1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 chuyên năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Trong các dạng giới hạn sau đây, dạng nào không phải là dạng vô định... Tìm khẳng định sai.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 727

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A lim 5  0.

n

4

3

n

 

 

 

C

3

2

n

Câu 2: Tính K lim 3 n3 2n2 n2018

Câu 3: Trong các dạng giới hạn sau đây, dạng nào không phải là dạng vô định.

A    B a  với a 0 C

0

Câu 4: Cho dãy số  u n

được xác định

2

1 3; n 1 1 n, 1

uu   u n Tính

2 lim

n n

u L

n

 

A

1

3

L 

Câu 5: Cho dãy số  u n với 2 , 1

n

n

n Tìm khẳng định đúng

A

1

2

n

u 

B limu  n 2. C limu  n 13.

D

2

3

n

u 

Câu 6: Cho dãy số  v n xác định bởi v11,v2  và với mọi 2 n 1 thì v n2 2v n1 v n Tính

2

1

2

lim n

n

n

u

L

u

 

A

1

3

L 

Câu 7: Cho hàm số  

2

f x

 

x

1 100000

T 

1 10000

T 

Câu 8: Cho hàm số  

2

f x

  

x

1 2

Câu 9: Cho hàm số  

2

f x

 

0

lim

x

Trang 2

A

1

2

T 

3 2

T 

Câu 10: Cho hàm số   52 2 1



f x

1

x f x

C Tồn tại giới hạn của f x 

khi x tiến tới 1 D  

1

xf x



Câu 11: Tính

2

lim

1 2

K

3 2

K 

Câu 12: Cho dãy số  u n

với u 1 2 và u n1 2u n n,  Chọn phát biểu đúng:1

Câu 13: Biết 2

4

5 3 lim

 

x

a

b tối giản và ,a b là những số nguyên khác không

Tính S a b .

Câu 14: Tính

1

lim

 

x

Q

1 2

Q 

1 3

Q 

Câu 15: Cho hàm số   1

2

x

f x

x Tìm khẳng định sai.

A lim2   0

x f x

2

lim

x f x

 



2

lim

xf x

 



x f x

 

  

x

x P

x x x Chọn khẳng định đúng

A

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

C

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

Câu 17: Cho dãy  u n được xác định bởi 1 3; 1 1 , 1

5

u u u n Tìm Llimu n

3

Trang 3

Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập số thực?

A

1

x

f x

x

C f x  1

x

f x





f x

A f x 

chỉ liên tục tại một điểm x 1 B f x 

liên tục trên tập số thực

C Không tồn tại lim1  

x f x

Câu 20: Cho hàm số  

2

2

3 3

khi x

Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số f x  liên

tục trên tập xác định của nó

A Mọi a   B

1 2

a 

1 3

a 

Câu 21: Cho hàm số yf x 

có tập xác định là , có đồ thị như hình vẽ

Hãy tìm khẳng định sai

A f x 

liên tục tại điểm x a B f x 

liên tục tại điểm x b

C f x 

liên tục trên tập xác định của nó D f x 

không liên tục trên khoảng a b; 

Câu 22: Quan sát đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ Tìm khẳng định sai.

Trang 4

A f x 

có đúng 4 nghiệm trên 1;3

B Tồn tại x 0 0;3

sao cho  0

3 2



C min 1;2 f x  0

Câu 23: Cho f x x6 3x5x24x 2

Chọn khẳng định đúng

A Phương trình f x   0 không có nghiệm dương.

B Phương trình f x   0

không có nghiệm âm

C Phương trình f x   0

có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 2 nghiệm âm

D Phương trình f x   0

có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 3 nghiệm dương

Câu 24: Tính Llim n2 2n 3 3n

A L 2000001 B L 2018 C L   D L 

Câu 25: Tính lim4 3 1

 

 

x

x K

Hết

Trang 5

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 850

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hàm số  

2

f x

x Tính lim0  

x

A

3

2

T 

1 2

T 

Câu 2: Cho hàm số   1

2

x

f x

x Tìm khẳng định sai.

2

lim

x f x

 



x f x

2

lim

xf x

 



x f x

 

Câu 3: Tính K lim 3 n3 2n2 n2018

Câu 4: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A lim 5  0.

n

4

3

n

 

 

 

C

3

2

n

Câu 5: Cho hàm số  

2

f x

 

x

1 100000

T 

1 10000

T 

Câu 6: Cho hàm số  

2

f x

 

lim

x

  

1 2



f x

A f x 

chỉ liên tục tại một điểm x 1 B f x 

liên tục trên tập số thực

C Không tồn tại  

1

lim

x f x

Câu 8: Cho dãy số  u n với 2 , 1

n

n

n Tìm khẳng định đúng

A

1

3

n

u 

B

2

3

n

u 

C limu  n 2. D limu  n 12.

Trang 6

Câu 9: Cho f x x6 3x5x24x 2

Chọn khẳng định đúng

A Phương trình f x   0 không có nghiệm âm.

B Phương trình f x   0 không có nghiệm dương.

C Phương trình f x   0 có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 2 nghiệm âm.

D Phương trình f x   0

có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 3 nghiệm dương

Câu 10: Cho hàm số yf x 

có tập xác định là , có đồ thị như hình vẽ

Hãy tìm khẳng định sai

A f x  liên tục trên tập xác định của nó. B f x  không liên tục trên khoảng a b; .

C f x  liên tục tại điểm x a . D f x  liên tục tại điểm x b .

Câu 11: Cho dãy  u n được xác định bởi 1 3; 1 1 , 1

5

u u u n Tìm Llimu n

3 5

L 

Câu 12: Cho dãy số  u n được xác định 2

1 3; n 1 1 n, 1

uu   u n Tính

2 lim

n n

u L

n

 

A

1

3

L 

  

x

x P

x x x Chọn khẳng định đúng

A

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

C

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

 

Câu 14: Trong các dạng giới hạn sau đây, dạng nào không phải là dạng vô định.

A a  với a 0 B    C

0

0

Trang 7

Câu 15: Quan sát đồ thị hàm số yf x 

như hình vẽ Tìm khẳng định sai.

A f x 

liên tục trên 1;3

B min 1;2 f x  0

C f x 

có đúng 4 nghiệm trên 1;3

D Tồn tại x 0 0;3

sao cho  0

3 2



Câu 16: Tính

2

lim

1 2

K

3 2

K 

Câu 17: Tính lim4 3 1

 

 

x

x K

Câu 18: Biết 2

4

5 3 lim

 

x

a

b tối giản và ,a b là những số nguyên khác không

Tính S a b .

Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập số thực?

A   2

1

x

f x



f x

f x

x

Câu 20: Cho hàm số   52 2 1



f x

A  

1

xf x



1

xf x

C f  0  3 D Tồn tại giới hạn của f x 

khi x tiến tới 1

Câu 21: Tính Llim n2 2n 3 3n

A L 2000001 B L 2018 C L  D L  

Trang 8

Câu 22: Cho dãy số  u n

với u 1 2 và u n1 2u n n,  Chọn phát biểu đúng:1

Câu 23: Tính

1

lim

 

x

Q

A

1

2

Q 

1 3

Q 

Câu 24: Cho hàm số  

2

2

3 3

khi x

Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số f x  liên

tục trên tập xác định của nó

A

1

2

a 

1 3

a 

Câu 25: Cho dãy số  v n

xác định bởi v1 1, v2  và với mọi 2 n 1 thì v n2 2v n1 v n Tính 2

1

2

lim n

n

n

u

L

u

 

3

Hết

Trang 9

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 973

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho dãy số  u n

với u 1 2 và u n1 2u n n,  Chọn phát biểu đúng:1

Câu 2: Cho dãy  u n

được xác định bởi 1 1

1

5

u u u n Tìm Llimu n

3 5

L 

Câu 3: Cho hàm số  

2

f x

x Tính lim0  

x

A

3

2

T 

1 2

T 

Câu 4: Cho hàm số  

2

f x

  

x

2

Câu 5: Cho hàm số yf x  có tập xác định là , có đồ thị như hình vẽ

Hãy tìm khẳng định sai

A f x 

liên tục trên tập xác định của nó B f x 

không liên tục trên khoảng a b; 

C f x 

liên tục tại điểm x b D f x 

liên tục tại điểm x a

Câu 6: Tính K lim 3 n3 2n2 n2018

Câu 7: Cho hàm số   52 2 1



f x

A Tồn tại giới hạn của f x  khi x tiến tới 1. B  

1

xf x



1

x f x

Trang 10

Câu 8: Cho dãy số  v n xác định bởi v1 1,v2  và với mọi 2 n 1 thì v n2 2v n1 v n Tính

2

1

2

lim n

n

n

u

L

u

 

1 3

L 

Câu 9: Cho hàm số  

2

f x

 

x

1 10000

T 

1 100000

T 

Câu 10: Tính

2

lim

1 2

K

3 2

K 

Câu 11: Tính lim4 3 1

 

 

x

x K

Câu 12: Cho f x x6 3x5x24x 2

Chọn khẳng định đúng

A Phương trình f x   0 có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 2 nghiệm âm.

B Phương trình f x   0 không có nghiệm âm.

C Phương trình f x   0 không có nghiệm dương.

D Phương trình f x   0

có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 3 nghiệm dương

Câu 13: Tính

1

lim

 

x

Q

1 2

Q 

1 3

Q 

Câu 14: Tính Llim n2 2n 3 3n

Câu 15: Cho hàm số  

2

2

3 3

khi x

Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số f x  liên

tục trên tập xác định của nó

1 2

a 

1 3

a 

Câu 16: Cho dãy số  u n được xác định 2

1 3; n 1 1 n, 1

uu   u n Tính

2 lim

n n

u L

n

 

1 3

L 

Trang 11

Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập số thực?

x

f x



1

x

f x

x



f x

A f x  chỉ liên tục tại một điểm x 1. B f x  gián đoạn tại x 1.

C f x 

liên tục trên tập số thực D Không tồn tại lim1  

x f x

Câu 19: Quan sát đồ thị hàm số yf x 

như hình vẽ Tìm khẳng định sai.

A f x  có đúng 4 nghiệm trên 1;3 B f x  liên tục trên 1;3

C    

1;2

sao cho  0

3 2



Câu 20: Cho hàm số   1

2

x

f x

x Tìm khẳng định sai.

2

lim

x f x

x f x

 

2

lim

xf x

 



x f x

Câu 21: Biết 4 2

5 3 lim

 

x

a

Tính S a b .

Câu 22: Cho dãy số  u n với 2 , 1

n

n

n Tìm khẳng định đúng

A

2

3

n

u 

B limu  n 2. C

1

2

n

u 

D

1

3

n

u 

Câu 23: Trong các dạng giới hạn sau đây, dạng nào không phải là dạng vô định.

Trang 12

A    B

0

Câu 24: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

4

3

n

 

 

n

C

3

2

n

  

x

x P

x x x Chọn khẳng định đúng

A

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

C

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

 

Hết

Trang 13

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 096

Họ tên thí sinh: SBD:

  

x

x P

x x x Chọn khẳng định đúng

A

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

 

C

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

1 2 lim

3

x

x P

x

  

 

Câu 2: Cho dãy số  v n

xác định bởi v11,v2  và với mọi 2 n 1 thì v n2 2v n1 v n Tính 2

1

2

lim n

n

n

u

L

u

 

1 3

L 

Câu 3: Cho hàm số   1

2

x

f x

x Tìm khẳng định sai.

2

lim

x f x

x f x

2

lim

x f x

 



2

lim

x f x

 

Câu 4: Cho dãy số  u n với 2 , 1

n

n

n Tìm khẳng định đúng

A

2

3

n

u 

B limu  n 2. C limu  n 12.

D

1

3

n

u 

Câu 5: Tính

2

lim

1 2

K

3 2

K 

Câu 6: Tính

1

lim

 

x

Q

A

1

2

Q 

1 3

Q 

Câu 7: Quan sát đồ thị hàm số yf x 

như hình vẽ Tìm khẳng định sai.

Trang 14

A f x 

liên tục trên 1;3

B min 1;2 f x  0

C Tồn tại x 0 0;3

sao cho  0

3 2



có đúng 4 nghiệm trên 1;3

Câu 8: Cho dãy số  u n

được xác định

2

1 3; n 1 1 n, 1

uu   u n Tính

2 lim

n n

u L

n

 

Câu 9: Cho dãy  u n được xác định bởi 1 3; 1 1 , 1

5

u u u n Tìm Llimu n

5

L

Câu 10: Tính K lim 3 n3 2n2 n2018



f x

A f x 

gián đoạn tại x 1 B Không tồn tại lim1  

x f x

C f x 

chỉ liên tục tại một điểm x 1 D f x 

liên tục trên tập số thực

Câu 12: Biết 4 2

5 3 lim

 

x

a

Tính S a b .

Câu 13: Cho hàm số  

2

f x

 

lim

x

  

2

Câu 14: Cho hàm số  

2

f x

 

0

lim

x

Trang 15

A

1

2

T 

3 2

T 

Câu 15: Cho hàm số   52 2 1



f x

1

x f x



C Tồn tại giới hạn của f x 

khi x tiến tới 1 D  

1

xf x

Câu 16: Cho hàm số yf x  có tập xác định là , có đồ thị như hình vẽ

Hãy tìm khẳng định sai

A f x  liên tục trên tập xác định của nó. B f x  liên tục tại điểm x b .

C f x 

không liên tục trên khoảng a b; 

D f x 

liên tục tại điểm x a

Câu 17: Cho hàm số  

2

f x

 

x

1 100000

T 

1 10000

T 

Câu 18: Tính lim4 3 1

 

 

x

x K

Câu 19: Cho dãy số  u n với u 1 2 và u n1 2u n n,  Chọn phát biểu đúng:1

Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập số thực?



f x

1

x

f x

C f x  1

x

Câu 22: Cho f x x6 3x5x24x 2

Chọn khẳng định đúng

A Phương trình f x   0

có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 2 nghiệm âm

Trang 16

B Phương trình f x   0 không có nghiệm âm.

C Phương trình f x   0 có ít nhất 4 nghiệm trong đó có ít nhất 3 nghiệm dương.

D Phương trình f x   0 không có nghiệm dương.

Câu 23: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

4

3

n

 

 

3

2

n

n

Câu 24: Trong các dạng giới hạn sau đây, dạng nào không phải là dạng vô định.

A a  với a 0 B    C

0

0

Câu 25: Cho hàm số  

2

2

3 3

khi x

Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số f x  liên

tục trên tập xác định của nó

1 3

a 

1 2

a 

Hết

Ngày đăng: 21/04/2021, 19:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w