Nhằm giúp bạn hệ thống kiến thức một cách hiệu quả để chuẩn bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 sắp diễn ra, TaiLieu.VN tổng hợp và chia sẻ đến bạn tài liệu Bộ 30 đề thi vào lớp 10 môn Toán năm 2020 có đáp án, cùng tham khảo để ôn tập và nâng cao kỹ năng giải bài tập toán nhanh và chính xác bạn nhé! Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1BỘ 30 ĐỀ THI VÀO LỚP 10
MÔN TOÁN
NĂM 2020 - CÓ ĐÁP ÁN
Trang 21 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT An Giang
2 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Giang
3 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bến Tre
4 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bình Phước
5 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bình Thuận
6 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Cao Bằng
7 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Đồng Nai
8 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Nam
9 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Nội
10 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Hải Dương
11 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Hải Phòng
12 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Hòa Bình
13 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Khánh Hòa
14 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Lạng Sơn
15 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Long An
16 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Nam Định
17 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Ninh Bình
18 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Ninh
Trang 319 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Sóc Trăng
20 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Thái Bình
21 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Thanh Hóa
22 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Thành phố Đà Nẵng
23 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế
24 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Tiền Giang
25 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT TP.HCM
26 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
27 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở KH&CN Bạc Liêu
GD-28 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở Giáo dục và Đào tạo
29 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Trường Đại học KHTN ĐHQG Hà Nội
30 Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Trường
PT Năng khiếu ĐHQG TP.HCM
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÁO LỚP 10 THPT
Khóa ngày: 18/07/2020
(Đề thi gồm có 01 trang) Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Cho phương trình bậc hai x2−2x m+ − =1 0 ( )∗ ;với m là tham số
a Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( )∗ có nghiệm
b Tính theo m giá trị của biểu thức 3 3
a Chứng minh rằng tứ giác AB HC là tứ giác nội tiếp ' '
b Kéo dài AA'cắt đường tròn ( )O tại điểm D Chứng minh rằng tam giác CDH cân
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho ABCD là hình vuông có cạnh 1 dm Trên cạnh AB lấy một
điểm E Dựng hình chữ nhật CEFG sao cho điểm D nằm trên cạnh FG
Tính diện tích hình chữ nhật CEFG (hình vẽ bên)
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
c t a
− − −
Với t= ⇒4 x2 = ⇔ = ±4 x 2
Vậy PT đã cho có hai nghiệm phân biệt: x1 =2;x2 = −2
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số y x= 2có đồ thị là Parabol (P)
Trang 6Thay tọa độ ( )1;1 vào phương trình đường thẳng (d): y= − +x b, ta được:
1= − + ⇔ =1 b b 2
Vậy phương trình đường thẳng (d) là: y= − +x 2
c) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
x = − + ⇔x x + − =x (*) Phương trình (*) có các hệ số: a=1;b=1;c= −2
Vì a b c+ + = + + − =1 1 ( 2) 0nên PT (*) có hai nghiệm phân biệt:
Cho phương trình bậc hai: x2−2x m+ − =1 0(*), với mlà tham số
a) Tìm tất cả giá trị của m để PT (*) có nghiệm
PT (*) có nghiệm ⇔ ≥Δ 0
2 2
m m
Thay (1) vào (2), ta được: A=2 3.2.3− (m− = −1 8 6) m+ = −6 6m+14
Vậy giá trị biểu thức A theo m là: A= −6m+14
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A:
Vì m≤2 nên −6m≥ − ⇔ −12 6m+14 2≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m=2
Trang 7Vậy Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 2 khi m=2
Mà AB H' và AC H' là hai góc đối nhau
Vậy tứ giác AB HC' ' là tứ giác nội tiếp
b) Vì tứ giác ABDC nội tiếp đường tròn (O) (có 4 đỉnh nằm trên (O)) nên ta có:
C'
B' O
A
Trang 9Trang 1/2 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 17/7/2020
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 2: Cho hai đường thẳng ( )d y: =4x+7 và ( )d′ :y m x m= 2 + +5 (m là tham số khác 0) Tìm tất cả các
giá trị của m để đường thẳng ( )d′ song song với đường thẳng ( )d
(m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ đã cho có
nghiệm duy nhất là (x y thỏa mãn 0; 0) 3x0+4y0 =2021
Trang 10Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình x2−(m+1)x+2m− =8 0 ( )1 , m là tham số
a) Giải phương trình ( )1 khi m =2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( )1 có hai nghiệm x1, x thỏa mãn 2
x +x + x − x − =
Câu 3 (1,5 điểm) Một công ty X dự định điều động một số xe để chở 100 tấn hàng Khi sắp khởi hành thì 5 xe
được điều đi làm việc khác nên mỗi xe còn lại phải chở thêm 1 tấn hàng so với dự định Tính số xe mà công ty
X dự định điều động, biết mỗi xe chở khối lượng hàng như nhau
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R =3cm Gọi A, B là hai điểm phân biệt cố định trên đường tròn (O R (; ) AB không là đường kính) Trên tia đối của tia BA lấy một điểm M (M khác B) Qua M
kẻ hai tiếp tuyến MC, MD với đường tròn đã cho (C, D là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh tứ giác OCMD nội tiếp trong một đường tròn
b) Đoạn thẳng OM cắt đường tròn (O R; ) tại điểm E Chứng minh rằng khi CMD = 60o thì E là trọng tâm của tam giác MCD
c) Gọi N là điểm đối xứng của M qua O Đường thẳng đi qua O vuông góc với MN cắt các tia
MC, MD lần lượt tại các điểm P và Q Khi M di động trên tia đối của tia BA, tìm vị trí của điểm M để tứ giác MPNQ có diện tích nhỏ nhất
Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số dương a, b thỏa mãn a+2b=1 Chứng minh rằng 1 2 3 2 14
4
-Hết -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Cán bộ coi thi 1 (Họ tên và ký):
Cán bộ coi thi 2 (Họ tên và ký):
Trang 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGÀY THI: 17/7/2020 MÔN THI:TOÁN- PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGÀY THI: 17/7/2020 MÔN THI:TOÁN- PHẦN TỰ LUẬN
x y
Trang 13m m
x x
A
E
Trang 14Vì CMD =60o và MC MD= nên tam giác MCD là tam giác đều 0,25
Ta có tia MO là tia phân giác của góc CMD (theo tính chất tiếp tuyến) ( )1
Chỉ ra E là điểm chính giữa của cung nhỏ CD
DCE
⇒ = 12sđ DE = 1
2sđ CE = MCE (Tính chất góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung)
Suy ra CE là tia phân giác của MCD ( )2
Từ ( )1 và ( )2 , ta được E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MCD
Mặt khác, do tam giác MCD đều nên E là trọng tâm tam giác MCD (đpcm)
Theo giả thiết thì a+2b=1 nên P ≥14 (đpcm)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
0,25
Trang 15a b
Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng
- Với Câu 1 ý a nếu học sinh dùng MTCT bấm và cho được kết quả đúng thì cho 0,75 điểm
- Với Câu 4, nếu học sinh không vẽ hình thì không chấm
- Điểm toàn bài không được làm tròn
-*^*^* -
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao?
b) Tính giá trị của y khi x = +7 18
c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x2 −2(m+5)x m+ 2+3m− =6 0
có hai nghiệm phân biệt
Trên đường tròn ( )O lấy hai điểm A B, sao cho AOB =650 và
điểm C như hình vẽ Tính số đo AmB ACB và số đo , .ACB
Câu 8 (2,0 điểm). Cho tam giác nhọnABC nội tiếp đường tròn( )O và có các đường cao BE CF, cắt nhau
Trang 17LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH BẾN TRE
x x
a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao?
b) Tính giá trị của y khi x = +7 18
Lời giải Cho hàm số bậc nhất y=(7− 18)x+2020
a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao?
Hàm số y=(7− 18)x+2020 có a = −(7 18)
Ta có: 7= 49> 18⇔ −7 18 0> ⇔ >a 0
nên hàm số đã cho đồng biến trên R
b) Tính giá trị của y khi x = +7 18
Trang 18Lời giải Cho hàm số: y=2x2 có đồ thị (P)
b) Tìm tọa độ các điểm thuộc (P) có tung độ bằng 2
Gọi điểm N x( );2 thuộc ( )P y: =2x2
c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x2−2(m+5)x m+ 2+3m− =6 0
có hai nghiệm phân biệt
Trang 19Lời giải a) Giải phương trình: x2+5x− =7 0.
Ta có: ∆ =5 4.1 7 53 02− ( )− = > nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
33
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y =; 3;3
c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x2−2(m+5)x m+ 2+3m− =6 0
có hai nghiệm phân biệt
Trang 20Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị của hai hàm số y x= + +(5 m) và y=2x+ −(7 m) cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành?
Xét đường thẳng y x= + +(5 m) có a = và đường thẳng 1 y=2x+ −(7 m) có ' 2a =
Vì a a≠ ' 1 2( ≠ )nên hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau
Gọi M x y là giao điểm của hai đường thẳng (d) và (d’) ( );
Vì M x y thuộc trục hoành nên( ); M x( );0
Lại có M x( );0 thuộc (d): y x= + +(5 m) nên ta có: 0= + +x (5 m)⇔ = − −x 5 m
BC BC
Trang 21Câu 7 (0,75 điểm)
Trên đường tròn ( )O lấy hai điểm A B, sao cho AOB =650 và
điểm C như hình vẽ Tính số đo AmB ACB và số đo ., ACB
Vậy sđ AmB = 650; sđ ACB = 2950; ACB =32,50
Câu 8 (2,0 điểm). Cho tam giác nhọnABC nội tiếp đường tròn( )O và có các đường cao BE CF, cắt nhau
(Học sinh không vẽ hình ý nào sẽ không được chấm điểm ý đó)
a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp
P
G
E F
K
O
A
Trang 22Suy ra AFH AEH+ =90 90 1800+ 0 = o
tứ giác AEHF có AFH AEH+ =180o
nên tứ giác AEHF nội tiếp (tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 180 ) o
b) Chứng minh AH BC⊥
Kéo dài AH cắt BC tại D
Do BE, CF là các đường cao trong tam giác ABC và BE cắt CF tại H nên H là trực tâm của tam giác ABC ⇒ AD là đường cao trong tam giác ABC⇒AD BC⊥ ⇒ AH BC⊥
c) Chứng minh AO là đường trung trực của đoạn thẳng PG
Xét tứ giác BFEC có BFC BEC 900 nên tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh đối diện các góc bằng nhau)
AFE ACB
(cùng bù với BFE) (1)
Kẻ đường AK, gọi I là giao điểm của AO và PG
Tứ giác BACK nội tiếp nên (góc nội tiếp cùng chắn cung BK) (2)
Từ (1) và (2) AFE BAK ACB BCK
Mà ACB BCK KCA 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Nên AFE BAK 900 hay AFI FAI 900AIF900 AO PG tại I
I là trung điểm của PG (đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây ấy)
AO là đường trung trực của PG
HẾT
Trang 23KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2020
ĐỀ THI MÔN TOÁN (CHUNG)
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 17/07/2020 Câu 1 (2,0 điểm):
1 Tính giá trị của các biểu thức:
b) Tìm giá trị của x để biểu thức Q 2
Câu 2 (2,0 điểm):
1 Cho parabol ( ) :P y x2 và đường thẳng d y: 2x 3
a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( )d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( )P và đường thẳng ( )d bằng phép tính
2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 2 3 3
1 Cho phương trình ẩn x: x25x m 2 0 1 (m là tham số )
a) Giải phương trình (1) với m 6
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x1, 2 thỏa mãn hệ thức :
Từ một điểm T ở bên ngoài đường tròn tâm ( )O Vẽ hai tiếp tuyến TA TB, với đường tròn (A B,
là hai tiếp điểm) Tia TO cắt đường tròn ( )O tại hai điểm phân biệt C và D ( C nằm giữa T và O) và cắt đoạn AB tại F
a) Chứng minh: tứ giác TAOB nội tiếp
b) Chứng minh: TC TD TF TO
c) Vẽ đường kính AG của đường tròn ( )O Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ điểm Bđến
AG, I là giao điểm của TG và BH Chứng minh I là trung điểm của BH
Trang 24b) Tìm giá trị của x để biểu thức Q 2.
1 Cho parabol ( ) :P y x2 và đường thẳng d y: 2x 3
a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( )d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( )P và đường thẳng ( )d bằng phép tính
Vậy tọa độ giao điểm là (−1;1 , 3;9) ( )
2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 2 3 3
1 Cho phương trình ẩn x: x25x m 2 0 1 (m là tham số )
a) Giải phương trình (1) với m 6
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x1, 2 thỏa mãn hệ thức :
Trang 26AG, I là giao điểm của TG và BH Chứng minh I là trung điểm của BH
AT BH (cùng ⊥AG)⇒TAB FBI = (so le trong) ( )4 Từ ( )3 và ( )4 suy ra FEI FBI= ⇒Tứ giác
BEFI nội tiếp⇒ = ( cùng chắn cung của đường tròn nội tiếp BEFI) ( )5
Mà BEG BAG= ( cùng chắn cung BG của ( )O ) ( )6
Từ ( )5 và ( )6 suy ra BFI BAG= ⇒IF AH/ / Mà FA FB= ( do TD là đường trung trực của AB) Nên BI IH= hay I là trung điểm của BH
- HẾT -
Trang 27SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT BÌNH THUẬN NĂM HỌC 2020 -2021
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
a Vẽ đồ thị của hàm số y x= 2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b Cho hàm số y mx n= + có đồ thị là (d) Tìm giá trị m và n biết (d) song song với đường thẳng (d’):y x= +3 và đi qua điểm M (2;4)
Câu 4: (1,0 điểm)
Lớp 9A có 80 quyển vở dự định khen thưởng học sinh giỏi cuối năm Thực tế cuối năm tăng thêm 2 học sinh giỏi, nên mỗi phần thưởng giảm đi 2 quyển vở so với dự định Hỏi cuối năm lớp 9A có bao nhiêu học sinh giỏi, biết mỗi phần thưởng có số quyển vở bằng nhau
Câu 5: ( 4,0điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R Trên đoạn thẳng OB lấy điểm M ( M khác O và B) Trên nửa đường tròn (O) lấy điểm N ( N khác A và B ) Đường thẳng vuông góc với MN tại N cắt các tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn (O) lần lượt ở
C và D ( Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB)
a Chứng minh tứ giác ACNM nội tiếp
Trang 28a.Vẽ đồ thị của hàm số y x= 2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b.Cho hàm số y mx n= + có đồ thị là (d) Tìm giá trị m và n biết (d) song song với đường thẳng (d’):y x= +3 và đi qua điểm M (2;4)
Trang 29Nên ta có: 1
3
m n
=
≠
Khi đó (d) có dạng: y x n n= + ( ≠3)
Gọi số học sinh giỏi lớp 9A theo dự định là x (học sinh) (x nguyên dương)
Theo dự định, mỗi phần thưởng có sổ quyển vở là:80
x (quyển vở)
Số học sinh giỏi thực tế của lớp 9A là: x +2 (học sinh)
Thực tế, mỗi phần thưởng có số quyển vở là: 80
2
x + (quyển vở) Theo bài ra: Mỗi phần thưởng thực tế giảm 2 quyển vở so với dự định nên ta có phương trình: 80 80 2
2
2 2
2 2
ở C và D ( Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB)
a Chứng minh tứ giác ACNM nội tiếp
b Chứng minh AN.MD = NB.CM
c Gọi E là giao điểm của AN và CM Đường thẳng qua E và vuông góc với BD, cắt MD tại F Chứng minh N, F, B thẳng hàng
Trang 30d Khi ABN = 600, tính theo R diện tích của phần hình tròn tâm O bán kính R nằm ngoài ∆ABN
a Chứng minh tứ giác ACNM nội tiếp
Ta có:MAC = 900 ( AC là tiếp tuyến tại A của (O))
()
Đường thẳng qua E vuông góc với BD tại H
Gọi I là giao điểm của BN và DM Ta chứng minh I trùng với F
Hay I, E, H thẳng hàng
Thật vậy: ∆ABN− ∆CDM g g( ⋅ )
H
F E
I
Trang 31 Tứ giác ENIM nội tiếp
Ta có NIE NMC= ( cùng chắn cung NE)
Mà NMC NAC= ( Cùng chắn cung AC)
Lại có NAC NBA = ( Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung)
Trang 32SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CAO BẰNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bác An đi x ô tô từ Cao Bằng đến Hải Phòng Sau khi đi được nửa quãng
đường, bác An cho xe tăng vận tốc thêm 5 km h nên thời gian đi nửa quãng đường /
sau ít hơn thời gian đi nửa quãng đường đầu là 30 phút Hỏi lúc đầu bác An đi xe
với vận tốc bao nhiêu ? Biết rằng khoảng cách từ Cao Bằng đến Hải Phòng là
Qua điểm Anằm ngoài đường tròn ( ) O vẽ hai tiếp tuyến ABvà AC của
đường tròn ( , B C là các tiếp điểm)
a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp
b) Kẻ đường thẳng qua diểm Acắt đường tròn ( ) O tại hai điểm E và F sao cho
Trang 33ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1
2
x = x = 4) Ta có:
Gọi vận tốc lúc đầu của bác An đi là x km h x > ( / )( 0 )
Nửa quãng đường đầu và nửa quãng đường sau đều dài : 360: 2 180( ) = km
Thời gian bác An đi nửa quãng đường đầu là 180
x (giờ)
Trên nửa quãng đường sau, bác An đi với vận tốc là x + 5 ( km h / )
Thời gian bác An đi nửa quãng đường sau là 180
Trang 345 85 40( ) 2
Trang 35a) ABlà tiếp tuyến với ( ) O nên OB AB ⊥ ⇒ OBA = 900
AC là tiếp tuyến với ( ) O nên OC AC ⊥ ⇒ OCA = 900
Tứ giác ABOC có OBA ACO + = 90 90 1800 + 0 = 0
Do đó ABOC là tứ giác nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 ) 0
b) Xét ABE ∆ và ∆ AFB có: A chung ; ABE AFC = (cùng chắn cung BE )
B
F
Trang 36Điều kiện:
2
2 2
Trang 37SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
3) Tìm số thực a để biểu thức 1 6 2
a− + − xác định
Câu 3 (1,75 điểm)
1) Một hình cầu có thể tích bằng 288π (cm3) Tính diện tích mặt cầu
2) Một nhóm học sinh được giao xếp 270 quyển sách vào tủ ở thư viện trong một thời gian nhất định Khi bắt đầu làm việc nhóm được bổ sung thêm học sinh nên mỗi giờ nhóm sắp xếp nhiều hơn dự định 20 quyển sách, vì vậy không những hoàn thành trước dự định 1 giờ
mà còn vượt mức được giao 10 quyển sách Hỏi số quyển sách mỗi giờ nhóm dự định xếp
Câu 5 (2,75 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) có hai đường cao BE,
CF cắt nhau tại trực tâm H, AB<AC Vẽ đường kính AD của (O) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AH với (O), K khác A Gọi L, P lần lượt là giao điểm của hai đường thẳng
BC và È, AC và KD
1.Chứng minh tứ giác EHKP nội tiếp đường tròn và tâm I của đường tròn này thuộc đường thẳng BC
2.Gọi M là trung điểm của đoạn BC Chứng minh AH = 2OM
3 Gọi T là giao điểm của đường tròn (O) với đường tròn ngoại tiếp tam giác EFK, T khác K Chứng minh rằng ba điểm L, K, T thẳng hàng
Câu 6 (0,5 điểm) Cho ba số thực a, b, c dương thỏa mãn abc = 1
Chứng minh rằng: ( 2 2 2)3
a + b + c ≥ 9(a b c) + +
-Hết -
Trang 38Do a + b +c = 1 + (-7) + 6 = 0 nên phương trình có nhiệm:
x1 = 1 (không thỏa ĐK), x2= 6 (thỏa ĐK)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 6
Trang 392) Tìm các tham số m để hai đường thẳng y = 2x và y = (m2 + m) x +1 cắt nhau
Giải: Hai đường thẳng cắt nhau khi :
2 2
' 2
2 01; 2
1) Một hình cầu có thể tích bằng 288π (cm3) Tính diện tích mặt cầu
Giải: Gọi R là bán kính hình cầu
mà còn vượt mức được giao 10 quyển sách Hỏi số quyển sách mỗi giờ nhóm dự định xếp
là bao nhiêu
Giải: Gọi số quyển sách mỗi giờ nhóm dự định xếp là x (quyển)
ĐK: x N∈ *
Số quyển sách mỗi giờ thực tế xếp là: x + 20 (quyển)
Thời gian dự định để xếp 270 quyển sách là: 270
x (h) Tổng số quyển sách đã xếp trong thực tế là: 270 + 10 = 280 (quyển)
Thời gian thực tế để xếp 280 quyển sách là: 280
20
x + (h)
Do công việc hoàn thành trước dự định 1 giờ nên ta có phương trình:
2 2
270 280
1
20270( 20) 280 ( 20)
Trang 403) Cho phương trình x2−2 1 0x− = có hai nghiệm x x1, 2 Hãy lập một phương trình bậc hai một ẩn có hai nghiệm là ( ) ( )3 3