[r]
Trang 1Biên bản kiểm tra hồ sơ giáo viên
Tháng
Họ tên ngời kiểm tra: Chức vụ:
Họ tên ngời đợc kiểm tra:
Môn dạy: : Các lớp dạy:
I/ Nhận xét về các loại hồ sơ 1/ Kế hoạch giảng dạy: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
2/ Lịch báo giảng: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
3/ Sổ ghi điểm cá nhân: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
4/ Giáo án: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
5/ Sổ dự giờ: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
6/ Sổ chủ nhiệm: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
Trang 2
7/ Sổ kế hoạch sử dụng thiết bị dạy học: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
8/ Sổ ghi chép: + Ưu điểm:
+ Nhợc điểm:
II/ Xếp loại chung:
Minh tân, ngày tháng năm
Phiếu đánh giá tiết dạy của giáo viên Họ tên ngời dạy:
Họ tên ngời dự: 1/ 2/
3/ 4/
Môn dạy: Lớp : Ngày dạy:
Tên bài dạy: Tiết ( TKB) Tiết ( PPCT)
Kiểm tra
bài cũ
Nội dung
bài mới
Trang 3Củng cố
kiến thức
Hớng dẫn
dặn dò
Tiêu chuẩn đánh giá tiết dạy
Nội dung
1 Chính xác, khoa học( khoa học môn và quan điểm t tởng; lập trờng chính trị)
2 Đảm bảo tính hệ thống, đủ nội dung, làm rõ trọng tâm
3 Có sự liên hệ thực tế( nếu có); có tính giáo dục
Phơng
pháp
4 Sử dụng phơng pháp phù hợp với đặc trng từng bộ môn, với nội dung của kiểu bài lên lớp
5 Kết hợp tốt các phơng pháp trong các hoạt động dạy và học
Phơng tiện
6 Sử dụng và kết hợp tốt các phơng tiện, thiết bị dạy và học phù hợp với nội dung của kiểu bài lên lớp
7 Trình bày bảng hợp lý, chữ viết hình vẽ, lời nói rõ ràng, chuẩn mực, giáo án hợp lý
Tổ chức
8 Thực hiện linh hoạt các khâu lên lớp,phân phối thời gian hợp lý
ở các phần các khâu
9 Tổ chức và điều khiển h/s học tập tích cực, chủ động và phù hợp với nội dung của kiểu bài, với đối tợng, h/s thích thú học
Kết quả 10 Đa số học sinh hiểu bài; nắm vững trọng tâm, biết vận dụng
kiến thức
Điểm tổng cộng: / 20
Xếp loại:
- Cách xếp loại:
2.1/ Loại giỏi: a Điểm tổng cộng đạt từ 13 – 16.5
b Các yêu cầu: 1,4,6,9 phải đạt từ 2 điểm 2.2 / Loại khá: a Điểm tổng cộng đạt từ 17 - 20
b Các yêu cầu: 1,4,9 phải đạt từ 2 điểm 2.3 / Loại Tb : a Điểm tổng cộng đạt từ 10 – 12.5
Trang 4b Các yêu cầu: 1,4 phải đạt 2 điểm 2.4/ Loại yếu, kém: Điểm tổng cộng đạt từ 9 trở xuống