- Cấu tạo và chức năng của thành tế bào, ribôxôm, màng sinh chất, lông và roi, tế bào chất, vùng nhân, vỏ nhầy.. Tế bào nhân thực.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN: SINH HỌC 10 HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2019-2020
CHỦ ĐỀ 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG (15%)
- Các cấp tổ chức của thế giới sống
- Đặc điểm chung của thế giới sống
- Hệ thống phân loại 5 giới và các giới sinh vật: Đại diện, đặc điểm chung và các phân nhóm, cấu tạo, phân bố, hình thức dinh dưỡng, sinh sản, nguồn gốc
CHỦ ĐỀ 2 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO (15%)
1 Nước
- Đặc điểm cấu tạo của nước
- Chức năng của nước
2 Cacbohydrat
- Đặc điểm chung và các loại cacbohydrat
- Chức năng của cacbohydrat
3 Lipit
- Đặc điểm chung và một số loại lipit
- Chức năng của lipit
4 Protein
- Đặc điểm chung, cấu trúc đơn phân của protein và các bậc cấu trúc của protein
- Chức năng của protein
5 Axit nucleic
- Đặc điểm chung, cấu trúc hóa học và đơn phân, cấu trúc không gian và chức năng của ADN
- Đặc điểm chung, cấu trúc hóa học, các loại ARN và chức năng của ARN
- Vật chất di truyền ở một số nhóm sinh vật
CHỦ ĐỀ 3 CẤU TRÚC TẾ BÀO (70%)
1 Tế bào nhân sơ
- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
- Cấu tạo và chức năng của thành tế bào, ribôxôm, màng sinh chất, lông và roi, tế bào chất, vùng nhân, vỏ nhầy
2 Tế bào nhân thực
- Cấu trúc và chức năng của nhân, thành tế bào và cấu trúc ngoài màng sinh chất
- Cấu trúc và chức năng của các bào quan như
+ Ribôxôm
+ Ti thể
+ Lục lạp
+ Lưới nội chất
+ Bộ máy Golgi
+ Lizôxôm
+ Không bào
* Lưu ý:
- So sánh cấu tạo và chức năng của các bào quan với nhau
- Loại tế bào có nhiều bào quan đó Tại sao có nhiều
- “Em có biết” liên quan các bào quan
3 So sánh tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực.
4 So sánh tế bào thực vật với tế bào động vật
* Tự luận (3 điểm): 5 và 6
5 Màng sinh chất
Cấu tạo và chức năng của màng sinh chất
6 Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Trang 2- Phân biệt các khái niệm: khuếch tán, thẩm thấu; môi trường ưu trương, đẳng trương
và nhược trương
- Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động, xuất bào và nhập bào; thực bào và ẩm bào
- Hình thức vận chuyển của các chất qua màng
- Ứng dụng kiến thức vào cuộc sống và thí nghiệm co nguyên sinh và phản co nguyên sinh