Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là độ dài đoạn nối điểm M với hình chiếu vuông góc của nó trên (P).. Nếu đường thẳng MN song song với (P) thì khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN; LỚP 11
A NỘI DUNG KIỂM TRA
1) Đại số
Các quy tắc tìm đạo hàm
Đạo hàm của hàm số lượng giác
Vi phân của hàm số
CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Tìm đạo hàm cấp một, cấp hai của hàm số
Dạng 2: Tìm vi phân của hàm số
Dạng 3: Giải phương trình, bất phương trình chứa đạo hàm
Dạng 4: Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm
Dạng 5: Viết phương trình tiếp tuyến
Phương trình tiếp tuyến tại tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với đường thẳng cho trước
Phương trình tiếp tuyến cắt Ox, Oy tại A và B
2) Hình học
Quan hệ vuông góc
Khoảng cách
CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Dạng 3: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Dạng 4: Tìm góc tạo bởi đường xiên và mặt phẳng, góc tạo bởi hai mặt phẳng
Dạng 5: Tìm khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, hai mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
B CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số yx33x2 2x5
A y 3x26x B 2 y 6x2 6 C y 3x26x D y 6x 6
Câu 2: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số yx43x22
A y 4x36x B y 12x26 C y 4x36 D y 12x26 x
Câu 3: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số y2 sin 3x
A y 6 cos 3 x B y 18 cos 3 x C y 18 sin 3 x D y 18 sin 3 x
Câu 4: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số y(x1)(x24)
A y x24 B y 2x22 x C y 6x3 D y 6x2
Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số y5 sin 2x3cos 3x
Trang 2A y 5 cos 2x3sin 3x B y 10cos 2x9 sin 3x
C y 10cos 2x9 sin 3x D y 5 cos 2x3sin 3x
Câu 6: Tìm đạo hàm của hàm số y3 tan 2x
cos 2
y
x
cos 2
y
x
cos 2
y
x
cos 2
y
x
Câu 7: Tìm đạo hàm của hàm số 3
5
x y
x
A 16 2
( 5)
y
x
( 5)
y x
( 5)
y x
5
y x
Câu 8: Tìm đạo hàm của hàm số
3
y
x
A
3
y
x
2
2
6 11
( 3)
y
x
2
2
6 11
( 3)
y
x
2
2
6 11
( 3)
y
x
Câu 9: Tìm vi phân của hàm số
2
2
3
y
x x
A
2
2
3
x x
2
x x
C
2
2 2
3
D
2
x x
x x
Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số y x2 4x5
A
2
x y
B
2
2
x y
C
2
2
x y
D
2
1
y
Câu 11: Tìm vi phân của hàm số
2
1
y
A
2
x
B
x
C
2
x
D
2
2
x
Câu 12: Cho hàm số yx36x29x5 Tìm S là tập nghiệm của bất phương trình
0
y
A S (1; 3) B S ( 3; 1)
C S ( ;1)(3;) D S ( ; 3) ( 1; )
Câu 13: Cho hàm số yx33x22x5 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm có hoành độ x 0 2
A d y: 2x9 B d y: 2x1 C d y: 2x1 D d y: 2x9
Trang 3Câu 14: Cho hàm số 2 1
3
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại
điểm có tung độ y 0 5
A d y: 2x13 B d y: 2x1 C d y: 7x9 D d y: 7x19 Câu 15: Cho hàm số yx36x23x1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C), biết rằng d vuông góc với đường thẳng d x: 6y40
A d y: 6x hoặc 5 d y: 6x1 B d y: 6x hoặc 5 d y: 6x3
C d y: 6x hoặc 5 d y: 6x3 D d y: 6x hoặc 7 d y: 6x9 Câu 16: Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d với (C), biết
d cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A, B (khác O) sao cho OB2OA
A d y: 2x8 B d y: 2x4 hoặc d y: 2x
C d y: 2x6 hoặc d y: 2x2 D d y: 2x10 hoặc d y: 2x8 Câu 17: Cho hàm số yx23x5 có đồ thị (C) và điểm A(2; 3) thuộc (C) Tìm tọa độ điểm B thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) lần lượt tại A và B vuông góc với nhau
A.B(1; 3) B B ( 1; 9) C B(3; 5) D B ( 2;15)
Câu 18: Cho hàm số ( ) 2 1
2
x
f x
x
có đồ thị (C) Biết tiếp tuyến d của (C) tại điểm có
hoành độ x cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A và B Tính S là diện tích 0 1,
tam giác OAB
3
3
3
Câu 19: Cho hàm số 2
1
y x x Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A y x2 1
y
2 1 2
y
2
1 1 2
y
D
2
1 1
y
Câu 20: Cho hàm số
2
1 1
y
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
y
B y x2 1 1
y
C 2 1 1
2
y x y
D y x2 1 2
y
Câu 21: Cho mặt phẳng (P) và điểm M không thuộc (P) Khẳng định nào dưới đây là
sai?
A Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là độ dài đoạn nối điểm M với hình chiếu vuông góc của nó trên (P)
B Nếu đường thẳng d qua M và song song với (P) thì khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)
C Nếu đường thẳng MN song song với (P) thì khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (P)
D. Nếu khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (P) thì đường thẳng MN song song với (P)
Trang 4Câu 22: Cho hai đường thẳng chéo nhau a; b và điểm M thuộc đường thẳng a Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a; b là độ dài đoạn vuông góc
chung của hai đường thẳng đó
B Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a; b là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa a và B
C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a; b là khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) Với ( ) là mặt phẳng chứa đường thẳng b và song song
với đường thẳng a
D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a; b là độ dài đoạn MH Với H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng B
Câu 23: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Các mặt bên là các hình chữ nhật và bằng nhau
B Hai mặt đáy là hai tam giác đều và bằng nhau
C Khoảng cách giữa hai mặt đáy bằng độ dài cạnh bên
D Hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy
Câu 24: Cho hai mặt phẳng song song ( ) à ( )P v Q Gọi A là điểm thuộc ( ) P ; B là điểm
thuộc ( )Q và M là trung điểm đoạn AB Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Điểm M cách đều hai mặt phẳng ( ) à ( )P v Q
B Tập hợp các điểm cách đều ( ) à ( )P v Q là mặt phẳng ( ) qua M song song với
( ) à ( )P v Q
C Đường thẳng qua M song song với ( ) à ( )P v Q thì cách đều ( ) à ( ) P v Q
D Đường thẳng song song và cách đều ( ) ;( )P Q thì đi qua M
Câu 25: Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt đáy (ABC) bằng độ dài đoạn thẳng nào dưới đây?
Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, đường thẳng SA
vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD
A d SB CD( , )a B (d SB CD, )a 2 C (d SB CD, )a 3 D d SB CD( , )2a Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy và SAa 3 Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và
AD
A d SB AD( , )a 3 B ( , ) 3
2
a
d SB AD
4
a
6
a
d SB AD
Câu 28: Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Tìm độ dài đoạn AG
A AG a 3 B AG a 6 C AG a 3 D AG a 6
Trang 5Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt
đáy góc 60 Tính khoảng cách h từ đỉnh S đến mặt phẳng đáy 0
2
a
3
a
4
a
6
a
h
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD 1200
Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
2
a
SA Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng SB và AC
A ( , ) 3
8
a
2
a
d SB AC
4
a
6
a
d SB AC
Câu 31: Cho hàm số
sin
x y
x
Chứng minh rằng (y ycot )sinx x1
Câu 32: Tìm đạo hàm của hàm số 1
1 ( 1)
y
Câu 33: Cho hàm số 2
1
x y x
Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C)
tại M cắt trục Ox, Oy tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1
4 Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B;
AB BC a và AA a 3 Gọi M là trung điểm của BC
a) Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (A BC ) và (ABC)
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C