Hỏi có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đã cho mà hai chữ số hàng nghìn và hàng trăm phải là chẵn.. Tính cạnh AC?[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 90 phút)
MÃ ĐỀ THI: 366
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho hình vuông ABCD Khẳng định nào sai?
C ABDC. D AB CD, cùng phương
Câu 2: Cho ABC là tam giác vuông cân tại A và ABa BA BC bằng
Câu 3: Cho tam giác ABC đều, cạnh a Độ dài vectơ ABAC bằng
A 3
2
a
3
a
Câu 4: Cho tam giác ABC và các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, CA sao cho
MC MB NA NC Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại điểm P Tính PA.
AB
A 3
3
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A1; 1 , B 2; 5 Tọa độ AB là
A 1; 4
B 3; 6
C 1; 5
D 1; 4
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho a1; 3
Độ dài của a bằng
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ, cho a3; 1 , b 2; 4 Tích a b. bằng
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào dưới đây ngược hướng?
A a 2;1 ,b 1; 2
2; 3 , 1;
2
;1 , 1; 3 3
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, cho u3;1 , v 1; 2 Góc giữa hai vectơ ,u v là
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị của số thực m để hai vectơ a1m; 2 , b 3m m; 2 vuông góc?
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC, với A1; 1 , B 3; 3 , C 7; 2 Tọa độ trọng tâm
tam giác ABC là
A 1; 3
B 1; 2
C 1; 2
D 3; 3 2
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A2; 1 , B 1;1 Tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam
Trang 2A 1; 0
B 0; 1
C 1; 0
D 0; 0
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A 1; 1
và B 2;1 Điểm M có tung độ bằng 2 và MA MB
Hoành độ của M là
A
1
2
B
2 3
C
5 6
D
4 5
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A1;1 , B 0; 10 ; C 12; 1 Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành là
A 10; 11
B 6; 5
C 11;10
D 13; 12
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC với A 0;1 ,B 2;0 , C 1; 1 Diện tích tam giác bằng
A 5
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A 1; 1 , (2; 3) B Tọa độ trực tâm của tam giác OAB là
A
2 3
;
5 5
7 17
;
5 5
7 17
;
3 3
1 1
;
3 2
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình bình hành ABCD và G là trọng tâm tam giác ABC Điểm M
thuộc đường thẳng AB và đường thẳng MG cắt đường thẳng CD tại điểm N Biết M 2;1 ,G 1; 1 , tìm tọa
độ điểm N
A 0; 1
2
0; 3
C 0;1
D 1; 5
Câu 18: Cho tam giác ABC có AB5;BC7 và ABC120 Tính cạnh AC.
Câu 19: Cho tam giác EFG có cạnh EF 6,EGF 45 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Câu 20: Cho tam giác ABC, AB7, AC9 và BAC60 Tính (gần đúng) bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 21: Cho các tập hợp A0,1, 2, 3, 4 , B2, 3, 4, 5, 6 Tập hợp A B\ bằng
A 0,1
B 5, 6
C 0,1,5, 6
D 2,3, 4
Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x , 2x1 không chia hết cho 3” là
A x , 2x1 chia hết cho 3 B x , 2x1 chia hết cho 3
C x , 2x1 không chia hết cho 3 D x , 2x1 là số lẻ
Câu 23: Cho các tập hợp M ;1 , N2;,P 3; 4 Tập hợp MNP bằng
D 2; 4
Câu 24: Một sơ đồ mạch điện AB gồm 5 công tắc như sơ đồ dưới đây:
Trang 3Hỏi có bao nhiêu cách đóng mở các công tắc sao cho thông mạch từ A tới B
Câu 25: Có 5 chữ số 0,1,2,3,4,5 Hỏi có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đã
cho mà hai chữ số hàng nghìn và hàng trăm phải là chẵn
Câu 26: Có 4 bạn học sinh lớp A và 4 bạn học sinh lớp B xếp thành một hàng ngang để tham gia một trò
chơi sao cho hai bạn đứng cạnh nhau thì không cùng lớp Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
Câu 27: Cho đa giác đều 18 cạnh Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật mà đỉnh là đỉnh của đa giác?
Câu 28: Tập xác định của hàm số 2 1
2
x x
x là
A \ 0, 2
B 0;
C 0; \ 2
D 2;
Câu 29: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A y 1 2 x B 1
2
y x C y 2x2. D y 22 x
Câu 30: Đường cong dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D Hỏi đó là
hàm số nào?
A y2x1 B y 2 x C 2
2 2
2 2
y x x
Câu 31: Cho hàm số
2
yx x Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
2
C 3
13 4
Câu 32: Tung độ các giao điểm của parabol
2
yx x và đường thẳng y2x4 là
Câu 33: Đồ thị hàm số y f x
trên đoạn 2;3
là một đường gấp khúc như trong hình vẽ dưới đây:
Trang 4Phương trình f f x 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn đó?
Câu 34: Tập nghiệm của phương trình 1 1 1
x
2
1 2
Câu 35: Tìm tất cả giá trị của số thực a để phương trình 2 3
a x a nghiệm đúng với mọi x
A a0. B a 1 C a 1 D a2
Câu 36: Biệt thức phương trình 2
2x 3x 3 0 bằng
Câu 37: Tìm tất cả giá trị của số thực m để phương trình 2
1 2 1 0
m x x
có hai nghiệm
A m2. B m1 C m2 và m1 D m2 và m1
Câu 38: Xét các phương trình bậc hai ax2bx c 0 vô nghiệm Khẳng định nào luôn đúng?
A b2 4 ac B 2
4
4
4
b ac
Câu 39: Với m là số thực tùy ý, tổng bình phương hai nghiệm (nếu có) của phương trình bậc hai
2
x m x m
bằng
A 4m218m14 B 2
4m 18m15 C 2
2m 10m6 D 2
2m 10m7
Câu 40: Phương trình nào dưới đây có đúng 2 nghiệm phân biệt?
A x43x2 0. B 4 2
2 0
x x
2x x 7 0 D 4 2
x x
Câu 41: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 3
1
x x
x x là
A x0. B x1 C x2 D x0 và x 1
Câu 42: Số thực nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 1
2
x
x x
Câu 43: Phương trình x 1 x 1
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 44: Phương trình 1 x x có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 45: Tích các nghiệm của phương trình x1x1x2x416 bằng
Trang 5Câu 46: Tìm tất cả giá trị của số thực m để phương trình 1
x m x m
x x có 2 nghiệm phân biệt
A 1
2
2
m và m 1 C m0 và m 1 D m0
Câu 47: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 7
2 1
x y
x y là
A 2; 5
B
17 5
;
7 7
D
15 5
;
7 7
Câu 48: Nghiệm của hệ phương trình
x y z
x y z
là
A 1;1;1
B
11 4 19
; ;
9 9 9
D
39 18 47
; ;
23 23 23
Câu 49: Hệ phương trình 2 2
0
xy yx x y
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 50: Trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y f x ax2bx c Tìm tất cả giá trị thực của
m để phương trình ax2bx c m có 2 nghiệm dương phân biệt
C m2 hoặc m3 D 0 m 2 hoặc m3
- Hết -
Trang 6SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho đa giác đều 18 cạnh Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật mà đỉnh là đỉnh của đa giác?
Câu 2: Đường cong dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D Hỏi đó là
hàm số nào?
A y 2 x. B 2
2 2
y x x C y2x1 D 2
2 2
yx x
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A 1; 1
và B 2;1 Điểm M có tung độ bằng 2 và MAMB Hoành độ của M là
A
1
2
B
4 5
C
5 6
D
2 3
Câu 4: Tìm tất cả giá trị của số thực a để phương trình 2 3
a x a nghiệm đúng với mọi x
A a 1. B a2 C a 1 D a0
Câu 5: Một sơ đồ mạch điện AB gồm 5 công tắc như sơ đồ dưới đây:
Hỏi có bao nhiêu cách đóng mở các công tắc sao cho thông mạch từ A tới B
Câu 6: Tích các nghiệm của phương trình x1x1x2x416 bằng
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào dưới đây ngược hướng?
A a 2;1 ,b 1; 2
;1 , 1; 3 3
2; 3 , 1;
2
Câu 8: Đồ thị hàm số y f x
trên đoạn 2;3
là một đường gấp khúc như trong hình vẽ dưới đây:
Trang 7Phương trình f f x 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn đó?
Câu 9: Xét các phương trình bậc hai ax2bx c 0 vô nghiệm Khẳng định nào luôn đúng?
A b2 4 ac B 2
4
4
4
b ac
Câu 10: Số thực nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 1
2
x
x x
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A 1; 1 , (2; 3) B
Tọa độ trực tâm của tam giác OAB là
A
1 1
;
3 2
2 3
;
5 5
7 17
;
5 5
7 17
;
3 3
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình 1 1 1
x
2
1 2
Câu 13: Cho tam giác ABC đều, cạnh a Độ dài vectơ ABAC bằng
3
a
2
a
Câu 14: Có bao nhiêu giá trị của số thực m để hai vectơ a1m; 2 , b 3m m; 2
vuông góc?
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A2; 1 , B 1;1
Tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại B là
A 1; 0
B 1; 0
C 0; 0
D 0; 1
Câu 16: Phương trình nào dưới đây có đúng 2 nghiệm phân biệt?
A x43x2 2 0 B 4 2
2x x 7 0 C 4 2
2 0
x x
x x
Câu 17: Tung độ các giao điểm của parabol
2
yx x và đường thẳng y2x4 là
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC với A 0;1 ,B 2;0 , C 1; 1 Diện tích tam giác bằng
Trang 8Câu 19: Cho tam giác ABC, AB7, AC9 và BAC60 Tính (gần đúng) bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 20: Cho tam giác EFG có cạnh EF 6,EGF 45
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ cho a1; 3 Độ dài của a bằng
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A1;1 , B 0; 10 ; C 12; 1 Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành là
A 11;10
B 10; 11
C 6; 5
D 13; 12
Câu 23: Với m là số thực tùy ý, tổng bình phương hai nghiệm (nếu có) của phương trình bậc hai
2
x m x m
bằng
A 2m210m7. B 2
2m 10m6 C 2
4m 18m15 D 2
4m 18m14
Câu 24: Nghiệm của hệ phương trình
x y z
x y z
là
A 2;1; 2
B 1;1;1
C 11 4 19; ;
9 9 9
39 18 47
; ;
23 23 23
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A1; 1 , B 2; 5 Tọa độ AB là
A 1; 4
B 1; 4
C 3; 6
D 1; 5
Câu 26: Phương trình x 1 x 1 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 27: Trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y f x ax2bx c Tìm tất cả giá trị thực của
m để phương trình ax2bx c m có 2 nghiệm dương phân biệt
A m2 hoặc m3 B m2 C 0 m 2 hoặc m3 D 2 m 3
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ, cho a3; 1 , b 2; 4 Tích a b. bằng
Câu 29: Phương trình 1 x x có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Trang 9Câu 30: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 7
2 1
x y
x y là
A 11; 5
B
17 5
;
7 7
15 5
;
7 7
Câu 31: Có 4 bạn học sinh lớp A và 4 bạn học sinh lớp B xếp thành một hàng ngang để tham gia một trò
chơi sao cho hai bạn đứng cạnh nhau thì không cùng lớp Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
Câu 32: Cho ABC là tam giác vuông cân tại A và ABa BA BC bằng
Câu 33: Hệ phương trình 2 2
0
xy yx x y
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 34: Tìm tất cả giá trị của số thực m để phương trình 2
A m2 và m1 B m2 và m1 C m1 D m2
Câu 35: Cho các tập hợp A0,1, 2, 3, 4 , B2, 3, 4, 5, 6 Tập hợp A B\ bằng
A 5, 6
B 0,1,5, 6
C 0,1
D 2,3, 4
Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình bình hành ABCD và G là trọng tâm tam giác ABC Điểm M
thuộc đường thẳng AB và đường thẳng MG cắt đường thẳng CD tại điểm N Biết M 2;1 ,G 1; 1 , tìm tọa
độ điểm N
A 0; 1
2
0; 3
C 1; 5
D 0;1
Câu 37: Tập xác định của hàm số 2 1
2
x x
x là
A 2;
B \ 0, 2
C 0; \ 2
D 0;
Câu 38: Tìm tất cả giá trị của số thực m để phương trình 1
x m x m
x x có 2 nghiệm phân biệt
2
m và m 1 C m0 và m 1 D 1
2
m
Câu 39: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A 1
2
y x B y 1 2 x C y 22 x D y 2x2
Câu 40: Có 5 chữ số 0,1,2,3,4,5 Hỏi có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đã
cho mà hai chữ số hàng nghìn và hàng trăm phải là chẵn
Câu 41: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x , 2x1 không chia hết cho 3” là
A x , 2x1 chia hết cho 3 B. x , 2x1 là số lẻ
C x , 2x1 không chia hết cho 3 D x , 2x1 chia hết cho 3
Trang 10Câu 42: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 3
1
x x
x x là
A x0. B x2 C x1 D x0 và x 1
Câu 43: Cho tam giác ABC và các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, CA sao cho
MC MB NA NC Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại điểm P Tính PA.
AB
A 4
3
Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ, cho u3;1 , v 1; 2 Góc giữa hai vectơ ,u v là
Câu 45: Cho hàm số
2
yx x Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
4
3 13
2
Câu 46: Cho tam giác ABC có AB5;BC7 và ABC120 Tính cạnh AC.
Câu 47: Biệt thức phương trình 2
2x 3x 3 0 bằng
Câu 48: Cho hình vuông ABCD Khẳng định nào sai?
A AB CD, cùng phương B ACBD. C AC BD. D ABDC
Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC, với A1; 1 , B 3; 3 , C 7; 2 Tọa độ trọng tâm
tam giác ABC là
A 1; 3
B 1; 2
C 1; 2
D 3; 3 2
Câu 50: Cho các tập hợp M ;1 , N2;,P 3; 4 Tập hợp MNP
bằng
A 2; 4
- Hết -
Trang 11SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho các tập hợp A0,1, 2,3, 4 , B2,3, 4,5, 6 Tập hợp A B\ bằng
A 0,1
B 5, 6
C 0,1,5, 6
D 2,3, 4
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A1;1 , B 0; 10 ; C 12; 1 Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC
là hình bình hành là
A 6; 5
B 10; 11
C 13; 12
D 11;10
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ, cho u3;1 , v 1; 2 Góc giữa hai vectơ ,u v là
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ cho a1; 3 Độ dài của a bằng
Câu 5: Cho tam giác ABC, AB7, AC9 và BAC60 Tính (gần đúng) bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 6: Cho tam giác ABC đều, cạnh a Độ dài vectơ ABAC bằng
3 2
a
C
2 3 3
a
D 2 a
Câu 7: Đường cong dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D Hỏi đó là
hàm số nào?
A
2
2 2
y x x B 2
2 2
yx x C y 2 x D y2x1
Câu 8: Số thực nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 1
2
x
x x
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC, với A1; 1 , B 3; 3 , C 7; 2 Tọa độ trọng tâm
tam giác ABC là
A 3; 3
2
1; 2
C 1; 3
D 1; 2
Trang 12Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 7
2 1
x y
x y là
A 15; 5
7 7
11; 5
C 2; 5
D 17 5;
7 7
Câu 11: Phương trình 1 x x có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A2; 1 , B 1;1 Tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại B là
A 0; 1
B 1; 0
C 1; 0
D 0; 0
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ, cho a3; 1 , b 2; 4 Tích a b. bằng
Câu 14: Phương trình x 1 x 1 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 15: Tìm tất cả giá trị của số thực a để phương trình 2 3
a x a nghiệm đúng với mọi x
A a 1. B a 1 C a2 D a0
Câu 16: Tìm tất cả giá trị của số thực m để phương trình 1
x m x m
x x có 2 nghiệm phân biệt
A m0 và m 1 B 1
2
m và m 1 C 1
2
Câu 17: Xét các phương trình bậc hai ax2bx c 0 vô nghiệm Khẳng định nào luôn đúng?
A b2 4 ac B 2
4
4
4
b ac
Câu 18: Với m là số thực tùy ý, tổng bình phương hai nghiệm (nếu có) của phương trình bậc hai
2
A 2m210m6. B 2
4m 18m15 C 2
2m 10m7 D 2
4m 18m14
Câu 19: Cho hình vuông ABCD Khẳng định nào sai?
C ABDC. D AB CD, cùng phương
Câu 20: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x , 2x1 không chia hết cho 3” là
A x , 2x1 chia hết cho 3 B x , 2x1 chia hết cho 3
C x , 2x1 là số lẻ D x , 2x1 không chia hết cho 3
Câu 21: Một sơ đồ mạch điện AB gồm 5 công tắc như sơ đồ dưới đây:
Hỏi có bao nhiêu cách đóng mở các công tắc sao cho thông mạch từ A tới B