1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KT 1 TIET CHUONG I HINH 8CO MA TRAN

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. Hình chöõ nhaät coù moät ñöôøng cheùo laø phaân giaùc cuûa moät goùc laø ……… C. Töù giaùc coù hai caïnh ñoái song song vaø hai ñöôøng cheùo baèng nhau.. laø……….[r]

Trang 1

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 09 – 10 Môn : HÌNH HỌC 8 ĐỀ A

ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 3) Câu 1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A B = 1400 Khi đó, tổng C D  bằng: A 1600 B 2200 C 2000 D 1500 Câu 2: Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Biết AB = 14 cm, MN = 20 cm Độ dài cạnh CD bằng: A 17 B 24 cm C 26 cm D 34 cm Câu 3: Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh hình thoi bằng: A 5 cm B 7 cm C 10 cm D 12,5 cm Câu 4: Hình vuông có cạnh bằng 1dm thì đường chéo bằng: A 1 dm B 1,5 dm C 2dm D 2 dm Câu 5: Hãy điền vào chỗ trống (… ) các câu sau một trong các cụm từ : hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông để được một câu trả lời đúng A Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là………

… B Hình bình hành có một góc vuông là………

C Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là………

D Hình thang có hai cạnh bên song song là………

………

II> TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5 cm, AC = 12 cm Gọi AM là trung tuyến của tam giác a) Tính độ dài đoạn thẳng AM b) Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ? Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I a) Chứng minh rằng điểm K đối xứng với điểm M qua AC b) Tứ giác AKCM là hình gì ? Vì sao ? c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông Bài làm: ………

………

………

………

………

Họ và tên: ………

Lớp : …………

Trang 3

………

………

………

………

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 09 – 10

Môn : HÌNH HỌC 8 ĐỀ B ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 3) Câu 1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A B = 1700 Khi đó, tổng C D  bằng: A 1900 B 2200 C 2100 D 2000 Câu 2: Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Biết AB = 12 cm, MN = 18 cm Độ dài cạnh CD bằng: A 15 B 24 cm C 30 cm D 60 cm Câu 3: Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì đường chéo bằng: A 1 cm B 2 cm C 1,5 cm D 2cm Câu 4: Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh hình thoi bằng: A 12,5 cm B 5 cm C 7 cm D 10 cm Câu 5: Hãy điền vào chỗ trống (… ) các câu sau một trong các cụm từ : hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông để được một câu trả lời đúng A Hình bình hành có một góc vuông là ………

B Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là ………

C Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là………

D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là ………

………

II> TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 cm, AC = 12 cm Gọi AD là trung tuyến của tam giác a) Tính độ dài đoạn thẳng AD b) Kẻ DH vuông góc với AB, DK vuông góc với AC Tứ giác AHDK là hình gì ? Vì sao ? Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AD Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với D qua điểm I a) Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm D qua AC b) Tứ giác AECD là hình gì ? Vì sao ? c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AECD là hình vuông Bài làm: ………

………

………

………

Họ và tên: ………

Lớp : …………

Trang 4

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : HÌNH HỌC 8 ĐỀ A I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Câu 1 -> 4 : mỗi câu đúng 0.5 đ Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: A Câu 4: C Câu 5: (1 đ) Mỗi ý đúng 0.25 đ A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình vuông D Hình bình hành II> TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (3 điểm) Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận chính xác : (0.5đ) a) Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABC có : BC2 = AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169 (0.5đ)

=> BC = 13 (cm) (0.5đ) Mà : AM là trung tuyến của tam giác ABC nên AM = 13 6 , 5 2 1 2 1   BC (cm) (0.5 đ) b) Ta có : MD  AB => ADM = 900 ME  AC => AEM = 900 BAC = 90 (gt)0 Tứ giác ADME có ADM = AEM = BAC = 90 nên là hình chữ nhật (1đ)  0 Bài 2: (4 điểm) Vẽ hình đúng, ghi giả thiết, kết luận chính xác : (0.5đ) a) Ta có : M là trung điểm của BC (gt) I là trung điểm của AC (gt) => MI là đường trung bình của tam giác ABC => MI // AB

mà AB  AC (gt) nên MI  AC hay MK  AC (1) (0.5đ) K đối xứng với M qua I => I là trung điểm của MK (2)

Từ (1) và (2) suy ra : AC là đường trung trực của MK (0.5đ) => K đối xứng với M qua AC (0.5đ) b) Ta có : I là trung điểm của AC (gt) (3)

I là trung điểm của MK (câu a) (4) Từ (3) và (4) suy ra : Tứ giác AKCM là hình bình hành (0.5đ) Hình bình hành AKCM có MK  AC nên AKCM là hình thoi (0.5đ) c) Hình thoi AECD là hình vuông  AMC 900 (0.25đ)  AM  MC (0.25đ)  ABC cân tại A (0.25đ) C

E M

A D B

M C

Trang 5

Vậy ABC vuông cân tại A thì tứ giác AKCM là hình vuông (0.25đ)

(Mọi cách giải đúng khác đều được điểm tối đa)

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : HÌNH HỌC 8

ĐỀ B

I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Câu 1 -> 4 : mỗi câu đúng 0.5 đ

Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: B

Câu 5: (1 đ) Mỗi ý đúng 0.25 đ

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình thang cân D Hình thoi

II> TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận chính xác : (0.5đ)

a) Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABC có :

BC2 = AB2 + AC2 = 92 + 122

= 225 (0.5 đ)

=> BC = 15 (cm) (0.5 đ)

Mà : AD là trung tuyến của tam giác ABC nên :

AD = 15 7 , 5

2

1 2

1

BC (cm) (0.5 đ)

b) Ta có : DH  AB => AHD = 90 0

DK  AC => AKD = 90 0

BAC = 90 (gt)0

Tứ giác AHMK có AHD = KAH = AKD = 90 nên là hình chữ nhật (1đ)  0

Bài 2: (4 điểm)

Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận chính xác : (0.5đ)

a) Ta có : D là trung điểm của BC (gt)

I là trung điểm của AC (gt)

=> DI là đường trung bình của tam giác ABC

=> DI // AB

mà AB  AC (gt)

nên DI  AC hay DK  AC (1) (0.5đ)

E đối xứng với D qua I => I là trung điểm của DE (2)

Từ (1) và (2) suy ra : AC là đường trung trực của DE (0.5đ)

=> E đối xứng với D qua AC (0.5đ)

b) Ta có : I là trung điểm của AC (gt) (3)

I là trung điểm của ED (câu a) (4)

Từ (3) và (4) suy ra : Tứ giác AECD là hình bình hành (0.5đ)

Hình bình hành AKCM có DE  AC nên AECD là hình thoi (0.5đ)

c) Hình thoi AECD là hình vuông

 AD  DC (0.25đ)

 ABC cân tại A (0.25đ)

Vậy ABC vuông cân tại A thì tứ giác ADCN là hình vuông (0.25đ)

(Mọi cách giải đúng khác đều được điểm tối đa)

C

K D

A H B

D C

Trang 6

KIỂM TRA CHƯƠNG I – NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN : HÌNH HỌC 8 - TUẦN 13 – TIẾT 25

I Mục tiêu bài dạy:

- Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của HS trong chương I, chủ yếu về các nội dung:

+ Tứ giác, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

+ Đối xứng tâm, đối xứng trục, tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông

- Từ kết quả kiểm tra GV rút kinh nghiệm dạy tốt hơn

- Rèn cho HS kỹ năng vẽ hình, chứng minh, tính toán, tính cẩn thận, tính trung thực trong kiểm tra

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Gv: Đề kiểm tra

- Hs: bút, thước, viết, máy tính bỏ túi

* Ma trận đề kiểm tra:

0.5

1 0.5 Đường trung bình của hình thang

Đối xứng tâm, đối xứng trục

1 0.5

1 1.5

2

2 Tính chất đường trung tuyến ứng

với cạnh huyền của tam giác vuơng

1 1.5

1 1.5

1.5

1 1

1 0.5

2 3

6

6

3

4

4

2

3 10

10

Trang 7

KIỂM TRA 1 TIẾT (Tuần 26)

Môn : ĐẠI SỐ 8

I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 2x - 1 0

x  B 1 – 3x = 0 C 2x2 – 1 = 0 D 1 0

2x 3 Câu 2: Cho phương trình 2x – 4 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ?

A x2 – 4 = 0 B x2 – 2x = 0 C 3x + 6 = 0 D 1 0

2

x

  Câu 3: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

A một nghiệm B hai nghiệm C ba nghiệm D vô số nghiệm Câu 4 : Phương trình 3x -2 = x + 4 có nghiệm là :

A x = - 2 B x = - 3 C x = 2 D x = 3 Câu 5 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)

a) Hai phương trình gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này

cũng là nghiệm của phương trình kia và ngược lại

b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1

c) Hai phương trình x2 + 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau

d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm

II> TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình :

a) 5x + 2(x -1) = 4x + 7

b) (3x - 1)(2x -5) = (3x - 1)(x + 2)

c)

Bài 2: (3 điểm) Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 140 km và sau hai

giừo thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km/h

Họ và tên: ………

Lớp : …………

Trang 8

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

……… …

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

Môn : ĐẠI SỐ 8

I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Câu 1: (1 đ) Mỗi ý đúng 0.25 đ

1 – C; 2 – A; 3 – D; 4 – B

Câu 2: C (0.5đ)

Câu 3: D (0.5đ)

Câu 4: D (0.5đ)

Câu 5 : A (0.5đ)

II> TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) (x2 + 1)(x - 3) – (x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 – 3x2 + x – 3 – (x3 – 33) (0.25đ)

= x3 – 3x2 + x – 3 – x3 + 33 (0.25đ)

= – 3x2 + x + 24 (0.5đ)

b) (x3 + 4x2 + 3x + 12) : (x+4) = x2 + 3 (1 đ)

(Thực hiện phép chia theo hàng dọc)

Bài 2: (2 điểm)

a) x2 + xy – 5x – 5y = (x2 + xy) –(5x + 5y) (0.25đ)

= x(x + y) -5(x+y) (0.25đ)

= (x+y)(x-5) (0.5đ)

b) 3x2 – 6xy – 75 + 3y2 = 3(x2 – 2xy – 25 + y2) (0.25đ)

= 3[(x2 – 2xy + y2)- 25] (0.25đ)

= 3[(x-y)2- 52] (0.25đ)

= 3(x – y – 5)(x – y + 5) (0.25đ)

Bài 3: (2 điểm)

a) A = 572 + 432 + 43.114

= (57 + 43)2 (0.5đ)

= 1002 (0.25đ)

= 100000 (0.25đ)

b) 2x2 – 5x – 7 = 0 (1đ)

2x2 + 2x – 7x – 7 = 0

2x(x + 1) -7(x+1) = 0

(x+1)(2x -7) = 0

 x+1 = 0 hoặc 2x -7 = 0

 x = -1 hoặc x =

2 7

Bài 4 : (1 điểm)

1 + 6x – x2 = - (x2 – 6x -1)

= - [(x – 3)2 – 10]

= - (x – 3)2 + 10 10

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là 10

Trang 9

A

Hết

KIỂM TRA 1 TIẾT (Tuần 29)

Môn : HÌNH HỌC 8

Ngày KT:

I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1: Cho AB = 2 cm, CD = 5 cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A.2

5 cm B 2

5 C 5

2cm D 5

2

Câu 2: Ở hình vẽ bên cho biết PQ // BC , x bằng:

A 2 B 3

C 4,5 D.5

Câu 3: Nếu ABC A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng là 3 và A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng là 1

2 thì ABC A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng là :

A 1

2 B 2

3 C 3 D 3

2 Câu 4: Nếu ABC có MN // BC thì :

A AMN  ACB B AMN  ABC

C MNA  ABC D NAM  BAC

Câu 5: Đánh dấu “X’’ vào ô thích hợp:

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

B Nếu  ABC  DEF theo tỉ số đồng dạng là k  0 thì  DEF  ABC theo tỉ

số đồng dạng là 1

C Hai tam giác ABC và MNP có AB = 6cm, AC = 9 cm, MN = 12 cm,

MP = 18 cm và A M thì đồng dạng với nhau

D Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

II> TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Cho biết AB = 15 cm, AH = 12 cm

a) Chứng minh :  AHB   CHA

Trường PTCS Lam Sơn

Họ và tên: ………

Lớp : …………

A

2 3

P Q

3 x

B C

Trang 10

b) Chứng minh : AB2 = BH.BC.

c) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AC

d) Kẻ đường phân giác BD của góc B (D BC) Tính độ dài các đoạn thẳng AD, DC

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 21/04/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w