1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 552,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 25: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đường tròn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số y  x và trục hoành, xung quanh t[r]

Trang 1

Mã đề thi 376 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 376

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho f x 

liên tục trên đoạn  a b Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? ;

i)

a

a

f x dx

ii)

f x dx  f x dx

iii)

f x dx  f xf x dx a c b

iv)

kf x dxk f x dx kk

Câu 2: Một nguyên hàm F(x) của hàm số f x( )x2 3 2 x

A

3

3 4

B

3

3 4

C

3

3 2

( )

3

1

3

x

x

Câu 3: Một chất điểm chuyển động theo quy luật S 6t2t3 Vận tốc (v m s của chuyển động đạt giá / ) trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Câu 4: Tìm hàm số f x( ) biết f '( )x sinxcosxvà 0

4

  

 

 

f

, ta được kết quả là :

2

2

2

2

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số y = sin3x.cosx là:

A

4

1

cos

B

4 1 sin 4

C

4 1 sin

D

4 1 cos 4

Câu 6: Cho 1  

3

4

f x dx Tính 1  

1 3

3

I f x dx

A

4

3

I  

4 3

I

Trang 2

Câu 7: Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là:

Câu 8: Hàm số

2

( ) x

F x e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?

A

2

( )2 x

f x xe B ( ) 2x

2

( ) 2

e x

f x

2

2

x

x e

Câu 9: Ta có 1 

0

x x e dx m e , với m, n là hai số hữu tỉ Tính m n

A

1

5

Câu 10: Biết

3 2

0

3

8

, với a, b là số hữu tỷ Tính a b

Câu 11: Cho

dx I

e e Khi đặt

x

te thì I trở thành:

dx

xx

dt

t  t

tdt

t  t

dt

t  t

Câu 12: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y 4 x

và 1 2

2

y x (phần được

tô đậm)

A

26

25

22

28

3

Câu 13: Một vật chuyển động với gia tốc   3  2

/ 1

t , với vận tốc ban đầu là

6 m s/

Vận tốc của vật sau 10 s bằng :

Câu 14: Để tìm

2

1

x x

, đặt tx21 , ta được:

A

1

dt

t

1

2 t 1 dt

1

1 dt

t t

1

1dt

t

Trang 3

Mã đề thi 376 - Trang số : 3

Câu 15: Với mỗi số thực x1 , ta có hàm số  

1

ln

 x

f x tdt Khi đó đạo hàm của f x 

bằng:

A

ln

2

x

ln x

ln 2

x

x

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số   2

3 2

A

1

6

2

x

2 3

4

x

x  C

x x

C

4 3

4

x

x  C

Câu 17: Biết   2

2

f x dx x x C Tìm  f  x dx

2

fx dxxx C

2

fx dxxx C

2

fx dx  x x C

2

fx dx  x x C

Câu 18: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3, y 1

và x 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

1

3

0

1

B

0

3

1

1

C

1 3

0

1

D

1 3

1

1

Câu 19: Cho 2  

0 cos 2 sin 2

bằng:

Câu 20: Biết

0 2 1

a b c

Câu 21: Cho f x 

là hàm số liên tục trên  a b;

thỏa mãn b   2019

a

f x dx Tính b    

a

I f a b x dx

A I   a b 2019 B I 2019 C I 2019 a b D I  2019

Câu 22: 1  2019

0

1

 

I x x dx bằng:

A

1

4041

2019

1

2021

Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 1

và nửa trên trục hoành của đường tròn tâm O bán kính bằng 1 bằng:

A

1

 

1 2

 

1 2

 

1 4

 

Câu 24: Để tìm   2

2 1 

x e dx , chọn phương pháp thích hợp:

A Đổi biến số đặt t2x1 B Đổi biến số đặt 2

txx

C Từng phần đặt  2 21

 x x

dv e dx

2

 



x x

u e

dv x dx

Trang 4

Câu 25: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đường tròn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số yx và trục hoành, xung quanh trục hoành ?

A

22

3

2

3

17

3

- Hết -

Trang 5

Mã đề thi 499 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Ta có 1 

0

x x e dx m e , với m, n là hai số hữu tỉ Tính m n

A

5

1

4

Câu 2: Biết   2

2

f x dx x x C Tìm  f  x dx

2

fx dx  x x C

2

fx dx  x x C

2

fx dxxx C

2

fx dxxx C

Câu 3: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y 4 x

và 1 2

2

y x (phần được

tô đậm)

A

26

25

28

22

3

Câu 4: Một chất điểm chuyển động theo quy luật S 6t2t3 Vận tốc (v m s của chuyển động đạt giá / ) trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Câu 5: Cho f x 

là hàm số liên tục trên  a b;

thỏa mãn b   2019

a

f x dx Tính b    

a

I f a b x dx

A I 2019 B I 2019 a b C I   a b 2019 D I  2019

Câu 6: Cho 1  

3

4

f x dx Tính 1  

1 3

3

I f x dx

4 3

I

4 3

I  

D I  12

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số y = sin3x.cosx là:

A

4

1

cos

4

B

4 1 sin

C

4 1 cos

D

4 1 sin 4

Trang 6

Câu 8: 1  2019

0

1

 

I x x dx bằng:

A

4041

1

1

2019

4082420

Câu 9: Một vật chuyển động với gia tốc   3  2

/ 1

t , với vận tốc ban đầu là

6 m s/

Vận tốc của vật sau 10 s bằng :

Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là:

D cos6x

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số   2

3 2

A

x x

C

4 3

4

x

x  C

2 3

4

x

x  C

1 6 2

x

Câu 12: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đường tròn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số yx và trục hoành, xung quanh trục hoành ?

A 8 62 B

2

3

17

3

22

3

Câu 13: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3, y 1

và x 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

1

3

0

1

B

0

3

1

1

C

1

3

0

1

D

1 3

1

1

Câu 14: Với mỗi số thực x1 , ta có hàm số  

1

ln

 x

f x tdt Khi đó đạo hàm của f x 

bằng:

A

ln x

ln 2

x

ln 2

x

x D ln x

Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 1

và nửa trên trục hoành của đường tròn tâm O bán kính bằng 1 bằng:

A

1

1 4

1 2

1 2



Câu 16: Cho f x 

liên tục trên đoạn  a b Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? ;

i)

a

a

f x dx

ii)

f x dx  f x dx

Trang 7

Mã đề thi 499 - Trang số : 3

iii)

f x dx  f xf x dx a c b

iv)

kf x dxk f x dx kk

Câu 17: Tìm hàm số f x( ) biết f '( )x sinxcosxvà 0

4

  

 

 

f

, ta được kết quả là :

A f x( ) cosxsinx 2 B f x( )cosxsinx 2

C

2

2

D

2

2

Câu 18: Cho

2  3

dx I

e e Khi đặt

x

te thì I trở thành:

dt

t  t

dx

xx

dt

t  t

tdt

t  t

Câu 19: Để tìm   2

2 1 

x e dx , chọn phương pháp thích hợp:

A Đổi biến số đặt tx2x B Từng phần đặt

2

 



x x

u e

dv x dx

C Từng phần đặt  2 21

 x x

dv e dx D Đổi biến số đặt t2x1

Câu 20: Biết

0 2 1

a b c

Câu 21: Để tìm

2

1

x x

, đặt tx21 , ta được:

A

1

dt

t

1

1dt

t

1

1 dt

t t

1

2 t 1 dt

Câu 22: Một nguyên hàm F(x) của hàm số f x( )x2 3 2 x

A

3

3 4

B

3

1

3

x

x

C

3

3 2

( )

3

3 4

Câu 23: Hàm số

2

( ) x

F x e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?

A f x( )e2x B

2

2

x

x e

C

2

( ) 2

e x

f x

2

( )2 x

f x xe

Câu 24: Cho 2  

0 cos 2 sin 2

bằng:

Trang 8

A 5 B 15 C 10 D 20

Câu 25: Biết

3 2

0

3

8

, với a, b là số hữu tỷ Tính a b

- Hết -

Trang 9

Mã đề thi 622 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Ta có 1 

0

x x e dx m e , với m, n là hai số hữu tỉ Tính m n

A

1

5

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số   2

3 2

A

x x

C

1 6 2

x

4 3

4

x

x  C

2 3

4

x

x  C

Câu 3: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3, y 1

và x 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

0

3

1

1

B

1

3

0

1

C

1 3

0

1

D

1 3

1

1

Câu 4: Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là:

A 1 sin 6 sin 4

Câu 5: Biết

3 2

0

3

8

, với a, b là số hữu tỷ Tính a b

Câu 6: Với mỗi số thực x1 , ta có hàm số  

1

ln

 x

f x tdt Khi đó đạo hàm của f x 

bằng:

A

ln x

ln 2

x

ln 2

x

x

Câu 7: Một nguyên hàm F(x) của hàm số f x( )x2 3 2 x

A

3

3 4

B

3

3 4

C

3

1

3

x

x

D

3

3 2

( )

x

Câu 8: Cho f x 

là hàm số liên tục trên  a b;

thỏa mãn b   2019

a

f x dx Tính b    

a

I f a b x dx

A I 2019 a b B I 2019 C I  2019 D I   a b 2019

Trang 10

Câu 9: Biết   2

2

f x dx x x C Tìm  f  x dx

2

fx dx  x x C

2

fx dxxx C

2

fx dx  x x C

2

fx dxxx C

Câu 10: Hàm số

2

( ) x

F x e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?

2

x

x

2 ( ) 2

e x

f x

2

f x e D ( )2 x2

f x xe

Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 1

và nửa trên trục hoành của đường tròn tâm O bán kính bằng 1 bằng:

A

1

 

1 2

 

1 4

 

1 2

 

Câu 12: Cho 2  

0 cos 2 sin 2

bằng:

Câu 13: Cho 1  

3

4

f x dx Tính 1  

1 3

3

I f x dx

4 3

I

4 3

I  

D I  12

Câu 14: Cho f x 

liên tục trên đoạn  a b Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? ;

i)

a

a

f x dx

ii)

f x dx  f x dx

iii)

f x dx  f xf x dx a c b

iv)

kf x dxk f x dx kk

Câu 15: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y 4 x

và 1 2

2

y x (phần được

tô đậm)

Trang 11

Mã đề thi 622 - Trang số : 3

A

22

25

28

26

3

Câu 16: 1  2019

0

1

 

I x x dx bằng:

A

1

1

2019

4041

4082420

Câu 17: Để tìm

2

1

x x

, đặt tx21 , ta được:

A 2

1

1dt

t

1

1 dt

t t

1

2 t 1 dt

1

dt t

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số y = sin3x.cosx là:

A

4

1

sin

B

4 1 cos

C

4 1 sin 4

D

4 1 cos 4

Câu 19: Tìm hàm số f x( ) biết f '( )x sinxcosxvà 0

4

  

 

 

f

, ta được kết quả là :

A

2

2

B f x( ) cosxsinx 2

C

2

2

D f x( )cosxsinx 2

Câu 20: Cho

dx I

e e Khi đặt

x

te thì I trở thành:

dt

t  t

dt

t  t

dx

xx

tdt

t  t

Câu 21: Biết

0 2 1

a b c

Câu 22: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đường tròn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số yx và trục hoành, xung quanh trục hoành ?

A

17

3

22

3

2

3

D 8 62

Câu 23: Một vật chuyển động với gia tốc   3  2

/ 1

t , với vận tốc ban đầu là

6 m s/

Vận tốc của vật sau 10 s bằng :

Trang 12

Câu 24: Để tìm   2

2x1 e xx dx

 , chọn phương pháp thích hợp:

A Từng phần đặt 2



 x x

dv e dx B Đổi biến số đặt t2x1

C Từng phần đặt

2

 



x x

u e

dv x dx D Đổi biến số đặt tx2x

Câu 25: Một chất điểm chuyển động theo quy luật S 6t2t3 Vận tốc (v m s của chuyển động đạt giá / ) trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

- Hết -

Trang 13

Mã đề thi 745 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tìm hàm số f x( ) biết f '( )x sinxcosxvà 0

4

  

 

 

f

, ta được kết quả là :

2

2

Câu 2: Cho 2  

0 cos 2 sin 2

bằng:

Câu 3: Một chất điểm chuyển động theo quy luật S 6t2t3 Vận tốc (v m s của chuyển động đạt giá / ) trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Câu 4: Một vật chuyển động với gia tốc   3  2

/ 1

t , với vận tốc ban đầu là

6 m s/

Vận tốc của vật sau 10 s bằng :

Câu 5: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3, y 1

và x 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

1

3

0

1

B

0

3

1

1

C

1

3

0

1

D

1 3

1

1

Câu 6: Để tìm   2

2 1 

x e dx , chọn phương pháp thích hợp:

A Đổi biến số đặt tx2x B Từng phần đặt

2

 



x x

u e

dv x dx

C Đổi biến số đặt t2x1 D Từng phần đặt

2



 x x

dv e dx

Câu 7: Cho 1  

3

4

f x dx Tính 1  

1 3

3

I f x dx

4 3

I  

C

4 3

I

Câu 8: Hàm số

2

( ) x

F x e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?

2

x

x

2 ( ) 2

e x

f x

2

( )2 x

f x xe D f x( )e2x

Trang 14

Câu 9: Biết   2

2

f x dxxx C

2

fx dx  x x C

2

fx dxxx C

2

fx dx  x x C

2

fx dxxx C

Câu 10: Một nguyên hàm F(x) của hàm số f x( )x2 3 2 x

A

3

3 2

( )

3

1

3

x

x

C

3

3 4

D

3

3 4

Câu 11: Nguyên hàm của hàm số y = sin3x.cosx là:

A

4

1

sin

4

B

4 1 cos

C

4 1 cos 4

D

4 1 sin

Câu 12: Cho

dx I

e e Khi đặt

x

te thì I trở thành:

dx

xx

dt

t  t

tdt

t  t

dt

t  t

Câu 13: Biết

0 2 1

a b c

Câu 14: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đường tròn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số yx và trục hoành, xung quanh trục hoành ?

A 8 62 B

22

3

17

3

2

3

Câu 15: Với mỗi số thực x1 , ta có hàm số  

1

ln

 x

f x tdt Khi đó đạo hàm của f x 

bằng:

A

ln

2

x

ln 2

x

ln x

x

Câu 16: Để tìm

2

1

x x

, đặt tx21 , ta được:

A  2 

1

1 dt

t t

1

2 t 1 dt

1

1dt

t

1

dt t

Câu 17: 1  2019

0

1

 

I x x dx bằng:

A

1

2019

4041

1

4082420

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y 4 x

y1x2 (phần được

Trang 15

Mã đề thi 745 - Trang số : 3

A

22

26

25

28

3

Câu 19: Cho f x 

liên tục trên đoạn  a b Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? ;

i)

a

a

f x dx

ii)

f x dx  f x dx

iii)

f x dx  f xf x dx a c b

iv)

kf x dxk f x dx kk

Câu 20: Họ nguyên hàm của hàm số   2

3 2

x

f xx

là:

A

1

6

2

x

4 3

4

x

x  C

2 3

4

x

x  C

x x

C

Câu 21: Biết

3 2

0

3

8

, với a, b là số hữu tỷ Tính a b

Câu 22: Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là:

Câu 23: Ta có 1 

0

x x e dx m e , với m, n là hai số hữu tỉ Tính m n

A

1

5

Câu 24: Cho f x 

là hàm số liên tục trên  a b;

thỏa mãn b   2019

a

f x dx Tính b    

a

I f a b x dx

A I  2019 B I   a b 2019 C I 2019 a b D I 2019

Trang 16

Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 1

và nửa trên trục hoành của đường tròn tâm O bán kính bằng 1 bằng:

A

1

1 4

1 2



1 2

- Hết -

Ngày đăng: 21/04/2021, 19:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w