1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021 Trường THCS Minh Lương

11 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 497,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Lập bảng “tần số” và nhận xét. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Tính số đo góc N. Tính độ dài cạnh EF.. a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS MINH LƯƠNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2021

ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:

Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Câu 1 Bảng trên được gọi là:

A Bảng “tần số” B Bảng “phân phối thực nghiệm”

C Bảng thống kê số liệu ban đầu C Bảng dấu hiệu

Câu 2 Mốt của dấu hiệu là:

Câu 3 Số các giá trị của dấu hiệu là:

Câu 4 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 5 Có mấy dạng biểu đồ em đã được học?

A 1 B 2 C 3 D 4

B TỰ LUẬN

Câu 1: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 33 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: Trồng rừng

Diện tích rừng tập trung của tỉnh Lào Cai trong một số năm, từ năm 2000 đến năm 2008 (tính theo nghìn ha) được cho biểu đồ như sau:

Trang 2

a Cho biết dạng biểu đồ trên

b Năm 2006 tỉnh Lào Cai trồng được bao

nhiêu ha?

c Từ năm 2000 đến 2008 diện tích rừng

trồng của tỉnh Lào Cai tăng lên bao nhiêu ha?

ĐÁP ÁN

A TRẮC NGHIỆM

B TỰ LUẬN

Câu 1

a) - Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 33 học sinh lớp 7A

- Có 33 giá trị

b) Bảng tần số

x 3 4 5 6 7 8 9 10

n 1 4 3 9 7 6 2 1 N = 33

* Nhận xét:

- Điểm số thấp nhất là: 3

- Điểm số cao nhất là: 10

- Số điểm 6; 7 chiếm tỉ lệ cao

c)

d) - Số trung bình cộng

3.1 4.4 5.3 6.9 7.7 8.6 9.2 10.1

X

33

=

3 16 15 54 49 48 18 10 213

6,45

O

n

x

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

17,8 15,5 12,5 11,6 8,3 7,6

x n

2008 2007 2006 2005 2004 2000

18 16 14 12 10 8 6 4 2 0

Trang 3

- M0 = 6

Câu 2

a) Biểu đồ đoạn thẳng

b) Năm 2006 tỉnh Lào cai trồng được 12,5 ha

c) Từ năm 2000 đến năm 2008 diện tích trồng rừng tăng lên 10,2 ha

d) Theo đầu bài ta có:

7.7 8.5 9 10.2

8, 0

n n

= + + +

109 9

8, 0 14

n

n

+

=

109 + 9n = 112 + 8n

n = 3

ĐỀ 2

PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:

Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Câu 1: Mốt của dấu hiệu là:

Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là:

Câu 3: Tần số 3 là của giá trị:

Câu 4: Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là:

Câu 5: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 6: Tổng các tần số của dấu hiệu là:

II/ TỰ LUÂN:

Cho ABC cân tại A kẻ AH⊥BC (HBC)

a) Chứng minh: HB = HC

b) Kẻ HD⊥AB (DAB), HE⊥AC (EAC): Chứng minhHDE cân

c) Nếu choB AC

= 1200 thìHDE trở thành tam giác gì? Vì sao?

ĐÁP ÁN

Trang 4

I/ TRẮC NGHIỆM:

II/ TỰ LUÂN:

a) Chứng minh: HB = HC

Xét  AHB vuông tại H và  AHC vuông tại H

Ta có AB = AC (gt)

C

Bˆ = (gt) ˆ

Vậy  AHB =  AHC (cạnh huyền – góc nhọn)

 HB = HC (hai cạnh tương ứng)

b) Chứng minhHDE cân:

XétBDH vuông tại D vàCEH vuông tại E

Ta có: HB = HC (cmt)

C

Bˆ = (gt) ˆ

Suy raBDH =CEH (cạnh huyền - góc nhọn)

DH = HE (hai cạnh tương ứng)

Suy ra  HDE cân tại H

c) Chứng minh:  HED đều

A C

2

1 ) ˆ 180 ( 2

1 ˆ

VìBDH=CEH suy ra BHD =CHE (hai góc tương ứng)

B BHD

BHD

CHE

Ta có:BHC =BHD+DHE+EHC

Suy raDHE =BHC −(BHD+CHE)

o o o o

60 ) 60 60 (

=

 HED là tam giác cân (cmt) và có o

DHE =60

 nên  HED là tam giác đều

ĐỀ 3:

Trang 5

PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của một lớp 7 được ghi lại trong

bảng sau:

Số từ dùng sai trong mỗi bài (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8

Câu 1: Dấu hiệu là:

A Các bài văn

B Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7

C Thống kê số từ dùng sai

D Thống kê số bài sai

Câu 2: Tổng số bài văn của học sinh được thống kê là:

Câu 3: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 4: Mốt của dấu hiệu là:

Câu 5: Tổng các giá trị của dấu hiệu là:

A 45 B 148 C 142 D 12

Câu 6: Tần số của giá trị 6 là:

PHẦN II/ TỰ LUÂN:

Bài 1: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số” và nhận xét

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2: Cho  MNK có Mˆ =30o;Kˆ =100o Tính số đo góc N

Bài 3: Cho  DEF vuông tại D Biết DE = 3cm, DF = 6cm Tính độ dài cạnh EF

ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM:

Trang 6

1 D

II/ TỰ LUÂN:

Bài 1

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi học sinh lớp 7A

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi học sinh lớp 7A

b)

* Bảng “tần số”

* Nhận xét:

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm từ 7 đến 9

c)

* Số trung bình cộng:

X = 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10.1

196

32 = 6,125

* Mốt của dấu hiệu: M0 = 7

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 điểm)

Bài 2

K

Mˆ =30 ; ˆ =100 Tính số đo góc N

Ta có Mˆ +Nˆ +Kˆ =180o

o o

o o o

K M

N =180 −( ˆ + ˆ)=180 −(30 +100 )=50

Điểm (x) 2 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 2 5 4 7 6 5 2 1 N = 32

Trang 7

Bài 3

Cho  DEF vuông tại D Biết DE = 3cm, DF = 6cm Tính độ dài cạnh EF

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác DEF vuông tại D ta có:

EF2 = DE2 + DF2

= 32 + 62 = 45

5 3

45 =

=

ĐỀ 4

I TRẮC NGHIỆM

Bài 1: Chọn đáp án đúng

Câu 1 Tam giác ABC cân tại A biết góc B bằng 500 Số đo góc A bằng

A 400 B 500 C 800 D 1300

Câu 2 Trong các bộ 3 số sau, bộ 3 số nào là 3 cạnh của tam giác vuông?

A 4cm, 7 cm, 10 cm B 6cm; 8 cm; 10 cm

C 5cm; 7 cm; 10 cm D 20cm; 21 cm; 22cm

Câu 3 Tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = ED; AC = DF; BC = EF Trong các ký hiệu sau, ký

hiệu nào đúng

A ABC =DEF B.ABC =DFE

C ABC =EDF D.ABC =FED

Câu 4 Tam giác ABC vuông tại A và có cạnh AB = 3cm; BC = 5cm Vậy AC bằng:

Bài 2 Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:

Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Câu 1 Bảng trên được gọi là:

A Bảng “tần số” B Bảng “phân phối thực nghiệm”

C Bảng thống kê số liệu ban đầu C Bảng dấu hiệu

Câu 2 Mốt của dấu hiệu là:

Câu 3 Số các giá trị của dấu hiệu là:

Câu 4 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

II TỰ LUẬN

Bài 1: Tìm đa thức A, biết: A + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

Bài 2: Cho ABC cân tại A, AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH ⊥ BC (HBC)

a) Chứng minh HB = HC

Trang 8

b) Tính AH

c) Kẻ HD ⊥ AB (DAB); HE ⊥ AC (EAC) CMR: HDE là tam giác cân

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM:

Bài 1

Bài 2

II TỰ LUẬN

Bài 1

A + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

A = 6x2 + 9xy – y2 -(5x2 – 2xy)

= 6x2 + 9xy – y2 - 5x2 + 2xy

= (6x2 - 5x2 )+ (9xy + 2xy) – y2 = x2 +11xy – y2

Bài 2

a) Xét ∆ABH và ∆ACH: có

o

AB = AC = 5cm

AH: cạnh chung

Nên ∆ABH = ∆ACH (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

Suy ra BH = CH (hai cạnh tương ứng)

b) Vì HB = HC (câu a)

Nên HB = ½ BC = 4cm

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác AHB vuông tại H

Ta có: AB2 = AH2 + HB2

Tính được AH = 3cm

c) Xét ∆DBH và ∆ECH: có

B= (vì ∆ABC cân tại A) C

BH = CH (câu a)

o

BDH = HEC = 90

Nên ∆ABH = ∆ACH (cạnh huyền – góc nhọn)

Trang 9

Do đó DH = EH (hai cạnh tương ứng)

Suy ra ∆DHE cân tại H

ĐỀ 5

Bài 1: Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:

Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của n

Bài 2: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7B được cô giáo ghi lại

trong bảng dưới đây?

Giá trị (x) 2 3 4 5 6 9 10

Tần số (n) 3 6 9 5 7 1 1 N = 32

a) Dấu hiệu là gì? Tìm mốt cảu dấu hiệu

b) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu?

c) Tìm số lỗi trung bình trong mỗi bài kiểm tra?

d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng?

Bài 3: Cho  DEF vuông tại D Biết DE = 3cm, DF = 6cm Tính độ dài cạnh EF

Bài 4: Cho ΔABC vuông tại A Đường phân giác BD

Vẽ DH ⊥ BC (H ∈ BC)

a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD

b) Chứng minh AD < DC

c) Trên tia đối AB lấy điểm K sao cho AK = HC Chứng minh ΔDKC cân

ĐÁP ÁN Bài 1

Theo bài: 5 2 6 5 9 5 10 1 6,8

 +  +  +  = + + +n

50 9

6,8 8

+ 

= +

n

n

50 + 9n = 54,4 + 6,8n

2,2n = 4,4

=> n = 2

Bài 2

a) Dấu hiệu là: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của từng học sinh lớp 7B

Mốt của dấu hiệu là: M0 = 4 (lỗi)

b) Một số nhận xét

- Có một bài kiểm tra mắc lỗi nhiều nhất là 10 lỗi, chiếm tỉ lệ 3,1%

Trang 10

- Có ba bài kiểm tra mắc lỗi ít nhất là 2 lỗi chiếm tỉ lệ 9,3%

- Phần nhiều bài kiểm tra mắc 4 lỗi chiếm tỉ lệ 27,9%

c) * Số trung bình cộng

146

32 4.6 (lỗi) d)

Bài 3:

Cho  DEF vuông tại D Biết DE = 3cm, DF = 6cm Tính độ dài cạnh EF

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác DEF vuông tại D ta có:

EF2 = DE2 + DF2

= 32 + 62 = 45

5 3

45 =

=

 EF cm

Bài 4:

a) (cạnh huyền – góc nhọn)

=> AD = DH (2 cạnh tương ứng) (1)

DHC vuông tại H => DH < DC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AD < DC

=>

=> cân tại D

H

D

B

K

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 21/04/2021, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm