Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật Câu 29: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa.. [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 12 BÀI THI: SINH 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 612
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cơ quan tương đồng là:
A những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
B những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài tổ tiên mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện chức năng rất khác nhau
C những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau
D những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi
Câu 2: Người và tinh tinh là 2 loài khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là:
A bằng chứng giải phẫu so sánh B bằng chứng phôi sinh học
C bằng chứng địa lí sinh học D bằng chứng sinh học phân tử
Câu 3: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên (CLTN):
1 CLTN tác động lên sinh vật thông qua đặc tính di truyền và biến dị
2 CLTN là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới
3 Kết quả của CLTN là tạo ra các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao
4 Từ CLTN đã tạo ra những biến dị cá thể phong phú ở sinh vật
5 Động lực thúc đẩy CLTN là đấu tranh sinh tồn
Số lượng các câu đúng là:
Câu 4: Cho dữ liệu sau:
1 Đấu tranh sinh tồn
2 Nhu cầu thị hiếu của con người
3 Các loài hoang dại được thuần dưỡng
4 Tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật
5 Tích lũy các biến dị có lợi, phù hợp với mục tiêu của con người
6 Các loài sinh vật trong tự nhiên
Chọn dữ liệu đúng cho chọn lọc tự nhiên (I) và chọn lọc nhân tạo (II)
A (I)- 1, 3, 6; (II) - 2, 4, 5 B (I)- 1, 4, 6; (II) - 2, 3, 5
C (I)- 2, 3, 5; (II) - 1, 4, 6 D (I)- 2, 5, 6; (II) - 1, 3, 4
Câu 5: Nội dung nào sau đây chỉ đúng với tiến hóa nhỏ mà không đúng với tiến hoá lớn ?
A kết quả là sự hình thành các nhóm phân loại trên loài
B chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và có sự phân li tính trạng
C là kết quả của sự tổng hợp các thành tựu từ nhiều lĩnh vực sinh học
D Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
Câu 6: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là:
Trang 2Câu 7: Nguồn biến dị di truyền trong quần thể là:
A đột biến - biến dị thứ cấp và biến dị tổ hợp - biến dị sơ cấp
B đột biến - biến dị sơ cấp và biến dị tổ hợp - biến dị thứ cấp
C đột biến gen - biến dị sơ cấp và đột biến nhiễm sắc thể - biến dị thứ cấp
D đột biến gen - biến dị thứ cấp và đột biến nhiễm sắc thể - biến dị sơ cấp
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
B Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
C Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới
D Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
Câu 9: Di - nhập gen (dòng gen) có vai trò:
A làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
B làm phong phú thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
C làm suy giảm thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
D làm ổn định thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
Câu 10: Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có hại bị đào thải mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có lợi vẫn bị đào thải trong quần thể bởi:
A quá trình giao phối B di - nhập gen
C Chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 11: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng:
A Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật
B Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người
C Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật
D Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật
Câu 12: Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:
A Nhân tố sinh thái B Nhân tố hữu sinh C Nhân tố vô sinh D Môi trường sống
Câu 13: Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420
C Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
A nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
B nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, > 420C gọi là giới hạn trên
C nhiệt độ < 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
D nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới
Câu 14: Một loài sinh vật có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 100C đến 350C, giới hạn chịu đựng về độ
ẩm từ 70% đến 90% Loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào sau đây ?
A Môi trường có nhiệt độ dao động từ 150C đến 300C, độ ẩm từ 75% đến 95%
B Môi trường có nhiệt độ dao động từ 100C đến 380C, độ ẩm từ 85% đến 90%
C Môi trường có nhiệt độ dao động từ 120C đến 320C, độ ẩm từ 78% đến 88%
D Môi trường có nhiệt độ dao động từ 140C đến 340C, độ ẩm từ 80% đến 95%
Câu 15: Nơi ở là
A địa điểm cư trú của sinh vật B địa điểm dinh dưỡng của sinh vật
C địa điểm sinh sản của sinh vật D địa điểm thích nghi của sinh vật
Câu 16: Quần thể không phải là:
A Nhóm các cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung
B Tập hợp các cá thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định
Trang 3C Nhóm các cá thể có kiểu gen đặc trưng và ổn định
D Nhóm các cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
Câu 17: “Một số con gà dù đã ăn no, nhưng khi đưa đến bên các con gà khác đang tích cực ăn, các con gà này vẫn có thể ăn thêm 34% khối lượng thức ăn đã ăn”
Ví dụ trên phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
A Quan hệ hợp tác B Cạnh tranh cùng loài C Khống chế sinh học D Hiệu quả nhóm
Câu 18: Tuổi sinh thái trong quần thể là:
A tuổi thọ tối đa của loài B tuổi bình quần của quần thể
C thời gian sống thực tế của cá thể D tuổi thọ do môi trường quyết định
Câu 19: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên
A tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ
B dừng ngay, nếu không quần thể sẽ cạn kiệt
C hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái
D tăng cường đánh bắt, vì quần thể đang ổn định
Câu 20: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
A điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất
Câu 21: Hình thức phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại với điều kiện bất lợi của môi trường
B Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
C Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
D Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống
Câu 22: Mật độ cá thể của quần thể có đặc điểm:
A khi mật độ tăng quá cao sẽ kéo theo tỉ lệ sinh sản tăng cao
B không cố định mà thay đổi theo mùa
C là năng lượng quần thể hấp thụ được trong một đơn vị diện tích hay thể tích sống
D quy định tập tính sống và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể
Câu 23: Trên mặt hồ có diện tích 10 ha, mật độ của lục bình là 10 cây/m2 Mỗi cây chiếm diện tích trung bình 1,25dm2, cứ 10 ngày mỗi cây mẹ sinh thêm một cây mới và không xảy ra tử vong, phát tán Số cá thể lục bình phủ kín mặt hồ sau thời gian bao lâu?
Câu 24: Tìm câu phát biểu đúng
A Kích thước tối thiểu của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
B Kích thước tối thiểu của quần thể là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
C Kích thước tối đa của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
D Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể sẽ cạnh tranh giữa các cá thể, một số cá thể phài di cư khỏi quần thể
Câu 25: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
C mức tử vong và xuất cư D mức sinh sản và nhập cư
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
B Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Trang 4C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu
Câu 27: Ở quần thể người:
A Chất lượng cuộc sống nâng cao nhờ sự gia tăng dân số
B Tốc độ tăng dân số như nhau qua các thời kì phát triển
C Có sự gia tăng dân số liên tục trong suốt quá trình phát triển
D Nền kinh tế phát triển mạnh nhờ sự phân bố dân cư bất hợp lí
Câu 28: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này
A biến động số lượng theo chu kì năm B biến động số lượng theo chu kì mùa
C biến động số lượng không theo chu kì D không phải là biến động số lượng
Câu 29: Cho sự biến động số lượng cá thể của các quần thể như sau:
(I) Số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc phụ thuộc vào số lượng con mồi là chuột lemmut
(II) Vào mùa có khí hậu ấm áp, sâu hại sinh sản nhiều
(III) Số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru biến động theo chu kì nhiều năm, khi có dòng nước nóng chảy về làm cá chết hàng loạt
(IV) Số lượng thỏ ở Ôxtrâylia tăng giảm bất thường do nhiễm virut gây bệnh u nhầy ở thỏ
Sự biến động số lượng cá thể của quần thể nào là do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh gây ra?
Câu 30: Ý nghĩa của trạng thái cân bằng trong quần thể không đúng:
A Quần thể phát triển ổn định lâu dài
B Nhu cầu quần thể phù hợp với nguồn sống từ môi trường
C Giữ cho số lượng cá thể quần thể luôn thấp so với nguồn sống từ môi trường
D Giữ cho số lượng cá thể quần thể ổn định
- Hết -
Trang 5SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 12 BÀI THI: SINH 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Trên mặt hồ có diện tích 10 ha, mật độ của lục bình là 10 cây/m2 Mỗi cây chiếm diện tích trung bình 1,25dm2, cứ 10 ngày mỗi cây mẹ sinh thêm một cây mới và không xảy ra tử vong, phát tán Số cá thể lục bình phủ kín mặt hồ sau thời gian bao lâu?
Câu 2: Tìm câu phát biểu đúng
A Kích thước tối thiểu của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
B Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể sẽ cạnh tranh giữa các cá thể, một số cá thể phài di cư khỏi quần thể
C Kích thước tối đa của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
D Kích thước tối thiểu của quần thể là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
Câu 3: Tuổi sinh thái trong quần thể là:
A tuổi thọ tối đa của loài B tuổi thọ do môi trường quyết định
C tuổi bình quần của quần thể D thời gian sống thực tế của cá thể
Câu 4: Mật độ cá thể của quần thể có đặc điểm:
A quy định tập tính sống và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể
B không cố định mà thay đổi theo mùa
C khi mật độ tăng quá cao sẽ kéo theo tỉ lệ sinh sản tăng cao
D là năng lượng quần thể hấp thụ được trong một đơn vị diện tích hay thể tích sống
Câu 5: Cho sự biến động số lượng cá thể của các quần thể như sau:
(I) Số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc phụ thuộc vào số lượng con mồi là chuột lemmut
(II) Vào mùa có khí hậu ấm áp, sâu hại sinh sản nhiều
(III) Số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru biến động theo chu kì nhiều năm, khi có dòng nước nóng chảy về làm cá chết hàng loạt
(IV) Số lượng thỏ ở Ôxtrâylia tăng giảm bất thường do nhiễm virut gây bệnh u nhầy ở thỏ
Sự biến động số lượng cá thể của quần thể nào là do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh gây ra?
Câu 6: Di - nhập gen (dòng gen) có vai trò:
A làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
B làm suy giảm thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
C làm phong phú thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
D làm ổn định thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
Câu 7: Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có hại bị đào thải mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có lợi vẫn bị đào thải trong quần thể bởi:
A Chọn lọc tự nhiên B di - nhập gen C các yếu tố ngẫu nhiên D quá trình giao phối
Câu 8: “Một số con gà dù đã ăn no, nhưng khi đưa đến bên các con gà khác đang tích cực ăn, các con gà này vẫn có thể ăn thêm 34% khối lượng thức ăn đã ăn”
Ví dụ trên phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
A Khống chế sinh học B Quan hệ hợp tác C Hiệu quả nhóm D Cạnh tranh cùng loài
Trang 6Câu 9: Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420
C Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
A nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
B nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới
C nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, > 420C gọi là giới hạn trên
D nhiệt độ < 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
Câu 10: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
A điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất
Câu 11: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là:
Câu 12: Ý nghĩa của trạng thái cân bằng trong quần thể không đúng:
A Giữ cho số lượng cá thể quần thể ổn định
B Quần thể phát triển ổn định lâu dài
C Giữ cho số lượng cá thể quần thể luôn thấp so với nguồn sống từ môi trường
D Nhu cầu quần thể phù hợp với nguồn sống từ môi trường
Câu 13: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng:
A Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật
B Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật
C Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật
D Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người
Câu 14: Hình thức phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại với điều kiện bất lợi của môi trường
B Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống
C Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
D Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
Câu 15: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này
A biến động số lượng không theo chu kì B biến động số lượng theo chu kì năm
C biến động số lượng theo chu kì mùa D không phải là biến động số lượng
Câu 16: Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:
A Nhân tố hữu sinh B Nhân tố vô sinh C Môi trường sống D Nhân tố sinh thái
Câu 17: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên (CLTN):
1 CLTN tác động lên sinh vật thông qua đặc tính di truyền và biến dị
2 CLTN là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới
3 Kết quả của CLTN là tạo ra các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao
4 Từ CLTN đã tạo ra những biến dị cá thể phong phú ở sinh vật
5 Động lực thúc đẩy CLTN là đấu tranh sinh tồn
Số lượng các câu đúng là:
Trang 7Câu 18: Cho dữ liệu sau:
1 Đấu tranh sinh tồn
2 Nhu cầu thị hiếu của con người
3 Các loài hoang dại được thuần dưỡng
4 Tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật
5 Tích lũy các biến dị có lợi, phù hợp với mục tiêu của con người
6 Các loài sinh vật trong tự nhiên
Chọn dữ liệu đúng cho chọn lọc tự nhiên (I) và chọn lọc nhân tạo (II)
A (I)- 2, 5, 6; (II) - 1, 3, 4 B (I)- 1, 3, 6; (II) - 2, 4, 5
C (I)- 1, 4, 6; (II) - 2, 3, 5 D (I)- 2, 3, 5; (II) - 1, 4, 6
Câu 19: Nguồn biến dị di truyền trong quần thể là:
A đột biến - biến dị thứ cấp và biến dị tổ hợp - biến dị sơ cấp
B đột biến - biến dị sơ cấp và biến dị tổ hợp - biến dị thứ cấp
C đột biến gen - biến dị thứ cấp và đột biến nhiễm sắc thể - biến dị sơ cấp
D đột biến gen - biến dị sơ cấp và đột biến nhiễm sắc thể - biến dị thứ cấp
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
B Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
C Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới
D Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
Câu 21: Người và tinh tinh là 2 loài khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi Hb như nhau chứng
tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là:
A bằng chứng phôi sinh học B bằng chứng địa lí sinh học
Câu 22: Một loài sinh vật có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 100C đến 350C, giới hạn chịu đựng về độ
ẩm từ 70% đến 90% Loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào sau đây ?
A Môi trường có nhiệt độ dao động từ 120C đến 320C, độ ẩm từ 78% đến 88%
B Môi trường có nhiệt độ dao động từ 140C đến 340C, độ ẩm từ 80% đến 95%
C Môi trường có nhiệt độ dao động từ 150C đến 300C, độ ẩm từ 75% đến 95%
D Môi trường có nhiệt độ dao động từ 100C đến 380C, độ ẩm từ 85% đến 90%
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
B Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu
D Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Câu 24: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên
A tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ
B dừng ngay, nếu không quần thể sẽ cạn kiệt
C tăng cường đánh bắt, vì quần thể đang ổn định
D hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái
Câu 25: Nơi ở là
A địa điểm dinh dưỡng của sinh vật B địa điểm cư trú của sinh vật
C địa điểm sinh sản của sinh vật D địa điểm thích nghi của sinh vật
Trang 8Câu 26: Cơ quan tương đồng là:
A những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi
B những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài tổ tiên mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện chức năng rất khác nhau
C những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau
D những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
Câu 27: Quần thể không phải là:
A Nhóm các cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
B Nhóm các cá thể có kiểu gen đặc trưng và ổn định
C Nhóm các cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung
D Tập hợp các cá thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định
Câu 28: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
A mức sinh sản và nhập cư B sự xuất cư và nhập cư
Câu 29: Ở quần thể người:
A Chất lượng cuộc sống nâng cao nhờ sự gia tăng dân số
B Tốc độ tăng dân số như nhau qua các thời kì phát triển
C Có sự gia tăng dân số liên tục trong suốt quá trình phát triển
D Nền kinh tế phát triển mạnh nhờ sự phân bố dân cư bất hợp lí
Câu 30: Nội dung nào sau đây chỉ đúng với tiến hóa nhỏ mà không đúng với tiến hoá lớn ?
A chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và có sự phân li tính trạng
B Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
C là kết quả của sự tổng hợp các thành tựu từ nhiều lĩnh vực sinh học
D kết quả là sự hình thành các nhóm phân loại trên loài
- Hết -
Trang 9SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 12 BÀI THI: SINH 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là:
Câu 2: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này
A biến động số lượng không theo chu kì B biến động số lượng theo chu kì mùa
C biến động số lượng theo chu kì năm D không phải là biến động số lượng
Câu 3: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng:
A Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người
B Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật
C Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật
D Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật
Câu 4: Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420
C Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
A nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
B nhiệt độ < 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên
C nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới
D nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, > 420C gọi là giới hạn trên
Câu 5: Nơi ở là
A địa điểm thích nghi của sinh vật B địa điểm cư trú của sinh vật
C địa điểm dinh dưỡng của sinh vật D địa điểm sinh sản của sinh vật
Câu 6: Mật độ cá thể của quần thể có đặc điểm:
A khi mật độ tăng quá cao sẽ kéo theo tỉ lệ sinh sản tăng cao
B là năng lượng quần thể hấp thụ được trong một đơn vị diện tích hay thể tích sống
C không cố định mà thay đổi theo mùa
D quy định tập tính sống và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể
Câu 7: Cơ quan tương đồng là:
A những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài tổ tiên mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện chức năng rất khác nhau
B những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi
C những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau
D những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu
C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
D Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Câu 9: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên
A tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ
B hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái
Trang 10C dừng ngay, nếu không quần thể sẽ cạn kiệt
D tăng cường đánh bắt, vì quần thể đang ổn định
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
B Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
C Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới
D Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
Câu 11: Di - nhập gen (dòng gen) có vai trò:
A làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
B làm ổn định thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
C làm suy giảm thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
D làm phong phú thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
Câu 12: “Một số con gà dù đã ăn no, nhưng khi đưa đến bên các con gà khác đang tích cực ăn, các con gà này vẫn có thể ăn thêm 34% khối lượng thức ăn đã ăn”
Ví dụ trên phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
A Cạnh tranh cùng loài B Quan hệ hợp tác C Hiệu quả nhóm D Khống chế sinh học
Câu 13: Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có hại bị đào thải mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có lợi vẫn bị đào thải trong quần thể bởi:
C quá trình giao phối D các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 14: Cho dữ liệu sau:
1 Đấu tranh sinh tồn
2 Nhu cầu thị hiếu của con người
3 Các loài hoang dại được thuần dưỡng
4 Tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật
5 Tích lũy các biến dị có lợi, phù hợp với mục tiêu của con người
6 Các loài sinh vật trong tự nhiên
Chọn dữ liệu đúng cho chọn lọc tự nhiên (I) và chọn lọc nhân tạo (II)
A (I)- 1, 4, 6; (II) - 2, 3, 5 B (I)- 2, 3, 5; (II) - 1, 4, 6
C (I)- 2, 5, 6; (II) - 1, 3, 4 D (I)- 1, 3, 6; (II) - 2, 4, 5
Câu 15: Ở quần thể người:
A Có sự gia tăng dân số liên tục trong suốt quá trình phát triển
B Nền kinh tế phát triển mạnh nhờ sự phân bố dân cư bất hợp lí
C Chất lượng cuộc sống nâng cao nhờ sự gia tăng dân số
D Tốc độ tăng dân số như nhau qua các thời kì phát triển
Câu 16: Tuổi sinh thái trong quần thể là:
A tuổi thọ do môi trường quyết định B tuổi thọ tối đa của loài
C thời gian sống thực tế của cá thể D tuổi bình quần của quần thể
Câu 17: Trên mặt hồ có diện tích 10 ha, mật độ của lục bình là 10 cây/m2 Mỗi cây chiếm diện tích trung bình 1,25dm2, cứ 10 ngày mỗi cây mẹ sinh thêm một cây mới và không xảy ra tử vong, phát tán Số cá thể lục bình phủ kín mặt hồ sau thời gian bao lâu?
Câu 18: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên (CLTN):
1 CLTN tác động lên sinh vật thông qua đặc tính di truyền và biến dị
Trang 112 CLTN là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới
3 Kết quả của CLTN là tạo ra các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao
4 Từ CLTN đã tạo ra những biến dị cá thể phong phú ở sinh vật
5 Động lực thúc đẩy CLTN là đấu tranh sinh tồn
Số lượng các câu đúng là:
Câu 19: Quần thể không phải là:
A Tập hợp các cá thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định
B Nhóm các cá thể có kiểu gen đặc trưng và ổn định
C Nhóm các cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung
D Nhóm các cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
Câu 20: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
A điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất
Câu 21: Nội dung nào sau đây chỉ đúng với tiến hóa nhỏ mà không đúng với tiến hoá lớn ?
A Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
B là kết quả của sự tổng hợp các thành tựu từ nhiều lĩnh vực sinh học
C kết quả là sự hình thành các nhóm phân loại trên loài
D chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và có sự phân li tính trạng
Câu 22: Hình thức phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống
B Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
C Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
D Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại với điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 23: Cho sự biến động số lượng cá thể của các quần thể như sau:
(I) Số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc phụ thuộc vào số lượng con mồi là chuột lemmut
(II) Vào mùa có khí hậu ấm áp, sâu hại sinh sản nhiều
(III) Số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru biến động theo chu kì nhiều năm, khi có dòng nước nóng chảy về làm cá chết hàng loạt
(IV) Số lượng thỏ ở Ôxtrâylia tăng giảm bất thường do nhiễm virut gây bệnh u nhầy ở thỏ
Sự biến động số lượng cá thể của quần thể nào là do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh gây ra?
Câu 24: Một loài sinh vật có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 100C đến 350C, giới hạn chịu đựng về độ
ẩm từ 70% đến 90% Loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào sau đây ?
A Môi trường có nhiệt độ dao động từ 120C đến 320C, độ ẩm từ 78% đến 88%
B Môi trường có nhiệt độ dao động từ 100C đến 380C, độ ẩm từ 85% đến 90%
C Môi trường có nhiệt độ dao động từ 140C đến 340C, độ ẩm từ 80% đến 95%
D Môi trường có nhiệt độ dao động từ 150C đến 300C, độ ẩm từ 75% đến 95%
Câu 25: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
C mức sinh sản và nhập cư D mức tử vong và xuất cư
Trang 12Câu 26: Người và tinh tinh là 2 loài khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi Hb như nhau chứng
tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là:
C bằng chứng phôi sinh học D bằng chứng giải phẫu so sánh
Câu 27: Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:
A Môi trường sống B Nhân tố vô sinh C Nhân tố hữu sinh D Nhân tố sinh thái
Câu 28: Ý nghĩa của trạng thái cân bằng trong quần thể không đúng:
A Giữ cho số lượng cá thể quần thể ổn định
B Nhu cầu quần thể phù hợp với nguồn sống từ môi trường
C Quần thể phát triển ổn định lâu dài
D Giữ cho số lượng cá thể quần thể luôn thấp so với nguồn sống từ môi trường
Câu 29: Nguồn biến dị di truyền trong quần thể là:
A đột biến - biến dị sơ cấp và biến dị tổ hợp - biến dị thứ cấp
B đột biến gen - biến dị sơ cấp và đột biến nhiễm sắc thể - biến dị thứ cấp
C đột biến - biến dị thứ cấp và biến dị tổ hợp - biến dị sơ cấp
D đột biến gen - biến dị thứ cấp và đột biến nhiễm sắc thể - biến dị sơ cấp
Câu 30: Tìm câu phát biểu đúng
A Kích thước tối thiểu của quần thể là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
B Kích thước tối thiểu của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
C Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể sẽ cạnh tranh giữa các cá thể, một số cá thể phài di cư khỏi quần thể
D Kích thước tối đa của quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
- Hết -