, GAG); Asp (GAU, GAX); His (XAU, XAX); Trp (UGG); Lys (AAA, AAG) Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba như sau : 3’… GGT - AXX - XTX - TTX
…5’ Trình tự các axit amin trong pôlipeptit ương ứng là :
A Val - Trp - His - Lys B … Val - Pro - Lys - Glu …
C Pro - Trp - Glu - Lys D … Glu - Asp - Lys - Val
Trang 2Câu 8: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần cấu trúc của opêron Lac
II Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn phiên mã
IV Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z và Y phiên mã 2 lần
Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleôtit bình thường nào dưới đây
có thể gây nên đột biết gen?
A Ađêmin B Timin C Xitôzin D 5 - BU
Câu 10: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô, gen này bị đột biến tạo thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:
A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
C mất một cặp G - X D mất một cặp A - T
Câu 11: Các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực được
kí hiệu là 1, 2, 3 như trong hình 1 Các số 1, 2, 3 lần lượt là:
A sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản
B sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)
C sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)
D sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc
Câu 12: Một nhiễm sắc thể có mang các gen như sau: ABC*DEGHIK Do phát sinh đột biến, từ nhiễm sắc thể trên đã hình thành các nhiễm sắc thể:
(1) - ABC*DEGHK (2) - ABC*DHGEIK (3) - ABC*DHEGIK
Các dạng đột biến trên là:
A (1) - mất đoạn ; (2) - chuyển đoạn; (3) - đảo đoạn
B (1) - chuyển đoạn; (2) - mất đoạn ; (3) - đảo đoạn
C (1) - đảo đoạn ; (2) - mất đoạn ; (3) - chuyển đoạn
D (1) - mất đoạn ; (2) - đảo đoạn ; (3) - chuyển đoạn
Câu 13: Nội dung nào dưới đây khi nói về cơ chế phát sinh đột biến nhiễm sắc thể là đúng?
A Do rối loạn quá trình nhân đôi của ADN đ dẫn đến đột biến nhiễm sắc thể
B Do rối loạn phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể dẫn đến đột biến đa bội
C Do rối loạn trao đổi chéo và rối loạn phân li của nhiễm sắc thể dẫn đến đột biến lặp đoạn và mất đoạn
D Do rối loạn phân li của nhiễm sắc thể dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong nguyên phân lần đầu tiên của hợp tử lưỡng bội, nếu tất cả các nhiễm sắc không phân li cũng tạo thể tự tứ bội
Trang 3Mã đề thi 968 - Trang số : 3
B Lai xa kết hợp đa bội hóa có thể tạo ra dị đa bội phát triển và hữu thụ bình thường
C Thể tự tứ bội có thể được tạo nên do sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội
D Thể tự tam bội có thể được tạo nên do sự kết hợp của các giao tử tam bội với nhau
Câu 15: Lai 2 dòng cây tứ bội (4n): ♂ AAaa x ♀ AAAa Biết rằng cây tứ bội cho giao tử lưỡng bội (2n) thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là :
A 1AAaa : 5Aaaa : 5aaaa : 1AAAa B 1AAaa : 5AAAa : 5Aaaa : 1aaaa
C 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa D 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : 1Aaaa
Câu 16: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A sự phân li độc lập của các tính trạng
B sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
C sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Câu 17: Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là:
A tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho chọn giống
B cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới
C giải thích nguyên nhân tạo ra sự đa dạng của những loài theo lối sinh sản giao phối
D chỉ ra quy trình gây đột biến trong tạo giống mới
Câu 18: Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn so với hạt nhăn, tính trạng này do một cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Thế hệ xuất phát cho giao phấn cây ♂ hạt trơn thuần chủng với cây ♀ hạt nhăn sau đó cho F1 giao phấn lại với cây mẹ ở thế hệ xuất phát Theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là:
A 100% hạt trơn B 100% hạt nhăn C 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn D 1 hạt trơn : 1 hạt nhăn
Câu 19: Cho biết ba cặp gen qui định ba cặp tính trạng nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Tiến hành phép lai P: AaBbDD x aaBbDd thu được F1 kết luận nào sau đây không đúng?
A Theo lí thuyết, F1 có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ là 37,5%
B Ở F1 xuất hiện 2 dòng thuần chủng về tất cả các gen đang xét
C Nếu 3 tính trạng đang xét ở trên đều trội hoàn toàn thì F1 có 12 kiểu gen và 8 kiểu hình
D Nếu 3 tính trạng đang xét ở trên đều trội không hoàn toàn thì F1 có số kiểu gen bằng số loại kiểu hình
Câu 20: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, các gen phân ly độc lập, tổ hợp tự do thì ở thế hệ con của phép lai: AABbDd AabbDd thu được loại kiểu hình A-bbD- ở đời con là:
Câu 21: Ở một loài thực vật, khi cho cây thuần chủng (P) có thân cao giao phấn với cây thuần chủng có thân thấp thu được F1 100% cây có thân cao Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 có tỉ lệ 56,25% cây thân cao, 43,75% cây thân thấp Cho cá thể F1 giao phấn với các cây thân thấp thuần chủng ở F2, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 5 cây thân cao : 7 cây thân thấp
C 1 cây thân cao : 3 cây thân thấp D 3 cây thân cao : 5 cây thân thấp
Câu 22: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng tương tác bổ sung quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen có cả hai gen A và B biểu hiện hoa màu đ , các kiểu gen c n lại cho hoa màu trắng Đem cơ thể dị hợp về cả 2 cặp gen lai phân tích, tỷ lệ kiểu hình thu được ở thế hệ lai là :
A 1 cây hoa đ : 3 cây hoa trắng B 3 cây hoa đ : 1 cây hoa trắng
C 1 cây hoa đ : 1 cây hoa trắng D 100% cây hoa đ
Câu 23: Trong thí nghiệm của Moocgan trên ruồi giấm, Pt/c: ♀ thân xám, cánh dài × ♂ thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài Cho lai phân tích con đực F1 đ thu được tỉ lệ phân li kiểu hình đời con là:
A 1 xám, dài : 3 đen, cụt B 3 xám, dài : 1 đen, cụt
C 2 xám, dài : 1 đen, cụt D 1 xám, dài : 1 đen, cụt
Câu 24: Một trong những đặc điểm của hoán vị gen là:
A hai gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số trao đổi chéo càng cao và ngược lại
Trang 4B hai gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số trao đổi chéo càng thấp và ngược lại
C số lượng cá thể có kiểu hình tái tổ hợp thường lớn hơn số lượng cá thể có kiểu hình bình thường
D các gen trên cùng một nhiễm sắc thể nên luôn phân li và tổ hợp cùng nhau trong quá trình giảm phân
Câu 25: Quá trình giảm ở cơ thể có kiểu gen AaBd
bD xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỉ lệ phần trăm các
loại giao tử hoán vị được tạo ra là :
A ABD = Abd = aBD = abd = 6,25% B ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%
C ABD = aBD = Abd = abd = 12,5% D ABD = ABd = aBD = Abd = 12,5%
Câu 26: ét 2 tính trạng do 2 cặp gen nằm trên c ng 1 cặp N T tương đồng quy định, di truyền trội hoàn toàn Cho P : Ab ab
aBab với tần số hoán vị gen bằng 20% Các cơ thể mang 2 tính trạng trội ở F1 chiếm tỉ
lệ:
Câu 27: Nguyên nhân làm cho sự di truyền của gen nằm ngoài nhân không tuân theo các quy luật di truyền chặt chẽ như các gen trong nhân tế bào là:
A Số lượng gen ngoài nhân ít
B Trong phân bào, tế bào chất phân chia ngẫu nhiên không đồng đều
C Các gen ngoài nhân không có khả năng sao mã
D Gen ngoài nhân có sức sống kém
Câu 28: Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên N T quy định, gen H quy định máu đông bình thường Bố mẹ đều bình thường, ông nội mắc bệnh máu khó đông, ông bà ngoại bình thường và bà ngoại dị hợp về tính trạng này Khả năng bố mẹ sinh con trai mắc bệnh sẽ là:
Câu 29: Phép lai thuận: gà ♂ lông vằn x ♀ lông nâu → F1 toàn lông vằn
Phép lai nghịch cho F1 có gà lông vằn lẫn gà lông nâu, nhưng các con nâu đều là gà mái
Kết quả thu được khi lai gà ♂ F1 của phép lai thuận với gà ♀ F1 của phép lai nghịch là:
A gà ♀ và gà ♂ đều phân li 50% lông vằn : 50% lông nâu
B 100% gà ♀ có lông vằn, 100% gà ♂ có lông nâu
C 75% có lông vằn, 25% có lông nâu (gà có lông nâu đều là ♀)
D gà ♂: 100% có lông vằn, gà ♀: 50% có lông vằn, 50% có lông nâu
Câu 30: Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm: P Ab
aB X
M
Xm x AB
ab X
M
Y Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình đồng hợp lặn là 1,25% thì tần số hoán vị gen là :
Câu 31: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
B tỉ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
C tỉ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đó trong quần thể
D tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đó trong quần thể
Câu 32: Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ P có 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho biết trong quá trình chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể có kiểu hình lặn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại kiểu gen ở
F1 là:
A 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa B 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa
C 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa D 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa
Câu 33: Định luật Hacđi - Vanbec phản ánh:
A sự ổn định của tần số tương đối các alen trong quần thể
B trạng thái động của quần thể
C sự cân bằng di truyền trong quần thể
Trang 5Mã đề thi 968 - Trang số : 5
D tính ổn định của quần thể giao phối
Câu 34: Trong các quần thể ngẫu phối sau, quần thể có cấu trúc di truyền không đạt trạng thái cân bằng là:
A 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa B 0,81 AA : 0,15 Aa : 0,04 aa
C 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa D 0,49 aa : 0,42 Aa : 0,09 AA
Câu 35: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét 1 gen gồm 2 alen nằm trên N T thường alen A qui định hoa đ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 4% Cho toàn bộ các cây hoa đ trong quần thể đó giao phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:
A 35 đ : 1 trắng B 15 đ : 1 trắng C 24 đ : 1 trắng D 3 đ : 1 trắng
Câu 36: Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến: I Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
IV Tạo dòng thuần chủng
Trình tự đúng nhất là:
A I → III → II B III → II → I C III → II → IV D II → III → IV
Câu 37: Theo giả thuyết siêu trội trong ưu thế lai, phép lai nào sau đây cho F1 có ưu thế lai cao nhất?
A AAbbDD AABBDD B AAbbDD aaBBdd. C aaBBdd aabbdd D aabbDD AAbbDD
Câu 38: Khi lấy nhân từ tế bào tuyến vú của cừu cho nhân cấy vào trứng (đã b nhân) của cừu cho trứng thì tạo thành tế bào lai Nuôi cấy tế bào lai trong môi trường đặc biệt sẽ tạo được con cừu Đôly Con cừu Đôly sẽ có các đặc điểm di truyền:
A của con cừu cho trứng (đ loại b nhân) B của cả hai con cừu ban đầu
C mới chưa có ở cả hai con cừu ban đầu D của con cừu cho nhân tế bào tuyến vú
Câu 39: Trong công nghệ gen, các enzim được sử dụng trong bước tạo ADN tái tổ hợp là:
A enzim restrictaza và enzim ADN-polimeraza
B enzim ligaza và enzim ADN-polimeraza
C enzim restrictaza và enzim ligaza
D enzim ADN-polimeraza và enzim ARN-pôlimeraza
Câu 40: Phần lớn bệnh di truyền phân tử là do:
A các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây nên
B các đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên
C các đột biến gen gây nên
D các gen trên phân tử ADN gây nên
- Hết -
Trang 6SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: SINH 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 50 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, các gen phân ly độc lập, tổ hợp tự do thì
ở thế hệ con của phép lai: AABbDd AabbDd thu được loại kiểu hình A-bbD- ở đời con là:
Câu 2: Phép lai thuận: gà ♂ lông vằn x ♀ lông nâu → F1 toàn lông vằn
Phép lai nghịch cho F1 có gà lông vằn lẫn gà lông nâu, nhưng các con nâu đều là gà mái
Kết quả thu được khi lai gà ♂ F1 của phép lai thuận với gà ♀ F1 của phép lai nghịch là:
A 75% có lông vằn, 25% có lông nâu (gà có lông nâu đều là ♀)
B gà ♀ và gà ♂ đều phân li 50% lông vằn : 50% lông nâu
C 100% gà ♀ có lông vằn, 100% gà ♂ có lông nâu
D gà ♂: 100% có lông vằn, gà ♀: 50% có lông vằn, 50% có lông nâu
Câu 3: Cho biết các côđon m hóa các axit amin tương ứng như sau: Val (GUU, GUX, GUA, GUG); Pro (XXU, XXX, XXA, XXG); Glu (GAA, GAG); Asp (GAU, GAX); His (XAU, XAX); Trp (UGG); Lys (AAA, AAG) Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba như sau : 3’… GGT - AXX - XTX - TTX
…5’ Trình tự các axit amin trong pôlipeptit ương ứng là :
A … Glu - Asp - Lys - Val B … Val - Pro - Lys - Glu …
C Val - Trp - His - Lys D Pro - Trp - Glu - Lys
Câu 4: Phần lớn bệnh di truyền phân tử là do:
A các đột biến gen gây nên B các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây nên
C các đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên D các gen trên phân tử ADN gây nên
Câu 5: Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn so với hạt nhăn, tính trạng này do một cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Thế hệ xuất phát cho giao phấn cây ♂ hạt trơn thuần chủng với cây ♀ hạt nhăn sau đó cho F1 giao phấn lại với cây mẹ ở thế hệ xuất phát Theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là:
A 1 hạt trơn : 1 hạt nhăn B 100% hạt nhăn C 100% hạt trơn D 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn
Câu 6: Phát biểu nào không đúng về mã di truyền?
A Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
B Các loài sinh vật khác nhau sử dụng chung một bộ mã di truyền
C Mỗi bộ ba thường mã hóa cho nhiều axit amin
D Mã di truyền là mã bộ 3, tức là cứ 3 nucleotit liên tiếp quy định một axit amin trên chuỗi polipeptit
Câu 7: Một gen ở E.coli dài 2040A0 Trên mạch 1 của gen 220 Xitôzin và 180 Guanin Cho các kết luận sau:
(1) Gen có 1550 liên kết hyđrô
(2) Trong gen có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/2
(3) Trên mạch 2 có (A + T) < (G + X)
(4) Nếu trên mạch 2 có 100 Ađênin thì tỉ lệ Ađênin trên mạch 1 và tỉ lệ Ađênin trên mạch 2 bằng nhau
Số lượng kết luận đúng là:
Câu 8: Định luật Hacđi - Vanbec phản ánh:
A sự ổn định của tần số tương đối các alen trong quần thể
B trạng thái động của quần thể
Trang 7Mã đề thi 091 - Trang số : 2
C sự cân bằng di truyền trong quần thể
D tính ổn định của quần thể giao phối
Câu 9: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần cấu trúc của opêron Lac
II Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn phiên mã
IV Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z và Y phiên mã 2 lần
Câu 10: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A sự phân li độc lập của các tính trạng
B sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
C sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Câu 11: Theo giả thuyết siêu trội trong ưu thế lai, phép lai nào sau đây cho F1 có ưu thế lai cao nhất?
A AAbbDD AABBDD B aaBBdd aabbdd C AAbbDD aaBBdd. D aabbDD AAbbDD
Câu 12: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng tương tác bổ sung quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen có cả hai gen A và B biểu hiện hoa màu đ , các kiểu gen c n lại cho hoa màu trắng Đem cơ thể dị hợp về cả 2 cặp gen lai phân tích, tỷ lệ kiểu hình thu được ở thế hệ lai là :
A 100% cây hoa đ B 1 cây hoa đ : 3 cây hoa trắng
C 3 cây hoa đ : 1 cây hoa trắng D 1 cây hoa đ : 1 cây hoa trắng
Câu 13: Một trong những đặc điểm của hoán vị gen là:
A số lượng cá thể có kiểu hình tái tổ hợp thường lớn hơn số lượng cá thể có kiểu hình bình thường
B hai gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số trao đổi chéo càng cao và ngược lại
C hai gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số trao đổi chéo càng thấp và ngược lại
D các gen trên cùng một nhiễm sắc thể nên luôn phân li và tổ hợp cùng nhau trong quá trình giảm phân
Câu 14: Trong thí nghiệm của Moocgan trên ruồi giấm, Pt/c: ♀ thân xám, cánh dài × ♂ thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài Cho lai phân tích con đực F1 đ thu được tỉ lệ phân li kiểu hình đời con là:
A 1 xám, dài : 3 đen, cụt B 1 xám, dài : 1 đen, cụt
C 3 xám, dài : 1 đen, cụt D 2 xám, dài : 1 đen, cụt
Câu 15: Nguyên nhân làm cho sự di truyền của gen nằm ngoài nhân không tuân theo các quy luật di truyền chặt chẽ như các gen trong nhân tế bào là:
A Các gen ngoài nhân không có khả năng sao mã
B Gen ngoài nhân có sức sống kém
C Trong phân bào, tế bào chất phân chia ngẫu nhiên không đồng đều
D Số lượng gen ngoài nhân ít
Câu 16: Ở một loài thực vật, khi cho cây thuần chủng (P) có thân cao giao phấn với cây thuần chủng có thân thấp thu được F1 100% cây có thân cao Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 có tỉ lệ 56,25% cây thân cao, 43,75% cây thân thấp Cho cá thể F1 giao phấn với các cây thân thấp thuần chủng ở F2, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 1 cây thân cao : 3 cây thân thấp
C 5 cây thân cao : 7 cây thân thấp D 3 cây thân cao : 5 cây thân thấp
Câu 17: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleôtit bình thường nào dưới đây
có thể gây nên đột biết gen?
A Ađêmin B Timin C Xitôzin D 5 - BU
Trang 8Câu 18: Trong công nghệ gen, các enzim được sử dụng trong bước tạo ADN tái tổ hợp là:
A enzim ligaza và enzim ADN-polimeraza
B enzim restrictaza và enzim ADN-polimeraza
C enzim ADN-polimeraza và enzim ARN-pôlimeraza
D enzim restrictaza và enzim ligaza
Câu 19: Gen là một đoạn:
A của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một số phân tử ARN
B của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
C của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
D của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN khác nhau pôlipeptit
Câu 20: Cho biết ba cặp gen qui định ba cặp tính trạng nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Tiến hành phép lai P: AaBbDD x aaBbDd thu được F1 kết luận nào sau đây không đúng?
A Ở F1 xuất hiện 2 dòng thuần chủng về tất cả các gen đang xét
B Theo lí thuyết, F1 có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ là 37,5%
C Nếu 3 tính trạng đang xét ở trên đều trội không hoàn toàn thì F1 có số kiểu gen bằng số loại kiểu hình
D Nếu 3 tính trạng đang xét ở trên đều trội hoàn toàn thì F1 có 12 kiểu gen và 8 kiểu hình
Câu 21: Một nhiễm sắc thể có mang các gen như sau: ABC*DEGHIK Do phát sinh đột biến, từ nhiễm sắc thể trên đã hình thành các nhiễm sắc thể:
(1) - ABC*DEGHK (2) - ABC*DHGEIK (3) - ABC*DHEGIK
Các dạng đột biến trên là:
A (1) - mất đoạn ; (2) - đảo đoạn ; (3) - chuyển đoạn
B (1) - mất đoạn ; (2) - chuyển đoạn; (3) - đảo đoạn
C (1) - chuyển đoạn; (2) - mất đoạn ; (3) - đảo đoạn
D (1) - đảo đoạn ; (2) - mất đoạn ; (3) - chuyển đoạn
Câu 22: Các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực được
kí hiệu là 1, 2, 3 như trong hình 1 Các số 1, 2, 3 lần lượt là:
A sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)
B sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc
C sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản
D sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)
Câu 23: Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên N T quy định, gen H quy định máu đông bình thường Bố mẹ đều bình thường, ông nội mắc bệnh máu khó đông, ông bà ngoại bình thường và bà ngoại dị hợp về tính trạng này Khả năng bố mẹ sinh con trai mắc bệnh sẽ là:
Câu 24: Khi lấy nhân từ tế bào tuyến vú của cừu cho nhân cấy vào trứng (đã b nhân) của cừu cho trứng thì tạo thành tế bào lai Nuôi cấy tế bào lai trong môi trường đặc biệt sẽ tạo được con cừu Đôly Con cừu
Trang 9Mã đề thi 091 - Trang số : 4
Đôly sẽ có các đặc điểm di truyền:
A của con cừu cho trứng (đ loại b nhân) B mới chưa có ở cả hai con cừu ban đầu
C của con cừu cho nhân tế bào tuyến vú D của cả hai con cừu ban đầu
Câu 25: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A tỉ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đó trong quần thể
B tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
C tỉ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
D tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đó trong quần thể
Câu 26: ét 2 tính trạng do 2 cặp gen nằm trên c ng 1 cặp N T tương đồng quy định, di truyền trội hoàn toàn Cho P : Ab ab
aBab với tần số hoán vị gen bằng 20% Các cơ thể mang 2 tính trạng trội ở F1 chiếm tỉ
lệ:
Câu 27: Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến: I Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
IV Tạo dòng thuần chủng
Trình tự đúng nhất là:
A I → III → II B III → II → I C II → III → IV D III → II → IV
Câu 28: Khẳng định đúng về quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là:
A Theo nguyên tắc bán bảo tồn, nghĩa là A liên kết với T và G liên kết với X
B Không có sự tham gia của enzim ARN polimeraza
C Các đoạn Okazaki sau khi tạo thành sẽ được nối lại nhờ enzim nối ligaza
D Ở chạc tái bản, trên mạch khuôn 3’ → 5’ chuỗi polipeptit được tổng hợp liên tục và kết thúc trước do chiều của mạch đơn ADN luôn là 5’ → 3’
Câu 29: Lai 2 dòng cây tứ bội (4n): ♂ AAaa x ♀ AAAa Biết rằng cây tứ bội cho giao tử lưỡng bội (2n) thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là :
A 1AAaa : 5AAAa : 5Aaaa : 1aaaa B 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : 1Aaaa
C 1AAaa : 5Aaaa : 5aaaa : 1AAAa D 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa
Câu 30: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về quá trình dịch mã ?
A Chiều dịch chuyển của riboxom ở trên mARN là 5’ → 3’
B Để tham gia vào quá trình, axit amin phải được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng
C Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit
D Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp axit amin cuối cùng trên chuỗi polipeptit
Câu 31: Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ P có 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho biết trong quá trình chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể có kiểu hình lặn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại kiểu gen ở
F1 là:
A 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa B 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
Câu 32: Trong các quần thể ngẫu phối sau, quần thể có cấu trúc di truyền không đạt trạng thái cân bằng là:
A 0,49 aa : 0,42 Aa : 0,09 AA B 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa
C 0,81 AA : 0,15 Aa : 0,04 aa D 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa
Câu 33: Nội dung nào dưới đây khi nói về cơ chế phát sinh đột biến nhiễm sắc thể là đúng?
A Do rối loạn quá trình nhân đôi của ADN đ dẫn đến đột biến nhiễm sắc thể
B Do rối loạn trao đổi chéo và rối loạn phân li của nhiễm sắc thể dẫn đến đột biến lặp đoạn và mất đoạn
C Do rối loạn phân li của nhiễm sắc thể dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể
D Do rối loạn phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể dẫn đến đột biến đa bội
Trang 10Câu 34: Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm: P Ab
aB X
M
Xm x AB
ab X
M
Y Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình đồng hợp lặn là 1,25% thì tần số hoán vị gen là :
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong nguyên phân lần đầu tiên của hợp tử lưỡng bội, nếu tất cả các nhiễm sắc không phân li cũng tạo thể tự tứ bội
B Thể tự tam bội có thể được tạo nên do sự kết hợp của các giao tử tam bội với nhau
C Lai xa kết hợp đa bội hóa có thể tạo ra dị đa bội phát triển và hữu thụ bình thường
D Thể tự tứ bội có thể được tạo nên do sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội
Câu 36: Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là:
A chỉ ra quy trình gây đột biến trong tạo giống mới
B cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới
C tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho chọn giống
D giải thích nguyên nhân tạo ra sự đa dạng của những loài theo lối sinh sản giao phối
Câu 37: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô, gen này bị đột biến tạo thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:
A mất một cặp A - T
B thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
C mất một cặp G - X
D thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
Câu 38: Quá trình giảm ở cơ thể có kiểu gen AaBd
bD xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỉ lệ phần trăm các
loại giao tử hoán vị được tạo ra là :
A ABD = ABd = aBD = Abd = 12,5% B ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%
C ABD = Abd = aBD = abd = 6,25% D ABD = aBD = Abd = abd = 12,5%
Câu 39: Chiều phiên m trên mạch mang m gốc của gen là:
A có đoạn theo chiều 5’ 3’, có đoạn theo chiều 3’ 5’
B trên mạch có chiều 3’ 5’
C trên mạch có chiều 5’ 3’
D trên cả hai mạch theo 2 chiều khác nhau
Câu 40: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét 1 gen gồm 2 alen nằm trên N T thường alen A qui định hoa đ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 4% Cho toàn bộ các cây hoa đ trong quần thể đó giao phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:
A 24 đ : 1 trắng B 35 đ : 1 trắng C 3 đ : 1 trắng D 15 đ : 1 trắng
- Hết -