1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 4 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

16 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền một phần đến mọi điểm của chất lỏng và của thành bìnhA. Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được t[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 332

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lý Pascal:

A Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

B Áp suất của chất lỏng chứa trong bình được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

C Độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

D Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền một phần đến mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

Câu 2: Áp suất ở đáy một bình đựng chất lỏng thì không phụ thuộc vào:

A Gia tốc trọng trường B Khối lượng riêng của chất lỏng

C Chiều cao cột chất lỏng D Diện tích mặt thoáng chất lỏng

Câu 3: Tiết diện của píttông nhỏ trong một cái kích thủy lực bằng 3 cm2 Để vừa đủ nâng một ôtô có trọng lượng 15000N lên người ta dùng một lực có độ lớn 225N Như vậy píttông lớn phải có tiết diện là:

Câu 4: Chọn câu sai:

A Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ, nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn

B Định luật Bécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định

C Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với tốc độ dòng chảy

D Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào các đường dòng nằm càng xít nhau thì áp suất tĩnh càng nhỏ

Câu 5: Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt Biết áp suất toàn phần tại một điểm có tốc độ 10 m/s là

8.104 Pa Với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, thì áp suất tĩnh ở điểm đó là:

Câu 6: Nước có khối lượng riêng 1000 kg/m3 chảy qua một ống nằm ngang thu hẹp dần từ tiết diện S1 = 12

cm2 đến 1

2

S S

2

 Hiệu áp suất tĩnh giữa chỗ rộng và chỗ hẹp là 4122 Pa Lưu lượng của nước trong ống xấp xỉ là:

A 1,5.10-3 m3/s B 20.10-3 m3/s C 2.10-3 m3/s D 3.10-3 m3/s

Câu 7: Thiết bị hoặc máy nào sau đây có nguyên tắc hoạt động không dựa trên định luật Bernoulli:

C Phanh thuỷ lực trong ôtô D Bộ chế hoà khí trong các động cơ đốt trong

Câu 8: Một máy bay trong không khí có áp suất không khí đứng yên là 105 Pa Dùng ống pitô gắn vào máy bay người ta đo được áp suất toàn phần là 1,576.105 Pa Cho khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/m3 Tốc độ của máy bay xấp xỉ là:

Câu 9: Một ống hình trụ nằm ngang có cấu tạo như hình vẽ, trong ống có nước chảy từ A đến B Đặt tại A

một áp kế, tại B một ống pitô, người ta đo được hA= 4cm, hB= 12cm Cho g = 10 m/s2 Độ lớn vận tốc nước chảy ở phần ống A là giá trị nào sau đây:

Trang 2

A 1,36 m/s B 1,39 m/s C 1,19 m/s D 1,26 m/s

Câu 10: Dùng ống pi-tô để đo tốc độ máy bay Biết khối lượng riêng của không khí ρKK = 1,29 kg/m3, khối lượng riêng của thuỷ ngân ρHg = 13,6 103 kg/m3, gia tốc trọng trường g = 9,7 m/s2, độ chênh cột thuỷ ngân

là h =18 cm Tốc độ máy bay là:

Câu 11: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất chất khí:

A Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

B Do chất khí thường có thể tích lớn

C Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình

D Do chất khí thường được đựng trong bình kín

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng Định luật Bôilơ - Mariốt được áp dụng trong quá trình:

A Nhiệt độ của khối khí không đổi

B Khối khí giãn nở tự do

C Khối khí không có sự trao đổi năng lượng với bên ngoài

D Khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

Câu 13: Trên hình vẽ là hai đường đẳng nhiệt của hai khí lý tưởng, thông tin nào sau đây là đúng:

A T2 > T1 B T2 = T1 C T2 < T1 D T2  T1

Câu 14: Một quả bóng có dung tích 2 lít, lúc đầu chứa không khí ở áp suất khí quyển 1 atm Người ta bơm

không khí ở áp suất khí quyển vào bóng, mỗi lần bơm được 0,2 lít Coi nhiệt độ không đổi, áp suất không khí trong quả bóng sau 30 lần bơm là (quả bóng còn nguyên vẹn):

Câu 15: Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích:

A Đun nóng khí trong một bình hở

B Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn)

C Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở đẩy pittông di chuyển lên trên

D Đun nóng khí trong một bình đậy kín

Câu 16: Không khí bên trong một ruột xe kín có áp suất 1,5atm, ở nhiệt độ 250C Nếu để xe ngoài nắng

có nhiệt độ lên đến 500C thì áp suất khối khí bên trong ruột xe tăng thêm:

Câu 17: Đồ thị nào sau đây không biểu diễn cho quá trình đẳng áp của một khối khí lý tưởng xác định?

Trang 3

Câu 18: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ

400C thì áp suất trong bình sẽ tăng một lượng bao nhiêu?

A 1,068.105Pa B 0,068.105Pa C 2.105Pa D 105Pa

Câu 19: Một bình chứa khí hiđrô nén, thể tích 10lít, nhiệt độ 7oC, áp suất 50atm Khi nung nóng bình, vì bình hở nên một phần khí thoát ra ngoài, phần khí còn lại có nhiệt độ 17oC còn áp suất vẫn như cũ Khối lượng hiđrô đã thoát ra ngoài là:

A m = 147g B m = 14,7g C m = 1,5g D m = 0,147g

Câu 20: Một mol khí lý tưởng thực hiện một chu trình 1 - 2 - 3 - 4 -1 như hình vẽ Biết T1 = T2 = 400K,

T3= T4= 200K, V1 = 40 dm3, V3= 10 dm3 Áp suất của khối khí ở các trạng thái P1, P2, P3, P4 lần lượt nhận các giá trị sau:

A P1 = P4 = 0,831.105 Pa, P2 = P3 = 1,662.105 Pa

B P1 = P4 = 1,662.105 Pa, P2 = P3 = 0,831.105 Pa

C P1 = P4 = 1,662.105 Pa, P2 = P3 = 6,162.105 Pa

D P1 = P4 = 0,831.105 Pa, P2 = P3 = 6,62.105 Pa

Câu 21: Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng

C Có cấu trúc mạng tinh thể D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 22: Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

A Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

B Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

Câu 23: Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối kéo hoặc nén của một thanh rắn tiết diện đều tỉ lệ

thuận với đại lượng nào sau đây?

A Độ dài ban đầu của thanh B Tiết diện ngang của thanh

C Ứng suất tác dụng vào thanh D Độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh

Câu 24: Khi lắp vành sắt vào bánh xe bằng gỗ ban đầu người ta đốt nóng vành sắt rồi mới lắp vào bánh xe

là để:

A Giúp cho vành sắt làm quen với điều kiện làm việc khắc nghiệt

B Vành sắt nóng sẽ giết chết các con côn trùng sống ở bánh xe để làm tăng tuổi thọ cho bánh xe

C Vành sắt nóng có tác dụng làm khô bánh xe giúp tăng ma sát đảm bảo cho vành sắt không bị tuột khỏi bánh xe

Trang 4

D Sắt núng nở ra nờn dễ lắp vào bỏnh xe, đồng thời khi nguội đi sẽ ụm chặt vào bỏnh xe.

Cõu 25: Hai sợi dõy một bằng thộp, một bằng đồng cú cựng tiết diện ngang, được dựng để treo hai vật cú

cựng khối lượng Người ta thấy rằng lỳc đú độ dón của hai sợi dõy bằng nhau Biết khi khụng biến dạng sợi đồng cú chiều dài 1,7(m) Chiều dài của sợi thộp khi khụng biến dạng bằng bao nhiờu? Cho suất đàn hồi của thộp và đồng lần lượt là: 2.1011Pa và 1,7.1011Pa

Cõu 26: Người ta muốn lắp một cỏi vành bằng sắt vào một bỏnh xe bằng gỗ cú đường kớnh 100cm Biết

rằng đường kớnh của vành sắt lỳc đầu nhỏ hơn đường kớnh của bỏnh xe 5mm Vậy phải nõng nhiệt độ lờn thờm bao nhiờu để cú thể lắp vành sắt vào bỏnh xe? Hệ số nở dài của sắt là 11,4.10-6 K-1

Cõu 27: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A Nếu lực tương tỏc giữa cỏc phõn tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tỏc giữa cỏc phõn tử chất lỏng với nhau thỡ cú hiện tượng dớnh ướt

B Nếu lực tương tỏc giữa cỏc phõn tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tỏc giữa cỏc phõn tử chất lỏng với nhau thỡ cú hiện tượng khụng dớnh ướt

C Sự dớnh ướt hay khụng dớnh ướt là hệ quả của tương tỏc rắn lỏng

D Khi lực hỳt của cỏc phõn tử chất lỏng với nhau hớn hơn lực hỳt của cỏc phõn tử chất khớ với chất lỏng thỡ cú hiện tượng khụng dớnh ướt

Cõu 28: Một vũng nhụm mỏng cú đường kớnh trong và ngoài lần lượt là 50 mm và 52mm, cú trọng lượng

P = 68.10-3 N được treo vào một lực kế lũ xo sao cho đỏy của vũng nhụm tiếp xỳc với mặt nước Lực để kộo bứt vũng nhụm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiờu, biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m:

A F = 22,6.10-2 N B F = 1,13.10-2 N C F = 9,06.10-2 N D F = 2,26.10-2 N

Cõu 29: Màng xà phũng được căng trờn mặt khung dõy đồng hỡnh chữ nhật treo thẳng đứng, đoạn dõy ab

dài 50mm cú thể trượt dễ dàng trờn khung Tớnh khối lượng của đoạn dõy ab để nú cõn bằng nằm ngang Màng xà phũng cú hệ số căng mặt ngoài σ=0,04N/m Lấy g=10m/s2

A 2.10-4kg B 4.10-3kg C 4.10-4kg D 2,5.10-3kg

Cõu 30: Có 40 giọt nớc rơi ra từ đầu dới của một ống nhỏ giọt có đờng kính trong là 2mm Tổng khối lợng

của các giọt nớc là 1,9g Lấy g = 10m/s2, coi trọng lợng của mỗi giọt khi rơi đúng bằng lực căng mặt ngoài

đặt lên vòng tròn trong của ống nhỏ giọt Hệ số căng mặt ngoài của nớc là:

A 72,3.10-3N/m B 75,6.10-3N/m C 78,8.10-3N/m D 70,1.10-3N/m

Hết

Trang 5

-SỞ GD&ĐT KIấN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYấN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA Lí 10 CHUYấN BÀI THI: Lí 10 CHUYấN (Thời gian làm bài: 45 phỳt)

MÃ ĐỀ THI: 455

Họ tờn thớ sinh: SBD:

Cõu 1: Thiết bị hoặc mỏy nào sau đõy cú nguyờn tắc hoạt động khụng dựa trờn định luật Bernoulli:

Cõu 2: Khi lắp vành sắt vào bỏnh xe bằng gỗ ban đầu người ta đốt núng vành sắt rồi mới lắp vào bỏnh xe

là để:

A Sắt núng nở ra nờn dễ lắp vào bỏnh xe, đồng thời khi nguội đi sẽ ụm chặt vào bỏnh xe

B Giỳp cho vành sắt làm quen với điều kiện làm việc khắc nghiệt

C Vành sắt núng cú tỏc dụng làm khụ bỏnh xe giỳp tăng ma sỏt đảm bảo cho vành sắt khụng bị tuột khỏi bỏnh xe

D Vành sắt núng sẽ giết chết cỏc con cụn trựng sống ở bỏnh xe để làm tăng tuổi thọ cho bỏnh xe

Cõu 3: Một quả búng cú dung tớch 2 lớt, lỳc đầu chứa khụng khớ ở ỏp suất khớ quyển 1 atm Người ta bơm

khụng khớ ở ỏp suất khớ quyển vào búng, mỗi lần bơm được 0,2 lớt Coi nhiệt độ khụng đổi, ỏp suất khụng khớ trong quả búng sau 30 lần bơm là (quả búng cũn nguyờn vẹn):

Cõu 4: Người ta muốn lắp một cỏi vành bằng sắt vào một bỏnh xe bằng gỗ cú đường kớnh 100cm Biết

rằng đường kớnh của vành sắt lỳc đầu nhỏ hơn đường kớnh của bỏnh xe 5mm Vậy phải nõng nhiệt độ lờn thờm bao nhiờu để cú thể lắp vành sắt vào bỏnh xe? Hệ số nở dài của sắt là 11,4.10-6 K-1

Cõu 5: Khụng khớ bờn trong một ruột xe kớn cú ỏp suất 1,5atm, ở nhiệt độ 250C Nếu để xe ngoài nắng cú nhiệt độ lờn đến 500C thỡ ỏp suất khối khớ bờn trong ruột xe tăng thờm:

Cõu 6: Chọn cõu trả lời đỳng Định luật Bụilơ - Mariốt được ỏp dụng trong quỏ trỡnh:

A Khối khớ đựng trong bỡnh kớn và bỡnh khụng gión nở nhiệt

B Nhiệt độ của khối khớ khụng đổi

C Khối khớ gión nở tự do

D Khối khớ khụng cú sự trao đổi năng lượng với bờn ngoài

Cõu 7: Tiết diện của pớttụng nhỏ trong một cỏi kớch thủy lực bằng 3 cm2 Để vừa đủ nõng một ụtụ cú trọng lượng 15000N lờn người ta dựng một lực cú độ lớn 225N Như vậy pớttụng lớn phải cú tiết diện là:

Cõu 8: Có 40 giọt nớc rơi ra từ đầu dới của một ống nhỏ giọt có đờng kính trong là 2mm Tổng khối lợng

của các giọt nớc là 1,9g Lấy g = 10m/s2, coi trọng lợng của mỗi giọt khi rơi đúng bằng lực căng mặt ngoài

đặt lên vòng tròn trong của ống nhỏ giọt Hệ số căng mặt ngoài của nớc là:

A 78,8.10-3N/m B 75,6.10-3N/m C 72,3.10-3N/m D 70,1.10-3N/m

Cõu 9: Một mỏy bay trong khụng khớ cú ỏp suất khụng khớ đứng yờn là 105 Pa Dựng ống pitụ gắn vào mỏy bay người ta đo được ỏp suất toàn phần là 1,576.105 Pa Cho khối lượng riờng của khụng khớ là 1,29 kg/m3 Tốc độ của mỏy bay xấp xỉ là:

Trang 6

Câu 10: Một mol khí lý tưởng thực hiện một chu trình 1 - 2 - 3 - 4 -1 như hình vẽ Biết T1 = T2 = 400K,

T3= T4= 200K, V1 = 40 dm3, V3= 10 dm3 Áp suất của khối khí ở các trạng thái P1, P2, P3, P4 lần lượt nhận các giá trị sau:

A P1 = P4 = 0,831.105 Pa, P2 = P3 = 1,662.105 Pa

B P1 = P4 = 0,831.105 Pa, P2 = P3 = 6,62.105 Pa

C P1 = P4 = 1,662.105 Pa, P2 = P3 = 6,162.105 Pa

D P1 = P4 = 1,662.105 Pa, P2 = P3 = 0,831.105 Pa

Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng không dính ướt

B Khi lực hút của các phân tử chất lỏng với nhau hớn hơn lực hút của các phân tử chất khí với chất lỏng thì có hiện tượng không dính ướt

C Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng dính ướt

D Sự dính ướt hay không dính ướt là hệ quả của tương tác rắn lỏng

Câu 12: Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối kéo hoặc nén của một thanh rắn tiết diện đều tỉ lệ

thuận với đại lượng nào sau đây?

A Độ dài ban đầu của thanh B Độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh

C Ứng suất tác dụng vào thanh D Tiết diện ngang của thanh

Câu 13: Dùng ống pi-tô để đo tốc độ máy bay Biết khối lượng riêng của không khí ρKK = 1,29 kg/m3, khối lượng riêng của thuỷ ngân ρHg = 13,6 103 kg/m3, gia tốc trọng trường g = 9,7 m/s2, độ chênh cột thuỷ ngân

là h =18 cm Tốc độ máy bay là:

Câu 14: Chọn câu sai:

A Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với tốc độ dòng chảy

B Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào các đường dòng nằm càng xít nhau thì áp suất tĩnh càng nhỏ

C Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ, nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn

D Định luật Bécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định

Câu 15: Một ống hình trụ nằm ngang có cấu tạo như hình vẽ, trong ống có nước chảy từ A đến B Đặt tại

A một áp kế, tại B một ống pitô, người ta đo được hA= 4cm, hB= 12cm Cho g = 10 m/s2 Độ lớn vận tốc nước chảy ở phần ống A là giá trị nào sau đây:

Trang 7

Câu 16: Nước có khối lượng riêng 1000 kg/m3 chảy qua một ống nằm ngang thu hẹp dần từ tiết diện S1 =

12 cm2 đến 1

2

S S

2

 Hiệu áp suất tĩnh giữa chỗ rộng và chỗ hẹp là 4122 Pa Lưu lượng của nước trong ống xấp xỉ là:

A 1,5.10-3 m3/s B 3.10-3 m3/s C 2.10-3 m3/s D 20.10-3 m3/s

Câu 17: Đồ thị nào sau đây không biểu diễn cho quá trình đẳng áp của một khối khí lý tưởng xác định?

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lý Pascal:

A Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

B Độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

C Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền một phần đến mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

D Áp suất của chất lỏng chứa trong bình được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

Câu 19: Áp suất ở đáy một bình đựng chất lỏng thì không phụ thuộc vào:

A Chiều cao cột chất lỏng B Diện tích mặt thoáng chất lỏng

C Khối lượng riêng của chất lỏng D Gia tốc trọng trường

Câu 20: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ

400C thì áp suất trong bình sẽ tăng một lượng bao nhiêu?

A 1,068.105Pa B 2.105Pa C 105Pa D 0,068.105Pa

Câu 21: Trên hình vẽ là hai đường đẳng nhiệt của hai khí lý tưởng, thông tin nào sau đây là đúng:

A T2 < T1 B T2  T1 C T2 = T1 D T2 > T1

Câu 22: Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt Biết áp suất toàn phần tại một điểm có tốc độ 10 m/s là

8.104 Pa Với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, thì áp suất tĩnh ở điểm đó là:

Câu 23: Hai sợi dây một bằng thép, một bằng đồng có cùng tiết diện ngang, được dùng để treo hai vật có

cùng khối lượng Người ta thấy rằng lúc đó độ dãn của hai sợi dây bằng nhau Biết khi không biến dạng sợi đồng có chiều dài 1,7(m) Chiều dài của sợi thép khi không biến dạng bằng bao nhiêu? Cho suất đàn hồi của thép và đồng lần lượt là: 2.1011Pa và 1,7.1011Pa

Câu 24: Màng xà phòng được căng trên mặt khung dây đồng hình chữ nhật treo thẳng đứng, đoạn dây ab

dài 50mm có thể trượt dễ dàng trên khung Tính khối lượng của đoạn dây ab để nó cân bằng nằm ngang Màng xà phòng có hệ số căng mặt ngoài σ=0,04N/m Lấy g=10m/s2

Trang 8

A 4.10-3kg B 2.10-4kg C 4.10-4kg D 2,5.10-3kg

Câu 25: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất chất khí:

A Do chất khí thường có thể tích lớn

B Do chất khí thường được đựng trong bình kín

C Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình

D Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

Câu 26: Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

A Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng B Có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Không có nhiệt độ nóng chảy xác định D Có cấu trúc mạng tinh thể

Câu 27: Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

A Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

B Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

Câu 28: Một vòng nhôm mỏng có đường kính trong và ngoài lần lượt là 50 mm và 52mm, có trọng lượng

P = 68.10-3 N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Lực để kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu, biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m:

A F = 22,6.10-2 N B F = 9,06.10-2 N C F = 1,13.10-2 N D F = 2,26.10-2 N

Câu 29: Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích:

A Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn)

B Đun nóng khí trong một bình hở

C Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở đẩy pittông di chuyển lên trên

D Đun nóng khí trong một bình đậy kín

Câu 30: Một bình chứa khí hiđrô nén, thể tích 10lít, nhiệt độ 7oC, áp suất 50atm Khi nung nóng bình, vì bình hở nên một phần khí thoát ra ngoài, phần khí còn lại có nhiệt độ 17oC còn áp suất vẫn như cũ Khối lượng hiđrô đã thoát ra ngoài là:

A m = 147g B m = 1,5g C m = 0,147g D m = 14,7g

Hết

Trang 9

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 578

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một quả bóng có dung tích 2 lít, lúc đầu chứa không khí ở áp suất khí quyển 1 atm Người ta bơm

không khí ở áp suất khí quyển vào bóng, mỗi lần bơm được 0,2 lít Coi nhiệt độ không đổi, áp suất không khí trong quả bóng sau 30 lần bơm là (quả bóng còn nguyên vẹn):

Câu 2: Tiết diện của píttông nhỏ trong một cái kích thủy lực bằng 3 cm2 Để vừa đủ nâng một ôtô có trọng lượng 15000N lên người ta dùng một lực có độ lớn 225N Như vậy píttông lớn phải có tiết diện là:

Câu 3: Chọn câu sai:

A Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với tốc độ dòng chảy

B Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ, nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn

C Định luật Bécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định

D Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào các đường dòng nằm càng xít nhau thì áp suất tĩnh càng nhỏ

Câu 4: Nước có khối lượng riêng 1000 kg/m3 chảy qua một ống nằm ngang thu hẹp dần từ tiết diện S1 = 12

cm2 đến 1

2

S S

2

 Hiệu áp suất tĩnh giữa chỗ rộng và chỗ hẹp là 4122 Pa Lưu lượng của nước trong ống xấp xỉ là:

A 20.10-3 m3/s B 1,5.10-3 m3/s C 2.10-3 m3/s D 3.10-3 m3/s

Câu 5: Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

A Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

Câu 6: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ

400C thì áp suất trong bình sẽ tăng một lượng bao nhiêu?

A 1,068.105Pa B 2.105Pa C 0,068.105Pa D 105Pa

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng Định luật Bôilơ - Mariốt được áp dụng trong quá trình:

A Khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

B Khối khí không có sự trao đổi năng lượng với bên ngoài

C Nhiệt độ của khối khí không đổi

D Khối khí giãn nở tự do

Câu 8: Đồ thị nào sau đây không biểu diễn cho quá trình đẳng áp của một khối khí lý tưởng xác định?

Trang 10

Câu 9: Dùng ống pi-tô để đo tốc độ máy bay Biết khối lượng riêng của không khí ρKK = 1,29 kg/m3, khối lượng riêng của thuỷ ngân ρHg = 13,6 103 kg/m3, gia tốc trọng trường g = 9,7 m/s2, độ chênh cột thuỷ ngân

là h =18 cm Tốc độ máy bay là:

Câu 10: Áp suất ở đáy một bình đựng chất lỏng thì không phụ thuộc vào:

A Diện tích mặt thoáng chất lỏng B Chiều cao cột chất lỏng

C Gia tốc trọng trường D Khối lượng riêng của chất lỏng

Câu 11: Thiết bị hoặc máy nào sau đây có nguyên tắc hoạt động không dựa trên định luật Bernoulli:

C Ống Ven-tu-ri D Bộ chế hoà khí trong các động cơ đốt trong

Câu 12: Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

A Không có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Có cấu trúc mạng tinh thể D Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng

Câu 13: Người ta muốn lắp một cái vành bằng sắt vào một bánh xe bằng gỗ có đường kính 100cm Biết

rằng đường kính của vành sắt lúc đầu nhỏ hơn đường kính của bánh xe 5mm Vậy phải nâng nhiệt độ lên thêm bao nhiêu để có thể lắp vành sắt vào bánh xe? Hệ số nở dài của sắt là 11,4.10-6 K-1

Câu 14: Màng xà phòng được căng trên mặt khung dây đồng hình chữ nhật treo thẳng đứng, đoạn dây ab

dài 50mm có thể trượt dễ dàng trên khung Tính khối lượng của đoạn dây ab để nó cân bằng nằm ngang Màng xà phòng có hệ số căng mặt ngoài σ=0,04N/m Lấy g=10m/s2

A 2,5.10-3kg B 4.10-3kg C 4.10-4kg D 2.10-4kg

Câu 15: Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối kéo hoặc nén của một thanh rắn tiết diện đều tỉ lệ

thuận với đại lượng nào sau đây?

A Ứng suất tác dụng vào thanh B Độ dài ban đầu của thanh

C Tiết diện ngang của thanh D Độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh

Câu 16: Hai sợi dây một bằng thép, một bằng đồng có cùng tiết diện ngang, được dùng để treo hai vật có

cùng khối lượng Người ta thấy rằng lúc đó độ dãn của hai sợi dây bằng nhau Biết khi không biến dạng sợi đồng có chiều dài 1,7(m) Chiều dài của sợi thép khi không biến dạng bằng bao nhiêu? Cho suất đàn hồi của thép và đồng lần lượt là: 2.1011Pa và 1,7.1011Pa

Câu 17: Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt Biết áp suất toàn phần tại một điểm có tốc độ 10 m/s là

8.104 Pa Với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, thì áp suất tĩnh ở điểm đó là:

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lý Pascal:

A Độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

B Áp suất của chất lỏng chứa trong bình được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

C Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền một phần đến mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

D Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

Câu 19: Một vòng nhôm mỏng có đường kính trong và ngoài lần lượt là 50 mm và 52mm, có trọng lượng

P = 68.10-3 N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Lực để kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu, biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m:

A F = 1,13.10-2 N B F = 2,26.10-2 N C F = 9,06.10-2 N D F = 22,6.10-2 N

Câu 20: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng dính ướt

Ngày đăng: 21/04/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w