1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu tối ưu hóa độ bền khung xe buýt b45

102 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Tối Ưu Hóa Độ Bền Khung Xe Buýt B45
Người hướng dẫn TS. Tào Quang Bằng
Trường học Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tải hành khách công cộng VTHKCC bằng xe buýt được coi là phương thức vận tải hành khách phổ biến nhất hiện nay trên thế giới VTHKCC bằng xe buýt thích ứng với tất cả các loại đô thị khác nhau có tính cơ động cao ít cản trở hòa nhập với các loại hình vận tải giao thông đường bộ khác Việc khai thác điều hành đơn giản thuận lợi Tuy nhiên năng lực vận chuyển của loại hình này không cao tốc độ khai thác thấp Không những thế phải thường xuyên đối mặt với tình trạng ùn tắc giao thông đô thị đã làm giảm sút khả năng vận tải của loại hình thức này trong giờ cao điểm Và điều đặc biệt đáng quan tâm chính là độ an toàn tính tiện nghi và độ tin cậy chưa cao nên đã không đáp ứng được yêu cầu của hành khách Trước thực trạng đó các nhà sản xuất lắp ráp ô tô trong và ngoài nước phải tập trung nghiên cứu tính toán tối ưu không ngừng cải tiến sản phẩm Ứng dụng phần mềm Hyperworks giúp tối ưu hóa quá trình thiết kế và sản xuất cung cấp giải pháp toàn diện nhất mở ra giải pháp CAE trong nền công nghiệp bao gồm cả mô phỏng phân tích quản lý dữ liệu tối ưu hoá cấu trúc Qua đó góp phần vào việc sản xuất ô tô có kết cấu chịu lực tốt an toàn đảm bảo độ bền mang lại giá trị kinh tế cho nhà sản xuất cũng như người tiêu dùng

Trang 1

Ng iăh ng d n khoa h c: TS TÀO QUANG B NG

ĐƠăN ng - Nĕmă2018

Trang 2

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi

Các số liệu, kết quả nghiên cứu trong luận văn là trung thực và chưa từng được

ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác

Ng iăcamăđoan

Đ ng Minh H i

Trang 3

TRANG BÌA

L IăCAMăĐOAN

M CăL C

TRANGăTịMăT TăTI NGăVI TăVĨăTI NGăANH

DANHăM CăCÁCăKụăHI UăVĨăCH ăVI TăT T

DANHăM CăCÁCăB NG

DANHăM CăCÁCăHÌNH

M ăĐ U 1

1 Tính c p thi t c aăđ tài 1

2 M c tiêu nghiên c u 2

3.ăĐ iăt ng và ph m vi nghiên c u 2

4.ăPh ngăphápăvƠăc ăs v t ch t ph c v nghiên c u 3

5.ăụănghƿaăkhoaăh c và tính thi t thực c aăđ tài 3

6 C u trúc lu năvĕn 3

CH NGă1 T NGăQUANăV ăV NăT IăHĨNHăKHÁCHăCỌNGăC NG 4

1.1 V năđ v giaoăthôngăđôăth hi n nay 4

1.1.1.ăTìnhăhìnhăgiaoăthôngăđôăth và nhu c u s d ngăph ngăti n c a con ng i 4

1.1.2.ăCácăph ngăth c v n chuy n hành khách 5

1.2.ăKh oăsátăđánhăgiáăcácăđi ăki năho tăđ ngăvƠăs ă ngă ăB Ủtă n c ta 7

1.3.ăụănghƿaăc a vi c nghiên c u tính toán t iă ăhóaăđ b n xe Buýt 8

CH NGă2 C ăS ăLụăTHUY TăV ăĐ ăB NăC AăK TăC UăB NGăPH NGă PHÁPăPH NăT ăH UăH N 9

2.1 Lý thuy t b n v ph ngăphápăph n t h u h n 9

2.1.1.ăBƠiătoánăc ăh c k t c u 9

2.1.2 Bi u th c t ng quát ma tr năđ c ng ph n t và k t c u 10

2.1.3.ăXácăđ nh vector chuy n v nút{U} c a c k t c u 11

2.1.4.ăXácăđ nh ph n lực t i các g i tựa 11

2.1.5.ăCácăb căc ăb n khi gi i bài toán b ngăph ngăphápăph n t h u h n 12

2.2 Bài toán t iă ăhóaăk t c u 13

2.2.1.ăC ăs chung cho bài toán t iă ăhóaăk t c u 13

Trang 4

2.2.3 Bài toán t iă ăhóaăk t c u b ngăph ngăphápăch y n v d ng ma tr n 16

2.2.4 T iă ăhóaăk t c u b ngăph ngăphápăphơnătíchăđ nh y 19

CH NGă 3 NGă D NGă PH Nă M Mă HYPERWORKSă TRONGă TệNHă TOÁNă K TăC UăKHUNGăX NGăXEăBUụT 22

3.1 T ng quan v ph n m m Hyperwork 22

3.1.1 Các Modul c a Hyperwork 23

3.1.2 Các ki u ph n t h u h n trong Hyperwork 26

3.2 C u trúc t ng th c a m t bài toán b n trong ph n m m Hyperwork 29

3.3.ăMôăhìnhăhóaăkh ngă ng 30

3.4 ng d ng ph n m măHyp rworkătrongătínhătoánăkh ngă ngă ăkhách 30

3.4.1 T ng quan 30

3.4.2.ăCácăb c ti n hành 31

3.5 Thi t k t iă ăhóaăkh ngă ăkháchătrongăHyp rwork 35

3.5.1 T ng quan v thi t k t iă ăhóa 35

3.5.2 Cách th c t iă ăhóa 35

CH NGă4 TệNHăTOÁNăB NăKHUNGăX NGăXEăBUụT 39

4.1 Thông s kỹ thu t xe buýt B45 39

4.2 Các thông s đ u vào cho vi c tính toán 39

4.2.1 Thông s k t c ăkh ngă ng 39

4.2.1.1 Khung xương đầu 40

4.2.1.2 Khung xương mảng hông trái 41

4.2.1.3 Khung xương mảng hông phải 41

4.2.1.4 Khung xương mảng mui 42

4.2.1.5 Khung xương mảng đuôi 43

4.2.1.6 Khung xương mảng sàn 44

4.2.2 Phân tích t i tr ng tác d ngălênăkh ngă ng 47

4.3.ăCácătr ng h p tác d ng c a t i tr ng 49

4.3.1 Cácătr ng h p ch u lực 49

4.3.2.ăPh ngăphápăđặt t i tr ng 55

4.4.ăTínhătoánăvƠăđánhăgiáăk t qu v kh nĕngăch u t i c a khungă ng 60

Trang 5

4.4.2 U n c u sau 2.0G 61

4.4.3 Xe quay vòng sang trái 0.5G 62

4.4.4 Xe quay vòng sang ph i 0.5G 63

4.4.5.ăX ăphanhăkhiăđangăch y ti n 0.8G 63

4.4.6.ăX ăphanhăkhiăđangăch y năđ ng lùi 0.5G 64

4.4.7 Xe b xo n bên trái 0.5G 65

4.4.8 Xe b xo n bên ph i 0.5G 65

CH NGă5:ăTHI TăK ăT Iă UăHịAăKHUNGăX NG 67

5.1 N i dung c aăph ngăpháp t iă ăhóa 67

5.2 Các thông s bi n thi t k 68

5.3 Tính toán t iă ăhóa 70

5.4 K t lu n 79

K TăLU NăVĨăH NGăPHÁTăTRI N 80

TĨIăLI UăTHAMăKH O 81 QUY TăĐ NHăGIAOăĐ ăTĨIăLU NăVĔNăTH CăSƾ (B N SAO)

BÀI BÁO C A TÁC GI (Gi y xác nh năđ ngăỦăchoăđĕngăbƠi)

PH N BI N

Trang 6

Tênăđ tài

NGHIÊN C U T Iă UăHịAăĐ B N KHUNG XE BUÝT B45

H căviên:ăĐặng Minh H i Chuyên ngành: Kỹ thu tăC ăkhí

Mã s : 8520103 Khóa: 2016 Tr ngăĐ i h c Bách khoa ậ ĐHĐN

Tóm t tậ V n t i hành khách công c ng(VTHKCC) b ngă ăb Ủtăđ căcoiălƠăph ngăth c v n t i

hành khách ph bi n nh t hi n nay trên th gi i VTHKCC b ng xe buýt thích ng v i t t c các

lo iăđôăth khácănha ,ăcóătínhăc ăđ ng cao, ít c n tr , hòa nh p v i các lo i hình v n t i giao thông

đ ng b khác Vi căkhaiăthác,ăđi ăhƠnhăđ năgi n, thu n l i.ăT yănhiênănĕngălực v n chuy n c a

lo i hình này không cao, t căđ khai thác th p Không nh ng th ph iăth ngă yênăđ i mặt v i

tình tr ng ùn t căgiaoăthôngăđ th đưălƠmăgi m sút kh nĕngăv n t i c a lo i hình th c này trong

gi caoăđi m.ăVƠăđi ăđặc bi tăđángăq anătơmăchínhălƠăđ an toàn, tính ti nănghiăvƠăđ tin c y

ch aăcaoănênăđưăkhôngăđápă ngăđ c yêu c u c a hành khách Tr c thực tr ngăđó,ăcácănhƠăs n

xu t, l părápăôătôătrongăvƠăngoƠiăn c ph i t p trung nghiên c u, tính toán t iă ,ăkhôngăng ng c i ti n

s n phẩm ng d ng ph n m m Hyperworks giúp t iă ăhóaăq áătrìnhăthi t k và s n xu t, cung c p

gi i pháp toàn di n nh t m ra gi i pháp CAE trong n n công nghi p, bao g m c mô ph ng, phân

tích, qu n lý d li u, t iă ăhoáăc ătrúc.ăQ aăđó,ăgópăph n vào vi c s n xu t ô tô có k t c u ch u lực

t t,ăanătoƠn,ăđ m b oăđ b n, mang l i giá tr kinh t cho nhà s n xu tăcũngănh ăng i tiêu dùng

T khóa ậ T iă ăhóaăkh ngă ;ăKh ngă ngă ăb Ủt;ăT iă ăhóaăthơnă ;ăĐ b n khung xe

buýt; ng d ng FEM trong t iă ăkh ngă ng

RESEACH IN OPTIMIZATION DURABILITY STRUCTURE OF BUS

CHASSIS B45

Abstract: Public transport by bus is considered as the most popular mode of passenger transport in the

world VTHKCC by bus adapted to all types of urban centers, with high mobility, less obstructing, integrating with other types of road transport; The exploitation and operation are simple and convenient However, the transport capacity of this type is not high, low exploitation rate In addition,

it is often necessary to face traffic congestion that reduces the capacity of this type of transport during peak hours And what is particularly interesting is the safety, comfort and reliability are not high enough to meet the requirements of passengers In that situation, automobile manufacturers and assemblers at domestic and abroad must focus on researching, optimizing and continuously improving products The HyperWorks software application optimizes the design and manufacturing process, providing the most comprehensive solution that enables CAE solutions in the industry, including simulation, analysis, data management, structural optimization By that, contributing to the production

of cars with good structural strength, safety, durability, bring economic value to manufacturers as well

as consumers

Key words ậ Optimized chassis; The frame of the bus; Optimization of vehicle body; Bus chassis

durability; Application of FEM in the frame optimization

Trang 7

Ký hi u

V

Côngăsinhăraă oăđi măđặtăc aăv ct ăngo iălựcăt iănútăph năt ă

{Fe}ăgơyăraălƠmănútă chăch y năm tăl ngăb ngăv ct ăch y năv ă

[B] Maătr năđ oăhƠmăhayămaătr năhìnhăh c

{R1} Cácăv ct ăph n lực g i tựa

{R2} Cácăv ct ăph n lực g i tựa

Trang 8

S ăhi u Tênăb ng Trang

4.2 T ngăh păgiáătr ă ngăs tăvƠăch y năv ătrongă8ătr ngă

5.4 K tă q ă tínhă toánă b ă Ơyă kh ngă ngă sa ă khiă t iă ă

5.5 K tă q ă tínhă toánă đ ă b nă kh ngă ngă sa ă khiă t iă ă

Trang 9

S ăhi u Tên hình Trang

2.1 S ăđ ălogicăq áătrìnhăphơnătíchăbƠiătoánăc ăh căk tăc 9

3.11 C ătrúcăt ngăth ăbƠiătoánăb nătrongăph năm măHyp rwork 29

3.17 K tăq ă ngăđ ăh aăth ăhi năsựăch y năv ăc aăph năt 34

4.1 Hìnhă ch pă thôngă s ă k tă c ă kh ngă ngă tínhă đ că t ă

Trang 10

4.10 Cácălựcătácă ngălênă 48 4.11 Ph nălựcătácă ngălênăcácăbánhă ăkhiăch ă năt iăc ătr că

4.16 Ph nă lựcă tácă ngă lênă cácă bánhă ă khiă phanhă lúcă ch y nă

4.17 Ph nălựcătácă ngăcác lênăbánhă ăkhiăch ă o nă0.5G 54

4.19 Xácăđ nhăt aăđ ătr ngătơmăCăc aăv tăr nătrongăkhôngăgian 57

4.25 K tăq ă ngăs tăkhiăphanhă ălúcăđangăch y năđ ngăti nă

4.26 K tă q ă ngă s tă khiă phanhă ă lúcă đangă ch y nă đ ngă lùiă

5.7 K tăq ă ngăs tăkhiăphanhă ălúcăđangăch yăti nă0.8G 77

Trang 11

M Đ U

1 Tính c p thi t c aăđ tài

V n t i hành khách công c ng (VTHKCC) b ngă ăb Ủtăđ căcoiălƠăph ngă

th c v n t i hành khách ph bi n nh t hi n nay trên th gi i VTHKCC b ng xe

buýt có th thích ng v i t t c các lo iă đôă th khác nhau N u so v i m t s

ph ngăth c VTHKCC kh iăl ng l năkhácănh :ămáyăbay,ătƠ ăl a thì VTHKCC

b ng xe buýt có m t s ăđi m n i b tănh ăsa :

- VTHKCCăb ngă ăb Ủtăcóătínhăc ăđ ngăcao,ăítăc nătr ,ăhòaănh păv iăcácălo iă

hìnhăv năt iăgiaoăthôngăđ ngăb ăkhác.ăCóăth ăho tăđ ngătrongăđi ăki năkhóăkhĕnăv ăđ ngăsá,ăth iăti tănênăcóăth ăti păc năđ năcácăvùngăch aăcóăh ăt ngăphátătri năm tăcáchă ă Ơng;

- Khaiă thác,ă đi ă hƠnhă đ nă gi n,ă th nă l i.ă Cóă th ă nhanhă chóngă đi ă chỉnhă

ch y năl t,ăhƠnhătrình,ă ă Ơngăthayă ătrongăth iăgianăng nămƠăkhôngă nhă

h ngăho tăđ ngăc aăt y n;

- Khaiăthácăh pălỦăvƠăkinhăt ăv iă òngăkháchănh ăvƠătr ngăbình.ăCũngăcóăth ă

tĕngăgi măch y năđiăkhiăs ăl ngăhƠnhăkháchăthayăđ i;

- VTHKCCă b ngă ă b Ủtă cóă th ă ho tă đ ngă ă nh ngă n iă đ ă că l nă mƠă cácă

hìnhăth c VTHKCCăb ngăph ngăti năbánhăs tăkhácăkhôngăđiăđ c;

- VTHKCCăb ngă ăb Ủtăchoăphépăphơnăchiaănh ăc ăđiăl iăraăcácăt y năkhácă

nha ătrênăc ăs ăm ngăl iăđ ngăthựcăt ăđ ăđi ăti tăm căđ ăđiăl iăch ng;

- Chiăphíăđ ăt ăítăvìăcóăth ăt nă ngăđ căt y năđ ngăhi năcó,ăchiăphíăkhaiă

thácăth păh năcácălo iăhìnhăkhác,ămangăl iăhi ăq ăkinhăt ă- ưăh i

Tuy nhiên, do ch u sự chi ph i v m ngăl iăvƠătìnhăhìnhăgiaoăthôngăđôăth ph c

t pănh ăhi nănayămƠăph ngăth c VTHKCC b ngă ăb Ủtăđưăb c l m t s b t c p

và h n ch gơyătácăđ ng tiêu cực t i các v năđ s d ng c aăconăng i,ăđi u này

làm m tăđiăkh nĕngătină ùngăc a hành khách, v năđ này có th k đ nănh :ăNĕngă

lực v n chuy n c a lo iă hìnhă nƠyă khôngă cao,ă nĕngă s t v n chuy n th p, t că đ

khai thác th p Không nh ng th , bên c nh ph iă th ngă yênă đ i mặt v i tình

tr ng ùn t căgiaoăthôngăđ th đưălƠmăgi m sút kh nĕngăv n t i c a lo i hình th c

này trong gi caoăđi m.ăVƠăđi ăđặc bi t cu iăcùngăđángăq anătơmănh tăđóăchínhălƠă

đ an toàn, tính ti nănghiăvƠăđ tin c y c aăchúngăkhôngăcaoănênăđưăkhôngăđápă ng

Trang 12

đ c ph n l n yêu c u c a hành khách B i v y, mặc d u nh năđ c sự đ ăt ,ăh

tr c a chính ph và chính quy n các Thành ph l n thì lo i hình v n t i hành

khách b ng xe buýt v nă ch aă đápă ngă đ c nhu c u c u c a khách hàng (chi m

kho ng 6% - 7% trên t ng nhu c ăđiăl i c aăng i dân)

Đ ngătr c thực tr ngăđó,ăcácănhƠăs n xu t và l părápăôătôătrongăvƠăngoƠiăn c

c n ph i t p trung nghiên c u, tính toán t iă ăvƠăkhôngăng ng c i ti n nh m t o ra

s n phẩm có k t c u đ m b o v mặt an toàn, tu i th caoăcũngănh ătrangăb nhi u ti n íchăđ đápă ngăđ c nhu c u c aăhƠnhăkháchăngƠyăcƠngăcao.ăCóănh ăv y thì hình th c

v n t i hành khách công c ng m i d năđ c c i thi n và v năđ giaoăthôngăđôăth m i

đ c gi i quy t

Hyperworks là m t trong nh ng ph n m m CAE (Computer Aid Engineering)

n i ti ngăvƠăđ c ng d ng trong nhi ălƿnhăvực v i kh nĕngăphơnătíchăchínhă ácă ựa

trên (FEM-Finit ăEl m ntăM tho )ăph ngăphápăph n t h u h n Hyperworks giúp

các doanh nghi p các trung tâm nghiên c u nâng cao ch tăl ng, gi m chi phí, nâng caoănĕngăs t Giúp t iă ăhóaăq áătrìnhăthi t k và s n xu t Hyperworks cung c p

gi i pháp toàn di n nh t m ra gi i pháp CAE trong n n công nghi p, bao g m c mô

ph ng phân tích, qu n lý d li u tuy n tính và phi tuy n, t iă ăhoáăc u trúc, c u trúc

ch t l ng, sự t ngătácăgi a các v t th , và nhi u ng d ngăđ i v iăcácăc ăc u

Chính vì nh ngălíă oăđóămƠăđ tài ắT iă uăhóaăđ b năkhungăxeăbuỦtăB45Ằ

là r t c n thi t, có tính ng d ng cao và phù h p v i xu th hi n t iăcũngănh ătrongă

t ngălai

2 M c tiêu nghiên c u

M c tiêu c a lu nă vĕnă lƠă điă sơ ă nghiênă c ă ph ngă phápă t iă ă hóaă kh ngă ngă ăb ỦtăB45ăđ c ng d ng, s n xu t và l p ráp t iăCôngătyăCPăôătôăTr ng

H i, nh mălƠmătĕngăđ b n, tĕngăt i th k t c u, gi m kh iăl ng và m căđ s d ng

v t li u, mang l i giá tr kinh t cho nhà s n xu tăcũngănh ăng i tiêu dùng

3.ăĐ iăt ng và ph m vi nghiên c u

Đối tượng nghiên cứu:

- Nghiên c ătínhătoánăđ b n c a khung xe buýt B45 do công ty c ph n ô tô

Tr ng H i s n xu t và l părápăđ t iă ăhóaăk t c u nh mălƠmătĕngăđ b n, kh nĕngă

làm vi c c aăkh ngă ng,ăgi m giá thành s n phẩm

Trang 13

Phạm vi nghiên cứu:

- ng d ng ph n m măHyp rWorksătínhătoánăđ b n khung xe buýt B45 t đóă

nghiên c ăđ aăraăph ngăánăt iă ăhóaănh măđ tăđ c m cătiê ăđặtăraătrênăđơy

4.ăPh ngăphápăvƠăc ăs v t ch t ph c v nghiên c u

Phương pháp nghiên cứu:

- Phân tích lý thuy t và mô ph ngătínhătoánăđ b năkh ngă ngăôătôătrênăph n

m măHyp rWorksă14ăđ lƠmăc ăs t iă ăhóa k t c ăkh ngă ngă

Cơ sở vật chất phục vụ nghiên cứu:

- B ph n m m HyperWorks 17

- Ph n m m Catia V6

5.ăụănghƿaăkhoaăh c và tính thi t thực c aăđ tài

Đ tài nghiên c ăcóăỦănghƿaăvôăcùngăq anătr ng trong vi cătínhătoánăđ b n

c a k t c ,ăđặc bi tălƠăkh ngă ngă ăkhách.ăĐ tƠiălƠmăc ăs đ t iă ăhóaăk t c u

kh ngă ng,ătĕngăkh nĕngăch u lực c a k t c ăQ aăđó,ăgópăph n vào vi c s n xu t

ô tô có k t c u ch u lực t t,ă ană toƠn,ă đ m b oă đ b n,ă đ c ng và kinh t c a

kh ngă ng

6 C u trúc lu năvĕnă

Đ tài lu nă vĕnă ắT iă uă hóaă đ b n khung xe buýt B45Ằă g mă 06ă ch ng

nh ăsa :

Ch ngă1:ăT NG QUAN V V N T I HÀNH KHÁCH CÔNG C NG

Ch ngă 2:ă C ă S LÝ THUY T V Đ B N C A K T C U B NG

PH NGăPHÁPăPH N T H U H N

Ch ngă3:ă NG D NG PH N M M HYPERWORKS TRONG TÍNH TOÁN

Ch ngă4:ăTệNHăTOÁNăB NăKHUNGăX NGăXEăBUụT

Ch ngă5:ăTHI T K T Iă UăHịAăKHUNGăX NG

Ch ngă6:ăK T LU NăVĨăH NG PHÁT TRI N

Trang 14

CH NGă1

T NG QUAN V V N T I HÀNH KHÁCH CÔNG C NG

1.1 V năđ v giaoăthôngăđôăth hi n nay

Trong th i kỳ h i nh p kinh t phát tri n, sự tĕngătr ng m nh m v lƿnhăvực

giao thông v n t i s là m tăb căđiăđ ătiênăvƠăcũngăchínhălƠăti năđ thúcăđẩy cho m t

n n kinh t ti p t c phát tri n và ngày càng v ng m nh Song song v iăđó,ăgiaoăthôngă

v n t i s góp ph n rút ng n th i gian v n chuy năhƠngăhóaăcũngănh ăconăng i,ăđơyă

là y u t chính làm c t gi măchiăphíăvƠătĕngăhi u qu s n xu t Mặc dù v y, nhi ănĕmă

tr l iăđơyăsự tĕngătr ng bùng n c aălƿnhăvực giao thông v n t iăđưăb c l nhi u b t

c p và gây ra nhi ăkhóăkhĕnăchoăconăng i trong vi c gi i quy t v năđ v m ngăl i cũngănh ătìnhăhìnhăùnăt căgiaoăthôngăth ng xuyên di n ra t iăcácăđôăth

1.1.1 Tình hình giao thông đô thị và nhu cầu sử dụng phương tiện của con người

T iăVi tăNam,ătìnhătr ngăùnăt căđ ngă ăcácăđôăth ăl nănh ăHƠăN iăvƠăTP.ăH ăChíăMinhănhìnăch ngăđangăr tăđángăbáoăđ ng.ăTh oăBáoăcáoăc aăB ăGiaoăthôngăv nă

t iătrongănĕmă2012,ăt iăHƠăN iăđưăcóă67ăđi măùnăt cănghiêmătr ng,ăconăs ănƠyăt iăTP.ă

H ăChíăMinhălƠă76ăđi m.ăĐ nănĕmă2014,ămặcă ùăs ăl ngăđi măùnăt cănghiêmătr ngă

t iăcácăthƠnhăph ănƠyăcóă ăh ngăgi măđiănh ngăl iăphátăsinhănhi ăđi măùnăt căc că

b ăkhácăvƠătìnhăhìnhăùnăt căgiaoăthôngăv nă i năbi năh tăs căph căt p.ăThựcătr ngăùnă

t căgiaoăthôngăt iăcácăđôăth ăl năc aăVi tăNamălƠăh ăq ăc aăcácăng yênănhơnăchínhă

nh ănh ăc ăgiaoăthôngăl n,ătỉăl ăs ă ngăph ngăti năcáănhơnăcao,ăt căđ ăđôăth ăhóaănhanh,ătrongăkhiăc ăs ăh ăt ngăGiaoăthôngăv năt iăđôăth ăcònăthi ăvƠăch aăhoƠnăthi n,ă

ch tăl ngă chăv ăv năt iăhƠnhăkháchăcôngăc ngăcònăth pầ[Theo [1], thực trạng sử

dụng phương tiện giao thông, trang 42]

Q áătrìnhăphátătri năkinhăt ,ăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaălƠăti năđ ăchoăq áătrìnhăđôăth ăhóa.ăNh ăc ă iăch y năl ônătĕngăth oăq áătrìnhăphátătri năkinhăt ă- ưăh i.ă

Nh ăc ă iăch y năhƠnhăkháchăch ăy ăph ăth căvƠoăsựăphátătri nă ơnăs ,ănh ăc ă

v năch y năhƠngăhoáăph ăth căvƠoăsựăphátătri năkinhăt Trongăđi ăki năhi nănay,ă

nh ăc ăđiăl iăt iăcácăđôăth ăVi tăNamăđ căgi iăq y tă yănh tăch ăy ăthôngăq aă

đ ngăb ,ă oăđóăq áătrìnhăm ăr ngăkhôngăgianăđôăth ălƠăđi ăt tăy ăQ áătrìnhăđôăth ăhóaăđưăth ăhútăng iă ơnăngo iătỉnhăv ăcác đôăth ăl năđ ălƠmăvi că oăc ăh iăvi călƠm,ă

Trang 15

h căt păvƠăsinhăho tăđ căc iăthi năvƠăđaă ng Nhi ăkh ăch cănĕngăkinhăt ,ăkh ăch că

nĕngăđôăth ăvƠăcácăkh ăđôăth ăm iăđ căhìnhăthƠnhăkéoăth oănh ăc ăđiăl i,ăkho ngă

cáchăđiăl i,ănh ăc ăs ă ngăph ngăti năgiaoăthôngăch tăl ngăcaoầăngƠyăm tătĕngă

lƠmăm ăr ngăkhôngăgianăđôăth ăT yănhiênăkhôngăgianăđôăth ăvôăhìnhăb ăgi iăh năm tă

ph năthôngăq aătiê ăchíăth iăgianăđiăl i

Kinhăt ăphátătri nămangăl iăchoăng iă ơnăđi ăki năs ngăngƠyăcƠngăđ cănơngă

cao,ăch tăl ngăc căs ngăngƠyăcƠngăđ căc iăthi nă năđ nănh ăc ăs ă ngăph ngă

ti năch tăl ngăcaoăngƠyăcƠngăl n,ănh ăc ă s ăh ăph ngăti năcáănhơnăngƠyă cƠngă

tĕng,ămặcă ùăchínhăph ăđưăcóăcácăc ăch ,ăgi iăphápănh măkh ngăch ătĕngăph ngăti nă

cáă nhơn,ă t yă nhiênă ch aă cóă cácă lo iă hìnhă giaoă thôngă thayă th ă nênă vi că kh ngă ch ă

ph ngăti năcáănhơnăch aăhi ăq Theo s li u c a S Giao thông v n t i Hà N i,

tínhăđ n nay, t i Hà N iăđưăcóăkho ng 5 tri u xe máy và 535 nghìn xe ô tô Con s này

t i TP H Chí Minh là kho ng 6, 2 tri u xe máy và 574, 5 nghìn xe ô tô Nhìn chung,

tỉ l đ m nh năph ngăth c c aăph ngăti năc ăgi i cá nhân t i Hà N i và TP H Chí

MinhălƠătrênă70%,ăcaoăh nănhi u so v iăcácăđôăth khác trên th gi iănh ăParisă(2008)ă

là 32%, New York (2010) là 33%, Berlin (2010) là 32%, Tokyo (2009) là 12%,

Th ng H i (2011) là 20% Trong b i c nhăđó,ătínhăđ n th iăđi m hi n t i xe buýt là

hình th c v n t i hành khách công c ng (VTHKCC) ch đ o t i Hà N i và TP H Chí

Minh, tuy v y ch tăl ng d ch v VTHKCC b ng xe buýt t iăcácăđôăth l năn c ta

v n còn r t th p so v i các qu c gia phát tri n trên th gi i và tỉ l đ m nh năph ng

th c c a lo i hình VTHKCC này chỉ đápă ng kho ng 10% nhu c ă điă l i c a

ng i dân

1.1.2 Các phương thức vận chuyển hành khách

Nh ăđưăđ ăc p,ăv năđ ă iăch y năđiăl iăc aăconăng iăb ngăph ngăti năcá nhân

đangăchi mătỉăl ăkháăcao.ăN ă étăch ngăchoăc ăn c,ătheo kh o sát trong t ng nhu c u

điăl i, tínhăđ n nay s l ng s d ngăph ngăti n là xe máy chi m kho ng 73%, Các

ph ngăti n công c ng mà ch y u là xe buýt chi m 5% Xe ôtô con và xe taxi chi m

10%, tỷ l ăđ păđưăgi m xu ng chỉ còn 3,8%, còn l iălƠăcácăph ngăti n khác chi m

(8,2%)

Q aăv năđ ăv ăthựcătr ngăs ă ngăph ngăti năđ căđ ăc pătrênăđơyăđưăph nănƠoă

b căl ănh ngăb tăc păv ăthóiăq năs ă ngăph ngăti năgiaoăthôngăc aăconăng i,ămƠă

Trang 16

đi ăđángăchúăỦă ăđơyălƠănh ngăconăs ăv ăph ngăti năcá nhơnămƠăconăng iăđangăs ă ng.ăVi căl mă ngăph ngăti năcáănhơnăđưătácăđ ngă ăđ nătìnhătr ngăgiaoăthôngăđôăth ,ălƠăng yênănhơnăgơyănênăáchăt căgiaoăthôngăt oăraănhi ăh ăl yătrongăcácălƿnhăvựcăđ iăs ngă ưăh i.ăNh ăv y,ăv năđ ăc tăy ăhi năt iăđ ăgi iăq y tătìnhătr ngăùnăt căchỉăcóăth ălƠăgi măthi ăm căđ ăs ă ngăph ngăti năcáănhơnăc aăconăng i,ăthayăvƠoăđóăvi căđiăl iăs ăápă ngăđ ngăb ăb ngăhìnhăth căv năt iăcôngăc ng Dựa trên ti năđ đó,ăvi c phát tri n lo i hình VTHKCC b ngă ăb Ủtăđ că ácăđ nh s là m t trong

nh ng gi iăphápăcĕnăc ăđ ki m soát, h n ch ph ngăti n xe cá nhân nh đó,ăgi m ùn

t c giao thông t iăcácăđôăth l n

Th oă đó,ă n că taă đưă cóă gi iă phápă đ ă t ă vƠă q yă ho ch m t cách m nh m v

ph ngăti n và h th ng giao thông công c ng Tínhăđ n th iăđi m hi n t i trên toàn

qu c có 57/63 tỉnh thành có h th ng VTHKCC b ngă ăb Ủt,ătrongăđóă02ăthƠnhăph

Hà N i và TP H Chí Minh có m ngăl i m nh nh t Theo s li u th ng kê, c n c

hi n có 42 tỉnhăđưăcóăQ yăho ch VTHKCC b ngă ăb Ủtăđ c UBND tỉnh, thành ph

phê duy t; 11 tỉnh có quy ho chăliênăq anăđ n VTHKCC b ng xe buýt n m trong Quy

ho ch giao thông v n t i; 03 tỉnhălƠăĐ ngăTháp,ăHƠăGiangăvƠăSócăTrĕngăđưăl p Quy

ho chăliênăq anăđ n VTHKCC b ng xe buýt và ch phê duy t; 07 tỉnh thành ch aăcóă

quy ho chăliênăq anăđ n VTHKCC b ng xe buýt [theo [1], Tổng quan về VTHKCC

n c có t t c 9.264 xe buýt, Hà N i và TP H Chí Minh chi m 46% (4.268 chi c)

V c ăc u ph ngăti n ch y u là xe buýt nh và buýt trung bình (chi m 78,7%) S

l ngăph ngăti n xe buýt cỡ l n ch y u t i Hà N i và TP H Chí Minh (chi măđ n 90%),ăngoƠiăraăđ đápă ng t t v mặt nhu c ăvƠătĕngăm căđ phù h p cho m iăđ i

t ng, n u chỉ xét riêngă choă đ aă bƠnă nƠyă ă b Ủtă cònă đ c phân chia thành nhi u

ch ng lo iăđaă ngăvƠăđ căs ăl cănh ăs ăđ bên i [theo [1], Cơ cấu phương tiện

phân theo loại đô thị năm 2015, trang 36]

Trang 17

Hình 1.1 Biểu đồ thể hiện mức

độ chủng loại xe buýt tại TP Hồ Chí Minh [1]

1.2 Kh oăsátăđánhăgiáăcácăđi uăki năho tăđ ngăvƠăs ă ngăxeăBuỦtă n c ta

V n t i hành khách công c ng b ng xe buýt sau khi chính th căđiăvƠoăho tăđ ng đưămangăl i nhi u y u t tích cực, góp ph n gi i quy t đ c hi năt ng ùn t c giao

thông, gi m thi u ô nhi mămôiătr ng và ti ng n gây nên b i m căđ tĕngăcaoăc a

vi c s d ngăph ngăti n cá nhân Bên c nhăđó,ăhìnhăth c v n t i hành khách công

c ng b ng xe buýt còn b c l m t s b t c p thi u sót có th k đ nănh :

- M că đ bao ph m ngă l i tuy n VTHKCC b ng xe buýt trên toàn qu c

th p, trùng lặp tuy n cao, tính k t n i gi a các tuy n kém d năđ n ho tăđ ngăch aă

- H u h t các tỉnh, thành ph ch aăcóăTr ngătơmăq nălỦăđi u hành ho tăđ ng

VTHKCC nói chung và VTHKCC b ng xe buýt nói riêng, đ iăngũăcánăb qu n lý

còn thi u, y u

Chính vì nh ngălíă oăđóăđưălƠmăchoăđi u ki n ho tăđ ng c a lo i hình th c này

th ng xuyên tr nên quá t i trong gi caoăđi m, c th có th k đ nănh ăh th ng

xe buýt nhanh n i thành Hà N i, v i lo i xe buýt s d ng trong th iă đi m này

th ng xuyên ph i v n chuy n bình quân 13.485 khách/ngày, 40 hành khách/chuy n

xe, riêng nh ngăngƠyăcaoăđi măđ tă17.465ăl t hành khách/ngày Vào khung gi cao

đi m, bình quân có 70 hành khách/chuy n xe, nhi ăl t xe v n chuy n t 105 - 115

hành khách/chuy n Liên t c ph i ho tăđ ngătrongăđi u ki n quá t i cùng v i vi c quy

ho chăđ ngăsáăch aăđ m b oăđưătrực ti p làm gi m ch tăl ng và tu i th c a c a xe,

Buýt th nghi m n i ngo i thành

Buýt v n chuy n h c sinh

B Ủtăth ng

Buýt v n chuy n sinh viên Buýt v n chuy n công nhân

Trang 18

gây gi m sút m căđ s d ng c a hành khách, [theo [1], các tồn tại, hạn chế, trang

67]

Cũngăvìăth ămƠăvi căth ăhútăvƠăkê ăg iăng iă ơnăs ă ngă ăb ỦtăđangălƠăv nă

đ ăl nă oăch tăl ngăvƠăđ ăanătoƠnăc aăcácăt y nă ăb ỦtălƠăch aăđ ăđ ăth y tăph căchoăvi căthayăth ăph ngăti năcáănhơn

1.3 ụănghƿaăc a vi c nghiên c u tính toán t iă uăhóaăđ b n xe Buýt

Q aăphơnătíchăđánhăgiáătínhăhìnhăGiaoăthôngăcôngăc ng t iăcácăđ th n c ta,

nh n th y còn r t nhi ăkhóăkhĕn,ăt quy ho ch m ngăl iăđ ngăsáăđ n quy ho ch

m ngăl i xe buýt và ch tăl ng VTHKCC Vi t nam nói chung và t iăcácăđôăth l n nóiăriêng,ăđangăt ngăb c phát tri n,ăc ăs h t ngăđangăđ c nâng cao cùng v i nhu

c ăđ i s ng c aăng i dân

Vi c quy ho ch m ngăl i Giao thông công c ngăđangătrongăth i kỳ c p thi t

và ph i nhanh chóng thực hi n h năbaoăgi h t,ăđiăcùngăv i nó là ch tăl ngăđ ng sá,

ch tăl ngăph ngăti n v n t i c năđ c c i thi n nhi ăh năn a

Vi c nghiên c u tính toán t iă ăhóaăkh ngă ngă ăb ỦtălƠăm cătiê ăđ u tiên

đ nâng cao ch tăl ngăchoăph ngăti n v n t i hành khách công c ng,ăđ ng th i phù

h p v i n n kinh t hi n nay Vi c nghiên c u này s mang l i m t s ăđi m sau:

- Đánhăgiáăch ngăch tăl ng c aă ăb Ủtăđangăho tăđ ng t iăcácăđôăth l n T đóăđặt ra v năđ n v nơngăcaoăđ b n, tu i th cũngănh ătínhăêmă u và tính mỹ quan

c aăph ngăti n v n t i là xe buýt

- Ti t ki m và rút ng năđ c nhi u khâu trong quá trình s n xu t vì vi c ng

d ng ph n m m t iă ăchoăphépămôăph ng m t cách trực quan và sát v i thực t

- Ti t ki măđ c nguyên v t li u mà v năđ m b o ch tăl ng, sự an toàn cho

Xe b Ủt.ăĐi ăđóăcũngăđ ngănghƿaăv i vi c ti t ki mănĕngăl ng và gi m ô nhi m môi

tr ng

- T đóăchiăphíăs n xu t s gi m và mang l i m t giá thành h p lý phù h p v i

tình hình khách quan hi n nay

T t c nh ng vi c trên nh măh ngăđ n m t m cătiê ăchính,ăđóălƠănơngăcaoă

ch tăl ng v n t i hành khách công c ng, mà ti năđ là sự an toàn, tho i mái, ti n nghi

cho hành khách, t đóă kh y nă khíchă đ c vi că tină ùngă ph ngă ti n xe buýt công

c ng, và gi i quy t m t cách hi u qu tình hình kẹt xe, an toàn giao thông hi n nay

Trang 19

CH NG 2

PHÁP PH N T H U H N 2.1 Lý thuy t b n v ph ngăphápăph n t h u h n

Ph ngă phápă PTHHă lƠă m tă ph ngă phápă s , s d ng trong nhi ă lƿnhă vực kỹ

thu tăkhácănha ,ătrongăđó cóălƿnhăvựcăc ăh c k t c u B n ch t c a PTHH là chia v t

th ra thành m t t p h u h n các mi n con li nănha ănh ngăkhôngăliênăk t hoàn toàn

v i nhau trên kh p t ng mặt biên c aăchúng.ăTr ng chuy n v , bi n d ng, ng su t

đ că ácăđ nh trong t ng mi n con, m i mi năđ c g i là m t PTHH D ng ph n t

có th là thanh, thanh d m, t m, v , kh i, các ph n t đ c n i k t v i nhau qua các

nút

2.1.1 Bài toán cơ học kết cấu

Khiăngo iălựcătácă ngăvƠoăv tăth ,ăkhi năv tăth ăb ăbi nă ngăvƠăn iălựcăcơnă

b ngăv iăngo iălực.ăT ăđơyăhìnhăthƠnhăbƠiătoánăc ăh căk tăc ,ăth ngăđ căth ăhi nă

iă ngăph ngătrìnhăviăphơn

Hình 2.1 Sơ đồ logic quá trình phân tích bài toán cơ học kết cấu

Ph ngăphápăPTHHăđ ăgi iăbƠiătoánăc ăh căk t c ăcóăth ăthựcăhi năb ngăcáchă

l yăchuyển vị làm gốc (ẩnăs ălƠăch y năv )ăhoặcăl yăứng suất làm gốc (ẩnăs ălƠălực)

Trang 20

2.1.2 Bi ểu thức tổng quát ma trận độ cứng phần tử và kết cấu

Maătr năđ ăc ngăph năt ăđ că ơyă ựngă ựaătrênăsựăcơnăb ngătƿnhăc aăph năt ăKhiăph năt ăb ăbi nă ngă iătácă ngăc aăv ct ăngo iălựcă{Fe}ăđặtăt iănútăc aănó,ătaăcóăph ngătrìnhăcơnăb ngănĕngăl ng:

V W (2.1)

Trongăđó:

V: Công sinh ra doăđi măđặtăc aăv ct ăngo iălựcăt iănútăph năt ă{Fe} gây ra làm

nútă chăch y năm tăl ngăb ngăv ct ăch y năv ă{ e}T

1

V i:ă T

}{ :ăv ct ă ngăs t

}{ :ăv ct ăbi nă ng

V:ăth ătíchăc aăph năt ăk tăc

Khiă gi ă v ct ă ngo iă lựcă {Fe}ă khôngă đ i,ă m tă bi nă thiênă oă{ ue} c aă v ct ă

ch y năv ănútă{ e}ăph iăgơyăraăcácăbi năthiênă oă{ } c aă ngăs tă{ } và { } c aă

bi nă ngă{ },ăth oăng yênălỦăcôngă o,ătaăcó:

W

Trongăđó:

}F{}u{

e

dV}]

{}{}{}[{

Trang 21

V

T

e] [B] [D][B]dVK

[ lƠămaătr năđ ăc ngăc aăph năt ăk tăc

Doătíchăbaămaătr nă[B]T[D][B] choătaămaătr năv ôngăđ iă ng,ănênămaătr năđ ă

c ngă[Ke]ălƠămaătr năv ôngăđ iă ng

G iăs ăb cătựă oăm lƠăs ăcácăthƠnhăph năch y năv ă ,ăv,ăw,ầăcóăth ăcóăt iăm iănútăc aăph năt ăvƠăne lƠăt ngăs ănútăc aăph năt ,ăthìăt ngăs ăb cătựă oăc aăph năt ălƠă

mne.ăLúcăđóămaătr năđ ăc ngăph năt ă[Ke]ăs ăcóăkíchăth călƠă(mne x mne)

Đ ăcóămaătr năđ ăc ngă[K]ăc aăc ăk tăc ătaăph iăghépăn iă(ch ngăch t)ăcácămaă

tr năđ ăc ngă[Ke]ăc aăt tăc ăcácăph năt ăt oănênăk tăc ăMaătr năđ ăc ngăk tăc ă[K]ăcũngălƠăm tămaătr năv ông,ăđ iă ngăvƠăcó kíchăth că(mn x mn) v iănălƠăt ngăs ănútă

c aăk tăc

2.1.3 Xác định vector chuyển vị nút{U} của cả kết cấu

Đ i v i toàn k t c ,ătaăcóăph ngătrìnhăcơnăb ng:

(2.8)

Đ ácăđ nhăv ct ăch y n v nút {U} c a c k t c u, ta gi i h ph ngătrình (2.34), thôngăth ng b ng hai lo iăph ngăpháp:

- Cácăph ngăphápătrực ti p: đơyăs cácăphépătoánăđ c bi tătr c

- Cácăph ngăphápălặp: cho phép k t qu càng g năđúngăsa ăm i l n lặp S

l n lặp ph thu c vào ma tr n [K]

2.1.4 Xác định phản lực tại các gối tựa

H ph ngătrìnhă[K]{U} = {F}có th vi tă i d ng sau:

Trang 22

taă ácăđ nhăđ căcácăẩnăs ălƠăch y năv ăt iăcácănútăph năt

Giaiăđo nă3:ăX ălỦăk tăqu

Trang 23

7 Ki mătra,ăk tăq ăph iăth aămưnăcácăđi ăki năbiên, đi ăki năv tălỦ

2.2 Bài toán t iă uăhóaăk t c u

2.2.1 Cơ sở chung cho bài toán tối ưu hóa kết cấu

M t cách t ng quát, bài toán t iă ăđ căđặt ra là tìm các bi n x1, x2,ầ, n sao cho hàm s : f f(x1,x2, ,xn) f(x) đ tă mină (hayă ma ),ă đ ng th i th aă mưnă đi u

hi i (iă=ă1,ă2,ă3,ầ,ăm2) (2.12)

i i

i w x w

w ( ) (iă=ă1,ă2,ă3,ầ,ăm3) (2.13)

Trongăđó:

x1, x2,ầ, n: bi n thi t k (Design Variables - DVs) là bi năđ c l p,ăđ c thay

đ iă đ đ t t i thi t k t iă ,ă th hi nă i d ngă v ct ă nh ă sa :ă

]

[x1 x2 x3 xn

x ăTrongăđó,ăt p h p các bi n thi t k ph i thu c n (s

l ng bi n thi t k ) kho ng gi i h nătrênăvƠă i, hay còn g i là ph m vi thay

đ i bi n thi t k ,ănh ăsa :

i i

Thi t k kh thi là thi t k th a t t c các ràng bu c, thi t k không kh thi khi

có m t hoặc m t s ràng bu c không th a Trong gi i h n thi t k kh thi, các bi n

tr ng thái b gi i h n b i giá tr dung sai

)x(hh

hi i *i i * (iă=ă1,ă2,ă3,ầ,ăm2) (2.16)

i i

* i

* i i

Trang 24

Ph ngăánăthi t k kh thi làm cho hàm m cătiê ăđ t giá tr cực ti u (hay cựcăđ i) g i lƠăph ngăánăthi t k t iă ăPh ngăánăthi t k t iă ăđ că ácăđ nh dựa vào m t trongăcácăđi u ki n sau:

- N u t n t i m t hoặc nhi ăph ngăánăthi t k thìăph ngăánăthi t k t iă ălƠă

ph ngăánăthi t k kh thi làm cho hàm m cătiê ăđ t giá tr cực ti u (hay cựcăđ i)

- N u không t n t iăph ngăánăthi t k kh thiăthìăph ngăánăthi t k t iă ălƠă

ph ngăánăthi t k g n v iăph ngăánăthi t k kh thi nh t

Thi t k t iă ălƠăm t kỹ thu t tính toán thi t k đ đ tăđ c yêu c ăđặt ra v i chi phí

nh nh t Nói cách khác, thi t k t iă ălƠăthi t k hi u qu nh t Trong tính toán t i

ăk t c u, hàm m cătiê ăth ng bi u th cácăđ iăl ngănh :ătr ngăl ng, ng su t, th

tích, giá thành, di n tích b mặtầ

2.2.2 Lý thuy ết cho bài toán tối ưu kết cấu bằng phương pháp lực ma trận

Hàm m c tiêu c a bài toán c n cực ti u hóa là th tích hoặc tr ngăl ng k t c u,

bi n thi t k là di n tích mặt c t ngang Các ràng bu că i d ng b tăđ ng th c là các

đi u ki năđ m b oăđ b n, đ c ng Ràng bu că i d ngăđ ng th călƠăđi u ki n cân

b ng c a h

a Hàm m c tiêu

B n ch t bài toán t iă ăv th tích hoặc tr ngăl ng k t c u là phân ph i v t

li u theo tr ng thái n i lực và bi n d ng c a các ph n t k t c u Thực t đ thu n ti n

cho vi c ch t o và gi măgiáăthƠnhăng i ta thi t k m t s nhóm c u ki n và trong

m i nhóm, di n tích mặt c t c u ki nănh ănha , chi u dài có th khác nhau

Trongăđó:ă itr ngăl ng riêng v t li u nhóm i

b H ràng bu c

Trang 25

NgoƠiăđi u ki n bi n d ng c a h c ăb n ph i gi ngănh ăh siê ătƿnhăbanăđ u, cònăliênăq anăđ năhaiăđi u ki n ph iăđ m b o, đóălƠăđ b năvƠăđ c ng

Đi u ki năđ b n c n vi t cho t ng ph n t c a k t c u dựa trên các bi u th c

n i lựcăvƠăđặtătr ngăhìnhăh c c a ti t di n

Đi u ki năđ c ngătrongătr ng h p t ng quát vi t cho chuy n v c a t t c các

nút, t călƠăvécăt ăch y n v nút c a h ph i nh h năvécăt ăch y n v cho phép

Quan h gi a n i lực và bi n d ng:

Xét m t h siê ătƿnhăb c n, ch u m t i tr ng quy v t pătr ngăđặt t i nút theo

nguyên lý c ng tác d ng n i lực S c a h do t i tr ng P và ph n lực X trong các liên

o o

X X

Trong đóăB Bo, X là các ma tr n n i lực trong h c ăb năt ngă ng v i P và X

N u g iăUălƠăvécăt ăbi n d ng, F là ma tr năđ m m ta có

Bi u th c c a chuy n v nút:

Ký hi u PlƠăvécăt ăch y n v t ngă ng v i v tríăvƠăph ngăc a t i tr ng

P,và XlƠăvécăt ăch y n v t ngă ng v i v tríăvƠăph ngăc a ph n lực X trong các

Trang 26

.

T ngătự tr ng thái gi t oăđặt các lực b ngăđ năv t iăcácăđi măđặt lực, và áp

d ng nguyên lý công kh ƿătaăcó:

Trang 27

El

Trongăđóă icos i, icos i, icos ,i icos i, icos i, icos i

Vì cos i sin i,cos i 0 oăđó

icos i, isin i, icos i, sini i

*Ràng bu c v đ c ng

Đi u ki n v đ c ngăq yăđ nh chuy n v t i m t s nútănƠoăđóăc a dàn không

đ căv t quá gi i h năchoăphép.D i d ng ma tr n,đi u ki n ràng bu c này có th

s tr ng h p ph c t p khó nh n bi tă oăđóăc n có bi n pháp x lý bi n âm

+D u c a chuy n v t i m tăđi mănƠoăđóăch aăxácăđ nh rõ

Trang 28

Khi d ăch aărõăc a xR là chuy n v nút R c a dàn

R R R

Trongăđó:eRbi u th giá tr chuy n v cho phép t i nút R

Đápă ngăđ c ng, ph i th aămưnăđi u ki n:

+D u c a ng su t t i m tăđi mănƠoăđóăch aăxácăđ nh rõ

G i ik* , in* là ng su t kéo cho phép và ng su t nén cho phép c a ph n t

Iătrongă Ơn.Đ đ m b oăđi u ki n biên ta có:

Trang 29

n i i

2.2.4 T ối ưu hóa kết cấu bằng phương pháp phân tích độ nhạy

Phơnătíchăđ nh yălƠăph ngăphápăđi u chỉnh k t c u sao cho vi c s d ng v t

li u là hi u qu nh t mà v n thõa mãn các yêu c u thi t k kỹ thu t VƠăph ngăphápă

này chúng ta c năđi u chỉnh k t c ăđ đ tăđ c m c tiêu tr ngăl ng cực ti u mà

không ph i ti n hành tính toán l i nhi u l n

Phơnătíchăđ nh y c a chuy n v

Chuy n v đ c liên h v iăvécăt ăch y n v nút theo h th c:

Trang 30

A A m l năl t là giá tr banăđ u,giá tr m iăđi u chỉnh k t c u dàn

1

m j

i

x

Trang 31

K t lu n: Trong bài toán k t c ,ăph ngăphápăph n t h u h n s đ c áp d ng giúp

chúng ta gi i quy tăđ c hai v năđ chính sau:

 Dựaătrênăph ngăth c ma tr năđ c ng ph n t k t h p v i m i quan h gi a

lực, chuy n v vƠăđ c ng c a h ,ăph ngăphápăs giúp gi i quy tăđ c bài toán

c ăh c nh mă ácăđ nhăđ c các ng x gi a nh ng thành ph n k t c u trong h

( ng su t, nôi lực, chuy n v , )

 K t h p gi aăcácăph ngăphápămaătr n lực, ma tr n chuy n v và vi c phân tích

đ nh yăđ gi i quy t bài toán t iă ăhóaăk t c u nh mătĕngăđi u ki n ch u t i

và gi m m căđ s d ng v t li u trong thi t k

Trang 32

CH NG 3

NG D NG PH N M M HYPERWORKS TRONG TÍNH TOÁN K T

3.1 T ng quan v ph n m m Hyperwork

HyperWorks là n n t ng mô ph ng có ki n trúc m toàn di n nh t cung c p các

công ngh hƠngăđ ăđ thi t k và t iă ăcácăs n phẩm m t cách sáng t o và có hi u

qu Hyperworks bao g m các công c mô hình hóa ph n t h u h n, phân tích và t i ăhóaăcácăc u trúc,ăl ăch t, h đaăv t th ,ăđi n t và v tríăĕng-ten, phát tri n các mô hìnhăc s , phân tích các h đaămôiătr ng.ăNg i dùng có toàn quy n truy c p vào

m t lo t các gi i pháp c aăAltairănh ăgi i pháp thi t k , các gi i pháp kỹ thu t, hi n

th , gi i pháp qu n lý d li u t Altairă vƠă cácă đ i tác.[theo [2], overview of finite

element analysis, trang 7]

Phiên b n HyperWorks 2017 cung c p nhi u ch cănĕngăm iătrongăcácălƿnhăvực

nh ăphátătri nămôăhình,ăđi n t , các c ătrúcăđaăv t li u, các h đaăv t th vƠăđaăngƠnh,ă

các gi i pháp t iă ăhóaăthi t k Phiên b n Hyperworks 2017 cung c p m t s s n

phẩm m iă nh :ă Soli Thinkingă Activate, SolidThinking, Compose và SolidThinking Emb ăchoălƿnhăvực phát tri nămôăhìnhăc ăs ,ăFl ,ăFEKOăvƠăWinpropătrongălƿnhăvực

đi n t ,ăM ltiscal ăD sign răvƠăsoli ThinkingăClick2E tr ătrongălƿnhăvực phát tri n

v t li u và s n xu t V ph ngăth c, nhìn chung quy trình thực hi n trong Hyperwork

c ăb n s xu t phát t mô hình v t lý và thực hi n các vòng lặpătínhătoánăsa ăkhiăđ c

x lý qua mô hình ph n t h u h n.ăQ yătrìnhătìnhătoánăđ c mô t t ngăq átănh ăs ă

đ iăđơy:

Hình 3.1 Quy trình tính toán trong Hyperwork

Trang 33

3.1.1 Các Modul c ủa Hyperwork

Trênă c ă s phân tích ph n t h u h n,ă Hyp rworkă đưă tíchă h p vô s modun giúpăng i dùng tùy bi n trong quá trình thi t k và có th k đ n m t s gi i pháp

ph bi nănh :

Hypermesh: ĐơyălƠămo năth c b ti n x lý mô hình ph n t h u h n hi u

su tăcao.ăMôiătr ngăt ngătácătrực quan giúp phân tích thi t k s n phẩm hi u

qu B giao di n liên k t trực ti p v i các ph n m mă CADă nh ă NX,ă Pro ,ă

Catia V4/V5, Solidworks, Tribon hoặcăcácăđ nh d ng d li u công nghi p nh ă

IGES, Parasolid, JT, STEP và các ph n m mă CAEă th ngă m i hi n có nh ă

Adams, Abaqus, LS-Dyna, Moldflow, Moldex3D, Nastran, StarCD (c a Siemens), Fluent (c a Ansys), CFD ++ Hypermesh cung c p b công c d

dàng s d ngăđ t o và chỉnh s a các mô hình CAE v i n n t ng phân tích nh t

q ánăđưăđ c ch ng minh phù h p cho t t c các doanh nghi p

Hình 3.2 Tổng quan về HyperMesh

Motionsolve: M t gi iă phápă phơnă tíchă đ ng lực h c m nh m cho vi c mô

ph ng h th ngăđaăchiăti t Mô ph ng các h th ng v t lý thực và dự báo chính ácăhƠnhăviăđ ng h c h th ng Trong ngành công nghi păôătô,ămo nănƠyăđ c

ng d ng khá ph bi n trong vi c mô ph ngăđ ng lực h c chuy năđ ng c a các

k t c u ph c t păđi năhìnhănh ăh th ng treo, h th ngăláiầ

Trang 34

Hình 3.3 Tổng quan về Motionsolve

Radioss: Radioss là m t gi i pháp phân tích ph n t h u h n cho phép gi i

quy t các bài toán tuy n tính hay phi tuy n Nó có th s d ngăđ phân tích k t

c u, ch t l ng, ch t l ngăt ngătác,ăc ăc u, d p kim lo i t m, các h th ngăc ă

khí T iăđaăhóaăđ b n, gi m ti ng n, gi măđ rung hi u qu Nh đó,ăvi c tính toánăđ ng h c va ch măcũngănh ăđ êm d u c a ô tô s đ c hi n thực hóa m t

cách toàn di n nh gi i pháp c a Radioss

Hình 3.4 Tổng quan về Radioss

Optistruct: OptiStruct m t gi i pháp phân tích k t c u mô hình hi nă đ iă đưă

đ c ki m ch ng dành cho các v năđ mô ph ng tuy n tính và phi tuy nă i tácăđ ng c a t i tr ngătƿnhăhoặc t i tr ngăđ ng.ăĐơyălƠăgi iăphápăđ c s d ng

r ng rãi nh t cho thi t k và t iă ăhóaăk t c u giúp gi măchiăphíătĕngănĕngăs t

ch t l ng s n phẩm T o raăđ c chi ti t t iă ănh t

Trang 35

Hình 3.5 Tổng quan về Optistruct

Hypergraph: Hypergraph có kh nĕngăphơnătíchăm nh m Là công c v đ

th,ăchoăphépăng i dùng theo dõi các giá tr đ u ra c a k t qu tính toán m t

cách trực quan và t ngăq át,ăgiúpăđ năgi n hóa trong vi c ki măsoátăvƠăđi u

chỉnh ch tăl ng tính toán m t cách t iă

Hình 3.6 Tổng quan về HyperGraph

HyperView: T o ra báo cáo k t qu phân tích m t cách trực quan, dựa trên k t

qu phân tích ph n t h u h n và mô ph ngăđaăv t th

Hình 3.7 Tổng quan về HyperView

Trang 36

3.1.2 Các ki ểu phần tử hữu hạn trong Hyperwork

a Ph n t m t chi u (1D element)

Các ph n t 1D thực hi n m t ch cănĕngăq anătr ng trong FEA vì chúng có th

đ c s d ngăđ k t n i các nút v iănha ,ăđínhăcácăm tăl i không gi ng nhau, phân

ph i t i và nói chung cung c p m t cách nhanh chóng và d Ơngăđ k t n i các ph n

t Có r t nhi u lo i các y u t 1D khác nhau, t các k t n iăđ năgi n c ng tuy tăđ i

t k t n i là kh nĕngăt o nhi u k t n i t i m t th iăđi m duy nh t.ăHƠngătrĕmăhoặc

th m chí hàng ngàn k t n iămƠăthôngăth ng ph iăđ c t o ra b ng tay m t trong

m t th iăđi m Chúng có th đ c s d ngăđ t o ra nhi u lo i k t n i các y u t

nh ăsa :

Trang 37

Hình 3.8 Các kiểu liên kết trong phần mềm hyperworks [2]

b Ph n t t m v (shell element): là các ph n t 2-Dăc ăb năđ i di n cho không

gian 3 chi ,ă oăđóăth t ng 2.5-D T m là ki u ph n t tuy t v i cho các c u

trúc 3 chi u m ng, ch ng h nănh ăv xe, kim lo i t m, nhựaăđúcăph năhoặc b t

kỳ ph n nào có th đ c mô t nh ăcóăđ dày nh so v iăkíchăth c toàn b c a

c a nó Chuy n v đ c tính t iăcácănút,ănh ngăcácăbi n d ng có th đ c tìm

th y các b mặtătrênăvƠă iăcũngănh ămặt gi a

Trang 38

Hình 3.9 Kiểu phần tử tấm, vỏ [2]

- Ph n t t m v b c 1 có 3 hoặc 4 nút, m i nút có 6 b c tự do

- Ph n t t m v b c 2 có 6 hoặc 8 nút, m i nút có 6 b c tự do

c Ph n t 3 chi u (Solid element)

Các thành ph n r năth ngăđ c s d ng cho c u trúc 3-Dănh ăchiătiêtăĐúc,ărèn,ăc u

trúc kh i ô vuông Các ph n t r n có l i ích là lo i b nhi u gi đ nhăđ c tìm th y

trong các ph n t khácănh ngănóiăch ngăkhóămô hìnhăhóaăh n

Hình 3.10 Kiểu phần 3d khối rắn [2]

Trang 39

- Ph n t 3D b c 1 có 4, 5, 6 hoặc 8 nút, m i nút có 3 b c tự do

- Ph n t 3D b c 2 có 8, 12, 15 hoặc 20 nút, m i nút có 6 b c tự do

3.2 C u trúc t ng th c a m t bài toán b n trong ph n m m Hyperwork

Hình 3.11 Cấu trúc tổng thể bài toán bền trong phần mềm Hyperwork [2]

C uătrúcăc ăb năc aăbƠiătoánăb nătrongăph năm măhyperworksăg mă4ăph n:

- Ph năimportă ăli ăca ăt ăcácăph năm măthi tăk

- Ph nă ălỦămôăhình:ă ơyă ựngămôăhìnhăl iăt ămôăhìnhăca ,ăcƠiăđặtăth cătínhăv tă

li ,ăkhaiăbáoăcontact,ăki ăliênăk t:ăb ălong,ăm iăhƠnầ,ăcƠiăđặtăđi ăki năbiên,ăđặtălựcătácă ngăvƠăkhaiăbáoăki ălin răstatic

- Gi iăbƠiătoán:ăb ăgi iăoptistr ctăs ăgi iăph ngătrìnhămaătr năđ ăc ngăđ ă ácăđ nhă

ch y năv ăt iăcácănútăt ăđóătínhăraăbi nă ng,ă ngăs tăc aăcácăph năt

- Ph nă măk tăq ătínhătoán:ăgiúpăng iă ùngăđ căcácăk tăq ăđ ăphơnătíchăk tăq ă

bƠiătoánăb nănh :ă ngăs t,ăch y năv ăv iăcácăbƠiătoánătƿnh;ăt năs ăriêng

Ngày đăng: 21/04/2021, 18:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w