muốn giới thiệu ñến các em học sinh những kỹ thuật ñơn giản nhất nhưng vô cùng hiệu quả trong quá trình tính toán, thông qua ñó hy vọng các em học sinh sẽ rèn luyện tính ñược tính linh[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TÍNH MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
TÍCH PHÂN
Biên soạn GV Nguyễn Trung Kiên 0988844088
PHẦN MỘT: CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN CẦN NẮM CHẮC:
Bài toán 1: Tính I 2 1 2 dx
x a
=+
∫
Phương pháp: Đặt
2 2
2 0
2
4π
Trang 22 2
1ax
31
arctan31
Trang 3Ta có
4
2 0
dx I
Trang 41
22
PHẦN HAI: TÍNH CÁC TÍCH PHÂN DẠNG PHÂN THỨC
muốn giới thiệu ñến các em học sinh những kỹ thuật ñơn giản nhất nhưng vô cùng
hiệu quả trong quá trình tính toán, thông qua ñó hy vọng các em học sinh sẽ rèn luyện
tính ñược tính linh hoạt trong giải toán
P(x) nhỏ hơn bậc cao nhất của ẩn trong ña thức Q(x) thì ta tiến hành:
*) Phân tích tử số P(x) thành ña thức R(x) + H(x) trong ñó R(x) là ñạo hàm của Q(x) sau
ñó tách tích phân ban ñầu thành hai tích phân ñơn giản hơn ñể tính
*) Việc tách R(x) là một nghệ thuật chủ yếu dựa trên kỹ năng thêm bớt số hạng
*) Ngoài ra ta có thể dùng kỹ thuật cộng hoặc trừ biểu thức phụ
∫
Trang 5Từ ñó tìm ñược a,b,c,d thay vào ta tính 2 tích phân mới ñơn giản hơn, việc tính K hoàn
toàn ñơn giản
Ví dụ 4) Tính tích phân 2 4
1
11
Trang 6P(x) lớn hơn bậc cao nhất của ẩn trong ña thức Q(x) thì ta tiến hành:
Thực hiện phép chia ña thức ñưa về dạng
x
x
=+
Trang 711
Trang 8X 0
2π
21-t
Trang 92 1
0 2
Trang 10Dạng 5) Tính tích phân bằng cách cộng trừ biểu thức liên kết
Biểu thức liên kết là biểu thức mà khi ta cộng hoặc trừ vào biểu thức cần tính ta sẽ
ñượ c biểu thức tích phân ñơn giản hơn
Ví dụ như: Khi tính
2
2 0
s inxsinx+cosx
Trang 11Từ (1) và (2) giải hệ ta sẽ tính ñược I;J
Lấy I-J ta sẽ tính ñược tích phân mới là 6
0
os2xsinx- 3 osx
Sau ñó thay vào tính tích phân theo t
Ví dụ: Tính tích phân sau 1 inx
Trang 12−
Trang 13Phần ba: Tính tích phân hàm siêu việt
Trang 14Ví dụ; Tính tích phân I=
3 1
ln 2 ln 3
dx x
e e
Dạng 2) ∫ f x c( ) osxdx hoặc ∫ f x( ) s inxdx
Đặt f(x)=u;cosxdx=dv hoặc sinxdx=dv
Trang 15os2x 1 os2x sin 4
Dạng 4) ∫s inxe dxx hoặc ∫cosxe dxx có thể ñặt sinx=u, cosx=u hoặc e x =u
Ví dụ 1) Tính tích phân sau I =∫sin 2 ex xdx
sin 2x=u⇒du=2 os2xdx;ec dx=dv⇒v=e x
Ta có I =∫sin 2 ex xdx=sin 2x.ex−2∫cos2x.exdx=sin 2x.ex −2J Với J =∫cos2x.exdx
Xét J =∫cos2x.exdx Đặt os2x=uc ⇒du=-2sin2xdx e dx; x =dv⇒v=e x
Ta có J =∫cos2x.exdx=cos2x.ex +2 sin 2 ∫ x e dx x =cos2x.ex +2I
Trang 16ππ
Trang 17ππ
ππ
+ ++
3 ln1
x dx x
++
0sin2 21 sin cos
4sin
dx x x
x
x
Khối D: Tính tích phân ∫2
1 3
ln
dx x x
Thi Chung Năm 2007:
Khối A: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường
Trang 18( )e x
y= +1 ; y=( )1+e x x
Khối B: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các ñường
e x y
I
1
2 3ln
Thi Chung năm 2006:
Khối A: ∫
+
= 20
2 2
sin4cos
2sin
π
dx x x
x I
Khối B: = ∫ + − −
5 ln
3
ln e x 2e x 3
dx I
Khối D: =∫ ( − )
1 0
2
2e dx x
π
dx x
x x
I
Khối B: =∫2 +
0 1 cos
cos.2sin
π
dx x
x x I
Khối D: =∫2( + )
0
sin
coscos
π
xdx x
Khối B: =∫ +
e
dx x
x x I
1
lnln31
Khối D: =∫3 ( − )
2
2
ln x x dx I
Thi chung năm 2003:
Khối A: ∫
+
=
3 2 5 24
x x
dx I
Khối B: =∫4 −+
0
22sin1
sin21
π
dx x x I
Trang 19Khối D: =∫ −
0
2
dx x x I
Thi chung năm 2002:
Khối A: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường
34
2
x
24
1332
2 3
++
−++
=
x x
x x x x f
sin
dx x
x x
0
3 3
sincos
π
dx x x
I
[2001-A] =∫ + dx
x
x I
π
xdx x
cossin
2cos
π
dx x x
x I
[1999-A] Tìm họ nguyên hàm g( )x =sinxsin2xcos5x
[2000-A]
1.Tìm họ nguyên hàm ( )
x x
x g
cossin
2
1
−+
21
dx e
e I
x x
[2001-A] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường có phương trình y=− 4−x2 và x2 +3y =0
Trang 204 Phân viện báo chí và tuyên truyền
[1998-A] =∫ ( )
e
dx x x I
x x
I
1
ln2ln
31cos
cos
dx x
x I
[1998-D] =∫3 ++
0
21
1
dx x
x
0
4 4
cossin
4sin
π
dx x x
x I
7 Học viện công nghệ bưu chính viễn Thông
[1998-A] =∫2 +
0
2 3cos1
cos.sin
π
dx x
x x
− +
=1 1
42
2
lg xdx x
I
8 Đà Lạt
[2000-D] =∫
x x xdx e
I
0sin
0e x 2
dx I
[1997-D] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường cong có phương trình
π
dx x
x I
[1998-B] =∫2 +
0 1
sin1cos
π
dx x x I
Trang 21= 91
0
5 2
3
14
11
2sin
x x
13
1
dx x
4
2 10 sin x dx I
1
4
5 x dx
x I
[2000-A] ∫
− −
+
= 22
2sin4cos
π
π
dx x
x x
3sincos
sin4cos5
π
dx x x
x x
I
12 Học viện hành chính quốc gia
[2001-A] =∫ −
1 0
2 3
1 x dx x
I
14 Huế
[1998-D] =∫
2 1 2
ln
dx x
x I
[2000-A] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường
6 3 5
1 x dx x
1
−+++
=
x x
tgx x f
cossin2
π
xdx x
e
Trang 22π
dx x I
16 Học viện kỹ thuật quân sự
sinsin
π
π
gxdx x
x x I
[2000-A] Tính diện tích hình phẳng ñược giới hạn bởi các ñường
x a I
0
2 2 2
17 Luật HN
[1998-A]Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường y= x ; y=2−x2
11
1
cot 1
2
+
++
x x
dx dx
x
x I
3 5
1 x dx x
2cot
π π
dx x g x
tg I
[2001-A ] ∫
+
= 44
6 6
16
cossin
π π
dx x x
I
x x
x I
cos3sin
cos2
21 Học viện ngân hàng TPHCM
Trang 23[1998-D] = ∫2
0
2 2
2cos.cos
π
xdx x
0
2 2
2cossin
π
xdx x
x I
1
21ln
[1998-D] Tính = ∫2
0
24coscos
π
xdx x
I
[1999-D] =∫3 ++
7
0 313
1
dx x
x I
[2001-D] =∫1( − − )
0
2 2
x x f
=1 0
2 2
2
3x
x
dx I
[2000-A]
= 40
32cossin
2cos
π
dx x
cossin
4sin
π
dx x x
x I
24 Ngoại thương TPHCM
[2001-A] ( )
x
gx x
sin1
cot+
coscos
sinsin
2cos2
sin1
π π
dx x x
x x
+
+
=1 0 2 21
1
dx e
x x
4 Tính thể tích hình tròn xoay khi quay phần mặt phẳng bị giới hạn bởi các ñường cong 2
x
y= và y= x quanh trục Ox
Trang 24[1999-A] Cho D là một miền bị giới hạn bởi các ñường cong 2
x x
dx I
[2001-A] = ∫2
4 4 6sincos
π π
dx x
x I
26 Nông Lâm TPHCM
[2001-A] = ∫2
0
22sincos
π
xdx x
I
0 5 2
0
6
6sinsincos6
coscos
π π
xdx x
x xdx
π
xdx x
I
27 Học viện quan hệ quốc Tế
[1997-A] Tính nguyên hàm f( )x =(sin4 x+cos4 x)(.sin6 x+cos6 x)
[1998-A] Tính nguyên hàm f( )x =sin3 x.cos3x+cos3xsin3x
[2000-A] Tính nguyên hàm ( )
x
x x
f
sin
3cos
π
dx x
x
dx I
[1997-D] =∫1 −
0 2 2
[1998-B] Tìm các hằng số A và B ñể các hàm số f( )x = Asinπx+B Thoả mãn ñồn thời các ñiều kiện f′( )1 =2 và ( ) 4
2 0
=
∫ f x dx
[1998-D] =∫ +
1 0
2
1dx
x
x I
[1999-B] Tính thể tích khối tròn xoay ñược tạo thành do quay quanh trục Ox hình phẳng hữu hạn bởi các parabol y=x2 −4x+6; y=−x2−2x+6
Trang 25[1999-D] Tìm họ nguyên hàm =∫ x − −x
e e
dx I
4[2000-A] Tìm họ nguyên hàm ( ) ( x)
x x
f
2sin1
sin+
1π
x x
x f
[2001-A] Tìm họ nguyên hàm ∫ ( + + )( − + )
−
x x x x
x I
13.15
12 2
I
6
cot3
ππ
30 Quốc gia TPHCM
[1997-A] = ∫2 −
0 2 4
1dx
x
x I
π
xdx x
J
[1999-A] Cho 2 số nguyên dương p và q Tính =2∫π
0
coscospx qxdx
π
dx x x
x
0
2cos3sincos
π
dx x x
x J
π
xdx K
Trang 26[2001-B] =∫ −
0
2 3
1 x dx x
I
32 Sư Phạm II Hà Nội
[1999-A] Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ trực chuẩn Oxy, cho hình giới hạn bởi ñường thẳng y= x;y= x;x=5 Tính thể tích khối tròn tạo thành khi quay hình phẳng D quanh trục Ox
0
4 4 10
10
sincossin
cos
π
dx x x x
x I
[2001-A] Tính thể tích khối tròn xoay ñược tạo thành do quay xung quanh trục
Oy hình phẳng giới hạn bởi nửa ñường tròn ( )2 2 2
b y a
π
dx tgx I
34 Sư Phạm Quy nhơn
35 Sư Phạm TPHCM
[2000-A] =∫4 ++ +
0 2
65
114
π
dx x x
[2001-D]
= 40
2cos2sin
π
x x
dx I
42
1 x3dx Tính =∫ + +
3 0 2 31
2t dt t
t I
[1999-A] = ∫1 ++
2 4 21
1
dx x
x
1 0
2
1dx x I
[2000-D] =∫2 + +
0 2 212
3
dx x x
x I
sin1ln
π
dx x
x I
2 3
sinos
π
dx x I
37.Học viện tài chính kế toán
Trang 27x I
38 Thái Nguyên
[1997-D] =∫ +−
2 1 4 21
1
dx x
2sin
2
dx x e x e
31
dx x
0 e x 5
dx I
x x
dx
2 tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường x=1; x=2; y=0 và
x x
3cossin
sin4
π
dx x x
x I
40 Thuỷ Lợi
[1997-A]
1 =∫π +0
2cos
I
2 Vẽ và tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=4−x2 và y =x2 −2x
[1998-A] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ñường cong
π
dx x x
x x I
42 Xây dựng
[2001-A] ∫
− − −
= 11
2 4
12dx
x x
x I
43 Y HN
[1999-B]
Trang 28dx I
[2000-B] Tính tích phân sau bằng cách thêm bớt vào tử số
=∫2 − +
1
2 212
7x x
dx x I
2 =∫3
4 4
π
π
xdx tg I
[2001-B]
3 2
2
1dx
x I
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường
0
2
1dx x I
x x
dx
0
2cos2
π
x
dx I
45 Y - Dược TPHCM
[1997-B] =∫ −
1 0
1 x dx x
43
π π
dx x x
[2001-B] Gọi (D) là miền ñược giới hạn bởi các ñường y=−3x+10; y=1; 2
Trang 29ln 26
Trang 30Đại học kinh tế quốc
9 9