Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng Trung tâm thương mại The Viva Square với diện tích sàn 26.821m2 tại xã Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Thực hiện năm 2018.
Trang 1KHU DÂN CƯ PHỨC HỢP FELICITY,
MÔ DÂN SỐ KHOẢNG 2.300 NGƯỜI
ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG THỐNG NHẤT, TP.BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI (Báo cáo đã được chỉnh sửa, bổ sung theo Thông báo số 676/CCBVMT- HCTH ngày 17/11/2020 và Biên bản phiên họp chính thức Hội đồng thẩm định báo cáo đáng giá tác động môi trường ngày 12/11/2020 của Chi cục
Bảo vệ Môi trường)
Trang 2CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BLUE
KHU DÂN CƯ PHỨC HỢP FELICITY,
MÔ DÂN SỐ KHOẢNG 2.300 NGƯỜI
ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG THỐNG NHẤT, TP.BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
(Báo cáo đã được chỉnh sửa, bổ sung theo Thông báo số HCTH ngày 17/11/2020 và Biên bản phiên họp chính thức Hội đồng thẩm định báo cáo đáng giá tác động môi trường ngày 12/11/2020 của Chi cục
676/CCBVMT-Bảo vệ Môi trường)
CHỦ DỰ ÁN TỔNG GIÁM ĐỐC
NGUYỄN MINH DŨNG
ĐƠN VỊ TƯ VẤN P.GIÁM ĐỐC
VỆ QUỐC THỐNG
Trang 4MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG vi
DANH MỤC HÌNH x
MỞ ĐẦU 1
1 Xuất xứ của dự án 1
1.1 Thông tin chung về dự án, trong đó nêu rõ loại hình dự án (mới, mở rộng quy mô, nâng công suất, thay đổi công nghệ hoặc dự án loại khác) 1
1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư (đối với dự án phải có quyết định chủ trương đầu tư), báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự án đầu tư hoặc tài liệu tương đương 2
1.3 Mối quan hệ của dự án với các dự án khác và quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 2
2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM 3
2.1 Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM 3
2.2 Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền về dự án 9
2.3 Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường 10
3 Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường 10
4 Phương pháp đánh giá tác động môi trường 13
4.1 Các phương pháp sử dụng lập báo cáo ĐTM 13
4.2 Các phương pháp phụ trợ 15
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 16
1.1 Tóm tắt về Dự án 16
1.1.1 Thông tin chung về Dự án 16
1.1.1.1 Tên Dự án 16
1.1.1.3 Vị trí địa lý của Dự án 16
1.1.1.4 Mục tiêu; quy mô; công suất; công nghệ và loại hình dự án 23
1.1.2 Các hạng mục công trình của dự án 24
1.1.2.1 Các hạng mục công trình xây dựng 24
1.1.2.2 Máy móc, thiết bị sử dụng 37
1.1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của Dự án 38
1.1.3.1 Lượng điện tiêu thụ 38
1.1.3.2 Nhu cầu tiêu thụ nước 39
1.1.4 Công nghệ của Dự án 40
Trang 51.1.5 Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục công
trình của dự án 40
1.1.5.1 Biện pháp tổ chức thi công 40
1.1.5.2 Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan của dự án 42
1.1.5.3 San nền 43
1.1.5.4 Giải pháp xây dựng các công trình 45
1.1.6 Tiến độ, vốn đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án 47
1.1.6.1 Tiến độ thực hiện Dự án: 47
1.1.6.2 Vốn đầu tư 48
1.1.6.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 48
1.2 Tóm tắt các vấn đề môi trường chính của Dự án 49
1.2.1 Các tác động môi trường chính của Dự án 49
1.2.2 Quy mô, tính chất của các loại chất thải phát sinh từ Dự án 50
1.2.2.1 Quy mô, tính chất của nước thải và vùng có thể bị tác động do nước thải 50 1.2.2.2 Quy mô, tính chất của bụi, khí thải và vùng có thể bị tác động do bụi, khí thải 51
1.2.2.3 Quy mô, tính chất của chất thải rắn 51
1.2.2.4 Quy mô, tính chất của chất thải khác: Không có 51
1.2.3 Các tác động môi trường khác (nếu có) 51
1.2.4 Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án 52
1.2.4.1 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đối với nước thải 52
1.2.4.2 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đối với bụi từ quá trình sản xuất 52
1.2.4.3 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 53
1.2.4.4 Công trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung, nhiệt 53
1.2.4.5 Công trình, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 54
1.2.5 Danh mục công trình bảo vệ môi trường chính của Dự án 55
1.2.6 Chương trình quản lý và giám sát môi trường của Chủ Dự án 57
1.2.6.1 Chương trình quản lý môi trường của Dự án 57
1.2.6.2 Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn vận hành của Dự án 57
1.2.7 Cam kết của Chủ Dự án 59
CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ-XÃ HỘI 60
2.1 Điều kiện môi trường tự nhiên, kinh tế – xã hội 60
2.1.1 Điều kiện môi trường tự nhiên 60
2.1.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất 60
2.1.1.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng 63
2.1.1.3 Điều kiện về thủy văn 68
2.1.2 Điều kiện kinh tế - xã hội 69
2.2 Hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật khu vực dự án 71
Trang 62.2.1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 71
2.2.2 Hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí 71
2.2.2.1 Hiện trạng môi trường không khí 72
2.2.2.2 Hiện trạng chất lượng nước mặt 73
2.2.2.3 Chất lượng môi trường đất 74
2.2.3 Hiện trạng tài nguyên sinh vật 75
2.2.3.1 Hiện trạng tài nguyên sinh vật trên cạn 75
2.2.3.2 Hiện trạng tài nguyên sinh vật dưới nước 75
2.2.4 Đánh giá sự phù hợp của địa điểm thực hiện dự án với đặc điểm môi trường tự nhiên khu vực dự án 76
2.2.5 Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của sông Cái và sông Đồng Nai 77
Chương 3 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 80
3.1 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án 80
3.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 80
3.1.1.1 Nguồn gây tác động trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án 80
3.1.1.2 Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công xây dựng của Dự án 83
3.1.1.3 Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án.84 3.1.2 Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 113
3.1.2.1 Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm từ các nguồn liên quan đến chất thải 113
3.1.2.2 Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm từ các nguồn không liên quan đến chất thải 119
3.1.2.3 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó các rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng 124
3.1.2.4 Giảm thiểu tác động đến đời sống dân sinh ven đường vận chuyển 126
3.2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 127
3.2.1 Đánh giá tác động môi trường và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải 127
3.2.1.1 Đánh giá tác động môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải 127
3.2.1.2 Đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải 139
3.2.2 Đánh giá tác động môi trường và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành thương mại Dự án 146
3.2.2.1 Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành chính thức 146
Trang 73.2.2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 169
3.3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 191
3.3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án 191
3.3.2 Kế hoạch xây lắp các công trình bảo vệ môi trường, thiết bị xử lý chất thải, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục 197
3.3.3 Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác 197
3.3.4 Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 198
3.3.5 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 205
3.4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo 206
Chương 4 PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG 209
Chương 5 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 210
5.1 Chương trình quản lý môi trường của Dự án 210
5.2 Chương trình giám sát môi trường 227
5.2.1 Trong giai đoạn xây dựng Dự án 227
5.2.1.1 Giám sát chất lượng không khí 227
5.2.1.2 Giám sát chất thải rắn 227
5.2.2 Trong giai đoạn vận hành Dự án 227
5.2.2.1 Giai đoạn vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải 227
5.2.2.2 Giai đoạn vận hành thương mại 231
5.2.3 Ước tính tổng kinh phí giám sát môi trường: 232
Chương 6: KẾT QUẢ THAM VẤN 234
6.1 Tóm tắt về quá trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồng 234
6.1.1 Tóm tắt về quá trình tổ chức tham vấn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chịu tác động trực tiếp bởi dự án 234
6.1.2 Tóm tắt về quá hình tổ chức họp tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án 234
6.2 Kết quả tham vấn cộng đồng 235
6.2.1 Ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức chịu tác động trực tiếp bởi dự án 235
6.2.2 Ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án .236
6.2.3 Ý kiến phản hồi và cam kết của chủ dự án đối với các đề xuất, kiến nghị, yêu cầu của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư được tham vấn 237
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT 238
1 Kết luận 238
2 Kiến nghị 239
3 Cam kết 239
CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO 241
Trang 8DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 9DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 Danh sách các thành viên tham gia thực hiện ĐTM 12
Bảng 1.1 Tọa độ giới hạn Dự án theo VN2000, kinh tuyến trục 107o45’, múi chiếu 3o 17
Bảng 1.2 Bảng tổng hợp hiện trạng sử dụng đất 20
Bảng 1.3 Số lượng căn hộ khi Dự án đi vào hoạt động 23
Bảng 1.4 Cơ cấu sử dụng đất của Dự án 24
Bảng 1.5 Hạng mục các công trình xây dựng của hệ thống thu gom, xử lý và thoát nước thải 33
Bảng 1.6 Thông số kỹ thuật của các công trình thu gom và tiêu thoát nước mưa của Dự án 34
Bảng 1.7 Hạng mục công trình cấp điện – chiếu sáng 36
Bảng 1.8 Hạng mục công trình của hệ thống thông tin liên lạc 36
Bảng 1.9 Thông số kỹ thuật của hệ thống giao thông tại Dự án 37
Bảng 1.10 Danh mục máy móc, thiết bị chính phục vụ giai đoạn Dự án đi vào hoạt động 37
Bảng 1.11 Nhu cầu tiêu thụ điện năng tối đa khi Dự án đi vào hoạt động 38
Bảng 1.12 Nhu cầu sử dụng nước khi Dự án đi vào hoạt động 39
Bảng 1.13 Các loại máy móc, thiết bị thi công xây dựng của Dự án 41
Bảng 1.14 Danh mục vật liệu xây dựng cho các hạng mục công trình của Dự án 41 Bảng 1.15 Khối lượng san lấp của Dự án 44
Bảng 1.16 Tiến độ thực hiện Dự án 47
Bảng 1.17 Tổng vốn đầu tư của dự án 48
Bảng 1.18 Thành phần và lưu lượng nước thải phát sinh tại Dự án 50
Bảng 1.19 Tính chất nước thải phát sinh từ Dự án 50
Bảng 1.20 Khối lượng, thành phần các loại chất thải rắn 51
Bảng 1.21 Loại sự cố và biện pháp phòng ngừa sự cố liên quan đến hệ thống xử lý nước thải 54
Bảng 1.22 Danh mục các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án 55
Bảng 2.1 Tổng hợp tần suất hướng gió 64
Bảng 2.2 Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2014 - 2019 tại Trạm Long Khánh 64
Bảng 2.3 Lượng mưa các tháng trong năm 2014 - 2019 tại Trạm Long Khánh 65
Bảng 2.4 Độ ẩm trung bình các tháng trong năm 2014 - 2019 tại Trạm Long Khánh 66
Bảng 2.5 Số giờ nắng trung bình các tháng trong năm 2014 - 2019 tại Trạm Long Khánh 67
Bảng 2.6 Phân loại độ bền vững khí quyển (Pasquill, 1961) 67
Bảng 2.7 Mật độ giao thông hiện trạng tại khu vực Dự án 69
Trang 10Bảng 2.8 Vị trí và tọa độ lấy mẫu không khí 72
Bảng 2.9 Phương pháp đo đạc, thử nghiệm các thông số trong không khí 72
Bảng 2.10 Kết quả đo đạc, phân tích các chỉ tiêu trong không khí 72
Bảng 2.11 Phương pháp phân tích các chỉ tiêu trong nước mặt 73
Bảng 2.12 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt sông Cái 73
Bảng 2.13 Vị trí và tọa độ lấy mẫu đất 74
Bảng 2.14 Phương pháp thử nghiệm 74
Bảng 2.15 Kết quả phân tích chất lượng mẫu đất tại khu vực 74
Bảng 2.16 Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước sông Cái 79
Bảng 3.1 Các hoạt động và nguồn gây tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn xây dựng các công trình của Dự án 80
Bảng 3.2 Các hoạt động và nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn xây dựng 81
Bảng 3.3 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn xây dựng của Dự án 83
Bảng 3.4 Tải lượng các chất ô nhiễm khí thải sinh ra từ các hoạt động giao thông
86
Bảng 3.5 Nồng độ các chất ô nhiễm khí thải sinh ra từ các hoạt động giao thông trong giai đoạn xây dựng của dự án 87
Bảng 3.6 Lượng dầu Diezel tiêu thụ của các thiết bị thi công xây dựng 90
Bảng 3.7 Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm từ các thiết bị thi công 90
Bảng 3.8 Nồng độ các chất ô nhiễm trong khói hàn 91
Bảng 3.9 Thải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khói hàn 91
Bảng 3.10 Bảng tổng hợp nồng độ các chất ô nhiễm không khí phát sinh trong giai đoạn xây dựng của Dự án 93
Bảng 3.11 Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí 93
Bảng 3.12 Tải lượng và nồng độ một số chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .95 Bảng 3.13 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công 95
Bảng 3.14 Ước tính nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 96
Bảng 3.15 Tác động của các chất có trong nước thải tới nguồn nước 97
Bảng 3.16 Thành phần và khối lượng các loại chất thải xây dựng của Dự án 98
Bảng 3.17 Sinh khối của 1ha loại thảm thực vật 98
Bảng 3.18 Danh sách chất thải nguy hại phát sinh trung bình trong giai đoạn thi công xây dựng 100
Bảng 3.19 Mức độ ồn từ hoạt động của các phương tiện thi công 101
Bảng 3.20 Hiệu số L1-L2 102
Bảng 3.21 Mức độ ồn tối đa từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển và thi công 104
Bảng 3.22 Mức độ gây rung của một số máy móc thi công 105 Bảng 3.23 Mật độ giao thông tại giao lộ Quốc lộ 1A và đường Võ Thành Đồng 111
Trang 11Bảng 3.24 Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong quá trình xây dựng
của Dự án 112
Bảng 3.25 Lượng nhiên liệu tiêu thụ của các phương tiện giao thông trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 127
Bảng 3.26 Nồng độ các chất ô nhiễm khí thải sinh ra từ các hoạt động giao thông trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 128
Bảng 3.27 Hệ số và tải lượng các chất ô nhiễm quá trình đốt LPG trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 129
Bảng 3.28 Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 130
Bảng 3.29 Nhu cầu xả thải trong giai đoạn vận hành thử nghiệm Dự án 131
Bảng 3.30 Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt – giai đoạn vận hành thử nghiệm 132
Bảng 3.31 Tổng hợp các loại chất thải rắn phát sinh trong giai đoạn vận hành thử nghiệm của Dự án 134
Bảng 3.32 Mức ồn các loại xe cơ giới và các thiết bị phổ biến trong quá trình vận hành của khu dân cư 134
Bảng 3.33 Các sự cố và nguyên nhân xảy ra sự cố của HTXL nước thải 137
Bảng 3.34 Loại sự cố và biện pháp khắc phục các sự cố do quá trình vận hành hệ thống xử lý nước thải 145
Bảng 3.35 Các hoạt động và nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn hoạt động thương mại của dự án 147
Bảng 3.36 Các hoạt động và nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận hành thương mại 147
Bảng 3.37 Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn vận hành thương mại 148 Bảng 3.38 Lượng nhiên liệu tiêu thụ của các phương tiện giao thông 149
Bảng 3.39 Dự báo tải lượng ô nhiễm không khí do các phương tiện giao thông 149 Bảng 3.40 Nồng độ các chất ô nhiễm khí thải sinh ra từ các hoạt động giao thông
150
Bảng 3.41 Hệ số và tải lượng các chất ô nhiễm quá trình đốt LPG 152
Bảng 3.42 Mức độ và tỷ lệ phát thải của khí H2S tại Trạm xử lý nước thải 153
Bảng 3.43 Mật độ vi khuẩn trong không khí tại hệ thống xử lý nước thải 153
Bảng 3.44 Lượng vi khuẩn phát tán từ hệ thống xử lý nước thải 153
Bảng 3.45 Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí 154
Bảng 3.46 Nhu cầu xả thải khi Dự án đi vào hoạt động 155
Bảng 3.47 Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 156
Bảng 3.48 Kết quả tính toán lượng nước mưa chảy tràn tối đa 158
Bảng 3.49 Kết quả tính toán nước mưa chảy tràn trung bình tại Dự án 159
Bảng 3.50 Ước tính nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 159
Trang 12Bảng 3.51 Tổng hợp các loại chất thải rắn phát sinh khi Dự án hoạt động với quy
mô tối đa 162
Bảng 3.52 Mức ồn các loại xe cơ giới và các thiết bị phổ biến 163
Bảng 3.53 Các sự cố và nguyên nhân xảy ra sự cố của HTXL nước thải 166
Bảng 3.54 Tổng hợp các tác động chính trong quá trình đầu tư và hoạt động dự án 169
Bảng 3.55 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý mùi 171
Bảng 3.56 Số lượng và vị trí các bể tự hoại 175
Bảng 3.57 Số lượng và vị trí các bể tách dầu mỡ 176
Bảng 3.58 Hiệu quả xử lý các chất ô nhiễm khi vào HTXLNT tập trung 180
Bảng 3.59 Hạng mục các công trình xây dựng của hệ thống thu gom, xử lý và thoát nước thải 181
Bảng 3.60 Thông số kỹ thuật của các công trình thu gom và tiêu thoát nước mưa của Dự án 182
Bảng 3.61 Tổng hợp các biện pháp giảm thiểu chất thải rắn trong giai đoạn hoạt động 183
Bảng 3.62 Loại sự cố và biện pháp phòng ngừa sự cố liên quan đến hệ thống xử lý nước thải 190
Bảng 3.63 Danh mục các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án 192
Bảng 3.64 Kế hoạch và tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 197
Bảng 3.65 Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án 199
Bảng 3.66 Đánh giá mức độ tin cậy của các số liệu đánh giá 206
Bảng 3.67 Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải .207
Bảng 5.1 Tổng hợp chương trình quản lý môi trường của dự án 211
Bảng 5.2 Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm
229
Bảng 5.3 Kế hoạch đo đạc, lấy mẫu phân tích chất thải của từng công đoạn 229
Bảng 5.4 Tổng kinh phí dự toán cho giám sát môi trường của Dự án 232
Trang 13DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Vị trí của dự án trong khu vực 17
Hình 1.2 Mối quan hệ của Dự án với các đối tượng xung quanh 19
Hình 1.3 Bản đồ hiện trạng khu vực thực hiện Dự án 21
Hình 1.4 Sơ đồ tổ chức quản lý và thực hiện dự án 49
Hình 2.1 Biểu đồ hoa gió theo năm từ năm 2006 đến năm 2019 64
Hình 3.1 Sơ đồ công nghệ xử lý mùi từ trạm xử lý nước thải, công suất 500m3/h
171
Hình 3.2 Bể tự hoại kết hợp lắng, lọc 174
Hình 3.3 Sơ đồ cấu tạo bể tách dầu nằm ngang 176
Hình 3.4 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải dự án, công suất 700m3/ngày.đêm 177
Hình 3.5 Hình mặt cắt ống thu gom rác sinh hoạt tại mỗi tầng 185
Hình 3.6 Sơ đồ tổ chức quản lý và thực hiện dự án 206
Trang 15- Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Namngày 24/11/2017.
- Luật số 28/2018/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liênquan đến quy hoạch được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Namkhóa XIV, kỳ hợp thứ 5 thông qua ngày 15/06/2018
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số35/2018/QH14 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày20/11/2018 và hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2019
- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nước
và xử lý nước thải và có hiệu lực ngày 01/01/2015
- Nghị định số 03/2015/NĐ-CP ngày 06/01/2015 của Chính phủ quy định vềxác định thiệt hại đối với môi trường
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định vềquy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác độngmôi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chitiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chấtthải và phế liệu
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/05/2015 quy định chitiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 về quản lý chất lượng và bảotrì công trình xây dựng
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng
- Nghị định số 79/2015/NĐ-CP cháy ngày 31/07/2015 Quy định chi tiết thihành một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Phòng cháy chữa
Trang 16- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chitiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở.
- Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển
và quản lý nhà ở xã hội
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chitiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảohiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 11/06/2026 của Chính phủ quy định chitiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học
- Nghị định số 154/2016/NĐ- CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ quy định vềphí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổsung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 02/07/2018 của Chính phủ quy định chitiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chitiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
- Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổsung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều luật tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật
- Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
về quản lý chất thải và Phế liệu ngày 25/10/2019 của Bộ Tài nguyên và Môitrường
- Văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định điều kiện tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc
- Văn bản hợp nhất số 11/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá tác động môitrường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trườngcủa Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định vềkhu giá đất
- Nghị định số 36/2020/NĐ-CP ngày 24/03/2020 của Chính phủ quy định về xửphạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản
Thông tư, Quyết định
- Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an quy định chitiết thi hành một số điều của nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy
Trang 17định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữ cháy và Luật sửađổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
- Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫnthi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/ 8/ 2014 của Chínhphủ về thoát nước và xử lý nước thải
- Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 về việc quản lý chất thảinguy hại
- Thông tư số 64/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của Bộ Tài nguyên vàMôi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
- Thông tư số 65/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của Bộ Tài nguyên vàMôi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
- Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hànhquy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư
- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng quy định
về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt độngđầu tư xây dựng
- Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/03/2016 của Bộ Xây dựng quy định
về cắm mốc giới về quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng quy địnhchi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế,
dự toán xây dựng công trình
- Thông tư số 22/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế quy định quychuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - Mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc
- Thông tư số 24/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế quy định quychuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làmviệc
- Thông tư số 26/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế quy định quychuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc
- Thông tư số 27/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế quy định quychuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị cho phép tại nơi làm việc
- Thông tư 08/2017/TT-BXD ngày 16/05/2017 của Bộ Xây dựng quy định vềquản lý chất thải rắn xây dựng
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công thương quy định
cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết vàhướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất
- Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 05/12/2018 của Bộ Công An sửa đổi, bổsung một số điều của thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16 tháng 12 năm 2014của Bộ trưởng Bộ công an quy định chi tiết thi hành một số điều của nghị định số79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều
Trang 18của Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luậtphòng cháy và chữa cháy.
- Thông tư số 02/2019/TT-BYT ngày 21/03/2019 của Bộ Y tế ban hành quychuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tố bụi tạinơi làm việc
- Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên vàMôi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-
CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cácnghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường và quyđịnh quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 21/06/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai về tiếptục tăng cường quản lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàntỉnh Đồng Nai
- Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của Ủy Ban nhân dântỉnh Đồng Nai về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải côngnghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 06/09/2018 của UBND tỉnh ĐồngNai sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của Ủy Ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc phân vùngmôi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Các quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường
- QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về một số chất độchại trong không khí xung quanh
- QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn này quy định ngưỡng chất thải nguyhại
- QCVN 01:2008/BXD: Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng
- QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinhhoạt
- TCVN 6705:2009 - Tiêu chuẩn Việt Nam về chất rắn không nguy hại -phânloại
- TCVN 6706:2009 - Tiêu chuẩn Việt Nam về chất thải nguy hại - phân loại
- TCVN 6707:2009 - Tiêu chuẩn Việt Nam về chất thải nguy hại - dấu hiệucảnh báo
- QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải côngnghiệp đối với bụi và các chất vô cơ
- QCVN 20:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải côngnghiệp đối với một số chất hữu cơ
- QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
- QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng môitrường không khí xung quanh
Trang 19- QCVN 03-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn chophép của kim loại nặng trong đất.
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượngnước mặt
- QCVN 09-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượngnước ngầm
- QCVN 24/2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếpxúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc
- QCVN 26/2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trịcho phép vi khí hậu tại nơi làm việc
- QCVN 27:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung – giá trị cho phéptại nơi làm việc
- QCVN 50:2013/BTNMT - Quy chuẩn này quy định ngưỡng chất thải nguyhại đối với bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải
- QCVN 02:2019/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giá trị giới hạn tiếpxúc cho phép bụi tại nơi làm việc
- QCVN 03:2019/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giá trị giới hạn tiếpxúc cho phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc
2.2 Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền về dự án.
- Quyết định chủ trương đầu tư số 4238/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 củaUBND tỉnh Đồng Nai
- Văn bản thẩm định số 367/VBTĐ-STNMT ngày 16/11/2018 của Sở Tàinguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đât, chophép chuyển mục đích sử dụng đất Dự án Khu đất cư phức hợp Felicity tại phườngThống Nhất, thành phố Biên Hòa do Công ty TNHH Thương mại Blue DiamondĐồng Nai làm chủ đầu tư
- Nghi quyết số 145/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dântỉnh Đồng Nai về việc thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất; dự án có sửdụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai
- Văn bản số 5399/STNM-QH ngày 13/08/2019 của Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Đồng Nai v/v dự án Khu dân cư phức hợp Felicity tại phường ThốngNhất, thành phố Biên Hòa có thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi dất
- Văn bản số 9436/UBND-KTN ngày 15/08/2019 của UBND tỉnh Đồng Naiv/v đất đai dự án Khu dân cư phức hợp Felicity tại phường Thống Nhất, thành phốBiên Hòa
- Văn bản số 11788/UBND-KTN ngày 15/10/2019 của UBND tỉnh Đồng Naiv/v hoán đổi quỹ đất tái định cư, quỹ đất 20% nhà ở xã hội trong dạ án Khu dân cưphức hợp Felicity, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa
Trang 20- Văn bản số 642/TC-QC ngày 10/12/2019 của Cục Tác chiến v/v chấp thuận
độ cao tĩnh không xây dựng công trình
- Văn bản số 2971/SXD-QLQHKT ngày 16/06/2020 của Sở Xây dựng tỉnhĐồng Nai v/v thỏa thuận phương án quy hoạch kiến trúc tổng mặt bằng dự án Khudân cư phức hợp Felicity tại phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa
- Quyết định số 1129/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 về việc phê duyệt phương
án bồi thường, hỗ trợ dự án xây dựng Khu dân cư Phức hợp Felicity tại phườngThống Nhất, thành phố Biên Hòa (đợt 1)
- Các Quyết định số 1130/QĐ-UBND, Quyết định số 1131/QĐ-UBND, Quyếtđịnh số 1132/QĐ-UBND, Quyết định số 1133/QĐ-UBND, Quyết định số1134/QĐ-UBND, Quyết định số 1135/QĐ-UBND, Quyết định số 1136/QĐ-UBND, Quyết định số 1137/QĐ-UBND và Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày05/10/2020 của UBND thành phố Biên Hòa về việc bồi thường, hỗ trợ do thu hồiđất để thực hiện dự án Xây dựng Khu dân cư phức hợp Felicity tại phường ThốngNhất, thành phố Biên Hòa
- Các Quyết định số 1139/QĐ-UBND, Quyết định số 1140/QĐ-UBND, Quyếtđịnh số 1141/QĐ-UBND, Quyết định số 1142/QĐ-UBND, Quyết định số1143/QĐ-UBND, Quyết định số 1144/QĐ-UBND, Quyết định số 1145/QĐ-UBND, Quyết định số 1146/QĐ-UBND, Quyết định số 1147/QĐ-UBND, Quyếtđịnh số 1148/QĐ-UBND, Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 củaUBND thành phố Biên Hòa về việc thu hồi đất do thu hồi đất để thực hiện dự ánXây dựng Khu dân cư phức hợp Felicity tại phường Thống Nhất, thành phố BiênHòa
- Quyết định số 5539/SXD-QLXD ngày 16/10/2020 của Sở Xây dựng tỉnhĐồng Nai v/v thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở công trình Hạ tầng kỹthuật dự án Khu dân cư phức hợp Felicity tại phường Thống Nhất, thành phố BiênHòa của Công ty TNHH Thương Mại Blue Diamond Đồng Nai
2.3 Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường.
- Thuyết minh thiết kế cơ sở công trình Khu dân cư phức hợp Felicity, năm2019
- Báo cáo khảo sát địa chất công trình Khu dân cư phức hợp Felicity, năm
2018
- Báo cáo kết quả khảo sát địa hình Dự án Khu dân cư phức hợp Felicity, năm 2019.
- Các bản vẽ thiết kế quy hoạch Dự án Khu dân cư phức hợp Felicity.
- Các văn bản pháp lý liên quan do Công ty TNHH Thương mại Blue DiamondĐồng Nai cung cấp;
- Sơ đồ lấy mẫu không khí, nước mặt, nước ngầm, đất do đơn vị tư vấn xác lập;
- Số liệu kết quả khảo sát môi trường tại khu vực dự án (nước, không khí, đất)
do Công ty CP DV TV Môi trường Hải Âu thực hiện
Trang 213 Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường
Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án“Khu dân cư phức hợp Felicity, quy mô diện tích 36.924,5m 2 và quy mô dân số khoảng 2.300 người” do
Công ty TNHH Thương mại Blue Diamond Đồng Nai làm chủ đầu tư kết hợp với
đơn vị tư vấn là Công ty TNHH Tư vấn Môi trường Tấn Minh thực hiện.
Chủ đầu tư:
- Tên công ty: Công ty TNHH Thương mại Blue Diamond Đồng Nai
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn haithành viên trở lên số 3603577441, đăng ký lần đầu ngày 06/08/2018 do Sở Kếhoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp
- Điện thoại: 027.3456.234 Fax: 027.3456.234
- Địa chỉ: BN1-LK40, Kp.7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnhĐồng Nai
- Người đại diện: Ông Nguyễn Minh Dũng Chức vụ: Tổng Giám đốc
Chứng minh nhân dân: 271385825, nơi cấp: CA Đồng Nai, ngày cấp:15/05/2015
Địa chỉ thường trú: 262, Kp.5, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnhĐồng Nai
Đơn vị tư vấn:
- Tên công ty: Công ty TNHH Tư vấn Môi trường Tấn Minh
- Người đại diện: Bà Phạm Thị Nguyên Thư
- Chức vụ : Chủ tịch hội đồng thành viên kiêm Giám đốc
- Địa chỉ: số 57/1, đường Trần Minh Trí, KP3, phường Thanh Bình, thành phốBiên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Công ty TNHH Tư vấn Môi trường Tấn Minh được thành lập theo giấy chứngnhận đăng ký doanh nghiệp số 3602359426 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kếhoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp lần đầu ngày 26/07/2026, chứng nhận thay đổilần thứ 8 ngày 13/9/2018 Công ty TNHH Tư vấn Môi trường Tấn Minh đáp ứngđầy đủ điều kiện của tổ chức lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quyđịnh tại Điều 13 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chínhphủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược,đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường của Chính phủ
Đơn vị lấy mẫu phân tích chất lượng môi trường nền
- Tên đơn vị: Công ty CP DVTV Môi trường Hải Âu
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0309387095, ngày 04/09/2009 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp
- Đại diện: Đoàn Thị Thủy Chức danh: Giám đốc
Trang 22- Địa chỉ trụ sở: 44-46 Đường S5, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thànhphố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 028.38164421; Fax: 028.38164437
Các bước thực hiện báo cáo ĐTM gồm:
- Bước 1: Đánh giá hiện trạng môi trường khu vực xung quanh Dự án thực hiệncác công việc như khảo sát điều kiện địa lý – địa chất – vi khí hậu – thủy văn, khảosát thu thập số liệu về điều kiện tự nhiên – môi trường – xã hội, khảo sát phân tíchcác mẫu không khí – đất – nước quanh khu vực Dự án;
- Bước 2: Xác định các nguồn gây ô nhiễm của Dự án như: Khí thải, nước thải,chất thải rắn, tiếng ồn; Xác định các loại chất thải phát sinh trong quá trình hoạtđộng của Dự án bằng các phương pháp thống kê, phân tích, thu thập, đánh giánhanh;
- Bước 3: Đánh giá mức độ tác động, ảnh hưởng của các nguồn ô nhiễm kể trênđến các yếu tố tài nguyên, môi trường, xã hội, con người xung quanh khu vực thựchiện Dự án;
- Bước 4: Xây dựng các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong giaiđoạn của Dự án, các phương án quản lý môi trường trong quá trình hoạt động và
dự phòng sự cố môi trường;
- Bước 5: Đề xuất phương án xử lý nước thải, khí thải, phương án thu gom và
xử lý chất thải rắn từ hoạt động của Dự án;
- Bước 6: Xây dựng chương trình quản lý, giám sát môi trường
Danh sách thành viên tham gia thực hiện như sau:
Bảng 1 Danh sách các thành viên tham gia thực hiện ĐTM
STT Họ và tên Chữ ký Chuyên ngành
Số năm kinh nghiệm
Chức vụ
Nội dung phụ trách trong quá trình lập
Chủ trì thực hiện Phụtrách ký, duyệt hồ sơ.Chịu trách nhiệm nộidung của Dự án
Cung cấp số liệu, dữliệu phục vụ Dự án
Trang 23STT Họ và tên Chữ ký Chuyên ngành
Số năm kinh nghiệm
Chức vụ
Nội dung phụ trách trong quá trình lập
Xác định các nguồngây ô nhiễm của Dự ánnhư: Khí thải, nướcthải, chất thải rắn, tiếngồn; Xác định các loạichất thải phát sinhtrong quá trình xâydựng và đi vào hoạtđộng của Dự án bằngcác phương pháp thống
kê, phân tích, thu thập,đánh giá nhanh
Đánh giá mức độ tácđộng, ảnh hưởng củacác nguồn ô nhiễm kểtrên đến các yếu tố tàinguyên, môi trường, xãhội, con người xungquanh khu vực thựchiện Dự án;
Xây dựng các biệnpháp giảm thiểu ônhiệm môi trường tronggiai đoạn xây dựng Dự
án, các phương án quản
lý môi trường trong quátrình hoạt động và dựphòng sự cố môitrường;
Đề xuất phương án xử
lý nước thải, khí thải,phương án thu gom và
xử lý chất thải rắn từhoạt động của Dự án.Tổng hợp toàn bộ báocáo
4 Bà Lê KS Môi 3 Nhân Lấy mẫu, thu thập tài
Trang 24STT Họ và tên Chữ ký Chuyên ngành
Số năm kinh nghiệm
Chức vụ
Nội dung phụ trách trong quá trình lập
ĐTM
Hoài
liệu, thông tin, thựchiện các chương báocáo 2, 5, 6
4 Phương pháp đánh giá tác động môi trường
Dựa vào đặc điểm của Dự án và dựa vào điều kiện tự nhiên, điều kiện tài nguyênmôi trường, báo cáo ĐTM của Dự án được thực hiện dựa trên các phương phápsau:
4.1 Các phương pháp sử dụng lập báo cáo ĐTM
- Được sử dụng khá phổ biến (kể từ khi có Cơ quan bảo vệ môi trường Quốcgia ra đời ở một số nước - NEPA) và mang lại nhiều kết quả khả quan do có nhiều
ưu điểm như trình bày cách tiếp cận rõ ràng, cung cấp tính hệ thống trong suốt quátrình phân tích và đánh giá hệ thống
- Thông thường, phương pháp này được sử dụng theo 2 cách tiếp cận:
So sánh với giá trị quy định trong Quy chuẩn quy định
So sánh với số liệu đo đạc thực tế tại các Dự án tương tự
- Đây là phương pháp phổ biến trong công tác ĐTM Phương pháp này rất hữudụng để xác định nhanh và dự báo hàm lượng và tải lượng các chất ô nhiễm(không khí, nước…) dựa trên các số liệu có được từ Dự án
- Mục đích: Phương pháp này sử dụng các hệ số phát thải đã được thống kê bởicác cơ quan, tổ chức và chương trình có uy tín lớn trên thế giới như Tổ chức Y tếThế giới (WHO), Cơ quan bảo vệ môi trường Mỹ (USEPA), chương trình kiểm kêchất thải của Úc (National Polutant Inventory-NPI)
Sử dụng trong tính toán tải lượng ô nhiễm tại Chương III
Trang 25Phương pháp mô hình hóa là cách tiếp cận toán học mô phỏng diễn biến quátrình chuyển hóa, biến đổi (phân tán hoặc pha loãng) trong thực tế về thành phần
và khối lượng của các chất ô nhiễm trong không gian và theo thời gian Đây làphương pháp có mức độ định lượng và độ tin cây cao cho việc mô phỏng các quátrình vật lý, sinh học trong tự nhiên và dự báo tác động môi trường, kiểm soát cácnguồn gây ô nhiễm
Báo cáo ứng dụng phương pháp trong dự báo phát tán bụi, SO2, NOx và CO.Ngoài ra, phương pháp mô hình hóa được sử dụng trong việc chuyển các dữ liệu
số thành các hình ảnh, biểu đồ (tại Chương II và Chương III) của báo cáo
Đánh giá tác động cộng hưởng nhằm đánh giá tác động tổng hợp tác động của
Dự án và số liệu hiện trạng nền Việc đánh giá tác động cộng hưởng nhằm địnhtính, định lượng nguồn phát thải để từ đó đưa ra các biện pháp giảm thiểu phù hợp
Quá trình hoạt động của Dự án sẽ phát thải các chất ô nhiễm ở dạng: Rắn, lỏng,khí Các chất ô nhiễm này qua các quá trình chuyển đổi sẽ tích tụ vào đất thôngqua các cơ chế hấp phụ, trao đổi ion, kết tủa
Báo cáo sử dụng phương pháp ma trận đơn giản (định tính và bán định lượng)
để liệt kê các hoạt động của dự án và các chỉ tiêu môi trường có thể bị tác động vàđưa vào một ma trận (bảng) và tiến hành đánh giá
Trong ma trận này cột đứng là các hoạt động của Dự án, hàng ngang là các yếu
tố môi trường Phương pháp này cho thấy một cách tổng quát các tác động của Dự
án đến các yếu tố môi trường
4.2 Các phương pháp phụ trợ
- Khảo sát hiện trường là điều bắt buộc khi thực hiện công tác ĐTM để xácđịnh hiện trạng khu đất thực hiện Dự án nhằm làm cơ sở cho việc đo đạc, lấy mẫuphân tích cũng như làm cơ sở cho việc đánh giá và đề xuất các biện pháp kiểm soát
và giảm thiểu ô nhiễm, chương trình quản lý môi trường, giám sát môi trường…Dovậy, quá trình khảo sát hiện trường càng chính xác và đầy đủ thì quá trình nhậndạng các đối tượng bị tác động cũng như đề xuất các biện pháp giảm thiểu các tácđộng càng chính xác, thực tế và khả thi
- Việc lấy mẫu và phân tích các mẫu của các thành phần môi trường là khôngthể thiếu trong việc xác định và đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nền tạikhu vực triển khai Dự án
- Sau khi khảo sát hiện trường, chương trình lấy mẫu và phân tích mẫu sẽ đượclập ra với nội dung chính như: vị trí lấy mẫu, thông số đo đạc và phân tích, nhân
Trang 26lực, thiết bị và dụng cụ cần thiết, thời gian thực hiện, kế hoạch bảo quản mẫu, kếhoạch phân tích….
- Các phương pháp đo đạc, thu mẫu và phân tích mẫu áp dụng cho từng thànhphần môi trường (nước, không khí) được trình bày rõ trong Phụ lục của báo cáo
- Đây là phương pháp không thể thiếu trong công tác đánh giá tác động môitrường nói riêng và công tác nghiên cứu khoa học nói chung
- Kế thừa các nghiên cứu và báo cáo đã có là thực sự cần thiết vì khi đó sẽ kếthừa được các kết quả đã đạt trước đó, đồng thời, hạn chế những mặt tiêu cực vàtránh những sai lầm
- Tham khảo các tài liệu, đặc biệt là tài liệu chuyên ngành liên quan đến Dự án,
có vai trò quan trọng trong việc nhận dạng và phân tích các tác động liên quan đếnhoạt động của Dự án
Trang 27CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1 Tóm tắt về Dự án
1.1.1 Thông tin chung về Dự án
1.1.1.1 Tên Dự án
- Tên dự án: Khu dân cư phức hợp Felicity, quy mô diện tích 36.924,5m 2 và quy mô dân số khoảng 2.300 người
- Địa điểm thực hiện Dự án: phường Thống Nhất, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Dự án đã được UBND tỉnh Đồng Nai cấp Quyết định chủ trương đầu tư số4238/QĐ-UBND ngày 29/11/2018
1.1.1.2 Chủ dự án
- Tên công ty: Công ty TNHH Thương mại Blue Diamond Đồng Nai
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn haithành viên trở lên số 3603577441, đăng ký lần đầu ngày 06/08/2018 do Sở Kếhoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp
- Địa chỉ: BN1-LK40, Kp.7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnhĐồng Nai
- Người đại diện: Ông Nguyễn Minh Dũng Chức vụ: Tổng Giám đốc
Chứng minh nhân dân: 271385825, nơi cấp: CA Đồng Nai, ngày cấp:15/05/2015
Địa chỉ thường trú: 262, Kp.5, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnhĐồng Nai
1.1.1.3 Vị trí địa lý của Dự án
a) Vị trí địa lý của Dự án
Dự án “Khu dân cư phức hợp Felicity, quy mô diện tích 36.924,5m 2 và quy mô dân số khoảng 2.300 người” được thực hiện tại phường Thống Nhất, thành phố
Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Vị trí tiếp giáp của Dự án như sau:
- Phía Tây Bắc : giáp Đường N1 bên kia là Khu dân cư phường Thống
Nhất đã đi vào hoạt động
- Phía Đông Nam : giáp Dự án Khu đất tạo vốn – Đường ven sông Cái;
- Phía Đông Bắc : giáp Đường quy hoạch đấu nối ra đường ven sông Cái;
- Phía Tây Nam giáp : giáp Đường D10, bên kia là Dự án Khu dân phường
Thống Nhất do Công ty D2D làm chủ đầu tư
Hiện trạng hạ tầng và đền bù giải phóng mặt bằng: Khu đất thực hiện Dự án có
diện tích khoảng 36.924,5m2 với khoảng 19 hộ dân có đất, trong đó: đã có quyếtđịnh và thực hiện bồi thường cho 8 hộ, còn lại 11 hộ đã có quyết định thu hồi đất
Trang 28và hiện trạng có 4 hộ dân sinh sống Toàn bộ diện tích của dự án đã được thu hồinhưng chưa thực hiện giải tỏa và giải phóng mặt bằng Khu vực dự án hiện có 4căn nhà cấp 4 tạm và sẽ được tháo dỡ trong giai đoạn giải phóng mặt bằng.
Tọa độ giới hạn của Dự án theo VN2000, kinh tuyến trục 107o45’, múi chiếu 3o
Vị trí của Dự án trong khu vực được thể hiện ở hình sau:
Hình 1.1 Vị trí của dự án trong khu vực b) Mối tương quan của Dự án so với các đối tượng khác trong khu vực
Đối với khu vực thực hiện Dự án
Về tự nhiên:
Trang 29- Giáp ranh giới phía Tây Bắc và phía Tây Nam là Dự án Khu dân cư phườngThống Nhất do Công ty D2D làm chủ đầu tư.
- Dự án cách rạch suối Lớn khoảng 310m về hướng Đông Bắc, cách sông Cáikhoảng 200m về hướng Đông Nam, cách sông Đồng Nai khoảng 1.000m về hướngTây Nam
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, hạ tầng xã hội:
- Dự án cách chợ Biên Hòa khoảng 2km, cách Trường THPT Ngô Quyềnkhoảng 600m và Quảng trường tỉnh khoảng 720m về hướng Tây Bắc; cách UBNDtỉnh Đồng Nai khoảng 6km về hướng Đông Bắc; cách công viên Biên Hùngkhoảng 1,5m về hướng Tây
- Xung quanh khu vực thực hiện Dự án không có các khu công nghiệp tậptrung
Đối với tuyến đường vận chuyển nguyên vật liệu ra vào công trường
Tuyến đường vận chuyển nguyên vật liệu phục vụ giai đoạn xây dựng của Dự án
là tuyến Quốc lộ 1A Nguyễn Thành Đồng vào công trường xây dựng của Dựán
Tuyến đường đi qua các đối tượng tự nhiên – kinh tế xã hội như sau:
Dọc tuyến đường vận chuyển là: Chùa Định Quang (gần Công ty CP Casumina
Miền Nam), khu du lịch sinh thái Ngọc Hoa Trang, chợ Hiệp Hòa, trường Mầmnon Hoa Mai (phường Quyết Thắng)
Tuyến đường vận chuyển đi qua phần lớn các khu dân cư thuộc các phường AnBình, Hiệp Hòa và Thống Nhất
Sơ đồ mô tả vị trí của Dự án với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội xungquanh như sau:
Trang 33(Nguồn: Thuyết minh thiết kế cơ sở công trình Khu dân cư phức hợp Felicity).
Chú thích: Công trình bảo vệ môi trường, bao gồm: Hệ thống xử lý nước thải
được xây ngầm và khu lưu chứa tạm thời chất thải nguy hại được bố trí phía trên
hệ thống xử lý nước thải
b) Phân khu chức năng của Dự án
Dự án được phân chia các loại đất sử dụng theo các chức năng sau:
Đất ở
Tổng diện tích đất ở là 24.957,59m², chiếm 67,59% tổng diện tích đất toàn khu.Được tổ chức thành 75 hộ và căn hộ, gồm các thể loại nhà ở: Nhà liên kế phố,liên kế tái định cư, nhà biệt thự, căn hộ chung cư và nhà ở kết hợp thương mại đápứng nhu cầu ở, tái định cư của người dân địa phương và khu vực
Đất ở thương mại:
Tổng diện tích đất là 24.180,87m², chiếm 65,49% tổng diện tích đất ở, bao gồmcác loại nhà sau:
- Nhà liên kế phố 1/2: Bố trí ở phía Tây Bắc của Dự án dọc trục đường N1 phù
hợp với nhu cầu ở của một khu ở hiện đại Tổng diện tích đất là 4.087,58m², chiếm11,07% tổng diện tích đất Được tổ chức thành 32 lô đất, diện tích trung bình128m²/lô Mật độ xây dựng 75%, tầng cao tối đa là 06 tầng
Trang 34- Nhà biệt thự: Bố trí tại vị trí phía Tây Nam của dự án và dọc phía Đông Nam
của Dự án, là trục điểm nhấn đầu dự án Tổng diện tích đất là 13.401,05m², chiếm36,29% tổng diện tích đất Được tổ chức thành 33 lô (33 hộ), diện tích trung bìnhkhoảng 406m²/lô Mật độ xây dựng tối đa là 40 - 65%, tầng cao tối đa 05 tầng
- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ: Bố trí tại vị trí góc phía Đông
Bắc của dự án Tổng diện tích đất là 5.461,74m², chiếm 14,79% tổng diện tích đất.Mật độ xây dựng tối đa 60%, tầng cao tối đa là 36 tầng, hệ số sử dụng đất: 3,0
- Nhà ở kết hợp thương mại: Bố trí ven trục đường N3 và N2, tổng diện tích
1.230,50m2, chiếm 3,33% tổng diện tích đất Tổ chức thành 03 lô, diện tích trungbình khoảng 410m2/lô Mật độ xây dựng tối đa 55%, tầng cao tối đa 5 tầng
Đất ở tái định cư: Tổng diện tích đất là 776,72m², chiếm 2,10% tổng diện tích
đất ở với 07 lô đất, diện tích trung bình 110m2/lô Mật độ xây dựng tối đa là 80%,tầng cao tối đa là 05 tầng Được bố trí ở phía Tây Nam Dự án, phù hợp với khu ởhiện đại và đủ tiêu chuẩn để bố trí tái định cư phù hợp với nhu cầu ở
Đất cây xanh: Cây xanh công viên được bố trí tập trung trong khu dân cư và
phân bố đều trên toàn Dự án, gồm 05 phân khu cây xanh tập trung và thể dục thểthao, CX1, CX2, CX3, CX4, CX5 là nơi vui chơi giải trí của người dân khu vực,làm điểm xanh cần thiết cho khu ở, làm lá phổi và là điểm nhấn cho khu ở Vớitổng diện tích 3.570,10m², chiếm tỉ lệ 9,67% diện tích đất dự án Tuy nhiên, dự án
đã thiết kế gắn kết với diện tích cây xanh của các dự án liền kề tạo thành mảngxanh cho toàn khu đáp ứng diện tích cây xanh theo quy định
Đất công trình bảo vệ môi trường
Đất công trình bảo vệ môi trường có tổng diện tích 99,26m², bao gồm: Khu xử
lý nước thải (xây ngầm) và khu vực lưu giữ tạm thời chất thải nguy hại (30m2 bốtríphía trên công trình xử lý nước thải) Vị trí quy hoạch gần khu cây xanh CX-4, gầnnguồn tiếp nhận thuận tiện cho việc thoát nước thải sau xử lý
Nguồn tiếp nhận nước thải sau xử lý là suối nhỏ sông Cái Nước thải sau hệthống xử lý, công suất 700m3/ngày.đêm đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A với K
= 1,0 cống BTCT 300, dài 150m (trong phạm vi Dự án) Cống BTCT D800,dài khoảng 215m (Hệ thống thoát nước của khu vực trên đường N1) Cống hộp2B1200, dài 200m suối nhỏ sông Cái Tổng chiều dài tuyến dẫn nước sau xử
lý khoảng 565m
Đất giao thông:
Diện tích giao thông chiếm 8.297,6m², chiếm tỉ lệ 22,47% diện tích đất toànkhu, mặt đường giao thông khu dự án có chiều rộng tối thiểu 6m, vỉa hè với chiềurộng tối thiểu 3,0m đảm bảo giao thông và bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật chotoàn bộ khu ở
c) Giải pháp kiến trúc công trình
Nhà liên kế phố:
Trang 35Về hình dáng và màu sắc có thể giống để tạo sự thống nhất về mặt kiến trúc vàthẩm mỹ cho toàn khu Sử dụng màu sắc hài hòa, tránh dùng các mảng tường lớnmàu tối như màu đen, màu nâu,…
- Nhà liên kế có diện tích lô đất không nhỏ hơn 126m² (bề ngang tối thiểu 7m)
- Tổng diện tích đất : 4.087,6m²
- Mật độ xây dựng tối đa : 75%
- Số tầng cao : tối đa 06 tầng
- Chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ
- Khoảng lùi phía sau nhà: không nhỏ hơn 1,0m
- Ống đứng cấp, thoát nước âm tường
- Máy điều hòa nhiệt độ không khí nếu đặt ở mặt tiền phải ở độ cao trên 2,70m
và không được xả nước ngưng trực tiếp lên mặt hè, đường phố
- Biển quảng cáo đặt ở mặt tiền ngôi nhà, không được sử dụng các vật liệu có
- Nhà biệt thự có diện tích lô đất khoảng từ 240m2 đến 525m²
- Tổng diện tích đất : 13.401,05m²
- Mật độ xây dựng tối đa : 65%
- Mật độ cây xanh tối thiểu : 20%
- Số tầng cao : tối đa 05 tầng
- Chiều cao tầng trệt : +4,20m (cao độ nền cốt ±0,00m)
- Chiều cao tầng 2 : +7,80m (3,60m)
- Chiều cao tầng 3,4 : +11,40m (3,60m)
- Chiều cao mái : +14,40m (3,00m)
- Nền nhà cao 0,75m so với vỉa hè hoàn thiện
- Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ: ≥3,0m
- Ống đứng cấp, thoát nước âm tường
Trang 36- Ở mặt tiền các ngôi nhà dọc các đường phố không được bố trí sân phơi quầnáo.
- Hàng rào phải có hình thức kiến trúc thoáng, mỹ quan và thống nhất
Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ
- Công trình có tổng số tầng cao nhất là 36 tầng, khối đế khoảng 05 tầng sửdụng làm Thương mại dịch vụ; Khối tháp được thiết kế theo dạng tách khối nhằmkhai thác tối đa về hướng nhìn, đường giao thông tiếp cận công trình
- Hình khối: tách khối kiến trúc tạo nhiều không gian, nhẹ nhàng, thay đổi nhịpđiệu theo chiều đứng và ngang, hình thức hiện đại, sang trọng, mới mẽ Kết hợpkiến trúc sinh thái tạo cảnh quan, xanh sạch đẹp xung quanh dự án
- Màu sắc: màu sắc chủ đạo của công trình: theo tông lạnh, màu trắng xám,nhấn các màu sậm (màu cafe sữa) ở vị trí phân định theo chiều đứng của côngtrình Khối đế được ốp đá granite tông màu nóng, sáng để tăng sự mạnh mẽ củacông trình
- Cốt nền công trình: địa hình tương đối bằng phẳng
- Nền nhà xe bán hầm hoàn thiện lớp sơn nền Epoxy chống trượt màu xám có
kẻ jont chống nứt, lớp bê tông đá 10x20 M150 dày 100, lớp đá 0x40 dày 200 lu lènchặt, k= 0,9, bản BTCT, lớp cát san lấp đầm chặt theo cao độ thiết kế, lớp đất tựnhiên dọn sạch
- Sàn nhà xe tầng trệt hoàn thiện lớp sơn nền Epoxy chống trượt màu xám có
kẻ jont chống nứt, lớp bê tông đá 10x20 M150 dày 100, bản BTCT, Trần thạch cao,
bả mastic sơn nước màu trắng
- Nền phòng kỹ thuật bán hầm lát gạch Ceramic 500x500 chống trượt, lớp bêtông đá 10x20 M150 dày 100, bản BTCT, lớp cát san lấp đầm chặt theo cao độthiết kế, lớp đất tự nhiên dọn sạch
- Sàn phòng kỹ thuật lầu lát gạch Ceramic 500x500 chống trượt, lớp bê tông đá10x20 M150 dày 100, bản BTCT Lớp vữa tô trần M75 dày 15, trần bả Mastic sơnnước màu trắng
- Nền khối đế khu thương mại dịch vụ, sảnh, phòng kỹ thuật lát gạch Ceramic600x600 màu sáng, vữa xi măng lát gạch M75 dày 20, ốp gạch len chân tường100x00 cùng màu, lớp vữa lót M75 dày 20, lớp bêtông đá 10x20 M150 dày 80 lớpcát san lấp đầm chặt theo cao độ thiết kế, lớp đất tự nhiên dọn sạch
- Sàn căn hộ lát gạch Ceramic 600x600 màu sáng, gạch ốp chân tường 100x600cùng màu, lớp vữa xi măng lót M75 dày 20, sàn BTCT Trần thạch cao, bả masticsơn nước màu trắng
- Sàn hành lang, sảnh lát gạch Ceramic 600x600 màu sáng, gạch ốp chân tường100x600 cùng màu, lớp vữa xi măng lót M75 dày 20, sàn BTCT, Trần thạch cao,
bả mastic sơn nước màu trắng
- Sàn logia lát gạch Ceramic 600x600 chống trượt, vữa lót gạch M75 dày 20(trộn phụ gia chống thấm, theo TC nhà sản xuất), lớp cát mịn đầm chặt, các lớp
Trang 37chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) Sàn BTCT, lớp vữa tô trần M75 dày 15,trần bả Mastic sơn nước màu trắng.
- Sàn vệ sinh lát gạch Ceramic 300x300 loại chống trơn, vữa xi măng lát gạchM75dày 20, tạo dốc i=2% về lỗ thoát nước (trộn phụ gia chống thấm theo tiêuchuẩn nhà sản xuất), Sàn BTCT M200, Trần hoàn thiện (xem BV trần)
- Sàn sân thượng lát gạch tàu loại chống nóng 400x400 (gạch bọng), vữa ximăng M75-Dmin.20 dốc i=2% về phễu thu, trộn phụ gia chống thấm các lớpchống thấm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, quét ngược lên tường đứng tối thiểu 500,bản BTCT ngâm nước xi măng chống thấm theo quy trình
- Tường xây gạch dày 100~200, vữa xây gạch M75, vữa tô tường M75 dày 15,tường trét mastic phẳng mặt, tường trong sơn nước màu sáng, tường ngoài sơnnước màu sáng
- Tường vệ sinh xây gạch dày 100~200, vữa xi măng xây gạch M75, vữa tôtường M75 dày 15; tường trong ốp gạch cramic 300x600 cao tới trần kỹ thuật,tường ngoài trét mastic phẳng mặt, sơn nước màu sáng
- Lan can kính cường lực cao 1200
- Mái, Sê- nô BTCT, lớp vữa xi măng M75 tạo độ dốc i=2% chỗ mỏng nhất dày
20, quét 3 lớp chống thấm bằng Flinkote, ngâm nước xi măng chống thấm Dale bêtông cốt thép M200 dày 80, lớp vữa xi măng tô trần M75dày 15, trần trét masticsơn nước màu trắng
- Ram dốc khuyết tật lớp xi măng nguyên chất hoàn thiện bề mặt có gờ giảmtốc 30x15 KC 300 Lớp vữa lót M100 dày 20, lớp bê tông đá 10x20 M150 dày 80,lớp cát san lấp đầm chặt theo cao độ thiết kế, lớp đất tự nhiên dọn sạch
- Ram dốc xe lên, lớp xi măng nguyên chất hoàn thiện bề mặt có gờ giảm tốc30x15 KC 300 Lớp vữa lót M100 dày 20, lớp bê tông đá 10x20 M150 dày 80, lớpcát san lấp đầm chặt theo cao độ thiết kế, lớp đất tự nhiên dọn sạch
- Cầu thang được thiết kế bằng bêtông cốt thép chịu lực, đổ tại chỗ Cầu thang
có mặt bậc thang rộng 300, cao 150, mặt bậc thang ốp đá Gralito vữa xi măng ốp
đá M75 dày 10 Bậc thang xây gạch vữa xi măng xây gạch M75 dày 15 Bản thangBTCT dày 100 M200, dạ cầu thang sơn nước màu trắng
- Hệ thống khung cửa chính và cửa sổ được làm bằng sắt gắn kính dày 5ly, sơn
1 lớp chống gỉ, sơn dầu 2 lớp màu ghi xám Cửa các phòng ngủ bằng gỗ
- Sơn nước toàn bộ công trình
- Hệ thống điện bao gồm đèn, quạt, chống sét đầy đủ
- Hệ thống báo cháy tự động
- Hệ thống cấp thoát nước công trình, cấp nước PCCC đầy đủ
Công trình nhà ở kết hợp thương mại
Về hình dáng và màu sắc có thể giống để tạo sự thống nhất về mặt kiến trúc vàthẩm mỹ cho toàn khu Sử dụng màu sắc hài hòa, tránh dùng các mảng tường lớnmàu tối như màu đen, màu nâu,…
Trang 38- Tổng diện tích đất : 1.230,50 m².
- Mật độ xây dựng tối đa : 55%
- Mật độ cây xanh tối thiểu : 20%
- Chiều cao tầng trệt : +4,60m (cao độ nền cốt ±0,00m)
- Chiều cao mỗi tầng : +3,30m
- Nền nhà cao 0,45m so với vỉa hè hoàn thiện
- Chỉ giới xây dựng : Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ : ≥ 6m
Cách hàng rào tiếp giáp : ≥ 4m
Nhà liên kế tái định cư
- Tổng diện tích đất : 776,72m²
- Mật độ xây dựng tối đa : 80%
- Số tầng cao : tối đa 05 tầng
- Chiều cao tầng trệt : +3,80m (cao độ nền cốt ±0,00m)
- Chiều cao tầng 2 : +7,40m (3,60m)
- Chiều cao tầng 3 : +11,00 (3,60m)
- Chiều cao tầng 4 : +14,40 (3,40m)
- Chiều cao mái : +15,60m (1,20m)
- Độ vươn ban công tối đa : 1,40m
- Phần nhô ra của bậc thềm : 0,30m
- Nền nhà cao 0,30m so với vỉa hè hoàn thiện
- Chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ
- Khoảng lùi phía sau nhà: không nhỏ hơn 1,0m
- Ống đứng cấp, thoát nước âm tường
- Máy điều hòa nhiệt độ không khí nếu đặt ở mặt tiền phải ở độ cao trên 2,70m
và không được xả nước ngưng trực tiếp lên mặt hè, đường phố
- Biển quảng cáo đặt ở mặt tiền ngôi nhà, không được sử dụng các vật liệu có
Trang 39Tại các chung cư, tòa nhà cao tầng sẽ thực hiện xây dựng tầng hầm nhằm bố tríbãi xe Biện pháp thi công tầng hầm như sau:
Biện pháp đào đất: Tổng diện tích để xây dựng các tầng hầm ước tính khoảng
3.000m2, với 3 hầm, trong đó: 1 hầm 02 tầng và 02 hầm 1 tầng
Phương án đào đất: Đào từng lớp đến cao trình lớp giằng thì tiến hành chốnggiằng rồi tiếp tục đào đến cao trình bê tông lót Phương án đào cuốn chiếu và đàothi công từng giai đoạn
Để tránh hiện tượng chuyển vị tường vây, tiến hành đào cuốn chiếu từng lớp vàtiến hành chống giằng trong quá trình thi công Toàn bộ đất đào được sử dụng sannền và không vận chuyển ra bên ngoài Trong quá trình đào đất tới cote cao độ đầucọc thì tiến hành bắn bê tông đầu cọc, công tác bắn bê tông đầu cọc được tiến hànhbằng máy bắn bê tông
Biện pháp thi công giằng chống tầng hầm: Sử dụng thép chữ H3350 làm hệ
giằng chống cho tường vây
d) Các công trình phụ trợ phục vụ Dự án
Hệ thống cấp nước sinh hoạt và nước PCCC
Hệ thống cấp nước sinh hoạt
Lấy nguồn nước từ nhà máy nước thành phố Biên Hòa Vị trí lấy từ ống ốngØ160 trên đường N1 của Khu dân cư phường Thống Nhất đã được đầu tư
- Đường ống cấp nước chính trong dự án sử dụng ống HDPE D110, HDPE 90.Mạng lưới ống nhánh sử dụng ống HDPE D110 được thiết kế hoàn thiện, đảm bảocấp nước đến từng hộ dân và đơn vị dùng nước
- Mạng lưới đường ống sẽ được bố trí theo dạng mạch vòng, để đảm bảo nướccấp không bị gián đoạn khi có sự cố xảy ra
- Ống cấp nước được đặt dưới vỉa hè với chiều sâu chôn ống tối thiểu từ 0,5m.Tại những vị trí băng đường sử dụng ống lồng thép với độ sâu chôn ống tối thiểu
từ 0,7m
- Trên các tuyến ống có bố trí các trụ cứu hỏa với khoảng cách trung bìnhkhông vượt quá 150 m/trụ, vị trí trụ đặt cách mép đường không quá 2,5m để thuậntiện cho việc lấy nước chữa cháy
Các phụ tùng trên đường ống:
- Van cổng: Theo tiêu chuẩn ISO 7259.1998 - PN10, hoặc BS 5163 -1986 -PN
10 sản xuất có quy cách và tiêu chuẩn phù hợp, lỗ bulông mặt bích theo tiêu chuẩnISO 7005-2-1998 PN10 Khoảng cách giữa 2 mặt bích theo tiêu chuẩn ISO 5752-
1982 (E) bảng 1, series 3 Tất cả các van cổng sử dụng chung cỡ khóa 30x30 Tiêuchuẩn sơn epoxy AWWA C550-2001 Trên thân van phải ghi nhà sản xuất, cỡ van,tiêu chuẩn sản xuất…
- Phụ tùng gang theo tiêu chuẩn ISO 13 – 1978 PN10 hay ISO 2531 – 1998 K9 - PN10, có lớp bảo vệ trong và ngoài bằng sơn epoxy sử dụng trong ngànhnước uống, dày tối thiểu 250 micron theo tiêu chuẩn AWWA C550 – 2001
Trang 40Joint cao su theo tiêu chuẩn ISO 4633 – 2002 hoặc tương đương
- Vật liệu Bulon + Tán sản xuất theo TCVN 1916-1995 (thép đen), TCVN2735-1978 (mạ kẽm) hoặc ngoại nhập có chất lượng đạt TCVN trở lên
- Trụ cứu hỏa D100 sản xuất theo tiêu chuẩn AWWA C502 miệng lấy nướcTCVN 5739-1993
- Ống cơi họng ổ khóa theo tiêu chuẩn 3505 – 1986
- Chiều dài ống HDPE D110 : 761 m
- Nước cấp cho các công trình tập trung và cao tầng được lấy thông qua bểchứa nước và trạm bơm tăng áp riêng Nước cấp cho công trình thấp tầng và các hộdân được lấy trực tiếp từ đường ống phân phối
- Hệ thống cấp nước được thi công lắp đặt dọc theo các trục giao thông đã đượcđầu tư theo quy hoạch Ống và các phụ tùng van, tê, cút…bằng HDPE
Lưu lượng nước cấp cho chữa cháy Qcc = 10 l/s cho 1 đám cháy, số đám cháyxảy ra đồng thời một lúc là 1 đám cháy, thời gian chữ cháy 3 giờ
Lưu lượng nước chữa cháy: 10x3x60x60x1 = 108m³
Hệ thống thu gom và thoát nước thải
Hệ thống thu gom nước thải:
- Nước thải sinh hoạt từ các căn hộ được đấu nối vào hố ga Ống sử dụng đểđấu nối nước thải nhà dân vào hệ thống là ống PVC (phần này không tính vào dựán) Nước thải sinh hoạt trước khi đổ vào hệ thống thu gom phải cho qua các hầm,
bể tự hoại gia đình để xử lý sơ bộ giảm ô nhiễm môi trường, tránh tắc nghẽn hệthống cống dẫn
- Sử dụng cống bê tông cốt thép ly tâm làm hệ thống thu gom nước thải.Khoảng cách giữa các hố ga thu nước thải trung bình là 15 - 30m