Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị.. MgCl2, K2S, CaO Câu 19: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân t[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 810
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;
H = 1; O =16; S = 32
Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;
S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;
Câu 1: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
C Số khối A và số nơtron D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Câu 2: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron
Câu 3: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:
X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:
Câu 4: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:
Câu 5: Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có
51proton, 70 nơtron và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:
Câu 6: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron
B Trong nguyên tử số hạt proton luôn bằng số hạt electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 7: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p1
Câu 8: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:
X : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 Y : 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1
T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4
Các nguyên tố phi kim là:
Câu 9: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
D Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần
Trang 2Câu 10: Cation X2+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA
Câu 11: Cho các kí hiệu Na1123 ; Mg1224 ;1327Al ; K39
19 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại:
A Na , Mg , Al , K B Al , Mg , Na , K C Na , Mg , K , Cl D Al , K , Mg , Na
Câu 12: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:
A Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4 B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4
C Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3 D Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3
Câu 13: Cần dùng vừa đủ 0,02 mol axit HCl để trung hòa 1,12 gam một hiđroxit của kim loại kiềm R
Chọn phát biểu đúng về R
A R là liti và có cấu hình elctron 1s2 2s1
B Tính kim loại của R mạnh hơn magiê
C R ở cùng chu kì với magiê
D Tính kim loại của R yếu hơn canxi
Câu 14: Cho 5,98 gam một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với 194,28 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là :
A K và 12,48 % B K và 15,08% C Na và 9,23 % D Na và 12,31%
Câu 15: Cho 10 gam kim loại nhóm IIA phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, t0 thu được 27,75 gam muối Tên của kim loại là:
Câu 16: Liên kết cộng hóa trị là :
A Liên kết giữa các phi kim với nhau
B Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D Liên kết được hình giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 17: Chọn câu sai:
A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền
C Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
D Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị
Câu 18: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:
A CO2, C2H2, MgO B NH3.CO2, Na2S C NH3 , CO2, C2H2 D MgCl2, K2S, CaO
Câu 19: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân tử :
A KCl, MgO, H2O, Cl2 B H2O, KCl, MgO, Cl2 C MgO, KCl, H2O, Cl2 D KCl, H2O, MgO, Cl2
Câu 20: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:
A sp3, chóp đáy tam giác B sp2, tam giác đều C sp3, tam giác D sp2, tứ diện đều
Câu 21: Chọn câu đúng?
A Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa
B Chất bị oxi hóa là chất nhận electron
C Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử
D Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Trang 3Câu 22: Chọn câu sai ?
A Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử
B Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử
C Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử
D Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Câu 23: Cho phản ứng sau:
KCl + H2SO4 + KMnO4 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số cân bằng giữa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên là:
Câu 24: Quá trình 2NO3- + 10H+ + 8e N2O + 5H2O là quá trình
C làm tăng số oxi hóa D không làm thay đổi số oxi hóa
Câu 25: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A nhường 12 electron B nhận 13 electron C nhận 12 electron D nhường 11 electron
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M hoá trị II (nZn : nM = 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,144 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S (giả thiết SO2 không tác dụng với H2S) Biết khối lượng của A bằng 11,69 gam Kim loại M là:
Câu 27: Chọn câu không chính xác?
A Halogen là những chất oxi hoá mạnh
B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến Iốt
C Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hoá : -1, +1, +3, +5, +7
D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
Câu 28: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh
B Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
C Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
D Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng
Câu 29: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:
A CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 B Fe,Cu,Ba(OH)2
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 15,3125 gam KClO3 trong dung dịch HCl đặc dư, thu được bao nhiêu lít khí
Cl2(đktc) (biết hiệu suất của phản ứng 80%)?
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 933
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;
H = 1; O =16; S = 32
Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;
S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;
Câu 1: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:
A sp2, tứ diện đều B sp2, tam giác đều C sp3, chóp đáy tam giác D sp3, tam giác
Câu 2: Chọn câu đúng?
A Chất bị oxi hóa là chất nhận electron
B Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử
C Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa
D Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Câu 3: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số khối A và số hiệu nguyên tử Z B Số proton và điện tích hạt nhân
C Số khối A và số nơtron D Số proton và số electron
Câu 4: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A nhận 12 electron B nhường 12 electron C nhường 11 electron D nhận 13 electron
Câu 5: Chọn câu không chính xác?
A Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến Iốt
C Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hoá : -1, +1, +3, +5, +7
D Halogen là những chất oxi hoá mạnh
Câu 6: Cho các kí hiệu Na1123 ; Mg1224 ;1327Al ; K39
19 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại:
A Na , Mg , K , Cl B Al , Mg , Na , K C Al , K , Mg , Na D Na , Mg , Al , K
Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần
Câu 8: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
C Có cùng số khối A D Có cùng số proton và số nơtron
Câu 9: Quá trình 2NO3- + 10H+ + 8e N2O + 5H2O là quá trình
A không làm thay đổi số oxi hóa B oxi hóa
Câu 10: Cho phản ứng sau:
KCl + H2SO4 + KMnO4 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số cân bằng giữa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên là:
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M hoá trị II (nZn : nM = 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,144 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S (giả thiết SO2 không tác dụng với H2S) Biết khối lượng của A bằng 11,69 gam Kim loại M là:
Trang 5Câu 12: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng
B Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh
C Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
D Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
Câu 13: Cần dùng vừa đủ 0,02 mol axit HCl để trung hòa 1,12 gam một hiđroxit của kim loại kiềm R
Chọn phát biểu đúng về R
A Tính kim loại của R mạnh hơn magiê
B R là liti và có cấu hình elctron 1s2 2s1
C R ở cùng chu kì với magiê
D Tính kim loại của R yếu hơn canxi
Câu 14: Cation X2+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 15: Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có
51proton, 70 nơtron và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:
Câu 16: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:
X : 1s 2s 2p 3s 3p Y : 2 2 6 2 5 2 2 6 2
1s 2s 2p 3s Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1
T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4
Các nguyên tố phi kim là:
Câu 17: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân tử :
A H2O, KCl, MgO, Cl2 B MgO, KCl, H2O, Cl2 C KCl, MgO, H2O, Cl2 D KCl, H2O, MgO, Cl2
Câu 18: Liên kết cộng hóa trị là :
A Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
B Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
C Liên kết giữa các phi kim với nhau
D Liên kết được hình giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 19: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:
X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:
Câu 20: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Trong nguyên tử số hạt proton luôn bằng số hạt electron
C Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron
D Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
Câu 21: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:
Câu 22: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p1
Trang 6Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 15,3125 gam KClO3 trong dung dịch HCl đặc dư, thu được bao nhiêu lít khí
Cl2(đktc) (biết hiệu suất của phản ứng 80%)?
Câu 24: Chọn câu sai:
A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị
C Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền
D Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
Câu 25: Cho 10 gam kim loại nhóm IIA phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, t0 thu được 27,75 gam muối Tên của kim loại là:
Câu 26: Cho 5,98 gam một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với 194,28 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là :
A Na và 9,23 % B K và 12,48 % C Na và 12,31% D K và 15,08%
Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:
C CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 D Fe,Cu,Ba(OH)2
Câu 28: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:
A MgCl2, K2S, CaO B NH3 , CO2, C2H2 C NH3.CO2, Na2S D CO2, C2H2, MgO
Câu 29: Chọn câu sai ?
A Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử
B Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
C Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử
D Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử
Câu 30: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:
A Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4
B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4
C Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3
D Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 056
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;
H = 1; O =16; S = 32
Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;
S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;
Câu 1: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số khối A và số nơtron B Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
C Số proton và điện tích hạt nhân D Số proton và số electron
Câu 2: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhường 12 electron C nhận 12 electron D nhường 11 electron
Câu 3: Quá trình 2NO3- + 10H+ + 8e N2O + 5H2O là quá trình
C không làm thay đổi số oxi hóa D oxi hóa
Câu 4: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:
A Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4
B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4
C Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3
D Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3
Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:
A CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 B Fe2O3,KMnO4,CuO
Câu 6: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng
B Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh
C Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
D Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
Câu 7: Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có
51proton, 70 nơtron và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M hoá trị II (nZn : nM = 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,144 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S (giả thiết SO2 không tác dụng với H2S) Biết khối lượng của A bằng 11,69 gam Kim loại M là:
Câu 9: Cho 5,98 gam một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với 194,28 gam dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là :
A K và 12,48 % B Na và 9,23 % C K và 15,08% D Na và 12,31%
Câu 10: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:
A NH3 , CO2, C2H2 B MgCl2, K2S, CaO C CO2, C2H2, MgO D NH3.CO2, Na2S
Câu 11: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần
B Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Trang 8C Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
D Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 12: Cần dùng vừa đủ 0,02 mol axit HCl để trung hòa 1,12 gam một hiđroxit của kim loại kiềm R
Chọn phát biểu đúng về R
A Tính kim loại của R mạnh hơn magiê B R ở cùng chu kì với magiê
C Tính kim loại của R yếu hơn canxi D R là liti và có cấu hình elctron 1s2 2s1
Câu 13: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:
X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:
Câu 14: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:
Câu 15: Cho 10 gam kim loại nhóm IIA phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, t0 thu được 27,75 gam muối Tên của kim loại là:
Câu 16: Chọn câu đúng?
A Chất bị oxi hóa là chất nhận electron
B Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa
C Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử
Câu 17: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
Câu 18: Liên kết cộng hóa trị là :
A Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
B Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
C Liên kết được hình giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
D Liên kết giữa các phi kim với nhau
Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
B Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
C Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron
D Trong nguyên tử số hạt proton luôn bằng số hạt electron
Câu 20: Cho phản ứng sau:
KCl + H2SO4 + KMnO4 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số cân bằng giữa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng trên là:
Câu 21: Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần sự phân cực liên kết trong phân tử :
A KCl, MgO, H2O, Cl2 B KCl, H2O, MgO, Cl2 C MgO, KCl, H2O, Cl2 D H2O, KCl, MgO, Cl2
Câu 22: Chọn câu sai ?
A Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử
B Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử
C Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
D Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử
Trang 9Câu 23: Chọn câu không chính xác?
A Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến Iốt
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
C Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hoá : -1, +1, +3, +5, +7
D Halogen là những chất oxi hoá mạnh
Câu 24: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:
X : 1s 2s 2p 3s 3p Y : 2 2 6 2 5 2 2 6 2
1s 2s 2p 3s Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1
T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4
Các nguyên tố phi kim là:
Câu 25: Cho các kí hiệu Na1123 ; Mg1224 ;1327Al ; K39
19 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại:
A Na , Mg , Al , K B Na , Mg , K , Cl C Al , Mg , Na , K D Al , K , Mg , Na
Câu 26: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s2
Câu 27: Cation X2+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
Câu 28: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:
C sp2, tứ diện đều D sp3, chóp đáy tam giác
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 15,3125 gam KClO3 trong dung dịch HCl đặc dư, thu được bao nhiêu lít khí
Cl2(đktc) (biết hiệu suất của phản ứng 80%)?
Câu 30: Chọn câu sai:
A Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền
C Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử
D Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa trị
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 179
Họ tên thí sinh: SBD:
Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;
H = 1; O =16; S = 32
Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;
S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;
Câu 1: Kiểu lai hóa và dạng hình học của phân tử BF3 là:
C sp2, tứ diện đều D sp3, chóp đáy tam giác
Câu 2: Dãy gồm các chất có liên kết ion là:
A NH3.CO2, Na2S B MgCl2, K2S, CaO C NH3 , CO2, C2H2 D CO2, C2H2, MgO
Câu 3: Chọn câu sai ?
A Phản ứng phân hủy luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử
B Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phản ứng oxi hóa khử
C Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử
D Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Câu 4: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:
X : 1s 2s 2p 3s 3p Y : 2 2 6 2 5 2 2 6 2
1s 2s 2p 3s Z : 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1
T : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 M : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 N : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4
Các nguyên tố phi kim là:
Câu 5: Chọn câu đúng?
A Chất bị oxi hóa là chất nhận electron
B Chất khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng
C Sự khử là sự nhường electron của chất oxi hóa
D Quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời trong phản ứng oxi hóa khử
Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng dung dịch HCl là:
A CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 B AgNO3,MgCO3,BaSO4
Câu 7: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:
X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 19 proton và 20 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:
Câu 8: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Số nơtron của nguyên tử X là:
Câu 9: X,Y (Zx < ZY) là hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau và ở cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X,Y là 26 Vậy hai nguyên tố X,Y thuộc:
A Nhóm VIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3
B Nhóm IA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4
C Nhóm IIA, X ở chu kỳ 3, Y ở chu kì 4
D Nhóm VIIA, X ở chu kỳ 2, Y ở chu kì 3