- Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi: thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển, cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên và[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 45 phút (Gồm: 12 câu trắc nghiệm; 4 câu tự luận)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng
Câu 1 Khai thác rừng có các loại sau:
A Khai thác trắng và khai thác dần
B Khai thác dần và khai thác chọn
C Khai thác trắng, khai thác dần và khai thác chọn
D Khai thác chọn và khai thác toàn bộ
Câu 2 Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?
A Không đồng đều B Theo giai đoạn
C Theo thời vụ gieo trồng D Theo chu kì
Câu 4 Khi tiến hành khai thác rừng thì chúng ta phải:
A Chọn cây còn non để chặt B Khai thác trắng khu vực trồng rừng
C Chặt hết toàn bộ cây gỗ quý hiếm D Phục hồi rừng sau khi khai thác
Câu 5 Nhiệm vụ trồng rừng của nước ta trong thời gian tới là:
A Khai thác rừng phòng hộ
B Khai thác rừng ở nơi đất dốc
C Khai thác trắng sau đó trồng lại
D Tham gia phủ xanh 19,8 triệu ha đất lâm nghiệp
Câu 6 Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
A Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có B Lai tạo ra được nhiều cá thể đực
C Tạo ra giống mới D Tạo ra được nhiều cá thể cái
Trang 2Câu 7 Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi là:
A Cung cấp thực phẩm cho ngành sản xuất
B Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
C Cung cấp sản phẩm cho tiêu dùng trong nước
D Cung cấp sức kéo và phân bón
Câu 8 Sự phát dục của vật nuôi là:
A Sự tăng lên về khối lượng các bộ phận của cơ thể
B Sự phát triển của hợp tử và hệ tiêu hoá
C Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể
D Sự tăng lên về kích thước các bộ phận của cơ thể
Câu 9 Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng ( phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải :
A Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi
B Tiếp tục theo dõi
C Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời
D Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch
Câu 10 Thức ăn vật nuôi gồm có:
A Nước và chất khô B Vitamin, lipit và chất khoáng
C Prôtêin, lipit, gluxit D Gluxit, vitamin, lipit, prôtêin
Câu 11 Đây là loại thức ăn nào? Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô 10,60%
A Rơm, lúa B Khoai lang củ C Rau muống D Bột cá
Câu 12 Phương pháp cắt ngắn dùng cho loại thức ăn nào?
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Bảo vệ rừng nhằm mục đích gì? Cho biết các biện pháp bảo vệ rừng?
Câu 2 (2 điểm) Thức ăn vật nuôi là gì? Nêu vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi?
Câu 3 (2 điểm) Cho biết vai trò và nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?
Câu 4 (1 điểm) Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 1:
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Đáp án đúng 0.25 điểm/câu
Đáp án
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1
(2 điểm)
* Bảo vệ rừng nhằm mục đích:
- Giữ gìn tài nguyên thực vật, động vật, đất rừng hiện có
- Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển, cho sản lượng cao và chất lượng tốt nhất
* Biện pháp:
- Ngăn chặn và cấm phá hoại tài nguyên rừng, đất rừng
- Kinh doanh rừng, đất rừng phải được Nhà nước cho phép
- Chủ rừng và Nhà nước phải có kế hoạch phòng chống cháy rừng
0.5 0.5
0.5 0.25 0.25
Câu 2
(2 điểm)
- Thức ăn vật nuôi: là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn được và phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi
- Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi: thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển, cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn, chống được bệnh tật
1
1
Câu 3
(2 điểm)
* Vai trò của ngành chăn nuôi:
- Cung cấp thực phẩm
- Cung cấp sức kéo
- Cung cấp phân bón
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất khác
* Nhiệm vụ phát triển ngành chăn nuôi nước ta:
- Phát triển chăn nuôi toàn diện
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 4- Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
- Tăng cường đào tư cho nguyên cứu và quản lý
0.5 0.25
Câu 4
(1 điểm)
- Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh: Nhiệt độ thích hợp; Độ ẩm: 60-75%; Độ thong thoáng tốt; Độ chiếu sáng thích hợp; Không khí ít khí độc
- Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải thực hiện đúng kĩ thuật và chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và bố trí các thiết bị khác
0.5
0.5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 60 phút (Gồm: 12 câu trắc nghiệm; 4 câu tự luận)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nha ́t, mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 Vắc xin chỉ sử dụng đối với vật nuôi:
C Chưa mang mầm bệnh D Vừa khỏi bệnh
Câu 2 Đặc điểm của thức ăn ủ men:
A Mùi khó chịu B Thức ăn có màu xanh
C Thức ăn có màu xám D Tăng lượng protein vi sinh và có mùi thơm
Câu 3 Độ ẩm thích hợp trong chuồng nuôi:
A 60 – 75 % B 75 – 80 % C 50 – 60 % D 40 – 50 %
Câu 4 Độ PH tốt của nước nuôi thủy sản:
Câu 5 Nhiệt độ thích hợp để nuôi cá là:
A 25-350C B 25-300C C 20-350C D 20-300C
Câu 6 Phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit:
A Luân canh, gối vụ lúa ngô, khoai, sắn (mì) B Trồng xen tăng vụ cây họ đậu
Trang 5C Trồng nhiều rau cỏ D Tận dụng rơm rạ, thân ngô, bã mía
Câu 7 Bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi:
A Do vật ký sinh B Do yếu tố di truyền C Do virut D Do nhiệt độ
cao
Câu 8 Thức ăn giàu protein:
A Lượng protein > 10% B Lượng protein > 12%
C Lượng protein > 14% D Lượng protein > 15%
Câu 9 Đối với thức ăn dạng hạt, người ta thường sử dụng phương pháp chế biến nào?
A Cắt ngắn B Nghiền nhỏ
C Kiềm hóa rơm rạ D Hỗn hợp
Câu 10 Nhóm cây nào cần nhiều nước?
A Lạc, khoai, cà, ớt, chè B Sắn ,cà phê, cao su, ngô
C Rau muống, cải, lúa, xà lách D Tràm, nhãn, khoai, sắn, lạc
Câu 11 Có những phương pháp chế biến nông sản nào?
A Đóng hộp, sấy khô, muối chua, tinh bột
B Chỉ cần sấy khô và đóng hộp là bảo quản tốt
C Để nơi thoáng mát là đủ
D Chế biến thành tinh bột và muối chua
Câu 12 Luân canh có tác dụng:
A Tăng chất lượng sản phẩm
B Tăng độ phì nhiêu của đất
C Giảm sâu bệnh, tận dụng ánh sáng
D Điều hòa dinh dưỡng, giảm sâu bệnh, tăng sản phẩm thu hoạch
II Phần tự luận (7điểm):
Câu 1: Chuồng nuôi của vật nuôi hợp vệ sinh phải đạt những tiêu chuẩn nào? (2,5 đie ̉m)
Câu 2: Chọn phối là gì? Cho ví dụ về chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống? (1,5đie ̉m)
Câu 3: Nêu những nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản ở nước ta Kể tên 5 loại thuỷ sản đem lại giá trị xuất
khẩu cao ở nước ta? ( 2 đie ̉m )
Câu 4: Em hiểu như thế nào về mô hình VAC (Vườn – Ao – Chuồng)? (1 đie ̉m )
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 2:
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Những tiêu chuẩn đánh giá chuồng nuôi hợp vệ sinh:
- Độ chiếu sáng thích hợp cho từng loại vật nuôi (0,5 điểm)
Câu 2:
- Chọn phối là chọn ghép đôi giữa con đực với con cái để cho sinh sản (0,5 điểm)
- Ví dụ:
+ Chọn phối cùng giống: Lợn Mống cái + Lợn Mống cái (0,5 điểm)
+ Chọn phối khác giống: Lợn Mống cái + Lợn Ỉ (0,5 điểm)
Câu 3:
- Những nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản ở nước ta:
+ Khai thác tối đa tiềm năng mặt nước và giống nuôi vốn có ở nước ta (0,5 điểm)
+ Cung cấp nhiều thực phẩm tươi sạch cho tiêu dùng và xuất khẩu (0,5 điểm)
+ Ứng dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến vào nuôi thuỷ sản (0,5 điểm)
- 5 loại thuỷ sản đem lại giá trị xuất khẩu cao ở nước ta: (HS tự nêu) ( 0,5 điểm)
Câu 4: (1 điểm)
* Mô hình VAC:
- Vườn: trồng rau, cây lương thực… để chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản
- Ao: nuôi cá và lấy nước tưới cho cây ở vườn
- Chuồng: nuôi trâu, bò, lợn, gà cung cấp phân chuồng cho cây trong vườn và cá dưới ao
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài: 45 phút (Gồm: 9 câu trắc nghiệm; 3 câu tự luận)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
1.1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng(2điểm))
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành chăn nuôi?(0,25 điểm)
A Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác
B Cung cấp sức kéo
C Cung cấp lương thực
D Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác
Câu 2: Muốn chăn nuôi có hiệu quả phải chọn:(0,25điểm)
A Giống vật nuôi cái
B Giống vật nuôi phù hợp
C Có tính di truyền ổn định
D Giống vật nuôi thuần chủng
Câu 3: Sự phát triển của vật nuôi bao gồm: (0,25điểm)
A Theo giai đoạn B Theo chu kì
C.Theo di truyền D.Sự sinh trưởng và phát dục
Câu 4: Ở nước ta hiện nay đang dùng phổ biến phương pháp chọn lọc: (0,25điểm)
A Hàng loạt B Cá thể
C Hàng loạt và cá thể D Vật nuôi thuần chủng
Câu 5: Chọn phối là:(0,25điểm)
A Chọn phối giữa con đực với con cái để cho sinh sản
B Chọn ghép đôi giữa con đực và con cái của cùng một giống để cho sinh sản
C Chọn ghép đôi giữa con đực với con cái khác giống
Trang 8D Chọn ghép đôi giữa con đực với con cái của hai giống
Câu 6: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc:(0,25điểm)
A Chất xơ,chất khoáng B Lipit, gluxit
C Gluxit, Protein D Thực vật, động vật, chất khoáng
Câu 7: Chuồng nuôi là gì?(0,25điểm)
A Là nơi vật nuôi sống C Là nơi vật nuôi sinh sinh sản
B Là nơi vật nuôi ở D Là nơi vật nuôi ngủ
Câu 8: Các đặc điểm về di truyền và các điều kiện ngoại cảnh có ảnh hưởng đến: (0,25 điểm)
A Điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc
B Sự tăng cân của vật nuôi
C Quá trình sống của vật nuôi
D Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
1.2 Em hãy điền những cụm từ cho sẵn (gia cầm, các chất dinh dưỡng, năng lượng, tốt và đủ) vào chỗ trống sao cho đúng: (1đ)
- Thức ăn cung cấp cho vật nuôi hoạt động và phát triển
- Thức ăn cung cấp cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi như thịt, cho đẻ trứng, vật nuôi cái tạo ra sữa, nuôi con Thức ăn còn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi tạo ra lông, sừng, móng
- Cho ăn thức ăn , vật nuôi sẽ cho nhiều sản phẩm chăn nuôi và chống được bệnh tật
II PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)
Câu 9: Thế nào là giống vật nuôi? Cách phân loại giống vật nuôi? Những điều kiện để công nhận là giống
vật nuôi?(3 điểm)
Câu 10: Em hãy nêu một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non Cách nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi non? (2 điểm)
Câu 11: Nêu các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi( vệ sinh môi trường sống của vật nuôi)
theo sơ đồ sau:(2 điểm)
Trang 9
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 3:
I Phần trắc nghiệm:( 3 điểm)
1.1 ( mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
1.A 2.B 3.D 4.C 5.A 6.D 7.C 8.D
1.2 ( mỗi ý đúng được 0,25 điểm) Năng lượng, các chất dinh dưỡng, gia cầm, tốt và đủ
II Phần tự luận:( 7 điểm)
Câu 9: (3 điểm)
* Thế nào là giống vật nuôi: Được gọi là gióng vật nuôi khi những vật nuôi đó có chung nguồn gốc, có
những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến một số lượng cá thể nhất định.(1 đ)
* Cách phân loại giống vật nuôi: có nhiều cách phân loại:(1đ)
- Theo địa lí
- Theo hình thái, ngoại hình
- Theo mức độ hoàn thiện của giống
- Theo hướng sản xuất
*Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải có đủ các điều kiện sau:(1đ)
- Các vật nuôi trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc
- Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau
- Có tính di truyền ổn định
- Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng
Câu 10: (2 điểm)
Một số đặc điểm về sự phát triển của cơ thể vật nuôi non:(0,75đ)
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
- Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
Trang 10- Chức năng miễn dịch chưa tốt
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non:(1,25đ)
- Giữ ấm cho cơ thể
- Nuôi vật nuôi mẹ tốt để có sữa cho vật nuôi con
- Cho bú sữa đầu…
- Cho vật nuôi non vật động và tiếp xúc ánh sáng
- Giữ vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi non
Câu 11: Các biện pháp phòng bệnh trong chăn nuôi (2 điểm) Điền đúng và đầy đủ các nội dung vào ô
trống được 2,0 điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài: 45 phút (Gồm: 4 câu trắc nghiệm; 3 câu tự luận)
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I Chọn câu trả lời đúng: (2®)
Câu 1 Để xây dựng chuồng nuôi hợp vệ sinh, phải đáp ứng về:
a Độ sáng thích hợp với từng loại vật nuôi b Độ ẩm từ 60-70%
c Độ thông thoáng tốt, không khí ít độc d Cả 3 câu a,b,c
Câu 2 Dựa vào một số tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh rồi điền vào chỗ trống hoàn chỉnh các câu sau
Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa
hè) trong chuồng phải thích hợp(khoảng 60-75%)
Khí hậu trong chuồng: nhiệt độ, độ ẩm,
ánh sáng, không khí
Thức ăn
Xây dựng chuồng nuôi( hướng chuồng, kiểu chuồng)
Nước uống, tắm
Vệ sinh môi trường sống của vật
nuôi
Trang 11Nhưng phải không có gió lùa Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại vật nuôi Lượng trong chuồng (như khí amôniac, khí hiđro sunfua) ít nhất
Câu 3 điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau để có câu trả lời đúng
Chế biến thích ăn thô cứng giảm cân
Ngon miệng tăng mùi vị bớt khối lượng
- Nhiều loại thức ăn phải qua(1) vật nuôi mới ăn được
- Chế biến thức ăn làm (2) tăng tính (3) để vật nuôi (4) ăn được
nhiều, làm giảm(5) và giảm (6)
II Hoàn thành các sơ đồ sau: (1đ)
Các phương pháp chế biến thức ăn
B Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1 Trình bày vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi ?
Câu 2 Trình bày các phương pháp chọn giống vật nuôi đang được dùng ở nước ta?
Câu 3 Hãy phân biệt thức ăn giàu protein, giàu gluxit và thức ăn thô xanh Hãy kể tên 1 số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein giàu gluxit ở địa phương em
-Hết -
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 4:
A Trắc ngiệm
Câu 1 D
Câu 2 Nhiệt độ, độ ẩm, độ thông thoáng tốt, khí độc
Câu 3
Các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi (1)
(2)
(3)
(4)
Trang 121 Chế biến
2 tăng mùi vị
3 ngon miệng
4 thích ăn
5 thô cứng
6 bớt khối lượng
Câu 4
1 Phương pháp vật lý
2 phương pháp hóa học
3 phương pháp sinh học
4 tạo thức ăn hỗn hợp
B Tự luận
Câu 1 Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi:
- Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển
- Thức ăn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôn lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi, như thịt, cho gia
cầm đẻ trứng, vật nuôi cái tạo ra sữa, nuôi con
- Thức ăn còn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi tạo ra lông, sừng, móng
Câu 2 Trình bày phương pháp chon giống vật nuôi đang dùng ở nước ta
- Phương pháp chọn lọc hàng loạt: phương pháp dựa vào tiêu chuẩn đã định trước, rồi căn cứ vào sức sản
xuất của từng vật nuôi để chọn lựa từ trong đàn vật nuôi những cá thể tốt nhất làm giống
- Kiểm tra năng suất: các vật nuôi tham gia chọn lọc được nuôi dưỡng trong cùng một điều kiện “chuẩn” ,
trong cùng một thời gian rồi dựa vào kết quả đạt đc đem so sánh với những tiêu chuẩn đã định trước để lựa chọn những con tốt nhất giữ lại làm giống
Câu 3
Phân biệt thức ăn
- Thức ăn có hàm lượng protein > 14% thuộc thức ăn giàu protein
- Thức ăn có hàm lượng gluxit > 50% thuộc loại thức ăn giàu gluxit
- Thức ăn có hàm lượng xơ > 30% thuộc loại thức ăn thô
Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein và thức ăn giàu gluxit