1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 5 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp suất hơi bão hòa của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của hơi.. Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau C.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 194

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Chất lỏng không có đặc điểm nào sau đây?

A Các phân tử trong một khối chất lỏng sắp xếp theo trật tự gần

B Chất lỏng có thể tích và hình dạng phụ thuộc vào thể tích và hình dạng của bình chứa

C Khi ở trạng thái không trọng lượng ,giọt chất lỏng có dạng hình cầu

D Chất lỏng khi ở gần mặt đất có hình dạng bình chứa là do tác dụng của trọng lực

Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn mặt thoáng của chất lỏng

B Hệ số căng bề mặt  của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

C Hệ số căng bề mặt  không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng

D Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ số căng bề mặt của chất lỏng.

A Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng

B Hệ số căng bề mặt không phụ thuộc diện tích mặt thoáng

C Khi nhiệt độ tăng, hệ số căng bề mặt cũng tăng

D Hệ số căng bề mặt phụ thuộc vào nhiệt độ

Câu 4: Có 10cm3 nước đựng trong một ống nhỏ giọt có đường kính đầu mút là 0,8mm Giả sử nước trong ống chảy ra ngoài thành từng giọt một Hãy tính xem tất cả có bao nhiêu giọt? Cho biết hệ số căng bề mặt

và khối lượng riêng của nước là  0,073 / ,N m D103kg m/ 3.Lấy g = 10 m/s2

Câu 5: Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để:

A Loại bẩn quặng theo phương pháp tuyển nổi

B Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa

C Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm

D Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông

Câu 6: Trong trường hợp nào sau đây ,độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?

A Gia tốc trọng trường tăng

B Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng

C Tăng đường kính trong của ống mao dẫn

D Giảm đường kính trong của ống mao dẫn

Câu 7: Trong một ống mao dẫn có đường kính bên trong 1 mm, mực chất lỏng dâng lên 12 mm Tìm khối

lượng riêng của chất lỏng này, biết rằng hệ số căng bề mặt của nó là 0,024 N/m Lấy g = 10m/s2

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng Trong sự chuyển thể của các chất:

A Mọi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

B Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc áp suất của mặt thoáng chất lỏng

C Với áp suất xác định,mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ

D Quá trình ngưng tụ là quá trình thu nhiệt lượng từ bên ngoài

Câu 9: Trong các cách sau:

I Nung nóng hơi đẳng tích II Làm lạnh hơi đẳng tích.

III Nén hơi ở nhiệt độ không đổi IV.Cho hơi dãn nở ở nhiệt độ không đổi.

Có thể biến hơi khô thành hơi bão hòa bằng những cách nào?

Trang 2

Câu 10: Điều nào sau đây là sai đối với hơi bão hòa( đang nằm cân bằng động với chất lỏng của nó và bị

giam trong không gian kín) ?

A Áp suất hơi bão hòa của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của hơi

B Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau

C Với cùng một chất lỏng,áp suất hơi bão hòa tăng khi nhiệt độ tăng

D Hơi bão hòa có áp suất lớn hơn áp suất hơi khô ở cùng một nhiệt độ

Câu 11: Câu nào dưới đây là không đúng về sự bay hơi của chất lỏng?

A Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở bề mặt chất lỏng

B Quá trình chuyển ngược lại từ thể hơi sang thể lỏng là sự ngưng tụ Sự ngưng tụ và bay hơi luôn xảy ra đồng thời

C Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng

D Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ

Câu 12: Chọn câu đúng : Độ ẩm tuyệt đối

A có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 m3 không khí

B có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra kg trong 1 m3 không khí

C có độ lớn bằng khối lượng hơi nước bão hòa tính ra g trong 1 m3 không khí

D có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 cm3 không khí

Câu 13: Độ ẩm cực đại của hơi nước trong không khí ở 230C là 20,6 g/m3 ; ở nhiệt độ 100C là 9,4 g/m3 Một vùng không khí có thể tích 1,5.1010m3 chứa hơi bão hoà ở 230C Nếu nhiệt độ hạ thấp tới 100C thì lượng nước mưa rơi xuống là

Câu 14: Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 °C Biết nhiệt nóng chảy

riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg

A Q = 0,34.10³ J B Q = 340.105 J C Q = 34.107 J D Q = 34.103 J

Câu 15: Nội năng của một vật là

A tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

B nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D tổng động năng và thế năng của vật

Câu 16: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng

B Nội năng là nhiệt lượng

C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

D Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi

Câu 17: Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 30g nước ở nhiệt độ

1000C Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp là 37,50C Khối lượng hỗn hợp là 150g Tìm nhiệt dung riêng của chất lỏng đó biết rằng nhiệt độ ban đầu của nó là 200C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK và bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh

Câu 18: Trường hợp nào sau đây biểu diễn đúng độ biến thiên nội năng của khối khí lý tưởng ứng với quá

trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng? Bỏ qua mọi mất mát năng lượng ra môi trường

A U = Q với Q >0 B U = Q + A với A > 0 C U = Q + A với A < 0 D U = Q với Q < 0

Câu 19: Chọn phát biểu sai:

A Trong quá trình đẳng tích của lượng khí lý tưởng xác định, nhiệt lượng mà chất khí nhận vào được dùng

để làm tăng nội năng của khí

B Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được

C Động cơ nhiệt chuyển hóa một phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

D Có thể thực hiện được động cơ vĩnh cửu loại hai

Câu 20: Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3 Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công Độ biến thiên nội năng của khí là:

Trang 3

A 1.106 J B 2.106 J C 10.106 J D 4.106 J

Câu 21: Một động cơ nhiệt lý tưởng thực hiện được một công 5kJ, đồng thời truyền cho nguồn lạnh nhiệt

lượng 15kJ Hiệu suất của động cơ nhiệt này là giá trị nào sau đây:

Câu 22: Khi nói về thuyết êlectron điều nào sau đây là đúng

A Bình thường tổng đại số tất cả các điện tích trong nguyên tử là một hằng số

B Vật nhiễm điện âm là vật thiếu electron

C Khối lượng của electron rất nhỏ nên độ linh động của chúng rất lớn

D Vật nhiễm điện dương là vật thừa electron

Câu 23: Cường độ điện trường E tại điểm M gồm hai thành phầnE1và E2vuông góc với nhau và có độ

lớn lần lượt 3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

Câu 24: Có 2 điện tích điểm q1=16  C, q2= -64  C đặt tại 2 điểm A và B (trong chân không) cách nhau 1

m Xác định lực tĩnh điện tổng hợp tác dụng lên điện tích qo= 4  C đặt tại điểm M với AM=60cm,

BM=40cm:

Câu 25: Cho hai điện tích điểm dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm) trong chân không Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là

A Cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm)

B Cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)

C Cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm)

D Cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)

Câu 26: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều như hình vẽ:

A Lực điện trường thực hiện công dương

B Lực điện trường thực hiện công âm

C Lực điện trường không thực hiện công

D Không xác định được công của lực điện trường vì chưa biết giá trị của E và đoạn MN

Câu 27: Khi một điện tích điểm q= -2C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường đều thì

lực điện trường thực hiện công -6J Hỏi hiệu điện thế UNM bằng bao nhiêu?

A 12V B - 12V C -3V D +3V

Câu 28: Một điện tích điểm q =10-8C thực hiện một chu trình khép kín, di chuyển từ A dọc theo các cạnh của một hình vuông ABCD cạnh a = 20cm trong một điện trường đều có cường độ điện trường song song với cạnh AB có độ lớn E=2000V/m Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình đó là:

Câu 29: Điện dung của tụ điện phẳng được tính theo công thức(các đại lượng được ký hiệu như sách giáo

khoa ):

S

C

4

10

S C

 2 10

S C

 4

10

9 9

S C

 4

10

9 9

Câu 30: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích tích được của mỗi tụ điện là:

A Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) B Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)

C Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) D Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C)

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 317

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3 Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công Độ biến thiên nội năng của khí là:

Câu 2: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích tích được của mỗi tụ điện là:

A Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) B Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)

C Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) D Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C)

Câu 3: Khi nói về thuyết êlectron điều nào sau đây là đúng

A Bình thường tổng đại số tất cả các điện tích trong nguyên tử là một hằng số

B Vật nhiễm điện dương là vật thừa electron

C Vật nhiễm điện âm là vật thiếu electron

D Khối lượng của electron rất nhỏ nên độ linh động của chúng rất lớn

Câu 4: Một động cơ nhiệt lý tưởng thực hiện được một công 5kJ, đồng thời truyền cho nguồn lạnh nhiệt

lượng 15kJ Hiệu suất của động cơ nhiệt này là giá trị nào sau đây:

Câu 5: Chọn phát biểu sai:

A Trong quá trình đẳng tích của lượng khí lý tưởng xác định, nhiệt lượng mà chất khí nhận vào được dùng

để làm tăng nội năng của khí

B Có thể thực hiện được động cơ vĩnh cửu loại hai

C Động cơ nhiệt chuyển hóa một phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

D Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được

Câu 6: Điều nào sau đây là sai đối với hơi bão hòa( đang nằm cân bằng động với chất lỏng của nó và bị

giam trong không gian kín) ?

A Hơi bão hòa có áp suất lớn hơn áp suất hơi khô ở cùng một nhiệt độ

B Với cùng một chất lỏng,áp suất hơi bão hòa tăng khi nhiệt độ tăng

C Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau

D Áp suất hơi bão hòa của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của hơi

Câu 7: Cường độ điện trường E tại điểm M gồm hai thành phầnE1và E2vuông góc với nhau và có độ lớn

lần lượt 3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

Câu 8: Trong trường hợp nào sau đây ,độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?

A Tăng đường kính trong của ống mao dẫn B Giảm đường kính trong của ống mao dẫn

C Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng D Gia tốc trọng trường tăng

Câu 9: Cho hai điện tích điểm dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm) trong chân không Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là

A Cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm) B Cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)

Câu 10: Điện dung của tụ điện phẳng được tính theo công thức (các đại lượng được ký hiệu như sách giáo

khoa ):

S C

 4

10

9 9

S C

 2 10

S C

 4 10

9 9

S C

 4

10

9 9

Trang 5

Câu 11: Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 30g nước ở nhiệt độ

1000C Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp là 37,50C Khối lượng hỗn hợp là 150g Tìm nhiệt dung riêng của chất lỏng đó biết rằng nhiệt độ ban đầu của nó là 200C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK và bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ số căng bề mặt của chất lỏng.

A Hệ số căng bề mặt không phụ thuộc diện tích mặt thoáng

B Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng

C Hệ số căng bề mặt phụ thuộc vào nhiệt độ

D Khi nhiệt độ tăng, hệ số căng bề mặt cũng tăng

Câu 13: Chọn câu đúng : Độ ẩm tuyệt đối

A có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra kg trong 1 m3 không khí

B có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 m3 không khí

C có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 cm3 không khí

D có độ lớn bằng khối lượng hơi nước bão hòa tính ra g trong 1 m3 không khí

Câu 14: Có 10cm3 nước đựng trong một ống nhỏ giọt có đường kính đầu mút là 0,8mm Giả sử nước trong ống chảy ra ngoài thành từng giọt một Hãy tính xem tất cả có bao nhiêu giọt? Cho biết hệ số căng bề mặt

và khối lượng riêng của nước là  0,073 / ,N m D103kg m/ 3.Lấy g = 10 m/s2

Câu 15: Câu nào dưới đây là không đúng về sự bay hơi của chất lỏng?

A Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng

B Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ

C Quá trình chuyển ngược lại từ thể hơi sang thể lỏng là sự ngưng tụ Sự ngưng tụ và bay hơi luôn xảy ra đồng thời

D Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng

Câu 16: Trường hợp nào sau đây biểu diễn đúng độ biến thiên nội năng của khối khí lý tưởng ứng với quá

trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng? Bỏ qua mọi mất mát năng lượng ra môi trường

A U = Q + A với A > 0 B U = Q với Q < 0 C U = Q với Q >0 D U = Q + A với A < 0

Câu 17: Có 2 điện tích điểm q1=16  C, q2= -64  C đặt tại 2 điểm A và B (trong chân không) cách nhau 1

m Xác định lực tĩnh điện tổng hợp tác dụng lên điện tích qo= 4  C đặt tại điểm M với AM=60cm,

BM=40cm:

Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Hệ số căng bề mặt  của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

B Hệ số căng bề mặt  không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng

C Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn mặt thoáng của chất lỏng

D Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

Câu 19: Chọn câu trả lời đúng Trong sự chuyển thể của các chất:

A Quá trình ngưng tụ là quá trình thu nhiệt lượng từ bên ngoài

B Với áp suất xác định,mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ

C Mọi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

D Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc áp suất của mặt thoáng chất lỏng

Câu 20: Trong một ống mao dẫn có đường kính bên trong 1 mm, mực chất lỏng dâng lên 12 mm Hãy tìm

khối lượng riêng của chất lỏng này, biết rằng hệ số căng bề mặt của nó là 0,024 N/m Lấy g = 10m/s2

Câu 21: Chất lỏng không có đặc điểm nào sau đây?

A Chất lỏng khi ở gần mặt đất có hình dạng bình chứa là do tác dụng của trọng lực

B Khi ở trạng thái không trọng lượng ,giọt chất lỏng có dạng hình cầu

Trang 6

C Chất lỏng có thể tích và hình dạng phụ thuộc vào thể tích và hình dạng của bình chứa

D Các phân tử trong một khối chất lỏng sắp xếp theo trật tự gần

Câu 22: Trong các cách sau:

I Nung nóng hơi đẳng tích II Làm lạnh hơi đẳng tích.

III Nén hơi ở nhiệt độ không đổi IV.Cho hơi dãn nở ở nhiệt độ không đổi.

Có thể biến hơi khô thành hơi bão hòa bằng những cách nào?

Câu 23: Nội năng của một vật là

A tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

B tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

D tổng động năng và thế năng của vật

Câu 24: Khi một điện tích điểm q= -2C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường đều thì

lực điện trường thực hiện công -6J Hỏi hiệu điện thế UNM bằng bao nhiêu?

A -3V B 12V C - 12V D +3V

Câu 25: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi

B Nội năng là nhiệt lượng

C Nội năng là một dạng năng lượng

D Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

Câu 26: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều như hình vẽ:

A Lực điện trường thực hiện công dương

B Lực điện trường thực hiện công âm

C Không xác định được công của lực điện trường vì chưa biết giá trị của E và đoạn MN

D Lực điện trường không thực hiện công

Câu 27: Độ ẩm cực đại của hơi nước trong không khí ở 230C là 20,6 g/m3 ; ở nhiệt độ 100C là 9,4 g/m3 Một vùng không khí có thể tích 1,5.1010m3 chứa hơi bão hoà ở 230C Nếu nhiệt độ hạ thấp tới 100C thì lượng nước mưa rơi xuống là

A 8,4.107g B 16,8.1010kg C 16,8.107g D 8,4.1010kg

Câu 28: Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 °C Biết nhiệt nóng chảy

riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg

A Q = 340.105 J B Q = 34.103 J C Q = 34.107 J D Q = 0,34.10³ J

Câu 29: Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để:

A Loại bẩn quặng theo phương pháp tuyển nổi

B Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa

C Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông

D Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm

Câu 30: Một điện tích điểm q =10-8C thực hiện một chu trình khép kín, di chuyển từ A dọc theo các cạnh của một hình vuông ABCD cạnh a = 20cm trong một điện trường đều có cường độ điện trường song song với cạnh AB có độ lớn E=2000V/m Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình đó là:

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 440

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho hai điện tích điểm dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm) trong chân không Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là

A Cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm) B Cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm)

C Cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm) D Cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)

Câu 2: Chọn câu đúng : Độ ẩm tuyệt đối

A có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra kg trong 1 m3 không khí

B có độ lớn bằng khối lượng hơi nước bão hòa tính ra g trong 1 m3 không khí

C có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 m3 không khí

D có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 cm3 không khí

Câu 3: Trong một ống mao dẫn có đường kính bên trong 1 mm, mực chất lỏng dâng lên 12 mm Hãy tìm

khối lượng riêng của chất lỏng này, biết rằng hệ số căng bề mặt của nó là 0,024 N/m Lấy g = 10m/s2

Câu 4: Có 10cm3 nước đựng trong một ống nhỏ giọt có đường kính đầu mút là 0,8mm Giả sử nước trong ống chảy ra ngoài thành từng giọt một Hãy tính xem tất cả có bao nhiêu giọt? Cho biết hệ số căng bề mặt

và khối lượng riêng của nước là  0,073 / ,N m D103kg m/ 3.Lấy g = 10 m/s2

Câu 5: Trong trường hợp nào sau đây ,độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?

A Gia tốc trọng trường tăng

B Giảm đường kính trong của ống mao dẫn

C Tăng đường kính trong của ống mao dẫn

D Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng

Câu 6: Một động cơ nhiệt lý tưởng thực hiện được một công 5kJ, đồng thời truyền cho nguồn lạnh nhiệt

lượng 15kJ Hiệu suất của động cơ nhiệt này là giá trị nào sau đây:

Câu 7: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều như hình vẽ:

A Lực điện trường thực hiện công dương

B Lực điện trường không thực hiện công

C Lực điện trường thực hiện công âm

D Không xác định được công của lực điện trường vì chưa biết giá trị của E và đoạn MN

Câu 8: Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 30g nước ở nhiệt độ

1000C Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp là 37,50C Khối lượng hỗn hợp là 150g Tìm nhiệt dung riêng của chất lỏng đó biết rằng nhiệt độ ban đầu của nó là 200C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK và bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh

Câu 9: Chọn phát biểu sai:

A Có thể thực hiện được động cơ vĩnh cửu loại hai

B Trong quá trình đẳng tích của lượng khí lý tưởng xác định, nhiệt lượng mà chất khí nhận vào được dùng

để làm tăng nội năng của khí

Trang 8

C Động cơ nhiệt chuyển hóa một phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

D Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được

Câu 10: Có 2 điện tích điểm q1=16  C, q2= -64  C đặt tại 2 điểm A và B (trong chân không) cách nhau 1

m Xác định lực tĩnh điện tổng hợp tác dụng lên điện tích qo= 4  C đặt tại điểm M với AM=60cm,

BM=40cm:

Câu 11: Cường độ điện trường E tại điểm M gồm hai thành phầnE1và E2vuông góc với nhau và có độ

lớn lần lượt 3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

Câu 12: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

B Nội năng là nhiệt lượng

C Nội năng là một dạng năng lượng

D Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi

Câu 13: Điện dung của tụ điện phẳng được tính theo công thức(các đại lượng được ký hiệu như sách giáo

khoa ):

S

C

4

10

S C

 4

10

S C

 4

10

9 9

S C

 2 10

9 9

Câu 14: Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để:

A Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm

B Loại bẩn quặng theo phương pháp tuyển nổi

C Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông

D Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa

Câu 15: Khi một điện tích điểm q= -2C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường đều thì

lực điện trường thực hiện công -6J Hỏi hiệu điện thế UNM bằng bao nhiêu?

Câu 16: Độ ẩm cực đại của hơi nước trong không khí ở 230C là 20,6 g/m3 ; ở nhiệt độ 100C là 9,4 g/m3 Một vùng không khí có thể tích 1,5.1010m3 chứa hơi bão hoà ở 230C Nếu nhiệt độ hạ thấp tới 100C thì lượng nước mưa rơi xuống là

Câu 17: Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 °C Biết nhiệt nóng chảy

riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg

A Q = 34.103 J B Q = 0,34.10³ J C Q = 340.105 J D Q = 34.107 J

Câu 18: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích tích được của mỗi tụ điện là:

A Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C) B Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C)

C Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) D Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)

Câu 19: Một điện tích điểm q =10-8C thực hiện một chu trình khép kín, di chuyển từ A dọc theo các cạnh của một hình vuông ABCD cạnh a = 20cm trong một điện trường đều có cường độ điện trường song song với cạnh AB có độ lớn E=2000V/m Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình đó là:

Câu 20: Chất lỏng không có đặc điểm nào sau đây?

A Các phân tử trong một khối chất lỏng sắp xếp theo trật tự gần

B Chất lỏng có thể tích và hình dạng phụ thuộc vào thể tích và hình dạng của bình chứa

C Khi ở trạng thái không trọng lượng ,giọt chất lỏng có dạng hình cầu

D Chất lỏng khi ở gần mặt đất có hình dạng bình chứa là do tác dụng của trọng lực

Câu 21: Nội năng của một vật là

A nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

Trang 9

B tổng động năng và thế năng của vật.

C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

Câu 22: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Hệ số căng bề mặt  của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

B Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

C Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn mặt thoáng của chất lỏng

D Hệ số căng bề mặt  không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng

Câu 23: Trường hợp nào sau đây biểu diễn đúng độ biến thiên nội năng của khối khí lý tưởng ứng với quá

trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng? Bỏ qua mọi mất mát năng lượng ra môi trường

A U = Q + A với A > 0 B U = Q với Q < 0 C U = Q + A với A < 0 D U = Q với Q >0

Câu 24: Câu nào dưới đây là không đúng về sự bay hơi của chất lỏng?

A Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ

B Quá trình chuyển ngược lại từ thể hơi sang thể lỏng là sự ngưng tụ Sự ngưng tụ và bay hơi luôn xảy ra đồng thời

C Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng

D Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở bề mặt chất lỏng

Câu 25: Trong các cách sau:

I Nung nóng hơi đẳng tích II Làm lạnh hơi đẳng tích.

III Nén hơi ở nhiệt độ không đổi IV.Cho hơi dãn nở ở nhiệt độ không đổi.

Có thể biến hơi khô thành hơi bão hòa bằng những cách nào?

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Trong sự chuyển thể của các chất:

A Với áp suất xác định,mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ

B Quá trình ngưng tụ là quá trình thu nhiệt lượng từ bên ngoài

C Mọi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

D Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc áp suất của mặt thoáng chất lỏng

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ số căng bề mặt của chất lỏng.

A Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng

B Hệ số căng bề mặt phụ thuộc vào nhiệt độ

C Khi nhiệt độ tăng, hệ số căng bề mặt cũng tăng

D Hệ số căng bề mặt không phụ thuộc diện tích mặt thoáng

Câu 28: Khi nói về thuyết êlectron điều nào sau đây là đúng

A Bình thường tổng đại số tất cả các điện tích trong nguyên tử là một hằng số

B Vật nhiễm điện âm là vật thiếu electron

C Khối lượng của electron rất nhỏ nên độ linh động của chúng rất lớn

D Vật nhiễm điện dương là vật thừa electron

Câu 29: Điều nào sau đây là sai đối với hơi bão hòa( đang nằm cân bằng động với chất lỏng của nó và bị

giam trong không gian kín) ?

A Áp suất hơi bão hòa của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của hơi

B Hơi bão hòa có áp suất lớn hơn áp suất hơi khô ở cùng một nhiệt độ

C Với cùng một chất lỏng,áp suất hơi bão hòa tăng khi nhiệt độ tăng

D Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau

Câu 30: Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3 Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công Độ biến thiên nội năng của khí là:

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 563

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích tích được của mỗi tụ điện là:

A Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C) B Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C)

C Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C) D Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C)

Câu 2: Điện dung của tụ điện phẳng được tính theo công thức (các đại lượng được ký hiệu như sách giáo

khoa ):

S C

 4

10

9 9

S C

 2 10

S C

 4

10

9 9

S C

 4 10

Câu 3: Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3 Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công Độ biến thiên nội năng của khí là:

Câu 4: Điều nào sau đây là sai đối với hơi bão hòa( đang nằm cân bằng động với chất lỏng của nó và bị

giam trong không gian kín) ?

A Với cùng một chất lỏng,áp suất hơi bão hòa tăng khi nhiệt độ tăng

B Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau

C Hơi bão hòa có áp suất lớn hơn áp suất hơi khô ở cùng một nhiệt độ

D Áp suất hơi bão hòa của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của hơi

Câu 5: Độ ẩm cực đại của hơi nước trong không khí ở 230C là 20,6 g/m3 ; ở nhiệt độ 100C là 9,4 g/m3 Một vùng không khí có thể tích 1,5.1010m3 chứa hơi bão hoà ở 230C Nếu nhiệt độ hạ thấp tới 100C thì lượng nước mưa rơi xuống là

Câu 6: Nội năng của một vật là

A tổng động năng và thế năng của vật

B tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

D tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

Câu 7: Một điện tích điểm q =10-8C thực hiện một chu trình khép kín, di chuyển từ A dọc theo các cạnh của một hình vuông ABCD cạnh a = 20cm trong một điện trường đều có cường độ điện trường song song với cạnh AB có độ lớn E=2000V/m Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình đó là:

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng Trong sự chuyển thể của các chất:

A Quá trình ngưng tụ là quá trình thu nhiệt lượng từ bên ngoài

B Với áp suất xác định,mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ

C Mọi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

D Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc áp suất của mặt thoáng chất lỏng

Câu 9: Cường độ điện trường E tại điểm M gồm hai thành phầnE1và E2vuông góc với nhau và có độ lớn

lần lượt 3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

Câu 10: Cho hai điện tích điểm dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm) trong chân không Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là

Ngày đăng: 21/04/2021, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w