Trang thiết bị dạy học: Máy tính – Project, bảng phấn, màu, thước, giấy vẽ.. Yều cầu giáo viên giảng dạy: Trình độ đại học chuyên nghành tin học..[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
(Hệ đào tạo chính quy)
1 Tên môn học: Mỹ thuật ứng dụng
2 Mã số môn học:
3 Số tiết: 60
4 Thời gian học: học kỳ 1
5 Mục tiêu môn học:
- Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về:
- Nguyên lý xây dựng bố cục
- Nghệ thuật trình bày chữ
- Cân bằng thị giác
- Nguyên lý tạo điểm nhấn
- Nguyên lý phối màu
6 Điệu kiên tiên quyết: Sự dụng thành thạo Corel, Paint, hoặc các phần mềm vẽ khác
7 Nội dung chương trình:
- Chương 1: Các khái niệm thị giác
- Chương 2: Đường nét – Bố cục – Màu sắc
- Chương 3: Nghệ thuật chữ - Typography
- Chương 4: Mỹ thuật ứng dụng
- Chương 5: Thiết kế ứng dụng
8 Kế hoạch lên lớp:
9 Phương pháp dạy học:
- Thuyết trình powerpoint
- Thảo luận
- Bài tập
10 Hình thức đánh giá(kết thúc môn): kiểm tra
11 Đề cương chi tiết môn học:
1 Nguyên lý định luật thị giác
1.1 Định luật khoảng cách(đinh luật sự gần)
1.2 Định luật đồng đẳng (đồng đều, giống nhau)
1.3 Định luật trước sau (hẹp và rộng)
1.4 Định luật của sự khép kín
1.5 Định luật của sự liên tục
1.6 Định luật liên tưởng (kinh nghiệm)
1.7 Định luật của sự nhấn
1.8 Định luật của sự chuyển đổi (âm dương)
1.9 Định luật của sự cân xứng song song
1.10 Định luật tương phản đối lập
2 Tính chất tương quan giữa các cặp trong không gian
Trang 22.1 Lực phân bố trên các hình cơ bản
2.2 Trục nhận thức
2.3 Các loại không gian và tính chất tương quan
2.3.1 Không gian
2.3.2 Sự gối chồng (Interposition)
2.3.3 Sáng tối, độ chuyển chất liệu (Texture Gradient)
2.3.4 Tương quan chiều cao (Relative Height)
2.3.5 Tương quan kích thước (Relative Size)
1 Đường nét
1.1 Quy tắc đường nét
1.1.1 Các đường nét cơ bản
1.1.2 Các hình thức cơ bản của đường nét
1.1.3 Các dạng hình cơ bản
1.2 Quy tắc bố cục
1.2.1 Khái quát
1.2.2 Các quy tắc cơ bản
1.2.3 Các dạng bố cục cơ bản
1.2.4 Các yếu tố cơ bản phải tránh khi bố cục
1.2.5 Bài học thực tế
1.3 Quy tắc màu sắc
1.3.1 Giới thiệu
1.3.2 Màu sắc và ý nghĩa
1.3.3 Tính chất của màu
1.3.4 Phân loại màu
1.3.5 Định luật và phương pháp phối màu
1.4 Trang trí căn bản
1.4.1 Khái niệm
1.4.2 Hình tượng trong trang trí
1.4.3 Tạo hình trong trang trí
1.4.4 Phương pháp bố cục trang trí cơ bản
1.5 Quy tắc chọn màu chủ đạo
1.5.1 Chọn màu theo logo, nhãn hiệu, thương hiệu
1.5.2 Chọn màu theo màu ảnh chủ đạo
1.5.3 Căn cứ theo đặc điểm nghành nghề
1.5.4 Căn cứ theo tính chất màu sắc
1.6 Hình ảnh trong thiết kế
1.6.1 Vai trò
1.6.2 Chức năng của ảnh
1.6.2.1 Thu hút sự chú ý
1.6.2.2 Sự lựa chọn của khán giả
1.6.2.3 Truyền cảm hứng
1.6.2.4 Tạo cảm giác
1.6.2.5 Biểu tuợng
1.6.3 Các loại ảnh
1.6.3.1 Ảnh Bitmap
Trang 31.6.3.2 Ảnh Vector
1.6.4 Nguồn khai thác và tạo ảnh
1.6.4.1 Ảnh thư viện, Clip Art
1.6.4.2 Ảnh tĩnh
1.6.4.3 Ảnh Video, VCD, DVD
1.6.4.4 Ảnh quét
1.6.4.5 Đĩa hình
1.6.4.6 Chương trình chụp màn hình
1.6.5 Các yếu tố quyết đinh sự lựa chọn ảnh
1.6.5.1 Hành động, cách tạo dáng
1.6.5.2 Nền và bối cảnh
1.6.5.3 Các yếu tố thêm vào
1.6.5.4 Tự nhiên và chân thật
1.6.5.5 Sự yên tâm và tin tưởng
1.6.5.6 Sản phẩm
1.6.5.7 Đơn giản
1.6.5.8 Hình dạng
1.6.5.9 Kích thước
1.6.5.10 Độ nặng, chắc
1.6.5.11 Vị trí
1.6.5.12 Rõ, mờ, sắc độ
1.6.5.13 Màu sắc trong ảnh
1.6.5.14 Ảnh mở rộng
1 Typography là gì?
2 Quy tắc sử dụng chữ
3 Cấu trúc và tỉ lệ chữ
4 Những nhóm chữ chính
4.1 Nhóm kiển có chân (Sarif)
4.2 Nhóm kiểu không chân ( Sans – serif)
4.3 Nhóm kiểu khổ đơn (Monospace)
4.4 Nhóm kiểu viết tay (Cursive)
4.5 Nhóm kiểu biến tấu (Fantasy)
5 Cấu trúc văn bản
5.1 Tiêu đề chính (Headline)
5.2 Tiêu đề phụ (Subline)
5.3 Nội dung văn bản
5.4 Chú thích, phụ đề
5.5 Trích dẫn, ngắt câu
6 Định dạng cho văn bản
6.1 Kích thước
6.2 Độ đậm nét
6.3 Các kiểu so hàng
6.4 Viết hoa (Case)
6.5 Khoảng cách giữa các hàng (Leading)
6.6 Khoảng cách giữa các từ (Spacing)
Trang 46.7 Chiều rộng cột văn bản (Column)
6.8 Cách đầu dòng (Indents)
6.9 Chọn Font
1 Mỹ thuật ứng dụng là gì?
2 Các nghành trong mỹ thuật ứng dụng
2.1 Đồ họa – in ấn quảng cáo
2.2 Đồ họa multimedia
2.3 Thiết kế nội thất kiến trúc
2.4 Thiết kế thời trang – nữ trang
2.5 Thiết kế sân khấu điện ảnh
2.6 Tạo dáng công nghiệp
3 Phẩm chất của người thiết kế
3.1 Yêu cầu về tố chất
3.2 Yêu cầu về chuyên môn
1 Thiết kế logo
1.1 Khái niệm
1.2 Tính chất logo
1.2.1 Tính đại diện
1.2.2 Đơn giản, khái quát
1.2.3 Độc đáo, dễ nhớ
1.2.4 Tính phổ biến
1.3 Phân loại
1.3.1 Logo chữ và số (Letter and Number Style)
1.3.2 Logo hình
1.3.3 Logo hình và chữ
1.4 Phương pháp sáng tác
1.4.1 Ý nghĩa của tên gọi
1.4.2 Đặc trưng nghành nghề
1.4.3 Tìm kiếm từ khóa liên quan
1.4.4 Liên tưởng hình ảnh liên quan
1.4.5 Chuyển đổi, đơn giản hình ảnh
1.5 Quy trình sáng tác và hoàn tất thiết kế
2 Bộ giấy văn phòng
2.1 Giới thiệu
2.2 Tính chất
2.3 Thành phần và quy cách
3 Thiết kế Poster và quảng cáo
3.1 Khái niệm
3.2 Phân loại quảng cáo
4 Thiết kế tờ gấp (Brochure) và danh mục (Catalogue)
4.1 Khái niệm
4.2 Chức năng
4.3 Cấu trúc
Trang 55 Thiết kế bao bì sản phẩm
6 Thiết kế bìa sách và các ấn phẩm tương tự
12 Trang thiết bị dạy học: Máy tính – Project, bảng phấn, màu, thước, giấy vẽ
13 Yều cầu giáo viên giảng dạy: Trình độ đại học chuyên nghành tin học
14 Tài liệu tham khảo:
- Mỹ thuật ứng dụng (Giáo trình lưu hành nội bộ)
- Mỹ thuật ứn dụng (NXB: Văn hóa thông tin, Tác giả: Nguyên văn Thông)