Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ còn hô hấp là quá trình phân giải chất hữu cơ Câu 21: Sự khác nhau cơ bản về quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và ăn thực vật là: [r]
Trang 1Mã đề thi 451 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 451
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không chịu mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có nồng độ muối cao là do
A Các ion khoáng độc hại đối với cây trồng
B Thế nước của đất quá thấp
C Hàm lượng oxi trong đất quá thấp
D Các tinh thể muối trong đất gây khó khăn cho hệ rễ sinh trưởng bình thường
Câu 2: Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng Kiểu cấu trúc này có ý nghĩa nào sau đây?
A Tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá
B Giảm sự thoát hơi nước của cây
C Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời
D Tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá
Câu 3: Quá trình thoát hơi nước không có vai trò nào sau đây?
A Tạo động lực phía trên để kéo nước từ rễ lên lá
B Tạo động lực để vận chuyển các chất từ lá xuống rễ
C Làm khí khổng mở để hút CO2 cung cấp cho quang hợp
D Giúp hạ nhiệt độ của lá vào những ngày nắng nóng
Câu 4: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là
A từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm trong đất B từ phân bón hoá học
C từ vi khuẩn phản nitrat hoá D từ khí quyển
Câu 5:Khi không sống cộng sinh thì vi khuẩn Rhizôbium không có khả năng cố định đạm Nguyên nhân là
do vi khuẩn thiếu
C nơi trú ngụ để cố định đạm D môi trường sống thích hợp
Câu 6: Khi nói về bón phân hợp lí cho cây trồng, có bao nhiêu ý sau đây đúng?
I Bón đúng loại, đủ số lượng và thành phần dinh dưỡng
II Đúng nhu cầu của giống, loài cây trồng
III Phù hợp với thời kỳ sinh trưởng, phát triển của cây
IV Phải căn cứ vào điều kiện đất đai, thời tiết mùa vụ
Câu 7: Màu vàng của củ cà rốt, màu đỏ của quả gấc do loại sắc tố nào sau đây tạo nên?
A Carotenoit B Caroten C Xantophyl D Antoxianin
Câu 8: Trong một thí nghiệm, một cây được cung cấp chất X có chứa đồng vị Oxi 18, các chất còn lại chứa O16 và các đồng vị O18 đã có mặt trong phân tử O2 X là chất nào sau đây?
Câu 9: Hợp chất nào sau đây xuất hiện trong pha tối ở mọi loại thực vật?
Câu 10: Đối với quang hợp, nước có bao nhiêu vai trò sau đây?
I Nguyên liệu trực tiếp cho quang hợp
Trang 2II Điều tiết đóng mở khí khổng
III Môi trường diễn ra các phản ứng
IV Giúp vận chuyển sản phẩm quang hợp
Câu 11: Chu trình C3, C và CAM khác nhau về những đặc điểm nào sau đây?
I.Chất nhận CO2
II sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
III Số phân tử NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo
IV Thời gian và không gian xảy ra quá trình cố định CO2
A I, II, III, IV B I, II, IV C I, II D II, IV
Câu 12: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp tăng năng suất cây trồng?
I Tăng diện tích lá
II Tăng cường độ quang hợp
III Tăng hệ số kinh tế
IV Tăng cường độ hô hấp
Câu 13: Xét về bản chất, hô hấp ở thực vật là quá trình
A chuyển hoá, thu nhận ôxy và thải CO2 xảy ra trong tế bào
B ôxy hoá nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và tích luỹ ATP
C chuyển các nguyên tử hiđrô từ chất cho hiđro sang chất nhận hiđrô
D thu nhận năng lượng của tế bào
Câu 14: Hô hấp sáng ở thực vật có những đặc điểm nào sau đây?
I Xảy ra khi trong lục lạp, khi O2 tích lũy cao gấp nhiều lần CO2
II Nguyên liệu của hô hấp sáng là Ri1,5DiP
III Hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp, hoàn toàn có hại cho thực vật
IV Enzim hô hấp sáng chỉ có hoạt tính cacboxylaza
Câu 15: Khi nói về quang hợp và hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Đây là 2 giai đoạn của quá trình đồng hóa
B Sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp
C Quang hợp là quá trình tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ còn hô hấp là quá trình giải phóng năng lượng dưới dạng ATP
D Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ còn hô hấp là quá trình phân giải chất hữu cơ
Câu 16: Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là:
I Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào
II Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp
III Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa
IV Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao
Trang 3Mã đề thi 451 - Trang số : 3
Câu 17: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
D Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
Câu 18: Sự khác nhau cơ bản về quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và ăn thực vật là:
I Thú ăn thịt xé thịt và nuốt, thú ăn thực vật nhai, nghiền nát thức ăn, một số loài nhai lại thức ăn
II Thú ăn thịt tiêu hóa chủ yếu ở dạ dày nhờ enzim pepsin, thú ăn thực vật tiêu hóa chủ yếu ở ruột non nhờ enzim xenlulolaza
III Thú ăn thực vật nhai kĩ hoặc nhai lại thức ăn, vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tham gia vào tiêu hóa thức ăn
IV Thú ăn thịt manh tràng không có chức năng tiêu hóa thức ăn
A I, III B I, II, IV C II, III, IV D II, IV
Câu 19: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng
B Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường
C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống
D Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxy và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào
Câu 20: Sự trao đổi khí với môi trường xung quanh ở côn trùng cá, lưỡng cư, bò sát, chim - thú được thực hiện như thế nào?
A Trao đổi khí bằng hệ thống oxy khí (côn trùng); bằng mang (cá); bằng phổi (từ lưỡng cư đến thú)
B Trao đổi khí bằng hệ thống ống dẫn (côn trùng); bằng mang (cá); bằng phổi và da (từ lưỡng cư đến thú)
C Trao đổi khí bằng hệ thống ống dẫn (côn trùng), bằng mang (cá); bằng phổi (lưỡng cư, bò sát, chim, thú)
D Trao đổi khí bằng: hệ thống ống khí (côn trùng); bằng mang (cá); bằng da và túi phổi (lưỡng cư); bằng phổi (bò sát); bằng phổi và hệ thống túi khí (chim)
Câu 21: Bề mặt trao đổi khí của chim, thú phát triển hơn của lưỡng cư và bò sát vì:
I Chim - thú là động vật hằng nhiệt
II Chim - thú hoạt động tích cực nên nhu cầu về năng lượng cao
III Nhu cầu trao đổi khí ở chim và thú cao hơn lưỡng cư và bò sát
IV Chim - thú có cấu tạo cơ quan phổi hoàn thiện nhất trong giới động vật
A II, III, IV B I, III, IV C I, II, III D I, II, IV
Câu 22: Khi nói về các loại hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tuần hoàn kép là một loại hệ tuần hoàn kín
II Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có hệ mạch
III Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có dịch tuần hoàn
IV Hệ tuần hoàn kín luôn có đầy đủ 3 loại hệ mạch là động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Câu 23: Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4 Trong một chu kì tim, thời gian tâm nhĩ được nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?
Câu 24: Trong một cơ thể, tùy vào nhu cầu năng lượng của các cơ quan khác nhau cho nên lượng máu cung cấp cho sự trao đổi chất của các cơ quan trong cơ thể có sự khác nhau và thay đổi theo thời gian
Nguyên nhân là do:
A Điều hoà hoạt động tim B Điều hoà hoạt động của hệ mạch
C Độ lớn của dòng máu chảy trong hệ mạch D Phản xạ điều hoà hoạt động tim mạch
Trang 4Câu 25: Cân bằng nội môi là hoạt động
A duy trì sự ổn định trong tế bào B duy trì sự ổn định của phổi
C duy trì sự ổn định của nội môi D duy trì sự ổn định của tim
Câu 26: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 27: Từ 5 phân tử ADN được đánh dấu N15 ở cả 2 mạch đơn tiến hành quá trình nhân đôi trong môi trường chỉ có N14
, tổng hợp được 160 phân tử ADN mạch kép Có bao nhiêu kết luận đúng trong số những kết luận dưới đây:
I Có tất cả 160 phân tử ADN chứa N14
II Có 10 phân tử ADN con có chứa N15
III Có tất cả 310 mạch đơn chứa N14
IV Có 20 phân tử ADN chứa cả N14 và N15
Câu 28: Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình phiên mã ARN polimeraza trượt dọc mạch gốc của gen theo chiều 5’- 3'
B Mỗi một loại ARN ở sinh vật nhân thực do một loại enzim ARNpolimeraza tổng hợp nên
C Một gen ở sinh vật nhân thực có thể tổng hợp nên nhiều phân tử mARN khác nhau
D Ở tế bào nhân sơ mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin
B Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại
C Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại
D Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3’→ 5’ trên phân tử mARN
Câu 30: Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau:
5'XGA3' mã hoá axit amin Acginin;
5'UXG3' và 5'AGX3' mã hoá axit amin Xêrin;
5'GXU3' mã hoá axit amin Alanin
Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5'GXTTXGXGATXG3' Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là
A Acginin - Xêrin - Alanin - Xêrin B Xêrin - Acginin - Alanin - Acginin
C Xêrin - Alanin - Xêrin - Acginin D Acginin - Xêrin - Acginin - Xêrin
- Hết -
Trang 5Mã đề thi 574 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chu trình C3, C và CAM khác nhau về những đặc điểm nào sau đây?
I.Chất nhận CO2
II sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
III Số phân tử NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo
IV Thời gian và không gian xảy ra quá trình cố định CO2
Câu 2: Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau:
5'XGA3' mã hoá axit amin Acginin;
5'UXG3' và 5'AGX3' mã hoá axit amin Xêrin;
5'GXU3' mã hoá axit amin Alanin
Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5'GXTTXGXGATXG3' Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là
A Acginin - Xêrin - Alanin - Xêrin B Xêrin - Acginin - Alanin - Acginin
C Acginin - Xêrin - Acginin - Xêrin D Xêrin - Alanin - Xêrin - Acginin
Câu 3: Sự khác nhau cơ bản về quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và ăn thực vật là:
I Thú ăn thịt xé thịt và nuốt, thú ăn thực vật nhai, nghiền nát thức ăn, một số loài nhai lại thức ăn
II Thú ăn thịt tiêu hóa chủ yếu ở dạ dày nhờ enzim pepsin, thú ăn thực vật tiêu hóa chủ yếu ở ruột non nhờ enzim xenlulolaza
III Thú ăn thực vật nhai kĩ hoặc nhai lại thức ăn, vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tham gia vào tiêu hóa thức ăn
IV Thú ăn thịt manh tràng không có chức năng tiêu hóa thức ăn
A I, III B II, IV C I, II, IV D II, III, IV
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
A Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3’→ 5’ trên phân tử mARN
B Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại
C Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin
D Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại
Câu 5: Cân bằng nội môi là hoạt động
A duy trì sự ổn định trong tế bào
B duy trì sự ổn định của tim
C duy trì sự ổn định của phổi
D duy trì sự ổn định của nội môi
Câu 6: Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là:
I Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào
II Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp
III Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong
Trang 6túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa
IV Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao
Câu 7: Trong một cơ thể, tùy vào nhu cầu năng lượng của các cơ quan khác nhau cho nên lượng máu cung cấp cho sự trao đổi chất của các cơ quan trong cơ thể có sự khác nhau và thay đổi theo thời gian Nguyên nhân là do:
A Độ lớn của dòng máu chảy trong hệ mạch B Điều hoà hoạt động của hệ mạch
C Phản xạ điều hoà hoạt động tim mạch D Điều hoà hoạt động tim
Câu 8: Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng Kiểu cấu trúc này có ý nghĩa nào sau đây?
A Tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá
B Tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá
C Giảm sự thoát hơi nước của cây
D Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời
Câu 9: Hô hấp sáng ở thực vật có những đặc điểm nào sau đây?
I Xảy ra khi trong lục lạp, khi O2 tích lũy cao gấp nhiều lần CO2
II Nguyên liệu của hô hấp sáng là Ri1,5DiP
III Hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp, hoàn toàn có hại cho thực vật
IV Enzim hô hấp sáng chỉ có hoạt tính cacboxylaza
A I, II, III, IV B I, II C I, II, IV D II, III, IV
Câu 10: Bề mặt trao đổi khí của chim, thú phát triển hơn của lưỡng cư và bò sát vì:
I Chim - thú là động vật hằng nhiệt
II Chim - thú hoạt động tích cực nên nhu cầu về năng lượng cao
III Nhu cầu trao đổi khí ở chim và thú cao hơn lưỡng cư và bò sát
IV Chim - thú có cấu tạo cơ quan phổi hoàn thiện nhất trong giới động vật
A II, III, IV B I, II, IV C I, II, III D I, III, IV
Câu 11: Đối với quang hợp, nước có bao nhiêu vai trò sau đây?
I Nguyên liệu trực tiếp cho quang hợp
II Điều tiết đóng mở khí khổng
III Môi trường diễn ra các phản ứng
IV Giúp vận chuyển sản phẩm quang hợp
Câu 12: Trong một thí nghiệm, một cây được cung cấp chất X có chứa đồng vị Oxi 18, các chất còn lại chứa O16 và các đồng vị O18 đã có mặt trong phân tử O2 X là chất nào sau đây?
Câu 13: Từ 5 phân tử ADN được đánh dấu N15 ở cả 2 mạch đơn tiến hành quá trình nhân đôi trong môi trường chỉ có N14
, tổng hợp được 160 phân tử ADN mạch kép Có bao nhiêu kết luận đúng trong số những kết luận dưới đây:
I Có tất cả 160 phân tử ADN chứa N14
II Có 10 phân tử ADN con có chứa N15
III Có tất cả 310 mạch đơn chứa N14
IV Có 20 phân tử ADN chứa cả N14 và N15
Trang 7Mã đề thi 574 - Trang số : 3
Câu 14: Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4 Trong một chu kì tim, thời gian tâm nhĩ được nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?
Câu 15: Khi nói về các loại hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tuần hoàn kép là một loại hệ tuần hoàn kín
II Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có hệ mạch
III Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có dịch tuần hoàn
IV Hệ tuần hoàn kín luôn có đầy đủ 3 loại hệ mạch là động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Câu 16: Hợp chất nào sau đây xuất hiện trong pha tối ở mọi loại thực vật?
A AlPG (Andehit photphoglixeric) B AM (Axit malic)
Câu 17: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng
B Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxy và CO2
cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào
C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống
D Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường
Câu 18:Khi không sống cộng sinh thì vi khuẩn Rhizôbium không có khả năng cố định đạm Nguyên nhân
là do vi khuẩn thiếu
A chất khử NADH và ATP B môi trường sống thích hợp
C nơi trú ngụ để cố định đạm D enzim nitrôgenaza
Câu 19: Xét về bản chất, hô hấp ở thực vật là quá trình
A thu nhận năng lượng của tế bào
B chuyển hoá, thu nhận ôxy và thải CO2 xảy ra trong tế bào
C chuyển các nguyên tử hiđrô từ chất cho hiđro sang chất nhận hiđrô
D ôxy hoá nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và tích luỹ ATP
Câu 20: Màu vàng của củ cà rốt, màu đỏ của quả gấc do loại sắc tố nào sau đây tạo nên?
Câu 21: Sự trao đổi khí với môi trường xung quanh ở côn trùng cá, lưỡng cư, bò sát, chim - thú được thực hiện như thế nào?
A Trao đổi khí bằng hệ thống ống dẫn (côn trùng); bằng mang (cá); bằng phổi và da (từ lưỡng cư đến thú)
B Trao đổi khí bằng: hệ thống ống khí (côn trùng); bằng mang (cá); bằng da và túi phổi (lưỡng cư); bằng phổi (bò sát); bằng phổi và hệ thống túi khí (chim)
C Trao đổi khí bằng hệ thống oxy khí (côn trùng); bằng mang (cá); bằng phổi (từ lưỡng cư đến thú)
D Trao đổi khí bằng hệ thống ống dẫn (côn trùng), bằng mang (cá); bằng phổi (lưỡng cư, bò sát, chim, thú)
Câu 22: Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không chịu mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có nồng
độ muối cao là do
A Các ion khoáng độc hại đối với cây trồng
B Các tinh thể muối trong đất gây khó khăn cho hệ rễ sinh trưởng bình thường
C Hàm lượng oxi trong đất quá thấp
D Thế nước của đất quá thấp
Câu 23: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
C Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
D Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
Trang 8Câu 24: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính thoái hóa
B Mã di truyền có tính phổ biến
C Mã di truyền luôn là mã bộ ba
D Mã di truyền có tính đặc hiệu
Câu 25: Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình phiên mã ARN polimeraza trượt dọc mạch gốc của gen theo chiều 5’- 3'
B Một gen ở sinh vật nhân thực có thể tổng hợp nên nhiều phân tử mARN khác nhau
C Ở tế bào nhân sơ mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
D Mỗi một loại ARN ở sinh vật nhân thực do một loại enzim ARNpolimeraza tổng hợp nên
Câu 26: Quá trình thoát hơi nước không có vai trò nào sau đây?
A Làm khí khổng mở để hút CO2 cung cấp cho quang hợp
B Giúp hạ nhiệt độ của lá vào những ngày nắng nóng
C Tạo động lực để vận chuyển các chất từ lá xuống rễ
D Tạo động lực phía trên để kéo nước từ rễ lên lá
Câu 27: Khi nói về quang hợp và hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Quang hợp là quá trình tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ còn hô hấp là quá trình giải phóng năng lượng dưới dạng ATP
B Sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp
C Đây là 2 giai đoạn của quá trình đồng hóa
D Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ còn hô hấp là quá trình phân giải chất hữu cơ
Câu 28: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp tăng năng suất cây trồng?
I Tăng diện tích lá
II Tăng cường độ quang hợp
III Tăng hệ số kinh tế
IV Tăng cường độ hô hấp
Câu 29: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là
A từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm trong đất B từ vi khuẩn phản nitrat hoá
Câu 30: Khi nói về bón phân hợp lí cho cây trồng, có bao nhiêu ý sau đây đúng?
I Bón đúng loại, đủ số lượng và thành phần dinh dưỡng
II Đúng nhu cầu của giống, loài cây trồng
III Phù hợp với thời kỳ sinh trưởng, phát triển của cây
IV Phải căn cứ vào điều kiện đất đai, thời tiết mùa vụ
- Hết -
Trang 9Mã đề thi 697 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Màu vàng của củ cà rốt, màu đỏ của quả gấc do loại sắc tố nào sau đây tạo nên?
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin
B Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3’→ 5’ trên phân tử mARN
C Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại
D Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại
Câu 3: Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng Kiểu cấu trúc này có ý nghĩa nào sau đây?
A Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời
B Tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá
C Giảm sự thoát hơi nước của cây
D Tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá
Câu 4: Khi nói về các loại hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tuần hoàn kép là một loại hệ tuần hoàn kín
II Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có hệ mạch
III Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có dịch tuần hoàn
IV Hệ tuần hoàn kín luôn có đầy đủ 3 loại hệ mạch là động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình phiên mã ARN polimeraza trượt dọc mạch gốc của gen theo chiều 5’- 3'
B Ở tế bào nhân sơ mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
C Một gen ở sinh vật nhân thực có thể tổng hợp nên nhiều phân tử mARN khác nhau
D Mỗi một loại ARN ở sinh vật nhân thực do một loại enzim ARNpolimeraza tổng hợp nên
Câu 6: Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là:
I Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào
II Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp
III Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa
IV Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao
Câu 7: Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không chịu mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có nồng độ muối cao là do
A Hàm lượng oxi trong đất quá thấp
B Các ion khoáng độc hại đối với cây trồng
C Thế nước của đất quá thấp
D Các tinh thể muối trong đất gây khó khăn cho hệ rễ sinh trưởng bình thường
Câu 8: Xét về bản chất, hô hấp ở thực vật là quá trình
A chuyển hoá, thu nhận ôxy và thải CO2 xảy ra trong tế bào
B thu nhận năng lượng của tế bào
Trang 10C ôxy hoá nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và tích luỹ ATP
D chuyển các nguyên tử hiđrô từ chất cho hiđro sang chất nhận hiđrô
Câu 9: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp tăng năng suất cây trồng?
I Tăng diện tích lá
II Tăng cường độ quang hợp
III Tăng hệ số kinh tế
IV Tăng cường độ hô hấp
Câu 10: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là
C từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm trong đất D từ phân bón hoá học
Câu 11: Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4 Trong một chu kì tim, thời gian tâm nhĩ được nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?
Câu 12: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
C Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
D Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
Câu 13: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền luôn là mã bộ ba B Mã di truyền có tính đặc hiệu
C Mã di truyền có tính thoái hóa D Mã di truyền có tính phổ biến
Câu 14: Hô hấp sáng ở thực vật có những đặc điểm nào sau đây?
I Xảy ra khi trong lục lạp, khi O2 tích lũy cao gấp nhiều lần CO2
II Nguyên liệu của hô hấp sáng là Ri1,5DiP
III Hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp, hoàn toàn có hại cho thực vật
IV Enzim hô hấp sáng chỉ có hoạt tính cacboxylaza
A I, II, IV B I, II C I, II, III, IV D II, III, IV
Câu 15: Bề mặt trao đổi khí của chim, thú phát triển hơn của lưỡng cư và bò sát vì:
I Chim - thú là động vật hằng nhiệt
II Chim - thú hoạt động tích cực nên nhu cầu về năng lượng cao
III Nhu cầu trao đổi khí ở chim và thú cao hơn lưỡng cư và bò sát
IV Chim - thú có cấu tạo cơ quan phổi hoàn thiện nhất trong giới động vật
A I, II, III B II, III, IV C I, III, IV D I, II, IV
Câu 16: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng
B Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxy và CO2
cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào
C Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường
D Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống