1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý lớp 10 cơ bản năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

18 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 473,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Một vật có khối lượng 3kg được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m so với mặt đất?. Bỏ qua sức cản của không khíA[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 704

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Chọn phương án sai:

A Động lượng của mỗi vật trong hệ cô lập (hệ kín) luôn không thay đổi

B Động lượng là một đại lượng vectơ

C Động lượng của một vật có giá trị bằng tích của khối lượng và vận tốc chuyển động của vật

D Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

Câu 2: Khẩu súng có khối lượng M chứa một viên đạn có khối lượng m đặt trên mặt phẳng ngang Viên

đạn được bắn ra với vận tốc Vso với mặt đất Hỏi khẩu súng giật lùi với vận tốc v được xác định bằng biểu thức nào sau đây? Xem nội lực rất lớn so với ngoại lực

M

m

v 

M

m

v 

m

M

v 

m

M

v 

Câu 3: Một quả đạn khối lượng m = 4kg đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 100 m/s thì nổ

thành hai mảnh Mảnh thứ nhất khối lượng 1,5 kg bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1= 200 m/s Hỏi mảnh thứ hai bay với vận tốc bao nhiêu? Xem động lượng của hệ bảo toàn

Câu 4: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 12 tấn đang bay với vận tốc 200m/s đối với Trái Đất thì phụt

tức thời ra phía sau một lượng khí có khối lượng 2 tấn với vận tốc 400m/s đối với tên lửa (trước khi phụt khí) Nội lực rất lớn so với ngoại lực Vận tốc của tên lửa đối với Trái Đất sau khi phụt khí là:

Câu 5: Công suất được xác định bằng:

A Tích của công và thời gian thực hiện công

B Công sinh ra trong một đơn vị thời gian

C Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

D Giá trị công thực hiện được trong suốt thời gian vật chuyển động

Câu 6: Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 4 tấn lên nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia tốc

0,8m/s2 Lấy g = 9,8m/s2 Bỏ qua mọi lực cản môi trường Tính công mà cần cẩu thực hiện được khi vật đi được 5m:

Câu 7: Khi tăngkhối lượng của vật 8 lầnvà giảm vận tốc của vật 2 lần thì:

A Động năng của vật không đổi B Động năng của vật tăng 4 lần

C Động năng của vật tăng gấp đôi D Động năng của vật giảm 4 lần

Câu 8: Một vật có khối lượng m = 400g đang chuyển động với vận tốc v Động năng của vật có giá trị 20J.

Khi đó vận tốc v của vật bằng bao nhiêu?

Câu 9: Một vật có khối lượng m = 1,5kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

Dưới tác dụng của lực 7,5 N vật chuyển động và đi được 10 m Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy

A v = 25m/s B v = 10 m/s C v = 15m/s D v = 50m/s

Câu 10: Một vật có khối lượng 0,5kg được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất Bỏ qua mọi lực cản Tính

công do trọng lực thực hiện khi vật đạt độ cao 2m so với mặt đất Lấy g=9,8m/s2

Câu 11: Một lò xo có độ cứng k đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát, một đầu gắn cố định, đầu còn lại

gắn với vật có khối lượng m Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật theo phương ngang một đoạn 

Trang 2

Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức

A

2 1

2

t

Wk

B W t  k 2 C

1 2

t

Wkx

D

2 2 1 2

t

Wk 

Câu 12: Một lò xo có độ cứng k = 50N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát, một đầu gắn cố định,

đầu còn lại gắn với vật có khối lượng m Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật theo phương ngang một đoạn 10 cm Tính công của lực đàn hồi thực hiện được khi lò xo có độ biến dạng giảm từ 10 cm xuống còn

6 cm:

Câu 13: Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất Bỏ qua mọi lực cản Chọn câu đúng:

A Động năng, thế năng của vật tăng B Động năng, thế năng của vật giảm

C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng, thế năng không đổi

Câu 14: Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi:

A Vật chuyển động trong trọng trường, chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực

C Vật chuyển động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng

D Vật chuyển động thẳng

Câu 15: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 1,2m ném xuống một vật với tốc độ đầu 3m/s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5kg Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 10m/s2 Ngay khi ném, cơ năng của vật bằng:

Câu 16: Một vật có khối lượng 3kg được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m so với mặt đất Bỏ qua

sức cản của không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn mặt đất làm mốc thế năng Vận tốc của vật ngay vừa khi chạm đất là

Câu 17: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 36m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Chọn mặt đất làm mốc thế năng Ở độ cao nào thì động năng của vật bằng 5 lần thế năng của vật đó?

Câu 18: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh ?

A Có nhiệt độ nóng chảy không xác định B Có dạng hình học xác định

C Có cấu trúc tinh thể D Có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 19: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

A Có tính đẳng hướng B Có dạng hình học xác định

C Có tính dị hướng D Có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 20: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình B Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

Câu 21: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về sự nở dài vì nhiệt:

A Sự nở dài vì nhiệt là sự giảm độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

B Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ nghịch với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu của vật đó

C Sự nở dài vì nhiệt là sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

D Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của vật đó

Câu 22: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A Độ nở khối của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và thể tích ban đầu V0 của vật đó

B Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do bị nung nóng

C Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do được làm lạnh

D Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối

Mã đề thi 704 - Trang số : 2

Trang 3

Câu 23: Một vật rắn bằng kim loại đồng có thể tích là 205cm3 ở 250C Biết hệ số nở dài của đồng là  = 17.10-6K-1 Độ nở khối V của vật này khi nó bị nung nóng tới 5250C là:

A V 5,2275cm3. B V 522,75cm3. C V 2,275cm3. D V 6,2275cm3.

Câu 24: Người ta dùng một nhiệt lượng Q = 1675.103 J để nung nóng một tấm sắt có thể tích 6 dm3 Biết

hệ số nở dài của sắt là  12.106K1, khối lượng riêng của sắt là 7,8.103kg/m3, nhiệt dung riêng của sắt là c460J/kg.K Thể tích tấm sắt tăng lên thêm là

A 1,65.10-5 m3 B 1,59.10-5 m3 C 1,56.10-5 m3 D 1,68.10-5 m3

Câu 25: Đặc tính nào sau đây không đúng về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Có chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng

B Có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng

C Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ dài của đoạn đường giới hạn bề mặt chất lỏng

D Có phương vuông góc với đường giới hạn bề mặt chất lỏng và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng

Câu 26: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A Các ống trong đó xảy ra hiện tượng mao dẫn gọi là các ống mao dẫn

B Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lõm khi thành bình bị dính ướt

C Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lồi khi thành bình không bị dính ướt

D Giá trị của hệ số căng bề mặt không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của chất lỏng

Câu 27: Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 5 cm và đường kính trong là 4,5 cm Biết hệ số căng bề

mặt của glyxêrin ở nhiệt độ 200 là  = 65,2.10-3N/m Lực căng bề mặt của glyxêrin ở nhiệt độ này là:

A f = 2,315.10-3 N B f = 1,9.10-3 N C f = 0,0195 N D f =0,145 N

Câu 28: Một vòng nhôm có trọng lượng P = 65mN được đặt sao cho đáy của nó tiếp xúc với mặt nước

đựng trong một cốc thủy tinh Vòng nhôm có đường kính trong bằng 50 mm và đường kính ngoài bằng 55

mm Cho biết hệ số căng bề mặt của nước ở 200C là 73.10-3N/m Lực kéo vòng nhôm để bứt nó lên khỏi mặt thoáng của chất lỏng là:

Câu 29: Một vòng nhôm có đường kính trong 40mm, đường kính ngoài 42 mm và có trọng lượng P =

30.10-3N được treo vào một lực kế lò xo sao cho vòng nhôm nằm ngang và đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Biết lực kéo để bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng F = 49.10-3N Hệ số căng bề mặt của nước trong trường hợp này là:

A  0,070(N/m) B  0,0737(N/m) C  0,316(N/m) D  0,081(N/m)

Câu 30: Phải làm cách nào để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn:

A Tăng nhiệt độ của nước lên

B Hạ thấp nhiệt độ của nước xuống

C Dùng ống mao dẫn có đường kính trong nhỏ hơn

D Dùng ống mao dẫn có đường kính trong lớn hơn

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 827

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một vật có khối lượng 3kg được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m so với mặt đất Bỏ qua

sức cản của không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn mặt đất làm mốc thế năng Vận tốc của vật ngay vừa khi chạm đất là

Câu 2: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

A Có dạng hình học xác định B Có tính đẳng hướng

C Có tính dị hướng D Có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 3: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

B Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

Câu 4: Công suất được xác định bằng:

A Tích của công và thời gian thực hiện công

B Công sinh ra trong một đơn vị thời gian

C Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

D Giá trị công thực hiện được trong suốt thời gian vật chuyển động

Câu 5: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về sự nở dài vì nhiệt:

A Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của vật đó

B Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ nghịch với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu của vật đó

C Sự nở dài vì nhiệt là sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

D Sự nở dài vì nhiệt là sự giảm độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

Câu 6: Đặc tính nào sau đây không đúng về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Có chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng

B Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ dài của đoạn đường giới hạn bề mặt chất lỏng

C Có phương vuông góc với đường giới hạn bề mặt chất lỏng và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng

D Có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng

Câu 7: Một lò xo có độ cứng k = 50N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát, một đầu gắn cố định, đầu

còn lại gắn với vật có khối lượng m Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật theo phương ngang một đoạn

10 cm Tính công của lực đàn hồi thực hiện được khi lò xo có độ biến dạng giảm từ 10 cm xuống còn 6 cm:

Câu 8: Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 5 cm và đường kính trong là 4,5 cm Biết hệ số căng bề

mặt của glyxêrin ở nhiệt độ 200 là  = 65,2.10-3N/m Lực căng bề mặt của glyxêrin ở nhiệt độ này là:

A f = 0,0195 N B f = 2,315.10-3 N C f = 1,9.10-3 N D f =0,145 N

Câu 9: Người ta dùng một nhiệt lượng Q = 1675.103 J để nung nóng một tấm sắt có thể tích 6 dm3 Biết

hệ số nở dài của sắt là  12.106K1, khối lượng riêng của sắt là 7,8.103kg/m3, nhiệt dung riêng của sắt là c460J/kg.K Thể tích tấm sắt tăng lên thêm là

A 1,59.10-5 m3 B 1,68.10-5 m3 C 1,56.10-5 m3 D 1,65.10-5 m3

Câu 10: Một vật có khối lượng m = 1,5kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

Dưới tác dụng của lực 7,5 N vật chuyển động và đi được 10 m Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy

A v = 15m/s B v = 50m/s C v = 10 m/s D v = 25m/s

Mã đề thi 827 - Trang số : 1

Trang 5

Câu 11: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lõm khi thành bình bị dính ướt

B Giá trị của hệ số căng bề mặt không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của chất lỏng

C Các ống trong đó xảy ra hiện tượng mao dẫn gọi là các ống mao dẫn

D Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lồi khi thành bình không bị dính ướt

Câu 12: Khi tăngkhối lượng của vật 8 lầnvà giảm vận tốc của vật 2 lần thì:

A Động năng của vật tăng 4 lần B Động năng của vật không đổi

C Động năng của vật giảm 4 lần D Động năng của vật tăng gấp đôi

Câu 13: Khẩu súng có khối lượng M chứa một viên đạn có khối lượng m đặt trên mặt phẳng ngang Viên

đạn được bắn ra với vận tốc Vso với mặt đất Hỏi khẩu súng giật lùi với vận tốc v được xác định bằng biểu thức nào sau đây? Xem nội lực rất lớn so với ngoại lực

M

m

v 

m

M

v 

M

m

v 

m

M

v 

Câu 14: Phải làm cách nào để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn:

A Hạ thấp nhiệt độ của nước xuống

B Dùng ống mao dẫn có đường kính trong nhỏ hơn

C Dùng ống mao dẫn có đường kính trong lớn hơn

D Tăng nhiệt độ của nước lên

Câu 15: Một vật có khối lượng 0,5kg được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất Bỏ qua mọi lực cản Tính

công do trọng lực thực hiện khi vật đạt độ cao 2m so với mặt đất Lấy g=9,8m/s2

Câu 16: Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi:

A Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực

B Vật chuyển động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng

C Vật chuyển động thẳng

D Vật chuyển động trong trọng trường, chỉ dưới tác dụng của trọng lực

Câu 17: Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 4 tấn lên nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia

tốc 0,8m/s2 Lấy g = 9,8m/s2 Bỏ qua mọi lực cản môi trường Tính công mà cần cẩu thực hiện được khi vật đi được 5m:

Câu 18: Một vật rắn bằng kim loại đồng có thể tích là 205cm3 ở 250C Biết hệ số nở dài của đồng là  = 17.10-6K-1 Độ nở khối V của vật này khi nó bị nung nóng tới 5250C là:

A V 522,75cm3. B V 6,2275cm3. C V 5,2275cm3. D V 2,275cm3.

Câu 19: Chọn phương án sai:

A Động lượng là một đại lượng vectơ

B Động lượng của mỗi vật trong hệ cô lập (hệ kín) luôn không thay đổi

C Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

D Động lượng của một vật có giá trị bằng tích của khối lượng và vận tốc chuyển động của vật

Câu 20: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối

B Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do được làm lạnh

C Độ nở khối của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và thể tích ban đầu V0 của vật đó

D Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do bị nung nóng

Câu 21: Một vòng nhôm có trọng lượng P = 65mN được đặt sao cho đáy của nó tiếp xúc với mặt nước

đựng trong một cốc thủy tinh Vòng nhôm có đường kính trong bằng 50 mm và đường kính ngoài bằng 55

mm Cho biết hệ số căng bề mặt của nước ở 200C là 73.10-3N/m Lực kéo vòng nhôm để bứt nó lên khỏi

Trang 6

mặt thoáng của chất lỏng là:

Câu 22: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 12 tấn đang bay với vận tốc 200m/s đối với Trái Đất thì phụt

tức thời ra phía sau một lượng khí có khối lượng 2 tấn với vận tốc 400m/s đối với tên lửa (trước khi phụt khí) Nội lực rất lớn so với ngoại lực Vận tốc của tên lửa đối với Trái Đất sau khi phụt khí là:

Câu 23: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh ?

A Có dạng hình học xác định B Có cấu trúc tinh thể

C Có nhiệt độ nóng chảy không xác định D Có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 24: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 1,2m ném xuống một vật với tốc độ đầu 3m/s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5kg Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 10m/s2 Ngay khi ném, cơ năng của vật bằng:

Câu 25: Một vật có khối lượng m = 400g đang chuyển động với vận tốc v Động năng của vật có giá trị

20J Khi đó vận tốc v của vật bằng bao nhiêu?

Câu 26: Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất Bỏ qua mọi lực cản Chọn câu đúng:

A Động năng, thế năng không đổi B Động năng, thế năng của vật tăng

C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng, thế năng của vật giảm

Câu 27: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 36m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Chọn mặt đất làm mốc thế năng Ở độ cao nào thì động năng của vật bằng 5 lần thế năng của vật đó?

Câu 28: Một quả đạn khối lượng m = 4kg đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 100 m/s thì nổ

thành hai mảnh Mảnh thứ nhất khối lượng 1,5 kg bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1= 200 m/s Hỏi mảnh thứ hai bay với vận tốc bao nhiêu? Xem động lượng của hệ bảo toàn

Câu 29: Một lò xo có độ cứng k đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát, một đầu gắn cố định, đầu còn lại

gắn với vật có khối lượng m Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật theo phương ngang một đoạn  Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức

A W t  k 2 B

2 2 1 2

t

Wk 

C

1 2

t

Wkx

D

2 1 2

t

Wk

Câu 30: Một vòng nhôm có đường kính trong 40mm, đường kính ngoài 42 mm và có trọng lượng P =

30.10-3N được treo vào một lực kế lò xo sao cho vòng nhôm nằm ngang và đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Biết lực kéo để bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng F = 49.10-3N Hệ số căng bề mặt của nước trong trường hợp này là:

A  0,0737(N/m) B  0,316(N/m) C  0,081(N/m) D  0,070(N/m)

Hết

-Mã đề thi 827 - Trang số : 3

Trang 7

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 950

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phải làm cách nào để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn:

A Dùng ống mao dẫn có đường kính trong lớn hơn

B Tăng nhiệt độ của nước lên

C Dùng ống mao dẫn có đường kính trong nhỏ hơn

D Hạ thấp nhiệt độ của nước xuống

Câu 2: Người ta dùng một nhiệt lượng Q = 1675.103 J để nung nóng một tấm sắt có thể tích 6 dm3 Biết

hệ số nở dài của sắt là  12.106K1, khối lượng riêng của sắt là 7,8.103kg/m3, nhiệt dung riêng của sắt là c460J/kg.K Thể tích tấm sắt tăng lên thêm là

A 1,56.10-5 m3 B 1,65.10-5 m3 C 1,68.10-5 m3 D 1,59.10-5 m3

Câu 3: Công suất được xác định bằng:

A Giá trị công thực hiện được trong suốt thời gian vật chuyển động

B Tích của công và thời gian thực hiện công

C Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

D Công sinh ra trong một đơn vị thời gian

Câu 4: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 1,2m ném xuống một vật với tốc độ đầu 3m/s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5kg Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 10m/s2 Ngay khi ném, cơ năng của vật bằng:

Câu 5: Khi tăngkhối lượng của vật 8 lầnvà giảm vận tốc của vật 2 lần thì:

A Động năng của vật không đổi B Động năng của vật tăng gấp đôi

C Động năng của vật giảm 4 lần D Động năng của vật tăng 4 lần

Câu 6: Một vật rắn bằng kim loại đồng có thể tích là 205cm3 ở 250C Biết hệ số nở dài của đồng là  = 17.10-6K-1 Độ nở khối V của vật này khi nó bị nung nóng tới 5250C là:

A V 2,275cm3. B V 5,2275cm3. C V 522,75cm3. D V 6,2275cm3.

Câu 7: Một vật có khối lượng 0,5kg được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất Bỏ qua mọi lực cản Tính

công do trọng lực thực hiện khi vật đạt độ cao 2m so với mặt đất Lấy g=9,8m/s2

Câu 8: Chọn phương án sai:

A Động lượng của một vật có giá trị bằng tích của khối lượng và vận tốc chuyển động của vật

B Động lượng là một đại lượng vectơ

C Động lượng của mỗi vật trong hệ cô lập (hệ kín) luôn không thay đổi

D Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

Câu 9: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 12 tấn đang bay với vận tốc 200m/s đối với Trái Đất thì phụt

tức thời ra phía sau một lượng khí có khối lượng 2 tấn với vận tốc 400m/s đối với tên lửa (trước khi phụt khí) Nội lực rất lớn so với ngoại lực Vận tốc của tên lửa đối với Trái Đất sau khi phụt khí là:

Câu 10: Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 4 tấn lên nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia

tốc 0,8m/s2 Lấy g = 9,8m/s2 Bỏ qua mọi lực cản môi trường Tính công mà cần cẩu thực hiện được khi vật đi được 5m:

Trang 8

Câu 11: Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 5 cm và đường kính trong là 4,5 cm Biết hệ số căng bề

mặt của glyxêrin ở nhiệt độ 200 là  = 65,2.10-3N/m Lực căng bề mặt của glyxêrin ở nhiệt độ này là:

A f =0,145 N B f = 0,0195 N C f = 2,315.10-3 N D f = 1,9.10-3 N

Câu 12: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lõm khi thành bình bị dính ướt

B Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lồi khi thành bình không bị dính ướt

C Các ống trong đó xảy ra hiện tượng mao dẫn gọi là các ống mao dẫn

D Giá trị của hệ số căng bề mặt không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của chất lỏng

Câu 13: Một vật có khối lượng m = 1,5kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

Dưới tác dụng của lực 7,5 N vật chuyển động và đi được 10 m Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy

A v = 50m/s B v = 25m/s C v = 15m/s D v = 10 m/s

Câu 14: Một vòng nhôm có đường kính trong 40mm, đường kính ngoài 42 mm và có trọng lượng P =

30.10-3N được treo vào một lực kế lò xo sao cho vòng nhôm nằm ngang và đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Biết lực kéo để bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng F = 49.10-3N Hệ số căng bề mặt của nước trong trường hợp này là:

A  0,0737(N/m) B  0,070(N/m) C  0,316(N/m) D  0,081(N/m)

Câu 15: Một lò xo có độ cứng k = 50N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát, một đầu gắn cố định,

đầu còn lại gắn với vật có khối lượng m Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật theo phương ngang một đoạn 10 cm Tính công của lực đàn hồi thực hiện được khi lò xo có độ biến dạng giảm từ 10 cm xuống còn

6 cm:

Câu 16: Khẩu súng có khối lượng M chứa một viên đạn có khối lượng m đặt trên mặt phẳng ngang Viên

đạn được bắn ra với vận tốc Vso với mặt đất Hỏi khẩu súng giật lùi với vận tốc v được xác định bằng biểu thức nào sau đây? Xem nội lực rất lớn so với ngoại lực

M

m

v 

M

m

v 

m

M

v 

m

M

v 

Câu 17: Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất Bỏ qua mọi lực cản Chọn câu đúng:

A Động năng tăng, thế năng giảm B Động năng, thế năng của vật tăng

C Động năng, thế năng không đổi D Động năng, thế năng của vật giảm

Câu 18: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

B Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

Câu 19: Một vật có khối lượng m = 400g đang chuyển động với vận tốc v Động năng của vật có giá trị

20J Khi đó vận tốc v của vật bằng bao nhiêu?

Câu 20: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 36m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Chọn mặt đất làm mốc thế năng Ở độ cao nào thì động năng của vật bằng 5 lần thế năng của vật đó?

Câu 21: Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi:

A Vật chuyển động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng

B Vật chuyển động trong trọng trường, chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C Vật chuyển động thẳng

D Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực

Câu 22: Một vòng nhôm có trọng lượng P = 65mN được đặt sao cho đáy của nó tiếp xúc với mặt nước

Mã đề thi 950 - Trang số : 2

Trang 9

đựng trong một cốc thủy tinh Vòng nhôm có đường kính trong bằng 50 mm và đường kính ngoài bằng 55

mm Cho biết hệ số căng bề mặt của nước ở 200C là 73.10-3N/m Lực kéo vòng nhôm để bứt nó lên khỏi mặt thoáng của chất lỏng là:

Câu 23: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh ?

A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có cấu trúc tinh thể

C Có nhiệt độ nóng chảy không xác định D Có dạng hình học xác định

Câu 24: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về sự nở dài vì nhiệt:

A Sự nở dài vì nhiệt là sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

B Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ nghịch với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu của vật đó

C Sự nở dài vì nhiệt là sự giảm độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

D Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của vật đó

Câu 25: Một vật có khối lượng 3kg được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m so với mặt đất Bỏ qua

sức cản của không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn mặt đất làm mốc thế năng Vận tốc của vật ngay vừa khi chạm đất là

Câu 26: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do bị nung nóng

B Độ nở khối của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và thể tích ban đầu V0 của vật đó

C Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do được làm lạnh

D Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối

Câu 27: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

A Có tính dị hướng B Có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Có tính đẳng hướng D Có dạng hình học xác định

Câu 28: Một quả đạn khối lượng m = 4kg đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 100 m/s thì nổ

thành hai mảnh Mảnh thứ nhất khối lượng 1,5 kg bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1= 200 m/s Hỏi mảnh thứ hai bay với vận tốc bao nhiêu? Xem động lượng của hệ bảo toàn

Câu 29: Một lò xo có độ cứng k đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát, một đầu gắn cố định, đầu còn lại

gắn với vật có khối lượng m Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật theo phương ngang một đoạn  Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức

A

1

2

t

Wkx

B

2 1 2

t

Wk

C W t  k 2 D

2 2 1 2

t

Wk 

Câu 30: Đặc tính nào sau đây không đúng về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Có chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng

B Có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng

C Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ dài của đoạn đường giới hạn bề mặt chất lỏng

D Có phương vuông góc với đường giới hạn bề mặt chất lỏng và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 073

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Khẩu súng có khối lượng M chứa một viên đạn có khối lượng m đặt trên mặt phẳng ngang Viên

đạn được bắn ra với vận tốc Vso với mặt đất Hỏi khẩu súng giật lùi với vận tốc v được xác định bằng biểu thức nào sau đây? Xem nội lực rất lớn so với ngoại lực

m

M

v 

m

M

v 

M

m

v 

M

m

v 

Câu 2: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về sự nở dài vì nhiệt:

A Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ nghịch với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu của vật đó

B Sự nở dài vì nhiệt là sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

C Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của vật đó

D Sự nở dài vì nhiệt là sự giảm độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng

Câu 3: Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi:

A Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực

B Vật chuyển động trong trọng trường, chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C Vật chuyển động thẳng

D Vật chuyển động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng

Câu 4: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 1,2m ném xuống một vật với tốc độ đầu 3m/s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5kg Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 10m/s2 Ngay khi ném, cơ năng của vật bằng:

Câu 5: Một vòng nhôm có trọng lượng P = 65mN được đặt sao cho đáy của nó tiếp xúc với mặt nước

đựng trong một cốc thủy tinh Vòng nhôm có đường kính trong bằng 50 mm và đường kính ngoài bằng 55

mm Cho biết hệ số căng bề mặt của nước ở 200C là 73.10-3N/m Lực kéo vòng nhôm để bứt nó lên khỏi mặt thoáng của chất lỏng là:

Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

A Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do được làm lạnh

B Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối

C Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do bị nung nóng

D Độ nở khối của vật rắn tỉ lệ với độ tăng độ nhiệt độ và thể tích ban đầu V0 của vật đó

Câu 7: Khi tăngkhối lượng của vật 8 lầnvà giảm vận tốc của vật 2 lần thì:

A Động năng của vật tăng 4 lần B Động năng của vật tăng gấp đôi

C Động năng của vật giảm 4 lần D Động năng của vật không đổi

Câu 8: Người ta dùng một nhiệt lượng Q = 1675.103 J để nung nóng một tấm sắt có thể tích 6 dm3 Biết

hệ số nở dài của sắt là  12.106K1, khối lượng riêng của sắt là 7,8.103kg/m3, nhiệt dung riêng của sắt là c460J/kg.K Thể tích tấm sắt tăng lên thêm là

A 1,56.10-5 m3 B 1,68.10-5 m3 C 1,59.10-5 m3 D 1,65.10-5 m3

Câu 9: Chọn phương án sai:

A Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

B Động lượng của mỗi vật trong hệ cô lập (hệ kín) luôn không thay đổi

C Động lượng là một đại lượng vectơ

Mã đề thi 073 - Trang số : 1

Ngày đăng: 21/04/2021, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w