1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa lớp 10 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Hóa học, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 8 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị.. MgCl2, K2S, CaO Câu 19: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân t[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 810

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

C Số khối A và số nơtron D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 2: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron

Câu 3: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:

X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron

Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:

Câu 4: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:

Câu 5: Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có

51proton, 70 nơtron và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 6: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron

B Trong nguyên tử số hạt proton luôn bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 7: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p1

Câu 8: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:

X : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 Y : 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1

T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4

Các nguyên tố phi kim là:

Câu 9: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

D Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

Trang 2

Câu 10: Cation X2+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:

A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

Câu 11: Cho các kí hiệu Na1123 ; Mg1224 ;1327Al ; K39

19 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại:

A Na , Mg , Al , K B Al , Mg , Na , K C Na , Mg , K , Cl D Al , K , Mg , Na

Câu 12: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:

A Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4 B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4

C Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3 D Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3

Câu 13: Cần dùng vừa đủ 0,02 mol axit HCl để trung hòa 1,12 gam một hiđroxit của kim loại kiềm R

Chọn phát biểu đúng về R

A R là liti và có cấu hình elctron 1s2 2s1

B Tính kim loại của R mạnh hơn magiê

C R ở cùng chu kì với magiê

D Tính kim loại của R yếu hơn canxi

Câu 14: Cho 5,98 gam một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với 194,28 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là :

A K và 12,48 % B K và 15,08% C Na và 9,23 % D Na và 12,31%

Câu 15: Cho 10 gam kim loại nhóm IIA phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, t0 thu được 27,75 gam muối Tên của kim loại là:

Câu 16: Liên kết cộng hóa trị là :

A Liên kết giữa các phi kim với nhau

B Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D Liên kết được hình giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 17: Chọn câu sai:

A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử

B Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền

C Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

D Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị

Câu 18: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:

A CO2, C2H2, MgO B NH3.CO2, Na2S C NH3 , CO2, C2H2 D MgCl2, K2S, CaO

Câu 19: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân tử :

A KCl, MgO, H2O, Cl2 B H2O, KCl, MgO, Cl2 C MgO, KCl, H2O, Cl2 D KCl, H2O, MgO, Cl2

Câu 20: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:

A sp3, chóp đáy tam giác B sp2, tam giác đều C sp3, tam giác D sp2, tứ diện đều

Câu 21: Chọn câu đúng?

A Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa

B Chất bị oxi hóa là chất nhận electron

C Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử

D Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng

Trang 3

Câu 22: Chọn câu sai ?

A Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử

B Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử

D Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

Câu 23: Cho phản ứng sau:

KCl + H2SO4 + KMnO4  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số cân bằng giữa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên là:

Câu 24: Quá trình 2NO3- + 10H+ + 8e  N2O + 5H2O là quá trình

C làm tăng số oxi hóa D không làm thay đổi số oxi hóa

Câu 25: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ

A nhường 12 electron B nhận 13 electron C nhận 12 electron D nhường 11 electron

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M hoá trị II (nZn : nM = 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,144 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S (giả thiết SO2 không tác dụng với H2S) Biết khối lượng của A bằng 11,69 gam Kim loại M là:

Câu 27: Chọn câu không chính xác?

A Halogen là những chất oxi hoá mạnh

B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến Iốt

C Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hoá : -1, +1, +3, +5, +7

D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

Câu 28: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh

B Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh

C Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

D Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

Câu 29: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:

A CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 B Fe,Cu,Ba(OH)2

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 15,3125 gam KClO3 trong dung dịch HCl đặc dư, thu được bao nhiêu lít khí

Cl2(đktc) (biết hiệu suất của phản ứng 80%)?

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 933

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:

A sp2, tứ diện đều B sp2, tam giác đều C sp3, chóp đáy tam giác D sp3, tam giác

Câu 2: Chọn câu đúng?

A Chất bị oxi hóa là chất nhận electron

B Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử

C Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa

D Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng

Câu 3: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số khối A và số hiệu nguyên tử Z B Số proton và điện tích hạt nhân

C Số khối A và số nơtron D Số proton và số electron

Câu 4: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ

A nhận 12 electron B nhường 12 electron C nhường 11 electron D nhận 13 electron

Câu 5: Chọn câu không chính xác?

A Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến Iốt

C Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hoá : -1, +1, +3, +5, +7

D Halogen là những chất oxi hoá mạnh

Câu 6: Cho các kí hiệu Na1123 ; Mg1224 ;1327Al ; K39

19 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại:

A Na , Mg , K , Cl B Al , Mg , Na , K C Al , K , Mg , Na D Na , Mg , Al , K

Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

Câu 8: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

C Có cùng số khối A D Có cùng số proton và số nơtron

Câu 9: Quá trình 2NO3- + 10H+ + 8e  N2O + 5H2O là quá trình

A không làm thay đổi số oxi hóa B oxi hóa

Câu 10: Cho phản ứng sau:

KCl + H2SO4 + KMnO4  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số cân bằng giữa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên là:

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M hoá trị II (nZn : nM = 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,144 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S (giả thiết SO2 không tác dụng với H2S) Biết khối lượng của A bằng 11,69 gam Kim loại M là:

Trang 5

Câu 12: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

B Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh

C Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

D Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh

Câu 13: Cần dùng vừa đủ 0,02 mol axit HCl để trung hòa 1,12 gam một hiđroxit của kim loại kiềm R

Chọn phát biểu đúng về R

A Tính kim loại của R mạnh hơn magiê

B R là liti và có cấu hình elctron 1s2 2s1

C R ở cùng chu kì với magiê

D Tính kim loại của R yếu hơn canxi

Câu 14: Cation X2+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:

A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

D X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 15: Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có

51proton, 70 nơtron và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 16: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:

X : 1s 2s 2p 3s 3p Y : 2 2 6 2 5 2 2 6 2

1s 2s 2p 3s Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1

T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4

Các nguyên tố phi kim là:

Câu 17: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân tử :

A H2O, KCl, MgO, Cl2 B MgO, KCl, H2O, Cl2 C KCl, MgO, H2O, Cl2 D KCl, H2O, MgO, Cl2

Câu 18: Liên kết cộng hóa trị là :

A Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

B Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

C Liên kết giữa các phi kim với nhau

D Liên kết được hình giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 19: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:

X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron

Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:

Câu 20: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton luôn bằng số hạt electron

C Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron

D Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

Câu 21: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:

Câu 22: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p1

Trang 6

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 15,3125 gam KClO3 trong dung dịch HCl đặc dư, thu được bao nhiêu lít khí

Cl2(đktc) (biết hiệu suất của phản ứng 80%)?

Câu 24: Chọn câu sai:

A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử

B Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị

C Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền

D Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

Câu 25: Cho 10 gam kim loại nhóm IIA phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, t0 thu được 27,75 gam muối Tên của kim loại là:

Câu 26: Cho 5,98 gam một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với 194,28 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là :

A Na và 9,23 % B K và 12,48 % C Na và 12,31% D K và 15,08%

Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:

C CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 D Fe,Cu,Ba(OH)2

Câu 28: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:

A MgCl2, K2S, CaO B NH3 , CO2, C2H2 C NH3.CO2, Na2S D CO2, C2H2, MgO

Câu 29: Chọn câu sai ?

A Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử

B Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

C Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử

D Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử

Câu 30: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:

A Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4

B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4

C Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3

D Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 056

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số khối A và số nơtron B Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

C Số proton và điện tích hạt nhân D Số proton và số electron

Câu 2: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ

A nhận 13 electron B nhường 12 electron C nhận 12 electron D nhường 11 electron

Câu 3: Quá trình 2NO3- + 10H+ + 8e  N2O + 5H2O là quá trình

C không làm thay đổi số oxi hóa D oxi hóa

Câu 4: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:

A Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4

B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4

C Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3

D Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3

Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:

A CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 B Fe2O3,KMnO4,CuO

Câu 6: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

B Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh

C Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

D Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh

Câu 7: Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có

51proton, 70 nơtron và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M hoá trị II (nZn : nM = 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,144 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S (giả thiết SO2 không tác dụng với H2S) Biết khối lượng của A bằng 11,69 gam Kim loại M là:

Câu 9: Cho 5,98 gam một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với 194,28 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là :

A K và 12,48 % B Na và 9,23 % C K và 15,08% D Na và 12,31%

Câu 10: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:

A NH3 , CO2, C2H2 B MgCl2, K2S, CaO C CO2, C2H2, MgO D NH3.CO2, Na2S

Câu 11: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

B Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

Trang 8

C Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

D Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

Câu 12: Cần dùng vừa đủ 0,02 mol axit HCl để trung hòa 1,12 gam một hiđroxit của kim loại kiềm R

Chọn phát biểu đúng về R

A Tính kim loại của R mạnh hơn magiê B R ở cùng chu kì với magiê

C Tính kim loại của R yếu hơn canxi D R là liti và có cấu hình elctron 1s2 2s1

Câu 13: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:

X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron

Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:

Câu 14: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:

Câu 15: Cho 10 gam kim loại nhóm IIA phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, t0 thu được 27,75 gam muối Tên của kim loại là:

Câu 16: Chọn câu đúng?

A Chất bị oxi hóa là chất nhận electron

B Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa

C Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử

Câu 17: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

Câu 18: Liên kết cộng hóa trị là :

A Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

B Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

C Liên kết được hình giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

D Liên kết giữa các phi kim với nhau

Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

B Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

C Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron

D Trong nguyên tử số hạt proton luôn bằng số hạt electron

Câu 20: Cho phản ứng sau:

KCl + H2SO4 + KMnO4  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số cân bằng giữa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên là:

Câu 21: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân tử :

A KCl, MgO, H2O, Cl2 B KCl, H2O, MgO, Cl2 C MgO, KCl, H2O, Cl2 D H2O, KCl, MgO, Cl2

Câu 22: Chọn câu sai ?

A Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử

B Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

D Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử

Trang 9

Câu 23: Chọn câu không chính xác?

A Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến Iốt

B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

C Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hoá : -1, +1, +3, +5, +7

D Halogen là những chất oxi hoá mạnh

Câu 24: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:

X : 1s 2s 2p 3s 3p Y : 2 2 6 2 5 2 2 6 2

1s 2s 2p 3s Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1

T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4

Các nguyên tố phi kim là:

Câu 25: Cho các kí hiệu Na1123 ; Mg1224 ;1327Al ; K39

19 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại:

A Na , Mg , Al , K B Na , Mg , K , Cl C Al , Mg , Na , K D Al , K , Mg , Na

Câu 26: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s2

Câu 27: Cation X2+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:

A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

C X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

Câu 28: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:

C sp2, tứ diện đều D sp3, chóp đáy tam giác

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 15,3125 gam KClO3 trong dung dịch HCl đặc dư, thu được bao nhiêu lít khí

Cl2(đktc) (biết hiệu suất của phản ứng 80%)?

Câu 30: Chọn câu sai:

A Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

B Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền

C Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử

D Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 179

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:

C sp2, tứ diện đều D sp3, chóp đáy tam giác

Câu 2: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:

A NH3.CO2, Na2S B MgCl2, K2S, CaO C NH3 , CO2, C2H2 D CO2, C2H2, MgO

Câu 3: Chọn câu sai ?

A Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử

B Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử

D Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

Câu 4: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:

X : 1s 2s 2p 3s 3p Y : 2 2 6 2 5 2 2 6 2

1s 2s 2p 3s Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1

T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4

Các nguyên tố phi kim là:

Câu 5: Chọn câu đúng?

A Chất bị oxi hóa là chất nhận electron

B Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng

C Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa

D Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử

Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:

A CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 B AgNO3,MgCO3,BaSO4

Câu 7: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:

X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron

Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:

Câu 8: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:

Câu 9: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:

A Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3

B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4

C Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4

D Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3

Ngày đăng: 21/04/2021, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w